200 CÂU TRC NGHIM
NHNG NGUYÊN LÝ
CH NGHĨA MAC-
LENIN
CÂU HI TRC NGHIM NHNG NLCB CA CN MÁC LÊNIN
1. Theo quan đim triết hc cxít, triết hc ra đời trong điu kin nào?
A) Xã hi phân chia thành giai cp.
B) Khi xut hin tng lp trí thc biết ngc nhiên, hoài nghi, ht hng.
C) Tư duy ca con ngưi đt tnh đ khái quát cao xut hin tng lp t thc.
D) Khi con ngưi biết ngc nhiên, hi nghi, ht hng.
2. Triết hc Mác ra đi trong điu kin kinh tế xã hi nào?
A) Phương thc sn xut tư bn ch nghĩa đã tr thành phương thc sn xut thng tr.
B) Phương thc sn xut tư bn ch nghĩa mi xut hin.
C) Ch nghĩa tư bn đã tr thành ch nghĩa đế quc.
D) A), B), C) đu đúng.
3. Nhng pt minh ca khoa hc t nhn na đầu thế k 19 đã đem li cơ s khoa hc cho s phát trin (SPT) điu
gì?
A) SPT phương pháp siêu hình và ch nghĩa cơ gii lên mt tnh đ mi.
B) SPT phép bin chng t t pt chuyn thành t giác.
C) SPT phép bin chng duy tâm thành ch nghĩa tư bin, thn .
D) SPT tư duy bin chng, gp nó tht khi nh t phát và ci b lp v thn bí duy m.
4. Thc cht bưc chuyn ch mng trong triết hc do C.Mác Ph.Ăngghen thc hin là gì?
A) Thng nht pp bin chng thế gii quan duy vt trong mt h thng triết hc.
B) Xây dng đưc ch nghĩa duy vt lch s.
C) Xác định đưc đối tưng triết hc và khoa hc t nhiên, t b quan nim sai lm coi triết hc là khoa hc ca mi khoa hc.
D) A), B), C) đu đúng.
5. B sung đ đưc mt u đúng: Triết hc c Lênin là khoa hc . . .”.
A) nghiên cu mi hin tượng, quá tnh xy ra trong t nhiên, xã hi và tư duy con ngưi.
B) nghiên cu quy lut chung nht ca thế gii.
C) ca mi khoa hc.
D) nghiên cu mi quy lut trong thế gii.
6. Đi tượng ca triết hc là gì?
A) Thế gii trong tính chnh th.
B) Nhng quy lut ca t nhiên, hi và tư duy con ngưi.
C) Nhng hin tưng xy ra trong t nhiên, xã hi và tư duy.
D) C B) và C).
7. Ngày nay, triết hc n được coi là khoa hc ca các khoa hckng?
A) Ch có triết hc duy vt bin chng.
B) Tu h thng triết hc c th.
C) .
D) Không.
8. Triết hc máct có chc năng (CN) gì?
A) CN ch đo hat đng thc tin.
B) CN hòan thin lý trí và nâng cao phm cht đo đc cách mng.
C) CN khoa hc ca các khoa hc.
D) CN thế gii quan phương pháp lun ph biến.
9. Ch nghĩa nh nguyên trong lch s triết hc da trên quan đim (QĐ) nào?
A) QĐ coi vt cht và ý thc là hai nguyên t xut phát ca thế gii, đc lp vi nhau.
B) QĐ cho rng ý thc có trưc vt cht quyết đnh vt cht.
C) QĐ cho rng con người không kh năng nhn thc đưc bn cht thế gii.
D) QĐ cho rng vt cht trưc ý thc và quyết đnh ý thc
10. Vn đề cơ bn ca triết hc ?
A) Vn đ mi quan h gia Tri và Đt, ngưi và vt.
B) Van đ mi quan h gia vt cht và ý thc.
C) Vn đ mi quan h gia tri thc tình cm.
D) A), B), C) đu đúng.
11. Khi gii quyết vn đề cơ bn ca triết hc cn tr li câu hi nào?
A) Ý thc vt cht, Tri và Đt ngun gc t đâu?
B) Vt cht hay ý thc i nào có trước, i nào sau, cái nào quyết định cái nào? Con ngưi có kh năng nhn thc thế
gii đưc hay không?
C) Bn cht, con đưng, cách thc, nhimv, mc tiêu ca nhn thc gì?
D) Bn cht ca tn ti, nn tng ca cuc đi là ? Thế nào hnh phúc, t do?
12. Thc cht ca phương pháp bin chng gì?
A) Coi s phát trin ch là s thay đi v s lưng, do nhng lc lưng n ngòai chi phi.
B) Coi s phát trin ch là s thay đi cht lưng, xy ra mt cách gián đan, do nhng mâu thun y ra.
C) Coi s vt tn ti trong mi liên h vi nhng s vt khác, trong s vn đng biến đi ca chính .
D) A), B), C) đu đúng.
13. Theo quan đim triết hc mácxít, thì triết hc nhng chc năng (CN) cơ bn o?
A) CN giáo dc nhng giá tr đạo đc và thm m cho con ngưi.
B) CN thế gii quan phương pháp lun chung cho mi hot đng nhn thc và thc tin ca con ngưi.
C) CN t chc tri thc khoa hc, thúc đy s phát trin khoa hc ng ngh.
D) Gii tch hin thc tc đy qun chúng làm ch mng đ xóa b hin thc.
14. Nhng tin đ khoa hc t nhn ca s ra đời triết hc c ?
A) Thuyết tương đi ca Anhxtanh, cơ hc lượng t, di truyn hc Menđen.
B) Phát minh ra chui xon kép ca AND, thuyết V n ln, thuyết Nht tâm cc.
C) Hc thuyết tiến hóa ca Đácuyn, thuyết tế o, đnh lut bo tòan chuyn hóa năng lượng.
D) A), B), C) đu đúng.
15. Thành tu vĩ đi nht ca cuc cách mng trong triết hc do Mác & Angghen thc hin là gì?
A) Xây dng phép bin chng duy vt, chm dt s thng tr ca pp bin chng duy m Hêghen.
B) Xây dng ch nghĩa duy vt v lch s, làm sáng rõ lch s tn ti và pt trin ca xã hi loài ngưi.
C) Phát hin ra lch s xã hi lòai ngưi lch s đu tranh giai cp, và đu tranh giai cp s dn đến cách mng vô sn nhm
xóa b xã hi ngưi c lt ngưi.
D) Phát minh ra giá tr thng dư, giúp hiu rõ thc cht ca xã hi tư bn ch nghĩa.
16. V đối tưng, triết hc (TH) khác khoa hc c th (KHCT) ch nào?
A) TH nghiên cu v con ngưi, n KHCT ch nghiên cu t nhiên.
B) KHCT tìm hiu bn cht ca thế gii, còn TH khám p ra quy lut ca thế gii.
C) KHCT ch nghiên cu mt mt ca thế gii, n TH nghiên cu toàn b thế gii trong tính chnh th ca nó.
D) KHCT km phá ra mi quy lut ca thế gii, còn TH khám p ra mi cp đ bn cht ca thế gii.
17. Lun đim ca Ăngghen cho rng, mi khi khoa hc t nhiên có nhng phát minh vch thi đi thì ch nghĩa duy
vt phi thay đổi hình thc ca nói lên điu gì?
A) Vai trò quan trng ca khoa hc t nhiên đi vi s phát trin ca ch nghĩa duy vt.
B) Mi nhà khoa hc t nhiên đều là nhà duy vt.
C) nh ph thuc hoàn tn ca ch nghĩa duy vt o khoa hc t nhiên.
D) A), B), C) đu đúng.
18. Mi quan h gia triết hc duy vt bin chng (THDVBC) khoa hc t nhiên (KHTN) biu hin ch o?
A) THDVBC là khoa hc ca mi ngành KHTN.
B) Phát minh ca KHTN là cơ s khoa hc ca các lun đim THDVBC, còn THDVBC là cơ s thế gii quan phương
pháp lun chung cho KHTN.
C) KHTN là cơ s duy nht cho s hình thành THDVBC.
D) A), B), C) đu đúng.
19. Ti sao vn đ quan h gia vt cht và ý thc là vn đ cơ bn ca triết hc?
A) Vì tn ti trong sut lch s triết hc; khi gii quyết nó mi th gii quyết đưc các vn đ khác, đồng thi cách gii
quyết nó chi phi cách gii quyết c vn đ còn li.
B) được các nhà triết hc đưa ra và tha nhn như vy.
C) là vn đ đưc nhiu nhà triết hc quan tâm khi tìm hiu thế gii.
D) qua gii quyết vn đ này s pn đnh đưc ch nghĩa duy tâm và ch nghĩa duy vt.
20. Điu nào sau đây trái vi tinh thn ca ch nghĩa duy vt bin chng?
A) Thế gii vt cht tn ti vĩnh vin vô tn, không do ai sinh ra.
