Trọn bộ 200 Phrasal verb thông dụng nhất
Phrasal verb
Ý nghĩa
Ask somebody out
Mời/hẹn ai đó
Ask around
Hỏi mọi người, hỏi xung quanh
Add up to something
Tương đương
Back something up
Quay ngược, đảo chiều
Back somebody up
Hỗ trợ ai đó
Blow up
Phát nổ
Blow something up
Bơm phồng, thổi phồng lên
Break down
Ngừng hoạt động
Break down
Suy sụp
Break something down
Tách nhỏ
Break in
Đột nhập
Break into something
Xông vào
Break something in
Mặc nhiều lần
Break in
Gián đoạn, can thiệp
Break up
Chia tay
Break out
Chạy thoát
Break out in something
Nổi mẩn
Bring somebody down
Làm ai đó thấy buồn
Bring somebody up
Nuôi dưỡng trẻ nhỏ
Bring something up
Khởi xướng chủ đề
Bring something up
Nôn ra
Call around
Gửi nhiều nơi, nhiều người
Call somebody back
Gọi lại ai đó
Call something off
Hủy bỏ
Call on somebody
Hỏi ý kiến
Call on somebody
Đế thăm ai đó
Call somebody up
Gọi điện ai đó
Calm down
Bình tĩnh lại
not care for somebody/something
Không ưa ai/cái
Catch up
Theo kịp, đuổi kịp
Check in
Đến xác nhận đăng
Check out:
Trả phòng khách sạn
Check somebody/ something out
Quan sát, điều tra kỹ
Check out somebody/ something
Nhìn ngó thiếu lịch sự
Cheer up
Trở nên vui vẻ hơn
Cheer somebody up
Làm ai đó vui
Chip in
Giúp đỡ
Clean something up
Lau dọn thật gọn gàng
Come across something
Đi ngang qua, bắt gặp
Come apart
Chia tách
Come down with something
Bị ốm
Come forward
Tình nguyện, xung phong, cung cấp
bằng chứng
Come from some place
Xuất xứ
Count on somebody/ something
Dựa vào ai/cái
Cross something out
Gạch bỏ
Cut back on something
Tiêu thụ/sử dụng ít
Cut something down
Chặt bỏ thứ đó
Cut in
Can thiệp, làm gián đoạn
Cut in
Chặn đầu xe
Cut in
Bắt đầu vận hành
Cut something off
Cắt thứ đó (sử dụng vật sắc nhọn)
Cut something off
Ngừng cung cấp thứ đó
Cut somebody off
Bỏ/gạch tên ai đó
Cut something out
Cắt thứ đó
Do something over
Làm lại việc đó
Do away with something
Loại bỏ
Do something up
Đóng, kéo, khóa lại
Dress up
Diện đồ đẹp
Drop back
Tụt hạng
Drop in/ by/ over
Ghé qua nhưng không hẹn trước
Drop somebody/ something off
Đưa ai đó tới nơi nào đó bỏ lại
Drop out
Bỏ học
Eat out
Ăn bên ngoài
End up
Quyết định, hành động cuối cùng
Fall apart
Tan vỡ nhiều mảnh
Fall down
Ngã xuống đất
Fall out
Rơi khỏi vật đựng
Figure something out
Tìm ra, hiểu ra
Fill something in/ out
Điền thông tin
Fill something up
Đồ đầy
Find out
Khám phá ra
Find something out
Khám phá ra thứ đó
Get something across/ over
Trao đổi, làm cho sáng tỏ
Get along/ on
Hòa thuận, yêu mến
Get around
Di chuyển linh hoạt
Get away
Đi nghỉ
Get away with something
Lén lút làm việc đó
Get back
Quay trở lại
Get something back
Lấy lại (thứ đã từng của mình)
Get back at somebody
Phục thù, phản đối
Get back into something
Lại quan tâm, hứng thú
Get on something
Lên xe
Get over something
Phục hồi sức khỏe
Get over something
Vượt qua vấn đề
Get round/ around to something
thời gian để làm đó
Get together
Gặp gỡ
Get up
Thức dậy
Give somebody away
Tiết lộ thông tin, tố cáo
Give somebody away
Đưa dâu tới lễ đường
Give something away
Làm lộ mật
Give something away
Cho không thứ đó
Give something back
Trả món đồ đã mượn
Give in
Ngừng tranh chấp, đánh nhau
Give something out
Phát cái cho nhiều người
Give something up
Từ bỏ thói quen
Give up
Từ bỏ
Go after somebody
Đi theo ai đó
Go after something
Theo đuổi để đạt được cái đó
Go against somebody
Thi đua, cạnh tranh với ai đó
Go ahead
Bắt đầu, triển khai
Go back
Quay trở lại
Go out
Ra ngoài
Go out with somebody
Hẹn
Go over something
Kiểm tra lại
Go over
Thăm ai đó gần đây
Go without something
Trải qua khó khăn, thiếu thốn
Grow apart
Xa cách theo thời gian
Grow back
Mọc lại
Grow into something
Lớn lên phù hợp với thứ đó
Grow out of something
Quá lớn để phù hợp với thứ đó
Grow up
Trưởng thành, lớn lên
Hand something down
Nhương lại món đồ đã dùng cho ai đó
Hand something in
Nộp
Hand something out
Phân phát cái đó
Hand something over
Giao nộp cái đó
Hang in
Giữ thái độ tích cực
Hang on
Chờ đợi trong chốc lát
Hang out
Vui chơi
Hang up
Dập máy
Hold somebody/ something back
Giữ chân, chặn ai đó lại
Hold something back
Kìm nén cảm xúc
Hold on
Chờ đợi trong thoáng chốc
Hold onto somebody/ something
Giữ, bám chặt
Hold somebody/ something up
Cướp giật
Keep on doing something
Tiếp tục làm đó
Keep something from somebody
Không nói cái cho ai
Keep somebody/ something out
Không cho vào
Keep something up
Giữ nguyên phong độ
Let somebody down
Làm ai đó thất vọng
Let somebody in
Cho phép ai đó vào
Log in/ on
Đăng nhập
Log out/ off
Đăng xuất
Look after somebody/ something
Chăm sóc ai đó
Look down on somebody
Coi thường, đánh giá thấp
Look for somebody/ something
Tìm kiếm
Look forward to something
Mong ngóng, phấn khích
Look into something
Điều tra, nghiên cứu
Look out
Cảnh giác, lưu ý
Look out for somebody/ something
Cảnh giác với ai đó
Look something over
Kiểm tra, xem xét
Look something up
Tìm kiếm thông tin
Look up to somebody
Ngưỡng mộ ai đó
Make something up
Bịa đặt, nói dối
Make up
Tha thứ, hòa giải
Make somebody up
Trang điểm cho ai đó
Mix something up
Nhầm lẫn
Pass away
Qua đời
Pass out
Bất tỉnh
Pass something out
Truyền tay nhau
Pass something up
Từ chối, bỏ qua
Pay somebody back
Trả nợ
Pay for something
Bị trừng phải, trả giá
Pick something out
Lựa chọn
Point somebody/ something out
Chỉ trỏ vào ai đó cái đó
Put something down
Đặt cái đó xuống
Put somebody down
Xúc phạm ai đó
Put something off
T hoãn
Put something out
Dập tắt
Put something together
Tập hợp, lắp ráp
Put up with somebody/ something
Chịu đựng
Put something on
Mặc quần áo, đeo trang sức
Run into somebody/ something
Tình cờ gặp
Run over somebody/ something
Cán xe qua cái gì/ qua ai đó
Run over/ through something
Tập dượt, tổng duyệt
Run away
Bỏ chạy, đào tẩu
Run out
Hết, không còn
Send something back
Gửi trả lại
Set something up
Sắp đặt, bố trí
Set somebody up
Lừa, bẫy ai
Shop around
So sánh giá cả
Show off
Khoe mẽ, thể hiện
Sleep over
Ngủ lại qua đêm
Sort something out
Sắp xếp, giải quyết
Stick to something
Tiếp tục làm đó
Switch something off
Tắt thứ đó
Switch something on
Bật thứ đó
Take after somebody
Giống ai đó
Take something apart
Cố tình phá, tách cái đó
Take something back
Trả lại thứ đó
Take off
Cất cánh
Take something off
Tháo bỏ thứ đó
Take something out
Đem thứ đó ra
Take somebody out
Chu cấp, tài trợ cho ai đó đi đâu
Tear something up
vụn
Think back to/ on
Nhớ lại
Think something over
Cân nhắc
Throw something away
Vứt bỏ thứ đó
Turn something down
Vặn nhỏ âm lượng
Turn something down
Từ chối
Turn something off
Tắt đi
Turn something on
Bật lên
Turn something up
Tăng âm lượng, nhiệt độ
Turn up
Xuất hiện đột ngột
Try something on
Mặc thử đồ
Try something out
Thử nghiệm
Use something up
Dùng hết
Wake up
Thức giấc
Warm up
Khởi động
Work out
Tập thể dục

Preview text:

Trọn bộ 200 Phrasal verb thông dụng nhất Phrasal verb Ý nghĩa Ask somebody out Mời/hẹn ai đó Ask around
Hỏi mọi người, hỏi xung quanh Add up to something Tương đương Back something up Quay ngược, đảo chiều Back somebody up Hỗ trợ ai đó Blow up Phát nổ Blow something up
Bơm phồng, thổi phồng lên Break down Ngừng hoạt động Break down Suy sụp Break something down Tách nhỏ Break in Đột nhập Break into something Xông vào Break something in Mặc nhiều lần Break in Gián đoạn, can thiệp Break up Chia tay Break out Chạy thoát Break out in something Nổi mẩn Bring somebody down Làm ai đó thấy buồn Bring somebody up Nuôi dưỡng trẻ nhỏ Bring something up Khởi xướng chủ đề Bring something up Nôn ra Call around
Gửi nhiều nơi, nhiều người Call somebody back Gọi lại ai đó Call something off Hủy bỏ Call on somebody Hỏi ý kiến Call on somebody Đế thăm ai đó Call somebody up Gọi điện ai đó Calm down Bình tĩnh lại
not care for somebody/something Không ưa ai/cái gì Catch up Theo kịp, đuổi kịp Check in Đến xác nhận đăng ký Check out: Trả phòng khách sạn Check somebody/ something out Quan sát, điều tra kỹ Check out somebody/ something Nhìn ngó thiếu lịch sự Cheer up Trở nên vui vẻ hơn Cheer somebody up Làm ai đó vui Chip in Giúp đỡ Clean something up Lau dọn thật gọn gàng Come across something Đi ngang qua, bắt gặp Come apart Chia tách Come down with something Bị ốm Come forward
Tình nguyện, xung phong, cung cấp bằng chứng Come from some place Xuất xứ Count on somebody/ something Dựa vào ai/cái gì Cross something out Gạch bỏ Cut back on something Tiêu thụ/sử dụng ít Cut something down Chặt bỏ thứ gì đó Cut in
Can thiệp, làm gián đoạn Cut in Chặn đầu xe Cut in Bắt đầu vận hành Cut something off
Cắt thứ gì đó (sử dụng vật sắc nhọn) Cut something off
Ngừng cung cấp thứ gì đó Cut somebody off Bỏ/gạch tên ai đó Cut something out Cắt thứ gì đó Do something over Làm lại việc gì đó Do away with something Loại bỏ Do something up Đóng, kéo, khóa lại Dress up Diện đồ đẹp Drop back Tụt hạng Drop in/ by/ over
Ghé qua nhưng không hẹn trước Drop somebody/ something off
Đưa ai đó tới nơi nào đó và bỏ lại Drop out Bỏ học Eat out Ăn ở bên ngoài End up
Quyết định, hành động cuối cùng Fall apart Tan vỡ nhiều mảnh Fall down Ngã xuống đất Fall out Rơi khỏi vật đựng Figure something out Tìm ra, hiểu ra Fill something in/ out Điền thông tin Fill something up Đồ đầy Find out Khám phá ra Find something out Khám phá ra thứ gì đó Get something across/ over
Trao đổi, làm cho sáng tỏ Get along/ on Hòa thuận, yêu mến Get around Di chuyển linh hoạt Get away Đi nghỉ Get away with something Lén lút làm việc gì đó Get back Quay trở lại Get something back
Lấy lại (thứ đã từng là của mình) Get back at somebody Phục thù, phản đối Get back into something
Lại quan tâm, có hứng thú Get on something Lên xe Get over something Phục hồi sức khỏe Get over something Vượt qua vấn đề Get round/ around to something
Có thời gian để làm gì đó Get together Gặp gỡ Get up Thức dậy Give somebody away
Tiết lộ thông tin, tố cáo Give somebody away
Đưa cô dâu tới lễ đường Give something away Làm lộ bí mật Give something away Cho không thứ gì đó Give something back Trả món đồ đã mượn Give in
Ngừng tranh chấp, đánh nhau Give something out
Phát cái gì cho nhiều người Give something up Từ bỏ thói quen Give up Từ bỏ Go after somebody Đi theo ai đó Go after something
Theo đuổi để đạt được cái gì đó Go against somebody
