



















Preview text:
LỊCH SỬ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM BÀI 1
1. Chức năng của khoa học lịch sử Đảng bao gồm ? A. Chức năng nhận thức C. Chức năng dự báo B. Chức năng giáo dục D. Chức năng phê phán
E. Cả 4 đáp án trên
2. "Rút ra bài học kinh nghiệm, thành tựu, hạn chế để tốt hơn cho giai đoạn tiếp theo" là chức năng gì ? A. Chức năng nhận thức C. Chức năng dự báo B. Chức năng giáo dục
D. Chức năng phê phán
3. "Giáo dục về lòng yêu nước, yêu nước chống giặc ngoại xâm" là chức năng gì ? A. Chức năng nhận thức C. Chức năng dự báo
B. Chức năng giáo dục D. Chức năng phê phán
4. "Nhận thức về sự ra đời ĐCSVN, quá trình đấu tranh giành chính quyền,..."
A. Chức năng nhận thức C. Chức năng dự báo B. Chức năng giáo dục D. Chức năng phê phán
5. Nhiệm vụ của khoa học lịch sử Đảng bao gồm ?
A. Trình bày có hệ thống cương lĩnh, đường lối của Đảng
B. Tái hiện tiến trình lịch sử lãnh đạo, đấu tranh của Đảng
C. Tổng kết lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
D. Cả 3 đáp án trên
6. Tại sao khi nghiên cứu, học tập Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam lại cần phải nhận thức và
vận dụng chủ nghĩa duy vật lịch sử ?
A. Để thấy được sự ưu việt của Đảng Cộng sản Việt Nam so với các đảng phái ở phương Tây
B. Để hiểu được sứ mệnh lịch sử của giai cấp nông dân trong lãnh đạo cách mạng
C. Để hiểu vì sao cách mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam đi theo con đường tư sản
D. Để nhận thức tiến trình cách mạng do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo
7. Đối tượng nghiên cứu của khoa học Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam là:
A. Các cán bộ, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam
B. Sự ra đời, phát triển và hoạt động lãnh đạo của Đảng qua các thời kỳ lịch sử
C. Những mặt hạn chế trong quá trình lãnh đạo của Đảng
D. Các văn kiện của Đảng chuẩn bị được lưu hành
8. Có mấy Phương pháp nghiên cứu? Cụ thể là ?
A. Phương pháp luận sử học
C. Cả 2 đáp án trên B. Phương pháp cụ thể
9. Đây là phương pháp nghiên cứu nào ?
- Dựa trên Phương pháp luận khoa học Mác xít (chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử) - Tư tưởng Hồ Chí Minh
A. Phương pháp luận sử học B. Phương pháp cụ thể
10. Một trong những nhiệm vụ hàng đầu khi nghiên cứu khoa học Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam là:
A. Làm cho người học hiểu được quyền lực của Đảng, từ đó thêm trung thành vớiđường lối lãnh đạo của Đảng
B. Khẳng định, chứng minh giá trị khoa học của những mục tiêu chiến lược và sách lược
cách mạng mà Đảng đề ra trong cương lĩnh
C. Chọn lọc ra những sự kiện lịch sử nổi bật để tái hiện lại sự thành công trong quátrình lãnh đạo của Đảng
D. Tìm hiểu về lịch sử ra đời của đảng cộng sản trên thế giới
11. Trong phương pháp nghiên cứu, học tập môn học Lịch sử Đảng Cộng sản ViệtNam cần phải
dựa trên phương pháp luận khoa học mác-xít, đồng thời phải nắmvững chủ nghĩa nào dưới đây
để xem xét và nhận thức lịch sử một cách khách quan, trung thực và đúng quy luật ?
A. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm
B. Chủ nghĩa duy lý và chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử
D. Chủ nghĩa duy lý và chủ nghĩa duy vật lịch sử
12. Là một ngành của khoa học lịch sử, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam có các chức năng,
nhiệm vụ của khoa học lịch sử, đồng thời còn có thêm các chức năng nổi bật khác là:
A. Chức năng nhận thức, điều tiết, chọn lọc và tìm kiếm
B. Chức năng tuyên truyền, phổ cập, giáo huấn và phổ quát
C. Chức năng nhận thức, giáo dục, dự báo và phê phán
D. Chức năng giáo dục, sàng lọc, tuyên truyền và tìm kiếm
13. Nhiệm vụ chủ yếu của môn Lịch sử Đảng là:
A. Nghiên cứu về lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin
B. Khẳng định, chứng minh giá trị khoa học và hiện thực của những mục tiêu chiến lược và
sách lược cách mạng
C. Nghiên cứu về xu thế thời đại
D. Nghiên cứu về lịch sử Việt Nam
14. Môn Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam nghiên cứu về:
A. Hệ thống các quan điểm, chủ trương, chính sách
B. Mục tiêu, phương hướng cách mạng
C. Nghiên cứu có hệ thống các sự kiện lịch sử Đảng
D. Nhiệm vụ, giải pháp của cách mạng
15. Đảng lãnh đạo cách mạng giải phóng dân tộc, xây dựng và phát triển đất nước bằng:
A. Lập trường; chiến lược của Đảng
B. Quan điểm; chính sách của Đảng
C. Cương lĩnh, đường lối, chủ trương, chính sách lớn
D. Chủ trương; kế hoạch của Đảng
16. Nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động của Đảng cộng sản Việt Nam là:
A. Hệ thống tư tưởng, đường lối, chính sách của Đảng trong tiến trình cách mạng Việt Nam
B. Hệ thống lập trường, tư tưởng, chiến lược của Đảng trong tiến trình cách mạng Việt Nam
C. Chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
D. Hệ thống đường lối, chiến lược, sách lược của Đảng trong tiến trình cách mạng Việt Nam BÀI 2
1. Thời gian nào phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành một phong trào tự giác ?
A. Năm 1920 (tổ chức công hội ở Sài Gòn được thành lập)
B. Năm 1925 (cuộc bãi công Ba Son)
C. Năm 1929 (sự ra đời ba tổ chức cộng sản)
D. Năm 1930 (Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời)
2. Nguyễn Ái Quốc lựa chọn con đường giải phóng dân tộc theo khuynh hướng chính trị vô sản vào thời gian nào ? A. 1917 C. 1919 B. 1918 D. 1920
3. Nguyễn Ái Quốc đã đọc Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa khi nào? Ở đâu ? A. 7/ 1920 - Liên Xô
C. 7/1920 - Quảng Châu (Trung Quốc)
B. 7/ 1920 - Pháp D. 8/1920 - Trung Quốc
4. "TK XVI đến giữa TK XIX" là ?
A. CNTB tự do cạnh tranh B. CNTB độc quyền
5. Nga vẫn là một nước quân chủ chuyên chế, đứng đầu là Nga hoàng Ni-cô-lai II: A. Sau cách mạng 1906-1907
C. Sau cách mạng 1905-1907 B. Sau cách mạng 1907-1909 D. Sau cách mạng 1908-1910
6. Cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ ở nước Nga vào tháng năm mấy ? A. Tháng 2/1917 C. Tháng 5/1917 B. Tháng 3/1917 D. Tháng 7/1917
7.Văn kiện nào của Đảng đặt nhiệm vụ chống đế quốc lên hàng đầu ?
A. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt do Hội nghị thành lập Đảng thông qua
B. Luận cương chính trị tháng 10-1930 (Dự án cương lĩnh để thảo luận trong Đảng)
C. Thư của Trung ương gửi cho các cấp đảng bộ (12-1930)
D. Nghị quyết Đại hội lần thứ nhất của Đảng (3-1935)
8. Văn kiện nào của Đảng nhấn mạnh "vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền" ?
A. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt.
