BÀI 16: ĐẶC ĐIỂM DÂN S VÀ PHÂN B DÂN CƯ NƯỚC TA
I. Nh n bi t ế
Câu 1: Vùng nào sau đây có mật độ dân s cao nh c ta? ất nướ
A. Đồng bng sông H ng. ng b ng sông C u Long. B. Đồ
C. Duyên h i Nam Trung B . D. Đông Nam Bộ.
Đáp án: A
Vùng có m n s cao nhật độ ất nước ta là đồng bng sông Hng
Câu 2: Dân s Vi ng th ệt Nam đứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
A. Inđônêxia và Philippin. B. Inđônêxia và Malaixia.
C. Indonesia và Thái Lan. D. Inđônêxia và Mianma.
Đáp án: A
Dân s Vi ệt Nam đứ ba Đông Nam Á sau các quống th c gia Indonesia và
Philippin.
Câu 3: Vùng nào sau đây ật độ có m dân s th p nh c ta? ất nướ
A. Duyên h i Nam Trung B . B. Tây Nguyên.
C. Trung du và mi n núi B c B . D. B c Trung B .
Đáp án: B
Tây Nguyên là vùng có m dân s th p nh c ta. ật độ ất nướ
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điể m phân b dân c ta? cư nướ
A. Không đều gi ng b ng v i mi n núi. ữa đồ
B. M dân sật độ trung bình khá cao.
C. Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đề u.
D. Không đều gi a thành th v i nông thôn.
Đáp án: C
Nước ta có m n s trung bình khá cao, phân b ật độ không đề ữa đồu gi ng b ng
vi mi n núi và gi a thành th v i nông thôn. Như vậy đáp án trong mậ ừng dân cư t v
phân b u là không chính xác. đồng đề
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?
A. T su t sinh cao, t su t t cao.
B. Dân s ớc ta còn tăng nhanh.
C. Cơ cấu tr nhưng biến đổi nhanh chóng.
D. Nước ta có dân s u dân t c. đông, nhiề
Đáp án: A
Đặc điểm dân cư nước ta là:
+ Dân s ớc ta còn tăng nhanh.
+ Cơ cấ nhưng biến đổu tr i nhanh chóng.
+ Nước ta có dân s g, nhi u dân t c. đôn
Như vậy, t su t sinh cao, t su t t cao không chính xác.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồ ằng nướ ng b c ta?
A. T su ất sinh cao hơn miền núi. B. Có rt nhiu dân t i. ộc ít ngườ
C. M dân sật độ nh n núi. D. Chi m ph n l n s dân c hơn miề ế c.
Đáp án: D
Phát biểu đúng dân cư vùng đồng bng là chi m ph n l n s dân c c. ế nướ
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không m dân s c ta hi n nay? đúng về đặc điể nướ
A. Có nhi u dân t i. nhiên r t cao. ộc ít ngườ B. Gia tăng tự
C. Dân tộc Kinh là đông nhất. D. Có quy mô dân s l n.
Đáp án: B
Gia tăng tự nhiên rt cao là phát biểu không đúng với đặc điểm dân s nước ta hi n
nay.
Câu 8: T tr u dân s theo nhóm tu i c c ta hi n dọng cơ cấ ủa nướ ện nay đang chuyể ch
theo hướng
A. nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tui gim, nhóm 60 tu i tr n gi m.
B. nhóm 0-14 tu i gi m, nhóm 15-59 tu i gi m, nhóm 60 tu i tr lên tăng.
C. nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tui gim, nhóm 60 tu i tr lên tăng.
D. nhóm 0-14 tu i gi m, nhóm 15-59 tu ổi tăng, nhóm 60 tui tr lên tăng.
Đáp án: D
T tr u dân s theo nhóm tuọng cấ i c c ta hi n d ch theo ủa nướ ện nay đang chuyể
hướng nhóm 0-14 tu i gi m, nhóm 15-59 tu ổi tăng, nhóm 60 tuổ lên tăngi tr
Câu 9: Mức gia tăng dân số ủa nước ta xu hướ c ng gim ch yếu do nguyên nhân
nào sau đây?
