I. TR C NGHI M
1.Sản ph m qu ốc gia ròng (NNP) tính toán như thế nào?
a. Kh c tr ra kh i t ng thu nh p c a công dân m t quấu hao đượ ốc gia
b. Ti t ki c cế ệm đượ ộng vào t ng thu nh p t o ra c a m ột quốc gia
c. Kh c cấu hao đượ ng vào t ng thu nh p t o ra c a m t qu c gia
d. Ti t ki c cế ệm đượ ộng vào t ng thu nh p c a công dân m t qu ốc gia
2. Thu nh p kh d ụng là thu nh p mà
a. H gia đình còn lại sau khi n p thu và các kho n chi tr ngoài thu cho chính ph ế ế
b. H gia đình và các doanh nghiệp còn lại sau khi n p thu và các kho n chi tr ngoài thu ế ế
cho chính ph
c. Các doanh nghi p còn l i sua khi n ộp thu và các kho n chi tr ngoài thu cho chính ph ế ế
d. H gia đình và các hoạt động sản xu t kinh doanh nh l còn l i sau khi n p thu ế các
khoản chi tr ngoài thu cho chính ph ế
3. GDP được định nghĩa là
a. Giá tr thị trường c a t t c các hàng hóa và d ch v i cùng do các công dân c a m cuố t
quốc gia s n xu t, b t k h sinh s ng đâu trong một kho n th i gian nh ất định
b. Giá tr ng c a t t c hàng hóa và d ch v thị trườ được sản xuất trong m t qu c gia trong
một kho ng th ời gian nhất định
c. Giá tr thị trường c a t t c các hàng hóa và d ch v do các công dân c a m t qu c gia s n
xuất, b t k h sinh s ng đâu trong một khoản thời gian nhất định
d. Giá tr ng c a t t c hàng hóa và d ch v c s thị trườ cuối cùng đượ ản xu t trong m t qu ốc
gia trong m t kho ng th i gian nh ất định
4.Yếu tố nào sau đây có thể không n m trong giá tr c ủa GDP?
a. Vi c d n d ẹp nhà c a c a bà n ội tr
b. Giá tr n thuê nhà tiề
c. Giá tr s n xu ất đượ ởi người nước tạo b c ngoài c trong nướ
d. D ch v tư v ật sưn của lu
5.Sơn đến ăn uố ủa ngường tại nhà hàng c i Việt mở ở Pháp. Như vậy thì
a. GDP c a Vi t Nam s tăng còn GNP của Việt Nam không b ảnh hưởng
b. GDP c a Vi ệt Nam không b ảnh hưởng nhưng GNP của Việt Nam s tăng
c. GNP c a VI t Nam không b ng còn GDP c ảnh hưở ủa Pháp thì tăng
d. GNP c a Vi ệt Nam tăng còn GDP của Pháp không b ảnh hưởng
6.Đồng nhất th c ch ỉ ra t ng thu nh p b ng v i t ng chi tiêu là
a. Y=C+I+G+NX
b. GDP=Y
c. Y=DI+T+NX
d. GDP=GNP-NX
7.Một s khác bi ệt quan trọng giữa ch s m phát GDP và ch s giá tiêu dùng là giả
a. Ch s giảm phát GDP ph n ánh giá c a t t c các hàng hóa và d ch v c mua b i nhà đượ
sản xu t, ch s giá tiêu dùng ph n ánh giá c hàng hóa , d ch v c mua b i tiêu đượ ởi ngườ
dùng
b. Ch s m phát GDP ph n ánh giá c giả ủa tất cả các hàng hóa và d ch v cuố i cùng nhà s n
xuất và người tiêu dùng mua, ch s giá tiêu dùng ph n ánh giá c a t t c các hàng hóa, d ch
vụ cuối cùng người tiêu dùng mua
c. Ch s giảm phát GDP ph n ánh giá c a t t c các hàng hóa và d ch v c s cuối cùng đượ ản
xuất trong nước, chỉ số giá tiêu dùng ph n ánh giá c hàng hóa, d ch v người tiêu dùng mua
d. Ch s m phát GDP ph n ánh giá c giả a tất cả các hàng hóa và d ch v cuối cùng được sản
xuất b i công dân c a m t qu c gia, chỉ số giá tiêu dùng ph n ánh giá c hàng hóa, d ch v
cuối cùng người tiêu dùng mua
8.Lương của Ruth vào năm 1931 là 80.000$. Chỉ giá CPI vào năm 1931 là 15,2 và chỉ số số
giá CPI vào năm 2001 là 177. Lương của Ruth ở năm 1931 là tương đương với bao nhiêu ở
năm 2001:
a. $93.000.
b. $930.000.
c. $1.930.000.
d. $9.300.000.
