VẬT RẮN- HỆ CHẤT ĐIỂM
1. Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển động tịnh tiến của vật rắn?
A. Mỗi đưng thng ni hai đim bt ca vt luôn song song vi chính nó.
B. Mọi điểm của vật có vận tốc khác nhau.
C. Mọi điểm của vật có vận tốc giống nhau.
D. Mọi điểm của vật vạch những quỹ đạo giống nhau.
2. Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định?
A. Tại cùng một thời điểm, mọi điểm trên vật rắn có cùng vận tốc góc và gia tốc góc.
B. Mi điểm trên vt rncùng vn tc dài, vn tcc, gia tc góc và góc quay.
C. Chỉ có thành phần lực song song với trục quay mới có tác dụng làm cho vật quay.
D. Mọi điểm trên vật rắn có cùng gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến.
3. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tại cùng một thời điểm, mọi điểm trên vật rắn tham gia chuyển động quay quanh trục cố định
có cùng vận tốc góc và gia tốc góc.
B. Trong chuyển động quay của vật quanh một trục cố định, momen lực là nguyên nhân làm thay
đổi trạng thái chuyển động của vật.
C. Mọi điểm trên vật rắn tham gia chuyển động quay quanh trục cố định có cùng vận tốc dài, vận
tốc góc, gia tốc góc và góc quay.
D. Momen quán tính đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay.
4. Yếu tố nào không ảnh hưởng tới trạng thái chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định?
A. Ngoại lực song song hoặc đồng phẳng với trục quay.
B. Momen động lượng của vật đối với trục quay.
C. Sự phân bố khối lượng của vật đối với trục quay.
D. Khoảng cách từ khối tâm của vật đến trục quay.
5. Đặc trưng cho mức quán tính trong chuyển động quay quanh một trục cố định của vật rắn là
A. momen lực tác dụng lên vật.
B. momen quán tính của vật.
C. kích thước của vật.
D. khối lượng của vật.
6. Đối với vật quay quanh một trục cố định,
A. khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực có momen lực khác 0 tác dụng lên
vật.
B. vật quay được là nhờ có momen lực tác dụng lên nó.
C. khi không còn momen lực tác dụng thì vật đang quay sẽ lập tức dừng lại.
D. nếu không chịu momen lực tác dụng thì vật phải đứng yên.
7. Trong trường hợp nào sau đây lực tác dụng vào vật thể làm cho vật quay quanh một trục cố định?
A. Lực có phương song song với trục quay.
B. Lực có phương đi qua trục quay.
C. Lực có phương không đi qua trục quay, nằm trong một mặt phẳng vuông góc với trục quay.
D. Lực nằm trên trục quay.
8. Điều nào sau đây không đúng khi nói về chuyển động quay của vật rắn quanh trục cố định?
A. Mọi điểm của vật đều có cùng một vận tốc dài.
B. Mọi điểm của vật đều vạch lên những quỹ đạo tròn.
C. Mọi điểm của vật đều có cùng tốc độ góc.
D. m của các quỹ đạo tròn do các điểm vạch ra đều nằm trên trục quay.
9. Chọn phát biểu đúng. Điều kiện cân bằng của vật có trục quay cố định là
A. tổng các lực bằng 0.
B. tổng các momen lực đối với trục bằng 0.
C. tổng các lực không song song với trục bằng 0.
D. hợp lực có phương song song với trục quay.
10. Chọn phát biểu đúng. Momen lực đối với một trục quay bằng 0 khi vectơ lực có phương
A. đi qua trục quay.
B. song song trục quay.
C. nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay nhưng không cắt trục quay.
D. chéo với trục quay.
11. Chọn phát biểu đúng.
A. c dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định không chỉ phụ thuộc vào độ lớn của
lực mà còn phụ thuộc vào khối lượng của vật.
B. Tác dụng của một lực lên một vật rắn trục quay cố định chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực,
lực càng lớn thì vật quay càng nhanh và ngược lại.
C. Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định không chỉ phụ thuộc vào độ lớn của
lực mà còn phụ thuộc vào vị trí của điểm đặt và phương tác dụng của lực đối với trục quay.
D. Điểm đặt của lực càng xa trục quay thì vật quay càng chậm và ngược lại.
12. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc góc bằng nhau.
B. Momen quán tính của vật rắn luôn có trị số dương.
C. Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật đối với
chuyển động quay quanh trục đó.