B. Chỉ thị thành lập Hội phản đế đồng minh (18-11-1930).
C. Luận cương chính trị tháng 10-1930.
D. Chung quanh vấn đề chiến sách mới của Đảng (10-1936).
9. Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương 10/1930 do ai chủ trì ? A. Hồ Chí Minh C. Trường Chinh B. Lê Duẩn D. Trần Phú
10. Tên gọi của các tổ chức quần chúng trong mặt trận Việt Minh là A. Dân chủ C. Phản đế B. Cứu quốc D. Giải phóng
11. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng đã nhấn mạnh giải phóng dân tộc là nhiệm vụ bức thiết nhất là
A. Hội nghị họp tháng 10/1930
C. Hội nghị họp tháng 11/1940
B. Hội nghị họp tháng 11/1939
D. Hội nghị họp tháng 5/1941
12. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 5/1941 họp
A. ở Cao Bằng, do Nguyễn Ái Quốc chủ trì
B. ở Cao Bằng, do Trường Chinh chủ trì
C. ở Bắc Cạn, do Trường Chinh chủ trì
D. ở Tuyên Quang, do Nguyễn Ái Quốc chủ trì
13. Ban chấp hành Trung ương Đảng xác định chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm tại
A. Hội nghị họp tháng 10/1930
C. Hội nghị họp tháng 11/1940
B. Hội nghị họp tháng 11/1939
D. Hội nghị họp tháng 5/1941
14. Ban chấp hành Trung ương Đảng chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng
nước ở Đông Dương vào A. tháng 10/1930 C. tháng 11/1940 B. tháng 11/1939
D. tháng 05/1941
15. Hội nghị lần thứ Tám của Ban chấp hành Trung ương Đảng (5/1941), Tổng bí thư là A. Nguyễn Ái Quốc
C. Trường Chinh B. Võ Văn Tần D. Lê Duẩn
16. Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị “Sửa soạn khởi nghĩa” vào A. tháng 5/1944 C. tháng 8/1945 B. tháng 3/1945 D. tháng 6/1945
17. Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân được thành lập vào A. 22/12/1944 C. 15/05/1945 B. 19/12/1946 D. 10/05/1945
18. Hội Văn hoá cứu quốc được thành lập vào A. năm 1941 C. năm 1944 B. năm 1943 D. năm 1945
19. Khẩu hiệu được nêu ra trong cao trào kháng Nhật cứu nước là
A. đánh đuổi phát xít Nhật - Pháp C. giải quyết nạn đói
B. đánh đuổi phát xít Nhật
D. chống nhổ lúa trồng đay
20. Trong cao trào kháng Nhật cứu nước, phong trào “Phá kho thóc của Nhật để giải quyết nạn
đói” đã diễn ra mạnh mẽ ở A. Đồng bằng Nam Bộ C. Đồng bằng Bắc Bộ
B. Đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ D. Đồng bằng Trung Bộ
21. Tổ chức triệu tập Đại hội quốc dân họp tại Tân Trào là
A. Ban Thường vụ Trung ương Đảng
C. Tổng bộ Việt Minh
B. Ban chấp hành Trung ương Đảng D. Uỷ ban khởi nghĩa
22. Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp ở Tân Trào từ A. 15 đến 19/8/1941 C. 15 đến 19/8/1945
B. 13 đến 15/8/1945 D. 16 đến 20/8/1945
23. Người được bầu là Chủ tịch Uỷ ban dân tộc giải phóng là
A. Hồ Chí Minh C. Phạm Văn Đồng B. Trường Chinh D. Võ Nguyên Giáp
24. Quốc dân Đại hội Tân Trào họp tháng 8/1945 ở A. Chiêm Hoá (Tuyên Quang)
C. Sơn Dương (Tuyên Quang)
B. Định Hoá (Thái Nguyên) D. Đại Từ (Thái Nguyên)
25. Văn kiện giúp Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước là
A. Bản yêu sách 8 điểm của nhân dân An Nam
B. Cương lĩnh chính trị đầu tiên
C. Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin
D. Tuyên bố của mặt trận Việt Minh
26. Thời gian thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam là A. 1858-1884 C. 1897-1913 B. 1884-1896 D. 1914-1918
27. Tính chất xã hội Việt Nam thời kỳ Pháp thuộc là A. Xã hội phong kiến
C. Xã hội thuộc địa nửa phong kiến B. Xã hội tư bản
