CÂU HI TRC NGHIM ÔN TẬP THI KT THÚC MÔN
TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN
1. Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác - Lênin có chc ng làm sáng t bn cht những quy luật
chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới?
a. Triết hc Mác - nin
b. Kinh tế chính trMác - Lênin
c. Chủ nghĩa xã hội khoa học
d. Không bộ phận nào giữ chức năng đó chủ nghĩa Mác - Lênin thuần túy khoa học
xã hội
2. Có mấy thi k ch yếu trong sự hình thành và phát triển của triết học Mác? (giai đon Mác
- Ăngghen)
a. 2 thời kỳ
b. 3 thời kỳ
c. 4 thời kỳ
d. 5 thời kỳ
3. Tiền đề nào sau đây không phải là tin đ khách quan của s ra đi triết học Mác?
a. Điều kiện kinh tế - xã hội
b. Tiền đề lý luận
c. Tiền đề khoa học tự nhiên
d. Tài năng, phẩm chất của C.Mác và Ph.Ăngghen
4. C.Mác - Ph.Ănghen đã kế tha trc tiếp những tư tưởng triết học của triết gia o?
a. Các triết gia thời Cổ đại
b. Phoiơbc Hêghen
c. Hium và Béccơli
d. Các triết gia thời Phục hưng
5. Tin đ lý lun hình thành triết học Mác là gì?
a. Thế giới quan duy vt của Phoiơbc và phép bin chng của Hêghen
b. Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc
c. Thế giới quan duy tâm của Hêghen và phương pháp siêu hình của Phoiơbắc
d. Thế giới quan duy tâm biện chứng của Heghen chủ nghĩa duy vật siêu hình của Phoiơbắc
6. Quan điểm nào của Phoiơbc đã nh ng đến lập trường thế giới quan của Mác?
a. Chủ nghĩa duy vật, thn
b. Quan niệm con người là mt thc thphi xã hội, mang những thuộc tính sinh học bẩm sinh
c. Xây dựng một thứ tôn giáo mới dựa trên tình yêu thương của con người
d. Phép biện chứng
7. Những phát minh nào của khoa hc t nhiên na đu thế k XIX tác động đến sự hình thành
triết học Mác? Chọn phương án sai
a. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
b. Thuyết tiến hóa
c. Học thuyết tế bào
d. Thuyết tương đi rng và thuyết tương đi hp
8. Ai là ngưi kế tha và phát triển chủ nghĩa Mác trong giai đon ch nghĩa đế quc?
a. V.I.Lênin
b. Stalin
c. Trần Đức Thảo
d. Mao Trạch Đông
9. Thế gii quan là ?
a. Là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới vật chất
b. Là toàn bộ những quan niệm của con người về siêu hình học
c. toàn bộ những quan điểm của con người vthế gii về v trí ca con ni trong
thế giới đó
d. Là toàn bộ những quan điểm con người về sự hình thành và phát triển của các giống loài
10. Phản ánh nào mang tính thụ động, chưa định hướng lựa chọn của vật chất tác động?
a. Phản ánh - hóa
b. Phản ánh sinh học
c. Phản ánh tâm lý
d. Phản ánh năng động, sáng tạo
11. Hình thức phản ánh nào biểu hiện qua tính kích thích, tính cảm ứng, phản xạ?
a. Phản ánh - hóa
b. Phản ánh sinh hc
c. Phản ánh tâm
d. Phản ánh năng động, sáng tạo
12. Phản ánh ng động, sáng tạo đặc trưng cho dạng vật chất nào?
a. Vật chất vô sinh
b. Giới tự nhiên hữu sinh
c. Động vật có hệ thần kinh trung ương
d. B óc ni
13. Hình thức phản ánh nào chỉ có con người?
a. Phản ánh - hóa
b. Phản ánh sinh học
c. Phản ánh tâm
d. Phản ánh năng đng, sáng to
14. Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất ý thức? Chọn đáp án
đúng nhất:
a. Trong nhn thc và hot đng thc tin phi xut phát từ thc tế khách quan
b. Trong nhn thc và hot đng thc tin phi phát huy tính năng động chquan của con người
c. Trong nhn thc hot đng thc tin phi xut phát từ thc tế khách quan, tôn
trng khách quan; đng thi phi phát huy tính năng đng ch quan của con ngưi
d. Trong nhn thc hot đng thc tin phi tùy vào mỗi tình hung cụ th nhn thc
hành động
15. Điền vào ch trng để hoàn thành khái niệm nguyên nhân: “Phạm trù nguyên nhân dùng
để ch…....giữa các mặt trong một svật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau
để từ đó to ra…....”.
a. Sự tác đng lẫn nhau - sự biến đổi nhất định
b. Sự liên hệ lẫn nhau - một sự vật mới
c. Sự tương tác - một sự vật mới
d. Sự phát triển lẫn nhau - sự biến đổi nhất định
16. Điền vào ch trng để hoàn thành khái niệm kết quả: “Phạm trù kết quả dùng để ch
nhng….... xuất hiện do….... giữa các mặt, các yếu tố trong một svật, hiện tượng, hoặc giữa
các sự vật hiện tượng”.
a. Biến đi - sự tác động
b. Sự vật, hiện tượng mới - sự kết hợp
c. Mối liên hệ - sự chuyển hóa
d. Sự vật hiện tượng mới - sự liên hệ
17. Chọn cụm từ thích hợp điền vào ch trng: “Quy luật những mối liên h ….… giữa các
mặt, các yếu tố, các thuộc tính bên trong mỗi mt svật, hay giữa các svật, hiện tượng với nhau”
a. Chủ quan, ngẫu nhiên và lặp lại
b. Bản chất nhưng không phổ biến, không lặp lại
c. Khách quan, bản chất, tất nhiên, ph biến lp li
d. Khách quan, bản chất, tất nhiên, phổ biến
18. Việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích luỹ về lượng đã đạt đến giới hạn
của độ biểu hiện của xu hướng nào?
a. Hu khuynh
b. Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh
c. Tả khuynh
d. Quan đim trung dung
19. Việc nôn vóng vội vàng muốn đốt cháy giai đoạn, không tôn trọng quá trình tích luỹ về lượng
mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất biểu hiện của xu hướng nào?
a. T khuynh
b. Hữu khuynh
c. Vừa tkhuynh vừa hữu khuynh
d. Quan đim trung dung
20. Khái niệm nào sau đây thể hiện sự phủ định to điu kin, tiền đề cho quá trình phát triển của
sự vật?
a. Phủ định của phủ định
b. Phủ định siêu hình
c. Phủ định bin chng
d. Biến đổi
21. Quy luật nào sau đây được xem là “hạt nhân” của phép biện chứng duy vật?
a. Quy luật thng nht và đấu tranh của các mặt đối lập
b. Quy luật từ những thay đổi về ợng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
c. Quy luật phủ định của phủ định
d. Quy luật về sự phù hợp giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
22. Đấu tranh giai cấp, đấu tranh giải phóng dân tộc, đấu tranh cho hòa nh, dân chủ, tiến bộ xã
hội là nội dung của hoạt động nào?
a. Hoạt động sản xuất vật chất
b. Hoạt động chính tr - hi
c. Hoạt động thực nghiệm khoa học
d. Hoạt động nhận thức
23. Trường phái triết học nào cho thực tiễn sở chủ yếu trực tiếp nhất của nhận thức?
a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c. Chủ nghĩa duy vật bin chng
d. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
24. Ch nghĩa duy vt là gì?
a. Là học thuyết triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái sinh ra cùng với ý thức
b. Là học thuyết triết học cho rằng vt cht có trưc, ý thc có sau, vật chất quyết định
ý thức
c. Là học thuyết triết học cho rằng ý thức là cái có trước vt chất, giới tnhiên và quyết định
vật chất
d. Là học thuyết triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên chỉ tồn tại trong ý thức con người
25. Triết hc là ?
a. Là hệ thống quan niệm về con người và thế giới
b. hệ thống quan điểm lý lun chung nht về thế giới vị trí con người trong thế
giới đó, là khoa học vnhững quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên,
xã hội và tư duy
c. hthống quan niệm, quan điểm ca mỗi người vthế giới cũng như về vị trí, vai trò của
họ trong thế giới đó
d. Là khoa học của mọi khoa học
26. Triết hc Mác - Lênin là ?
a. Là khoa học của mọi khoa học
b. Là khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên
c. Là khoa học nghiên cứu về con người
d. hệ thống quan điểm duy vt bin chng về tự nhiên, hội duy - thế giới
quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân
lao động trong nhận thức và cải tạo thế giới
27. Anaximander cho rằng cơ s đu tiên của mọi vật trong vũ trụ là gì?
a. Lửa
b. c
c. Apeirôn
d. Nguyên tử
28. Hai khái nim “triết học” và “thế giới quan” liên hệ với nhau như thế nào?
a. Chúng đồng nhất với nhau, đều là hệ thống quan điểm về thế giới
b. Triết hc không phi là toàn bộ thế giới quan mà là hạt nhân lý luận chung nhất của
thế giới quan
c. Khái niệm triết học bao hàm khái niệm thế giới quan
d. Chúng hoàn toàn khác nhau và không có quan hệ gì
29. Triết hc ra đi khi o, đâu?
a. Vào khoảng thế k VIII đến thế kVI trước Công nguyên tại một số trung tâm văn
minh Cổ đại của nhân loại như Trung Quốc, Ấn Độ, Hy Lạp
b. Vào thế kỷ thứ nhất trước Công nguyên tại Hy Lạp
c. Vào thế kỷ thứ nhất sau Công nguyên tại Trung Quốc và Ấn Độ
d. Vào đầu thế kỷ XIX tại Đức, Anh, Pháp
30. Vn đ cơ bn của triết học là gì?
a. Vấn đề mối quan hệ giữa thần và người
b. Vấn đề mối quan hệ giữa vt cht ý thc
c. Vấn đề thế giới quan của con người
d. Vấn đề về giới tự nhiên
31. Nội dung mt th hai trong vấn đề cơ bản của triết học là gì?
a. Vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau?
b. Con người và thế giới sẽ đi về đâu?
c. Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?
d. Con ni có kh năng nhận thức được thế giới hay không?