D. Momen quán tính của vật rắn có thể âm, có thể dương.
13. Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật. Kết luận nào sau đây sai?
A. Động năng của vật rắn bằng nửa tích momen quán tính với bình phương tốc độ góc.
B. Các điểm có trục quay đi qua không chuyển động.
C. Các chất điểm của vật vạch những cung tròn bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.
D. c chất điểm của vật không thuộc trục quay có cùng tốc độ góc.
14. Một vật rắn quay quanh trục cố định với gia tốc góc không đổi. Tính chất chuyển động quay của
vật là
A. chậm dần đều.
B. đều.
C. nhanh dần đều.
D. biến đổi đều.
15. Chọn u đúng về momen quán nh của một vật (có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới trục quay)
đối với trục quay cđịnh. Khi khối lượng của vật
A. tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật giảm 2 lần thì momen quán tính không đổi.
B. tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật tăng 2 lần thì momen quán tính tăng 4 lần.
C. giảm 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật tăng 2 lần thì momen quán tính không đổi.
D. tăng 2 lần mà momen quán tính có giá trị cũ thì khoảng cách từ vật đến trục quay giảm
2
lần.
16. Chọn câu đúng. Gia tốc góc của vật rắn quay quanh một trục cố định
A. tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó.
B. tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay.
C. tỉ lệ thuận với momen lực đặt lên tỉ lệ nghịch với momen quán nh của đối với trục
quay.
D. tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục
quay.
17. Sự thay đổi tốc độ quay của vật rắn
A. chỉ phụ thuộc vào điểm đặt của lực.
B. phụ thuộc vào độ lớn, phương, chiều và điểm đặt của lực.
C. chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực.
D. chỉ phụ thuộc vào phương, chiều của lực.
18. Một vật rắn đang quay, khi tác dụng vào một điểm của vật rắn ngoài trục quay một lực cùng
chiều quay của vật thì vật rắn
A. quay nhanh hơn lên.
B. Dng li
C. quay chậm đi
D. Không thay đổi tốc độ quay
19. Một vật rắn đang quay, khi tác dụng vào một điểm của vật rắn ngoài trục quay một lực ngược
chiều quay của vật thì vật rắn
A. quay nhanh hơn lên.
B. dừng lại.
C. không thay đổi tốc độ quay.
D. quay chậm đi.
20. Một người đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai tay cầm hai quả tạ. Khi người ấy dang tay theo
phương ngang, người và ghế quay với tốc độ góc ω. Sau đó người đó co tay lại kéo hai quả tạ vào gần
sát vai, tốc độ góc của hệ “ghế + người” sẽ
A. tăng lên.
B. giảm đi.
C. tăng sau đó giảm dần đến 0.
D. giảm sau đó bằng 0.
21. Một người đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai tay cầm hai quả tạ. Khi người đó co tay lại kéo
hai quả tạ vào gần sát vai, người ghế quay với
tốc độ góc ω. Sau đó, người ấy dang tay theo phương ngang, tốc độ góc của hệ “ghế + người” sẽ
A. tăng lên.
B. giảm đi.
C. tăng sau đó giảm dần đến 0.
D. không đổi.
22. Một vật rắn có trục quay cố định, nếu độ lớn của lực làm quay giảm đi 3 lần và cánh tay đòn của
lực tăng lên 6 lần thì mô men lực sẽ
A. tăng lên gấp đôi B. tăng lên 18 lần C. không đổi D. giảm đi một nửa
23. Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?
A. . B.
. C.
. D.
24. Để lắp bu lông người ta sử dụng cờ lê, khi đặt lực
F
ở các vị trí khác nhau trên cờ lê như hình
a); b); c) cách lắp sẽ dễ dàng lắp bu lông vào nhất là
A. b). B. a) và b). C. a). D. c).
25. Đơn vị momen của lực trong hệ SI là
A. N.m. B. N.m
2
. C. N.m/s. D. N/m.
26. Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục? Lực có giá
A. song song với trục quay. B. nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục
quay.
C. cắt trục quay. D. nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không
cắt trục
27. Điều kiện để cân bằng một vật rắn:
A. Tổng các lực tác dụng lên vật bằng 0 và tổng moment lực tác dụng lên vật ( đối với một
điểm bất kì chọn làm trục quay) bằng 0.