9.Jake cho Elwood mượn 5000$ trong vòng 1 năm vớ ất danh nghĩa là 10%. Sau khi i lãi su
Elwood hoàn n thì Jake than phi n r ng v i s trả đầy đủ tiền mà Elwood tr cho anh ta thì
anh ta mua được số hàng hóa ít hơn 4% so với trước khi cho Elwood mượn 5000$. Từ đó ta
có th k t r ng t l ế ệ lạm phát của năm đó
a. 14 ph ần trăm
b. 8 ph ần trăm
c. 6 phần trăm
d. 2,5 phần trăm
10.Một hàng hóa được sản xu t b i m ột công ty trong năm 2010, được đưa vào hàng tồn kho
của công ty trong năm 2010 và đượ gia đình 2011. Vậc bán cho hộ y thì:
a. Giá tr c a hàng hóa này ph c c ng vào h ng m ải đượ ục chi đầu tư của GDP năm 2010, bị
trừ ra kh i h ng m c chi tiêu tiêu dùng c ủa GDP năm 2011 và được cộng vào h ng m c chi
đầu tư của GDP năm 2011
b. Giá tr c a hàng hóa này ph c c ng vào h ng m ải đượ ục chi đầu tư của GDP năm 2010,
tính vào h ng m ục chi tiêu tiêu dùng của GDP năm 2011 và không đượ c bao gồm trong hạng
mục chi đầu tư của GDP năm 2011
c. Giá tr c a hàng hóa này ph c c ng vào h ng m ải đượ ục chi đầu tư của GDP năm 2010,
được tính vào h ng m c chi tiêu tiêu dùng c ủa GDP năm 2011 và bị trừ ra kh i h ng m c chi
đầu tư của GDP năm 2011
d. Giá tr c a hàng hóa này ph c c ng vào h ng m ải đượ ục chi đầu tư của GDP năm 2010, bị
trừ ra kh i h ng m c chi tiêu tiêu dùng c ủa GDP năm 2011 và không được cộng vào hạng
mục chi đầu tư của GDP năm 2011
11.Mộ t s gia tăng vố làm tăng GDP ực bình quân đầu ngườn sẽ th i
a. Nhi mều hơn ở ột nước nghèo so v i m c giàu. S ột nướ gia tăng GDP thực bình quân đầu
người sẽ như nhau bất kể nguồn tăng thêm vố ội đị đầu tư nướn là từ n a hay từ c ngoài
b. Ít hơn ở ột nướ m c nghèo so v i m c giàu. S ột nướ gia tăng GDP thực bình quân đầu
người sẽ như nhau nếu ngu n v ốn tăng thêm bấ ội đị đầu tư nướt kể là từ n a hay từ c ngoài
c. Nhi mều hơn ở ột nước nghèo so v i m c giàu. S ột nướ gia tăng GDP thực bình quân đầu
người sẽ l u nguớn hơn nế ồn tăng thêm vố ội địa hơn là từ n n là t c ngoài đầu tư nướ
d. Ít hơn ở ột nướ m c nghèo so v i m c giàu. S ột nướ gia tăng GP thực bình quân đầu người
sẽ l u ngu n vớn hơn nế ốn tăng thêm là từ ội địa hơn là từ đầu tư nướ n c ngoài
11.Chức năng cơ bản c a m t h thống tài chính là nh m
a. Gi lãi su t th p
b. K t n i ti t ki m cế ế ủa một ngườ ới đầu tư của người v i khác
c. Cung cấp tư vấn đế ững ngườn nh i ti t ki m và nh ế ững nhà đầu tư
d. K t n i chi tiêu tiêu dùng c a mế ột ngườ ới chi tiêu đầu tư củ ột người v a m i khác
12.Độ dốc c ng c u v vay th ủa đườ ốn hiện
a. M i quan h ngh ch bi n gi a lãi su t th c và ti t ki m ế ế
b. M i quan h ngh ch bi n gi a lãi su t th ế ực và đầu tư
c. M i quan h ng bi n gi a lãi su t th c và ti t ki m đồ ế ế
d. M i quan h ng bi n gi a lãi su t th đồ ế ực và đầu tư
13.Trái phi u là m t ế
a. Trung gian tài chính
b. Ch ng ch n
c. Ch ng ch s h u m t ph n c a doanh nghi p
d. Không có mô t nào bên trên là chính xác
14.Henry mua m t trái phi u phát hành b ế ởi Ralston Purina, trong đó Ralston Purina sử dụng
các qu mua máy móc thi t b m i cho m t trong nh ng nhà máy c a mình. để ế
a. Henry đang đầu tư; Ralston Purina là tiết kiệm.
b. Henry được tiết kiệm; Ralston Purina đang đầu tư.
c. Henry và Ralston Purina đều tiết kiệm.
d. Henry và Ralston Purina đều đầu tư.