32. Nội dung nào sau đây thể hiện quan điểm của chủ nghĩa duy tâm ch quan?
a. “Cho hay trăm sự tại trời”
b. “Đức chúa trời đã sinh ra thế giới trong bảy ngày”
c. Tinh thần, ý thức của con người do trời ban cho
d. Không có cái lý nào ngoài tâm”, “ngoài tâm không có vật”
33. Hệ thống triết học nào quan niệm s vt là phc hp của các cảm giác”?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Chủ nghĩa duy tâm ch quan
d. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
34. Quan điểm nào dưới đây của chủ nghĩa duy tâm khách quan?
a. Sự vật là sự “phức hợp của các cảm giác”
b. “…người buồn cảnh có vui đâu bao giờ”
c. Ý nim, tinh thần, ý niệm tuyệt đối, tinh thần thế giới là cái có trước thế giới vật chất
d. “Không có cái lý nào ngoài tâm”; “ngoài tâm không có vật”
35. Đặc điểm chung của các nhà triết hc duy tâm là gì? Chọn phương án đúng nhất
a. Phủ nhận vai trò của con người
b. Thừa nhận sự tồn tại hiện thực của giới tự nhiên
c. Thừa nhận vật chất tồn tại khách quan
d. Không tha nhn sự tồn tại của các sự vật, hiện tượng của thế giới
36. Quan điểm nào cho rằng các sự vật, hiện tượng, các quá trình khác nhau vừa tồn tại đc lập,
vừa quy định, tác động qua lại, chuyn hóa ln nhau?
a. Quan điểm siêu hình
b. Quan điểm bin chng
c. Quan điểm duy tâm chủ quan
d. Quan điểm duy tâm khách quan
37. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm, nguồn gốc phát triển của các sự vật, hiện tượng là:
a. Do sự tăng hay giảm về ợng, có sự thay đổi về chất
b. Do s tác đng ca các thế lc siêu nhiên
c. Do chính bản thân sự vật, hiện tượng
d. Do quá trình lịch sử - tự nhiên
38. Quan điểm nào cho rằng nhận thức shi ng licủa linh hồn về “thế giới các ý
niệm”?
a. Duy tâm chủ quan
b. Duy tâm khách quan
c. Duy vật siêu hình
d. Duy vật biện chứng
39. Hn thin luận điểm sau của Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ môn khoa học
v …… của sự vận động và phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy”
a. Bản chất
b. Nguồn gốc
c. Những quy lut phổ biến
d. Những trạng thái khác nhau
40. Đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là gì?
a. Diễn ra tự phát thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên
b. Diễn ra tự giác thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên
c. Hình thành tác đng thông qua hoạt động của con người nhưng không ph thuc
vào ý thức của con người
d. Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên
41. Trong “Bút triết hc”, Lênin viết: “Nhận thức là stiến gần mãi mãi và vô tận ca …….
đến khách thể”. Hãy điền từ thích hợp vào ch trng để hoàn thiện câu trên.
a. Ch th
b. Ý thức
c. Tư duy
d. Con người
42. Chọn câu trả lời đúng nhất. Tri thc ca con ngưi ngày càng hoàn thiện là do đâu?
a. Thế giới đang vận động bộc lộ càng nhiều tính qui định
b. Nh s n lc hot đng thực tiễn của con người
c. Nhờ hệ thống tri thức trước đó (chân lý) làm tiền đề
d. Do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới
43. Trường phái triết học nào cho rằng vn đng bao gm mi s biến đi nói chung, là phương
thức tồn tại của vật chất?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b. Chủ nghĩa duy vt bin chng
c. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
44. Sự khác nhau bản giữa phn ánh ý thc các hình thức phn ánh khác của thế giới vt
chất là ở chỗ nào?
a. Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh
b. Tính sáng to, năng động
c. Tính quy định bởi vật phản ánh
d. Tính thụ động
45. Bất ksự vật hiện tượng nào, bất kkhông gian thời gian nào đều có mối liên hệ với các
sự vật, hiện tượng khác. Đó là biu hin ca:
a. Sự phát triển của thế giới vật chất
b. Mi liên h phbiến
c. Tính khách quan của thế giới vật chất
d. Tính kế thừa trong sự phát triển của các sự vật, hiện tượng
46. Trường phái triết học nào cho vận động là tuyệt đối, đng im là tương đi?
a. Chủ nghĩa duy vật tự phát
b. Chủ nghĩa duy vt bin chng
c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
47. Theo C.Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?
a. Làm khoa học
b. Sáng tạo nghệ thuật
c. Lao đng sản xuất
d. Làm chính trị
48. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
a. Phát trin là xu hướng chung của s vn đng thế gii vật chất
b. Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật
c. Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật
d. Phát triển là điều hiển nhiên
49. Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào? “Sự thống nhất ca các mt đi lập loại
tr s đu tranh của các mặt đối lập”
a. Chủ nghĩa duy vt siêu hình
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Chủ nghĩa duy tâm
d. Chủ nghĩa duy lý
50. Trong mâu thun bin chng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?
a. Các mặt đối lập luôn thống nhất với nhau
b. Các mặt đối lập luôn đấu tranh với nhau
c. Các mặt đối lập dung hòa với nhau
d. Các mặt đối lập va thng nht vừa đấu tranh với nhau
51. Trong hi Tư bn ch nghĩa, mâu thun giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản được
gọi là:
a. Mâu thuẫn đi kháng
b. Mâu thuẫn bên trong
c. Mâu thuẫn bên ngoài
d. Mâu thuẫn thứ yếu
52. Chọn đáp án đúng. Đng im là:
a. Biểu hiện của trng thái vận động trong thăng bằng
b. Biểu hiện của sự vận động lặp đi lặp lại
c. Sự vật không có sự biến đổi
d. Sự vật giữ nguyên vị trí
53. Điền vào ch trng từ còn thiếu: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất ca thế giới
là ….…, thế giới thống nhất ở tính…….
a. Vt cht
b. Tồn tại
c. Không tồn tại
d. Vô tận
54. Bin chng khách quan là?
a. Biện chứng của bn thân thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người
b. Biện chứng của thế giới khách quan nhưng phụ thuộc vào ý thức con người
c. Biện chứng của sự thống nhất giữa logic, phép biện chứng và lý luận nhận thức
d. Biện chứng của chính quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người
55. Ngun gc hi của ý thức là:
a. Các quy luật trong thế giới vật chất
b. Lao đng và ngôn ngữ
c. Bộ óc người và thế giới khách quan
d. Niềm tin tôn giáo
56. Tính đúng đắn trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ Cổ đạigì?
a. Xuất phát điểm từ các yếu tố vật chất để giải thích về thế giới vật chất
b. Lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích về giới tự nhiên
c. Xuất phát từ kinh nghiệm thực tiễn
d. Các phương án đưc nêu đu đúng
57. Nhà triết học nào cho rằng cơ sở vật chất đầu tiên của thế giới là nước”?
a. Talet
b. Anaximen
c. Hêraclit
d. Đêmôcrit
58. Nhà triết học nào cho rằng “lửa” là thực thể đầu tiên của thế giới?
a. Talet
b. Anaximen
c. Hêraclit
d. Đêmôcrit
59. Nhà triết học nào cho rằng nguyên tthực thể đầu tiên, quy định toàn bộ thế giới vật
chất?
a. Talet
b. Anaximen
c. Hêraclit
d. Đêmôcrit
60. Những phát minh của vật lý học Cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?
a. Duy vật chất phác
b. Duy vật siêu hình
c. Duy vật biện chứng
d. Duy vật cht phác và duy vật siêu hình
61. Ai người đưa ra đnh nghĩa: “Vật chất là phạm trù triết học dùng để chthc tại khách quan
được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản
ánh và tn ti không l thuc o cm giác”?
a. C.Mác
b. Ph.Ăngghen
c. V.I.Lênin
d. L.Phoiơbắc
62. Thuộc tính cơ bản nhất để phân bit vật chất ý thứcgì?
a. Vận động
b. Thc ti khách quan
c. Phản ánh
d. Có khối ợng
63. Theo quan điểm duy vật bin chứng, quan điểm nào sau đây đúng?
a. Vật chất là cái tồn tại
b. Vật chất là cái không tồn tại
c. Vật chất là cái tn ti khách quan
d. Vật chất là cái tồn tại chủ quan
64. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật bin chứng, ý thức mấy nguồn gốc? Đó nguồn
gốc nào?
a. Một, nguồn gốc tự nhiên
b. Một, nguồn gốc xã hội
c. Hai, nguồn gốc tự nhiên và thế giới khách quan
d. Hai, nguồn gốc t nhiên và nguồn gốc hi
65. quan vật chất của ý thức là yếu tố nào?
a. B óc ni
b. Thế giới khách quan
c. Thực tiễn
d. Thế giới vật chất
66. Hình thức phản ánh nào đặc trưng cho vật chất sinh?
a. Phản ánh - hóa
b. Phản ánh sinh học
c. Phản ánh tâm
d. Phản ánh năng động, sáng tạo
67. Chọn ý đúng về phát triển theo quan điểm siêu nh?
a. Phát triển là s tăng lên hoặc giảm đi về mặt lượng, chỉ là sự tuần hoàn, lặp đi lp li
mà không có sự thay đổi về chất
b. Nguồn gốc ca sự phát triển nằm bên trong sự vật, hiện tượng, là kết quả của quá trình đấu
tranh giữa các mặt đối lập bên trong sự vật, hiện tượng
c. Phát triển quá tình vận động từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ
chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn
d. Phát triển có tính khách quan, tính kế thừa, tính phổ biến, tính đa dạng và phong phú
68. Chọn quan điểm đúng nhất về phm t?
a. Phạm trù những ý niệm, tồn tại khách quan bên ngoài độc lập với ý thức của con
người
b. Phạm trù những cụm ttrống rỗng, do con người ởng tượng ra để diễn tả về hiện thực,
không liên quan đến các đối tượng trong hiện thực
c. Phạm trù là hình thc hoạt động trí óc phổ biến của con người, là những mô hình tư
tưởng phản ánh những thuộc tính mối liên hvốn tất cả các đối tượng hiện
thực
d. Phạm trù do con người tạo ra nhằm phản ánh những suy nghĩ, khát vọng con người
muốn hướng đến
69. Cặp phạm trù nào trong số các cặp phạm trù sau cơ sở phương pháp luận chỉ ra mối liên
hệ và sự phát triển của các sự vật, hiện tượng như những quá trình t nhiên?