B. Tổng các lực tác dụng lên vật bằng 0 và tổng moment lực tác dụng lên vật ( đối với một
điểm bất kì chọn làm trục quay) khác 0.
C. Tổng các lực tác dụng lên vật bằng 0
D. Tổng moment lực tác dụng lên vật ( đối với một điểm bất kì chọn làm trục quay) bằng 0.
28. Một vật rắn chịu tác dụng của lực F quay quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực đến trục
quay là d. Khi tăng lực tác dụng lên sáu lần và giảm d đi hai lần thì momen của lực F tác dụng
lên vật
A. không đổi. B. tăng hai lần. C. tăng ba lần. D. giảm ba lần.
Trả lời Đ/S
1) Một vật hình mặt trụ khối lượng 1kg, bán kính 10 cm. Khi bắt đầu di chuyển, vật được
truyền mômen lực để lăn không trượt trên mặt sàn nằm ngang. Giả sử lực kéo tại tiếp điểm
3N. Bỏ qua mọi lực cản khác. Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau:
a) Khi vật lăn không trượt, điểm tiếp xúc với mặt sàn tức thời đứng yên so với sàn.
b) Năng lượng toàn phần của vật chỉ bao gồm động năng của chuyển động quay quanh trục của
vật.
c) Mô men quán tính của vật đối với trục qua tâm là 0,1 kgm
2
.
d) Gia tốc góc của vật là 6 rad/s
2
.
2) Trống của một máy in hình trụ đặc thể quay quanh trục cố định. Khi khởi động, tác
dụng lên trống một mômen lực không đổi 0,12Nm làm trống quay đều. Biết trống bán kính
10cm và khối lượng 4kg.
Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau:
a) Trong quá trình tăng tốc, trống in cả động năng quay động năng tịnh tiến.
b) Nếu mô tơ không còn tác dụng, trống sẽ dừng lại ngay lập tức.
c) Mô men quán tính của trống là 0,02 kgm
2
.
d) Gia tốc góc của trống là 6 rad/s
2
.
3) Một lốp xe hình trụ đặc có khối lượng 20kg, bán kính 0,35m, được truyền mômen lực từ động
làm cho lăn không trượt trên mặt đường nằm ngang. Xe được tăng tốc nhờ lực kéo 10N. Bỏ qua
mọi lực cản. Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau:
a) Nếu lốp xe lăn không trượt, điểm tiếp xúc với mặt đường có vận tốc bằng 0 so với mặt đường.
b) Khi xe đang tăng tốc, ma sát trượt sẽ sinh công làm bánh quay.
c) Mô men quán tính của lốp xe là 2,45 kgm
2
.
d) Gia tốc góc của lốp xe là 0,33 rad/s
2
.
4) Trong một kho tự động, một thùng hàng hình trụ rỗng khối lượng 10kg, bán kính 0,2m, được
robot gắn tay đẩy nhẹ để lăn không trượt trên sàn phẳng nằm ngang. Tay robot tác dụng lực đẩy
không đổi 5N theo phương ngang lên thùng hàng trong thời gian 3s. Bỏ qua mọi lực cản ngoài.
Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau:
a) Khi thùng hàng lăn không trượt, lực ma sát tĩnh đóng vai trò giúp nó quay mà không sinh công.
b) Nếu thùng hàng đang quay thì động năng toàn phần chỉ gồm động năng quay.
c) Mô men quán tính của thùng là 0,4 kgm
2
.
d) Gia tốc góc của thùng là 1,2 rad/s
2
.
5) Một quả bi sắt hình cầu đặc có khối lượng 3 kg, bán kính 10 cm. Dưới tác dụng của ngoại lực,
bi bắt đầu lăn không trượt với tốc độ ban đầu là 1 m/s trên sàn. Ma sát với mặt sàn làm bi chuyển
động chậm dần đều, nhưng đủ để duy trì lăn không trượt đến khi dừng hẳn sau một quãng đường.
Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau:
a) Trong quá trình lăn không trượt, vận tốc góc của bi liên hệ với vận tốc tịnh tiến theo công thức
v = Rω.
b) Ma sát giữ cho bi tiếp tục lăn là ma sát trượt.
c) Mô men quán tính của bi là 0,02 kgm
2
.
d) Tổng năng lượng ban đầu của bi là 10J.