15.Người mà mua c phi u phát hành m i c a công ty c ế phần Rockwodd thì được gọi là
a. Tài tr b ng v n ch s h u và tr ở thành chủ n c a Rockwood
b. Tài tr b ng v ốn vay và tr thành ch n c a Rockwood
c. Tài tr b ng v n vay và tr thành m t ph n ch s h ữu c a Rockwood
d. Tài tr b ng v ốn ch s h u và tr thành m t ph n ch s h u c a Rockwood
16.Cổ t c
a. LÀ su t sinh l i c ủa quỹ tương hỗ
b. Là chêch l ch gi a giá và hi n giá c a c n n m gi phầ
c. Là s n thanh toán mà các công ty chia cho c tiề đông
d. Là suất sinh l i trên tr lượ ng v n c a công ty
17.Nế u m i thột ngườ ất nghi p t b việc tìm kiếm vi c làm thì t l thất nghi p
a. Không b ảnh hưởng và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động giảm
b. Và t l tham gia l ực lượng lao động đều không bị ảnh hưởng
c. Và t l tham gia l ực lượng lao động giảm
d. Gi m và t l ệ tham gia lực lượng lao động không b ảnh hưởng
18.Khi công đoàn làm tăng mức lương cao hơn mức cân bằng
a. C lượng cung lao độ ệp đều tăngng và thất nghi
b. Lượng cung lao động giảm nhưng thất nghiệp tăng
c. C lượng cung lao độ ệp đềng và thất nghi u gi m
d. Lượng cung lao động tăng nhưng thất nghiệp gi m
19. Khoản nào sau đây có cả trong M1 và M2?
a. T t c đều đúng
b. Ti n g i không k h n
c. Ti n m t
d. Ti n g i có th viết séc khác
20. Tiền gi y
a. Là trung gian trao đổi chính trong nền kinh tế hàng- i-hàng đổ
b. Có giá tr chỉ là do quy định của chính ph
c. Có giá tr c ch thự ất cao
d. Có giá tr vì nó thường được ch p nh ập trong trao đổi, thương mai
21. Theo tính trung l p c a ti n và hi ệu ứng Fisher, s gia tăng tỷ tăng trưở lệ ng cung tiền
cuối cùng làm tăng
a. Không làm thay đổi lạm phát, lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực
b. L m phát, lãi su ất danh nghĩa và lãi suất thực
c. L m phát, lãi su t th ực nhưng không thay đổ ất danh nghĩai lãi su
d. L m phát, lãi su ất danh nghĩa nhưng không thay đổi lãi suất thực
22. Theo lý thuy t kinh t n, trong dài h n ế ế vĩ mô cổ điể
a. Tăng cung t tác động đếiền chỉ n biến số thực là tỷ l t nghi p thấ
b. Nh ng y u t ế tác động đến thất nghiệp cũng bị ảnh hưở ởi tăng cung tiề ng b n
c. Tăng cung tiề tác động đến chỉ n bi n s ế danh nghĩa chứ không tác động đế n bi n s c ế thự
d. Tăng cung tiền tác động đến cả biến số danh nghĩa và biến số thực
23. Khi mức giá tăng, giá trị của tiền
a. Tăng, do đó mọi người muốn n m gi tiền nhi ều hơn
b. Tăng, do đó mọi người muốn nắm gi tiền ít hơn
c. Giảm, do đó mọi người muốn nắm gi tiền ít hơn
d. Giảm, do đó mọi người muốn nắm giữ tiền nhi ều hơn
24. N u m t qu c gia có dòng v n ra ròng âm thì giá tr t khế xuấ ẩu ròng của qu ốc gia đó là
a. Âm và quốc gia đó có tiế ớn hơn đầu tư nội địt kiệm l a
b. Âm và quốc gia đó có tiết kiệm nh hơn đầu tư nội địa
c. Dương và quốc gia đó có tiết kiệm nh hơn đầu tư nội địa
d. Dương và quốc gia đó có tiết kiệm lớn hơn đầu tư nội địa
25. N u m t chính ph ế ng thâm hụt ngân sách, thì lãi su t
a. và đầu tư trong nước giảm.
b. s t gi ảm và đầu tư trong nước tăng cao.
c. và đầu tư trong nước tăng.
d. tăng và đầu tư trong nước giảm.
