Chương 1 :Nhng vấn đề bản ca kinh tế hc
1. Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:
a. Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi.
b. Lẩn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh
tranh nhau.
c. Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán.
d. Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau.
2. Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô:
a. Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao.
b. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 2008-2015 ở Việt Nam khoảng
6%.
c. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam khoảng 9% mỗi năm trong giai đoạn 2008-2015.
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
3. Kinh tế học vi mô nghiên cứu:
a. Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
b. Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.
c. Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn.
d. Mức giá chung của một quốc gia.
4. Kinh tế học thực chứng nhằm:
a. Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở
khoa học.
b. Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của
các cá nhân.
c. Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
d. Không có câu nào đúng.
5. Câu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:
a. Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao.
b. Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành
sản xuất.
c. Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ là công cụ điều tiết của chính phủ trong nền
kinh tế.
d. T l lm phát Việt Nam năm 2015 là 0,63%
6. Vn đ nào sau đây thuc kinh tế chun tc:
a. Mc tăng trưng GDP Việt Nam năm 2015 là 6,68%.
b. T l lm phát Việt Nam năm 2008 là 22%
c. Giá du thế giới đạt k lc vào ngày 11/7/2008 là 147 USD/thùng, nhưng đến ngày
10/8/2016 ch còn khong 45.72 USD/thùng.
d. Phi có hiu thuc min phí phc v ngưi già và tr em
7. Công c phân tích nào nêu lên các kết hp khác nhau gia 2 hàng hóa có th sn
xut ra khi các ngun lực được s dng có hiu qu:
a. Đường gii hn kh năng sn xut. c. đường đẳng lượng
b. Đường cu. d. Tng sn phm quc gia (GNP)
8. Khái nim kinh tế nào sau đây không th lý gii đưc bằng đường gii hn kh
năng sn xut:
a. Khái nim chi phí cơ hi c. Quy luật chi phí cơ hi tăng dn
b. Khái nim cung cu d. Ý tưởng v s khan hiếm.
9. Mt nn kinh tế t chc sn xut có hiu qu vi ngun tài nguyên khan hiếm
khi:
a. Gia tăng sản lượng ca mt hàng này buc phi gim sản lượng ca mt hàng kia.
b. Không th gia tăng sản lượng ca mt hàng này mà không ct gim sản lưng ca mt
hàng khác.
c. Nằm trên đường gii hn kh năng sản xut.
d. Các câu trên đều đúng.
10. Các vn đ bản ca h thng kinh tế cn gii quyết là:
a. Sn xut sn phm gì? S ng bao nhiêu?
b. Sn xut bằng phương pháp nào?
c. Sn xut cho ai?
d. Các câu trên đều đúng.
11. Trong mô hình nn kinh tế th trưng t do, các vn đ cơ bản ca h thng
kinh tế đưc gii quyết:
a. Thông qua các kế hoch ca chính ph.
b. Thông qua th trưng.
c. Thông qua th trưng và các kế hoch ca chính ph.
d. Các câu trên đều đúng.
12. Trong nhng vấn đề sau đây, vấn đ nào thuc kinh tế hc chun tc:
a. Ti sao nn kinh tế Vit Nam b lm phát cao vào 2 năm 1987-1988 ?
b. Tác hi ca vic sn xut, vn chuyn và s dng ma túy.
c. Chính ph nên can thip vào nn kinh tế th tng ti mc đ nào?
d. Không có câu nào đúng.
13. Giá cà phê trên th trường tăng 10%, dẫn đến mc cu v c phê trên th trưng
gim 5% vi nhng điều kiện khác không đi. Vn đ này thuc v:
a. Kinh tế vi mô, chun tc. b. Kinh tế vĩ mô, chuẩn tc
c. Kinh tế vi mô, thc chng. d. Kinh tế vĩ mô, thực chng
14. Nhng th trường nào sau đây thuộc th trưng yếu t sn xut:
a. Th trường đất đai. b. Th trưng sc lao đng.
c. Th trưng vn. d. C 3 câu trên đều đúng
15. Kh năng hưởng th ca các h kinh tế được quyết đnh bi:
a. Th trưng hàng hóa. b. Th trường đất đai.
c. Th trưng yếu t sn xut. d. Không có câu nào đúng.
16. S khác nhau gia th trưng hàng hóa và th trưng các yếu t sn xut
(YTSX) là ch trong th trưng hàng hóa:
a. Các YTSX được mua bán, còn trong th trường YTSX hàng hóa đưc mua bán.
b. Người tiêu dùng là người mua. còn trong th trưởng YTSX người sn xut là
ngưi mua
c. Người tiêu dùng là người bán, còn trong th trường YTSX người sn xut là ngưi bán.
d. Các câu trên đều sai.
17. Khác nhau căn bản gia mô hình kinh tế th trưng t do và nn kinh tế hn
hp là :
a. Nhà nưc qun lý ngân sách.
b. Nhà nưc tham gia qun lý nn kinh tế.
c. Nhà nưc qun lý các qu phúc li xã hi.
d. Các câu trên đều sai.
18. S khác bit gia hai mc tiêu hiu qu và công bng là:
a. Hiu qu đề cp đến đ ln ca cái bánh kinh tế ", còn công bng đ cập đến cách
phân phi cái bánh kinh tế đó tương đối đồng đu cho các thành viên trong xã hi.
b. Công bằng đề cp đến độ ln ca “cái bánh kinh tế ..., còn hiu qu đề cập đến cách
phân phi cái bánh kinh tế đó tương đối đồng đều cho các thành viên trong xã hi.
c. Hiu qu là tối đa hóa của ci làm ra, còn công bng là ti đa hóa tha mãn.
d. Các câu trên đều sai.
19. Chn câu đúng sau đây:
a. Chuyên môn hóa và thương mại làm cho li ích ca mi người đều tăng lên.
b. Thương mại giữa hai nước có th làm cho c hai nước cùng đưc li.
c. Thương mại cho phép con ngưi tiêu dùng nhiu hàng hóa và dch v đa dạng hơn vi
chi phí thấp hơn.
d. Các câu trên đều đúng
Chương 2 : Cung cầu và giá c
1. Đường cung ca sn phm X dch chuyn do:
a. Giá sn phẩm X thay đổi. c. Thuế thay đổi.
b. Thu nhập tiêu dùng thay đổi. d. Giá sn phm thay thế gim.
2. Đường cu sn phm X dch chuyn khi:
a. Giá sn phẩm X thay đổi.
b. Chi phí sn xut sn phẩm X thay đổi.
c. Thu nhp của người tiêu th thay đổi.
d. Các câu trên đều đúng.
3. Nếu giá sn phm X tăng lên, các điu kiện khác không thay đổi thì:
a. Sn phm tăng lên.
b. Khi lưng tiêu th sn phm X tăng lên.
c. Khi lưng tiêu th sn phm X gim xung
d. Phn chi tiêu sn phẩm X tăng lên.
4. Yếu t nào sau đây không được coi là yếu t quyết đnh cu hàng hóa:
a. Giá hàng hóa liên quan.
b. Th hiếu, s thích
c. Giá các yếu t đầu vào để sn xut hàng hóa.
d. Thu nhp.
5. Biu cu cho thy:
a. Lượng cu v mt loi hàng hóa c th ti các mc giá khác nhau.
b. Lượng cu v mt loi hàng hóa c th s thay đổi khi thu nhập thay đi
c. Lưng hàng c th s được cung ng cho th trưng ti các mc giá khác nhau.
d. Lượng cu v mt hàng hóa c th s thay đổi khi giá các hàng hóa liên quan thay đổi.
6. Hàng hóa A là hàng th cp. Nếu giá ca A gim đột ngt còn phân na. Tác
động thay thế sm cu hàng A:
a. Tăng lên gấp đôi.
b. Tăng ít hơn gấp đôi
c. Gim còn mt na
d. Các câu trên đều sai
7. Khi thu nhp gim, các yếu t khác không đi, giá c và lượng cân bng mi ca
hàng hóa thông thường s:
a. Giá thấp hơn và lượng cân bng lớn hơn.
b. Gi cao hơn và lượng cân bng nh hơn.
c. Giá thấp hơn và lưng cân bng nh hơn.
d. Không thay đổi.
8. Đường cu ca bt git OMO chuyn dch sang phi là do:
a. Giá bt git OMO gim.
b. Giá hóa cht nguyên liu gim.
c. Giá ca các loi bt git khác gim.
d. Giá các loi bt giặt khác tăng
9. Trong trường hp nào sau đây làm dịch chuyn đưng cu TV SONY v bên
phi:
1. Thu nhập dân chúng tăng
2. Giá TV Panasonic tăng
3. Gi TV SONY gim.
a. Trưng hp 1 và 3 c. Trưng hp 2 và 3
b. Trường hp 1 và 2 d. Trường hp 1 + 2 + 3
10. Trong trường hp nào giá bia s tăng:
a. Đưng cu ca bia dch chuyn sang phi.
b. Đường cung ca bia dch chuyn sang trái.
c. Không có trưng hp nào.
d. C 2 trường hợp a và b đều đúng.
11. Ý nghĩa kinh tế ca đường cung thng đng là:
a. Nó cho thy nhà sn xut sn sàng cung ng nhiều hơn tại mc giá thấp hơn.