D. Xã hội phong kiến nửa thực dân
28. Mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX là mâu thuẫn giữa
A. nhân dân Việt Nam với địa chủ phong kiến
B. công nhân Việt Nam với tư sản Việt Nam
C. công nhân Việt Nam với tư sản Pháp
D. dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai phản động
29. Trong đợt khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở nước ta có giai cấp được hình thành là A. giai cấp tư sản
C. giai cấp công nhân
B. giai cấp tư sản và công nhân D. giai cấp tiểu tư sản
30. Tháng 6/1925, Nguyễn Ái Quốc thành lập
A. Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa
B. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông
C. Hội Việt Nam Thanh niên Cách mạng đồng chí Hội
D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
31. Phong trào Cần Vương (1885-1896) do
A. Vua Hàm Nghi phát động
C. Phan Chu Trinh phát động
B. Phan Bội Châu phát động
D. Hoàng Hoa Thám phát động
32. Dưới chế độ thực dân phong kiến, yêu cầu bức thiết nhất của giai cấp nông dân Việt Nam là A. độc lập dân tộc
C. quyền bình đẳng nam, nữ
B. ruộng đất
D. được giảm tô, giảm tức
33. Hội nghị đã quyết định phát động toàn dân nổi dậy tổng khởi nghĩa giành chính quyền là
A. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng
B. Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng
C. Hội nghị toàn quốc của Đảng
D. Hội nghị Tổng bộ Việt Minh
34. Người chủ trương dùng biện pháp bạo động, dựa vào Nhật để đánh Pháp là A. Nguyễn An Ninh C. Hoàng Hoa Thám B. Phan Chu Trinh
D. Phan Bội Châu
35. Người chủ trương dùng biện pháp cải cách, đòi Pháp trả độc lập cho Việt Nam là
A. Phan Chu Trinh C. Hoàng Hoa Thám B. Phan Bội Châu D. Nguyễn An Ninh
36. “Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác ngoài con đường cách
mạng vô sản” là câu khẳng định của A. V.I. Lênin
C. Nguyễn Ái Quốc B. Lê Hồng Phong D. Trần Phú
37. Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp vào A. tháng 10/1920 C. tháng 12/1921
B. tháng 12/1920 D. tháng 12/1923
38. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa
A. Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước
B. Chủ nghĩa Mác, phong trào công nhân và phong trào bất bạo động
C. Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân, phong trào nông dân
D. Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào yêu nước
39. Tác phẩm của Nguyễn Ái Quốc, chỉ ra phương hướng chiến lược, sách lược của cách mạng
giải phóng dân tộc Việt Nam, được xuất bản năm 1927 là
A. Bản án chế độ thực dân Pháp C. Chánh cương vắn tắt
B. Đường Kách mệnh
D. Sửa đổi lối làm việc
40. Đặc điểm ra đời của giai cấp công nhân Việt Nam là
A. ra đời trước giai cấp tư sản, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp
B. phần lớn xuất thân từ tiểu tư sản
C. chịu sự áp bức và bóc lột của đế quốc, phong kiến và tư sản D. ra đời muộn
41. Hội nghị đánh dấu hoàn thiện chuyển hướng chỉ đạo chiến lược giai đoạn 1939-1945 là
A. Hội nghị Trung ương 6 (11/1939)
C. Hội nghị Trung ương 8 (5/1941)
B. Hội nghị Trung ương 7 (11/1940)
D. Hội nghị Trung ương 15 (01/1959)
42. Hội nghị thành lập Đảng (2/1930) diễn ra
A. ở quảng Châu, do Lê Hồng Phong chủ trì
B. ở Hương Cảng, do Nguyễn Ái Quốc chủ trì
C. ở Tân Trào, do Hà Huy Tập chủ trì
D. ở Hà Nội, do Trường Chinh chủ trì
43. Trong hội nghị thành lập Đảng (2/1930), các đại biểu nhất trí lấy tên Đảng là