26. Câu phát biểu nào đúng trong nền kinh t m ? ế
a. S = I + NCO
b. S = NX + NCO
c. S = I
d. S = NCO
27. T giá h ối đoái danh nghĩa bằng
a. Lãi suất danh nghĩa củ ột nướa m c chia cho lãi suất danh nghĩa củ ột nướa m c khác
b. T l a lãi su t c c ngoài chia cho lãi su c giữ ủa nướ ất trong nướ
c. T giá h ối đoái thự đi tỷc trừ lệ lạm phát
d. T l mà m ột người có th ng ti n c a m trao đổi đồ ột nước này vói đồng ti n m ột nước
khác
28. L p lu ận nào sau đây thích hợ ất đểp nh mô tả tác động của lãi su t
a. M c giá gi m làm c u ti n gi ảm, c u ti n gi m làm lãi su t gi m; lãi su t gi m làm gi m
lượng c u v ề hàng hóa và dịch v
b. Mức giá tăng làm cầ ền tăng, cầu ti u tiền tăng làm lãi suất giảm; lãi suất tăng làm giảm
lượng c u v ề hàng hóa và dịch v
c. M c giá gi m làm c u ti n gi m, c ầu ti n gi m làm lãi su t gi m; lãi su t gi ảm làm tăng
lượng c u v ề hàng hóa và d ch v
d. Mức giá tăng làm cầ ền tăng, cầu ti u tiền tăng làm lãi suất tăng; lãi suất tăng làm tăng
lượng c u v ề hàng hóa và dịch v
29. Theo đường Philips, những nhà ho nh có th làm gi m lạch đị ạm phát nhưng làm tăng
thất nghiệp n u h ế
a. Không có câu nào đúng
m thub. Đã giả ế
c. Đã tăng chi tiêu của chính phủ
m cung ti n d. Đã giả
30. Trong dài h n, m t s gia tăng của tỷ lệ tăng cung tiền
a. Làm d ch chuy n c đường Philips dài h ng Philips ng n h n sang ph i ạn và đườ
b. Không câu nào đúng
c. Làm d ch chuy n c đường Philips dài h n sang ph ng Philips ng n h n sang trái ải và đườ
d. Làm d ch chuy n c đường Philips dài hạn sang trái và đường Philips ng n h n sang ph i
31. V trí c ủa đường Philips dài h n ph thu c vào
a. T l l m phát và t l thất nghi p t nhiên
b. T l thất nghi p t ự nhiên nhưng không phụ thuộc vào lạm phát
c. Không ph c c t l l m phát và t thuộ ỷ lệ thất nghi p t nhiên
d. T l l ạm phát nhưng không phụ thuộc vào tỷ lệ thất nghi p t nhiên
32. N u ti u qu ế ền lương hiệ trở nên ph biến hơn,
a. C ng Phillips dài h ng t ng cung dài h n d ch chuy n sang ph i đườ ạn và đườ
ng Phillips dài h n d ch chuyb. Đườ ển sang trái và đường tổng cung dài h n d ch chuy ển
sang ph i
ng Phillips dài h n d ch chuy n sang phc. Đườ ải và đường tổng cung dài h n d ch chuy ển
sang trái
d. C đường Phillips dài hạn và đường t ng cung dài h n d ch chuy n sang trái
33. Trường hợp nào sau đây đúng nếu có m t cú s c cung thu n l ợi?
a. Đường tổng cung ng n h n d ch chuy ển sang trái và đường Phillips ngắn hạn dịch chuyển
sang ph i
b. C ng t hai đườ ổng cung ngắn hàng và đường Philips ng n h n d ch chuy n sang trái
ng t ng cung ng n h n d ch chuy n sang phc. Đườ ải và đường Phillips ng n h n d ch
chuyển sang trái
d. C ng t hai đườ ổng cung ng n h ng Philips ng n h n d ch chuy n sang ph i ạn và đườ
II. T N Ự LUẬ
Bài 1: Gi s r ằng tăng trưởng cung ti ền ở Việt Nam p ttiế ục cao hơn so với ở Mỹ. Theo lí
thuyết ngang b ng s u gì s x ức mua, điề y ra đối với t giá h ối đoái thực và tỷ giá hối đoái
danh nghĩa?
GIẢI THÍCH: Vì cung ti ền ở VN cao nên s d ẫn đế ạm phát cao (vì lượ ền lưu thông n l ng ti
thì nhi ng hàng hóa thì v n cều mà lượ nh, nên hàng hóa s đị đắt đỏ hơn), và vì thế nên giá
của 1 mặt hàng trong nướ có giá đắt hơn so vs ở => Pd tăng=> Pf/Pd giảc sẽ mỹ m
Mặt khác thì lúc này đồng tiền VN b m t giá tr ( do 1đ VN mua dc ít hàng hóa hơn trước)
nên t giá h ối đoái danh nghĩa sẽ ng ( tứ c là mất nhi ều vnđ hơn để mua 1 đô la mỹ) =>En
tăng
Theo công thức Er=En. Pf/Pd => Er ko đổi
Bài 2: L a ch ọn đúng/sai và giải thích
1. Nếu gia đình bạn mua một căn hộ mới xây Times City, giao d ch này s c tính là đượ
tiêu dùng
2. Luật tiền lương tối thi ng t i ra th t nghi p cao trong th ng vi c làm ểu có xu hướ trườ
không có tay ngh i th hơn so vớ trường làm vi c có tay ngh cao
3. Vì đường t ng cung dài h n th ẳng đứng, do đó trong dài hạ ản lượn s ng th c t và m ế ức
giá đượ ết địc quy nh b i t ng c u
4. Trạng thái l m phát kèm suy thoái s t hi n n ng t ng xuấ ếu đườ cung ngắn h n d ch
chuyển sang trái
5. Trong mô hình thu nh p-chi tiêu, khi thu nh p b ằng 0 thì chi tiêu cũng bằng 0
6. Thất nghi p ch g ắn li n v i bi ến động ngắn h n c ủa nền kinh t t nghi p tế thấ ạm
thời
7. Trong m t n n kinh t khép kín không có quan h v c ngoài thì GDP = GNP ế ới nướ
Bài 3: S d ng mô hình t ng cung-t ng c u, hãy gi ải thích vì sao đường tổng cung dài hạn
lại th ng, t ng cung ng n h n d ẳng đứ ốc đi lên?