6) Một ống nước hình trụ rỗng khối lượng 5kg, bán kính ngoài 0,2m, được thả lăn xuống từ
đỉnh dốc cao 1,2 m, nghiêng đều. Bqua mọi ma sát trượt và cản không khí, giả sử lăn không trượt
hoàn toàn. Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau:
a) Trong chuyển động lăn không trượt, ống nước có cả động năng tịnh tiến và động năng quay.
b) Trụ rỗng có mômen quán tính lớn hơn trụ đặc cùng khối lượng và bán kính.
c) Mô men quán tính của ống là 0,2 kgm
2
.
d) Tốc độ của ống khi đến chân dốc là 4,2m/s.
TRẢ LỜI NGẮN
7) Một bánh xe hình trđặc được thả nhẹ để lăn không trượt không vận tốc ban đầu xuống một
đoạn dốc nghiêng cao 1,5 m. Bánh xe khối lượng 4kg, bán kính 0,1m. Bỏ qua lực cản. Tính vận
tốc của bánh xe khi tới cuối dốc.
8) Một bánh xe toa tàu bằng thép hình vành rỗng mỏng được đặt lên một ray nghiêng để kiểm tra
hệ thống phanh. Bánh khối lượng 100kg, bán kính 0,5m. Đoạn ray nghiêng dài 6,0m nghiêng
góc 15
o
. Bánh xe được thả từ trạng thái nghỉ và lăn không trượt đến chân ray. Bỏ qua ma sát trượt
và lực cản không khí. Tính vận tốc góc của bánh xe ở chân ray.
9) Một khối st hình cầu đặc được thả lăn không trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh một băng
chuyền nghiêng dài 4,0m, nghiêng một góc 20
o
so với phương ngang. Khi sắt khối lượng 50kg,
bán kính 0,3m. Bqua lực cản ma sát trượt. Tính vận tốc của khối sắt khi đến cuối băng chuyền.
10) Một quả bóng chuyền khối lượng 0,5kg , bán kính 0,3m được thả từ đầu máng nghiêng.
Máng nghiêng cao 2m. Bóng được thnhẹ lăn không trượt trên máng ngiêng. Bỏ qua lực cản
không khí và ma sát trượt. Tính vận tốc của bóng khi lăn được nửa máng.

Preview text:

VẬT RẮN- HỆ CHẤT ĐIỂM
1. Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển động tịnh tiến của vật rắn?
A. Mỗi đường thẳng nối hai điểm bất kì của vật luôn song song với chính nó.
B. Mọi điểm của vật có vận tốc khác nhau.
C. Mọi điểm của vật có vận tốc giống nhau.
D. Mọi điểm của vật vạch những quỹ đạo giống nhau.
2. Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định?
A. Tại cùng một thời điểm, mọi điểm trên vật rắn có cùng vận tốc góc và gia tốc góc.
B. Mọi điểm trên vật rắn có cùng vận tốc dài, vận tốc góc, gia tốc góc và góc quay.
C. Chỉ có thành phần lực song song với trục quay mới có tác dụng làm cho vật quay.
D. Mọi điểm trên vật rắn có cùng gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến.
3. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tại cùng một thời điểm, mọi điểm trên vật rắn tham gia chuyển động quay quanh trục cố định
có cùng vận tốc góc và gia tốc góc.
B. Trong chuyển động quay của vật quanh một trục cố định, momen lực là nguyên nhân làm thay
đổi trạng thái chuyển động của vật.
C. Mọi điểm trên vật rắn tham gia chuyển động quay quanh trục cố định có cùng vận tốc dài, vận
tốc góc, gia tốc góc và góc quay.
D. Momen quán tính đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay.
4. Yếu tố nào không ảnh hưởng tới trạng thái chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định?
A. Ngoại lực song song hoặc đồng phẳng với trục quay.
B. Momen động lượng của vật đối với trục quay.
C. Sự phân bố khối lượng của vật đối với trục quay.
D. Khoảng cách từ khối tâm của vật đến trục quay.
5. Đặc trưng cho mức quán tính trong chuyển động quay quanh một trục cố định của vật rắn là
A. momen lực tác dụng lên vật.
B. momen quán tính của vật.
C. kích thước của vật.
D. khối lượng của vật.
6. Đối với vật quay quanh một trục cố định,
A. khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực có momen lực khác 0 tác dụng lên vật.
B. vật quay được là nhờ có momen lực tác dụng lên nó.
C. khi không còn momen lực tác dụng thì vật đang quay sẽ lập tức dừng lại.
D. nếu không chịu momen lực tác dụng thì vật phải đứng yên.
7. Trong trường hợp nào sau đây lực tác dụng vào vật có thể làm cho vật quay quanh một trục cố định?
A. Lực có phương song song với trục quay.
B. Lực có phương đi qua trục quay.
C. Lực có phương không đi qua trục quay, nằm trong một mặt phẳng vuông góc với trục quay.
D. Lực nằm trên trục quay.
8. Điều nào sau đây không đúng khi nói về chuyển động quay của vật rắn quanh trục cố định?