A. Đảng lao động Việt Nam
C. Đảng Cộng sản Việt Nam
B. Đảng Cộng sản Đông Dương
D. Đảng Xã hội Việt Nam
44. Cương lĩnh chính trị đầu tiên (Cương lĩnh tháng 2) của Đảng, xác định phương hướng chiến
lược của Cách mạng Việt Nam là
A. cách mạng giành độc lập dân tôc, dân chủ nhân dân, tiến tới xã hội đại đồng
B. làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản
C. làm cách mạng dân chủ chia ruộng đất cho dân cày, tiến tới độc lập, tự do D. cách mạng cộng sản
45. Hội Liên hiệp dân tộc thuộc địa được thành lập vào năm A. 1920 C. 1923 B. 1921 D. 1924
46. Nguyễn Ái Quốc đã đọc Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa
A. vào tháng 7/1920, ở Liên Xô
B. vào tháng 7/ 1920, ở Pháp
C. vào tháng 7/1920, ở Trung Quốc
D. vào tháng 8/1920, ở Trung Quốc
47. Sự kiện được Nguyễn Ái Quốc đánh giá “như chim én nhỏ báo hiệu mùa Xuân” là
A. cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ và thắng lợi
B. sự thành lập Đảng Cộng sản Pháp
C. vụ mưu sát tên Toàn quyền Méclanh của Phạm Hồng Thái
D. sự thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
48. Phong trào đòi trả tự do cho cụ Phan Bội Châu diễn ra sôi nổi vào năm A. 1924 C. 1926 B. 1925 D. 1927
49. Nguyễn Ái Quốc từ Liên Xô về Quảng Châu (Trung Quốc) vào A. tháng 12/1924
C. tháng 11/1924 B. tháng 12/1925 D. tháng 10/1924
50. Khởi nghĩa Yên Bái nổ ra vào A. 09/02/1930 C. 03/02/1930 B. 09/03/1930 D. 09/03/1931
51. Tổ chức cộng sản ra đời đầu tiên ở Việt Nam là
A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên C. An Nam cộng sản Đảng
B. Đông Dương cộng sản Đảng
D. Đông Dương cộng sản Liên đoàn
52. Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam được thành lập vào
A. cuối tháng 3/1929 C. tháng 4/1929 B. đầu tháng 6/1929 D. tháng 5/1929
53. Mục tiêu cụ thể trước mắt của cao trào cách mạng 1936-1939 là A. Độc lập dân tộc
C. Ruộng đất cho dân cày
B. Các quyền dân chủ đơn sơ D. Cả 3 đáp án trên
54. Đối tượng của cách mạng trong giai đoạn 1936-1939 là
A. bọn đế quốc xâm lược B. địa chủ phong kiến
C. đế quốc và phong kiến
D. một bộ phận đế quốc xâm lược và tay sai
55. Phong trào Đông Dương Đại hội diễn ra sôi nổi nhất vào năm A. 1936 C. 1938 B. 1937 D. 1939
56. Trong cao trào dân chủ 1936-1939 Đảng chủ trương tập hợp những lực lượng nào: A. công nhân và nông dân B. cả dân tộc Việt Nam
C. công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản, địa chủ
D. mọi lực lượng dân tộc và một bộ phận người Pháp ở Đông Dương
57. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng họp tháng 7/1936, chủ trương thành lập
A. Mặt trận Dân chủ Đông Dương
B. Mặt trận Nhân dân Phản đế Đông Dương
C. Mặt trận Dân tộc Thống nhất Phản đế Đông Dương
D. Mặt trận Phản đế Đồng minh Đông Dương
58. Hình thức tổ chức và đấu tranh trong giai đoạn 1936-1939 là A. công khai, hợp pháp
C. bí mật, bất hợp pháp
B. nửa công khai, nửa hợp pháp
D. Cả 3 đáp án trên
59. Điều kiện tạo ra khả năng đấu tranh công khai hợp pháp cho phong trào cách mạng Đông
Dương giai đoạn 1936-1939 là
A. sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới
B. chủ trương chuyển hướng chiến lược cách mạng thế giới của Quốc tế Cộng sản
C. Mặt trận Nhân dân Pháp lên cầm quyền
D. Pháp bị thua trong chiến tranh
60. Người soạn thảo Cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng là A. Trần Phú C. Lê Hồng Phong
B. Nguyễn Ái Quốc D. Hà Huy Tập
61. Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng được ra đời từ tổ chức tiền thân
A. Tân Việt cách mạng Đảng
C. Việt Nam Cách mạng đồng chí Hội
B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
D. Đảng Cộng sản Việt Nam
62. Phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành một phong trào tự giác vào
A. năm 1920 (tổ chức công hội ở Sài Gòn được thành lập)
B. năm 1925 (cuộc bãi công Ba Son)
C. năm 1929 (sự ra đời ba tổ chức cộng sản)
D. năm 1930 (Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời)
63. Sau Hội nghị thành lập Đảng, Ban chấp hành Trung ương lâm thời của Đảng được thành lập do
A. Hà Huy Tập đứng đầu
C. Lê Hồng Phong đứng đầu B. Trần Phú đứng đầu
D. Trịnh Đình Cửu đứng đầu
64. Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng Sản Đông Dương họp ở Tân Trào ra quyết định tổng
khởi nghĩa giành chính quyền được diễn ra A. từ 15 đến 19/8/1941 C. 16/8/1945
B. từ 13 đến 15/8/1945 D. 17/8/1945
65. Điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng và Luận cương chính trị tháng 10/1930 là
A. phương hướng chiến lược của cách mạng
B. chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng
C. vai trò lãnh đạo cách mạng D. phương pháp cách mạng
66. Văn kiện nhấn mạnh “Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền” là
A. Luận cương chính trị do Trần Phú soạn thảo
B. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo
C. Đường Kách Mệnh do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo
D. Sách lược vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo
67. Lần đầu tiên nhân dân Việt Nam kỷ niệm ngày Quốc tế lao động là vào A. năm 1930 C. năm 1936 B. năm 1931 D. năm 1938
68. Nguyễn Ái Quốc lựa chọn ra con đường giải phóng dân tộc theo khuynh hướng chính trị vô sản vào A. năm 1917 C. năm 1919 B. năm 1918 D. năm 1920
69. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất (10/1930) quyết định đổi tên Đảng là
A. Đảng Lao động Đông Dương, Nguyễn Ái Quốc là Tổng bí thư
B. Đảng Lao động Việt Nam, Lê Hồng Phong là Tổng bí thư
C. Đảng Cộng sản Việt Nam, Hà Huy Tập là Tổng bí thư
D. Đảng Cộng sản Đông Dương, Trần Phú là Tổng bí thư
70. Nguyên nhân chủ yếu quyết định sự bùng nổ và phát triển của cao trào cách mạng Việt Nam năm 1930 là
A. tác động tiêu cực của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933
B. chính sách khủng bố trắng của đế quốc Pháp
C. chính sách tăng cường vơ vét bóc lột của đế quốc Pháp
D. sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
71. Luận cương chính trị do đồng chí Trần Phú khởi thảo ra đời vào A. tháng 2/1930 C. tháng 9/1930
B. tháng 10/1930 D. tháng 8/1930
72. Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương tháng 10/1930 do A. Hồ Chí Minh chủ trì C. Trường Chinh chủ trì B. Lê Duẩn chủ trì
D. Trần Phú chủ trì
73. Luận cương chính trị tháng 10/1930 xác định mâu thuẫn chủ yếu ở Đông Dương là mâu thuẫu giữa
A. các dân tộc Đông Dương với đế quốc Pháp và phong kiến, địa chủ, tay sai đế quốc
B. nhân dân Đông Dương chủ yếu là dân cày với địa chủ phong kiến và chủ nghĩa đế quốc
C. thợ thuyền, dân cày và các phần tử lao khổ với địa chủ, phong kiến và tư bản đế quốc
D. công nhân, nông dân, trí thức Đông Dương với đế quốc Pháp và tay sai, phản động
74. Luận cương chính trị tháng 10/1930 xác định “cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền” là A. vấn đề dân tộc