Bài 4: s m t túi lúa m ch M có giá 4 USD và có giá 20 pesos Mexico. N u t giá Giả ế
hối đoái danh nghĩa là 1 USD đổi 10 pesos, t giá h ối đoái thực tế bằng bao nhiêu?

Preview text:

I. TRẮC NGHIỆM
1.Sản phẩm quốc gia ròng (NNP) tính toán như thế nào?
a. Khấu hao được trừ ra khỏi tổng thu nhập của công dân một quốc gia
b. Tiết kiệm được cộng vào tổng thu nhập tạo ra của một quốc gia
c. Khấu hao được cộng vào tổng thu nhập tạo ra của một quốc gia
d. Tiết kiệm được cộng vào tổng thu nhập của công dân một quốc gia
2. Thu nhập khả dụng là thu nhập mà
a. Hộ gia đình còn lại sau khi nộp thuế và các khoản chi trả ngoài thuế cho chính phủ
b. Hộ gia đình và các doanh nghiệp còn lại sau khi nộp thuế và các khoản chi trả ngoài thuế cho chính phủ
c. Các doanh nghiệp còn lại sua khi nộp thuế và các khoản chi trả ngoài thuế cho chính phủ
d. Hộ gia đình và các hoạt động sản xuất kinh doanh nhỏ lẻ còn lại sau khi nộp thuế và các
khoản chi trả ngoài thuế cho chính phủ
3. GDP được định nghĩa là
a. Giá trị thị trường của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do các công dân của một
quốc gia sản xuất, bất kể họ sinh sống ở đâu trong một khoản thời gian nhất định
b. Giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong một quốc gia trong
một khoảng thời gian nhất định
c. Giá trị thị trường của tất cả các hàng hóa và dịch vụ do các công dân của một quốc gia sản
xuất, bất kể họ sinh sống ở đâu trong một khoản thời gian nhất định
d. Giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong một quốc
gia trong một khoảng thời gian nhất định
4.Yếu tố nào sau đây có thể không nằm trong giá trị của GDP?
a. Việc dọn dẹp nhà cửa của bà nội trợ
b. Giá trị tiền thuê nhà
c. Giá trị sản xuất được tạo bởi người nước ngoài ở trong nước
d. Dịch vụ tư vấn của luật sư
5.Sơn đến ăn uống tại nhà hàng của người Việt mở ở Pháp. Như vậy thì
a. GDP của Việt Nam sẽ tăng còn GNP của Việt Nam không bị ảnh hưởng
b. GDP của Việt Nam không bị ảnh hưởng nhưng GNP của Việt Nam sẽ tăng
c. GNP của VIệt Nam không bị ảnh hưởng còn GDP của Pháp thì tăng
d. GNP của Việt Nam tăng còn GDP của Pháp không bị ảnh hưởng
6.Đồng nhất thức chỉ ra tổng thu nhập bằng với tổng chi tiêu là a. Y=C+I+G+NX b. GDP=Y c. Y=DI+T+NX d. GDP=GNP-NX
7.Một sự khác biệt quan trọng giữa chỉ số giảm phát GDP và chỉ số giá tiêu dùng là
a. Chỉ số giảm phát GDP phản ánh giá của tất cả các hàng hóa và dịch vụ được mua bởi nhà
sản xuất, chỉ số giá tiêu dùng phản ánh giá cả hàng hóa , dịch vụ được mua bởi người tiêu dùng
b. Chỉ số giảm phát GDP phản ánh giá của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng nhà sản
xuất và người tiêu dùng mua, chỉ số giá tiêu dùng phản ánh giá của tất cả các hàng hóa, dịch
vụ cuối cùng người tiêu dùng mua
c. Chỉ số giảm phát GDP phản ánh giá của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản
xuất trong nước, chỉ số giá tiêu dùng phản ánh giá cả hàng hóa, dịch vụ người tiêu dùng mua
d. Chỉ số giảm phát GDP phản ánh giá của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản
xuất bởi công dân của một quốc gia, chỉ số giá tiêu dùng phản ánh giá cả hàng hóa, dịch vụ
cuối cùng người tiêu dùng mua
8.Lương của Ruth vào năm 1931 là 80.000$. Chỉ số giá CPI vào năm 1931 là 15,2 và chỉ số
giá CPI vào năm 2001 là 177. Lương của Ruth ở năm 1931 là tương đương với bao nhiêu ở năm 2001: a. $93.000. b. $930.000. c. $1.930.000. d. $9.300.000.