a. Ngun nhân và kết quả
b. Cái chung và cái riêng
c. Nội dung và hình thức
d. Bản chất và hiện ợng
70. Cặp phạm trù nào sở phương pháp luận, nắm bắt các hình thức tồn tại hoặc biểu hiện
của đối tượng, phản ánh tính đa dạng các phương pháp nhận thức và hoạt động thc tin?
a. Cái chung và cái riêng
b. Ni dung và hình thức
c. Khả năng và hiện thực
d. Nguyên nhân và kết quả
71. Đu tranh gia các mt đi lp là?
a. Sự tác động qua lại theo xu hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng
b. Sự sự liên hệ, nương tựa vào nhau, làm tiền đề cho nhay tồn tại, không mặt này thì
không có mặt kia
c. Sự gắn bó lẫn nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng
d. Sự tác đng qua lại theo hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa các mt đi lp bin
chứng trong một mâu thuẫn
72. Chọn cụm tđể hoàn thin luận điểm sau của Lênin: “Có thể định nghĩa vắn tắt phép biện
chứng học thuyết vsự thống nhất của các ….… như thế nắm được hạt nhân của phép biện
chứng”
a. Mt đi lp
b. Mâu thuẫn biện chứng
c. Phạm trù
d. Qui luật
73. Mâu thun tồn tại tồn tại trong suốt quá trình tồn tại ca svật, hiện tượng, qui định bản
chất, sự phát triển của sự vật từ khi hình thành đến khi tiêu vong gọi là?
a. Mâu thuẫn chủ yếu
b. Mâu thuẫn thứ yếu
c. Mâu thuẫn cơ bn
d. Mâu thuẫn không cơ bản
74. Phạm trù nào dùng để chỉ một sự vật, một hiện tượng, mt quá tnh nhất định?
a. Cái riêng
b. Cái chung
c. Cái đơn nhất
d. Cái đặc thù
75. Phm tnguyên nhân theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin là:
a. Dùng để chs tác đng lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc
giữa các sự vật, hiện tượng với nhau và gây nên một sự biến đổi nhất định
b. Dùng để chỉ những sự vật, hiện tượng tạo nên những tác động gây ra một sự biến đổi nhất
định
c. Dùng để chỉ những qui trình có trước về mặt thời gian so với một kết quả nào đó
d. Dùng để chỉ kết quả ngẫu nhiên do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật,
hiện tượng, hoặc giữa các sự vật, hiện tượng
76. Điền vào ch trng để hoàn thiện mệnh đề sau đây: “Tất nhiên cái do nhng .…… bên
trong của kết cấu vật chất quyết định trong nhng ……. nhất định phải xảy ra như thế này
chứ không thể như thế khác được”
a. Yếu tố cơ bản - thời gian
b. Ngun nhân cơ bản - điều kiện
c. Nhân tố cơ bản - thời điểm
d. Điều kiện cơ bản - tác động
77. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, việc nhận thức ng loạt cái ngẫu nhiên nhằm
mục đích gì?
a. Xác định chân lý
b. Hình thành kỹ năng quan sát và chọn lọc
c. Nhận thc cái tất nhiên
d. Kế thừa các quan điểm của những nhà khoa học tiền bối
78. Quan điểm của triết học Mác - Lênin về phạm thin tượng:
a. Hiện tượng biểu hiện các mt, mối liên htất nhiên, tương đối n đnh bên ngoài
của sự vật
b. Hiện tượng biểu hiện mối liên hệ khách quan, tất nhiên tương đối ổn định bên trong của s
vật
c. Hiện tượng và bản chất luôn luôn phù hợp với nhau
d. Hiện tượng là cái không bao giờ thay đổi
79. Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại trong
chủ nghĩa Mác - Lênin chỉ ra điều gì?
a. Nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển của thế giới hiện thực khách quan
b. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển của thế giới hiện thực khách quan
c. Cách thc chung nhất của sự vận động, phát triển của thế giới hiện thực khách quan
d. Tính qui định khách quan vốn có của sự vật, là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính
làm cho sự vật nó là nó chứ không phải là cái khác
80. Trong nội dung qui luật tnhững thay đổi vợng dẫn đến những thay đổi vchất ngược
lại, phạm trù nào dùng để chỉ khoảng giới hạn tồn tại ca sự vật, hiện tượng mà trong đó, sự thay
đổi vợng chưa dẫn đến sự thay đổi cht; svật hiện tượng vẫn nó, chưa chuyển hóa thành
cái khác?
a. Điểm nút
b. Bước nhảy
c. Quá độ
d. Đ
81. Theo quan điểm của triết hc Mác - Lênin, phạm trù nào dùng để chỉ sự chuyển hóa cơ bản
về cht ca svật, hiện tượng do những thay đổi vợng trước đó gây ra, bước ngoặt cơ bản
trong sự biến đổi cơ bản về ợng?
a. Điểm nút
b. Độ mới
c. Phủ định
d. c nhy
82. Theo triết hc Mác - Lênin, trạng thái nào của các mt đi lập mà ở đó có sự nương ta ln
nhau, tồn tại không tách rời nhau giữa các mt đi lập, sự tồn tại ca mặt này phải lấy sự tồn tại
của mặt kia làm tiền đề?
a. Thng nht gia các mặt đối lập
b. Đấu tranh giữa các mặt đối lập
c. Thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
d. Không có trạng thái nào
83. Mâu thun bin chng là?
a. Chỉ sự đấu tranh của các mặt đối lập
b. Chỉ sự thống nhất của các mặt đối lập
c. Chỉ sự thống nhất, không bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập
d. Chỉ sự liên h, tác động theo cách vừa thống nhất vừa đấu tranh giữa các mặt đối lập
84. V t của qui luật thống nhất đấu tranh giữa các mt đi lập trong phép biện chứng duy
vật?
a. Là “ht nhân” của phép biện chứng duy vật
b. Là qui luật thể hiện sự cụ thể hóa của phép biện chứng duy vật
c. Là qui luật về sự quan trọng của phép biện chứng duy vật
d. Là qui luật bổ sung trong nghiên cứu lý luận về phép biện chứng duy vật
85. Theo nội dung qui luật thng nht đu tranh giữa các mt đi lập, chọn phương án đúng
nhất
a. Mâu thuẫn là động lực của sự phát triển, vì vậy mâu thuẫn bao giờ cũng là cái có ích
b. Mâu thuẫn có nh khách quan, do đó giải quyết mâu thuẫn phải tuân theo qui luật,
điều kiện khách quan
c. Mâu thuẫn tồn tại vĩnh viễn nên chúng ta không cần phát hiện và giải quyết mâu thuẫn
d. Mâu thuẫn tồn tại khách quan, mâu thuẫn này mất đi sẽ thay thế bằng mâu thuẫn khác nên
việc giải quyết mâu thuẫn là không thực hiện được
86. Tính kế thừa biện chứng theo quan điểm triết học Mác - Lênin là:
a. Những thuộc tính của cái cũ được giữ lại nguyên vẹn trong cái mới
b. Những thuộc tính của cái cũ đã mất đi hoàn toàn, không xuất hiện trong cái mới
c. Đối tượng giữ lại toàn bộ những gì bản thân nó đã có ở giai đoạn phát triển trước
d. Gi li có chn lc và cải tạo yếu tthích hợp, loại bnhững yếu tố không còn thích
hợp của cái cũ để chuyển sang cái mới
87. Đêmôcrit cho rằng thực thể đầu tiên quyết định toàn bộ thế giới vật chất là gì?
a. Lửa
b. ớc
c. Ngun t
d. Apeirôn
88. Cơ sở lý luận của quan điểm tn din là nguyên lý nào?
a. Nguyên lý về sự phát triển
b. Nguyên lý về mi liên h phbiến
c. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
d. Nguyên lý về tính đa dạng, phong phú của thế giới vật chất
89. Ý nghĩa phương pháp luận của việc nghiên cứu quy luật mâu thuẫn? Chọn phương án sai
a. Thừa nhận tính khách quan của mâu thuẫn trong sự vật, hiện tượng
b. Phân tích mâu thuẫn phải cần bắt đầu từ việc xem xét quá trình phát sinh, phát triển của
từng loại mâu thuẫn
c. Nắm vững nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn bằng đấu tranh giữa các mt đi lập, không
điều hòa mâu thuẫn
d. Mâu thun mang tính khách quan, vì vậy cần giải quyết mâu thuẫn theo hướng điều
hòa tránh căng thẳng
90. Phép biện chứng xem t các sự vật hiện tượng trong thế giới như thế nào?
a. Có mối liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau, do đó chúng vận động, biến đổi phát
triển không ngừng
b. Tồn tại lập, tĩnh tại không vận động phát triển, hoặc nếu vận động thì chỉ s
dịch chuyển vị trí trong không gian và thời gian do những nguyên nhân bên ngoài
c. Sự tồn tại biến đổi ca các svật, hiện tượng do những tác động từ những nguyên
nhân thần bí bên ngoài
d. Không tuân theo một quy luật nào, con người không thể nào biết được mi stồn tại
vận động của các sự vật, hiện tượng
91. Chọn câu trả lời sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
a. Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức là mối quan hệ biện chứng
b. Ni dung hình thc luôn luôn có sự phù hợp tuyệt đối
c. Nội dung thay đổi bắt buộc hình thức cũng phải biến đổi theo
d. Nội dung quyết định hình thức nhưng hình thức có tính độc lập tương đối và tác động trở
lại nội dung
92. Tính ph biến của sự phát triển được hiểu theo ý nghĩa?
a. Toàn bộ thế giới vật chất luôn luôn phát triển
b. Tất cả các sự vật hiện tượng có cấu trúc nguyên tử đều phát triển
c. Phát trin din ra cả trong tự nhiên, xã hội và tư duy
d. Phát triển chỉ diễn ra trong tự nhiên và xã hội
93. các không gian, thời gian khác nhau, các mối liên hệ cũng có những biểu hiện khác nhau.