A. Mọi điểm của vật đều có cùng một vận tốc dài.
B. Mọi điểm của vật đều vạch lên những quỹ đạo tròn.
C. Mọi điểm của vật đều có cùng tốc độ góc.
D. Tâm của các quỹ đạo tròn do các điểm vạch ra đều nằm trên trục quay.
9. Chọn phát biểu đúng. Điều kiện cân bằng của vật có trục quay cố định là
A. tổng các lực bằng 0.
B. tổng các momen lực đối với trục bằng 0.
C. tổng các lực không song song với trục bằng 0.
D. hợp lực có phương song song với trục quay.
10. Chọn phát biểu đúng. Momen lực đối với một trục quay bằng 0 khi vectơ lực có phương A. đi qua trục quay. B. song song trục quay.
C. nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay nhưng không cắt trục quay. D. chéo với trục quay.
11. Chọn phát biểu đúng.
A. Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định không chỉ phụ thuộc vào độ lớn của
lực mà còn phụ thuộc vào khối lượng của vật.
B. Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực,
lực càng lớn thì vật quay càng nhanh và ngược lại.
C. Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định không chỉ phụ thuộc vào độ lớn của
lực mà còn phụ thuộc vào vị trí của điểm đặt và phương tác dụng của lực đối với trục quay.
D. Điểm đặt của lực càng xa trục quay thì vật quay càng chậm và ngược lại.
12. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc góc bằng nhau.
B. Momen quán tính của vật rắn luôn có trị số dương.
C. Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật đối với
chuyển động quay quanh trục đó.
D. Momen quán tính của vật rắn có thể âm, có thể dương.
13. Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật. Kết luận nào sau đây sai?
A. Động năng của vật rắn bằng nửa tích momen quán tính với bình phương tốc độ góc.
B. Các điểm có trục quay đi qua không chuyển động.
C. Các chất điểm của vật vạch những cung tròn bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.
D. Các chất điểm của vật không thuộc trục quay có cùng tốc độ góc.
14. Một vật rắn quay quanh trục cố định với gia tốc góc không đổi. Tính chất chuyển động quay của vật là A. chậm dần đều. C. nhanh dần đều. B. đều. D. biến đổi đều.
15. Chọn câu đúng về momen quán tính của một vật (có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới trục quay)
đối với trục quay cố định. Khi khối lượng của vật
A. tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật giảm 2 lần thì momen quán tính không đổi.
B. tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật tăng 2 lần thì momen quán tính tăng 4 lần.
C. giảm 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật tăng 2 lần thì momen quán tính không đổi.
D. tăng 2 lần mà momen quán tính có giá trị cũ thì khoảng cách từ vật đến trục quay giảm 2 lần.
16. Chọn câu đúng. Gia tốc góc của vật rắn quay quanh một trục cố định
A. tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó.
B. tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay.
C. tỉ lệ thuận với momen lực đặt lên nó và tỉ lệ nghịch với momen quán tính của nó đối với trục quay.
D. tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó và tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay.
17. Sự thay đổi tốc độ quay của vật rắn
A. chỉ phụ thuộc vào điểm đặt của lực.
B. phụ thuộc vào độ lớn, phương, chiều và điểm đặt của lực.
C. chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực.
D. chỉ phụ thuộc vào phương, chiều của lực.
18. Một vật rắn đang quay, khi tác dụng vào một điểm của vật rắn ở ngoài trục quay một lực cùng
chiều quay của vật thì vật rắn A. quay nhanh hơn lên. C. quay chậm đi B. Dừng lại
D. Không thay đổi tốc độ quay
19. Một vật rắn đang quay, khi tác dụng vào một điểm của vật rắn ở ngoài trục quay một lực ngược
chiều quay của vật thì vật rắn A. quay nhanh hơn lên. B. dừng lại.
