-
Thông tin
-
Quiz
Từ điển HSK3 mới nhất - Trường Đại học Ngoại ngữ- Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ điển HSK3 mới nhất do Trường Đại học Ngoại ngữ- Đại học Quốc gia Hà Nội tổng hợp và sưu tầm, tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập, củng cố kiến thức và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!
Ngữ pháp tiếng Trung (PLR132) 68 tài liệu
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội 476 tài liệu
Từ điển HSK3 mới nhất - Trường Đại học Ngoại ngữ- Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ điển HSK3 mới nhất do Trường Đại học Ngoại ngữ- Đại học Quốc gia Hà Nội tổng hợp và sưu tầm, tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập, củng cố kiến thức và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Ngữ pháp tiếng Trung (PLR132) 68 tài liệu
Trường: Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội 476 tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
Preview text:
Truy cập Tiếng Trung Thầy Quốc Tư (QTEDU) ể tải thêm từ HSK4 - HSK9 nhé!
Nhóm: fb.com/groups/qtedu Fanpage: fb.com/qtedu TỪ VỰNG HSK3 MỚI ST Từ Nghĩa Nghĩa câu ví Phiên âm Ví dụ T Từ loại vựng tiếng Việt dụ 1 爱心 àixīn (名)
tình yêu 这些孩子非常需要爱心和关心。 Những ứa trẻ này rất cần tình yêu và sự quan tâm. Anh ấy nói cho tôi các bố trí, sắp hoạt ộng ã 2 安排 ānpái (名,动)
他告诉我明天的活动安排。 xếp ược sắp xếp trong ngày mai. 3 安装 ānzhuāng (动)
lắp ặt, cài 教室里又安装了几盏灯。 Trong phòng ặt, lắp ráp học lại ược lắp mấy cái èn. 4 按 àn (动、介) theo
按学校的计划,明天期末考试。 Theo kế hoạch của nhà trường, ngày mai thi cuối kỳ. 5 按照 ànzhào (介)
dựa vào, 我们要按照规定去做。 Chúng ta phải theo làm theo quy ịnh. 6 把 bǎ (介) ặt, em, 我把书放桌子上了。 Tôi ặt sách ở lấy trên bàn rồi. 7 把 bǎ (量)
con, cái, 他手里拿着一把雨伞。 Anh ấy ang chiếc, cầm một cây chiếc ô trên tay. 8 把握 bǎwò
(动、名) nắm chắc 你要把握这个机会。 Bạn phải nắm chắc cơ hội này. 9 白 bái (副)
mất công, 我 天白来了。 Mất công vô ích hôm nay tôi ến rồi. Mảnh ất trống này thật áng tiếc, trồng một chút cải thảo i. 10 白菜 báicài (名) cải thảo 吧。 11 班级 bānjí (名) lớp
新学期,班级人数有些变动。 Học kỳ mới sĩ số lớp có chút thay ổi. 12 搬 bān (动)
chuyển, 这个桌子我搬不动。 Tôi không di dời chuyển ược cái bàn này. Vào ngày tôi chuyển nhà, chuyển có rất nhiều
13 搬家 bān//jiā (动)
我搬家那天,有很多邻居来帮忙。 nhà hàng xóm tới giúp ỡ. 14 板 băn (名) tấm,
哥哥用锯子把木板切割开了。 Anh trai dùng phiến cái cưa ể cắt miếng gỗ này. 15 办理 bànl (动) xử lý
我的出国手续已经办理好了。 Thủ tục xuất ngoại của tôi ã ược xử lí xong rồi 16 保 băo (动)
ảm bảo, 他们还修路以保交通。 Họ vẫn sửa duy trì ường ể ảm bảo giao thông.
17 保安 bǎo’ān (名)
Bảo an, 他被保安赶走了。 Anh ta bị bảo bảo vệ vệ uổi i rồi. 18 保持 bǎochí (动) bảo trì,
阅读室里大家应该保持安静。 Trong phòng duy trì ọc sách mọi người nên giữ trật tự.
妈妈还保存着我小时候穿过的衣服 Mẹ vẫn còn bảo tồn, giữ lại quần 19 保存 bǎocún (动) giữ lại 。 áo hồi nhỏ của tôi. 20 保护 bǎohù (动) bảo vệ
我们要保护好自己的眼睛。 Chúng ta phải bảo vệ mắt của mình. 21 保留 bǎoliú (动)
bảo lưu, 我保留着她全部的信 Tôi giữ lại tất lưu giữ cả những bức thư của cô ấy.
22 保险 bǎoxiǎn (形、名) bảo hiểm 反正出了事可按保险索赔。 Dù sao thì có gặp chuyện cũng có bảo hiểm bồi thuờng.
23 保证 bǎozhèng (动、名) bảo ảm 这件事我保证能做好。 Chuyện này tôi bảo ảm có thể làm ược tốt. 24 报 bào (名) báo 天晚报有什么内容? Nội dung của báo muộn hôm nay có gì? 25 报到 bàodào (动)
báo danh, 新学生 天开始报到。 Hôm nay học báo có sinh mới ến mặt báo danh.