Trng thái Đã xong
Bt đầu vào lúc Th Hai, 29 tháng 12 2025, 10:06 PM
Kết thúc lúc Th Hai, 29 tháng 12 2025, 10:13 PM
Thi gian thc
hin
6 phút 51 giây
Đim 14,50/15,00
Đim 9,67 trên 10,00 (96,67%)
Câu hi 1
Hoàn thành
Đạt đim 1,00 trên 1,00
Câu hi 2
Hoàn thành
Đạt đim 1,00 trên 1,00
Câu hi 3
Hoàn thành
Đạt đim 1,00 trên 1,00
Điu nào sau đây là đim bt li ca công ty hp danh? (có th chn nhiu hơn mt đáp án)
a. Trách nhim vô hn ca thành viên hp danh đối vi n ca công ty.
b. Đời sng ca doanh nghip hu hn.
c. Có th huy động được lượng vn ln.
d. Khó chuyn giao quyn s hu.
Vic qun lý các mc tài sn ngn hn và n ngn hn được gi là
a. Qun lý vn lưu động
b. Quyết định cu trúc vn
c. Hoch định đầu tư dài hn
d. Qun lý n
Điu nào sau đây có nhiu kh năng nht khiến các nhà qun lý hành động theo li ích tt nht ca c đông?
a. Tăng t trng phn tr công bng quyn chn c phiếu và gim t trng phn tr công bng tin lương.
b. Thc hin các hành động để gim nguy cơ công ty b thâu tóm.
c. Gim vic s dng các điu khon ràng buc trong tha thun vay mượn.
d. Trao cho ban qun lý nhiu t do hơn trong ra các quyết định đầu tư.
Câu hi 4
Hoàn thành
Đạt đim 1,00 trên 1,00
Câu hi 5
Hoàn thành
Đạt đim 0,50 trên 1,00
Câu hi 6
Hoàn thành
Đạt đim 1,00 trên 1,00
Câu hi 7
Hoàn thành
Đạt đim 1,00 trên 1,00
Phát biu nào sau đây đúng nht
a. C phiếu có li nhun d tính nhn được càng xa giá tr càng cao, nhng yếu t khác không đổi
b. C phiếu có li nhun d tính càng cao giá tr càng cao, nhng yếu t khác không đổi
c. C phiếu có li nhun d tính càng không chc chn giá tr càng cao vì nhà đầu tư din dch không chc chn là cơ hi
tim năng.
d. C đông là nhng người ưa thích ri ro nên h s tr giá cao cho c phiếu có li nhun d kiến cao và biến động bt
thường.
B phn ngân qu (treasury) chu trách nhim các công vic nào sau đây?
a. Qun lý tin mt và các khon đầu tư tài chính ngn hn
b. X lý d liu, lp báo cáo tài chính
c. Lp ngân sách hot động hàng năm
d. Hoch định ngân sách đầu tư dài hn
Phát biu nào sau đây đúng nht?
a. Giá tr ca mt tài sn hin ti được quyết định bi độ ln và thi đim phát sinh ca dòng tin d kiến tương lai t
tài sn đó.
b. Giá tr ca mt tài sn hin ti được quyết định bi độ ri ro và thi đim phát sinh ca dòng tin tương lai t tài sn.
c. Giá tr ca mt tài sn hin ti được quyết định bi độ ln và độ ri ro ca dòng tin d kiến tương lai t tài sn đó.
d. Giá tr ca mt tài sn hin ti được quyết định bi độ ln, độ ri ro và thi đim phát sinh dòng tin d kiến tương
lai t tài sn đó.
Phát biu nào sau đây v doanh nghip tư nhân là đúng?
a. Ch doanh nghip tư nhân có th b buc bán hết tài sn cá nhân ca bn than đề tr các khon n ca doanh nghip.
b. Doanh nghip tư nhân được t chc như mt công ty trách nhim hu hn.
c. Li nhun ca doanh nghip tư nhân b đánh thuế hai ln.
d. Nhng điu khon ca doanh nghip tư nhân nhm bo v tài sn cá nhân ca người ch.