A. Tuyên truyn, giáo dc dân s.
B. Dân s xu hướng già hóa.
C. K t qu c a chính sách dân s k hoế ế ạch hóa gia đình.
D. ng c a vi c nâng cao ch ng cu c s ng. Ảnh hưở ất lượ
Đáp án: C
Nh thc hin tt chính sách dân s và k ho ế ạch hóa gia đình nên tỉ gia tăng dân l
s c c ta gi m mủa nướ nh.
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây đúng vớkhông i dân s nước ta?
A. Dân s đông, nhiều thành phn dân t c.
B. Gia tăng dân số t nhiên ngày càng gi m.
C. Dân cư phân bố hp lí gia thành th và nông thôn.
D. Đang có biến đổ cơ cấi nhanh v u theo nhóm tu i.
Đáp án: C
Nước ta m dân sật độ trung bình kcao, phân b không đề ữa đồu gi ng bng
vi mi n núi gi a thành th v h p gi a ới nông thôn. Như vậy dân phân b
thành th và nông thôn là không chính xác.
Câu 11: Trung du mi c ta có m dân s th ng b ng là ền núi nướ ật đ ấp hơn vùng đ
do
A. có l ch s khai thác lãnh th s ng b ng. ớm hơn đồ
B. cơ sở ất kĩ thuậ vt ch t ca các ngành còn l c h u.
C. qu t ch y đấ ếu dành cho phát tri n công nghi p.
D. có điều kin t nhiên và kinh t - xã h ế ội khó khăn.
Đáp án: D
Vùng Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng
chủ yếu do trình độ phát triển kinh tế thấp.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng về ật độ m dân s nước ta?
A. Ngày càng gi m. B. Ngày càng tăng.
C. Ít bi ng. D. M th p. ến độ ật độ
Đáp án: B
Hin nay, mật độ dân s ớc ta ngày càng tăng.
II. Thông hi u
Câu 1: Dân s ớc ta đông ợi nào dưới đây?không to thun l
A. Nguồn lao động di dào. B. Th trường tiêu th r ng l n.
C. Thu hút nhi u v ốn đầu tư. D. Trình độ đào tạo đượ c nâng cao.
Đáp án: D
Dân s đông không tạo thun li cho việc nâng cao trình độ đào tạ o nhân lc.
Câu 2: T l người già trong cơ cấu dân s nước ta ngày càng tăng chủ yếu do
A. có quy mô dân s đông.
B. m c s c nâng lên. ống đượ
C. có quá trình đô thị hóa din ra mnh.
D. nước ta có nhiu thành ph n dân t c.
Đáp án: B
Hin nay, do s ti n b v y t m ế ế c s c nâng cao lên, tống đượ l i già trong ngườ
cơ cấu dân s c ta ngày càng tăng.
Câu 3: Dân s ớc ta tăng nhanh gây hệ nào sau đây? qu
A. Đẩy nhanh quá trình h i nh p khu v c và qu c t . ế
B. Quá trình đô thị hóa din ra nhanh.
C. Nguồn lao động đông, tăng nhanh.
D. Gây sc ép đế ội và môi trườn kinh tế, xã h ng.
Đáp án: D
Dân s nước ta tăng nhanh gây hệ ức ép đế qu là s n kinh t xã hế ội và môi trường.
Câu 4: Phân b dân cư không h n phát tri n kinh t ợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đế ế
của nước ta?
A. Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
B. Khó khăn đểng cao mc s ng. ống cho người lao độ
C. Khó khăn cho vấn đề vic làm và nhà .
D. Gây ô nhiễm môi trường tt c các vùng.
Đáp án: A
Phân b dân cư không hợp lí đã gây khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên
nhiên, n phát tri n kinh t cảnh hưởng đế ế ủa nước ta.
Câu 5: Nhận định nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm dân s Vit Nam
hin nay?