C. không thay đổi tốc độ quay. D. quay chậm đi.
20. Một người đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai tay cầm hai quả tạ. Khi người ấy dang tay theo
phương ngang, người và ghế quay với tốc độ góc ω. Sau đó người đó co tay lại kéo hai quả tạ vào gần
sát vai, tốc độ góc của hệ “ghế + người” sẽ A. tăng lên. B. giảm đi.
C. tăng sau đó giảm dần đến 0. D. giảm sau đó bằng 0.
21. Một người đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai tay cầm hai quả tạ. Khi người đó co tay lại kéo hai quả tạ vào gần sát vai, người và ghế quay với
tốc độ góc ω. Sau đó, người ấy dang tay theo phương ngang, tốc độ góc của hệ “ghế + người” sẽ A. tăng lên. B. giảm đi.
C. tăng sau đó giảm dần đến 0. D. không đổi.
22. Một vật rắn có trục quay cố định, nếu độ lớn của lực làm quay giảm đi 3 lần và cánh tay đòn của
lực tăng lên 6 lần thì mô men lực sẽ
A. tăng lên gấp đôi B. tăng lên 18 lần C. không đổi D. giảm đi một nửa
23. Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay? A. 𝐹 𝐹 𝑀 = 𝐹𝑑. B. 𝑀 = .
C. 𝐹1 = 2. D. 𝐹 𝑑 𝑑 1𝑑1 = 𝐹2𝑑2 1 𝑑2 
24. Để lắp bu lông người ta sử dụng cờ lê, khi đặt lực F ở các vị trí khác nhau trên cờ lê như hình
a); b); c) cách lắp sẽ dễ dàng lắp bu lông vào nhất là A. b). B. a) và b). C. a). D. c).
25. Đơn vị momen của lực trong hệ SI là A. N.m. B. N.m2. C. N.m/s. D. N/m.
26. Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục? Lực có giá
A. song song với trục quay.
B. nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
C. cắt trục quay.
D. nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục
27. Điều kiện để cân bằng một vật rắn:
A. Tổng các lực tác dụng lên vật bằng 0 và tổng moment lực tác dụng lên vật ( đối với một
điểm bất kì chọn làm trục quay) bằng 0.
B. Tổng các lực tác dụng lên vật bằng 0 và tổng moment lực tác dụng lên vật ( đối với một
điểm bất kì chọn làm trục quay) khác 0.
C. Tổng các lực tác dụng lên vật bằng 0
D. Tổng moment lực tác dụng lên vật ( đối với một điểm bất kì chọn làm trục quay) bằng 0.
28. Một vật rắn chịu tác dụng của lực F quay quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực đến trục
quay là d. Khi tăng lực tác dụng lên sáu lần và giảm d đi hai lần thì momen của lực F tác dụng lên vật
A. không đổi.
B. tăng hai lần.
C. tăng ba lần. D. giảm ba lần. Trả lời Đ/S
1) Một vật hình mặt trụ có khối lượng là 1kg, bán kính 10 cm. Khi bắt đầu di chuyển, vật được
truyền mômen lực để lăn không trượt trên mặt sàn nằm ngang. Giả sử lực kéo tại tiếp điểm là
3N. Bỏ qua mọi lực cản khác. Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau:
a) Khi vật lăn không trượt, điểm tiếp xúc với mặt sàn tức thời đứng yên so với sàn.
b) Năng lượng toàn phần của vật chỉ bao gồm động năng của chuyển động quay quanh trục của vật.
c) Mô men quán tính của vật đối với trục qua tâm là 0,1 kgm2.
d) Gia tốc góc của vật là 6 rad/s2.
2) Trống của một máy in hình trụ đặc có thể quay quanh trục cố định. Khi khởi động, mô tơ tác
dụng lên trống một mômen lực không đổi 0,12Nm làm trống quay đều. Biết trống có bán kính 10cm và khối lượng 4kg.
Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau:
a) Trong quá trình tăng tốc, trống in có cả động năng quay và động năng tịnh tiến.
b) Nếu mô tơ không còn tác dụng, trống sẽ dừng lại ngay lập tức.
c) Mô men quán tính của trống là 0,02 kgm2.
d) Gia tốc góc của trống là 6 rad/s2.
3) Một lốp xe hình trụ đặc có khối lượng 20kg, bán kính 0,35m, được truyền mômen lực từ động
cơ làm cho lăn không trượt trên mặt đường nằm ngang. Xe được tăng tốc nhờ lực kéo 10N. Bỏ qua
mọi lực cản. Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau:
a) Nếu lốp xe lăn không trượt, điểm tiếp xúc với mặt đường có vận tốc bằng 0 so với mặt đường.
b) Khi xe đang tăng tốc, ma sát trượt sẽ sinh công làm bánh quay.
c) Mô men quán tính của lốp xe là 2,45 kgm2.
d) Gia tốc góc của lốp xe là 0,33 rad/s2.
4) Trong một kho tự động, một thùng hàng hình trụ rỗng có khối lượng 10kg, bán kính 0,2m, được
robot gắn tay đẩy nhẹ để lăn không trượt trên sàn phẳng nằm ngang. Tay robot tác dụng lực đẩy
không đổi 5N theo phương ngang lên thùng hàng trong thời gian 3s. Bỏ qua mọi lực cản ngoài.
Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau:
a) Khi thùng hàng lăn không trượt, lực ma sát tĩnh đóng vai trò giúp nó quay mà không sinh công.
b) Nếu thùng hàng đang quay thì động năng toàn phần chỉ gồm động năng quay.
c) Mô men quán tính của thùng là 0,4 kgm2.
d) Gia tốc góc của thùng là 1,2 rad/s2.
5) Một quả bi sắt hình cầu đặc có khối lượng 3 kg, bán kính 10 cm. Dưới tác dụng của ngoại lực,
bi bắt đầu lăn không trượt với tốc độ ban đầu là 1 m/s trên sàn. Ma sát với mặt sàn làm bi chuyển
động chậm dần đều, nhưng đủ để duy trì lăn không trượt đến khi dừng hẳn sau một quãng đường.
Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau:
a) Trong quá trình lăn không trượt, vận tốc góc của bi liên hệ với vận tốc tịnh tiến theo công thức v = Rω.
b) Ma sát giữ cho bi tiếp tục lăn là ma sát trượt.
c) Mô men quán tính của bi là 0,02 kgm2.
d) Tổng năng lượng ban đầu của bi là 10J.
6) Một ống nước hình trụ rỗng có khối lượng 5kg, bán kính ngoài 0,2m, được thả lăn xuống từ
đỉnh dốc cao 1,2 m, nghiêng đều. Bỏ qua mọi ma sát trượt và cản không khí, giả sử lăn không trượt
hoàn toàn. Hãy xác định Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau:
a) Trong chuyển động lăn không trượt, ống nước có cả động năng tịnh tiến và động năng quay.
b) Trụ rỗng có mômen quán tính lớn hơn trụ đặc cùng khối lượng và bán kính.
c) Mô men quán tính của ống là 0,2 kgm2.
d) Tốc độ của ống khi đến chân dốc là 4,2m/s. TRẢ LỜI NGẮN
7) Một bánh xe hình trụ đặc được thả nhẹ để lăn không trượt không vận tốc ban đầu xuống một
đoạn dốc nghiêng cao 1,5 m. Bánh xe có khối lượng 4kg, bán kính 0,1m. Bỏ qua lực cản. Tính vận
tốc của bánh xe khi tới cuối dốc.
8) Một bánh xe toa tàu bằng thép hình vành rỗng mỏng được đặt lên một ray nghiêng để kiểm tra
hệ thống phanh. Bánh có khối lượng 100kg, bán kính 0,5m. Đoạn ray nghiêng dài 6,0m và nghiêng
góc 15o. Bánh xe được thả từ trạng thái nghỉ và lăn không trượt đến chân ray. Bỏ qua ma sát trượt
và lực cản không khí. Tính vận tốc góc của bánh xe ở chân ray.
9) Một khối sắt hình cầu đặc được thả lăn không trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh một băng
chuyền nghiêng dài 4,0m, nghiêng một góc 20o so với phương ngang. Khối sắt có khối lượng 50kg,
bán kính 0,3m. Bỏ qua lực cản và ma sát trượt. Tính vận tốc của khối sắt khi đến cuối băng chuyền.
10) Một quả bóng chuyền có khối lượng 0,5kg , bán kính 0,3m được thả từ đầu máng nghiêng.
Máng nghiêng cao 2m. Bóng được thả nhẹ và lăn không trượt trên máng ngiêng. Bỏ qua lực cản
không khí và ma sát trượt. Tính vận tốc của bóng khi lăn được nửa máng.