Câu hi 8
Hoàn thành
Đạt đim 1,00 trên 1,00
Câu hi 9
Hoàn thành
Đạt đim 1,00 trên 1,00
Câu hi 10
Hoàn thành
Đạt đim 1,00 trên 1,00
Tiến trình xác định các d án đầu tư mang v dòng tin thun dương được gi là
a. Khu hao tài sn c định
b. Hoch định đầu tư
c. Qun tr vn lưu động
d. Phân tích chi phí
Kết hp ca n vay và vn ch s hu được gi là
a. Cu trúc vn
b. Qun lý chi phí
c. Hoch định đầu tư
d. Qun tr vn lưu động
Lý do nào sau đây khiến công ty c phn là hình thc la chn ti ưu cho các doanh nghip ln? (có th chn nhiu hơn mt
đáp án)
a. Công ty c phn tn nhiu chi phí qun lý nên ch có công ty ln mi có th trang tri được.
b. Công ty c phn có th thc hin hóa các cơ hi tăng trưởng vì có th huy động được lượng vn ln
c. Quyn s hu có th được chuyn nhượng d dàng mà không nh hưởng đến hot động ca công ty.
d. Công ty c phn chu nhiu quy định qun lý nên tránh được ri ro
Câu hi 11
Hoàn thành
Đạt đim 1,00 trên 1,00
Câu hi 12
Hoàn thành
Đạt đim 1,00 trên 1,00
Câu hi 13
Hoàn thành
Đạt đim 1,00 trên 1,00
Phát biu nào sau đây đúng nht
a. Ba mc tiêu tương đương ca qun tr tài chính là ti đa hóa giá tr doanh nghip, ti đa hóa li nhun trên vn đầu tư
và ti thiu hóa ri ro thua l.
b. Ba mc tiêu tương đương ca qun tr tài chính là ti đa hóa giá tr tài sn ca c đông, ti đa hóa giá tr doanh nghip
và ti đa hóa giá tr c phiếu.
c. Ba mc tiêu tương đương ca qun tr tài chính là ti đa hóa giá tr tài sn ca c đông, ti thiu hóa ri ro phá sn và
ti đa hóa tăng trưởng doanh thu
d. Ba mc tiêu tương đương ca qun tr tài chính là ti đa hóa li nhun mt c phn, ti thiu hóa ri ro và ti đa hóa
giá tr c phiếu
Các quyết định tài chính được đưa ra bi các nhà qun lý tài chính phi là các quyết định làm tăng:
a. Quy mô và t l tăng trưởng doanh thu ca công ty.
b. Kh năng chi tr trong dài hn ca công ty.
c. Giá tr th trường ca vn ch s hu hin hu.
d. Li nhun trên mt c phn ca công ty.
Phát biu nào sau đây đúng nht
a. Khi công ty chưa công b các thông tin tt v trin vng hot động ca doanh nghip, giá th trường ca c phiếu s
cao hơn giá tr ni ti ca nó.
b. Giá tr ni ti ca c phiếu có th được ước tính nhưng không th đo lường chính xác.
c. Khi nhà đầu tư phn ng quá mc, không chính xác đối vi thông tin mi, giá th trường ca c phiếu s luôn thp hơn
giá tr ni ti ca nó.
d. Nhng nhà phân tích đầu tư chuyên nghip luôn có các ước tính ging nhau v giá tr ni ti ca c phiếu.
Câu hi 14
Hoàn thành
Đạt đim 1,00 trên 1,00
Câu hi 15
Hoàn thành
Đạt đim 1,00 trên 1,00
Để ti đa hóa giá tr doanh nghip, các nhà qun lý tài chính cn đưa các quyết định sao cho:
a. Đầu tư vào các d án ri ro cao để có th thu v dòng tin d kiến cao.
b. Hoãn phân b chi phí, chm np thuế để báo cáo li nhun cao.
c. Tăng dòng tin t do d kiến và ti thiu hóa chi phí vn bình quân.
d. Tăng doanh thu, gim chi phí, tăng đầu tư tài sn để to ra doanh thu.
Hot động nào sau đây làm phát sinh dòng tin đi t doanh nghip đến th trường tài chính? (có th chn nhiu hơn mt đáp
án)
a. Doanh nghip np thuế thu nhp doanh nghip
b. Chia c tc cho c đông
c. Tr n gc và lãi trái phiếu
d. Nhà đầu tư np thuế thu nhp cá nhân

Preview text:

Trạng thái Đã xong
Bắt đầu vào lúc Thứ Hai, 29 tháng 12 2025, 10:06 PM
Kết thúc lúc Thứ Hai, 29 tháng 12 2025, 10:13 PM
Thời gian thực 6 phút 51 giây hiện Điểm 14,50/15,00
Điểm 9,67 trên 10,00 (96,67%) Câu hỏi 1 Hoàn thành Đạt điểm 1,00 trên 1,00
Điều nào sau đây là điểm bất lợi của công ty hợp danh? (có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
a. Trách nhiệm vô hạn của thành viên hợp danh đối với nợ của công ty.
b. Đời sống của doanh nghiệp hữu hạn.
c. Có thể huy động được lượng vốn lớn.
d. Khó chuyển giao quyền sở hữu. Câu hỏi 2 Hoàn thành Đạt điểm 1,00 trên 1,00
Việc quản lý các mục tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn được gọi là
a. Quản lý vốn lưu động
b. Quyết định cấu trúc vốn
c. Hoạch định đầu tư dài hạn d. Quản lý nợ Câu hỏi 3 Hoàn thành Đạt điểm 1,00 trên 1,00
Điều nào sau đây có nhiều khả năng nhất khiến các nhà quản lý hành động theo lợi ích tốt nhất của cổ đông?
a. Tăng tỷ trọng phần trả công bằng quyền chọn cổ phiếu và giảm tỷ trọng phần trả công bằng tiền lương.
b. Thực hiện các hành động để giảm nguy cơ công ty bị thâu tóm.
c. Giảm việc sử dụng các điều khoản ràng buộc trong thỏa thuận vay mượn.⌃
d. Trao cho ban quản lý nhiều tự do hơn trong ra các quyết định đầu tư. Câu hỏi 4 Hoàn thành Đạt điểm 1,00 trên 1,00
Phát biểu nào sau đây đúng nhất
a. Cổ phiếu có lợi nhuận dự tính nhận được càng xa giá trị càng cao, những yếu tố khác không đổi
b. Cổ phiếu có lợi nhuận dự tính càng cao giá trị càng cao, những yếu tố khác không đổi
c. Cổ phiếu có lợi nhuận dự tính càng không chắc chắn giá trị càng cao vì nhà đầu tư diễn dịch không chắc chắn là cơ hội tiềm năng.
d. Cổ đông là những người ưa thích rủi ro nên họ sẽ trả giá cao cho cổ phiếu có lợi nhuận dự kiến cao và biến động bất thường. Câu hỏi 5 Hoàn thành Đạt điểm 0,50 trên 1,00
Bộ phận ngân quỹ (treasury) chịu trách nhiệm các công việc nào sau đây?
a. Quản lý tiền mặt và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
b. Xử lý dữ liệu, lập báo cáo tài chính
c. Lập ngân sách hoạt động hàng năm
d. Hoạch định ngân sách đầu tư dài hạn Câu hỏi 6 Hoàn thành Đạt điểm 1,00 trên 1,00
Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
a. Giá trị của một tài sản ở hiện tại được quyết định bởi độ lớn và thời điểm phát sinh của dòng tiền dự kiến tương lai từ tài sản đó.
b. Giá trị của một tài sản ở hiện tại được quyết định bởi độ rủi ro và thời điểm phát sinh của dòng tiền tương lai từ tài sản.
c. Giá trị của một tài sản ở hiện tại được quyết định bởi độ lớn và độ rủi ro của dòng tiền dự kiến tương lai từ tài sản đó.
d. Giá trị của một tài sản ở hiện tại được quyết định bởi độ lớn, độ rủi ro và thời điểm phát sinh dòng tiền dự kiến tương lai từ tài sản đó. Câu hỏi 7 Hoàn thành Đạt điểm 1,00 trên 1,00
Phát biểu nào sau đây về doanh nghiệp tư nhân là đúng? ⌃
a. Chủ doanh nghiệp tư nhân có thể bị buộc bán hết tài sản cá nhân của bản than đề trả các khoản nợ của doanh nghiệp.
b. Doanh nghiệp tư nhân được tổ chức như một công ty trách nhiệm hữu hạn.
c. Lợi nhuận của doanh nghiệp tư nhân bị đánh thuế hai lần.
d. Những điều khoản của doanh nghiệp tư nhân nhằm bảo vệ tài sản cá nhân của người chủ. Câu hỏi 8 Hoàn thành Đạt điểm 1,00 trên 1,00
Tiến trình xác định các dự án đầu tư mang về dòng tiền thuần dương được gọi là
a. Khấu hao tài sản cố định b. Hoạch định đầu tư
c. Quản trị vốn lưu động d. Phân tích chi phí Câu hỏi 9 Hoàn thành Đạt điểm 1,00 trên 1,00
Kết hợp của nợ vay và vốn chủ sở hữu được gọi là a. Cấu trúc vốn b. Quản lý chi phí c. Hoạch định đầu tư
d. Quản trị vốn lưu động Câu hỏi 10 Hoàn thành Đạt điểm 1,00 trên 1,00
Lý do nào sau đây khiến công ty cổ phần là hình thức lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp lớn? (có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
a. Công ty cổ phần tốn nhiều chi phí quản lý nên chỉ có công ty lớn mới có thể trang trải được.
b. Công ty cổ phần có thể thực hiện hóa các cơ hội tăng trưởng vì có thể huy động được lượng vốn lớn
c. Quyền sở hữu có thể được chuyển nhượng dể dàng mà không ảnh hưởng đến hoạt động của công ty.
d. Công ty cổ phần chịu nhiều quy định quản lý nên tránh được rủi ro ⌃ Câu hỏi 11 Hoàn thành Đạt điểm 1,00 trên 1,00
Phát biểu nào sau đây đúng nhất
a. Ba mục tiêu tương đương của quản trị tài chính là tối đa hóa giá trị doanh nghiệp, tối đa hóa lợi nhuận trên vốn đầu tư
và tối thiểu hóa rủi ro thua lỗ.
b. Ba mục tiêu tương đương của quản trị tài chính là tối đa hóa giá trị tài sản của cổ đông, tối đa hóa giá trị doanh nghiệp
và tối đa hóa giá trị cổ phiếu.
c. Ba mục tiêu tương đương của quản trị tài chính là tối đa hóa giá trị tài sản của cổ đông, tối thiểu hóa rủi ro phá sản và
tối đa hóa tăng trưởng doanh thu
d. Ba mục tiêu tương đương của quản trị tài chính là tối đa hóa lợi nhuận một cổ phần, tối thiểu hóa rủi ro và tối đa hóa giá trị cổ phiếu Câu hỏi 12 Hoàn thành Đạt điểm 1,00 trên 1,00
Các quyết định tài chính được đưa ra bởi các nhà quản lý tài chính phải là các quyết định làm tăng:
a. Quy mô và tỷ lệ tăng trưởng doanh thu của công ty.
b. Khả năng chi trả trong dài hạn của công ty.
c. Giá trị thị trường của vốn chủ sở hữu hiện hữu.
d. Lợi nhuận trên một cổ phần của công ty. Câu hỏi 13 Hoàn thành Đạt điểm 1,00 trên 1,00
Phát biểu nào sau đây đúng nhất
a. Khi công ty chưa công bố các thông tin tốt về triển vọng hoạt động của doanh nghiệp, giá thị trường của cổ phiếu sẽ
cao hơn giá trị nội tại của nó.
b. Giá trị nội tại của cổ phiếu có thể được ước tính nhưng không thể đo lường chính xác.
c. Khi nhà đầu tư phản ứng quá mức, không chính xác đối với thông tin mới, giá thị trường của cổ phiếu sẽ luôn thấp hơn
giá trị nội tại của nó.
d. Những nhà phân tích đầu tư chuyên nghiệp luôn có các ước tính giống nhau về giá trị nội tại của cổ phiếu. ⌃ Câu hỏi 14 Hoàn thành Đạt điểm 1,00 trên 1,00
Để tối đa hóa giá trị doanh nghiệp, các nhà quản lý tài chính cần đưa các quyết định sao cho:
a. Đầu tư vào các dự án rủi ro cao để có thể thu về dòng tiền dự kiến cao.
b. Hoãn phân bổ chi phí, chậm nộp thuế để báo cáo lợi nhuận cao.
c. Tăng dòng tiền tự do dự kiến và tối thiểu hóa chi phí vốn bình quân.
d. Tăng doanh thu, giảm chi phí, tăng đầu tư tài sản để tạo ra doanh thu. Câu hỏi 15 Hoàn thành Đạt điểm 1,00 trên 1,00
Hoạt động nào sau đây làm phát sinh dòng tiền đi từ doanh nghiệp đến thị trường tài chính? (có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
a. Doanh nghiệp nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
b. Chia cổ tức cho cổ đông
c. Trả nợ gốc và lãi trái phiếu
d. Nhà đầu tư nộp thuế thu nhập cá nhân ⌃