1 | T Y H H
KHÓA TNG ÔN LUYỆN ĐỀ 2025| TYHH
CHUYÊN PHAN BI CHÂU (LN 2)
(LOVEVIP quyết tâm làm bài, np bài và xem live cha)
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu hi thí
sinh ch chn mt phương án.
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?
A. Saccharose. B. Glucose. C. Tinh bt. D. Cellulose.
Câu 2: Có bao nhiêu trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hoá trong các quá trình sau?
(a) Khung ca làm bng thép b g sau mt thi gian tiếp xúc vi khí hu m.
(b) Dây chy cu chì làm bng hp kim Pb Sn đứt khi cường độ dòng điện tăng đột ngt.
(c) Tấm tôn (thép được m km) trên mái nhà b try xước và tiếp xúc với nước mưa.
(d) Mt c vt làm bằng đồng thau (hp kim Cu Zn) chìm trong nước bin.
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 3: Một nhà máy nhiệt điện than sử dụng hết 6000 tấn than đá/ngày, thành phần chứa 0,8% sulfur về
khối lượng để làm nhiên liệu. Khí SO
2
thải ra ngoài không khí sẽ chuyển hóa thành sulfuric acid theo
sơ đồ: SO
2
SO
3
→ H
2
SO
4
. Biết rằng, hệ thống xử lí khí thải của nhà máy có thể giảm 99% lượng khí
SO
2
đo đạc trong nước mưa xung quanh khu vực nhà máy cho thấy nồng độ sulfuric acid là 10
-5
(M).
Thể tích nước mưa (m³) trong ngày đã nhiễm acid là:
A. 1,764.10
9
. B. 1,5.10
3
. C. 1,5.10
4
. D. 1,5.10
6
.
Câu 4: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng của các kim loại nhóm IIA có dạng:
A. ns
1
. B. ns
2
np
6
. C. ns
2
. D. ns
2
np
1
.
Câu 5: Chất nào sau đây không làm mất màu nước bromine?
A. Palmitic acid. B. Vinyl acetate. C. Phenol. D. Triolein.
Câu 6: Curcumin một thành phần của tinh chất nghệ, hoạt tính chống oxy hóa mạnh, cải thiện sức khỏe
xương khớp và giảm viêm. Công thức cấu tạo của curcumin như sau:
Phát biểu nào sau đây về curcumin là sai?
A. có đồng phân hình hc. B. có cha nhóm chc aldehyde.
C. có công thc phân t là C
21
H
20
O
6
. D. có phn ng vi dung dch bromine.
Câu 7: Ethyne được dùng trong đèn xì oxygen-acetylene để hàn, cắt kim loại. Công thức của ethyne là:
A. C
2
H
6
. B. C
3
H
6
. C. C
2
H
4
. D. C
2
H
2
.
2 | T Y H H
Câu 8: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO
4
với anode được làm bằng điện cực trơ, ở anode xảy ra quá
trình:
A. 2H
2
O 4H
+
+ O
2
+ 4e. B. Cu → Cu
2+
+ 2e.
C. Cu
2+
+ 2e → Cu. D. 2H
2
O + 2e → 2OH
-
+H
2
.
Câu 9: Bước nào sau đây không đúng trong quá trình tái chế kim loại?
A. Đúc khuôn và xử lý thành phm sau khi tinh luyn.
B. Trn thêm rác thi nha giy vào phế liu đ tăng th ch nung chy.
C. Nung chy phế liu nhiệt độ thích hp.
D. Phân loi và thu gom kim loi phế liu.
Câu 10: Chọn phát biểu đúng về điều chế kim loại:
A. Các kim loi Mg, Zn, Ag có th điều chế bằng phương pháp thủy luyn hay nhit luyn.
B. Dùng CO kh oxide kim loi có th điều chế đưc các kim loi Fe, Ca, Cu.
C. Trong quá trình đin phân nóng chy MgCl
2
để điều chế Mg, cathode xy ra quá trình kh ion
Mg
2+
.
D. Trong công nghiệp, nhôm được sn xut bằng cách điện phân dung dch AlCl
3
.
Câu 11: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
loãng tạo khí H
2
?
A. Copper (Cu). B. Magnesium (Mg). C. Silver (Ag). D. Mercury (Hg).
Câu 12: Cho phản ứng hoá học sau: C(s) + O
2
(g) CO
2
(g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ
phản ứng trên?
A. Áp sut O
2
. B. Nhiệt độ.
C. Din tích b mt carbon. D. Khi lưng carbon.
Câu 13: Phức chất X có nguyên tử trung tâm Pt
2+
và chỉ có phối tử CN
-
. Biết X có dạng hình học vuông phẳng,
công thức của phức chất X là
A. [Pt(CN)
2
]
2+
. B. [Pt(CN))
4
]
2+
. C. [Pt(CN)
6
]
4
-
. D. [Pt(CN)
4
]
2-
.
Câu 14: Polymer X đặc tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước mau khô khi giặt nên được sử
dụng để dệt vải may mặc, vải lót m lốp xe, dệt bít tất, đan lưới,. Cấu tạo của polymer X như hình dưới:
Trong các nhn xét sau v polymer X, nhận xét nào đúng?
A. Các chui polymer ca X có kh ng to liên kết hydrogen vi nhau, t đó tăng cưng các nh cht
cơ hc ca vt liu.
B. X có tên là tơ nylon-6.
C. Các loi vi làm t polymer X rt bn, có th chng chịu được môi trường acid và kim.
D. X được điều chế t hexamethylenediamine và adipic acid bng phn ng trùng hp.
3 | T Y H H
Câu 15: Poly(ethylene oxide) được tổng hợp theo phương trình hoá học sau:
Poly(ethylene oxide) được điều chế bng phn ng
A. thế. B. trùng hp. C. trao đổi. D. trùng ngưng.
Câu 16: Halogen o chất rn nhiệt độ thường, khi đun nóng chuyển thành khí màu tím?
A. Chlorine. B. Bromine. C. Fluorine. D. Iodine.
Câu 17: Isopropyl formate là một ester trong cà phê Arabica (còn gọi là cà phê chè). Công thức của isopropyl
formate là
A. (CH
3
)
2
CHCOOCH
3
. B. HCOOC
2
H
5
. C. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
.D. HCOOCH(CH
3
)
2
.
Câu 18: Tinh dầu cam có rất nhiều công dụng tuyệt vời cho sức khỏe, làm thơm không gian, đuổi các côn trùng
như muỗi, gián, ruồi, kiến, … Có thể làm tinh dầu cam đơn giản tại nhà như sau:
Bước 1: Ra k cam đ loi b bi bn, thuc bo v thc vt. Dùng dao bào ly lp v u cam,
tránh bào sâu vào phn trng.
• Bước 2: Cho v cam vào l thy tinh, đ u trng vào xâm xp v cam, đậy kín nắp và để nơi mát,
tránh ánh sáng trc tiếp; ngâm trong khong 57 ngày, lc nh l mi ngày.
• Bước 3: Sau khi ngâm đủ thi gian, dùng rây hoc vi lọc để tách phn dung dch.
• Bước 4: Để dung dịch bay hơi rượu t nhiên trong vài ngày.
Cho các phát biu sau:
(a) Phương pháp tách tinh dầu cam trên là phương pháp chiết lng lng.
(b) n dùng u có nng đ cao đ chiết.
(c) c 3 thu đưc dung dch cha tinh du cam đã hòa tan trong rưu.
(d) c 1, không ly phn v cam màu trng vì cha ít tinh du.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu.
Thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một học sinh tiến hành điều chế xà phòng từ dầu dừa như sau:
Bước 1: n m gam NaOH cho vào cốc đã chứa sn khong 100 mL nước khuấy đều. Để ngui
đến khong 38°C.
• Bước 2: Cho 300 gam du da o cc thu tinh chu nhit, đun nh và khuy đu đ đưa nhit đ ca
du da lên khong 48°C.
4 | T Y H H
• Bước 3: Rót dung dịch NaOH đã chun b (phía trên) vào cc cha du da và khuy nhanh, liên tc
trong 30 phút. Khi hn hp chuyn màu sáng kem, st, mn thì ngng. Thêm ít tinh du chanh và khuy
đều.
Bước 4: Đổ hn hợp thu được c 3 vào khuôn, v nh thành khuôn để đuổi không khí ra ngoài.
Để khuôn nơi khô ráo. Sau khoảng 24 gi, lấy xà phòng đã đóng rắn ra khi khuôn. Sau 4 5 ngày, xà
phòng có th s dụng được.
a) Biết ch s phòng hóa là s miligam KOH cn đ phòng hóa triglyceride trung hòa acid béo
t do trong 1g cht o; ch s phòng hóa ca du da 257. Hc sinh trên đã ly m gam NaOH ng
vi lưng KOH cn dùng. Giá tr ca m là 55 (làm tròn đến ng đơn v).
b) Trong xà phòng thu được có cha glycerol.
c) c 3 xy ra phn ng xà phòng hóa ca du da.
d) Tinh du chanh là cht xúc tác cho phn ng xà phòng hóa.
Câu 2: Một pin điện hoá Zn H
2
được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có điện trở rất lớn).
Nếu thay vôn kế bng ng đèn, quan sát thy bóng đèn sáng đin cc Zn tan dn. Cho các phát biu
sau:
a) th thay điện cc Pt bằng đin cực Fe đ tăng khả năng hấp ph khí H
2
, t đó giúp pin đin hóa
hoạt động ổn định hơn.
b) Giá tr thế điện cc chun ca cặp oxi hoá − khử Zn
2+
/Zn là 0,762 V.
c) Phn ng hoá hc xy ra trong pin là: Zn + 2H
+
Zn
2+
+ H
2
.
d) Q trình kh xy ra cathode là: 2H
+
+ 2e H
2
.
Câu 3: Hình dưới đây tả cấu tạo của hệ thống làm mềm nước cứng theo nguyên trao đổi ion. Trong đó,
hạt nhựa trong bồn chứa hạt làm mềm có nhóm chức SO
3
Na.
5 | T Y H H
a) Q trình trao đi ion giúp loi b nh cng tm thi ln tính cng vĩnh cu trong c.
b) Trong quá trình x lý, ion Na⁺ từ ht nha s đưc gi li trong bn làm mm, còn Ca
2+
Mg
2+
đi
ra ngoài cùng nước mm.
c) H thng làm mm c cng hot đng nh vào quá trình trao đi ion gia Na
+
trong ht nha
Ca
2+
, Mg
2+
trong c.
d) Sau mt thi gian hot đng, ct lc cha nha trao đi ion cn đưc tái sinh bng dung dch NaCl
đ thay thế các ion Ca
2+
, Mg
2+
đã m vào nha.
Câu 4: Cho peptide X có công thức cấu tạo như hình sau:
a) Khi thu phân hoàn toàn X trong môi trưng HCl (dư) thu đưc sn phm hu cơ là ClH
3
N-CH(CH
3
)-
COOH và ClH
3
N-CH
2-
COOH.
b) T l mt xích Gly và Ala trong X là 3: 2.
c) Peptide X có 4 liên kết peptide
d) Lưng NaOH ti thiu cn dùng đ thy phân hn toàn 100 mg peptide X là 57,97 mg.
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Magnetite là một loại quặng chứa hàm lượng sắt cao và được dùng để trực tiếp sản xuất gang bằng ch
nạp thẳng vào cao. Giả thiết 90% sắt trong quặng được chuyển vào gang. T1000 tấn quặng magnetite
(có chứa 70% Fe
3
O
4
) có thể sản xuất được bao nhiêu tấn gang loại 95% Fe? (kết quả làm tròn đến hàng
đơn vị).
480
6 | T Y H H
Câu 2: Trong 100 gam trái nho tươi cung cấp trung bình khoảng 18 gam đường (gồm glucose fructose), cùng
nhiều chất cần thiết cho con người. Tại một nhà máy sản xuất rượu vang, cứ 1 tấn nho tươi sẽ sản xuất
được bao nhiêu rượu vang 13°? (cho khối lượng riêng của ethanol nguyên chất 0,8 g/cm³, hiệu
suất của quá trình sản xuất là 75%, biết rằng chỉ có glucose fructose lên men tạo thành ethanol và khí
carbonic với các enzyme xúc tác khác nhau, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 3: Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH o dung dịch NiSO
4
, ban đầu xuất hiện kết tủa lục nht Ni(OH)
2
. Thêm
tiếp dung dịch NH
3
dư, kết tủa tan dần tạo thành phức chất chỉ chứa phối tử NH
3
có màu xanh dương.
Cho biết các phức chất của Ni
2+
tn đều có dạng t din. Cho các phát biểu sau:
(a) Phc aqua ca Ni
2+
trong dung dch NiSO
4
là [Ni(H
2
O)
6
]
2+
.
(b) Có phn ng thế phi t H
2
O bi NH
3
to phc [Ni(NH
3
)
4
]
2+
màu xanh dương.
(c) Du hiu nhn biết phc cht to thành kết ta lc nht b tan ra to dung dch màu xanh dương.
(d) Khi thay thế tt c các phi t NH
3
trong [Ni(NH
3
)
6
]
2+
bng 4 phi t CN
-
thì đưc phc mi có
đin tích là 2-.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?.
Câu 4: Một bể chứa nước giếng thể tích 2m³ bị nhiễm phèn và nước cứngchứa các ion kim loại Ca
2+
(0,01
mol/L), Mg
2+
(0,008 mol/L), Fe
3+
(0,004 mol/L), Al
3+
(0,006 mol/L). Để cải thiện chất lượng nước ng
sinh hoạt, một nhóm học sinh sử dụng soda để làm mềm nước, xử lý phèn và đưa ra các nhận định:
(a) Soda có th làm mm c cng nh to kết ta vi Ca
2+
Mg
2+
.
(b) Soda chuyn ion Fe
3+
Al
3+
thành kết ta hydroxide.
(c) Khối lượng ti thiu ca soda khan cần để làm mềm nước và x lý phèn b trên là 6696 gam.
(d) Phn ng ca các ion Fe
3+
Al
3+
vi soda sinh ra khí CO
2
.
Có bao nhiêu nhận định ca nhóm học sinh là đúng?.
Câu 5: Quan sát cấu tạo đoạn mạch tinh bột hình dưới và cho các phát biểu:
(1) Đoạn mch trên là ca amylose.
(2) Cu to trên có các liên kết α-1,4-glycoside α-1,6-glycoside.
(3) Tinh bt có th b thy phân thành glucose vi xúc tác kim.
(4) Tinh bt có th b thy phân thành maltose vi xúc tác acid.
0,66
3
3
7 | T Y H H
(5) Đoạn mch trên có 5 gc glucose.
Chn t hp các phát biểu đúng theo số th t tăng dần (ví dụ: 12, 124, …).
Câu 6: Khi thuỷ phân hoàn toàn 10 mg một protein, chỉ thu được các amino acid với khối lượng như sau:
Công thức cấu tạo
Kí hiệu
CH
3
CH(NH
2
)COOH
Ala
HOOC-CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH
Glu
HOOC-CH
2
CH(NH
2
)COOH
Asp
(CH
3
)
2
CH-CH(NH
2
)-COOH
Val
H
2
N-[CH
2
]
4
-CH(NH
2
)-COOH
Lys
Nếu mt phân t protein trên gm 320 mắt xích amino acid, thì trong đó bao nhiêu mắt ch Ala?
(làm tròn đến hàng đơn vị)
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
 (Thầy Phạm Thắng | TYHH) 
24
120

Preview text:

KHÓA TỔNG ÔN LUYỆN ĐỀ 2025| TYHH
CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU (LẦN 2)
(LOVEVIP quyết tâm làm bài, nộp bài và xem live chữa)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide? A. Saccharose. B. Glucose. C. Tinh bột. D. Cellulose.
Câu 2: Có bao nhiêu trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hoá trong các quá trình sau?
(a) Khung cửa làm bằng thép bị gỉ sau một thời gian tiếp xúc với khí hậu ẩm.
(b) Dây chảy cầu chì làm bằng hợp kim Pb – Sn đứt khi cường độ dòng điện tăng đột ngột.
(c) Tấm tôn (thép được mạ kẽm) trên mái nhà bị trầy xước và tiếp xúc với nước mưa.
(d) Một cổ vật làm bằng đồng thau (hợp kim Cu – Zn) chìm trong nước biển. A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 3: Một nhà máy nhiệt điện than sử dụng hết 6000 tấn than đá/ngày, có thành phần chứa 0,8% sulfur về
khối lượng để làm nhiên liệu. Khí SO2 thải ra ngoài không khí sẽ chuyển hóa thành sulfuric acid theo
sơ đồ: SO2 → SO3 → H2SO4. Biết rằng, hệ thống xử lí khí thải của nhà máy có thể giảm 99% lượng khí
SO2 và đo đạc trong nước mưa xung quanh khu vực nhà máy cho thấy nồng độ sulfuric acid là 10-5 (M).
Thể tích nước mưa (m³) trong ngày đã nhiễm acid là: A. 1,764.109. B. 1,5.103. C. 1,5.104. D. 1,5.106.
Câu 4: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng của các kim loại nhóm IIA có dạng: A. ns1. B. ns2np6. C. ns2. D. ns2np1.
Câu 5: Chất nào sau đây không làm mất màu nước bromine? A. Palmitic acid. B. Vinyl acetate. C. Phenol. D. Triolein.
Câu 6: Curcumin là một thành phần của tinh chất nghệ, có hoạt tính chống oxy hóa mạnh, cải thiện sức khỏe
xương khớp và giảm viêm. Công thức cấu tạo của curcumin như sau:
Phát biểu nào sau đây về curcumin là sai?
A. có đồng phân hình học.
B. có chứa nhóm chức aldehyde.
C. có công thức phân tử là C21H20O6.
D. có phản ứng với dung dịch bromine.
Câu 7: Ethyne được dùng trong đèn xì oxygen-acetylene để hàn, cắt kim loại. Công thức của ethyne là: A. C2H6. B. C3H6. C. C2H4. D. C2H2. 1 | T Y H H
Câu 8: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với anode được làm bằng điện cực trơ, ở anode xảy ra quá trình:
A. 2H2O → 4H+ + O2 + 4e. B. Cu → Cu2+ + 2e. C. Cu2+ + 2e → Cu.
D. 2H2O + 2e → 2OH- +H2.
Câu 9: Bước nào sau đây không đúng trong quá trình tái chế kim loại?
A. Đúc khuôn và xử lý thành phẩm sau khi tinh luyện.
B. Trộn thêm rác thải nhựa và giấy vào phế liệu để tăng thể tích nung chảy.
C. Nung chảy phế liệu ở nhiệt độ thích hợp.
D. Phân loại và thu gom kim loại phế liệu.
Câu 10: Chọn phát biểu đúng về điều chế kim loại:
A. Các kim loại Mg, Zn, Ag có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện hay nhiệt luyện.
B. Dùng CO khử oxide kim loại có thể điều chế được các kim loại Fe, Ca, Cu.
C. Trong quá trình điện phân nóng chảy MgCl2 để điều chế Mg, ở cathode xảy ra quá trình khử ion Mg2+.
D. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch AlCl3.
Câu 11: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng tạo khí H2? A. Copper (Cu).
B. Magnesium (Mg). C. Silver (Ag). D. Mercury (Hg).
Câu 12: Cho phản ứng hoá học sau: C(s) + O2(g) → CO2(g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên? A. Áp suất O2. B. Nhiệt độ.
C. Diện tích bề mặt carbon.
D. Khối lượng carbon.
Câu 13: Phức chất X có nguyên tử trung tâm Pt2+ và chỉ có phối tử CN-. Biết X có dạng hình học vuông phẳng,
công thức của phức chất X là A. [Pt(CN) - 2]2+. B. [Pt(CN))4]2+. C. [Pt(CN)6]4 . D. [Pt(CN)4]2-.
Câu 14: Polymer X có đặc tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước và mau khô khi giặt nên được sử
dụng để dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, đan lưới,. Cấu tạo của polymer X như hình dưới:
Trong các nhận xét sau về polymer X, nhận xét nào đúng?
A. Các chuỗi polymer của X có khả năng tạo liên kết hydrogen với nhau, từ đó tăng cường các tính chất cơ học của vật liệu.
B. X có tên là tơ nylon-6.
C. Các loại vải làm từ polymer X rất bền, có thể chống chịu được môi trường acid và kiềm.
D. X được điều chế từ hexamethylenediamine và adipic acid bằng phản ứng trùng hợp. 2 | T Y H H
Câu 15: Poly(ethylene oxide) được tổng hợp theo phương trình hoá học sau:
Poly(ethylene oxide) được điều chế bằng phản ứng A. thế. B. trùng hợp. C. trao đổi. D. trùng ngưng.
Câu 16: Halogen nào là chất rắn ở nhiệt độ thường, khi đun nóng chuyển thành khí màu tím? A. Chlorine. B. Bromine. C. Fluorine. D. Iodine.
Câu 17: Isopropyl formate là một ester có trong cà phê Arabica (còn gọi là cà phê chè). Công thức của isopropyl formate là
A. (CH3)2CHCOOCH3. B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH2CH2CH3.D. HCOOCH(CH3)2.
Câu 18: Tinh dầu cam có rất nhiều công dụng tuyệt vời cho sức khỏe, làm thơm không gian, đuổi các côn trùng
như muỗi, gián, ruồi, kiến, … Có thể làm tinh dầu cam đơn giản tại nhà như sau:
• Bước 1: Rửa kỹ cam để loại bỏ bụi bẩn, thuốc bảo vệ thực vật. Dùng dao bào lấy lớp vỏ màu cam,
tránh bào sâu vào phần trắng.
• Bước 2: Cho vỏ cam vào lọ thủy tinh, đổ rượu trắng vào xâm xấp vỏ cam, đậy kín nắp và để nơi mát,
tránh ánh sáng trực tiếp; ngâm trong khoảng 5–7 ngày, lắc nhẹ lọ mỗi ngày.
• Bước 3: Sau khi ngâm đủ thời gian, dùng rây hoặc vải lọc để tách phần dung dịch.
• Bước 4: Để dung dịch bay hơi rượu tự nhiên trong vài ngày. Cho các phát biểu sau:
(a) Phương pháp tách tinh dầu cam ở trên là phương pháp chiết lỏng – lỏng.
(b) Nên dùng rượu có nồng độ cao để chiết.
(c) Ở bước 3 thu được dung dịch chứa tinh dầu cam đã hòa tan trong rượu.
(d) Ở bước 1, không lấy phần vỏ cam màu trắng vì chứa ít tinh dầu.
Có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu.
Thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một học sinh tiến hành điều chế xà phòng từ dầu dừa như sau:
• Bước 1: Cân m gam NaOH cho vào cốc đã chứa sẵn khoảng 100 mL nước và khuấy đều. Để nguội đến khoảng 38°C.
• Bước 2: Cho 300 gam dầu dừa vào cốc thuỷ tinh chịu nhiệt, đun nhẹ và khuấy đều để đưa nhiệt độ của
dầu dừa lên khoảng 48°C. 3 | T Y H H
• Bước 3: Rót dung dịch NaOH đã chuẩn bị (phía trên) vào cốc chứa dầu dừa và khuấy nhanh, liên tục
trong 30 phút. Khi hỗn hợp chuyển màu sáng kem, sệt, mịn thì ngừng. Thêm ít tinh dầu chanh và khuấy đều.
• Bước 4: Đổ hỗn hợp thu được ở bước 3 vào khuôn, vỗ nhẹ thành khuôn để đuổi không khí ra ngoài.
Để khuôn nơi khô ráo. Sau khoảng 24 giờ, lấy xà phòng đã đóng rắn ra khỏi khuôn. Sau 4 – 5 ngày, xà
phòng có thể sử dụng được.
a) Biết chỉ số xà phòng hóa là số miligam KOH cần để xà phòng hóa triglyceride và trung hòa acid béo
tự do trong 1g chất béo; chỉ số xà phòng hóa của dầu dừa là 257. Học sinh trên đã lấy m gam NaOH ứng
với lượng KOH cần dùng. Giá trị của m là 55 (làm tròn đến hàng đơn vị).
b) Trong xà phòng thu được có chứa glycerol.
c) Bước 3 xảy ra phản ứng xà phòng hóa của dầu dừa.
d) Tinh dầu chanh là chất xúc tác cho phản ứng xà phòng hóa.
Câu 2: Một pin điện hoá Zn − H2 được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có điện trở rất lớn).
Nếu thay vôn kế bằng bóng đèn, quan sát thấy bóng đèn sáng và điện cực Zn tan dần. Cho các phát biểu sau:
a) Có thể thay điện cực Pt bằng điện cực Fe để tăng khả năng hấp phụ khí H2, từ đó giúp pin điện hóa
hoạt động ổn định hơn.
b) Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá − khử Zn2+/Zn là 0,762 V.
c) Phản ứng hoá học xảy ra trong pin là: Zn + 2H+ → Zn2+ + H2.
d) Quá trình khử xảy ra ở cathode là: 2H+ + 2e → H2.
Câu 3: Hình dưới đây mô tả cấu tạo của hệ thống làm mềm nước cứng theo nguyên lý trao đổi ion. Trong đó,
hạt nhựa trong bồn chứa hạt làm mềm có nhóm chức –SO3Na. 4 | T Y H H
a) Quá trình trao đổi ion giúp loại bỏ tính cứng tạm thời lẫn tính cứng vĩnh cửu trong nước.
b) Trong quá trình xử lý, ion Na⁺ từ hạt nhựa sẽ được giữ lại trong bồn làm mềm, còn Ca2+ và Mg2+ đi
ra ngoài cùng nước mềm.
c) Hệ thống làm mềm nước cứng hoạt động nhờ vào quá trình trao đổi ion giữa Na+ trong hạt nhựa và Ca2+, Mg2+ trong nước.
d) Sau một thời gian hoạt động, cột lọc chứa nhựa trao đổi ion cần được tái sinh bằng dung dịch NaCl
để thay thế các ion Ca2+, Mg2+ đã bám vào nhựa.
Câu 4: Cho peptide X có công thức cấu tạo như hình sau:
a) Khi thuỷ phân hoàn toàn X trong môi trường HCl (dư) thu được sản phẩm hữu cơ là ClH3N-CH(CH3)- COOH và ClH3N-CH2-COOH.
b) Tỉ lệ mắt xích Gly và Ala trong X là 3: 2.
c) Peptide X có 4 liên kết peptide
d) Lượng NaOH tối thiểu cần dùng để thủy phân hoàn toàn 100 mg peptide X là 57,97 mg.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Magnetite là một loại quặng chứa hàm lượng sắt cao và được dùng để trực tiếp sản xuất gang bằng cách
nạp thẳng vào lò cao. Giả thiết 90% sắt trong quặng được chuyển vào gang. Từ 1000 tấn quặng magnetite
(có chứa 70% Fe3O4) có thể sản xuất được bao nhiêu tấn gang loại 95% Fe? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). 480 5 | T Y H H
Câu 2: Trong 100 gam trái nho tươi cung cấp trung bình khoảng 18 gam đường (gồm glucose và fructose), cùng
nhiều chất cần thiết cho con người. Tại một nhà máy sản xuất rượu vang, cứ 1 tấn nho tươi sẽ sản xuất
được bao nhiêu m³ rượu vang 13°? (cho khối lượng riêng của ethanol nguyên chất là 0,8 g/cm³, hiệu
suất của quá trình sản xuất là 75%, biết rằng chỉ có glucose và fructose lên men tạo thành ethanol và khí
carbonic với các enzyme xúc tác khác nhau, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). 0,66
Câu 3: Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch NiSO4, ban đầu xuất hiện kết tủa lục nhạt Ni(OH)2. Thêm
tiếp dung dịch NH3 dư, kết tủa tan dần tạo thành phức chất chỉ chứa phối tử NH3 có màu xanh dương.
Cho biết các phức chất của Ni2+ ở trên đều có dạng bát diện. Cho các phát biểu sau:
(a) Phức aqua của Ni2+ trong dung dịch NiSO4 là [Ni(H2O)6]2+.
(b) Có phản ứng thế phối tử H2O bởi NH3 tạo phức [Ni(NH3)4]2+ màu xanh dương.
(c) Dấu hiệu nhận biết phức chất tạo thành là kết tủa lục nhạt bị tan ra và tạo dung dịch màu xanh dương.
(d) Khi thay thế tất cả các phối tử NH3 trong [Ni(NH3)6]2+ bằng 4 phối tử CN- thì được phức mới có điện tích là 2-.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?. 3
Câu 4: Một bể chứa nước giếng thể tích 2m³ bị nhiễm phèn và nước cứng có chứa các ion kim loại Ca2+ (0,01
mol/L), Mg2+ (0,008 mol/L), Fe3+ (0,004 mol/L), Al3+ (0,006 mol/L). Để cải thiện chất lượng nước dùng
sinh hoạt, một nhóm học sinh sử dụng soda để làm mềm nước, xử lý phèn và đưa ra các nhận định:
(a) Soda có thể làm mềm nước cứng nhờ tạo kết tủa với Ca2+ và Mg2+.
(b) Soda chuyển ion Fe3+ và Al3+ thành kết tủa hydroxide.
(c) Khối lượng tối thiểu của soda khan cần để làm mềm nước và xử lý phèn bể trên là 6696 gam.
(d) Phản ứng của các ion Fe3+ và Al3+ với soda sinh ra khí CO2.
Có bao nhiêu nhận định của nhóm học sinh là đúng?. 3
Câu 5: Quan sát cấu tạo đoạn mạch tinh bột hình dưới và cho các phát biểu:
(1) Đoạn mạch trên là của amylose.
(2) Cấu tạo trên có các liên kết α-1,4-glycoside và α-1,6-glycoside.
(3) Tinh bột có thể bị thủy phân thành glucose với xúc tác kiềm.
(4) Tinh bột có thể bị thủy phân thành maltose với xúc tác acid. 6 | T Y H H
(5) Đoạn mạch trên có 5 gốc glucose. 24
Chọn tổ hợp các phát biểu đúng theo số thứ tự tăng dần (ví dụ: 12, 124, …).
Câu 6: Khi thuỷ phân hoàn toàn 10 mg một protein, chỉ thu được các amino acid với khối lượng như sau: Công thức cấu tạo Kí hiệu Khối lượng CH3CH(NH2)COOH Ala 2,79 mg HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH Glu 3,07 mg HOOC-CH2CH(NH2)COOH Asp 1,04 mg (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH Val 1,38 mg H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH Lys 1,72 mg
Nếu một phân tử protein trên gồm 320 mắt xích amino acid, thì trong đó có bao nhiêu mắt xích Ala?
(làm tròn đến hàng đơn vị) 120
Tự học – TỰ LẬP – Tự do!
⭐️⭐️⭐️ (Thầy Phạm Thắng | TYHH) ⭐️⭐️⭐️ 7 | T Y H H