C. vấn đề giành chính quyền
B. vấn đề thổ địa D. vấn đề quốc tế
75. Về lực lượng cách mạng, Luận cương chính trị tháng 10/1930 xác định là
A. tất cả các dân tộc ở Đông Dương.
B. mọi giai cấp, tầng lớp chống đế quốc Pháp
C. giai cấp vô sản và dân cày
D. giai cấp công nhân, nông dân, binh lính và trí thức yêu nước
76. Về phương pháp cách mạng, Luận cương tháng 10/1930 xác định cách mạng Việt Nam theo con đường
A. võ trang bạo động C. chiến tranh du kích B. trường kỳ mai phục
D. đấu tranh nghị trường
77. Đại hội lần thứ nhất của Đảng Cộng sản Đông Dương diễn ra
A. ở Ma Cao, vào tháng 3/1935
C. ở Tân Trào, vào tháng 8/1945
B. ở Hương Cảng, vào tháng 3/1936
D. ở Bắc Thái, vào tháng 5/1951
78. Hội nghị Trung ương (Đại hội I) đã mở đầu cho chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược
giai đoạn năm 1939-1945 là
A. Hội nghị Trung ương lần thứ 6 (tháng 11/1939)
B. Hội nghị Trung ương lần thứ 7 (tháng 11/1940)
C. Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (tháng 5/1941)
D. Hội nghị Trung ương lần thứ 9 (tháng 8/1945)
79. Nội dung chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược giai đoạn năm 1939-1945 là
A. đưa nhiệm vụ đấu tranh giai cấp lên hàng đầu
B. quyết định tiến hành tổng khởi nghĩa
C.quyết định thành lập Chiến khu Việt Bắc
D. đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu
80. Nguyễn Ái Quốc về nước trực tiếp chỉ đạo cách mạng Việt Nam vào
A. ngày 28/01/1939, chủ trì Hội nghị Trung ương lần 6 (tháng 11/1939)
B. ngày 28/01/1941, chủ trì Hội nghị Trung ương lần 8 (tháng 5/1941)
C. ngày 28/01/1942, chủ trì Hội nghị Trung ương lần 7 (tháng 11/1940)
D. ngày 28/01/1943, chủ trì Hội nghị Trung ương lần 9 (tháng 11/1942)
81. Ý nghĩa của sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược đối với sự thành công của cách mạng tháng Tám là A. đổi tên Đảng
B. lực lượng vũ trang và các căn cứ cách mạng được xây dựng
C. giải quyết mục tiêu số 1 của cách mạng Việt Nam là độc lập dân tộc
D. quyết định tổng khởi nghĩa
82. Từ năm 1940, nhân dân Việt Nam chịu cảnh “một cổ hai tròng” áp bức, gồm A. Pháp và Mỹ
C. Nhật và Pháp
B. Pháp và Tưởng Giới Thạch
D. Nhật và Tưởng Giới Thạch
83. Sự kiện tạo nên cuộc khủng hoảng chính trị ở Đông Dương dẫn đến phong trào kháng Nhật cứu nước là
A. Nhật đầu hàng Đồng Minh
B. Nhật đảo chính Pháp
C. Nhật nhảy vào Đông Dương D. Nạn đói 1945
84.Trong chỉ thị “Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12/3/1945), Ban Thường vụ
Trung ương Đảng xác định thời cơ tổng khởi nghĩa A. đã chín muồi
C. nhanh chóng chín muồi B. chưa chín muồi D. đã trôi qua
85. Trong chỉ thị “Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”, Ban Thường vụ Trung ương
Đảng xác định kẻ thù của nhân dân Đông Dương lúc này là A. phát xít Nhật và Pháp C. phát xít Pháp
B. phát xít Nhật và tay sai
D. thực dân Pháp và tay sai
86. Câu nói “Dù phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng phải giành cho được độc lập” được Chủ
tịch Hồ Chí Minh nói vào A. tháng 8/1945 C. tháng 01/1954 B. tháng 9/1950 D. tháng 01/1968
87. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống, trong thư kêu gọi của Hồ Chí Minh (8/1945), gửi đồng
bào và chiến sĩ cả nước: “Giờ quyết định cho vận mệnh dân tộc ta đã đến. Toàn quốc đồng bào hãy đứng dậy …”.
A. đem mọi lực lượng giải phóng đất nước ta
B. đem sức ta mà tự giải phóng cho ta
C. đem toàn lực mà tự giải phong cho dân
D. đem sức người, sức của giải phóng đất nước ta
88. Thời cơ khách quan được coi là “thời cơ ngàn năm có một” cho cách mạng tháng Tám 1945 là A. Nhật đảo chính Pháp
B. Đức đầu hàng Đồng Minh
C. Mỹ ném 2 quả bom nguyên tử xuống Nhật
D. Nhật đầu hàng Đồng Minh
89. Khởi nghĩa giành chính quyền thành công trong cách mạng tháng Tám ở Hà nội diễn ra vào A. 15/08/1945 C. 23/08/1945 B. 19/08/1945 D. 25/08/1945
90. Khởi nghĩa giành chính quyền trong cách mạng tháng Tám ở Huế thắng lợi vào A. 20/08/1945 C. 23/08/1945 B. 22/08/1945 D. 24/08/1945
91. Khởi nghĩa giành chính quyền trong cách mạng tháng Tám ở Sài Gòn thắng lợi vào A. 15/08/1945 C. 23/08/1945 B. 19/08/1945 D. 25/08/1945
92. Quân đội phát xít Nhật vào xâm lược nước ta vào A. tháng 9/1939 C. tháng 3/1941 B. tháng 9/1940 D. tháng 2/1940
93. Cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn bùng nổ A. 22/09/1940 C. 23/11/1940 B. 27/09/1940 D. 20/11/1940
94. Nam Kỳ khởi nghĩa diễn ra vào A. 27/09/1940 C. 13/01/1941 B. 23/11/1940 D. 10/01/1941
95. Câu nói của Hồ Chí Minh: “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực
lượng để giữ vững quyền tự do độc lập ấy”, được trích trong
A. Cương lĩnh đầu tiên của Đảng (năm 1930)
B. Tuyên ngôn độc lập (năm 1945)
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (ngày 19/12/1946)
D. Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
96. Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh (Việt Minh) được thành lập vào A. năm 1940 B. năm 1941 C. năm 1942 D. năm 1943 BÀI 3
1. Chỉ thị kháng chiến kiến quốc ra đời ngày, tháng, năm nào ? A. 25/11/1945 C. 25/11/1946 B. 26/11/1945 D. 26/11/1946
2. Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau Cách mạng 8- 1945 ?
A. Thực dân Pháp xâm lược
C. Thực dân Anh xâm lược
B. Tưởng Giới Thạch và tay sai
D. Giặc đói và giặc dốt
3. Thời gian và địa điểm diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai?
A. Tháng 3-1935, tại Ma Cao, Trung Quốc
B. Tháng 2-1950, tại Tân Trào, Tuyên Quang
C. Tháng 2-1951, tại Vinh Quang, Chiêm Hoá, Tuyên Quang
D. Tháng 3-1951, tại Việt Bắc
4. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ hai, Đảng quyết định đổi tên thành tên gọi gì ?
A. Đảng Cộng sản Đông Dương
C. Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác
B. Đảng Cộng sản Việt Nam
D. Đảng Lao Động Việt Nam
5. Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh lập lại hoà bình ở Việt Nam được ký khi nào ? A. 20/7/1954 C. 27/2/1973 B. 22/12/1954 D. 27/1/1973
6. Trong nước, Lực lượng vũ trang ngày càng phát triển với sự ra đời của:
A. Quân đội Quốc gia Việt Nam B. Công an nhân dân
C. Các toà án binh, các tổ chức bán vũ trang…
D. Cả 3 đáp án trên
7. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời khi nào ? A. 20/12/1960 C. 20/12/1961 B. 21/12/1960 D. 21/12/1961
8. Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh lập lại hoà bình ở Việt Nam được ký khi nào ? A. 20/7/1954 C. 27/2/1973 B. 22/12/1954 D. 27/1/1973
9. Mỹ đã đưa quân viễn chinh Mỹ trực tiếp tham chiến ở Việt Nam khi nào? A. 1963 C. 1965 B. 1964 D. 1966
10. Tình cảnh nước ta sau cách mạng tháng Tám được ví với hình ảnh A. Phôi thai C. Trứng nước
B. Ngàn cân treo sợi tóc D. Nếm mật nằm gai
11. Ngày 25/11/1945, Ban Chấp hành Trung ương Đảng ra chỉ thị
A. Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta
B. Kháng chiến, kiến quốc C. Hòa để tiến D. Toàn quốc kháng chiến
12. Chỉ thị “Kháng chiến, kiến quốc” của Đảng xác định kẻ thù nguy hiểm nhất của cách mạng Việt Nam là A. Nhật C. Mỹ B. Đức D. Pháp
13. Quân Pháp mở cuộc tấn công chiếm đóng Hải Phòng, Lạng Sơn, đổ bộ lên Hà Nội vào A. tháng 11/1945 C. tháng 11/1947
B. tháng 11/1946 D. tháng 11/1948
14. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh được phát đi vào A. tháng 12/1945
B. tháng 12/1946