9.Jake cho Elwood mượn 5000$ trong vòng 1 năm với lãi suất danh nghĩa là 10%. Sau khi
Elwood hoàn trả nợ đầy đủ thì Jake than phiền rằng với số tiền mà Elwood trả cho anh ta thì
anh ta mua được số hàng hóa ít hơn 4% so với trước khi cho Elwood mượn 5000$. Từ đó ta
có thể kết rằng tỷ lệ lạm phát của năm đó a. 14 phần trăm b. 8 phần trăm c. 6 phần trăm d. 2,5 phần trăm
10.Một hàng hóa được sản xuất bởi một công ty trong năm 2010, được đưa vào hàng tồn kho
của công ty trong năm 2010 và được bán cho hộ gia đình 2011. Vậy thì:
a. Giá trị của hàng hóa này phải được cộng vào hạng mục chi đầu tư của GDP năm 2010, bị
trừ ra khởi hạng mục chi tiêu tiêu dùng của GDP năm 2011 và được cộng vào hạng mục chi
đầu tư của GDP năm 2011
b. Giá trị của hàng hóa này phải được cộng vào hạng mục chi đầu tư của GDP năm 2010,
tính vào hạng mục chi tiêu tiêu dùng của GDP năm 2011 và không được bao gồm trong hạng
mục chi đầu tư của GDP năm 2011
c. Giá trị của hàng hóa này phải được cộng vào hạng mục chi đầu tư của GDP năm 2010,
được tính vào hạng mục chi tiêu tiêu dùng của GDP năm 2011 và bị trừ ra khỏi hạng mục chi
đầu tư của GDP năm 2011
d. Giá trị của hàng hóa này phải được cộng vào hạng mục chi đầu tư của GDP năm 2010, bị
trừ ra khởi hạng mục chi tiêu tiêu dùng của GDP năm 2011 và không được cộng vào hạng
mục chi đầu tư của GDP năm 2011
11.Một sự gia tăng vốn sẽ làm tăng GDP thực bình quân đầu người
a. Nhiều hơn ở một nước nghèo so với một nước giàu. Sự gia tăng GDP thực bình quân đầu
người sẽ như nhau bất kể nguồn tăng thêm vốn là từ nội địa hay từ đầu tư nước ngoài
b. Ít hơn ở một nước nghèo so với một nước giàu. Sự gia tăng GDP thực bình quân đầu
người sẽ như nhau nếu nguồn vốn tăng thêm bất kể là từ nội địa hay từ đầu tư nước ngoài
c. Nhiều hơn ở một nước nghèo so với một nước giàu. Sự gia tăng GDP thực bình quân đầu
người sẽ lớn hơn nếu nguồn tăng thêm vốn là từ nội địa hơn là từ đầu tư nước ngoài
d. Ít hơn ở một nước nghèo so với một nước giàu. Sự gia tăng GP thực bình quân đầu người
sẽ lớn hơn nếu nguồn vốn tăng thêm là từ nội địa hơn là từ đầu tư nước ngoài
11.Chức năng cơ bản của một hệ thống tài chính là nhằm a. Giữ lãi suất thấp
b. Kết nối tiết kiệm của một người với đầu tư của người khác
c. Cung cấp tư vấn đến những người tiết kiệm và những nhà đầu tư
d. Kết nối chi tiêu tiêu dùng của một người với chi tiêu đầu tư của một người khác
12.Độ dốc của đường cầu vốn vay thể hiện
a. Mối quan hệ nghịch biến giữa lãi suất thực và tiết kiệm
b. Mối quan hệ nghịch biến giữa lãi suất thực và đầu tư
c. Mối quan hệ đồng biến giữa lãi suất thực và tiết kiệm
d. Mối quan hệ đồng biến giữa lãi suất thực và đầu tư 13.Trái phiếu là một a. Trung gian tài chính b. Chứng chỉ nợ
c. Chứng chỉ sở hữu một phần của doanh nghiệp
d. Không có mô tả nào bên trên là chính xác
14.Henry mua một trái phiếu phát hành bởi Ralston Purina, trong đó Ralston Purina sử dụng
các quỹ để mua máy móc thiết bị mới cho một trong những nhà máy của mình.
a. Henry đang đầu tư; Ralston Purina là tiết kiệm.
b. Henry được tiết kiệm; Ralston Purina đang đầu tư.
c. Henry và Ralston Purina đều tiết kiệm.
d. Henry và Ralston Purina đều đầu tư.