A. S dân v ẫn tăng nhanh. B. Cơ cấ u dân s tr .
C. Quy mô dân s l n. D. Nhi u thành ph n dân t c.
Đáp án: B
Đặc điểm không còn chính xác với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay là Cơ cấu dân
số trẻ, tốc độ tăng ngày càng nhanh gây bùng nổ dân số. hiện nay, cấu dân số
theo nhóm tuổi ở nước ta đang trong thời kì quá độ dân số, có xu hướng già hóa
Câu 6: Đồng bằng nướ ập trung dân cư đông đúc là doc ta t
A. địa hình bng phng, ch y u là tr ng lúa. ế
B. Nhi u dân t c sinh s ng, di n tích r ng
C. ch y u tr ế ng lúa, nhi u dân t c sinh s ng.
D. di t rện tích đấ ng, có nhi u khoáng s n.
Đáp án: A
Đồng bằng địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hóa, nhiều nước, đất đai màu mỡ +
cơ sở hạ tầng khá đồng bộ, kinh tế phát triển => thu hút nhiều lao động => dân cư tập
trung đông.
Câu 7: Xu hướng già hóa c a dân s c ta nướ không có biu hiện nào sau đây?
A. T l người trên 60 tăng. B. Tui th trung bình tăng.
C. T l người t 0- D. T su 14 tăng. ất gia tăng dân số gim.
Đáp án: C
Xu hướng già hóa c a dân s c ta không có bi u hi n t l i t 0- ngườ 14 tăng.
Câu 8: Gia tăng dân số nhanh không d n hẫn đế u quo?
A. T o s c ép l n s phát tri n kinh t - xã h i. ớn đế ế
B. Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trưng.
C. Thay đổi cơ cấu dân s gia thành th và nông thôn.
D. ng c a vi c nâng cao ch ng cu c s ng. Ảnh hưở ất lượ
Đáp án: C
Gia tăng dân số nh hưở ới cơ cấ nhanh không ng t u dân s theo thành th và nông thôn
mà quá trình đô thị hóa, công nghip hóa mới là nguyên nhân làm thay đổi cơ cấu dân
s thành th ng thôn => “Làm thay đổi cơ cấu dân s theo thành th nông thôn”
không ph i h u qu c ủa gia tăng dân số nhanh.
Câu 9: Nước ta có thành ph n dân t ng ch y ộc đa dạ ếu do
A. l ch s định cư và khai thác lãnh thổ t sm.
B. có nền văn hóa đa dạng giàu bn sc dân t c.
C. là nơi gặp g nhi u lu n trong l ch s . ồng di cư lớ
D. ti p thu có ch n lế ọc tinh hoa văn hóa của thế gii.
Đáp án: C
Thành ph n dân t c c a Vi t Nam phong phú ng do trong l ch s xây đa dạ
dng m r ng lãnh th , nước ta p g c a nhi u lu n trong l ch là nơi g ồng di lớ
s t phương Bắc, phía Tây và phía Nam di cư đến.
Câu 10: Tây B c có m dân s th ật độ p hơn so với Đông Bắc ch y u do ế
A. địa hình him tr , khí h u kh c nghi t, l ch s khai thác mu n.
B. nhiều thiên tai, địa hình him tr , có ít tài nguyên khoáng s n.
C. n n kinh t n l c h a hình hi m tr v t ch t còn nghèo. ế ậu, đị ở, cơ sở ất kĩ thuậ
D. khí h u kh c nghi t, nhi ều thiên tai, là đị ư trú của c a nhi u dân t ộc ít người.
Đáp án: C
Nguyên nhân chủ yếu do địa hình hiểm trở nhiều núi cao chia cắt mạnh, lịch sử
khai thác muộn, nền kinh tế còn chậm phát triển, lạc hậu. Đông Bắc thuận lợi hơn, địa
hình trung du thuận lợi hơn cho định cư và sản xuất, giao thông đi lại thuận lợi hơn
Câu 11: Gia tăng dân số nhiên nước ta có xu hướ t ng gim i là do không ph
A. chính sách phát tri n kinh t . ế
B. xóa b đưc các h tc l c h u.
C. th c hi n t t chính sách dân s k ho ế ạch hóa gia đình.
D. trình độ nhn th c c i dân d c nâng cao. ủa ngườ ần đượ
Đáp án: A
Gia tăng dân số t nhiên nước ta có xu hướng gim không ph i là do chính sách
phát tri n kinh t . ế
Câu 12: Phân b dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến
A. vi c s d ụng lao độ ức gia tăng dân sống. B. m .
C. t hóa. D. quy mô dân s c a c ốc độ đô thị c.
Đáp án: A
S phân b dân cư chưa hợp lí c ta làm ng rảnh hưở t l n vi c s d ng ớn đế
lao động, khai thác tài nguyên.
III. V n d ng
Câu 1: Đẩy m nh phát tri n công nghi p trung du mi c ta nh m m ền núi nướ c
đích chủ ếu nào sau đây? y
A. Gi m t l gia tăng dân số, gii quyết vic làm.
B. Phân b l ại dân cư và lao động gi a các vùng.
C. Tăng dân tỉ l dân thành th trong cơ cu dân s.
D. Phát huy truy n th ng s n xu t các t i. ộc ít ngườ
Đáp án: B
Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi sẽ góp phần tạo ra
nhiều việc làm cho lao động, từ đó thúc đẩy sự phân bố dân cư lao động hợp lí hơn
giữa các vùng. Đây là mục đích xã hội chủ yếu và lớn nhất.
Câu 2: S dân đông, tăng nhanh trở ấn đề ngi ln cho v kinh tế - hi nào sau
đây?
A. Phát tri n kinh t ế, nâng cao đời sng vt cht và tinh th i dân. ần cho ngườ
B. Phát tri n kinh t , t o vi ế ệc làm cho người lao độ ổn định đờng và i sng.
C. Nâng cao đời sng vt cht và tinh th n và tinh th n, c i thi ện môi trường.
D. Phát tri n kinh t , i s ng v t ch t, b o v ế ổn định đờ tài nguyên môi trường.
Đáp án: A
S dân đông, tăng nhanh là trở ấn đề ngi ln cho v kinh tế - xã hi Phát tri n kinh
tế, nâng cao đời sng vt cht và tinh thần cho người dân.
Câu 3: T suất gia tăng dân số t nhiên c c ta gi m do nguyên nhân ch yủa nướ ếu nào
sau đây?
A. Th c hi n công tác k ho ế ạch hoá gia đình.
B. Chính sách dân s k ho ế ạch hoá gia đình.
C. Tăng cường giáo d c dân s nhà trường.
D. Th c hi n có hi u qu Pháp l nh dân s .
Đáp án: B
Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình nên gia tăng dân số
nước ta có xu hướng giảm trong thời gian gần đây.
Câu 4: Gia tăng tự nhiên dân s c ta t gi a th ế k XX tr v c th p là do trướ
A. t su t sinh th p, t su t t th p. B. t su t sinh th p, t su t t cao.
C. t su ất gia tăng cơ học thp. . D. t sut sinh cao, t su t t cao.
Đáp án: D
Gia tăng tự nhiên dân s nước ta t gi a th k XX tr v t c th ế rướ ấp là do đây thi
chi n tranh nên t su t t l v l ế ớn, trong khi đó dân s ẫn tăng lên do t sinh cao để
bù đ ực lượ ến đấ cũng cao nên gia p và b sung l ng chi u => t sut sinh cao, t sut t
tăng tự nhiên thp.
Câu 5: Dân nướ ộc gây khó khăn chủc ta nhiu thành phn dân t yếu nào sau
đây?
A. Khác bi t v t p quán canh tác. B. Khác bi ệt văn hóa.
C. Khác bi t ngôn ng . D. Chênh l ệch trình độ phát trin.
Đáp án: D
Dân cư nước ta có nhi u thành ph n dân t ộc gây khó khăn chủ yếu t i v n đề chênh
lệch trình độ phát trin.
Câu 6: Việc đy mnh phát trin công nghip vùng Trung du mi n núi nước ta
nhm
A. khai thác hi u qu ngu n tài nguyên và s d ng t ối đa lao động.
B. h n ch vi c di dân t do t ế vùng đồ ằng lên vùng đồng b i núi.
C. chuy n qu t nông nghiđấ ệp thành đấ cư và chuyên dùng.t th
D. hình thành các đô thị, tăng tỉ ln thành th trong t ng s dân.
Đáp án: A
Vùng Trung du và mi c ta t p trung nguền núi nướ ồn tài nguyên giàu có, nhưng lao
động còn ít và có trình độ thuậ t thp (ch y u là ho ng s n xu t nông nghi p l c ế ạt độ
hu v i th i gian nông nhàn l n). Do v y, vi ệc đẩy m nh phát tri n công nghi p vùng
trung du mi c ta góp ph n khai thác h p lí ngu n tài nguyên thiên nhiên ền núi nư
s d ng hi u qu ngu ng - i hi u qu kinh t cao, b o v tài ồn lao độ > đem l ế
nguyên và t o vi ệc làm nâng cao đờ ống người s i dân.

Preview text:

BÀI 16: ĐẶC ĐIỂM DÂN S VÀ PHÂN B DÂN CƯ NƯỚC TA
I. Nhn biết
Câu 1:
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ. Đáp án: A
Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là đồng bằng sông Hồng
Câu 2: Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
A. Inđônêxia và Philippin. B. Inđônêxia và Malaixia. C. Indonesia và Thái Lan. D. Inđônêxia và Mianma. Đáp án: A
Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia Indonesia và Philippin.
Câu 3: Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Tây Nguyên.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. D. Bắc Trung Bộ. Đáp án: B
Tây Nguyên là vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?
A. Không đều giữa đồng bằng với miền núi.
B. Mật độ dân số trung bình khá cao.
C. Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.
D. Không đều giữa thành thị với nông thôn. Đáp án: C
Nước ta có mật độ dân số trung bình khá cao, phân bố không đều giữa đồng bằng
với miền núi và giữa thành thị với nông thôn. Như vậy đáp án trong mật vừng dân cư
phân bố đồng đều là không chính xác.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?
A. Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.
B. Dân số nước ta còn tăng nhanh.
C. Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng.
D. Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc. Đáp án: A
Đặc điểm dân cư nước ta là:
+ Dân số nước ta còn tăng nhanh.
+ Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng.
+ Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.
Như vậy, tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao không chính xác.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?
A. Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.
B. Có rất nhiều dân tộc ít người.
C. Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.
D. Chiếm phần lớn số dân cả nước. Đáp án: D
Phát biểu đúng dân cư vùng đồng bằng là chiếm phần lớn số dân cả nước.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A. Có nhiều dân tộc ít người.
B. Gia tăng tự nhiên rất cao.
C. Dân tộc Kinh là đông nhất.
D. Có quy mô dân số lớn. Đáp án: B
Gia tăng tự nhiên rất cao là phát biểu không đúng với đặc điểm dân số nước ta hiện nay.
Câu 8: Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
A. nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.
B. nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
C. nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
D. nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng. Đáp án: D
Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo
hướng nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng
Câu 9: Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A. Tuyên truyền, giáo dục dân số.
B. Dân số có xu hướng già hóa.
C. Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
D. Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống. Đáp án: C
Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình nên tỉ lệ gia tăng dân
số của nước ta giảm mạnh.
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?
A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
B. Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.
C. Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.
D. Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi. Đáp án: C
Nước ta có mật độ dân số trung bình khá cao, phân bố không đều giữa đồng bằng
với miền núi và giữa thành thị với nông thôn. Như vậy dân cư phân bố hợp lí giữa
thành thị và nông thôn là không chính xác.
Câu 11: Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do
A. có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.
B. cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.
C. quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.
D. có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn. Đáp án: D
Vùng Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng
chủ yếu do trình độ phát triển kinh tế thấp.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta? A. Ngày càng giảm. B. Ngày càng tăng. C. Ít biến động. D. Mật độ thấp. Đáp án: B
Hiện nay, mật độ dân số nước ta ngày càng tăng. II. Thông hiu
Câu 1:
Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?
A. Nguồn lao động dồi dào.
B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
C. Thu hút nhiều vốn đầu tư. D. Trình độ đào tạo được nâng cao. Đáp án: D
Dân số đông không tạo thuận lợi cho việc nâng cao trình độ đào tạo nhân lực.
Câu 2: Tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng chủ yếu do
A. có quy mô dân số đông.
B. mức sống được nâng lên.
C. có quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.
D. nước ta có nhiều thành phần dân tộc. Đáp án: B
Hiện nay, do sự tiến bộ về y tế mức sống được nâng cao lên, tỷ lệ người già trong
cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng.
Câu 3: Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?
A. Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế.
B. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
C. Nguồn lao động đông, tăng nhanh.
D. Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường. Đáp án: D
Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả là sức ép đến kinh tế xã hội và môi trường.
Câu 4: Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?
A. Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
B. Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.
C. Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.
D. Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng. Đáp án: A
Phân bố dân cư không hợp lí đã gây khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên
nhiên, ảnh hưởng đến phát triển kinh tế của nước ta.
Câu 5: Nhận định nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay?
A. Số dân vẫn tăng nhanh. B. Cơ cấu dân số trẻ. C. Quy mô dân số lớn.
D. Nhiều thành phần dân tộc. Đáp án: B
Đặc điểm không còn chính xác với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay là Cơ cấu dân
số trẻ, tốc độ tăng ngày càng nhanh gây bùng nổ dân số. Vì hiện nay, cơ cấu dân số
theo nhóm tuổi ở nước ta đang trong thời kì quá độ dân số, có xu hướng già hóa
Câu 6: Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do
A. địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.
B. Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng
C. chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.
D. diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản. Đáp án: A
Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hóa, nhiều nước, đất đai màu mỡ +
cơ sở hạ tầng khá đồng bộ, kinh tế phát triển => thu hút nhiều lao động => dân cư tập trung đông.
Câu 7: Xu hướng già hóa của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?
A. Tỉ lệ người trên 60 tăng.
B. Tuổi thọ trung bình tăng.
C. Tỉ lệ người từ 0-14 tăng.
D. Tỉ suất gia tăng dân số giảm. Đáp án: C
Xu hướng già hóa của dân số nước ta không có biểu hiện tỉ lệ người từ 0-14 tăng.
Câu 8: Gia tăng dân số nhanh không dẫn đến hậu quả nào?
A. Tạo sức ép lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội.
B. Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường.
C. Thay đổi cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn.
D. Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống. Đáp án: C
Gia tăng dân số nhanh không ảnh hưởng tới cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn
mà quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa mới là nguyên nhân làm thay đổi cơ cấu dân
số thành thị và nông thôn => “Làm thay đổi cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn”
không phải hậu quả của gia tăng dân số nhanh.
Câu 9: Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
A. lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm.
B. có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc.
C. là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.
D. tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới. Đáp án: C
Thành phần dân tộc của Việt Nam phong phú và đa dạng là do trong lịch sử xây
dựng và mở rộng lãnh thổ, nước ta là nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư lớn trong lịch
sử từ phương Bắc, phía Tây và phía Nam di cư đến.
Câu 10: Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông Bắc chủ yếu do
A. địa hình hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, lịch sử khai thác muộn.
B. nhiều thiên tai, địa hình hiểm trở, có ít tài nguyên khoáng sản.
C. nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.
D. khí hậu khắc nghiệt, nhiều thiên tai, là địa cư trú của nhiều dân tộc ít người. Đáp án: C
Nguyên nhân chủ yếu là do địa hình hiểm trở nhiều núi cao chia cắt mạnh, lịch sử
khai thác muộn, nền kinh tế còn chậm phát triển, lạc hậu. Đông Bắc thuận lợi hơn, địa
hình trung du thuận lợi hơn cho định cư và sản xuất, giao thông đi lại thuận lợi hơn
Câu 11: Gia tăng dân số tự nhiên nước ta có xu hướng giảm không phải là do
A. chính sách phát triển kinh tế.
B. xóa bỏ được các hủ tục lạc hậu.
C. thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
D. trình độ nhận thức của người dân dần được nâng cao. Đáp án: A
Gia tăng dân số tự nhiên nước ta có xu hướng giảm không phải là do chính sách phát triển kinh tế.
Câu 12: Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến
A. việc sử dụng lao động. B. mức gia tăng dân số.
C. tốc độ đô thị hóa.
D. quy mô dân số của cả nước. Đáp án: A
Sự phân bố dân cư chưa hợp lí ở nước ta làm ảnh hưởng rất lớn đến việc sử dụng
lao động, khai thác tài nguyên.
III. Vn dng
Câu 1:
Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta nhằm mục
đích chủ yếu nào sau đây?
A. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số, giải quyết việc làm.
B. Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.
C. Tăng dân tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số.
D. Phát huy truyền thống sản xuất các tộc ít người. Đáp án: B
Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi sẽ góp phần tạo ra
nhiều việc làm cho lao động, từ đó thúc đẩy sự phân bố dân cư – lao động hợp lí hơn
giữa các vùng. Đây là mục đích xã hội chủ yếu và lớn nhất.
Câu 2: Số dân đông, tăng nhanh là trở ngại lớn cho vấn đề kinh tế - xã hội nào sau đây?
A. Phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân.
B. Phát triển kinh tế, tạo việc làm cho người lao động và ổn định đời sống.
C. Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần và tinh thần, cải thiện môi trường.
D. Phát triển kinh tế, ổn định đời sống vật chất, bảo vệ tài nguyên môi trường. Đáp án: A
Số dân đông, tăng nhanh là trở ngại lớn cho vấn đề kinh tế - xã hội Phát triển kinh
tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân.
Câu 3: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giảm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Thực hiện công tác kế hoạch hoá gia đình.
B. Chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình.
C. Tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.
D. Thực hiện có hiệu quả Pháp lệnh dân số. Đáp án: B
Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình nên gia tăng dân số
nước ta có xu hướng giảm trong thời gian gần đây.
Câu 4: Gia tăng tự nhiên dân số nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do
A. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp.
B. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao.
C. tỉ suất gia tăng cơ học thấp. .
D. tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao. Đáp án: D
Gia tăng tự nhiên dân số nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do đây là thời
kì chiến tranh nên tỉ suất tử lớn, trong khi đó dân số vẫn tăng lên do tỉ lệ sinh cao để
bù đắp và bổ sung lực lượng chiến đấu => tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cũng cao nên gia tăng tự nhiên thấp.
Câu 5: Dân cư nước ta có nhiều thành phần dân tộc gây khó khăn chủ yếu nào sau đây?
A. Khác biệt về tập quán canh tác. B. Khác biệt văn hóa. C. Khác biệt ngôn ngữ.
D. Chênh lệch trình độ phát triển. Đáp án: D
Dân cư nước ta có nhiều thành phần dân tộc gây khó khăn chủ yếu tới vấn đề chênh
lệch trình độ phát triển.
Câu 6: Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở vùng Trung du và miền núi nước ta nhằm
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên và sử dụng tối đa lao động.
B. hạn chế việc di dân tự do từ vùng đồng bằng lên vùng đồi núi.
C. chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất thổ cư và chuyên dùng.
D. hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân. Đáp án: A
Vùng Trung du và miền núi nước ta tập trung nguồn tài nguyên giàu có, nhưng lao
động còn ít và có trình độ kĩ thuật thấp (chủ yếu là hoạt động sản xuất nông nghiệp lạc
hậu với thời gian nông nhàn lớn). Do vậy, việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở vùng
trung du và miền núi nước ta góp phần khai thác hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên
và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động -> đem lại hiệu quả kinh tế cao, bảo vệ tài
nguyên và tạo việc làm nâng cao đời sống người dân.