Đó là biểu hiện của:
a. Tính khách quan của mối liên hệ
b. Tính tất yếu của mối liên hệ
c. Tính phong phú, đa dạng của mối liên hệ
d. Tính vượt trước của mối liên hệ
94. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây đúng?
a. Phát trin là xu hưng chung ca sự vận động của thế giới vật chất
b. Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật
c. Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật
d. Phát triển là điều hiển nhiên
95. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây là đúng?
a. Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau
b. Không th coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau, tách rời nhau
c. Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất
d. Nguyên nhân và kết quả là do ý muốn chủ quan của con người tạo ra
96. Đâu là quan điểm ca chnghĩa duy vật biện chứng về quan hệ gia ni dung nh thc?
a. Ni dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật
b. Hình thức quyết định nội dung trong sự phát triển của sự vật
c. Trong nhiều sự vật, nội dung và hình thức tồn tại tách rời nhau
d. Tồn tại hình thức thuần túy không chứa đựng nội dung
97. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây đúng?
a. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng
b. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng
c. Trong hoạt động thực tiễn phi dựa vào hin thc, đng thi phải tính đến khả năng
d. Hoạt động thực tiễn không bao hàm những khả năng
98. Phương diện nào sau đây trong sự sn xuthội giữ vai trò là cơ s ca s tn ti và phát
triển của xã hội loài người?
a. Sản xuất vt cht
b. Sản xuất tinh thần
c. Sản xuất ra bản thân con người
d. Sản xuất ra giá trị thặng dư
99. Nhà triết học nào sau đây đã khẳng định: “Lao đng đã sáng to ra bản thân con người”?
a. C.Mác
b. Phngghen
c. V.I.Lênin
d. Phoiơbắc
100. Quan hệ giữa ngưi vi ngưi trong quá trình sản xuất vật chất được gọi là gì?
a. Phương thức sản xuất
b. Lực lượng sản xuất
c. Quan h sản xuất
d. Tư liệu sản xuất
101. Sự kết hợp giữa người lao đng vi tư liu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực thc tiễn
làm biến đổi các đi ợng vật cht của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã
hội được gọi là gì?
a. Phương thức sản xuất
b. Lc lưng sản xuất
c. Quan hệ sản xuất
d. Cơ sở hạ tầng
102. Những yếu tố vật cht ca sản xuất lao động con người dùng liệu lao động tác động
lên, nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với mục đích s dng ca con ngưi được gọi là?
a. Tư liệu sản xuất
b. Đi ng lao động
c. Công cụ lao động
d. Phương tiện lao động
103. Yếu tố nào sau đây trong liệu sản xuất giữ vai trò quyết định đến năng suất lao động
cht lưng sn phm?
a. Người lao động
b. Đối tượng lao động
c. Công c lao động
d. Phương tiện lao động
104. Đặc trưng chủ yếu của lc lưng sn xut là mi quan h giữa?
a. Ni lao động và công cụ lao động
b. Phương tiện lao động và đối tượng lao động
c. Đối tượng lao động và công cụ lao động
d. Công cụ lao động và phương tiện lao động
105. Điền vào ch trng để hoàn thiện khẳng định sau của C.Mác: “Những thi đi kinh tế khác
nhau không phải chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là chỗ chúng sản xuất ra bằng cách nào, với
những ….… nào.”
a. Tư liệu sản xuất
b. liu lao đng
c. Công cụ lao động
d. Phương tiện lao động
106. Yếu tố nào sau đây được xem là ngun gc ca mi sáng to trong sản xuất vt chất, nguồn
gốc của sự phát triển sản xuất?
a. Ni lao động
b. Đối tượng lao động
c. Công cụ lao động
d. Phương tiện lao động
107. Đặc trưng của kinh tế tri thức là?
a. Công nghệ cao
b. Công nghệ thông tin
c. Trí tuệ nhân tạo
d. Các phương án đưc nêu đu đúng
108. Quan hệ nào sau đây vai trò quyết định trực tiếp đến quy mô, tc đ, hiệu quả của nền
sản xuất?
a. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
b. Quan hệ về địa vị kinh tế - xã hội
c. Quan hệ tổ chức qun lý sn xut
d. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động
109. Quan hệ nào sau đây được xem là cht xúc tác” kinh tế thúc đẩy tốc độ, nhịp điệu sản xuất,
làm năng động hóa toàn bộ đời sống kinh tế xã hội?
a. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
b. Quan hệ về địa vị chính trị - xã hội
c. Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất
d. Quan hệ phân phi sản phẩm lao động
110. Khi quan hệ sn xut không phù hp với sphát triển của lc lượng sản xuất thì nhận định
nào sau đây là đúng?
a. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
b. Thúc đẩy sự phát triển của quan hệ sản xuất
c. Kìm hãm s phát trin của lực lượng sản xuất
d. Kìm hãm quan hệ sản xuất phát triển
111. Trong thc tin muốn phát triển kinh tế phải bt đu từ phát triển yếu tố nào sau đây?
a. Lc lưng sản xuất
b. Quan hệ sản xuất
c. Tư liệu sản xuất
d. Đối tượng sản xuất
112. Nội dung nào sau đây không thuc cu trúc của cơ s h tng?
a. Quan hệ sản xuất thống trị
b. Quan hệ sản xuất b tr
c. Quan hệ sản xuất tàn dư
d. Quan hệ sản xuất mầm mống
113. Quan hệ nào sau đây được xem là đc trưng cho cơ s h tng của xã hội?
a. Quan hệ sản xuất thng tr
b. Quan hệ sản xuất bị tr
c. Quan hệ sản xuất tàn dư
d. Quan hệ sản xuất mầm mống
114. Kiến trúc tng tng là ?
a. Là toàn bộ những quan hệ sản xuất ca một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng
hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó
b. toàn b nhng quan đim tưởng hội vi những thiết chế hội tương ứng
cùng những quan hệ nội tại
c. Là toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội
d. Là mặt tinh thần của đời sống xã hội, là bộ phận hợp thành của văn hóa tinh thần xã hội
115. Nhận định nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?
a. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tồn tại độc lập và tách rời nhau
b. s h tng quyết đnh kiến trúc thượng tầng còn kiến trúc thượng tầng tác động
trở lại cơ sở hạ tầng
c. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng, còn sở hạ tầng tác động trở lại kiến trúc
thượng tầng
d. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tác động qua lại cân bằng nhau
116. Điền vào ch trng để hoàn thiện câu nói sau của C.Mác: “ s kinh tế thay đổi thì toàn bộ
cái ….… đồ sộ cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng”.
a. Cơ sở hạ tầng
b. Kiến trúc thượng tầng
c. Nhà nước
d. Chính phủ
117. Tác động của kiến trúc tng tng đối với cơ sở hạ tầng diễn ra theo mấy chiều hướng?
a. 1 chiều hướng
b. 2 chiều hướng
c. 3 chiều hướng
d. 4 chiều hướng
118. Quy luật vmối quan hệ biện chứng giữa shạ tầng kiến trúc thượng tầng sở
khoa học cho việc nhận thức mt cách đúng đn về mối quan hệ nào sau đây?
a. Quan hệ giữa kinh tế chính tr
b. Quan hệ giữa kinh tế và nghệ thuật
c. Quan hệ giữa chính trị và tôn giáo
d. Quan hệ giữa văn hóa và chính trị
119. Cấu trúc của hình thái kinh tế- hi có mấy yếu tố cơ bản, phổ biến?
a. 2 yếu tố
b. 3 yếu tố
c. 4 yếu tố
d. 5 yếu tố
120. Yếu tố nào sau đây của hình thái kinh tế-xã hội sthhiện các mối quan hệ giữa người
với người trong lĩnh vực tinh thần, tiêu biểu cho b mt tinh thn của đời sống xã hội?
a. Lực lượng sản xuất
b. Quan hệ sản xuất
c. Cơ sở hạ tầng
d. Kiến trúc thượng tầng
121. Yếu tố nào sau đây của hình thái kinh tế-xã hội nn tng vt cht của xã hội, là tiêu chuẩn
khách quan để phân biệt các thi đại kinh tế khác nhau, yếu tố xét đến cùng quyết định sự vận
động, phát triển của hình thái kinh tế xã hội?
a. Lc lưng sản xuất
b. Quan hệ sản xuất
c. Cơ sở hạ tầng
d. Kiến trúc thượng tầng
122. Điền vào ch trng từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu nói sau của C.Mác: Tôi coi sự phát triển
của các hình thái kinh tế-xã hội là một quá trình ….…”?
a. Lịch sử - xã hội
b. Lịch sử - t nhiên
c. Tự nhiên - xã hội
d. Chính trị - xã hội
123. Theo chủ nghĩa Mác - Lênin thì hình thái kinh tế-xã hội tư bn ch nghĩa sẽ được thay thế
bằng hình thái kinh tế-xã hội nào sau đây?
a. Cộng sản nguyên thủy
b. Chiếm hữu nô lệ
c. Cng sn ch nghĩa
d. Phong kiến
124. Con đường quá đ lên chủ nghĩa xã hội Việt Nam được thực hiện như thế nào?
a. Phát triển tuần tự theo các hình thái kinh tế-xã hội
b. Phát triển bỏ qua chế độ phong kiến
c. Phát triển bỏ qua chế độ bn ch nghĩa
d. Phát triển nhảy vọt lên hình thái kinh tế-xã hội cao nhất
125. Ai tác giả của chuyên luận S kết thúc ca lch sđăng trên tp c Li ích quốc gia
(1988)?
a. Francis Fukuyama
b. Samuel Huntington
c. Alvin Toffler
d. Edward Said
126. Ông đã chia lịch sử ra thành ba làn sóngtức ba nền văn minh lần lượt kế tiếp nhau: nông
nghiệp, công nghiệp và hậu công nghiệp. Ông là ai?
a. Francis Fukuyama
b. Samuel Huntington
c. Alvin Toffler
d. Edward Said
127. Ai là tác giả của bài viết “S xung đt gia các nn n minh” đăng trên tp c Ngoi giao
của Mỹ?
a. Francis Fukuyama
b. Samuel Huntington
c. Alvin Toffler
d. Edward Said
128. Định nghĩa Giai cp” của Lênin cho thấy, giai cấp là một phạm trù kinh tế - xã hội có tính
chất nào sau đây?