15.Người mà mua cổ phiếu phát hành mới của công ty cổ phần Rockwodd thì được gọi là
a. Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu và trở thành chủ nợ của Rockwood
b. Tài trợ bằng vốn vay và trở thành chủ nợ của Rockwood
c. Tài trợ bằng vốn vay và trở thành một phần chủ sở hữu của Rockwood
d. Tài trợ bằng vốn chủ sở hữu và trở thành một phần chủ sở hữu của Rockwood 16.Cổ tức
a. LÀ suất sinh lợi của quỹ tương hỗ
b. Là chêch lệch giữa giá và hiện giá của cổ phần nắm giữ
c. Là số tiền thanh toán mà các công ty chia cho cổ đông
d. Là suất sinh lợi trên trữ lượng vốn của công ty
17.Nếu một người thất nghiệp từ bỏ việc tìm kiếm việc làm thì tỷ lệ thất nghiệp
a. Không bị ảnh hưởng và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động giảm
b. Và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động đều không bị ảnh hưởng
c. Và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động giảm
d. Giảm và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động không bị ảnh hưởng
18.Khi công đoàn làm tăng mức lương cao hơn mức cân bằng
a. Cả lượng cung lao động và thất nghiệp đều tăng
b. Lượng cung lao động giảm nhưng thất nghiệp tăng
c. Cả lượng cung lao động và thất nghiệp đều giảm
d. Lượng cung lao động tăng nhưng thất nghiệp giảm
19. Khoản nào sau đây có cả trong M1 và M2? a. Tất cả đều đúng
b. Tiền gửi không kỳ hạn c. Tiền mặt
d. Tiền gửi có thể viết séc khác 20. Tiền giấy
a. Là trung gian trao đổi chính trong nền kinh tế hàng-đổi-hàng
b. Có giá trị chỉ là do quy định của chính phủ
c. Có giá trị thực chất cao
d. Có giá trị vì nó thường được chấp nhập trong trao đổi, thương mai
21. Theo tính trung lập của tiền và hiệu ứng Fisher, sự gia tăng tỷ lệ tăng trưởng cung tiền cuối cùng làm tăng
a. Không làm thay đổi lạm phát, lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực
b. Lạm phát, lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực
c. Lạm phát, lãi suất thực nhưng không thay đổi lãi suất danh nghĩa
d. Lạm phát, lãi suất danh nghĩa nhưng không thay đổi lãi suất thực
22. Theo lý thuyết kinh tế vĩ mô cổ điển, trong dài hạn
a. Tăng cung tiền chỉ tác động đến biến số thực là tỷ lệ thất nghiệp
b. Những yếu tố tác động đến thất nghiệp cũng bị ảnh hưởng bởi tăng cung tiền
c. Tăng cung tiền chỉ tác động đến biến số danh nghĩa chứ không tác động đến biến số thực
d. Tăng cung tiền tác động đến cả biến số danh nghĩa và biến số thực
23. Khi mức giá tăng, giá trị của tiền
a. Tăng, do đó mọi người muốn nắm giữ tiền nhiều hơn
b. Tăng, do đó mọi người muốn nắm giữ tiền ít hơn
c. Giảm, do đó mọi người muốn nắm giữ tiền ít hơn
d. Giảm, do đó mọi người muốn nắm giữ tiền nhiều hơn
24. Nếu một quốc gia có dòng vốn ra ròng âm thì giá trị xuất khẩu ròng của quốc gia đó là
a. Âm và quốc gia đó có tiết kiệm lớn hơn đầu tư nội địa
b. Âm và quốc gia đó có tiết kiệm nhỏ hơn đầu tư nội địa
c. Dương và quốc gia đó có tiết kiệm nhỏ hơn đầu tư nội địa
d. Dương và quốc gia đó có tiết kiệm lớn hơn đầu tư nội địa
25. Nếu một chính phủ tăng thâm hụt ngân sách, thì lãi suất
a. và đầu tư trong nước giảm.
b. sụt giảm và đầu tư trong nước tăng cao.
c. và đầu tư trong nước tăng.
d. tăng và đầu tư trong nước giảm.