Thi đua, cạnh tranh với ai đó Go ahead Bắt đầu, triển khai Go back Quay trở lại Go out Ra ngoài Go out with somebody Hẹn hò Go over something Kiểm tra lại Go over Thăm ai đó gần đây Go without something
Trải qua khó khăn, thiếu thốn Grow apart Xa cách theo thời gian Grow back Mọc lại Grow into something
Lớn lên phù hợp với thứ gì đó Grow out of something
Quá lớn để phù hợp với thứ gì đó Grow up Trưởng thành, lớn lên Hand something down
Nhương lại món đồ đã dùng cho ai đó Hand something in Nộp Hand something out Phân phát cái gì đó Hand something over Giao nộp cái gì đó Hang in Giữ thái độ tích cực Hang on Chờ đợi trong chốc lát Hang out Vui chơi Hang up Dập máy Hold somebody/ something back
Giữ chân, chặn ai đó lại Hold something back Kìm nén cảm xúc Hold on
Chờ đợi trong thoáng chốc Hold onto somebody/ something Giữ, bám chặt Hold somebody/ something up Cướp giật Keep on doing something Tiếp tục làm gì đó Keep something from somebody Không nói cái gì cho ai Keep somebody/ something out Không cho vào Keep something up Giữ nguyên phong độ Let somebody down Làm ai đó thất vọng Let somebody in Cho phép ai đó vào Log in/ on Đăng nhập Log out/ off Đăng xuất Look after somebody/ something Chăm sóc ai đó Look down on somebody
Coi thường, đánh giá thấp Look for somebody/ something Tìm kiếm Look forward to something Mong ngóng, phấn khích Look into something Điều tra, nghiên cứu Look out Cảnh giác, lưu ý
Look out for somebody/ something Cảnh giác với ai đó Look something over Kiểm tra, xem xét Look something up Tìm kiếm thông tin Look up to somebody Ngưỡng mộ ai đó Make something up Bịa đặt, nói dối Make up Tha thứ, hòa giải Make somebody up Trang điểm cho ai đó Mix something up Nhầm lẫn Pass away Qua đời Pass out Bất tỉnh Pass something out Truyền tay nhau Pass something up Từ chối, bỏ qua Pay somebody back Trả nợ Pay for something
Bị trừng phải, trả giá Pick something out Lựa chọn Point somebody/ something out
Chỉ trỏ vào ai đó cái gì đó Put something down Đặt cái gì đó xuống Put somebody down Xúc phạm ai đó Put something off Trì hoãn Put something out Dập tắt Put something together Tập hợp, lắp ráp
Put up with somebody/ something Chịu đựng Put something on
Mặc quần áo, đeo trang sức Run into somebody/ something Tình cờ gặp Run over somebody/ something
Cán xe qua cái gì/ qua ai đó Run over/ through something Tập dượt, tổng duyệt Run away Bỏ chạy, đào tẩu Run out Hết, không còn Send something back Gửi trả lại Set something up Sắp đặt, bố trí Set somebody up Lừa, bẫy ai Shop around So sánh giá cả Show off Khoe mẽ, thể hiện Sleep over Ngủ lại qua đêm Sort something out Sắp xếp, giải quyết Stick to something Tiếp tục làm gì đó Switch something off Tắt thứ gì đó Switch something on Bật thứ gì đó Take after somebody Giống ai đó Take something apart
Cố tình phá, tách cái gì đó Take something back Trả lại thứ gì đó Take off Cất cánh Take something off Tháo bỏ thứ gì đó Take something out Đem thứ gì đó ra Take somebody out
Chu cấp, tài trợ cho ai đó đi đâu Tear something up Xé vụn Think back to/ on Nhớ lại Think something over Cân nhắc Throw something away Vứt bỏ thứ gì đó Turn something down Vặn nhỏ âm lượng Turn something down Từ chối Turn something off Tắt đi Turn something on Bật lên Turn something up
Tăng âm lượng, nhiệt độ Turn up Xuất hiện đột ngột Try something on Mặc thử đồ Try something out Thử nghiệm Use something up Dùng hết Wake up Thức giấc Warm up Khởi động Work out Tập thể dục