a. Tính trừu tượng
b. Tính tuyệt đối
c. Tính cụ th
d. nh lch s
129. Trong các chế độ xã hội sau đây, chế độ xã hội nào chưa có giai cp?
a. Cng sn nguyên thủy
b. Chiếm hữu nô lệ
c. Phong kiến
d. Tư bản chủ nghĩa
130. Theo triết học Mác - Lênin thì N c có my chức năng cơ bản
a. 2 chức năng
b. 3 chức năng
c. 4 chức năng
d. 5 chức năng
131. Hot động điều hành các công việc chung như thy li, giao thông, y tế, giáo dục, bảo vệ
môi trường… thuộc chức năng nào của nhà nước?
a. Chức năng thống trị chính trị
b. Chức năng đối nội
c. Chức năng đối ngoại
d. Chức năng hi
132. Nhà nước thành bang Xpac Hy Lạp thời cđại điển hình của kiểu nhà nước nào sau
đây?
a. Nhà nước quân ch ch
b. Nhà nước cộng hòa dân chủ chủ nô
c. Nhà nước phong kiến tập quyền
d. Nhà nước phong kiến phân quyền
133. Nhng nh thc của nhà nước sản thì hết sức khác nhau, nhưng thc cht chmt:
chung quy lại thì tất cnhững hình thức nhà nước ấy, vô luận thế nào, cũng tất nhiên phải nền
chuyên chính tư sản”. Câu nói này được trích trong tác phm o sau đây?
a. “Tư bản” của Mác và Ăngghen
b. “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước” của Ăngghen
c. “Nhà nước và cách mạng” của nin
d. “Phê phán cương lĩnh Gôta” của Mác
134. Nguồn gốc sâu xa của cách mng hi là gì?
a. Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa

Preview text:

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP THI KẾT THÚC MÔN
TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN
1. Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác - Lênin có chức năng làm sáng tỏ bản chất những quy luật
chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới?
a. Triết học Mác - Lênin
b. Kinh tế chính trị Mác - Lênin
c. Chủ nghĩa xã hội khoa học
d. Không có bộ phận nào giữ chức năng đó vì chủ nghĩa Mác - Lênin thuần túy là khoa học xã hội 2.
Có mấy thời kỳ chủ yếu trong sự hình thành và phát triển của triết học Mác? (giai đoạn Mác - Ăngghen) a. 2 thời kỳ b. 3 thời kỳ c. 4 thời kỳ d. 5 thời kỳ 3.
Tiền đề nào sau đây không phải là tiền đề khách quan của sự ra đời triết học Mác?
a. Điều kiện kinh tế - xã hội b. Tiền đề lý luận
c. Tiền đề khoa học tự nhiên
d. Tài năng, phẩm chất của C.Mác và Ph.Ăngghen 4.
C.Mác - Ph.Ănghen đã kế thừa trực tiếp những tư tưởng triết học của triết gia nào?
a. Các triết gia thời Cổ đại b. Phoiơbắc và Hêghen c. Hium và Béccơli
d. Các triết gia thời Phục hưng 5.
Tiền đề lý luận hình thành triết học Mác là gì?
a. Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen
b. Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc
c. Thế giới quan duy tâm của Hêghen và phương pháp siêu hình của Phoiơbắc
d. Thế giới quan duy tâm biện chứng của Heghen và chủ nghĩa duy vật siêu hình của Phoiơbắc 6.
Quan điểm nào của Phoiơbắc đã ảnh hưởng đến lập trường thế giới quan của Mác?
a. Chủ nghĩa duy vật, vô thần
b. Quan niệm con người là một thực thể phi xã hội, mang những thuộc tính sinh học bẩm sinh
c. Xây dựng một thứ tôn giáo mới dựa trên tình yêu thương của con người d. Phép biện chứng 7.
Những phát minh nào của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX tác động đến sự hình thành
triết học Mác? Chọn phương án sai
a. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng b. Thuyết tiến hóa c. Học thuyết tế bào
d. Thuyết tương đối rộng và thuyết tương đối hẹp 8.
Ai là người kế thừa và phát triển chủ nghĩa Mác trong giai đoạn chủ nghĩa đế quốc? a. V.I.Lênin b. Stalin c. Trần Đức Thảo d. Mao Trạch Đông 9. Thế giới quan là gì?
a. Là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới vật chất
b. Là toàn bộ những quan niệm của con người về siêu hình học
c. Là toàn bộ những quan điểm của con người về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó
d. Là toàn bộ những quan điểm con người về sự hình thành và phát triển của các giống loài
10. Phản ánh nào mang tính thụ động, chưa có định hướng lựa chọn của vật chất tác động? a. Phản ánh lý - hóa b. Phản ánh sinh học c. Phản ánh tâm lý
d. Phản ánh năng động, sáng tạo
11. Hình thức phản ánh nào biểu hiện qua tính kích thích, tính cảm ứng, phản xạ? a. Phản ánh lý - hóa b. Phản ánh sinh học c. Phản ánh tâm lý
d. Phản ánh năng động, sáng tạo
12. Phản ánh năng động, sáng tạo đặc trưng cho dạng vật chất nào? a. Vật chất vô sinh
b. Giới tự nhiên hữu sinh
c. Động vật có hệ thần kinh trung ương d. Bộ óc người
13. Hình thức phản ánh nào chỉ có ở con người? a. Phản ánh lý - hóa b. Phản ánh sinh học c. Phản ánh tâm lý
d. Phản ánh năng động, sáng tạo
14. Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức? Chọn đáp án đúng nhất:
a. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan
b. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải phát huy tính năng động chủ quan của con người
c. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn
trọng khách quan; đồng thời phải phát huy tính năng động chủ quan của con người
d. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải tùy vào mỗi tình huống cụ thể mà nhận thức và hành động
15. Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm nguyên nhân: “Phạm trù nguyên nhân dùng
để chỉ…....giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau
để từ đó tạo ra…....”.
a. Sự tác động lẫn nhau - sự biến đổi nhất định
b. Sự liên hệ lẫn nhau - một sự vật mới
c. Sự tương tác - một sự vật mới
d. Sự phát triển lẫn nhau - sự biến đổi nhất định
16. Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm kết quả: “Phạm trù kết quả dùng để chỉ
những….... xuất hiện do….... giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng, hoặc giữa
các sự vật hiện tượng”.
a. Biến đổi - sự tác động
b. Sự vật, hiện tượng mới - sự kết hợp
c. Mối liên hệ - sự chuyển hóa
d. Sự vật hiện tượng mới - sự liên hệ
17. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Quy luật là những mối liên hệ ….… giữa các
mặt, các yếu tố, các thuộc tính bên trong mỗi một sự vật, hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau”
a. Chủ quan, ngẫu nhiên và lặp lại
b. Bản chất nhưng không phổ biến, không lặp lại
c. Khách quan, bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp lại
d. Khách quan, bản chất, tất nhiên, phổ biến
18. Việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích luỹ về lượng đã đạt đến giới hạn
của độ là biểu hiện của xu hướng nào? a. Hữu khuynh
b. Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh c. Tả khuynh d. Quan điểm trung dung
19. Việc nôn vóng vội vàng muốn đốt cháy giai đoạn, không tôn trọng quá trình tích luỹ về lượng ở
mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của xu hướng nào? a. Tả khuynh b. Hữu khuynh
c. Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh d. Quan điểm trung dung
20. Khái niệm nào sau đây thể hiện sự phủ định tạo điều kiện, tiền đề cho quá trình phát triển của sự vật?
a. Phủ định của phủ định b. Phủ định siêu hình
c. Phủ định biện chứng d. Biến đổi
21. Quy luật nào sau đây được xem là “hạt nhân” của phép biện chứng duy vật?
a. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
b. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
c. Quy luật phủ định của phủ định
d. Quy luật về sự phù hợp giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
22. Đấu tranh giai cấp, đấu tranh giải phóng dân tộc, đấu tranh cho hòa bình, dân chủ, tiến bộ xã
hội là nội dung của hoạt động nào?
a. Hoạt động sản xuất vật chất
b. Hoạt động chính trị - xã hội
c. Hoạt động thực nghiệm khoa học
d. Hoạt động nhận thức
23. Trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?
a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
24. Chủ nghĩa duy vật là gì?
a. Là học thuyết triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái sinh ra cùng với ý thức
b. Là học thuyết triết học cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
c. Là học thuyết triết học cho rằng ý thức là cái có trước vật chất, giới tự nhiên và quyết định vật chất
d. Là học thuyết triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên chỉ tồn tại trong ý thức con người
25. Triết học là gì?
a. Là hệ thống quan niệm về con người và thế giới
b. Là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế
giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
c. Là hệ thống quan niệm, quan điểm của mỗi người về thế giới cũng như về vị trí, vai trò của họ trong thế giới đó
d. Là khoa học của mọi khoa học
26. Triết học Mác - Lênin là gì?
a. Là khoa học của mọi khoa học
b. Là khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên
c. Là khoa học nghiên cứu về con người
d. Là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới
quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân
lao động trong nhận thức và cải tạo thế giới

27. Anaximander cho rằng cơ sở đầu tiên của mọi vật trong vũ trụ là gì? a. Lửa b. Nước c. Apeirôn d. Nguyên tử
28. Hai khái niệm “triết học” và “thế giới quan” liên hệ với nhau như thế nào?
a. Chúng đồng nhất với nhau, đều là hệ thống quan điểm về thế giới
b. Triết học không phải là toàn bộ thế giới quan mà là hạt nhân lý luận chung nhất của thế giới quan
c. Khái niệm triết học bao hàm khái niệm thế giới quan
d. Chúng hoàn toàn khác nhau và không có quan hệ gì
29. Triết học ra đời khi nào, ở đâu?
a. Vào khoảng thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên tại một số trung tâm văn
minh Cổ đại của nhân loại như Trung Quốc, Ấn Độ, Hy Lạp
b. Vào thế kỷ thứ nhất trước Công nguyên tại Hy Lạp
c. Vào thế kỷ thứ nhất sau Công nguyên tại Trung Quốc và Ấn Độ
d. Vào đầu thế kỷ XIX tại Đức, Anh, Pháp
30. Vấn đề cơ bản của triết học là gì?
a. Vấn đề mối quan hệ giữa thần và người
b. Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
c. Vấn đề thế giới quan của con người
d. Vấn đề về giới tự nhiên
31. Nội dung mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học là gì?
a. Vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau?