b. Nó cho thy dù giá c là bao nhiêu thì nhà sn xuất cũng chỉ cung ng 1 lưng
nht đnh cho th trưng.
c. Nó cho thy nhà cung ng sn sàng cung ng nhiều hơn khi giá c cao hơn.
d. Nó cho thy ch mt mc giá làm cho nhà sn xut cung ng hàng hóa cho th
trưng.
12. Đường cu v đin thoi dch chuyn sang phải như hình dưới đây là do:
a. Chi phí lắp đặt gim.
b. Thu nhập dân chúng tăng.
c. Do đầu tư của các công ty đầu tư viễn thông nước ngoài.
d. Giá lắp đặt đin thoi gim.
13. Trong trường hp nào đường cung ca Pepsi di sang phi:
a. Thu nhp ca ngưi tiêu dùng gim
b. Giá nguyên liệu tăng.
c. Giá của Coca tăng.
d. Không có trường hp nào.
14. Chn câu đúng trong những câu dưới đây:
a. Thu nhp ca người tiêu dùng tăng sẽ m đường cung dch
chuyn sang phi.
P
0
Q
D
D
1
b. Giá các yếu t đầu vào tăng sẽ làm đưng cung dch sang phi.
c. H s co giãn ca cung luôn luôn nh hơn 0.
d. Phn ng của người tiêu dùng d dàng và nhanh chóng hơn nhà sản xut trước
s biến đng ca giá c trên th trường.
15. Yếu t nào sau đây không phi yếu t quyết đnh ca cung:
a. Những thay đổi v công ngh.
b. Mc thu nhp.
c. Thuế và tr cp.
d. Chi phí ngun lc đ sn xut hàng hóa.
16. Trong trường hp nào đường cung của xăng sẽ di sang trái.
a. Giá xăng gim.
b. Mức lương của công nhân lc dầu tăng lên.
c. Có s ci tiến trong lc du.
d. Tt c các trường hp trên.
17. Quy lut cung ch ra rng:
a. S gia tăng cầu trc tiếp dẫn đến s gia tăng của cung.
b. Nhà sn xut sn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn.
c. Có mi quan h nghch gia cung và giá c.
d. Nhà sn xut sn sàng cung ng nhiều hơn với mức giá cao hơn.
18. Quy lut cu ch ra rng: nếu các yếu t khác không đi thì:
a. Gia lưng cu hàng hóa này và giá hàng hóa thay thếmi liên h vi nhau.
b. Gia lưng cu và thu nhp có mi quan h đồng biến.
c. Gia lưng cu hàng hóa và s thích có quan h đồng biến.
d. Giữa lượng cu hàng hóa vi giá ca nó có mi quan h nghch biến
19. Đường cung phn ánh:
a. S chênh lch gia s cu hàng hóa và s cung hàng hóa mi mc giá.
b. S ng hàng hóa mà nhà sn xut s bán ra ng vi mi mc giá trên th
trưng.
c. S ng tối đa hàng hóa mà ngành có thể sn xut, không k đến giá c.
d. Mc giá cao nhất mà ngưi sn xut chp nhn ng vi mi mc sản lượng.
20. Đối vi một đường cu tuyến tính:
a. Độ co giãn ca cầu theo giá thay đổi, nhưng độ dc của đường cu không thay
đổi.
b. Độ co giãn ca cu theo giá và độ dc của đường cầu không thay đổi
c. Độ dc ca đưng cu thay đổi, nhưng độ co giãn ca cầu theo giá không thay đổi.
d. Độ co giãn ca cu theo giá và độ dc của đường cầu đều thay đổi.
21. S di chuyn dọc đường cung cho thy khi giá hàng hóa gim:
a. Lượng cung gim.
b. Đường cung dch chuyn v bên phi.
c. Lượng cung tăng.
d. Đường cung dch chuyn v bên trái.
22. Giá của hàng hóa A tăng, làm đường cu ca hàng hóa B di sang trái, suy ra;
a. B là hàng hóa th cp.
b. A là hàng hóa thông thường.
c. A và B là 2 hàng hóa b sung cho nhau.
d. A và B là 2 hàng hóa thay thế cho nhau.
23. Hàm s cu ca một hàng hóa là tương quan giữa:
a. Lượng cầu hàng hóa đó với giá c ca nó.
b. Lượng cầu hàng hóa đó với tng hu dng.
c. Lưng cầu hàng hóa đó với tng chi tiêu của người tiêu dùng.
d. Lượng cầu hàng hóa đó với tng doanh thu ca ngưi bán.
24. Tìm câu sai trong những câu dưới đây:
a. Thu nhp gim sm cho hu hết các đưng cu ca các hàng hóa dch chuyn sang
trái.
b. Nhng mt hàng thiết yếu có độ co giãn ca cu theo giá nh.
c. Đưng cu biu din mi quan h gia giá c và lượng cu.
d. Giá thuốc lá tăng mạnh làm đường cu thuc lá dch chuyn sang trái.
Dùng thông tin sau đ tr li các câu 25, 26, 27.
Hàm s cung và cu sn phm X có dng
P = Q
S
+5
P = -
1
2
Q
D
+ 20
25. Giá cân bng và sn lưng cân bng là:
a. Q = 5 và P = 10 c. Q = 8 và P = 16
b. Q = 10 và P = 15 d. Q = 20 và P = 10
26. Nếu chính ph n đnh mc giá P = 18 và s mua hết lưng sn phm tha, thì
chính ph cn chi bao nhiêu tin?
a. 108 c. 180
b. 162 d. Tt c đều sai.
27. Mun giá cân bng P = 18, thì hàm cung mi có dng
a. P = Q
S
+ 14 c. P = Q
S
+ 13
b. P = Q
S
14 d. Tt c đều sai.
28. Nếu giá cân bng sn phm là P = 15 đ/SP, chính ph đánh thuế 3 đ/SP làm giá
cân bằng tăng lên P = 17đ/SP, có thể kết lun:
a. Cu co giãn nhiều hơn so với cung. c. Cầu co giãn tương đương với cung.
b. Cầu co giãn ít hơn so với cung. d. Tt c đều sai.
29. Khi giá hàng Y: Py = 4 thì lượng cu hàng X: Qx = 10 và khi Py = 6 thi Qx =12,
vi các yếu t khác không đổi, kết lun X và Y là 2 sn phm:
a. B sung nhau. c. Va thay thế, va b sung
b. Thay thế cho nhau. d. Không liên quan.
30. Nếu mc tiêu ca công ty là tối đa hóa doanh thu, và cầu v sn phm ca công
ty ti mc giá hin hành là co giãn nhiu, công ty s:
a. Tăng giá. c. Tăng lưng bán
b. Gim giá. d. Gi giá như cũ.
31. Giá trn (giá tối đa) luôn dẫn ti:
a. S gia nhp ngành. c. S cân bng th trưng.
b. S dư thừa hàng hóa. d. S thiếu ht hàng hóa.
32. Giá vé du lch gim có th dn đến phn chi tiêu cho du lịch tăng lên là do cu v
du lch:
a. Co giãn theo giá nhiu c. Co giãn theo giá ít
b. Co giãn đơn vị d. Hoàn toàn không co giãn
33. Hàm s cu và s cung ca một hàng hóa như sau:
(D): P = - Q + 50 ; (S): P = Q + 10
Nếu chính ph định giá ti đa là P = 20, thì lưng hàng hóa:
a. Thiếu ht 30 c. Dư thừa 20
b. Dư thừa 30 d. Thiếu ht 20
34. Giá sn phẩm X tăng lên dẫn đến phn chi tiêu cho sn phm X tăng lên, thì hệ
s co giãn ca cu theo giá sn phm là:
a. |E
D
| > 1 c. E
D
= 0
b. |E
D
| <1 d. |E
D
| = 1
35. Khi thu nhập tăng lên 10%, khi ng tiêu th sn phm X tăng lên 5%, vi
các điều kin khác không đổi, thì ta có th kết lun sn X là:
a. Sn phm cp thp. c. Sn phm thiết yếu
b. Sn phm cao cp d. Sn phm đc lp.
36. Nếu 2 sn phm X và Y là 2 sn phm thay thế thì:
a. E
XY
> 0 c. E
XY
= 0
b. E
XY
< 0 d. E
XY
= 1
37. Nếu 2 sn phm X và Y là 2 sn phm b sung thì:
a. E
XY
> 0 c. E
XY
= 0
b. E
XY
< 0 d. Tt c đều sai
38. Biu s liệu dưới đây là kết qu tính toán ca b phn nghiên cu th trưng ca
doanh nghip X:
% BIN ĐI CA CU
X
Y
Z
-2
+0.5
+1.2
+0.8
-0.6
-1.5
+2.4
+1.6
-3
Nhng h s nào là h s co giãn ca cu theo giá ca X, Y, Z
a. -2: +0,8; + 2.4 c. + 1,2; -0,6; + 2,4
b. -2; -0,6: -3 d. -2; + 0.5; +1.2
39. Theo s liu ca câu 38, X và Y là 2 sn phm:
Dùng s liệu sau đây để tr lời các câu 40 → 44
Th trưng sn phm X có hàm s cung và cu có dng:
P
D
= 60 -
1
3
Q
D
; P
S
=
1
2
Q
S
- 15
a. Thay thế nhau. c. Cao cp
b. B sung cho nhau d. Độc lp
40. Giá cân bng và sn lưng cân bng sn phm X là:
a. P = 30 và Q = 90 c. P = 40 và Q =60
b. P = 20 và Q = 70 d. Các câu trên đều sai
41. Gi s chính ph đánh thuếm gim sn lưng cân bng xung và bng 84.
Xác định mc thuế chính ph đánh vào mỗi sn phm:
a. t = 3/sp c. t = 10/sp
b. t = 5/sp d. Tt c các câu trên đu sai.
42. Tin thuế mà ngưi tiêu dùng phi chu trên mi sn phm:
a. 3 c. 1
b. 2 d. 0
43. S thay đổi trong thặng dư tiêu dùng (
CS) và thặng dư sản xut (
PS) khi
chính ph đánh thuế là :
a.
PS = -261;
CS = -174
b.
PS = 261 ;
CS = 174
c.
PS = 0 ;
CS = 0
d. Tt c các câu trên đều sai.
44. Tn tht vô ích xy ra khi chính ph đánh thuế là:
a. -15 c. -50
b. 30 d. - 261
45. Đồ th sau phn ánh:
a. Cu hoàn toàn không co giãn
b. Giá càng thp cu càng không co giãn
P
0
Q
D
c. Cu co giãn hoàn toàn
d. Giá càng thp cu càng co giãn
46. Đồ th sau phn ánh:
a. Cu càng ít co giãn khi giá càng thp.
b. Cu hoàn toàn không co giãn.
C. Cu co giãn hoàn toàn.
d. giá càng thp cu càng co giãn
47. Độ co giãn ca cu theo giá được xác định theo công thc:
a. (
Q/P) / (
P/Q) c. (
Q/P) - (
P/Q)
b. (
Q/
P) x (P/Q) d. (
Q/P) + (
P/Q)
48. H s co giãn ca cầu theo giá được xác định bng cách:
a. Ly phần trăm thay đổi ca lưng cu chia cho phần trăm thay đổi ca thu nhp.
b. Ly phần trăm thay đổi của lượng cu chia cho phần trăm thay đổi ca giá.
c. Ly phần trăm thay đổi ca giá chia cho phần trăm thay đổi ca s cu.
d. Ly s thay đổi ca cu chia cho s thay đổi ca giá.
P
0
Q
D
Chương 3 : Lý thuyết la chn của người tiêu dùng
1. Để tối đa hóa hữu dng vi thu nhp cho trước, người tiêu dùng phân phi các
sn phm theo nguyên tc:
a. Hu dng biên các sn phm phi bng nhau: MU, = MU =...
b. Hu dng biên trên một đơn vị tin t ca các sn phm bng nhau
/ / / ...
X X Y Y Z Z
MU P MU P MU P
c. Ưu tiên mua các sản phm có mức giá tương đối r.
d. Phn chi tiêu cho mi sn phm là bng nhau.
2. Đường tiêu dùng theo giá (Price Consumption Curve) là:
a. Tp hp các phi hp tối ưu giữa 2 sn phm khi giá c mt sn phẩm thay đổi,
các yếu t khác không đổi.
b. Tp hp nhng tiếp điểm gia đường đẳng ích và đường ngân sách khi giá sn phm
và thu nhập đều thay đổi.
c. Tp hp các tiếp điểm gia đường đẳng ích và đường ngân sách khi thu nhp thay đổi
các yếu t khác không đổi.
d. Tp hp các phi hp tối ưu giữa 2 sn phm khi giá c các sn phẩm thay đổi, thu
nhập không đổi.
3. Đường tiêu dùng theo thu nhp (Income Consumption Curve) là:
a. Tp hp các phi hp tối ưu giữa 2 sn phm khi giá c các sn phẩm thay đổi, thu
nhập không đổi.
b. Tp hp các phi hp tối ưu giữa 2 sn phm khi giá c 1 sn phẩm thay đổi, các yếu
t còn lại không đổi.
c. Tp hp các phi hp tối ưu giữa 2 sn phm khi thu nhập thay đổi, các yếu t
còn lại không đổi.
d. Tp hp các phi hp tối ưu giữa 2 sn phm khi thu nhp và giá c các sn phm đu
thay đổi.
4. Điểm phi hp tối ưu (đạt TU
MAX
) gia 2 sn phm X và Y là:
a. Tiếp đim của đưng đẳng ích và đường ngân sách.
b. Tiếp điểm ca đường đẳng ích và đường đẳng phí.
c. Tiếp điểm ca đường đẳng lượng và đường đẳng phí.
d. Tiếp điểm gia đường đẳng lượng và đưng ngân sách.
5. Đường cong Engel là đường biu th mi quan h gia:
a. Gi sn phm và khi lưng sn phm được mua.
b. Giá sn phm và thu nhp của ngưi tiêu th.
c. Thu nhp và khối lượng sn phẩm được mua của người tiêu dùng.
d. Giá sn phm này vi khi lưng tiêu th sn phm kia.
6. Đường ngân sách có dng : Y = 100 - 2X.
Nếu P
Y
= 10 và :
a. P
X
= 5, I = 100 c. P
X
= 20.1 = 2.000
b. P
X
= 10, I = 2.000 d. P
X
= 20. I = 1.000
7. Nếu Px= 5 và Py = 20 và I = 1.000 thì đưng ngân sách có dng:
a. Y = 200 - 1/4X c. Y = 50+ 1/4X
b. Y = 100+ 4X d. Y = 50-1/4X
S dụng thông tin này để tr li các câu 8,9,10.
Mt ngưi tiêu th có thu nhập I = 1.200 đ dùng để mua 2 sn phm X và Y vi P
X
= 100
đ/sp; P
Y
= 300 đ/sp. Mc thỏa mãn được th hin qua hàm s :
2
1
10
3
X
TU X X
;
2
1
20
2
Y
TU Y Y
8. Hu dng biên ca 2 sn phm là :
a.
1
10
3
X
MU X
;
1
20
2
Y
MU Y
b.
2
10
3
X
MU X
;
20
Y
MU Y
c.
2
10
3
X
MU X
;
20
Y
MU Y
d. Tt c đều sai.
9. Phương án tiêu dùng tối ưu là :
a. X = 3 ; Y = 3 c. X = 9 ; Y = 1
b. X = 6 ;Y = 2 d. Tt c đều sai
10. Tng hu dng ti đa đạt đưc:
a.
max
TU
= 86 c.
max
TU
= 76
b.
max
TU
= 82 d.
max
TU
= 96.
11. Đường ngân sách là:
a. Tp hp các phi hp có th có gia 2 sn phẩm mà người tiêu th có th mua khi thu
nhập không đôi.
b. Tp hp các phi hp có th có gia 2 sn phẩm mà ngưi tiêu th có th mua khi thu
nhập thay đổi.
c. Tp hp các phi hp có th có gia 2 sn phẩm mà người tiêu th có th mua khi giá
sn phẩm thay đổi.
d. Tp hp các phi hp có th mua gia 2 sn phm mà người tiêu th có th mua
vi giá sn phm cho trước và thu nhập không thay đi.
12. Gi thuyết nào sau đây không được đ cp đến khi phân tích s thích trong lý
thuyết v s la chn của người tiêu dùng :
a. S thích là hoàn chỉnh, có nghĩa là có thể so sánh và xếp loi tt c mi th hàng hóa.
b. S thích có tính bc cu.
c. Thích có nhiều hàng hóa hơn là có ít hàng hóa (loại hàng hóa tt).
d. Không câu nào đúng.
13. Cho 3 gi hàng hóa sau đây :
Thc phm
Qun áo
A
B
C
15
14
13
18
19
17
Nếu phi hp tiêu dùng A và B cùng nm trên một đường đng ích (bàng quan) và
s thích tha mãn các gi thiết v la chn, thì:
a. A được thích hơn C. c. C (a) và (b) đều đúng.
b. B được thích hơn C. d. Không câu nào đúng
14. Thu nhập tăng, giá không thay đổi, khi đó:
a. Đ dc đường ngân sách thay đổi,
b. Đưng ngân sách dch chuyn song song sang phi.
c. Đưng ngân sách tr nên phẳng hơn.
d. Đường ngân sách dch chuyn song song sang trái.
15. Nếu
1
A
A
MU
Q
;
1
B
B
MU
Q
, giá ca A là 50. giá ca B là 400 và thu nhp ca
ngưi tiêu dùng là 12.000. Đ tối đa hóa thỏa mãn, người tiêu dùng s mua mi loi
hàng hóa bao nhiêu?
a. A = 120 ; B = 15 c. A = 48.B = 24
b. A = 24 ; B=27 d. Không câu nào đúng
16. Độ dc của đường đẳng ích phn ánh:
a. S thích có tính bc cu. c. T l thay thế gia 2 hàng hóa
b . S thích là hoàn chnh. d. Các trưng hợp trên đều sai.
17. S chênh lch gia giã mà ngưi tiêu dùng sn sàng tr cho 1 đơn v hàng hóa và
giá thc tế mà người tiêu dùng phi tr khi mua 1 đơn vị hàng hóa. được gi là:
a. Tng giá tr nhận đưc khi tiêu dùng hàng hóa đó. .
b. Độ co giãn ca cu.
c. Thặng dư của nhà sn xut
d. Thặng dư của ngưi tiêu dùng.
18. Các đường bàng quan (đường đẳng ích) của A đối vi 2 loi hàng hóa X và Y
đưc biu hin bng đồ th sau:
Da trên đ thy chúng ta có th kết lun:
a. A coi hàng hóa Y là tt.
b. A coi hàng hóa X là tt.
c. A coi 2 hàng hóa X và Y có th thay thế hoàn toàn cho nhau.
d. A coi 2 hàng hóa X và Y hoàn toàn b sung cho nhau.
19. Một người dành thu nhập 210 đvt để mua 2 hàng hóa X và Y với Px = 30 đvt/SP;
Py =10 đvt/SP. Hữu dng biên của người này như sau :
S
ng
1
2
3
4
5
6
7
MU
X
20
18
16
14
12
10
8
MU
Y
9
8
7
6
5
4
2
Phương án tiêu dùng tối ưu đạt tng hu dng ti đa là:
a. X = 5 và Y = 6 c. X= 4 và Y = 9
b. X = 6 và Y = 3 d. X=7, Y=0
20. Tìm câu sai trong những câu dưới đây:
a. Đường đẳng ích th hin tt c các phi hp v 2 loi hàng hóa cho người tiêu dùng có
cùng mt mc tha mãn.
b. T l thay thế biên th hin s đánh đổi gia 2 loi hàng hóa sao cho tng mc tha
mãn không đổi.
c. Các đường đẳng ích không ct nhau.
d. Đưng đẳng ích luôn có độ dc bng t s giá c ca 2 loi hàng hóa.
21. Phi hp tối ưu của người tiêu dùng là phi hp thỏa điều kin
a. Đ dc ca đưng ngân sách bằng độ dc ca đường đẳng ích
Y
X
b. T l thay thế biên gia các hàng hóa bng t l giá ca chúng.
c. Đưng ngân sách tiếp xúc với đường đẳng ich (đưng bàng quan)
d. Các câu trên đều đúng.
22. Khi đạt tối đa hóa hữu dng, thì hu dng biên t đơn vị cui cùng ca các hàng
hóa phi bằng nhau (MUx=MUy=....=MUn). Điu này:
a. Đúng hay sai tùy theo s thích người tiêu dùng.
b. Đúng hay sai tùy theo thu nhập ca ngưi tiêu dùng.
c. Đúng khi giá các hàng hóa bằng nhau.
d. Luôn luôn sai.
23. Gi s ngưi tiêu dùng dành hết tiền lương để mua hai hàng hóa X và Y. Nếu giá
hàng hóa X và Y đều tăng lên gấp 2, đông thời tiền lương của người tiêu dùng cũng
tăng lên gấp 2, thì đưng ngân sách của người tiêu dùng s:
a. Dch chuyn song song sang phi.
b. Xoay quanh điểm ct vi trc tung sang phi.
c. Không thay đổi.
d. Dch chuyn song song sang trái.
24. Trên đồ th: trc tung biu th s ng sn phm Y: trc hoành biu th s
ng sn phm X. Độ dc của đường ngân sách (đường gii hn tiêu dùng) bng -3,
có nghĩa là :
a. MUX = 3MUy c. Px = 1/3Py
b. MUy = 3MUx. d. Px = 3Py
25. Gi định người tiêu dùng luôn chi tiêu hết thu nhp và ch mua 2 sn phm X và
Y. Khi giá X tăng lên (các yếu t khác không thay đổi) thì ni này mua sn phm
Y nhiều hơn, chúng ta có thể kết lun v tính cht co giãn ca cầu theo giá đối vi
sn phm X của ngưi này là :
a. Co giãn đơn vị. c. Không th xác định
b. Co giãn ít. d. Co gn nhiu.

Preview text:

Chương 1 :Những vấn đề cơ bản của kinh tế học
1. Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:
a. Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi.
b. Lẩn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau.
c. Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán.
d. Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau.
2. Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô:
a. Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao.
b. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 2008-2015 ở Việt Nam khoảng 6%.
c. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam khoảng 9% mỗi năm trong giai đoạn 2008-2015.
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
3. Kinh tế học vi mô nghiên cứu:
a. Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
b. Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.
c. Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn.
d. Mức giá chung của một quốc gia.
4. Kinh tế học thực chứng nhằm:
a. Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học.
b. Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.
c. Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
d. Không có câu nào đúng.
5. Câu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:
a. Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao.
b. Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất.
c. Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ là công cụ điều tiết của chính phủ trong nền kinh tế.
d. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2015 là 0,63%
6. Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc:
a. Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2015 là 6,68%.
b. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2008 là 22%
c. Giá dầu thế giới đạt kỷ lục vào ngày 11/7/2008 là 147 USD/thùng, nhưng đến ngày
10/8/2016 chỉ còn khoảng 45.72 USD/thùng.
d. Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em
7. Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hóa có thể sản
xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả:

a. Đường giới hạn khả năng sản xuất. c. đường đẳng lượng b. Đường cầu.
d. Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)
8. Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn khả năng sản xuất:
a. Khái niệm chi phí cơ hội
c. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần b. Khái niệm cung cầu
d. Ý tưởng về sự khan hiếm.
9. Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:
a. Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia.
b. Không thể gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giảm sản lượng của mặt hàng khác.
c. Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.
d. Các câu trên đều đúng.
10. Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là:
a. Sản xuất sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?
b. Sản xuất bằng phương pháp nào? c. Sản xuất cho ai?
d. Các câu trên đều đúng.
11. Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống
kinh tế được giải quyết:

a. Thông qua các kế hoạch của chính phủ.
b. Thông qua thị trường.
c. Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ.
d. Các câu trên đều đúng.
12. Trong những vấn đề sau đây, vấn đề nào thuộc kinh tế học chuẩn tắc:
a. Tại sao nền kinh tế Việt Nam bị lạm phát cao vào 2 năm 1987-1988 ?
b. Tác hại của việc sản xuất, vận chuyển và sử dụng ma túy.
c. Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế thị trường tới mức độ nào?
d. Không có câu nào đúng.
13. Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cả phê trên thị trường
giảm 5% với những điều kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:

a. Kinh tế vi mô, chuẩn tắc.
b. Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc
c. Kinh tế vi mô, thực chứng.
d. Kinh tế vĩ mô, thực chứng
14. Những thị trường nào sau đây thuộc thị trưởng yếu tố sản xuất:
a. Thị trường đất đai.
b. Thị trường sức lao động. c. Thị trường vốn.
d. Cả 3 câu trên đều đúng
15. Khả năng hưởng thụ của các hộ kinh tế được quyết định bởi:
a. Thị trường hàng hóa.
b. Thị trường đất đai.
c. Thị trường yếu tố sản xuất.
d. Không có câu nào đúng.
16. Sự khác nhau giữa thị trường hàng hóa và thị trường các yếu tố sản xuất
(YTSX) là chỗ trong thị trường hàng hóa:

a. Các YTSX được mua bán, còn trong thị trường YTSX hàng hóa được mua bán.
b. Người tiêu dùng là người mua. còn trong thị trưởng YTSX người sản xuất là người mua
c. Người tiêu dùng là người bán, còn trong thị trường YTSX người sản xuất là người bán.
d. Các câu trên đều sai.
17. Khác nhau căn bản giữa mô hình kinh tế thị trường tự do và nền kinh tế hỗn hợp là :
a. Nhà nước quản lý ngân sách.
b. Nhà nước tham gia quản lý nền kinh tế.
c. Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi xã hội.
d. Các câu trên đều sai.
18. Sự khác biệt giữa hai mục tiêu hiệu quả và công bằng là:
a. Hiệu quả đề cập đến độ lớn của cái bánh kinh tế ", còn công bằng đề cập đến cách
phân phối cái bánh kinh tế đó tương đối đồng đều cho các thành viên trong xã hội.

b. Công bằng đề cập đến độ lớn của “cái bánh kinh tế ..., còn hiệu quả đề cập đến cách
phân phối cái bánh kinh tế đó tương đối đồng đều cho các thành viên trong xã hội.
c. Hiệu quả là tối đa hóa của cải làm ra, còn công bằng là tối đa hóa thỏa mãn.
d. Các câu trên đều sai.
19. Chọn câu đúng sau đây:
a. Chuyên môn hóa và thương mại làm cho lợi ích của mọi người đều tăng lên.
b. Thương mại giữa hai nước có thể làm cho cả hai nước cùng được lợi.
c. Thương mại cho phép con người tiêu dùng nhiều hàng hóa và dịch vụ đa dạng hơn với chi phí thấp hơn.
d. Các câu trên đều đúng
Chương 2 : Cung cầu và giá cả
1. Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển do:
a. Giá sản phẩm X thay đổi. c. Thuế thay đổi.
b. Thu nhập tiêu dùng thay đổi.
d. Giá sản phẩm thay thế giảm.
2. Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi:
a. Giá sản phẩm X thay đổi.
b. Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.
c. Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi.
d. Các câu trên đều đúng.
3. Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì: a. Sản phẩm tăng lên.
b. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên.
c. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống
d. Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên.
4. Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa:
a. Giá hàng hóa liên quan. b. Thị hiếu, sở thích
c. Giá các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa. d. Thu nhập.
5. Biểu cầu cho thấy:
a. Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể tại các mức giá khác nhau.
b. Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi thu nhập thay đổi
c. Lượng hàng cụ thể sẽ được cung ứng cho thị trường tại các mức giá khác nhau.
d. Lượng cầu về một hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi giá các hàng hóa liên quan thay đổi.
6. Hàng hóa A là hàng thứ cấp. Nếu giá của A giảm đột ngột còn phân nửa. Tác
động thay thế sẽ làm cầu hàng A:
a. Tăng lên gấp đôi. b. Tăng ít hơn gấp đôi c. Giảm còn một nửa
d. Các câu trên đều sai
7. Khi thu nhập giảm, các yếu tố khác không đổi, giá cả và lượng cân bằng mới của
hàng hóa thông thường sẽ:

a. Giá thấp hơn và lượng cân bằng lớn hơn.
b. Giả cao hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn.
c. Giá thấp hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn. d. Không thay đổi.
8. Đường cầu của bột giặt OMO chuyển dịch sang phải là do:
a. Giá bột giặt OMO giảm.
b. Giá hóa chất nguyên liệu giảm.
c. Giá của các loại bột giặt khác giảm.
d. Giá các loại bột giặt khác tăng
9. Trong trường hợp nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu TV SONY về bên phải:
1. Thu nhập dân chúng tăng
2. Giá TV Panasonic tăng
3. Giả TV SONY giảm. a. Trường hợp 1 và 3 c. Trường hợp 2 và 3
b. Trường hợp 1 và 2
d. Trường hợp 1 + 2 + 3
10. Trong trường hợp nào giá bia sẽ tăng:
a. Đường cầu của bia dịch chuyển sang phải.
b. Đường cung của bia dịch chuyển sang trái.
c. Không có trường hợp nào.
d. Cả 2 trường hợp a và b đều đúng.
11. Ý nghĩa kinh tế của đường cung thẳng đứng là:
a. Nó cho thấy nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn tại mức giá thấp hơn.
b. Nó cho thấy dù giá cả là bao nhiêu thì nhà sản xuất cũng chỉ cung ứng 1 lượng
nhất định cho thị trường.

c. Nó cho thấy nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi giá cả cao hơn.
d. Nó cho thấy chỉ có một mức giá làm cho nhà sản xuất cung ứng hàng hóa cho thị trường.
12. Đường cầu về điện thoại dịch chuyển sang phải như hình dưới đây là do:
a. Chi phí lắp đặt giảm. P
b. Thu nhập dân chúng tăng. D1
c. Do đầu tư của các công ty đầu tư viễn thông nước ngoài. D 0 Q
d. Giá lắp đặt điện thoại giảm.
13. Trong trường hợp nào đường cung của Pepsi dời sang phải:
a. Thu nhập của người tiêu dùng giảm b. Giá nguyên liệu tăng. c. Giá của Coca tăng.
d. Không có trường hợp nào.
14. Chọn câu đúng trong những câu dưới đây:
a. Thu nhập của người tiêu dùng tăng sẽ làm đường cung dịch chuyển sang phải.
b. Giá các yếu tố đầu vào tăng sẽ làm đường cung dịch sang phải.
c. Hệ số co giãn của cung luôn luôn nhỏ hơn 0.
d. Phản ứng của người tiêu dùng dễ dàng và nhanh chóng hơn nhà sản xuất trước
sự biến động của giá cả trên thị trường.

15. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố quyết định của cung:
a. Những thay đổi về công nghệ. b. Mức thu nhập. c. Thuế và trợ cấp.
d. Chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hóa.
16. Trong trường hợp nào đường cung của xăng sẽ dời sang trái. a. Giá xăng giảm.
b. Mức lương của công nhân lọc dầu tăng lên.
c. Có sự cải tiến trong lọc dầu.
d. Tất cả các trường hợp trên.
17. Quy luật cung chỉ ra rằng:
a. Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung.
b. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn.
c. Có mối quan hệ nghịch giữa cung và giá cả.
d. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn với mức giá cao hơn.
18. Quy luật cầu chỉ ra rằng: nếu các yếu tố khác không đổi thì:
a. Giữa lượng cầu hàng hóa này và giá hàng hóa thay thế có mối liên hệ với nhau.
b. Giữa lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ đồng biến.
c. Giữa lượng cầu hàng hóa và sở thích có quan hệ đồng biến.
d. Giữa lượng cầu hàng hóa với giá của nó có mối quan hệ nghịch biến
19. Đường cung phản ánh:
a. Sự chênh lệch giữa số cầu hàng hóa và số cung hàng hóa ở mỗi mức giá.
b. Số lượng hàng hóa mà nhà sản xuất sẽ bán ra ứng với mỗi mức giá trên thị trường.
c. Số lượng tối đa hàng hóa mà ngành có thể sản xuất, không kể đến giá cả.
d. Mức giá cao nhất mà người sản xuất chấp nhận ứng với mỗi mức sản lượng.
20. Đối với một đường cầu tuyến tính:
a. Độ co giãn của cầu theo giá thay đổi, nhưng độ dốc của đường cầu không thay đổi.
b. Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc của đường cầu không thay đổi
c. Độ dốc của đường cầu thay đổi, nhưng độ co giãn của cầu theo giá không thay đổi.
d. Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc của đường cầu đều thay đổi.
21. Sự di chuyển dọc đường cung cho thấy khi giá hàng hóa giảm:
a. Lượng cung giảm.
b. Đường cung dịch chuyển về bên phải. c. Lượng cung tăng.
d. Đường cung dịch chuyển về bên trái.
22. Giá của hàng hóa A tăng, làm đường cầu của hàng hóa B dời sang trái, suy ra;
a. B là hàng hóa thứ cấp.
b. A là hàng hóa thông thường.
c. A và B là 2 hàng hóa bổ sung cho nhau.
d. A và B là 2 hàng hóa thay thế cho nhau.
23. Hàm số cầu của một hàng hóa là tương quan giữa:
a. Lượng cầu hàng hóa đó với giá cả của nó.
b. Lượng cầu hàng hóa đó với tổng hữu dụng.
c. Lượng cầu hàng hóa đó với tổng chi tiêu của người tiêu dùng.
d. Lượng cầu hàng hóa đó với tổng doanh thu của người bán.
24. Tìm câu sai trong những câu dưới đây:
a. Thu nhập giảm sẽ làm cho hầu hết các đường cầu của các hàng hóa dịch chuyển sang trái.
b. Những mặt hàng thiết yếu có độ co giãn của cầu theo giá nhỏ.
c. Đường cầu biểu diễn mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu.
d. Giá thuốc lá tăng mạnh làm đường cầu thuốc lá dịch chuyển sang trái.
Dùng thông tin sau để trả lời các câu 25, 26, 27.
Hàm số cung và cầu sản phẩm X có dạng P = QS +5 1 P = - QD + 20 2
25. Giá cân bằng và sản lượng cân bằng là: a. Q = 5 và P = 10 c. Q = 8 và P = 16 b. Q = 10 và P = 15 d. Q = 20 và P = 10
26. Nếu chính phủ ấn định mức giá P = 18 và sẽ mua hết lượng sản phẩm thừa, thì
chính phủ cần chi bao nhiêu tiền?
a. 108 c. 180 b. 162 d. Tất cả đều sai.
27. Muốn giá cân bằng P = 18, thì hàm cung mới có dạng a. P = QS + 14 c. P = QS + 13 b. P = QS – 14 d. Tất cả đều sai.
28. Nếu giá cân bằng sản phẩm là P = 15 đ/SP, chính phủ đánh thuế 3 đ/SP làm giá
cân bằng tăng lên P = 17đ/SP, có thể kết luận:

a. Cầu co giãn nhiều hơn so với cung.
c. Cầu co giãn tương đương với cung.
b. Cầu co giãn ít hơn so với cung. d. Tất cả đều sai.
29. Khi giá hàng Y: Py = 4 thì lượng cầu hàng X: Qx = 10 và khi Py = 6 thi Qx =12,
với các yếu tố khác không đổi, kết luận X và Y là 2 sản phẩm:
a. Bổ sung nhau.
c. Vừa thay thế, vừa bổ sung
b. Thay thế cho nhau. d. Không liên quan.
30. Nếu mục tiêu của công ty là tối đa hóa doanh thu, và cầu về sản phẩm của công
ty tại mức giá hiện hành là co giãn nhiều, công ty sẽ:
a. Tăng giá. c. Tăng lượng bán b. Giảm giá. d. Giữ giá như cũ.
31. Giá trần (giá tối đa) luôn dẫn tới: a. Sự gia nhập ngành.
c. Sự cân bằng thị trường.
b. Sự dư thừa hàng hóa.
d. Sự thiếu hụt hàng hóa.
32. Giá vé du lịch giảm có thể dẫn đến phần chi tiêu cho du lịch tăng lên là do cầu về du lịch:
a. Co giãn theo giá nhiều c. Co giãn theo giá ít b. Co giãn đơn vị
d. Hoàn toàn không co giãn
33. Hàm số cầu và số cung của một hàng hóa như sau: (D): P = - Q + 50 ; (S): P = Q + 10
Nếu chính phủ định giá tối đa là P = 20, thì lượng hàng hóa: a. Thiếu hụt 30 c. Dư thừa 20 b. Dư thừa 30 d. Thiếu hụt 20
34. Giá sản phẩm X tăng lên dẫn đến phần chi tiêu cho sản phẩm X tăng lên, thì hệ
số co giãn của cầu theo giá sản phẩm là:
a. |ED | > 1 c. ED = 0 b. |ED | <1 d. |ED | = 1
35. Khi thu nhập tăng lên 10%, khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên 5%, với
các điều kiện khác không đổi, thì ta có thể kết luận sản X là:
a. Sản phẩm cấp thấp.
c. Sản phẩm thiết yếu b. Sản phẩm cao cấp d. Sản phẩm độc lập.
36. Nếu 2 sản phẩm X và Y là 2 sản phẩm thay thế thì: a. EXY > 0 c. EXY = 0 b. EXY < 0 d. EXY = 1
37. Nếu 2 sản phẩm X và Y là 2 sản phẩm bổ sung thì: a. EXY > 0 c. EXY = 0 b. EXY < 0 d. Tất cả đều sai
38. Biểu số liệu dưới đây là kết quả tính toán của bộ phận nghiên cứu thị trường của doanh nghiệp X: % BIẾN ĐỔI CỦA CẦU Giá tăng 1% X Y Z X -2 +0.8 +2.4 Y +0.5 -0.6 +1.6 Z +1.2 -1.5 -3
Những hệ số nào là hệ số co giãn của cầu theo giá của X, Y, Z a. -2: +0,8; + 2.4 c. + 1,2; -0,6; + 2,4 b. -2; -0,6: -3 d. -2; + 0.5; +1.2
39. Theo số liệu của câu 38, X và Y là 2 sản phẩm:
Dùng số liệu sau đây để trả lời các câu 40 → 44
Thị trường sản phẩm X có hàm số cung và cầu có dạng: 1 1 PD = 60 - QD ; PS = QS - 15 3 2 a. Thay thế nhau. c. Cao cấp b. Bổ sung cho nhau d. Độc lập
40. Giá cân bằng và sản lượng cân bằng sản phẩm X là: a. P = 30 và Q = 90 c. P = 40 và Q =60 b. P = 20 và Q = 70 d. Các câu trên đều sai
41. Giả sử chính phủ đánh thuế làm giảm sản lượng cân bằng xuống và bằng 84.
Xác định mức thuế chính phủ đánh vào mỗi sản phẩm:
a. t = 3/sp c. t = 10/sp b. t = 5/sp
d. Tất cả các câu trên đều sai.
42. Tiền thuế mà người tiêu dùng phải chịu trên mỗi sản phẩm: a. 3 c. 1 b. 2 d. 0
43. Sự thay đổi trong thặng dư tiêu dùng ( CS) và thặng dư sản xuất ( PS) khi
chính phủ đánh thuế là :

a. PS = -261; CS = -174
b.  PS = 261 ;  CS = 174 c.  PS = 0 ;  CS = 0
d. Tất cả các câu trên đều sai.
44. Tổn thất vô ích xảy ra khi chính phủ đánh thuế là: a. -15 c. -50 b. 30 d. - 261
45. Đồ thị sau phản ánh: P
a. Cầu hoàn toàn không co giãn D
b. Giá càng thấp cầu càng không co giãn 0 Q
c. Cầu co giãn hoàn toàn
d. Giá càng thấp cầu càng co giãn
46. Đồ thị sau phản ánh:
a. Cầu càng ít co giãn khi giá càng thấp. P
b. Cầu hoàn toàn không co giãn.
C. Cầu co giãn hoàn toàn. D
d. giá càng thấp cầu càng co giãn 0 Q
47. Độ co giãn của cầu theo giá được xác định theo công thức: a. (  Q/P) / (  P/Q) c. (  Q/P) - (  P/Q)
b. ( Q/ P) x (P/Q) d. (  Q/P) + (  P/Q)
48. Hệ số co giãn của cầu theo giá được xác định bằng cách:
a. Lấy phần trăm thay đổi của lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập.
b. Lấy phần trăm thay đổi của lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi của giá.
c. Lấy phần trăm thay đổi của giá chia cho phần trăm thay đổi của số cầu.
d. Lấy số thay đổi của cầu chia cho số thay đổi của giá.
Chương 3 : Lý thuyết lựa chọn của người tiêu dùng
1. Để tối đa hóa hữu dụng với thu nhập cho trước, người tiêu dùng phân phối các
sản phẩm theo nguyên tắc:

a. Hữu dụng biên các sản phẩm phải bằng nhau: MU, = MU =...
b. Hữu dụng biên trên một đơn vị tiền tệ của các sản phẩm bằng nhau
MU / P MU / P MU / P  ... X X Y Y Z Z
c. Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá tương đối rẻ.
d. Phần chi tiêu cho mỗi sản phẩm là bằng nhau.
2. Đường tiêu dùng theo giá (Price Consumption Curve) là:
a. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả một sản phẩm thay đổi,
các yếu tố khác không đổi.

b. Tập hợp những tiếp điểm giữa đường đẳng ích và đường ngân sách khi giá sản phẩm
và thu nhập đều thay đổi.
c. Tập hợp các tiếp điểm giữa đường đẳng ích và đường ngân sách khi thu nhập thay đổi
các yếu tố khác không đổi.
d. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả các sản phẩm thay đổi, thu nhập không đổi.
3. Đường tiêu dùng theo thu nhập (Income Consumption Curve) là:
a. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả các sản phẩm thay đổi, thu nhập không đổi.
b. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả 1 sản phẩm thay đổi, các yếu
tố còn lại không đổi.
c. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi thu nhập thay đổi, các yếu tố còn lại không đổi.
d. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi thu nhập và giá cả các sản phẩm đều thay đổi.
4. Điểm phối hợp tối ưu (đạt TUMAX) giữa 2 sản phẩm X và Y là:
a. Tiếp điểm của đường đẳng ích và đường ngân sách.
b. Tiếp điểm của đường đẳng ích và đường đẳng phí.
c. Tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí.
d. Tiếp điểm giữa đường đẳng lượng và đường ngân sách.
5. Đường cong Engel là đường biểu thị mối quan hệ giữa:
a. Giả sản phẩm và khối lượng sản phẩm được mua.
b. Giá sản phẩm và thu nhập của người tiêu thụ.
c. Thu nhập và khối lượng sản phẩm được mua của người tiêu dùng.
d. Giá sản phẩm này với khối lượng tiêu thụ sản phẩm kia.
6. Đường ngân sách có dạng : Y = 100 - 2X. Nếu PY = 10 và : a. PX = 5, I = 100 c. PX = 20.1 = 2.000 b. PX = 10, I = 2.000 d. PX = 20. I = 1.000
7. Nếu Px= 5 và Py = 20 và I = 1.000 thì đường ngân sách có dạng: a. Y = 200 - 1/4X c. Y = 50+ 1/4X b. Y = 100+ 4X d. Y = 50-1/4X
Sử dụng thông tin này để trả lời các câu 8,9,10.
Một người tiêu thụ có thu nhập I = 1.200 đ dùng để mua 2 sản phẩm X và Y với PX = 100
đ/sp; PY = 300 đ/sp. Mức thỏa mãn được thể hiện qua hàm số : 1 1 2
TU   X 10X ; 2
TU   Y  20Y X 3 Y 2
8. Hữu dụng biên của 2 sản phẩm là : 1 1
a. MU   X 10 ; MU   Y  20 X 3 Y 2 2 b. MU
X 10 ; MU Y   20 X 3 Y 2 c. MU  
X 10 ; MU Y   20 X 3 Y d. Tất cả đều sai.
9. Phương án tiêu dùng tối ưu là : a. X = 3 ; Y = 3 c. X = 9 ; Y = 1 b. X = 6 ;Y = 2 d. Tất cả đều sai
10. Tổng hữu dụng tối đa đạt được: a. TU = 86 c. TU = 76 max max b.TU = 82 d. TU = 96. max max
11. Đường ngân sách là:
a. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập không đôi.
b. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập thay đổi.
c. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi giá sản phẩm thay đổi.
d. Tập hợp các phối hợp có thể mua giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua
với giá sản phẩm cho trước và thu nhập không thay đổi.

12. Giả thuyết nào sau đây không được đề cập đến khi phân tích sở thích trong lý
thuyết về sự lựa chọn của người tiêu dùng :

a. Sở thích là hoàn chỉnh, có nghĩa là có thể so sánh và xếp loại tất cả mọi thứ hàng hóa.
b. Sở thích có tính bắc cầu.
c. Thích có nhiều hàng hóa hơn là có ít hàng hóa (loại hàng hóa tốt).
d. Không câu nào đúng.
13. Cho 3 giỏ hàng hóa sau đây : Thực phẩm Quần áo A 15 18 B 14 19 C 13 17
Nếu phối hợp tiêu dùng A và B cùng nằm trên một đường đẳng ích (bàng quan) và
sở thích thỏa mãn các giả thiết về lựa chọn, thì:
a. A được thích hơn C.
c. Cả (a) và (b) đều đúng. b. B được thích hơn C. d. Không câu nào đúng
14. Thu nhập tăng, giá không thay đổi, khi đó:
a. Độ dốc đường ngân sách thay đổi,
b. Đường ngân sách dịch chuyển song song sang phải.
c. Đường ngân sách trở nên phẳng hơn.
d. Đường ngân sách dịch chuyển song song sang trái. 1 1 15. Nếu MU ; MU
, giá của A là 50. giá của B là 400 và thu nhập của A Q B Q A B
người tiêu dùng là 12.000. Để tối đa hóa thỏa mãn, người tiêu dùng sẽ mua mỗi loại hàng hóa bao nhiêu? a. A = 120 ; B = 15 c. A = 48.B = 24 b. A = 24 ; B=27 d. Không câu nào đúng
16. Độ dốc của đường đẳng ích phản ánh:
a. Sở thích có tính bắc cầu.
c. Tỷ lệ thay thế giữa 2 hàng hóa
b . Sở thích là hoàn chỉnh.
d. Các trường hợp trên đều sai.
17. Sự chênh lệch giữa giã mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho 1 đơn vị hàng hóa và
giá thực tế mà người tiêu dùng phải trả khi mua 1 đơn vị hàng hóa. được gọi là:

a. Tổng giá trị nhận được khi tiêu dùng hàng hóa đó. .
b. Độ co giãn của cầu.
c. Thặng dư của nhà sản xuất
d. Thặng dư của người tiêu dùng.
18. Các đường bàng quan (đường đẳng ích) của A đối với 2 loại hàng hóa X và Y
được biểu hiện bằng đồ thị sau:
Y
Dựa trên đồ thị này chúng ta có thể kết luận:
a. A coi hàng hóa Y là tốt.
b. A coi hàng hóa X là tốt.
c. A coi 2 hàng hóa X và Y có thể thay thế hoàn toàn cho nhau. X
d. A coi 2 hàng hóa X và Y hoàn toàn bổ sung cho nhau.
19. Một người dành thu nhập 210 đvt để mua 2 hàng hóa X và Y với Px = 30 đvt/SP;
Py =10 đvt/SP. Hữu dụng biên của người này như sau :
Số 1 2 3 4 5 6 7 lượng MUX 20 18 16 14 12 10 8 MUY 9 8 7 6 5 4 2
Phương án tiêu dùng tối ưu đạt tổng hữu dụng tối đa là: a. X = 5 và Y = 6 c. X= 4 và Y = 9 b. X = 6 và Y = 3 d. X=7, Y=0
20. Tìm câu sai trong những câu dưới đây:
a. Đường đẳng ích thể hiện tất cả các phối hợp về 2 loại hàng hóa cho người tiêu dùng có
cùng một mức thỏa mãn.
b. Tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 loại hàng hóa sao cho tổng mức thỏa mãn không đổi.
c. Các đường đẳng ích không cắt nhau.
d. Đường đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỷ số giá cả của 2 loại hàng hóa.
21. Phối hợp tối ưu của người tiêu dùng là phối hợp thỏa điều kiện
a. Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường đẳng ích
b. Tỷ lệ thay thế biên giữa các hàng hóa bằng tỷ lệ giá của chúng.
c. Đường ngân sách tiếp xúc với đường đẳng ich (đường bàng quan)
d. Các câu trên đều đúng.
22. Khi đạt tối đa hóa hữu dụng, thì hữu dụng biên từ đơn vị cuối cùng của các hàng
hóa phải bằng nhau (MUx=MUy=....=MUn). Điều này:

a. Đúng hay sai tùy theo sở thích người tiêu dùng.
b. Đúng hay sai tùy theo thu nhập của người tiêu dùng.
c. Đúng khi giá các hàng hóa bằng nhau. d. Luôn luôn sai.
23. Giả sử người tiêu dùng dành hết tiền lương để mua hai hàng hóa X và Y. Nếu giá
hàng hóa X và Y đều tăng lên gấp 2, đông thời tiền lương của người tiêu dùng cũng
tăng lên gấp 2, thì đường ngân sách của người tiêu dùng sẽ:

a. Dịch chuyển song song sang phải.
b. Xoay quanh điểm cắt với trục tung sang phải. c. Không thay đổi.
d. Dịch chuyển song song sang trái.
24. Trên đồ thị: trục tung biểu thị số lượng sản phẩm Y: trục hoành biểu thị số
lượng sản phẩm X. Độ dốc của đường ngân sách (đường giới hạn tiêu dùng) bằng -3, có nghĩa là :
a. MUX = 3MUy c. Px = 1/3Py b. MUy = 3MUx. d. Px = 3Py
25. Giả định người tiêu dùng luôn chi tiêu hết thu nhập và chỉ mua 2 sản phẩm X và
Y. Khi giá X tăng lên (các yếu tố khác không thay đổi) thì người này mua sản phẩm
Y nhiều hơn, chúng ta có thể kết luận về tính chất co giãn của cầu theo giá đối với
sản phẩm X của người này là :
a. Co giãn đơn vị. c. Không thể xác định b. Co giãn ít. d. Co giãn nhiều.