26. Câu phát biểu nào đúng trong nền kinh tế mở ? a. S = I + NCO b. S = NX + NCO c. S = I d. S = NCO
27. Tỷ giá hối đoái danh nghĩa bằng
a. Lãi suất danh nghĩa của một nước chia cho lãi suất danh nghĩa của một nước khác
b. Tỷ lệ giữa lãi suất của nước ngoài chia cho lãi suất trong nước
c. Tỷ giá hối đoái thực trừ đi tỷ lệ lạm phát
d. Tỷ lệ mà một người có thể trao đổi đồng tiền của một nước này vói đồng tiền một nước khác
28. Lập luận nào sau đây thích hợp nhất để mô tả tác động của lãi suất
a. Mức giá giảm làm cầu tiền giảm, cầu tiền giảm làm lãi suất giảm; lãi suất giảm làm giảm
lượng cầu về hàng hóa và dịch vụ
b. Mức giá tăng làm cầu tiền tăng, cầu tiền tăng làm lãi suất giảm; lãi suất tăng làm giảm
lượng cầu về hàng hóa và dịch vụ
c. Mức giá giảm làm cầu tiền giảm, cầu tiền giảm làm lãi suất giảm; lãi suất giảm làm tăng
lượng cầu về hàng hóa và dịch vụ
d. Mức giá tăng làm cầu tiền tăng, cầu tiền tăng làm lãi suất tăng; lãi suất tăng làm tăng
lượng cầu về hàng hóa và dịch vụ
29. Theo đường Philips, những nhà hoạch định có thể làm giảm lạm phát nhưng làm tăng thất nghiệp nếu họ
a. Không có câu nào đúng b. Đã giảm thuế
c. Đã tăng chi tiêu của chính phủ d. Đã giảm cung tiền
30. Trong dài hạn, một sự gia tăng của tỷ lệ tăng cung tiền
a. Làm dịch chuyển cả đường Philips dài hạn và đường Philips ngắn hạn sang phải b. Không câu nào đúng
c. Làm dịch chuyển cả đường Philips dài hạn sang phải và đường Philips ngắn hạn sang trái
d. Làm dịch chuyển cả đường Philips dài hạn sang trái và đường Philips ngắn hạn sang phải
31. Vị trí của đường Philips dài hạn phụ thuộc vào
a. Tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
b. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên nhưng không phụ thuộc vào lạm phát
c. Không phụ thuộc cả tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
d. Tỷ lệ lạm phát nhưng không phụ thuộc vào tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
32. Nếu tiền lương hiệu quả trở nên phổ biến hơn,
a. Cả đường Phillips dài hạn và đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang phải
b. Đường Phillips dài hạn dịch chuyển sang trái và đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang phải
c. Đường Phillips dài hạn dịch chuyển sang phải và đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang trái
d. Cả đường Phillips dài hạn và đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang trái
33. Trường hợp nào sau đây đúng nếu có một cú sốc cung thuận lợi?
a. Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái và đường Phillips ngắn hạn dịch chuyển sang phải
b. Cả hai đường tổng cung ngắn hàng và đường Philips ngắn hạn dịch chuyển sang trái
c. Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải và đường Phillips ngắn hạn dịch chuyển sang trái
d. Cả hai đường tổng cung ngắn hạn và đường Philips ngắn hạn dịch chuyển sang phải II. TỰ LUẬN
Bài 1: Giả sử rằng tăng trưởng cung tiền ở Việt Nam tiếp tục cao hơn so với ở Mỹ. Theo lí
thuyết ngang bằng sức mua, điều gì sẽ xảy ra đối với tỷ giá hối đoái thực và tỷ giá hối đoái danh nghĩa?
GIẢI THÍCH: Vì cung tiền ở VN cao nên sẽ dẫn đến lạm phát cao (vì lượng tiền lưu thông
thì nhiều mà lượng hàng hóa thì vẫn cố định, nên hàng hóa sẽ đắt đỏ hơn), và vì thế nên giá
của 1 mặt hàng trong nước sẽ có giá đắt hơn so vs ở mỹ => Pd tăng=> Pf/Pd giảm
Mặt khác thì lúc này đồng tiền VN bị mất giá trị ( do 1đ VN mua dc ít hàng hóa hơn trước)
nên tỷ giá hối đoái danh nghĩa sẽ tăng ( tức là mất nhiều vnđ hơn để mua 1 đô la mỹ) =>En tăng
Theo công thức Er=En. Pf/Pd => Er ko đổi
Bài 2: Lựa chọn đúng/sai và giải thích
1. Nếu gia đình bạn mua một căn hộ mới xây ở Times City, giao dịch này sẽ được tính là tiêu dùng
2. Luật tiền lương tối thiểu có xu hướng tại ra thất nghiệp cao trong thị trường việc làm
không có tay nghề hơn so với thị trường làm việc có tay nghề cao
3. Vì đường tổng cung dài hạn thẳng đứng, do đó trong dài hạn sản lượng thực tế và mức
giá được quyết định bởi tổng cầu
4. Trạng thái lạm phát kèm suy thoái sẽ xuất hiện nếu đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái
5. Trong mô hình thu nhập-chi tiêu, khi thu nhập bằng 0 thì chi tiêu cũng bằng 0
6. Thất nghiệp chỉ gắn liền với biến động ngắn hạn của nền kinh tế là thất nghiệp tạm thời
7. Trong một nền kinh tế khép kín không có quan hệ với nước ngoài thì GDP = GNP
Bài 3: Sử dụng mô hình tổng cung-tổng cầu, hãy giải thích vì sao đường tổng cung dài hạn
lại thẳng đứng, tổng cung ngắn hạn dốc đi lên?
Bài 4: Giả sử một túi lúa mạch ở Mỹ có giá 4 USD và có giá 20 pesos ở Mexico. Nếu tỉ giá
hối đoái danh nghĩa là 1 USD đổi 10 pesos, tỉ giá hối đoái thực tế bằng bao nhiêu?