b. Con người và thế giới sẽ đi về đâu?
c. Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?
d. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
32. Nội dung nào sau đây thể hiện quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan?
a. “Cho hay trăm sự tại trời”
b. “Đức chúa trời đã sinh ra thế giới trong bảy ngày”
c. Tinh thần, ý thức của con người do trời ban cho
d. “Không có cái lý nào ngoài tâm”, “ngoài tâm không có vật”
33. Hệ thống triết học nào quan niệm “sự vật là phức hợp của các cảm giác”?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
34. Quan điểm nào dưới đây của chủ nghĩa duy tâm khách quan?
a. Sự vật là sự “phức hợp của các cảm giác”
b. “…người buồn cảnh có vui đâu bao giờ”
c. Ý niệm, tinh thần, ý niệm tuyệt đối, tinh thần thế giới là cái có trước thế giới vật chất
d. “Không có cái lý nào ngoài tâm”; “ngoài tâm không có vật”
35. Đặc điểm chung của các nhà triết học duy tâm là gì? Chọn phương án đúng nhất
a. Phủ nhận vai trò của con người
b. Thừa nhận sự tồn tại hiện thực của giới tự nhiên
c. Thừa nhận vật chất tồn tại khách quan
d. Không thừa nhận sự tồn tại của các sự vật, hiện tượng của thế giới
36. Quan điểm nào cho rằng các sự vật, hiện tượng, các quá trình khác nhau vừa tồn tại độc lập,
vừa quy định, tác động qua lại, chuyển hóa lẫn nhau? a. Quan điểm siêu hình
b. Quan điểm biện chứng
c. Quan điểm duy tâm chủ quan
d. Quan điểm duy tâm khách quan
37. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm, nguồn gốc phát triển của các sự vật, hiện tượng là:
a. Do sự tăng hay giảm về lượng, có sự thay đổi về chất
b. Do sự tác động của các thế lực siêu nhiên
c. Do chính bản thân sự vật, hiện tượng
d. Do quá trình lịch sử - tự nhiên
38. Quan điểm nào cho rằng nhận thức là sự “hồi tưởng lại” của linh hồn về “thế giới các ý niệm”? a. Duy tâm chủ quan b. Duy tâm khách quan c. Duy vật siêu hình d. Duy vật biện chứng
39. Hoàn thiện luận điểm sau của Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn khoa học
về …… của sự vận động và phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy” a. Bản chất b. Nguồn gốc
c. Những quy luật phổ biến
d. Những trạng thái khác nhau
40. Đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là gì?
a. Diễn ra tự phát thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên
b. Diễn ra tự giác thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên
c. Hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc
vào ý thức của con người
d. Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên
41. Trong “Bút ký triết học”, Lênin viết: “Nhận thức là sự tiến gần mãi mãi và vô tận của …….
đến khách thể”. Hãy điền từ thích hợp vào chổ trống để hoàn thiện câu trên. a. Chủ thể b. Ý thức c. Tư duy d. Con người
42. Chọn câu trả lời đúng nhất. Tri thức của con người ngày càng hoàn thiện là do đâu?
a. Thế giới đang vận động bộc lộ càng nhiều tính qui định
b. Nhờ sự nỗ lực hoạt động thực tiễn của con người
c. Nhờ hệ thống tri thức trước đó (chân lý) làm tiền đề
d. Do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới
43. Trường phái triết học nào cho rằng vận động bao gồm mọi sự biến đổi nói chung, là phương
thức tồn tại của vật chất?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
44. Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?
a. Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh
b. Tính sáng tạo, năng động
c. Tính quy định bởi vật phản ánh d. Tính thụ động
45. Bất kỳ sự vật hiện tượng nào, ở bất kỳ không gian thời gian nào đều có mối liên hệ với các
sự vật, hiện tượng khác. Đó là biểu hiện của:
a. Sự phát triển của thế giới vật chất
b. Mối liên hệ phổ biến
c. Tính khách quan của thế giới vật chất
d. Tính kế thừa trong sự phát triển của các sự vật, hiện tượng
46. Trường phái triết học nào cho vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối?
a. Chủ nghĩa duy vật tự phát
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
47. Theo C.Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì? a. Làm khoa học b. Sáng tạo nghệ thuật
c. Lao động sản xuất d. Làm chính trị
48. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
a. Phát triển là xu hướng chung của sự vận động thế giới vật chất
b. Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật
c. Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật
d. Phát triển là điều hiển nhiên
49. Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào? “Sự thống nhất của các mặt đối lập loại
trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập”
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng c. Chủ nghĩa duy tâm d. Chủ nghĩa duy lý
50. Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?
a. Các mặt đối lập luôn thống nhất với nhau
b. Các mặt đối lập luôn đấu tranh với nhau
c. Các mặt đối lập dung hòa với nhau
d. Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau
51. Trong xã hội Tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản được gọi là:
a. Mâu thuẫn đối kháng
b. Mâu thuẫn bên trong c. Mâu thuẫn bên ngoài d. Mâu thuẫn thứ yếu
52. Chọn đáp án đúng. Đứng im là:
a. Biểu hiện của trạng thái vận động trong thăng bằng
b. Biểu hiện của sự vận động lặp đi lặp lại
c. Sự vật không có sự biến đổi
d. Sự vật giữ nguyên vị trí
53. Điền vào chỗ trống từ còn thiếu: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của thế giới
là ….…, thế giới thống nhất ở tính……. a. Vật chất b. Tồn tại c. Không tồn tại d. Vô tận
54. Biện chứng khách quan là?
a. Biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người
b. Biện chứng của thế giới khách quan nhưng phụ thuộc vào ý thức con người
c. Biện chứng của sự thống nhất giữa logic, phép biện chứng và lý luận nhận thức
d. Biện chứng của chính quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người
55. Nguồn gốc xã hội của ý thức là:
a. Các quy luật trong thế giới vật chất
b. Lao động và ngôn ngữ
c. Bộ óc người và thế giới khách quan d. Niềm tin tôn giáo
56. Tính đúng đắn trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ Cổ đại là gì?
a. Xuất phát điểm từ các yếu tố vật chất để giải thích về thế giới vật chất
b. Lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích về giới tự nhiên
c. Xuất phát từ kinh nghiệm thực tiễn
d. Các phương án được nêu đều đúng
57. Nhà triết học nào cho rằng cơ sở vật chất đầu tiên của thế giới là “nước”? a. Talet b. Anaximen c. Hêraclit d. Đêmôcrit
58. Nhà triết học nào cho rằng “lửa” là thực thể đầu tiên của thế giới? a. Talet b. Anaximen c. Hêraclit d. Đêmôcrit
59. Nhà triết học nào cho rằng “nguyên tử” là thực thể đầu tiên, quy định toàn bộ thế giới vật chất? a. Talet b. Anaximen c. Hêraclit d. Đêmôcrit
60. Những phát minh của vật lý học Cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào? a. Duy vật chất phác b. Duy vật siêu hình c. Duy vật biện chứng
d. Duy vật chất phác và duy vật siêu hình
61. Ai là người đưa ra định nghĩa: “Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan
được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản
ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”? a. C.Mác b. Ph.Ăngghen c. V.I.Lênin d. L.Phoiơbắc
62. Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất và ý thức là gì? a. Vận động
b. Thực tại khách quan c. Phản ánh d. Có khối lượng
63. Theo quan điểm duy vật biện chứng, quan điểm nào sau đây đúng?
a. Vật chất là cái tồn tại
b. Vật chất là cái không tồn tại
c. Vật chất là cái tồn tại khách quan
d. Vật chất là cái tồn tại chủ quan
64. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có mấy nguồn gốc? Đó là nguồn gốc nào?
a. Một, nguồn gốc tự nhiên
b. Một, nguồn gốc xã hội
c. Hai, nguồn gốc tự nhiên và thế giới khách quan
d. Hai, nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội
65. Cơ quan vật chất của ý thức là yếu tố nào? a. Bộ óc người
b. Thế giới khách quan c. Thực tiễn d. Thế giới vật chất
66. Hình thức phản ánh nào đặc trưng cho vật chất vô sinh? a. Phản ánh lý - hóa b. Phản ánh sinh học c. Phản ánh tâm lý
d. Phản ánh năng động, sáng tạo
67. Chọn ý đúng về phát triển theo quan điểm siêu hình?
a. Phát triển là sự tăng lên hoặc giảm đi về mặt lượng, chỉ là sự tuần hoàn, lặp đi lặp lại
mà không có sự thay đổi về chất
b. Nguồn gốc của sự phát triển nằm bên trong sự vật, hiện tượng, là kết quả của quá trình đấu
tranh giữa các mặt đối lập bên trong sự vật, hiện tượng
c. Phát triển là quá tình vận động từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ
chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn
d. Phát triển có tính khách quan, tính kế thừa, tính phổ biến, tính đa dạng và phong phú
68. Chọn quan điểm đúng nhất về phạm trù?
a. Phạm trù là những ý niệm, tồn tại khách quan bên ngoài và độc lập với ý thức của con người
b. Phạm trù là những cụm từ trống rỗng, do con người tưởng tượng ra để diễn tả về hiện thực,
không liên quan đến các đối tượng trong hiện thực
c. Phạm trù là hình thức hoạt động trí óc phổ biến của con người, là những mô hình tư
tưởng phản ánh những thuộc tính và mối liên hệ vốn có ở tất cả các đối tượng hiện thực
d. Phạm trù là do con người tạo ra nhằm phản ánh những suy nghĩ, khát vọng mà con người muốn hướng đến
69. Cặp phạm trù nào trong số các cặp phạm trù sau là cơ sở phương pháp luận chỉ ra mối liên
hệ và sự phát triển của các sự vật, hiện tượng như những quá trình tự nhiên?
