Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n T r a n g 1 |9
ÔN THI CUỐI KỲ
CHỮA TRẮC NGHIỆM
ĐỘC QUYỀN
Câu 1: Độc quyền xuất hiện do:
A. Quy định của pháp luật
B. Do doanh nghiệp sở hữu những nguồn lực then chốt.
C. Độc quyền do tự nhiên
D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 2: Nhận định nào sau đây về doanh nghiệp độc quyền sai:
A. doanh nghiệp quyết định giá trên thị trường
B. Sản xuất ra sản phẩm không sản phẩm thay thế
C. doanh nghiệp chấp nhận giá
D. một số doanh nghiệp khác sản xuất ra cùng sản phẩm nhưng không đáng kể.
Câu 3: Đường cầu của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn đặc điểm là:
A. Đường thẳng song song với trục hoành
B. Đường thẳng song song với trục tung
C. Đường thẳng dốc lên
D. Đường thẳng dốc xuống
Câu 4: Sự khác nhau giữa doanh thu biên của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn và doanh
nghiệp độc quyền hoàn toàn là:
A. Phản ánh sự thay đổi trong tổng doanh thu khi doanh nghiệp bán thêm 1 sản phẩm
B. thể tăng hoặc giảm
C. Doanh thu biên bằng với mức giá (doanh nghiệp cạnh tranh) bằng với sản lượng
(doanh nghiệp độc quyền)
D. Doanh thu biên bằng giá đối với doanh nghiệp cạnh tranh còn đối với doanh nghiệp độc
quyền thì không.
Câu 5: Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền sẽ sản xuất ở mức sản lượng
thỏa mãn điều kiện:
A. Gbằng với chi phí biên
B. Doanh thu biên bằng chi phí biên
C. Chi phí trung bình bằng chi phí biên
D. Gbằng chi phí trung bình
Câu 6: Nếu doanh nghiệp độc quyền đang sản xuất ở mức sản lượng nhỏ hơn sản lượng
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n T r a n g 2 |9
tối đa lợi nhuận thì:
A. Chi phí biên nhỏ hơn doanh thu biên.
B. Chi phí biên lớn hơn doanh thu biên
C. Chi phí biên bằng doanh thu biên
D. Chi phí biên bằng mức giá sản phẩm.
Câu 7: Để thực hiện mục tiêu mở rộng thị trường không bị lỗ, doanh nghiệp trên thị
trường độc quyền hoàn toàn sẽ:
A. Sản xuất mức sản lượng lớn nhất để lợi nhuận lớn nhất
B. Sản xuất mức sản ợng lớn nhất để doanh thu lớn nhất
C. Sản xuất mức sản lượng lớn nhất nhưng lợi nhuận bằng 0
D. Sản xuất quy tối ưu.
Câu 8: Để đo lường mức độ độc quyền dựa vào hệ số Lener, mức độ độc quyền càng
lớn khi
A.Chênh lệch giữa giá chi phí biên càng lớn
B. Gbằng với chi phí biên
C. Doanh thu biên không đổi.
D. Doanh nghiệp xác định giá dựa trên sản ợng sản xuất.
Câu 9: So với thị trường cạnh tranh hoàn toàn, độc quyền hoàn toàn sẽ gây ra tổn thất
A.Chính phủ không thu được thuế
B. Người tiêu dùng phải mua sản phẩm với giá cao hơn nhưng sản lượng lại ít hơn.
C. Sản phẩm trên thị trường được cung ứng nhiều hơn vì giá tăng
D. Chính phủ phải trợ cấp.
Câu 10: Một doanh nghiệp độc quyền thấy rằng mức sản lượng hiện tại doanh thu biên
bằng 10.000 đồng, chi phí biên bằng 6.500 đồng. Quyết định nào sau đây sẽ giúp doanh
nghiệp tối đa hóa được lợi nhuận:
A. Giữ giá và sản ợng không đổi
B. Giảm giá và tăng sản lượng
C. Tăng giá giữ sản lượng không đổi.
D. Giảm giá và giữ nguyên sản ợng
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n T r a n g 3 |9
Câu 11: Khi tổng doanh thu của doanh nghiệp độc quyền đạt mức tối đa thì:
A. MR = 0
B. MR = MC
C. MR = P
D. MR = AC
Câu 12: Để điều tiết một phần lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền mà không gây thiệt
hại cho người tiêu dùng, chính phủ nên áp dụng:
A. Đánh thuế khoán hàng năm (đánh thuế không theo sản ợng)
B. Đánh thuế theo sản lượng
C. Đánh thuế tỷ lệ với doanh thu
D. Đánh thuế tỷ lệ với chi phí sản xuất.
Câu 13: Biện pháp thuế nào áp dụng đối với doanh nghiệp độc quyền sẽ gây thiệt hại cho
người tiêu dùng:
A. Đánh thuế tỷ lệ với lợi nhuận
B. Đánh thuế theo thời gian hoạt động của doanh nghiệp
C. Đánh thuế tỷ lệ vi doanh thu (đánh thuế theo sản lượng)
D. Đánh thuế không theo sản lượng
Câu 14: Một điểm di tích bán cho khách vào tham quan với giá 50.000đ dành cho
khách người nước ngoài 25.000đ dành cho khách người Việt Nam. Vậy, điểm di tích
này đã áp dụng chính sách:
A. Phân biệt giá cấp 2
B. Phân biệt giá cấp 3
C. Phân biệt giá theo thời điểm
D. Phân biệt giá lúc cao điểm
Câu 15: Giả sử một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn đang sản xuất ở mức sản lượng có
doanh thu biên lớn hơn chi phí biên (MR > MC) và đang có lợi nhuận. Vậy mức sản lượng
này:
A. Lớn hơn mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận
B. Chính mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận
C. Cần phải thêm thông tin mới xác định được
D. Nhỏ n mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận
Câu 16: Việt Nam sản phẩm nào sản phẩm độc quyền hoàn toàn?
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n T r a n g 4 |9
A. Dệt may
B. Hàng không
C. Điện lực
D. Sữa
Câu 17: Cho bảng số liệu sau về doanh nghiệp trên thị trường độc quyền:
P (đvtt)
1
2
3
4
Q
d
(đvsp)
10
8
6
4
Hàm doanh thu biên của doanh nghiệp dạng:
A. MR = -1/2Q + 6
B. MR = -Q + 6
C. MR = -2P + 12
D. MR = -4P + 12
Câu 18: Một nhà độc quyền có hàm tổng chi phí TC = Q
2
+ 5Q + 100 và hàm cầu P
D
= 65
2Q (Q là sản lượng sản phẩm, P giá của sản phẩm). Mức giá tại mức sản lượng tối đa
hoá lợi nhuận là:
A. 45
B. 10
C. 25
D. 35
Câu 19: Một nhà độc quyền có hàm tổng chi phí TVC = ½.Q
2
+ 4Q và TFC = 100 và hàm
cầu P
D
= 70 Q (Q là sản lượng sản phẩm, P là giá của sản phẩm). Mức sản lượng khi nhà
độc quyền theo đuổi mục tiêu tối đa hoá doanh thu:
A. Q = 21
B. Q = 35
C. Q = 50
D. Q = 25
Câu 20: 100 người tiêu dùng sản phẩm X trên thị trường. Hàm số cầu nhân như
nhau và có dạng: P
D
= 2.200 5Q
d
. Hàm số cầu thị trường là:
A. P = -1/20.Q + 2.200
B. P = 22.000 500Q
C. P = -1/10.Q + 2.200
D. P = 1/20.Q + 2.200
Câu 21: Một doanh nghiệp duy nhất sản xuất sản phẩm X, có hàm chi phí sản xuất là:
TC = 1/10.Q
2
+ 400Q + 3.000.000. Đáp án nào sau đây đúng
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n T r a n g 5 |9
A. MC = 2Q + 400
B. TFC = 3.000 ; MC = 1/10Q + 400
C. AVC = 1/5Q + 400
D. MC = 2/10Q + 400
Câu 22: Giả sử công ty nước suối Vĩnh Hảo thể sản xuất với chi phí bằng 0 đường
cầu đứng trước công ty là: Q
D
= 1.200 P. Nếu Vĩnh Hảo là công ty độc quyền thì giá bán
để tối đa hoá lợi nhuận là:
A. 600
B. 400
C. 800
D. 900
Câu 23: Một doanh nghiệp hoạt động trên thị trường độc quyền có hàm tổng chi phí:
TC =
Q
2
+ Q + 16 và đường cầu P
D
= 58 Q. Nếu doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa
hoá
doanh thu, khi đó doanh thu cực đại là:
A. 841
B. 851
C. 840
D. 900
Câu 24: Một nhà độc quyền sản xuất với hàm chi phí: TC = 100 5Q + Q
2
cầu
P
D
= 55
2Q. Chỉ số sức mạnh thị trường (Lerner) của hãng:
A. 0,65
B. 2,3
C. 0,43
D. 0,57
Câu 25: Một doanh nghiệp trên thị trường độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí biên không
đổi là MC = 20 đvtt và hàm cầu của doanh nghiệp Qd = -2P +50. Mức sản lượng tối đa lợi
nhuận là:
A. Q = 10
B. Q= 8
C. Q = 5
D. Q = 20
Câu 26: các hàm số sau trên thị trường độc quyền hoàn toàn AVC = Q + 50, P = -Q+10
. Đáp án nào sau đây đúng:
A.
TVC = 2Q + 50
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n T r a n g 6 |9
B.
MR = - Q + 10
C.
MC = Q + 50
D.
MR = -2Q + 10
Câu 27: Một doanh nghiệp độc quyền TC = 6Q hàm cầu Q = 11 P. Mức độ độc
quyền của doanh nghiệp này theo hệ số Lerner là:
A.
Cao
B.
Thấp
C.
Trung bình
D.
Không xác định được
Câu 28: Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có TC = 3Q và hàm cầu Q = 20 – 2P. Nếu
chính phủ đánh thuế t = 2đvtt/sp thì giá bán sản lượng của doanh nghiệp để tối đa hóa
lợi nhuận là:
A.
P = 10; Q = 5
B.
P = 7,5; Q = 5
C.
P = 10; Q = 20
D.
P = 5; Q = 20
Câu 29: Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí biên MC = 2Q + 2; chi phí
cố định TFC = 10 doanh nghiệp đứng trước hàm cầu Q = 20 2P. Nếu doanh nghiệp
thực hiện mục tiêu tối đa hóa doanh thu, thì khi đó lợi nhuận của doanh nghiệp là:
A.
Pr = 50
B.
Pr = 130
C.
Pr = -130
D.
Pr = -80
Câu 30: Giả sử có hàm chi phí biên của 1 doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn MC=2Q+ 2;
TFC = 20 m cầu Q = -P + 24. Chính ph đánh thuế t = 2đ/sp thì lợi nhuận sau thuế
của doanh nghiệp là:
A.
25
B.
30
C.
35
D.
40
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n T r a n g 7 |9
Câu 31: Chính phủ quy định giá Pmax= 6,5$/sp đối với doanh nghiệp độc quyền hoàn
toàn TC = Q
2
+ 2Q + 20 và hàm cầu Q = 10 P thì sản lượng mà doanh nghiệp sẽ sản
xuất là:
A.
2,5
B.
3,5
C.
2,25
D.
3,25
Câu 32: Giả sử doanh nghiệp độc quyền đang sản xuất sản lượng Q = 20sp và P = 5$/sp
để tối đa lợi nhuận. Nếu chính phủ áp dụng đánh 1 khoản thuế khoán (thuế cố định) là
15$ thì
A.
Sản lượng giảm, giá tăng
B.
Sản lượng tăng, giá tăng
C.
Sản lượng giảm, giá giảm
D.
Sản lượnggiá không đổi
Câu 33: Doanh nghiệp độc quyền áp dụng mức giá khác nhau cho những khối lượng
sản phẩm khác nhau. Đây là hình thức:
A.
Phân biệt giá cấp 1
B.
Phân biệt giá cấp 2
C.
Phân biệt giá cấp 3
D.
Phân biệt giá hỗn hợp
Câu 34: Một nhà độc quyền có hàm tổng chi phí TC = Q
2
+ 2Q + 100 và hàm cầu P
D
= 22
Q (Q số lượng sản phẩm, P giá của sản phẩm). Phần mất không nhà độc quyền
gây ra đối với xã hội là bao nhiêu?
A.
4,167
B.
8,333
C.
133,33
D.
62,5
Câu 35: Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn đạt được cân bằng trong dài hạn khi
A.
P = LAC = LMC
B.
P = MR = MC
C.
SMC = LMC = MR
D.
P = LAC
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n T r a n g 8 |9
Câu 36: Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn sẽ hoạt động
mức sản lượng có độ co giãn của cầu theo giá:
A.
Ít co giãn
B.
Co giãn nhiều
C.
Co giãn đơn vị
D.
Hoàn toàn co giãn.
Câu 37: Chính sách nào sau đây điều tiết thị trường độc quyền hoàn toàn không làm
thay đổi sản lượng và giá trên thị trường:
A.
Đánh thuế theo sản lượng
B.
Đánh thuế cố định
C.
Quy định giá trần
D.
Quy định giá sàn.
Câu 38: Doanh nghiệp độc quyền áp dụng mức giá khác nhau cho những khối lượng sản
phẩm khác nhau. Đây là hình thức
A.
Phân biệt giá cấp 1
B.
Phân biệt giá cấp 2
C.
Phân biệt giá cấp 3
D.
Phân biệt giá hỗn hợp.
Câu 39: Một doanh nghiệp độc quyền có hàm cầu Q = 10 – P và TC = 5Q + 30. Khi người
tiêu dùng tham gia trên thị trường này thì thặng tiêu dùng của họ sẽ thay đổi như thế nào
so với khi tham gia trong thị trường cạnh tranh?
A.
Tăng lên 3,125
B.
Giảm đi 3,125
C.
Giảm 12,5
D.
Giảm 9,375
Câu 40: Một doanh nghiệp độc quyền có hàm cầu Q = 20 2P và TC = 6Q + 20. Tổn
thất độc quyền gây ra (DWL) là:
A.
DWL = 8
B.
DWL = 4
C.
DWL = 6
D.
DWL = 2
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
O T H K . V N đ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n T r a n g 9 |9
Câu 41: Giả sử một doanh nghiệp hoạt động trên thị trường độc quyền có hàm tổng chi phí
TC = Q
2
+ Q + 16 phương trình đường cầu P
d
= 58 Q. Nếu doanh nghiệp thực hiện
chiến lược phân biệt giá cấp 1 hoàn hảo thì lợi nhuận của doanh nghiệp thu được là:
A.
841
B.
851
C.
525,5
D.
541,5
Câu 42: Một nhà độc quyền sản xuất với chi phí: TC = 100 + 5Q + Q
2
cầu P
D
= 65
2Q.
Khi hãng theo đuổi mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận, hãng tạo ra thặng tiêu dùng
bao nhiêu?
A.
105
B.
35
C.
100
D.
75.

Preview text:

Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN ÔN THI CUỐI KỲ CHỮA TRẮC NGHIỆM ĐỘC QUYỀN
Câu 1: Độc quyền xuất hiện là do:
A. Quy định của pháp luật
B. Do doanh nghiệp sở hữu những nguồn lực then chốt.
C. Độc quyền do tự nhiên D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 2: Nhận định nào sau đây về doanh nghiệp độc quyền là sai:
A. Là doanh nghiệp quyết định giá trên thị trường
B. Sản xuất ra sản phẩm không có sản phẩm thay thế
C. Là doanh nghiệp chấp nhận giá
D. Có một số doanh nghiệp khác sản xuất ra cùng sản phẩm nhưng không đáng kể.
Câu 3: Đường cầu của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có đặc điểm là:
A. Đường thẳng song song với trục hoành
B. Đường thẳng song song với trục tung
C. Đường thẳng dốc lên
D. Đường thẳng dốc xuống
Câu 4: Sự khác nhau giữa doanh thu biên của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn và doanh
nghiệp độc quyền hoàn toàn là:
A. Phản ánh sự thay đổi trong tổng doanh thu khi doanh nghiệp bán thêm 1 sản phẩm
B. Có thể tăng hoặc giảm
C. Doanh thu biên bằng với mức giá (doanh nghiệp cạnh tranh) và bằng với sản lượng
(doanh nghiệp độc quyền)
D. Doanh thu biên bằng giá đối với doanh nghiệp cạnh tranh còn đối với doanh nghiệp độc quyền thì không.
Câu 5: Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền sẽ sản xuất ở mức sản lượng thỏa mãn điều kiện:
A. Giá bằng với chi phí biên
B. Doanh thu biên bằng chi phí biên
C. Chi phí trung bình bằng chi phí biên
D. Giá bằng chi phí trung bình
Câu 6: Nếu doanh nghiệp độc quyền đang sản xuất ở mức sản lượng nhỏ hơn sản lượng
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n ” T r a n g 1 |9
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN tối đa lợi nhuận thì:
A. Chi phí biên nhỏ hơn doanh thu biên.
B. Chi phí biên lớn hơn doanh thu biên
C. Chi phí biên bằng doanh thu biên
D. Chi phí biên bằng mức giá sản phẩm.
Câu 7: Để thực hiện mục tiêu mở rộng thị trường mà không bị lỗ, doanh nghiệp trên thị
trường độc quyền hoàn toàn sẽ:
A. Sản xuất ở mức sản lượng lớn nhất để lợi nhuận lớn nhất
B. Sản xuất ở mức sản lượng lớn nhất để doanh thu lớn nhất
C. Sản xuất ở mức sản lượng lớn nhất nhưng lợi nhuận bằng 0
D. Sản xuất ở quy mô tối ưu.
Câu 8: Để đo lường mức độ độc quyền dựa vào hệ số Lener, mức độ độc quyền càng lớn khi
A.Chênh lệch giữa giá và chi phí biên càng lớn
B. Giá bằng với chi phí biên
C. Doanh thu biên không đổi.
D. Doanh nghiệp xác định giá dựa trên sản lượng sản xuất.
Câu 9: So với thị trường cạnh tranh hoàn toàn, độc quyền hoàn toàn sẽ gây ra tổn thất vì
A.Chính phủ không thu được thuế
B. Người tiêu dùng phải mua sản phẩm với giá cao hơn nhưng sản lượng lại ít hơn.
C. Sản phẩm trên thị trường được cung ứng nhiều hơn vì giá tăng
D. Chính phủ phải trợ cấp.
Câu 10: Một doanh nghiệp độc quyền thấy rằng ở mức sản lượng hiện tại doanh thu biên
bằng 10.000 đồng, chi phí biên bằng 6.500 đồng. Quyết định nào sau đây sẽ giúp doanh
nghiệp tối đa hóa được lợi nhuận:
A. Giữ giá và sản lượng không đổi
B. Giảm giá và tăng sản lượng
C. Tăng giá và giữ sản lượng không đổi.
D. Giảm giá và giữ nguyên sản lượng
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n ” T r a n g 2 |9
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 11: Khi tổng doanh thu của doanh nghiệp độc quyền đạt mức tối đa thì: A. MR = 0 B. MR = MC C. MR = P D. MR = AC
Câu 12: Để điều tiết một phần lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền mà không gây thiệt
hại cho người tiêu dùng, chính phủ nên áp dụng:
A. Đánh thuế khoán hàng năm (đánh thuế không theo sản lượng)
B. Đánh thuế theo sản lượng
C. Đánh thuế tỷ lệ với doanh thu
D. Đánh thuế tỷ lệ với chi phí sản xuất.
Câu 13: Biện pháp thuế nào áp dụng đối với doanh nghiệp độc quyền sẽ gây thiệt hại cho người tiêu dùng:
A. Đánh thuế tỷ lệ với lợi nhuận
B. Đánh thuế theo thời gian hoạt động của doanh nghiệp
C. Đánh thuế tỷ lệ với doanh thu (đánh thuế theo sản lượng)
D. Đánh thuế không theo sản lượng
Câu 14: Một điểm di tích bán vé cho khách vào tham quan với giá vé 50.000đ dành cho
khách người nước ngoài và 25.000đ dành cho khách người Việt Nam. Vậy, điểm di tích
này đã áp dụng chính sách: A. Phân biệt giá cấp 2 B. Phân biệt giá cấp 3
C. Phân biệt giá theo thời điểm
D. Phân biệt giá lúc cao điểm
Câu 15: Giả sử một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn đang sản xuất ở mức sản lượng có
doanh thu biên lớn hơn chi phí biên (MR > MC) và đang có lợi nhuận. Vậy mức sản lượng này:
A. Lớn hơn mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận
B. Chính là mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận
C. Cần phải có thêm thông tin mới xác định được
D. Nhỏ hơn mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận
Câu 16: Ở Việt Nam sản phẩm nào là sản phẩm độc quyền hoàn toàn?
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n ” T r a n g 3 |9
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN A. Dệt may B. Hàng không C. Điện lực D. Sữa
Câu 17: Cho bảng số liệu sau về doanh nghiệp trên thị trường độc quyền: P (đvtt) 1 2 3 4 Qd(đvsp) 10 8 6 4
Hàm doanh thu biên của doanh nghiệp có dạng: A. MR = -1/2Q + 6 B. MR = -Q + 6 C. MR = -2P + 12 D. MR = -4P + 12
Câu 18: Một nhà độc quyền có hàm tổng chi phí TC = Q2 + 5Q + 100 và hàm cầu PD = 65
– 2Q (Q là sản lượng sản phẩm, P là giá của sản phẩm). Mức giá tại mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận là: A. 45 B. 10 C. 25 D. 35
Câu 19: Một nhà độc quyền có hàm tổng chi phí TVC = ½.Q2 + 4Q và TFC = 100 và hàm
cầu PD = 70 – Q (Q là sản lượng sản phẩm, P là giá của sản phẩm). Mức sản lượng khi nhà
độc quyền theo đuổi mục tiêu tối đa hoá doanh thu: A. Q = 21 B. Q = 35 C. Q = 50 D. Q = 25
Câu 20: Có 100 người tiêu dùng sản phẩm X trên thị trường. Hàm số cầu cá nhân là như
nhau và có dạng: PD = 2.200 – 5Qd. Hàm số cầu thị trường là: A. P = -1/20.Q + 2.200 B. P = 22.000 – 500Q C. P = -1/10.Q + 2.200 D. P = 1/20.Q + 2.200
Câu 21: Một doanh nghiệp duy nhất sản xuất sản phẩm X, có hàm chi phí sản xuất là:
TC = 1/10.Q2 + 400Q + 3.000.000. Đáp án nào sau đây đúng
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n ” T r a n g 4 |9
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN A. MC = 2Q + 400
B. TFC = 3.000 ; MC = 1/10Q + 400 C. AVC = 1/5Q + 400 D. MC = 2/10Q + 400
Câu 22: Giả sử công ty nước suối Vĩnh Hảo có thể sản xuất với chi phí bằng 0 và đường
cầu đứng trước công ty là: QD = 1.200 – P. Nếu Vĩnh Hảo là công ty độc quyền thì giá bán
để tối đa hoá lợi nhuận là: A. 600 B. 400 C. 800 D. 900
Câu 23: Một doanh nghiệp hoạt động trên thị trường độc quyền có hàm tổng chi phí:
TC = Q2 + Q + 16 và đường cầu PD = 58 – Q. Nếu doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa
hoá doanh thu, khi đó doanh thu cực đại là: A. 841 B. 851 C. 840 D. 900
Câu 24: Một nhà độc quyền sản xuất với hàm chi phí: TC = 100 – 5Q + Q2 và cầu là
PD= 55 – 2Q. Chỉ số sức mạnh thị trường (Lerner) của hãng: A. 0,65 B. 2,3 C. 0,43 D. 0,57
Câu 25: Một doanh nghiệp trên thị trường độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí biên không
đổi là MC = 20 đvtt và hàm cầu của doanh nghiệp Qd = -2P +50. Mức sản lượng tối đa lợi nhuận là: A. Q = 10 B. Q= 8 C. Q = 5 D. Q = 20
Câu 26: Có các hàm số sau trên thị trường độc quyền hoàn toàn AVC = Q + 50, P = -Q+10
. Đáp án nào sau đây đúng: A. TVC = 2Q + 50
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n ” T r a n g 5 |9
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN B. MR = - Q + 10 C. MC = Q + 50 D. MR = -2Q + 10
Câu 27: Một doanh nghiệp độc quyền có TC = 6Q và hàm cầu Q = 11 – P. Mức độ độc
quyền của doanh nghiệp này theo hệ số Lerner là: A. Cao B. Thấp C. Trung bình
D. Không xác định được
Câu 28: Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có TC = 3Q và hàm cầu Q = 20 – 2P. Nếu
chính phủ đánh thuế t = 2đvtt/sp thì giá bán và sản lượng của doanh nghiệp để tối đa hóa lợi nhuận là: A. P = 10; Q = 5 B. P = 7,5; Q = 5 C. P = 10; Q = 20 D. P = 5; Q = 20
Câu 29: Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí biên MC = 2Q + 2; chi phí
cố định TFC = 10 và doanh nghiệp đứng trước hàm cầu Q = 20 – 2P. Nếu doanh nghiệp
thực hiện mục tiêu tối đa hóa doanh thu, thì khi đó lợi nhuận của doanh nghiệp là: A. Pr = 50 B. Pr = 130 C. Pr = -130 D. Pr = -80
Câu 30: Giả sử có hàm chi phí biên của 1 doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn MC=2Q+ 2;
TFC = 20 và hàm cầu Q = -P + 24. Chính phủ đánh thuế t = 2đ/sp thì lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp là: A. 25 B. 30 C. 35 D. 40
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n ” T r a n g 6 |9
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 31: Chính phủ quy định giá Pmax= 6,5$/sp đối với doanh nghiệp độc quyền hoàn
toàn có TC = Q2 + 2Q + 20 và hàm cầu Q = 10 – P thì sản lượng mà doanh nghiệp sẽ sản xuất là: A. 2,5 B. 3,5 C. 2,25 D. 3,25
Câu 32: Giả sử doanh nghiệp độc quyền đang sản xuất sản lượng Q = 20sp và P = 5$/sp
để tối đa lợi nhuận. Nếu chính phủ áp dụng đánh 1 khoản thuế khoán (thuế cố định) là 15$ thì
A. Sản lượng giảm, giá tăng
B. Sản lượng tăng, giá tăng
C. Sản lượng giảm, giá giảm
D. Sản lượng và giá không đổi
Câu 33: Doanh nghiệp độc quyền áp dụng mức giá khác nhau cho những khối lượng
sản phẩm khác nhau. Đây là hình thức: A. Phân biệt giá cấp 1 B. Phân biệt giá cấp 2 C. Phân biệt giá cấp 3
D. Phân biệt giá hỗn hợp
Câu 34: Một nhà độc quyền có hàm tổng chi phí TC = Q2 + 2Q + 100 và hàm cầu PD = 22
– Q (Q là số lượng sản phẩm, P là giá của sản phẩm). Phần mất không mà nhà độc quyền
gây ra đối với xã hội là bao nhiêu? A. 4,167 B. 8,333 C. 133,33 D. 62,5
Câu 35: Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn đạt được cân bằng trong dài hạn khi A. P = LAC = LMC B. P = MR = MC C. SMC = LMC = MR D. P = LAC
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n ” T r a n g 7 |9
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 36: Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn sẽ hoạt động ở
mức sản lượng có độ co giãn của cầu theo giá: A. Ít co giãn B. Co giãn nhiều C. Co giãn đơn vị D. Hoàn toàn co giãn.
Câu 37: Chính sách nào sau đây điều tiết thị trường độc quyền hoàn toàn mà không làm
thay đổi sản lượng và giá trên thị trường:
A. Đánh thuế theo sản lượng B. Đánh thuế cố định C. Quy định giá trần D. Quy định giá sàn.
Câu 38: Doanh nghiệp độc quyền áp dụng mức giá khác nhau cho những khối lượng sản
phẩm khác nhau. Đây là hình thức A. Phân biệt giá cấp 1 B. Phân biệt giá cấp 2 C. Phân biệt giá cấp 3
D. Phân biệt giá hỗn hợp.
Câu 39: Một doanh nghiệp độc quyền có hàm cầu Q = 10 – P và TC = 5Q + 30. Khi người
tiêu dùng tham gia trên thị trường này thì thặng dư tiêu dùng của họ sẽ thay đổi như thế nào
so với khi tham gia trong thị trường cạnh tranh? A. Tăng lên 3,125 B. Giảm đi 3,125 C. Giảm 12,5 D. Giảm 9,375
Câu 40: Một doanh nghiệp độc quyền có hàm cầu Q = 20 – 2P và TC = 6Q + 20. Tổn
thất độc quyền gây ra (DWL) là: A. DWL = 8 B. DWL = 4 C. DWL = 6 D. DWL = 2
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n ” T r a n g 8 |9
Trung tâm ôn thi học kỳ OTHK.VN
Câu 41: Giả sử một doanh nghiệp hoạt động trên thị trường độc quyền có hàm tổng chi phí
TC = Q2 + Q + 16 và phương trình đường cầu Pd = 58 – Q. Nếu doanh nghiệp thực hiện
chiến lược phân biệt giá cấp 1 hoàn hảo thì lợi nhuận của doanh nghiệp thu được là: A. 841 B. 851 C. 525,5 D. 541,5
Câu 42: Một nhà độc quyền sản xuất với chi phí: TC = 100 + 5Q + Q2 và cầu là PD= 65 –
2Q. Khi hãng theo đuổi mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận, hãng tạo ra thặng dư tiêu dùng là bao nhiêu? A. 105 B. 35 C. 100 D. 75.
“ O T H K . V N đ ồ n g h à n h c ù n g s i n h v i ê n ” T r a n g 9 |9