B) Thế gii vt cht bao gm nhng b phn riêng bit nhau.
C) Mi b phn ca thế gii đu ln h và chuyn hóa ln nhau.
D) Ch có mt thế gii duy nht là thế gii vt cht.
21. Trưng phái nào coi s thng nht ca thế gii cơ s trong cm giác ca con ngưi?
A) Duy tâm kch quan.
B) Duy tâm ch quan.
C) Duy vt bin chng.
D) Duy vt siêu hình.
22. Ch nghĩa duy tâm tìm cơ s thng nht ca thế gii trong cái gì?
A) Tính vt cht ca thế gii.
B) Ý thc vt cht.
C) Lc lượng siêu nhn thn bí.
D) A), B), C) đu sai.
23. B sung đ đưc mt nhn đnh đúng: Đim ging nhau ca c quan nim duy vt thi c đi v vt cht là đồng
nht vt cht . . .”
A) nói chung vi nguyên t.
B) nói chung vi mt dng c th, cm nh ca nó.
C) vi khi lượng ca .
D) vi cái vô hn, vô hình, phi cm tính.
24. Hn chế ln nht ca các quan nim duy vt phương Tây thi c đi là gì?
A) Tính t pt, ngây thơ.
B) nh siêu hình.
C) nh ch quan.
D) nh tư bin.
25. Hn chế ln nht ca các quan nim duy vt phương Tây vào thế k 17-18 là gì?
A) Tính t pt, ngây thơ.
B) nh siêu hình.
C) nh ch quan.
D) nh ngu bin.
26. Thành tu vĩ đi nht mà C.c mang li cho nhân loi là gì?
A) Ch nghĩa duy vt lch s.
B) Lý lun đu tranh giai cp.
C) Quan đim v thc tin.
D) Lý lun thng dư.
27. Triết hc duy tâm đóng góp cho s phát trin tư duy con ngưi hay không?
A) Có.
B) Ch có triết hc ca ghen mi đóng góp cho s phát trin tư duy con ngưi.
C) Không.
D) Chng nhng không đóng góp mà còn làm suy đi tư duy nhân loi.
28. Trưng phái triết hc nào cho rng thế gii thng nht vì nó bt đầu t mt dng vt cht c th?
A) Duy vt thi c đi.
B) Duy vt bin chng.
C) A), B) đu đúng.
D) Không triết hc nào c?
29. Quan nim coi, “Ha là ch da ca phúc, phúc là ch n np ca hath hin tính cht gì?
A) Duy tâm.
B) Bin chng.
C) Duy vt.
D) Ngy bin.
30. Th t xut hin c hình thc thế gii quan trong lch s?
A) Thn thoi - tôn giáo - triết hc.
B) Thn thoi - triết hc - tôn giáo.
C) Tôn giáo - thn thoi - triết hc.
D) Triết hc - thn thoi - tôn giáo.
31. Khng đnh nào sau đây đúng?
A) Toàn b h thng lý lun ca triết hc mácxít đều có vai trò thế gii quan phương pp lun.
B) Ch có lun đim bin chng ca triết hc mácxít mi đóng vai trò phương pháp lun.
C) Ch có các quan đim duy vt trong triết hc mácxít mi đóng vai trò thế gii quan.
D) A), B), C) đu đúng.
32. Câu i: i đp không nm tn đôi má hng ca thiếu n mà cái đp nm trong đôi mt ca chàng trai si tình
th hin quan nim ?
A) Duy cm giác.
B) Duy tâm khách quan.
C) Duy vt cht phác.
D) Duy tâm ch quan.
33. Câu ca dao: u nhau c u cũng tròn, ghét nhau qu bò hòn cũng ngtth hin quan nim gì?
A) Duy tâm ch quan.
B) Duy vt siêu hình.
C) Duy vt cht phác.
D) Duy tâm khách quan.
34. “La sinh ra mi th và mi th đu tr v vi lalà pt biu ca ai?, nó th hin quan nim v thế gii?
A) Ca Đêmôct, th hin quan nim bin chng ngây thơ.
B) Ca Hêraclít, th hin quan nim bin chng duy tâm.
C) Talét, th hin quan nim duy vt cht pc.
D) A), B), C) đu sai.
35. Theo quan đim triết hc mácxít, khng định nào sau đây sai?
A) Thế gii vt cht là vô cùng vô tn.
B) c b phn thế gii liên h vi nhau, chuyn hóa ln nhau.
C) Thế gii thng nht tính vt cht.
D) Thế gii thng nht trong s tn ti ca nó.
36. Ch nghĩa duy vt (CNDV) o đng nht vt cht i chung vi mt dng hay mt thuc tính c th ca nó?
A) CNDV bin chng.
B) CNDV siêu nh thế k 17-18.
C) CNDV trưc Mác.
D) CNDV t phát thi c đi.
37. Trong định nghĩa v vt cht ca V.I.Lênin, đc nh o ca mi dng vt cht là quan trng nht đ pn bit nó
vi ý thc?
A) Tính thc ti kch quan độc lp vi ý thc ca con ngưi.
B) nh ln vn đng biến đi.
C) nh khi lưng và qung tính.
D) A), B), C) đu đúng.
38. B sung đ đưc mt khng đnh đúng:Đnh nghĩa v vt cht ca V.I.Lênin . . . ”.
A) tha nhn vt cht tn ti khách quan ngi ý thc con ngưi, thông qua các dng c th.
B) tha nhn vt cht nói chung tn ti vĩnh vin, tách ri c dng c th ca vt cht.
C) đng nht vt cht nói chung vi mt dng c th ca vt cht.
D) A), B), C) đu đúng.
39. Theo quan đim triết hc mácxít, yếu t nào trong kết cu ca ý thc cơ bn và ct lõi nht?
A) Nim tin, ý c.
B) Tình cm.
C) Tri thc.
D) Lý trí.
40. Theo quan nim triết hc mácxít, bn cht ca thế gii là gì?
A) Thc th.
B) Vt cht.
C) Nguyên t vt cht.
D) A), B), C) đu đúng.
41. Theo quan đim triết hc mácxít, khng định nào sau đây đúng?
A) Vat cht là nguyên t.
B) Vt cht là nưc.
C) Vt cht là đất, nưc, la, kng khí.
D) Vt cht là thc ti khách quan.
42. Đnh nghĩa ca V.I.Lênin v vt cht khng đnh điu gì?
A) Vt cht là tng hp c cm giác.
B) Vt cht là thc ti khách quan mà con ngưi không th nhn biết bng cm giác.
C) Vt cht là sn phm ca ý nim tuyt đi.
D) Vt cht là thc ti khách quan đem li cho con ngưi trong cm giác.
43. B sung đ đưc mt quan nim đúng theo quan đim triết hc cxít: Tư duy ca con ngưi là . . .
A) quá trình hi tưởng ca linh hn.
B) quá trình tiết ra ý thc ca b óc.
C) kết qu ca quá trình vn đng ca vt cht.
D) sn phm tinh thn do gii t nhiên ban tng cho nhân loi.
44. Theo quan đim triết hc mácxít, khng định nào sau đây sai?
A) Vt cht vn động do s c đng ca nhng nhân t bên ngoài nó gây ra.
B) Vt cht vn động do s c đng ca nhng nhân t bên trong nó y ra.
C) Vt cht ch có th tn ti tng qua vn đng.
D) Bn tn tư duy cũng sn phm ca s vn đng ca vt cht.
45. Theo quan đim triết hc mácxít, khng định nào sau đây đúng?
A) Nh lao đng mà li vưn đã chuyn hóa thành loài ngưi.
B) Lao đng đã biến con vưn ngưi tnh con ngưi.
C) Lao đng không chuyn hóa vưn ngưi thành con ngưi mà là t nhiên đã biến vưn thành ngưi.
D) Nh lao động mà li đng vt đã biến thành loài ngưi.
46. Theo quan đim triết hc mácxít, bn cht ca ý thc là gì?
A) Linh hn.
B) nh nh ch quan v thế gii khách quan.
C) Tng hp nhng cm giác.
D) S chp li thế gii khách quan đ có nh nh nguyên vn v nó.
47. Theo quan đim triết hc mácxít, quá trình ý thc din ra da trên cơ s o?
A) Tn cơ s trao đi tng tin mt chiu t đi tưng đến ch th.
B) Trên cơ s trao đi thông tin hai chiu t ch th đến khách th và ngược li.
C) Trên cơ s trao đi thông tin mt chiu t ch th đến kch th.
D) A), B), C) đu sai.
48. Trong mi quan h gia vt cht ý thc, ý thc có vai trò ?
A) Tác đng đến vt cht tng qua hot đng thc tin ca con ngưi.
B) kh năng t chuyn thành hình thc vt cht nht định để c đng o hình thc vt cht khác.
C) Tác đng trc tiếp đến vt cht.
D) Không vai trò đi vi vt cht, vì hòan an ph thuc vào vt cht.
49. V mt phương pp lun, mi quan h gia vt cht ý thc đòi hi điu gì?
A) Phi biết phát hin ra mâu thun để gii quyết kp thi.
B) Phi da trên quan đim pt trin đ hiu đưc s vt vn đng như thế nào trong hin thc.
C) Phi xut phát t hin thc vt cht và biết phát huy tính năng động, ng to ca ý thc.
D) Phi da trên quan đim toàn din để y dng kế hoch đúng và hành động kiên quyết.
50. Trong mt s vt c th, các hình thc vn đng liên h vi nhau như thế nào?
A) Liên h mt thiết vi nhau.
B) Không liên h mt thiết vi nhau.
C) Ch có mt s hình thc vn động ln h vi nhau, mt s khác kng liên h gì c.
D) c hình thc vn đng th liên h vi nhau trong nhng điu kin nht đnh.
51. B sung đ đưc mt câu đúng theo quan đim triết hc mácxít: Mi s vt vt cht c th luôn đưc đc trưng
bng . . .
A) bng tt c nh thc vn động cơ bn.
B) bng mt s nh thc vn động cơ bn c th.
C) bng mi nh thc vn động.
D) bng hình thc vn đng chung nht.
52. Theo quan đim triết hc mácxít, khng định nào sau đây đúng?
A) Hình thc vn động (HTVĐ) thp luôn bao hàm trong nó nhng HTVĐ cao hơn.
B) HTVĐ cao hiếm khi bao hàm trong nó nhng HTVĐ thp hơn.
C) HTVĐ cao không bao hàm trong nhng HTVĐ thp hơn.
D) HTVĐ cao luôn bao m trong nó nhng HTVĐ thp hơn.
53. Thc cht ca vn động xã hi là gì?
A) S thay đổi v t trong không gian theo thi gian ca con ngưi.
B) S trao đổi cht gia cơ th sng ca con người và môi trưng.
C) S hoá hp và pn gii các cht trong cơ th con ngưi.
D) S thay thế c phương thc sn xut ca nhân loi.
54. S vn động xã hi b chi phi bi c quy lut (QL) nào?
A) Các QL sinh hc.
B) c QL xã hi.
C) c QL xã hi QL t nhiên.
D) c QL t nhn và các QL sinh hc.
55. Theo ch nghĩa Đácuyn xã hi, thì s vn đng ca xã hi ch b chi phi bi các quy lut (QL) nào?
A) Các QL sinh hc và QL xã hi.
B) c QL sinh hc.
C) c QL xã hi.
D) c QL t nhn.
56. sao đứng im mang tính tương đối?
A) Vì ch xy ra trong ý thc.
B) ch xy ra trong mt mi quan h nht đnh đi vi mt hình thc vn đng xác định.
C) ch xy ra trong mt s vt nht định.
D) ch là quy ưc ca con ngưi.
57. B sung đ đưc mt câu đúng theo quan đim triết hc mácxít: “Kng gian và thi gian . . .
A) ch là cm giác ca con ngưi.
B) gn lin vi nhau và vi vt cht vn đng.
C) không gn bó vi nhau và tn ti đc lp vi vt cht vn động.
D) tn ti khách quan tuyt đi.
58. B sung đ đưc mt câu đúng theo quan đim triết hc mácxít: “Phn ánh là thuc tính. . .”
A) đc bit ca các dng vt cht hu cơ.
B) ph biến ca mi dng vt cht.
C) riêng ca các dng vt cht vô cơ.
D) duy nht ca não ngưi.
59. B sung đ đưc mt câu đúng theo quan đim triết hc mácxít: “Ý thc thuc tính ca . . .
A) vt cht sng.
B) mi dng vt cht trong t nhiên.
C) đng vt bc cao h thn kinh trung ương.
D) mt dng vt cht t chc cao nht b o con ngưi.
60. Theo quan đim triết hc mácxít, khng định nào sau đây đúng?
A) Tình cm yếu t cơ bn nht trong kết cu ca ý thc.
B) nh cm là cn lc kng cho con ngưi hành động.
C) nh cm là đng lc thúc đẩy hành động.
D) nh cm vai trò to ln trong lúc khi phát và duy trì hành động ca con ngưi.
61. B sung đ đưc mt câu đúng: “Theo quan đim triết hc cxít, vai trò ca t ý thc là . . .
A) giúp nhân thc hin c phn ng bn năng sng còn.
B) giúp nhân và xã hi t điu chnh bn thân đ hn thin hơn.
C) giúp nhân tái hin nhng tri thc có đưc trong quá kh nhưng đã b quên lãng.
D) A), B), C) đu sai.
62. B sung đ đưc mt câu đúng theo quan đim triết hc mácxít: Đ có đưc sc mnh tht s thì ni dung ý thc
phi . . .
A) đưc xây dng t mong mun, tình cm ca con ngưi.
B) mang u sc siêu nhiên, thn thánh.
C) phn ánh quy lut khách quan.
D) A), B), C) đu sai.
63. Hãy sp xếp hình thc vn đng t thp đến cao?
A) Sinh hc - xã hi - vt lý - cơ hc hóa hc.
B) Vt lý - cơ hc a hc - sinh hc - xã hi.
C) Cơ hc - vt lý a hc - sinh hc - xã hi.
D) Vt lý a hc - cơ hc - xã hi - sinh hc.
64. B sung đ đưc mt câu đúng theo quan đim triết hc mácxít: “Ý thc kết qu ca . . .
A) s phát trin lâu i thuc nh phn ánh ca vt cht.
B) quá trình tiến hóa ca h thn kinh.
C) s tác đng ln nhau gia các hình thc vt cht.
D) s hi tưng li ca "linh hn thế gii".
65. B sung đ đưc mt câu đúng: “Lun đim cho rng, Mi đưng li, ch trương ca Đảng phi xut phát t thc
tế, phi tôn trng quy lut khách quan th hin quan đim triết hc mácxít v vai trò ca . . .”
A) vĩ nhân, nh t trong lch s.
B) qun cng nhân n trong lch s.
C) ý thc đi vi vt cht.
D) vt cht đối vi ý thc.
66. B sung đ đưc mt câu đúng: “Lun đim cho rng, Phi khơi dy cho nn n ng u nưc, ý chí qut
cưng, pt huy tài trí ca người Vit Nam, quyết đưa nưc nhà khi nghèo nàn, lc huth hin quan nim triết hc
mácxít v vai trò ca . . .”
A) ý thc đi vi vt cht.
B) vt cht đối vi ý thc.
C) qun cng nhân n trong lch s.
D) vĩ nhân, nh t trong lch s.
67. Đ vch ra chiến lưc ch lưc cách mng, nhng ngưi theo ch nghĩa ch quan - duy ý chí da vào điu gì?
A) Kinh nghim lch s tri thc ca nhân loi.
B) Lý lun giáo điu và mong mun ch quan.
C) Mong mun ch quan quy lut khách quan.
D) A), B), C) đu sai.
68. B sung đ đưc mt câu đúng: “Khi coi ý nim tuyt đối là ngun gc và bn cht ca thế gii, Hêghen đã . . .”.
A) tha nhn s thng nht ca thế gii.
B) cho rng thế gii không có s thng nht.
C) tr thành nhà bin chng duy tâm kit xut nht trong lch s triết hc.
D) đng nht triết hc vi thn hc, triết hc vi lôgích hc.
69. B sung đ đưc mt khng đnh đúng:Ch nghĩa duy vt bin chng . . .
A) không cho rng thế gii thng nht tính vt cht.
B) không đồng nht vt cht nói chung vi mt dng c th ca vt cht.
C) đng nht vt cht vi ý thc.
D) đng nht vt cht nói chung vi mt dng c th ca vt cht.
70. Trong định nghĩa ca V.I.Lênin v vt cht, thuc tính cơ bn nht ca vt cht để phân bit nó vi ý thc là gì?
A) Tn ti khách quan đc lp vi ý thc ca con ngưi.
B) nh qung tính và có khi lưng.
C) nh vn đng.
D) nh đứng im tương đi.
71. Theo ch nghĩa duy vt bin chng, vt cht nói chung có đặc tính ?
A) Có th chuyn hóa thành ý thc.
B) hn, tn, tn ti vĩnh vin độc lp vi ý thc.
C) gii hn, có sinh ra và mt đi.
D) A), B), C) đu sai.
72. Trưng phái triết hc nào coi, vt cht là tt c nhng mà con ngưi đã và đang nhn biết đưc?
A) Duy vt siêu hình.
B) Duy vt bin chng.
C) Duy tâm khách quan.
D) A), B), C) đu sai.
73. Lp lun o sau đây p hp vi quan nim duy vt bin chng v vt cht?
A) Con ngưi cm thy có Ca, vì vy Ca là vt cht.
B) nh yêu ca anh A dành cho ch B tn ti đc lp vi mong mun ca ch C nên nó là vt cht.
C) Quan h cha con gia ông A ông B quan h vt cht.
D) Chúng ta không th nhìn thy các h đen trong vũ tr n nó không là vt cht.
74. Trưng phái triết hc nào coi, vt cht là tng hp nhng cm giác?
A) Duy tâm kch quan.
B) Duy tâm ch quan.
C) Duy vt siêu hình.
D) Duy vt bin chng.
75. B sung đ đưc mt câu đúng: Đnh nghĩa ca Lênin v vt cht . . .
A) tha nn, vt cht tn ti khách quan ngoài ý thc ca con ngưi, không thông qua c dng vt th.
B) đng nht vt cht vi ý thc.
C) đng nht vt cht nói chung vi mt dng vt th c th ca vt cht.
D) tha nn, vt cht tn ti khách quan ngoài ý thc ca con ngưi, thông qua c dng vt th.
76. Lp lun o sau đây p hp vi quan nim duy vt bin chng v vt cht (VC)?
A) VC cái đưc cm giác con ngưi đem li; nhn thc là tìm hiu i cm giác đó.
B) Ý thc ch là cái phn ánh VC; con người có kh năng nhn thc đưc thế gii .
C) cm giác mi VC; cm giác là ni dung con ngưi phn ánh trong nhn thc.
D) VC là cái gây nên cm giác cho con ngưi; nhn thc ch là s sao chép nguyên xi thế gii VC.
77. Ch nghĩa duy vt tm thưng coi ý thc là ?
A) Là sn phm ca não ngưi, do não tiết ra ging như gan tiết ra mt.
B) Là sn phm phn ánh thế gii khách quan ca b não con ngưi.
C) Là linh hn bt dit.
D) Là sn phm ca Thưng đế ban tng con ngưi.
78. Hat đng đầu tiên quyết định s tn ti ca con người là gì?
A) Hot đng cnh tr.
B) Hot đng lao đng.
C) Hot đng sáng to ngh thut.
D) Hot đng tôn giáo.
79. Ý thc có th tác đng đến đời sng hin thc khi tng qua hot đng nào?
A) Hot đng p nh lý lun.
B) Hot đng thc tin.
C) Hot đng nhn thc.
D) A), B), C) đu đúng.
80. Theo quan đim triết hc mácxít, ý thc là gì ?
A) nh nh ca thế gii khách quan.
B) Hình nh phn ánh s vn động phát trin ca thế gii khách quan.
C) Chc năng ca b óc.
D) S phn ánh sáng to li hin thc khách quan.
81. Phm trù xut phát đim ca triết hc mácxít là ?
A) Thế gii đa dng và thng nht.
B) Vt cht.
C) Nhn thc.
D) Tính cht kết cu ca thế gii vt cht.
82. Theo quan đim triết hc mácxít, lun đim nào sau đây sai?
A) Phn ánh là thuc tính ph biến ca vt cht.
B) Tính cht trình đ ca phn ánh ph thuc vào mc độ phát trin ca vt cht.
C) Cp độ thp nht ca phn ánh sinh vt là phn ánh vt lý.
D) cp đ phn ánh tâm lý đã xut hin cm giác, tri giác, biu tưng.
83. Theo quan đim triết hc mácxít, lun đim nào sau đây đúng?
A) Không th tách tư duy ra khi vt cht đang tư duy.
B) Trong kết cu ca ý thc thì yếu t tình cm là quan trng nht.
C) Mi nh vi ca con ngưi đều do ý thc ch đo.
D) Ý chí là phương thc tn ti ch yếu ca ý thc.
83. Theo quan đim triết hc mácxít, lun đim nào sau đây đúng?
A) Không th tách tư duy ra khi vt cht đang tư duy.
B) Trong kết cu ca ý thc thì yếu t tình cm là quan trng nht.
C) Mi nh vi ca con ngưi đều do ý thc ch đo.
D) Ý chí là phương thc tn ti ch yếu ca ý thc.
84. Theo quan đim triết hc mácxít, lun đim nào sau đây sai?
A) Ngun gc trc tiếp quan trng nht quyết đnh s ra đi và pt trin ca ý thc là lao đng, là thc tin xã hi.
B) Ý thc phn ánh hin thc khách quan vào b óc con người thông qua lao động, ngôn ng c quan h xã hi.
C) Ý thc là sn phm hi, là mt hin tưng xã hi.
D) Ý thc là hin tượng cá nhân, tn ti trong b óc ca c con ngưi c th.
85. Theo quan đim triết hc mácxít, lun đim nào sau đây sai?
A) Vi tư ch là hot đng phn ánh sáng to, ý thc kng th tn ti n ngi quá trình lao đng ca con ngưi m biến đi
thế gii xung quanh.
B) Lao đng là điu kin đầu tiên hat đng ch yếu đ con ngưi tn ti.
C) Lao đng không mang nh cá nhân, ngay t đu đã mang tính cng đồng - xã hi.
D) Con ngưi có th phn ánh đúng đn thế gii khách quan mà không cn phi tng qua lao đng.
86. B sung đ đưc mt câu đúng theo quan đim triết hc mácxít : « Ý thc . . . »
A) t nó th làm thay đi đời sng ca con ngưi.
B) không ch phn ánh ng to hin thc khách quan, mà thông qua hot đng thc tin ca con ngưi nó còn là công c tinh
thn tác đng mnh m tr li hin thc đó.
C) là cái ph thuc vào vt cht nên xét đến cùng, chng vai trò gì c?
D) là sc mnh tinh thn ci to thc tin, cuc sng ca nhân
loi.
87. Phép bin chng duy vt là khoa hc nghiên cu điu gì ?
A) S vn đng, phát trin ca mi s vt, hin tượng trong t nhiên, xã hi và tư duy.
B) Mi liên h ph biến s phát trin ca mi s vt, hin tưng trong t nhiên, xã hi và tư duy.
C) Nhng quy lut ph biến chi phi s vn động phát trin trong t nhiên, xã hi và tư duy con ngưi.
D) Thế gii quan khoa hc và nhân sinh quan ch mng.
88. Theo quan đim triết hc mácxít, cái gì ngun gc sâu xa gây ra mi s vn động, phát trin xy ra trong thế gii?
A) i ch ca Thưng đế nm n ngoài thế gii.
B) Mâu thun bên trong s vt, hin tượng.
C) Mâu thun gia lc lượng vt cht lc lưng tinh thn.
D) Khát vng vươn lên ca vn vt.
89. Quan đim tn din ca triết hc máct yêu cu điu gì?
A) Phi xem xét tt c c mt, các yếu t, các mi liên h các khâu trung gian ca s vât.
B) Ch cn xem xét c mt, các yếu t, các mi liên h ca s vt là đ mà không cn xem xét các khâu trung gian ca s vât.
C) Ch cn xem xét c mi liên h cơ bn, ch yếu ca s vt là đ, không cn xem xét c mi liên h kc.
D) Phi xem xét tt c các mt, các yếu t, c mi ln h các khâu trung gian ca s t đ nm được cái cơ bn, ch yếu
ca s vt.
90. Quan đim phát trin ca triết hc mácxít đòi hi điu ?
A) Phi thy đưc các xu thế khác nhau đang chi phi s tn ti ca s vt.
B) Phi thy được s chuyn a t trng thái này sang trng ti kia.
C) Phi xem xét c giai đon khác nhau ca s vt.
D) C A), B) C).
91. Theo quan đim triết hc mácxít, lun đim nào sau đây sai?
A) Không có cht thun túy tn ti bên ngoài s vt.
B) Ch s vt có cht mi tn ti.
C) Ch s vt có vàn cht mi tn ti.
D) S vt và cht hn toàn đồng nht vi nhau.
92. Theo quan đim triết hc mácxít, lun đim nào sau đây sai?
A) Lưng là tính quy đnh vn ca s vt.
B) Lưng nói lên quy mô, tnh đ phát trin ca s vt.
C) Lưng ph thuc o ý chí ca con ngưi.
D) Lưng tn ti kch quan gn lin vi s vt.
93. Theo quan đim triết hc mácxít, lun đim nào sau đây sai?
A) S vt nào cũng là s thng nht gia cht lưng.
B) Tính quy đnh v cht nào ca s vt cũng có tính quy đnh v lưng tương ng.
C) Tính quy đnh v cht kng nh n đnh.
D) Tính quy đnh v lượng i lên mt thưng xuyên biến đi ca s vt.
94. Theo nghĩa đen 2 câu ca dao “Mt cây làm chng nên non; Ba cây chm li n hòn núi caoth hin ni dung quy
lut nào ca pp bin chng duy vt?
A) Quy lut mâu thun.
B) Quy lut ph đnh ca ph định.
C) Quy lut lưng - cht.
D) A), B), C) đu đúng.
95. Quy lut ph đnh ca ph đnh làm sáng rõ điu ?
A) Ngun gc, động lc ca s phát trin.
B) Cách thc, cơ chế ca s pt trin.
C) Xu hưng, xu thế ca s pt trin.
D) A), B), C) đu đúng.
96. Theo quan đim triết hc mácxít, lun đim nào sau đây sai?
A) CNDV tha nhn nhn thc s phn ánh hin thc khách quan vào đu óc con ngưi.
B) CNDV tha nhn nhn thc là s phn ánh sáng to hin thc khách quan vào trong đu óc con ngưi da trên cơ s thc
tin.
C) CNDV bin chng tha nhn nhn thc là q trình phn ánh sáng to hin thc kch quan vào trong đầu óc con ngưi
da tn cơ s thc tin.
D) CNDV bin chng tha nhn nhn thc là q trình bin chng xut phát t thc tin quay v phc v thc tin.
97. Theo quan đim triết hc mácxít, lun đim nào sau đây sai?
A) Chân lý có tính khách quan, tính c th.
B) Cn lý có tính tương đi và nh tuyt đi.
C) Cn lý có tính khách quan nhưng rt tru tưng.
D) Cn lý có tính c th và tính q trình.
98. Theo quan đim triết hc mácxít, lun đim nào sau đây đúng?
A) Ý thc tn ti trên cơ s quá trình sinh lý ca o người.
B) Ý thc kng đồng nht vi quá trình sinh lý ca não ngưi.
C) Ý thc đng nht vi quá trình sinh lý ca o người.
D) A và B đúng.
99. Theo quan đim triết hc mácxít, lun đim nào sau đây đúng?
A) Phát trin là xu hưng chung ca s vn động xy ra trong thế gii vt cht.

Preview text:


200 CÂU TRẮC NGHIỆM NHỮNG NGUYÊN LÝ CHỦ NGHĨA MAC- LENIN
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHỮNG NLCB CỦA CN MÁC LÊNIN
1. Theo quan điểm triết học mácxít, triết học ra đời trong điều kiện nào?
A) Xã hội phân chia thành giai cấp.
B) Khi xuất hiện tầng lớp trí thức biết ngạc nhiên, hoài nghi, hụt hẫng.
C) Tư duy của con người đạt trình độ khái quát cao và xuất hiện tầng lớp trí thức.
D) Khi con người biết ngạc nhiên, hoài nghi, hụt hẫng.
2. Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế – xã hội nào?
A) Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.
B) Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.
C) Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc.
D) A), B), C) đều đúng.
3. Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ 19 đã đem lại cơ sở khoa học cho sự phát triển (SPT) điều gì?
A) SPT phương pháp siêu hình và chủ nghĩa cơ giới lên một trình độ mới.
B) SPT phép biện chứng từ tự phát chuyển thành tự giác.
C) SPT phép biện chứng duy tâm thành chủ nghĩa tư biện, thần bí.
D) SPT tư duy biện chứng, giúp nó thoát khỏi tính tự phát và cởi bỏ lớp vỏ thần bí duy tâm.
4. Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là gì?
A) Thống nhất phép biện chứng và thế giới quan duy vật trong một hệ thống triết học.
B) Xây dựng được chủ nghĩa duy vật lịch sử.
C) Xác định được đối tượng triết học và khoa học tự nhiên, từ bỏ quan niệm sai lầm coi triết học là khoa học của mọi khoa học.
D) A), B), C) đều đúng.
5. Bổ sung để được một câu đúng: “Triết học Mác – Lênin là khoa học . . .”.
A) nghiên cứu mọi hiện tượng, quá trình xảy ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy con người.
B) nghiên cứu quy luật chung nhất của thế giới.
C) của mọi khoa học.
D) nghiên cứu mọi quy luật trong thế giới.
6. Đối tượng của triết học là gì?
A) Thế giới trong tính chỉnh thể.
B) Những quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy con người.
C) Những hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy. D) Cả B) và C).
7. Ngày nay, triết học có còn được coi là “khoa học của các khoa học”không?
A) Chỉ có triết học duy vật biện chứng.
B) Tuỳ hệ thống triết học cụ thể. C) Có. D) Không.
8. Triết học mácxít có chức năng (CN) gì?
A) CN chỉ đạo họat động thực tiễn.
B) CN hòan thiện lý trí và nâng cao phẩm chất đạo đức cách mạng.
C) CN khoa học của các khoa học.
D) CN thế giới quan và phương pháp luận phổ biến.
9. Chủ nghĩa nhị nguyên trong lịch sử triết học dựa trên quan điểm (QĐ) nào?
A) QĐ coi vật chất và ý thức là hai nguyên tố xuất phát của thế giới, độc lập với nhau.
B) QĐ cho rằng ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất.
C) QĐ cho rằng con người không có khả năng nhận thức được bản chất thế giới.
D) QĐ cho rằng vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức
10. Vấn đề cơ bản của triết học là gì?
A) Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất, người và vật.
B) Van đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
C) Vấn đề mối quan hệ giữa tri thức và tình cảm.
D) A), B), C) đều đúng.
11. Khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học cần trả lời câu hỏi nào?
A) Ý thức và vật chất, Trời và Đất có nguồn gốc từ đâu?
B) Vật chất hay ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào? Con người có khả năng nhận thức thế giới được hay không?
C) Bản chất, con đường, cách thức, nhiệmvụ, mục tiêu của nhận thức là gì?
D) Bản chất của tồn tại, nền tảng của cuộc đời là gì? Thế nào là hạnh phúc, tự do?
12. Thực chất của phương pháp biện chứng là gì?
A) Coi sự phát triển chỉ là sự thay đổi về số lượng, do những lực lượng bên ngòai chi phối.
B) Coi sự phát triển chỉ là sự thay đổi chất lượng, xảy ra một cách gián đọan, do những mâu thuẫn gây ra.
C) Coi sự vật tồn tại trong mối liên hệ với những sự vật khác, trong sự vận động và biến đổi của chính nó.
D) A), B), C) đều đúng.
13. Theo quan điểm triết học mácxít, thì triết học có những chức năng (CN) cơ bản nào?
A) CN giáo dục những giá trị đạo đức và thẩm mỹ cho con người.
B) CN thế giới quan và phương pháp luận chung cho mọi hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người.
C) CN tổ chức tri thức khoa học, thúc đẩy sự phát triển khoa học – công nghệ.
D) Giải thích hiện thực và thúc đẩy quần chúng làm cách mạng để xóa bỏ hiện thực.
14. Những tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời triết học Mác là gì?
A) Thuyết tương đối của Anhxtanh, cơ học lượng tử, di truyền học Menđen.
B) Phát minh ra chuỗi xoắn kép của AND, thuyết Vụ nỗ lớn, thuyết Nhật tâm Côpécníc.
C) Học thuyết tiến hóa của Đácuyn, thuyết tế bào, định luật bảo tòan và chuyển hóa năng lượng.
D) A), B), C) đều đúng.
15. Thành tựu vĩ đại nhất của cuộc cách mạng trong triết học do Mác & Angghen thực hiện là gì?
A) Xây dựng phép biện chứng duy vật, chấm dứt sự thống trị của phép biện chứng duy tâm Hêghen.
B) Xây dựng chủ nghĩa duy vật về lịch sử, làm sáng rõ lịch sử tồn tại và phát triển của xã hội loài người.
C) Phát hiện ra lịch sử xã hội lòai người là lịch sử đấu tranh giai cấp, và đấu tranh giai cấp sẽ dẫn đến cách mạng vô sản nhằm
xóa bỏ xã hội có người bóc lột người.
D) Phát minh ra giá trị thặng dư, giúp hiểu rõ thực chất của xã hội tư bản chủ nghĩa.
16. Về đối tượng, triết học (TH) khác khoa học cụ thể (KHCT) ở chỗ nào?
A) TH nghiên cứu về con người, còn KHCT chỉ nghiên cứu tự nhiên.
B) KHCT tìm hiểu bản chất của thế giới, còn TH khám phá ra quy luật của thế giới.
C) KHCT chỉ nghiên cứu một mặt của thế giới, còn TH nghiên cứu toàn bộ thế giới trong tính chỉnh thể của nó.
D) KHCT khám phá ra mọi quy luật của thế giới, còn TH khám phá ra mọi cấp độ bản chất của thế giới.
17. Luận điểm của Ăngghen cho rằng, mỗi khi khoa học tự nhiên có những phát minh vạch thời đại thì chủ nghĩa duy
vật phải thay đổi hình thức của nó nói lên điều gì?

A) Vai trò quan trọng của khoa học tự nhiên đối với sự phát triển của chủ nghĩa duy vật.
B) Mọi nhà khoa học tự nhiên đều là nhà duy vật.
C) Tính phụ thuộc hoàn toàn của chủ nghĩa duy vật vào khoa học tự nhiên.
D) A), B), C) đều đúng.
18. Mối quan hệ giữa triết học duy vật biện chứng (THDVBC) và khoa học tự nhiên (KHTN) biểu hiện ở chỗ nào?
A) THDVBC là khoa học của mọi ngành KHTN.
B) Phát minh của KHTN là cơ sở khoa học của các luận điểm THDVBC, còn THDVBC là cơ sở thế giới quan và phương pháp luận chung cho KHTN.
C) KHTN là cơ sở duy nhất cho sự hình thành THDVBC.
D) A), B), C) đều đúng.
19. Tại sao vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức là vấn đề cơ bản của triết học?
A) Vì nó tồn tại trong suốt lịch sử triết học; khi giải quyết nó mới có thể giải quyết được các vấn đề khác, đồng thời cách giải
quyết nó chi phối cách giải quyết các vấn đề còn lại.
B) Vì nó được các nhà triết học đưa ra và thừa nhận như vậy.
C) Vì nó là vấn đề được nhiều nhà triết học quan tâm khi tìm hiểu thế giới.
D) Vì qua giải quyết vấn đề này sẽ phân định được chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật.
20. Điều nào sau đây trái với tinh thần của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A) Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn và vô tận, không do ai sinh ra.
B) Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau.
C) Mọi bộ phận của thế giới đều liên hệ và chuyển hóa lẫn nhau.
D) Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.
21. Trường phái nào coi sự thống nhất của thế giới có cơ sở trong cảm giác của con người?
A) Duy tâm khách quan.
B) Duy tâm chủ quan.
C) Duy vật biện chứng.
D) Duy vật siêu hình.
22. Chủ nghĩa duy tâm tìm cơ sở thống nhất của thế giới trong cái gì?
A) Tính vật chất của thế giới.
B) Ý thức và vật chất.
C) Lực lượng siêu nhiên thần bí.
D) A), B), C) đều sai.
23. Bổ sung để được một nhận định đúng: “Điểm giống nhau của các quan niệm duy vật thời cổ đại về vật chất là đồng
nhất vật chất . . .”

A) nói chung với nguyên tử.
B) nói chung với một dạng cụ thể, cảm tính của nó.
C) với khối lượng của nó.
D) với cái vô hạn, vô hình, phi cảm tính.
24. Hạn chế lớn nhất của các quan niệm duy vật ở phương Tây thời cổ đại là gì?
A) Tính tự phát, ngây thơ. B) Tính siêu hình. C) Tính chủ quan. D) Tính tư biện.
25. Hạn chế lớn nhất của các quan niệm duy vật ở phương Tây vào thế kỷ 17-18 là gì?
A) Tính tự phát, ngây thơ. B) Tính siêu hình. C) Tính chủ quan.
D) Tính nguỵ biện.
26. Thành tựu vĩ đại nhất mà C.Mác mang lại cho nhân loại là gì?
A) Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
B) Lý luận đấu tranh giai cấp.
C) Quan điểm về thực tiễn.
D) Lý luận thặng dư.
27. Triết học duy tâm có đóng góp cho sự phát triển tư duy con người hay không? A) Có.
B) Chỉ có triết học của Hêghen mới có đóng góp cho sự phát triển tư duy con người. C) Không.
D) Chẳng những không đóng góp mà còn làm suy đồi tư duy nhân loại.
28. Trường phái triết học nào cho rằng thế giới thống nhất vì nó bắt đầu từ một dạng vật chất cụ thể?
A) Duy vật thời cổ đại.
B) Duy vật biện chứng.
C) A), B) đều đúng.
D) Không có triết học nào cả?
29. Quan niệm coi, “Họa là chỗ dựa của phúc, phúc là chỗ ẩn nấp của họa” thể hiện tính chất gì? A) Duy tâm. B) Biện chứng. C) Duy vật. D) Ngụy biện.
30. Thứ tự xuất hiện các hình thức thế giới quan trong lịch sử?
A) Thần thoại - tôn giáo - triết học.
B) Thần thoại - triết học - tôn giáo.
C) Tôn giáo - thần thoại - triết học.
D) Triết học - thần thoại - tôn giáo.
31. Khẳng định nào sau đây đúng?
A) Toàn bộ hệ thống lý luận của triết học mácxít đều có vai trò thế giới quan và phương pháp luận.
B) Chỉ có luận điểm biện chứng của triết học mácxít mới đóng vai trò phương pháp luận.
C) Chỉ có các quan điểm duy vật trong triết học mácxít mới đóng vai trò thế giới quan.
D) A), B), C) đều đúng.
32. Câu nói: “Cái đẹp không nằm trên đôi má hồng của cô thiếu nữ mà cái đẹp nằm trong đôi mắt của chàng trai si tình”
thể hiện quan niệm gì?
A) Duy cảm giác.
B) Duy tâm khách quan.
C) Duy vật chất phác.
D) Duy tâm chủ quan.
33. Câu ca dao: “Yêu nhau củ ấu cũng tròn, ghét nhau quả bò hòn cũng ngọt” thể hiện quan niệm gì?
A) Duy tâm chủ quan.
B) Duy vật siêu hình.
C) Duy vật chất phác.
D) Duy tâm khách quan.
34. “Lửa sinh ra mọi thứ và mọi thứ đều trở về với lửa” là phát biểu của ai?, nó thể hiện quan niệm gì về thế giới?
A) Của Đêmôcrít, thể hiện quan niệm biện chứng ngây thơ.
B) Của Hêraclít, thể hiện quan niệm biện chứng duy tâm.
C) Talét, thể hiện quan niệm duy vật chất phác.
D) A), B), C) đều sai.
35. Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây sai?
A) Thế giới vật chất là vô cùng và vô tận.
B) Các bộ phận thế giới liên hệ với nhau, chuyển hóa lẫn nhau.
C) Thế giới thống nhất ở tính vật chất.
D) Thế giới thống nhất trong sự tồn tại của nó.
36. Chủ nghĩa duy vật (CNDV) nào đồng nhất vật chất nói chung với một dạng hay một thuộc tính cụ thể của nó?
A) CNDV biện chứng.
B) CNDV siêu hình thế kỷ 17-18. C) CNDV trước Mác.
D) CNDV tự phát thời cổ đại.
37. Trong định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin, đặc tính nào của mọi dạng vật chất là quan trọng nhất để phân biệt nó với ý thức?
A) Tính thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người.
B) Tính luôn vận động và biến đổi.
C) Tính có khối lượng và quảng tính.
D) A), B), C) đều đúng.
38. Bổ sung để được một khẳng định đúng: “Định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin . . . ”.
A) thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể.
B) thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất.
C) đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.
D) A), B), C) đều đúng.
39. Theo quan điểm triết học mácxít, yếu tố nào trong kết cấu của ý thức là cơ bản và cốt lõi nhất?
A) Niềm tin, ý chí. B) Tình cảm. C) Tri thức. D) Lý trí.
40. Theo quan niệm triết học mácxít, bản chất của thế giới là gì? A) Thực thể. B) Vật chất.
C) Nguyên tử vật chất.
D) A), B), C) đều đúng.
41. Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?
A) Vat chất là nguyên tử.
B) Vật chất là nước.
C) Vật chất là đất, nước, lửa, không khí.
D) Vật chất là thực tại khách quan.
42. Định nghĩa của V.I.Lênin về vật chất khẳng định điều gì?
A) Vật chất là tổng hợp các cảm giác.
B) Vật chất là thực tại khách quan mà con người không thể nhận biết bằng cảm giác.
C) Vật chất là sản phẩm của ý niệm tuyệt đối.
D) Vật chất là thực tại khách quan đem lại cho con người trong cảm giác.
43. Bổ sung để được một quan niệm đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Tư duy của con người là . . .”
A) quá trình hồi tưởng của linh hồn.
B) quá trình tiết ra ý thức của bộ óc.
C) kết quả của quá trình vận động của vật chất.
D) sản phẩm tinh thần do giới tự nhiên ban tặng cho nhân loại.
44. Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây sai?
A) Vật chất vận động do sự tác động của những nhân tố bên ngoài nó gây ra.
B) Vật chất vận động do sự tác động của những nhân tố bên trong nó gây ra.
C) Vật chất chỉ có thể tồn tại thông qua vận động.
D) Bản thân tư duy cũng là sản phẩm của sự vận động của vật chất.
45. Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?
A) Nhờ lao động mà loài vượn đã chuyển hóa thành loài người.
B) Lao động đã biến con vượn người thành con người.
C) Lao động không chuyển hóa vượn người thành con người mà là tự nhiên đã biến vượn thành người.
D) Nhờ lao động mà loài động vật đã biến thành loài người.
46. Theo quan điểm triết học mácxít, bản chất của ý thức là gì? A) Linh hồn.
B) Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan.
C) Tổng hợp những cảm giác.
D) Sự chụp lại thế giới khách quan để có hình ảnh nguyên vẹn về nó.
47. Theo quan điểm triết học mácxít, quá trình ý thức diễn ra dựa trên cơ sở nào?
A) Trên cơ sở trao đổi thông tin một chiều từ đối tượng đến chủ thể.
B) Trên cơ sở trao đổi thông tin hai chiều từ chủ thể đến khách thể và ngược lại.
C) Trên cơ sở trao đổi thông tin một chiều từ chủ thể đến khách thể.
D) A), B), C) đều sai.
48. Trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, ý thức có vai trò gì?
A) Tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người.
B) Có khả năng tự chuyển thành hình thức vật chất nhất định để tác động vào hình thức vật chất khác.
C) Tác động trực tiếp đến vật chất.
D) Không có vai trò đối với vật chất, vì hòan tòan phụ thuộc vào vật chất.
49. Về mặt phương pháp luận, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức đòi hỏi điều gì?
A) Phải biết phát hiện ra mâu thuẫn để giải quyết kịp thời.
B) Phải dựa trên quan điểm phát triển để hiểu được sự vật vận động như thế nào trong hiện thực.
C) Phải xuất phát từ hiện thực vật chất và biết phát huy tính năng động, sáng tạo của ý thức.
D) Phải dựa trên quan điểm toàn diện để xây dựng kế hoạch đúng và hành động kiên quyết.
50. Trong một sự vật cụ thể, các hình thức vận động có liên hệ với nhau như thế nào?
A) Liên hệ mật thiết với nhau.
B) Không liên hệ mật thiết với nhau.
C) Chỉ có một số hình thức vận động liên hệ với nhau, một số khác không liên hệ gì cả.
D) Các hình thức vận động có thể liên hệ với nhau trong những điều kiện nhất định.
51. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Mỗi sự vật vật chất cụ thể luôn được đặc trưng bằng . . .”
A) bằng tất cả hình thức vận động cơ bản.
B) bằng một số hình thức vận động cơ bản cụ thể.
C) bằng mọi hình thức vận động.
D) bằng hình thức vận động chung nhất.
52. Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?
A) Hình thức vận động (HTVĐ) thấp luôn bao hàm trong nó những HTVĐ cao hơn.
B) HTVĐ cao hiếm khi bao hàm trong nó những HTVĐ thấp hơn.
C) HTVĐ cao không bao hàm trong nó những HTVĐ thấp hơn.
D) HTVĐ cao luôn bao hàm trong nó những HTVĐ thấp hơn.
53. Thực chất của vận động xã hội là gì?
A) Sự thay đổi vị trí trong không gian theo thời gian của con người.
B) Sự trao đổi chất giữa cơ thể sống của con người và môi trường.
C) Sự hoá hợp và phân giải các chất trong cơ thể con người.
D) Sự thay thế các phương thức sản xuất của nhân loại.
54. Sự vận động xã hội bị chi phối bởi các quy luật (QL) nào?
A) Các QL sinh học. B) Các QL xã hội.
C) Các QL xã hội và QL tự nhiên.
D) Các QL tự nhiên và các QL sinh học.
55. Theo chủ nghĩa Đácuyn xã hội, thì sự vận động của xã hội chỉ bị chi phối bởi các quy luật (QL) nào?
A) Các QL sinh học và QL xã hội.
B) Các QL sinh học. C) Các QL xã hội.
D) Các QL tự nhiên.
56. Vì sao đứng im mang tính tương đối?
A) Vì nó chỉ xảy ra trong ý thức.
B) Vì nó chỉ xảy ra trong một mối quan hệ nhất định đối với một hình thức vận động xác định.
C) Vì nó chỉ xảy ra trong một sự vật nhất định.
D) Vì nó chỉ là quy ước của con người.
57. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Không gian và thời gian . . .”
A) chỉ là cảm giác của con người.
B) gắn liền với nhau và với vật chất vận động.
C) không gắn bó với nhau và tồn tại độc lập với vật chất vận động.
D) tồn tại khách quan và tuyệt đối.
58. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Phản ánh là thuộc tính. . .”
A) đặc biệt của các dạng vật chất hữu cơ.
B) phổ biến của mọi dạng vật chất.
C) riêng của các dạng vật chất vô cơ.
D) duy nhất của não người.
59. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Ý thức là thuộc tính của . . .”
A) vật chất sống.
B) mọi dạng vật chất trong tự nhiên.
C) động vật bậc cao có hệ thần kinh trung ương.
D) một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ não con người.
60. Theo quan điểm triết học mácxít, khẳng định nào sau đây đúng?
A) Tình cảm là yếu tố cơ bản nhất trong kết cấu của ý thức.
B) Tình cảm là cản lực không cho con người hành động.
C) Tình cảm là động lực thúc đẩy hành động.
D) Tình cảm có vai trò to lớn trong lúc khởi phát và duy trì hành động của con người.
61. Bổ sung để được một câu đúng: “Theo quan điểm triết học mácxít, vai trò của tự ý thức là . . .”
A) giúp cá nhân thực hiện các phản ứng bản năng sống còn.
B) giúp cá nhân và xã hội tự điều chỉnh bản thân để hoàn thiện hơn.
C) giúp cá nhân tái hiện những tri thức có được trong quá khứ nhưng đã bị quên lãng.
D) A), B), C) đều sai.
62. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Để có được sức mạnh thật sự thì nội dung ý thức phải . . .”
A) được xây dựng từ mong muốn, tình cảm của con người.
B) mang màu sắc siêu nhiên, thần thánh.
C) phản ánh quy luật khách quan.
D) A), B), C) đều sai.
63. Hãy sắp xếp hình thức vận động từ thấp đến cao?
A) Sinh học - xã hội - vật lý - cơ học – hóa học.
B) Vật lý - cơ học – hóa học - sinh học - xã hội.
C) Cơ học - vật lý – hóa học - sinh học - xã hội.
D) Vật lý – hóa học - cơ học - xã hội - sinh học.
64. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Ý thức là kết quả của . . .”
A) sự phát triển lâu dài thuộc tính phản ánh của vật chất.
B) quá trình tiến hóa của hệ thần kinh.
C) sự tác động lẫn nhau giữa các hình thức vật chất.
D) sự hồi tưởng lại của "linh hồn thế giới".
65. Bổ sung để được một câu đúng: “Luận điểm cho rằng, “Mọi đường lối, chủ trương của Đảng phải xuất phát từ thực
tế, phải tôn trọng quy luật khách quan” thể hiện quan điểm triết học mácxít về vai trò của . . .”

A) vĩ nhân, lãnh tụ trong lịch sử.
B) quần chúng nhân dân trong lịch sử.
C) ý thức đối với vật chất.
D) vật chất đối với ý thức.
66. Bổ sung để được một câu đúng: “Luận điểm cho rằng, “Phải khơi dậy cho nhân dân lòng yêu nước, ý chí quật
cường, phát huy tài trí của người Việt Nam, quyết đưa nước nhà khỏi nghèo nàn, lạc hậu” thể hiện quan niệm triết học
mácxít về vai trò của . . .”

A) ý thức đối với vật chất.
B) vật chất đối với ý thức.
C) quần chúng nhân dân trong lịch sử.
D) vĩ nhân, lãnh tụ trong lịch sử.
67. Để vạch ra chiến lược và sách lược cách mạng, những người theo chủ nghĩa chủ quan - duy ý chí dựa vào điều gì?
A) Kinh nghiệm lịch sử và tri thức của nhân loại.
B) Lý luận giáo điều và mong muốn chủ quan.
C) Mong muốn chủ quan và quy luật khách quan.
D) A), B), C) đều sai.
68. Bổ sung để được một câu đúng: “Khi coi ý niệm tuyệt đối là nguồn gốc và bản chất của thế giới, Hêghen đã . . .”.
A) thừa nhận sự thống nhất của thế giới.
B) cho rằng thế giới không có sự thống nhất.
C) trở thành nhà biện chứng duy tâm kiệt xuất nhất trong lịch sử triết học.
D) đồng nhất triết học với thần học, triết học với lôgích học.
69. Bổ sung để được một khẳng định đúng: “Chủ nghĩa duy vật biện chứng . . .”
A) không cho rằng thế giới thống nhất ở tính vật chất.
B) không đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.
C) đồng nhất vật chất với ý thức.
D) đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.
70. Trong định nghĩa của V.I.Lênin về vật chất, thuộc tính cơ bản nhất của vật chất để phân biệt nó với ý thức là gì?
A) Tồn tại khách quan độc lập với ý thức của con người.
B) Tính quảng tính và có khối lượng.
C) Tính vận động.
D) Tính đứng im tương đối.
71. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất nói chung có đặc tính gì?
A) Có thể chuyển hóa thành ý thức.
B) Vô hạn, vô tận, tồn tại vĩnh viễn và độc lập với ý thức.
C) Có giới hạn, có sinh ra và mất đi.
D) A), B), C) đều sai.
72. Trường phái triết học nào coi, vật chất là tất cả những gì mà con người đã và đang nhận biết được?
A) Duy vật siêu hình.
B) Duy vật biện chứng.
C) Duy tâm khách quan.
D) A), B), C) đều sai.
73. Lập luận nào sau đây phù hợp với quan niệm duy vật biện chứng về vật chất?
A) Con người cảm thấy có Chúa, vì vậy Chúa là vật chất.
B) Tình yêu của anh A dành cho chị B tồn tại độc lập với mong muốn của chị C nên nó là vật chất.
C) Quan hệ cha – con giữa ông A và ông B là quan hệ vật chất.
D) Chúng ta không thể nhìn thấy các hố đen trong vũ trụ nên nó không là vật chất.
74. Trường phái triết học nào coi, vật chất là tổng hợp những cảm giác?
A) Duy tâm khách quan.
B) Duy tâm chủ quan.
C) Duy vật siêu hình.
D) Duy vật biện chứng.
75. Bổ sung để được một câu đúng: “Định nghĩa của Lênin về vật chất . . .”
A) thừa nhân, vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức của con người, không thông qua các dạng vật thể.
B) đồng nhất vật chất với ý thức.
C) đồng nhất vật chất nói chung với một dạng vật thể cụ thể của vật chất.
D) thừa nhân, vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức của con người, thông qua các dạng vật thể.
76. Lập luận nào sau đây phù hợp với quan niệm duy vật biện chứng về vật chất (VC)?
A) VC là cái được cảm giác con người đem lại; nhận thức là tìm hiểu cái cảm giác đó.
B) Ý thức chỉ là cái phản ánh VC; con người có khả năng nhận thức được thế giới .
C) Có cảm giác mới có VC; cảm giác là nội dung mà con người phản ánh trong nhận thức.
D) VC là cái gây nên cảm giác cho con người; nhận thức chỉ là sự sao chép nguyên xi thế giới VC.
77. Chủ nghĩa duy vật tầm thường coi ý thức là gì?
A) Là sản phẩm của não người, do não tiết ra giống như gan tiết ra mật.
B) Là sản phẩm phản ánh thế giới khách quan của bộ não con người.
C) Là linh hồn bất diệt.
D) Là sản phẩm của Thượng đế ban tặng con người.
78. Họat động đầu tiên quyết định sự tồn tại của con người là gì?
A) Hoạt động chính trị.
B) Hoạt động lao động.
C) Hoạt động sáng tạo nghệ thuật.
D) Hoạt động tôn giáo.
79. Ý thức có thể tác động đến đời sống hiện thực khi thông qua hoạt động nào?
A) Hoạt động phê bình lý luận.
B) Hoạt động thực tiễn.
C) Hoạt động nhận thức.
D) A), B), C) đều đúng.
80. Theo quan điểm triết học mácxít, ý thức là gì ?
A) Hình ảnh của thế giới khách quan.
B) Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan.
C) Chức năng của bộ óc.
D) Sự phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan.
81. Phạm trù xuất phát điểm của triết học mácxít là gì?
A) Thế giới đa dạng và thống nhất. B) Vật chất. C) Nhận thức.
D) Tính chất và kết cấu của thế giới vật chất.
82. Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?
A) Phản ánh là thuộc tính phổ biến của vật chất.
B) Tính chất và trình độ của phản ánh phụ thuộc vào mức độ phát triển của vật chất.
C) Cấp độ thấp nhất của phản ánh sinh vật là phản ánh vật lý.
D) Ở cấp độ phản ánh tâm lý đã xuất hiện cảm giác, tri giác, biểu tượng.
83. Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây đúng?
A) Không thể tách tư duy ra khỏi vật chất đang tư duy.
B) Trong kết cấu của ý thức thì yếu tố tình cảm là quan trọng nhất.
C) Mọi hành vi của con người đều do ý thức chỉ đạo.
D) Ý chí là phương thức tồn tại chủ yếu của ý thức.
83. Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây đúng?
A) Không thể tách tư duy ra khỏi vật chất đang tư duy.
B) Trong kết cấu của ý thức thì yếu tố tình cảm là quan trọng nhất.
C) Mọi hành vi của con người đều do ý thức chỉ đạo.
D) Ý chí là phương thức tồn tại chủ yếu của ý thức.
84. Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?
A) Nguồn gốc trực tiếp quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là lao động, là thực tiễn xã hội.
B) Ý thức phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người thông qua lao động, ngôn ngữ và các quan hệ xã hội.
C) Ý thức là sản phẩm xã hội, là một hiện tượng xã hội.
D) Ý thức là hiện tượng cá nhân, vì nó tồn tại trong bộ óc của các con người cụ thể.
85. Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?
A) Với tư cách là hoạt động phản ánh sáng tạo, ý thức không thể tồn tại bên ngoài quá trình lao động của con người làm biến đổi thế giới xung quanh.
B) Lao động là điều kiện đầu tiên và họat động chủ yếu để con người tồn tại.
C) Lao động không mang tính cá nhân, ngay từ đầu nó đã mang tính cộng đồng - xã hội.
D) Con người có thể phản ánh đúng đắn thế giới khách quan mà không cần phải thông qua lao động.
86. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít : « Ý thức . . . »
A) tự nó có thể làm thay đổi đời sống của con người.
B) không chỉ phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan, mà thông qua hoạt động thực tiễn của con người nó còn là công cụ tinh
thần tác động mạnh mẽ trở lại hiện thực đó.
C) là cái phụ thuộc vào vật chất nên xét đến cùng, nó chẳng có vai trò gì cả?
D) là sức mạnh tinh thần cải tạo thực tiễn, cuộc sống của nhân loại.
87. Phép biện chứng duy vật là khoa học nghiên cứu điều gì ?
A) Sự vận động, phát triển của mọi sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, xã hội và tư duy.
B) Mối liên hệ phổ biến và sự phát triển của mọi sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, xã hội và tư duy.
C) Những quy luật phổ biến chi phối sự vận động và phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy con người.
D) Thế giới quan khoa học và nhân sinh quan cách mạng.
88. Theo quan điểm triết học mácxít, cái gì nguồn gốc sâu xa gây ra mọi sự vận động, phát triển xảy ra trong thế giới?
A) Cái hích của Thượng đế nằm bên ngoài thế giới.
B) Mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng.
C) Mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần.
D) Khát vọng vươn lên của vạn vật.
89. Quan điểm toàn diện của triết học mácxít yêu cầu điều gì?
A) Phải xem xét tất cả các mặt, các yếu tố, các mối liên hệ và các khâu trung gian của sự vât.
B) Chỉ cần xem xét các mặt, các yếu tố, các mối liên hệ của sự vật là đủ mà không cần xem xét các khâu trung gian của sự vât.
C) Chỉ cần xem xét các mối liên hệ cơ bản, chủ yếu của sự vật là đủ, mà không cần xem xét các mối liên hệ khác.
D) Phải xem xét tất cả các mặt, các yếu tố, các mối liên hệ và các khâu trung gian của sự vât để nắm được cái cơ bản, chủ yếu của sự vật.
90. Quan điểm phát triển của triết học mácxít đòi hỏi điều gì?
A) Phải thấy được các xu thế khác nhau đang chi phối sự tồn tại của sự vật.
B) Phải thấy được sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái kia.
C) Phải xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật. D) Cả A), B) và C).
91. Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?
A) Không có chất thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật.
B) Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại.
C) Chỉ có sự vật có vô vàn chất mới tồn tại.
D) Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau.
92. Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?
A) Lượng là tính quy định vốn của sự vật.
B) Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.
C) Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.
D) Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật.
93. Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?
A) Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa chất và lượng.
B) Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng.
C) Tính quy định về chất không có tính ổn định.
D) Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật.
94. Theo nghĩa đen 2 câu ca dao “Một cây làm chẳng nên non; Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” thể hiện nội dung quy
luật nào của phép biện chứng duy vật?

A) Quy luật mâu thuẫn.
B) Quy luật phủ định của phủ định.
C) Quy luật lượng - chất.
D) A), B), C) đều đúng.
95. Quy luật phủ định của phủ định làm sáng rõ điều gì?
A) Nguồn gốc, động lực của sự phát triển.
B) Cách thức, cơ chế của sự phát triển.
C) Xu hướng, xu thế của sự phát triển.
D) A), B), C) đều đúng.
96. Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?
A) CNDV thừa nhận nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người.
B) CNDV thừa nhận nhận thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người dựa trên cơ sở thực tiễn.
C) CNDV biện chứng thừa nhận nhận thức là quá trình phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người
dựa trên cơ sở thực tiễn.
D) CNDV biện chứng thừa nhận nhận thức là quá trình biện chứng xuất phát từ thực tiễn và quay về phục vụ thực tiễn.
97. Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây sai?
A) Chân lý có tính khách quan, tính cụ thể.
B) Chân lý có tính tương đối và tính tuyệt đối.
C) Chân lý có tính khách quan nhưng rất trừu tượng.
D) Chân lý có tính cụ thể và tính quá trình.
98. Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây đúng?
A) Ý thức tồn tại trên cơ sở quá trình sinh lý của não người.
B) Ý thức không đồng nhất với quá trình sinh lý của não người.
C) Ý thức đồng nhất với quá trình sinh lý của não người. D) A và B đúng.
99. Theo quan điểm triết học mácxít, luận điểm nào sau đây đúng?
A) Phát triển là xu hướng chung của sự vận động xảy ra trong thế giới vật chất.