a. Nguyên nhân và kết quả
b. Cái chung và cái riêng
c. Nội dung và hình thức
d. Bản chất và hiện tượng
70. Cặp phạm trù nào là cơ sở phương pháp luận, nắm bắt các hình thức tồn tại hoặc biểu hiện
của đối tượng, phản ánh tính đa dạng các phương pháp nhận thức và hoạt động thực tiễn? a. Cái chung và cái riêng
b. Nội dung và hình thức
c. Khả năng và hiện thực
d. Nguyên nhân và kết quả
71. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là?
a. Sự tác động qua lại theo xu hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng
b. Sự sự liên hệ, nương tựa vào nhau, làm tiền đề cho nhay tồn tại, không có mặt này thì không có mặt kia
c. Sự gắn bó lẫn nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng
d. Sự tác động qua lại theo hướng bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa các mặt đối lập biện
chứng trong một mâu thuẫn
72. Chọn cụm từ để hoàn thiện luận điểm sau của Lênin: “Có thể định nghĩa vắn tắt phép biện
chứng là học thuyết về sự thống nhất của các ….… như thế là nắm được hạt nhân của phép biện chứng” a. Mặt đối lập
b. Mâu thuẫn biện chứng c. Phạm trù d. Qui luật
73. Mâu thuẫn tồn tại tồn tại trong suốt quá trình tồn tại của sự vật, hiện tượng, qui định bản
chất, sự phát triển của sự vật từ khi hình thành đến khi tiêu vong gọi là? a. Mâu thuẫn chủ yếu b. Mâu thuẫn thứ yếu c. Mâu thuẫn cơ bản
d. Mâu thuẫn không cơ bản
74. Phạm trù nào dùng để chỉ một sự vật, một hiện tượng, một quá trình nhất định? a. Cái riêng b. Cái chung c. Cái đơn nhất d. Cái đặc thù
75. Phạm trù nguyên nhân theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin là:
a. Dùng để chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc
giữa các sự vật, hiện tượng với nhau và gây nên một sự biến đổi nhất định
b. Dùng để chỉ những sự vật, hiện tượng tạo nên những tác động gây ra một sự biến đổi nhất định
c. Dùng để chỉ những qui trình có trước về mặt thời gian so với một kết quả nào đó
d. Dùng để chỉ kết quả ngẫu nhiên do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật,
hiện tượng, hoặc giữa các sự vật, hiện tượng
76. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện mệnh đề sau đây: “Tất nhiên là cái do những .…… bên
trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những ……. nhất định nó phải xảy ra như thế này
chứ không thể như thế khác được”
a. Yếu tố cơ bản - thời gian
b. Nguyên nhân cơ bản - điều kiện
c. Nhân tố cơ bản - thời điểm
d. Điều kiện cơ bản - tác động
77. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, việc nhận thức hàng loạt cái ngẫu nhiên nhằm mục đích gì? a. Xác định chân lý
b. Hình thành kỹ năng quan sát và chọn lọc
c. Nhận thức cái tất nhiên
d. Kế thừa các quan điểm của những nhà khoa học tiền bối
78. Quan điểm của triết học Mác - Lênin về phạm trù hiện tượng:
a. Hiện tượng biểu hiện các mặt, mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định ở bên ngoài của sự vật
b. Hiện tượng biểu hiện mối liên hệ khách quan, tất nhiên tương đối ổn định bên trong của sự vật
c. Hiện tượng và bản chất luôn luôn phù hợp với nhau
d. Hiện tượng là cái không bao giờ thay đổi
79. Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại trong
chủ nghĩa Mác - Lênin chỉ ra điều gì?
a. Nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển của thế giới hiện thực khách quan
b. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển của thế giới hiện thực khách quan
c. Cách thức chung nhất của sự vận động, phát triển của thế giới hiện thực khách quan
d. Tính qui định khách quan vốn có của sự vật, là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính
làm cho sự vật nó là nó chứ không phải là cái khác
80. Trong nội dung qui luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược
lại, phạm trù nào dùng để chỉ khoảng giới hạn tồn tại của sự vật, hiện tượng mà trong đó, sự thay
đổi về lượng chưa dẫn đến sự thay đổi chất; sự vật hiện tượng vẫn là nó, chưa chuyển hóa thành cái khác? a. Điểm nút b. Bước nhảy c. Quá độ d. Độ
81. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, phạm trù nào dùng để chỉ sự chuyển hóa cơ bản
về chất của sự vật, hiện tượng do những thay đổi về lượng trước đó gây ra, là bước ngoặt cơ bản
trong sự biến đổi cơ bản về lượng? a. Điểm nút b. Độ mới c. Phủ định d. Bước nhảy
82. Theo triết học Mác - Lênin, trạng thái nào của các mặt đối lập mà ở đó có sự nương tựa lẫn
nhau, tồn tại không tách rời nhau giữa các mặt đối lập, sự tồn tại của mặt này phải lấy sự tồn tại
của mặt kia làm tiền đề?
a. Thống nhất giữa các mặt đối lập
b. Đấu tranh giữa các mặt đối lập
c. Thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
d. Không có trạng thái nào
83. Mâu thuẫn biện chứng là?
a. Chỉ sự đấu tranh của các mặt đối lập
b. Chỉ sự thống nhất của các mặt đối lập
c. Chỉ sự thống nhất, không bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập
d. Chỉ sự liên hệ, tác động theo cách vừa thống nhất vừa đấu tranh giữa các mặt đối lập
84. Vị trí của qui luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập trong phép biện chứng duy vật?
a. Là “hạt nhân” của phép biện chứng duy vật
b. Là qui luật thể hiện sự cụ thể hóa của phép biện chứng duy vật
c. Là qui luật về sự quan trọng của phép biện chứng duy vật
d. Là qui luật bổ sung trong nghiên cứu lý luận về phép biện chứng duy vật
85. Theo nội dung qui luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập, chọn phương án đúng nhất
a. Mâu thuẫn là động lực của sự phát triển, vì vậy mâu thuẫn bao giờ cũng là cái có ích
b. Mâu thuẫn có tính khách quan, do đó giải quyết mâu thuẫn phải tuân theo qui luật,
điều kiện khách quan
c. Mâu thuẫn tồn tại vĩnh viễn nên chúng ta không cần phát hiện và giải quyết mâu thuẫn
d. Mâu thuẫn tồn tại khách quan, mâu thuẫn này mất đi sẽ thay thế bằng mâu thuẫn khác nên
việc giải quyết mâu thuẫn là không thực hiện được
86. Tính kế thừa biện chứng theo quan điểm triết học Mác - Lênin là:
a. Những thuộc tính của cái cũ được giữ lại nguyên vẹn trong cái mới
b. Những thuộc tính của cái cũ đã mất đi hoàn toàn, không xuất hiện trong cái mới
c. Đối tượng giữ lại toàn bộ những gì bản thân nó đã có ở giai đoạn phát triển trước
d. Giữ lại có chọn lọc và cải tạo yếu tố thích hợp, loại bỏ những yếu tố không còn thích
hợp của cái cũ để chuyển sang cái mới
87. Đêmôcrit cho rằng thực thể đầu tiên quyết định toàn bộ thế giới vật chất là gì? a. Lửa b. Nước c. Nguyên tử d. Apeirôn
88. Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?
a. Nguyên lý về sự phát triển
b. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
c. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
d. Nguyên lý về tính đa dạng, phong phú của thế giới vật chất
89. Ý nghĩa phương pháp luận của việc nghiên cứu quy luật mâu thuẫn? Chọn phương án sai
a. Thừa nhận tính khách quan của mâu thuẫn trong sự vật, hiện tượng
b. Phân tích mâu thuẫn phải cần bắt đầu từ việc xem xét quá trình phát sinh, phát triển của từng loại mâu thuẫn
c. Nắm vững nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn bằng đấu tranh giữa các mặt đối lập, không điều hòa mâu thuẫn
d. Mâu thuẫn mang tính khách quan, vì vậy cần giải quyết mâu thuẫn theo hướng điều
hòa tránh căng thẳng
90. Phép biện chứng xem xét các sự vật hiện tượng trong thế giới như thế nào?
a. Có mối liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau, do đó chúng vận động, biến đổi và phát triển không ngừng
b. Tồn tại cô lập, tĩnh tại không vận động và phát triển, hoặc nếu có vận động thì chỉ là sự
dịch chuyển vị trí trong không gian và thời gian do những nguyên nhân bên ngoài
c. Sự tồn tại và biến đổi của các sự vật, hiện tượng là do những tác động từ những nguyên nhân thần bí bên ngoài
d. Không tuân theo một quy luật nào, con người không thể nào biết được mọi sự tồn tại và
vận động của các sự vật, hiện tượng
91. Chọn câu trả lời sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
a. Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức là mối quan hệ biện chứng
b. Nội dung và hình thức luôn luôn có sự phù hợp tuyệt đối
c. Nội dung thay đổi bắt buộc hình thức cũng phải biến đổi theo
d. Nội dung quyết định hình thức nhưng hình thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại nội dung
92. Tính phổ biến của sự phát triển được hiểu theo ý nghĩa?
a. Toàn bộ thế giới vật chất luôn luôn phát triển
b. Tất cả các sự vật hiện tượng có cấu trúc nguyên tử đều phát triển
c. Phát triển diễn ra cả trong tự nhiên, xã hội và tư duy
d. Phát triển chỉ diễn ra trong tự nhiên và xã hội
93. Ở các không gian, thời gian khác nhau, các mối liên hệ cũng có những biểu hiện khác nhau. Đó là biểu hiện của:
a. Tính khách quan của mối liên hệ
b. Tính tất yếu của mối liên hệ
c. Tính phong phú, đa dạng của mối liên hệ
d. Tính vượt trước của mối liên hệ
94. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây đúng?
a. Phát triển là xu hướng chung của sự vận động của thế giới vật chất
b. Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật
c. Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật
d. Phát triển là điều hiển nhiên
95. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây là đúng?
a. Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau
b. Không thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau, tách rời nhau
c. Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất
d. Nguyên nhân và kết quả là do ý muốn chủ quan của con người tạo ra
96. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức?
a. Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật
b. Hình thức quyết định nội dung trong sự phát triển của sự vật
c. Trong nhiều sự vật, nội dung và hình thức tồn tại tách rời nhau
d. Tồn tại hình thức thuần túy không chứa đựng nội dung
97. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây đúng?
a. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng
b. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng
c. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng
d. Hoạt động thực tiễn không bao hàm những khả năng
98. Phương diện nào sau đây trong sự sản xuất xã hội giữ vai trò là cơ sở của sự tồn tại và phát
triển của xã hội loài người?
a. Sản xuất vật chất
b. Sản xuất tinh thần
c. Sản xuất ra bản thân con người
d. Sản xuất ra giá trị thặng dư
99. Nhà triết học nào sau đây đã khẳng định: “Lao động đã sáng tạo ra bản thân con người”? a. C.Mác b. Ph.Ăngghen c. V.I.Lênin d. Phoiơbắc
100. Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất được gọi là gì?
a. Phương thức sản xuất
b. Lực lượng sản xuất c. Quan hệ sản xuất
d. Tư liệu sản xuất
101. Sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực thực tiễn
làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội được gọi là gì?
a. Phương thức sản xuất
b. Lực lượng sản xuất c. Quan hệ sản xuất d. Cơ sở hạ tầng
102. Những yếu tố vật chất của sản xuất mà lao động con người dùng tư liệu lao động tác động
lên, nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với mục đích sử dụng của con người được gọi là? a. Tư liệu sản xuất
b. Đối tượng lao động c. Công cụ lao động
d. Phương tiện lao động
103. Yếu tố nào sau đây trong tư liệu sản xuất giữ vai trò quyết định đến năng suất lao động và chất lượng sản phẩm? a. Người lao động
b. Đối tượng lao động c. Công cụ lao động
d. Phương tiện lao động
104. Đặc trưng chủ yếu của lực lượng sản xuất là mối quan hệ giữa?
a. Người lao động và công cụ lao động
b. Phương tiện lao động và đối tượng lao động
c. Đối tượng lao động và công cụ lao động
d. Công cụ lao động và phương tiện lao động
105. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định sau của C.Mác: “Những thời đại kinh tế khác
nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất ra bằng cách nào, với những ….… nào.” a. Tư liệu sản xuất b. Tư liệu lao động c. Công cụ lao động
d. Phương tiện lao động
106. Yếu tố nào sau đây được xem là nguồn gốc của mọi sáng tạo trong sản xuất vật chất, nguồn
gốc của sự phát triển sản xuất? a. Người lao động
b. Đối tượng lao động c. Công cụ lao động
d. Phương tiện lao động
107. Đặc trưng của kinh tế tri thức là? a. Công nghệ cao b. Công nghệ thông tin c. Trí tuệ nhân tạo
d. Các phương án được nêu đều đúng
108. Quan hệ nào sau đây có vai trò quyết định trực tiếp đến quy mô, tốc độ, hiệu quả của nền sản xuất?
a. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
b. Quan hệ về địa vị kinh tế - xã hội
c. Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất
d. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động
109. Quan hệ nào sau đây được xem là “chất xúc tác” kinh tế thúc đẩy tốc độ, nhịp điệu sản xuất,
làm năng động hóa toàn bộ đời sống kinh tế xã hội?
a. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
b. Quan hệ về địa vị chính trị - xã hội
c. Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất
d. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động
110. Khi quan hệ sản xuất không phù hợp với sự phát triển của lực lượng sản xuất thì nhận định nào sau đây là đúng?
a. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
b. Thúc đẩy sự phát triển của quan hệ sản xuất
c. Kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất
d. Kìm hãm quan hệ sản xuất phát triển
111. Trong thực tiễn muốn phát triển kinh tế phải bắt đầu từ phát triển yếu tố nào sau đây?
a. Lực lượng sản xuất b. Quan hệ sản xuất c. Tư liệu sản xuất
d. Đối tượng sản xuất
112. Nội dung nào sau đây không thuộc cấu trúc của cơ sở hạ tầng?
a. Quan hệ sản xuất thống trị
b. Quan hệ sản xuất bị trị
c. Quan hệ sản xuất tàn dư
d. Quan hệ sản xuất mầm mống
113. Quan hệ nào sau đây được xem là đặc trưng cho cơ sở hạ tầng của xã hội?
a. Quan hệ sản xuất thống trị
b. Quan hệ sản xuất bị trị
c. Quan hệ sản xuất tàn dư
d. Quan hệ sản xuất mầm mống
114. Kiến trúc thượng tầng là gì?
a. Là toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng
hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó
b. Là toàn bộ những quan điểm tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng
cùng những quan hệ nội tại
c. Là toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội
d. Là mặt tinh thần của đời sống xã hội, là bộ phận hợp thành của văn hóa tinh thần xã hội
115. Nhận định nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?
a. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tồn tại độc lập và tách rời nhau
b. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng còn kiến trúc thượng tầng tác động
trở lại cơ sở hạ tầng
c. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng, còn cơ sở hạ tầng tác động trở lại kiến trúc thượng tầng
d. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tác động qua lại cân bằng nhau
116. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu nói sau của C.Mác: “Cơ sở kinh tế thay đổi thì toàn bộ
cái ….… đồ sộ cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng”. a. Cơ sở hạ tầng
b. Kiến trúc thượng tầng c. Nhà nước d. Chính phủ
117. Tác động của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng diễn ra theo mấy chiều hướng? a. 1 chiều hướng b. 2 chiều hướng c. 3 chiều hướng d. 4 chiều hướng
118. Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là cơ sở
khoa học cho việc nhận thức một cách đúng đắn về mối quan hệ nào sau đây?
a. Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
b. Quan hệ giữa kinh tế và nghệ thuật
c. Quan hệ giữa chính trị và tôn giáo
d. Quan hệ giữa văn hóa và chính trị
119. Cấu trúc của hình thái kinh tế-xã hội có mấy yếu tố cơ bản, phổ biến? a. 2 yếu tố b. 3 yếu tố c. 4 yếu tố d. 5 yếu tố
120. Yếu tố nào sau đây của hình thái kinh tế-xã hội là sự thể hiện các mối quan hệ giữa người
với người trong lĩnh vực tinh thần, tiêu biểu cho bộ mặt tinh thần của đời sống xã hội?
a. Lực lượng sản xuất b. Quan hệ sản xuất c. Cơ sở hạ tầng
d. Kiến trúc thượng tầng
121. Yếu tố nào sau đây của hình thái kinh tế-xã hội là nền tảng vật chất của xã hội, là tiêu chuẩn
khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau, yếu tố xét đến cùng quyết định sự vận
động, phát triển của hình thái kinh tế xã hội?
a. Lực lượng sản xuất b. Quan hệ sản xuất c. Cơ sở hạ tầng
d. Kiến trúc thượng tầng
122. Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu nói sau của C.Mác: “Tôi coi sự phát triển
của các hình thái kinh tế-xã hội là một quá trình ….…”? a. Lịch sử - xã hội
b. Lịch sử - tự nhiên
c. Tự nhiên - xã hội d. Chính trị - xã hội
123. Theo chủ nghĩa Mác - Lênin thì hình thái kinh tế-xã hội tư bản chủ nghĩa sẽ được thay thế
bằng hình thái kinh tế-xã hội nào sau đây?
a. Cộng sản nguyên thủy b. Chiếm hữu nô lệ
c. Cộng sản chủ nghĩa d. Phong kiến
124. Con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được thực hiện như thế nào?
a. Phát triển tuần tự theo các hình thái kinh tế-xã hội
b. Phát triển bỏ qua chế độ phong kiến
c. Phát triển bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa
d. Phát triển nhảy vọt lên hình thái kinh tế-xã hội cao nhất
125. Ai là tác giả của chuyên luận “Sự kết thúc của lịch sử” đăng trên tạp chí Lợi ích quốc gia (1988)? a. Francis Fukuyama b. Samuel Huntington c. Alvin Toffler d. Edward Said
126. Ông đã chia lịch sử ra thành ba “làn sóng” tức ba nền văn minh lần lượt kế tiếp nhau: nông
nghiệp, công nghiệp và hậu công nghiệp. Ông là ai? a. Francis Fukuyama b. Samuel Huntington c. Alvin Toffler d. Edward Said
127. Ai là tác giả của bài viết “Sự xung đột giữa các nền văn minh” đăng trên tạp chí Ngoại giao của Mỹ? a. Francis Fukuyama b. Samuel Huntington c. Alvin Toffler d. Edward Said
128. Định nghĩa “Giai cấp” của Lênin cho thấy, giai cấp là một phạm trù kinh tế - xã hội có tính chất nào sau đây? a. Tính trừu tượng b. Tính tuyệt đối c. Tính cụ thể d. Tính lịch sử
129. Trong các chế độ xã hội sau đây, chế độ xã hội nào chưa có giai cấp?
a. Cộng sản nguyên thủy b. Chiếm hữu nô lệ c. Phong kiến d. Tư bản chủ nghĩa
130. Theo triết học Mác - Lênin thì Nhà nước có mấy chức năng cơ bản a. 2 chức năng b. 3 chức năng c. 4 chức năng d. 5 chức năng
131. Hoạt động điều hành các công việc chung như thủy lợi, giao thông, y tế, giáo dục, bảo vệ
môi trường… thuộc chức năng nào của nhà nước?
a. Chức năng thống trị chính trị b. Chức năng đối nội
c. Chức năng đối ngoại
d. Chức năng xã hội
132. Nhà nước thành bang Xpac ở Hy Lạp thời cổ đại là điển hình của kiểu nhà nước nào sau đây?
a. Nhà nước quân chủ chủ nô
b. Nhà nước cộng hòa dân chủ chủ nô
c. Nhà nước phong kiến tập quyền
d. Nhà nước phong kiến phân quyền
133. “Những hình thức của nhà nước tư sản thì hết sức khác nhau, nhưng thực chất chỉ là một:
chung quy lại thì tất cả những hình thức nhà nước ấy, vô luận thế nào, cũng tất nhiên phải là nền
chuyên chính tư sản”. Câu nói này được trích trong tác phẩm nào sau đây?
a. “Tư bản” của Mác và Ăngghen
b. “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước” của Ăngghen
c. “Nhà nước và cách mạng” của Lênin
d. “Phê phán cương lĩnh Gôta” của Mác
134. Nguồn gốc sâu xa của cách mạng xã hội là gì?
a. Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa