









Preview text:
HỌC TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ TOPIC HEALTH
Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87 STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ NGHĨA LOẠI 1. Absent-minded /ˌæbsənt ˈmaɪndɪd/ a
lơ đãng, đãng trí 2. Ache /eɪk/ v đau nhức 3. Acne /ˈækni/ n mụn trứng cá 4. Acupressure /ˈækjupreʃə(r)/ n bấm huyệt 5. Acupuncture /ˈækjupʌŋktʃə(r)/ n thuật châm cứu 6. Additive /ˈædətɪv/ n chất phụ gia Addiction /əˈdɪkʃn/ n chứng nghiện 7. Additive /ˈædətɪv/ n
chất phụ gia; vật để thêm/ cộng vào food additives 8. Adrenaline /əˈdrenəlɪn/ n
Adrenalin là một hormon có tác dụng trên
thần kinh giao cảm, được sản xuất bởi cơ
thể khi bạn sợ hãi, tức giận hay thích thú,
cái làm cho nhịp tim của bạn đập nhanh
hơn và cơ thể chuẩn bị cho những phản
ứng chống lại nguy hiểm. 9. Ageing process np quá trình già hóa 10. Ailment /ˈeɪlmənt/ n sự ốm đau
childhood/common/minor ailments 11. Alcohol /ˈælkəhɒl/ n cồn 12. Alert /əˈlɜːrt/ a tỉnh táo 13. Allergy /ˈælədʒi/ n sự dị ứng 1 14. Ankle /ˈæŋkl/ n mắt cá chân 15. Antacid /æntˈæsɪd/ n thuốc kháng axit 16. Antibiotic /ˌæntaɪbaɪˈɑːtɪk/ n thuốc kháng sinh 17. Antihistamine /ˌæntiˈhɪstəmiːn/ n thuốc dị ứng 18. Anti-
/ˌæntaɪ ɪnˈflæmətɔːri/ n thuốc kháng viêm inflammatory 19. Antiseptic cream /ˌæntiˈseptɪk kriːm/ np kem sát trùng 20. Anxiety /æŋˈzaɪəti/ n sự lo lắng Anxious /ˈæŋkʃəs/ a lo lắng 21. Appetite /ˈæpɪtaɪt/ n
sự ngon miệng, sự thèm ăn 22. Atmospheric
/ˌætməsˈferɪk ˈpreʃər/ np
áp suất khí quyển pressure 23. Back pain n đau lưng 24. Bacteria /bækˈtɪr.i.ə/ n vi khuẩn 25. Balanced /ˈbæl.ənst/ adj
cân bằng, cân đối Balance /ˈbæl.əns/ n/v
sự thăng bằng, sự cân bằng/cân bằng 26. Balanced diet /ˈbælənst ˈdaɪət/ np
chế độ ăn uống cân bằng 27. Bandage /ˈbændɪdʒ/ n băng gạc 28. Bedtime /ˈbedtaɪm/ n giờ đi ngủ 29. Bio-printing /baɪˈɑː ˈprɪntɪŋ/ n in sinh học 30. Bleary-eyed /ˌblɪri ˈaɪd/ a mắt mờ, lờ đờ 31. Blood /blʌd/ n máu Bloody /ˈblʌdi/ a
đẫm máu, chết tiệt 32. Body clock /ˈbɑːdi klɑːk/ np
đồng hồ sinh học 33. Bone /bəʊn/ n xương 34. Boost /buːst/ v tăng cường 35. Bottom /ˈbɑːtəm/ n mông đít 36. Brain /breɪn/ n não 37. Bruise /bruːz/ n vết bầm tím 38. Calcium /ˈkælsiəm/ n canxi 39. Calf /kæf/ n bắp chân 2 40. Calorie /ˈkæləri/ n calo 41. Cancer /ˈkænsər/ n bệnh ung thư 42. Carbohydrate /ˌkɑːrbəʊˈhaɪdreɪt/ n tinh bột 43. Cereal /ˈsɪəriəl/ n ngũ cốc 44. Cheek /tʃiːk/ n má 45. Chest /tʃest/ n ngực 46. Chin /tʃɪn/ n cằm 47. Cholesterol /kəˈlestərɒl/ n
chất béo gây xơ cứng động mạch 48. Chronic /ˈkrɒnɪk/ a
(y học) kinh niên; ăn sâu, bám chặt 49. Circulatory /ˌsɜːkjəˈleɪtəri/ a (thuộc) tuần hoàn
the circulatory system (hệ tuần hoàn) 50. Cleanliness /ˈklenlinəs/ n sự sạch sẽ 51. Coeliac /ˈsiːliæk/ n bệnh celiac 52. Collapse /kəˈlæps/ v
sụp đổ, ngã quỵ, gục 53. Congest /kənˈdʒest/ v làm tắc nghẽn 54. Conscious /ˈkɒnʃəs/ a
biết được, biết rõ, nhận ra
She's very conscious of the problems involved. 55. Consume /kənˈsuːm/ v tiêu thụ Consumption /kənˈsʌmpʃn/ n sự tiêu thụ 56. Controller /kənˈtrəʊlə(r)/ n
người kiểm tra, người kiểm soát; bộ điều
chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ,…) 57. Cough /kɔːf/ v/n ho 58. Dairy /ˈdeəri/ n
sữa, pho mát và các sản phẩm từ sữa khác 59. Dehydrated /diːˈhaɪdreɪtɪd/ a mất nước 60. De-stress /ˌdiː ˈstres/ v giảm căng thẳng 61. Diabetes /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ n
bệnh tiểu đường 62. Diet /ˈdaɪət/ n/v
chế độ ăn / ăn kiêng 63. Diet plan /ˈdaɪət plæn/ np thực đơn 64. Dietary /ˈdaɪətəri/ a
(thuộc) chế độ ăn uống; (thuộc) chế độ ăn kiêng 3 65. Dietician /ˌdaɪəˈtɪʃn/ n
chuyên gia dinh dưỡng 66. Digest /dɪˈdʒest/ n tiêu hóa Digestion /dɪˈdʒestʃən/ n sự tiêu hóa Digestive /dɪˈdʒestɪv/ a về tiêu hóa 67. Disease /dɪˈziːz/ n bệnh tật 68. Dizzy /ˈdɪzi/ a
chóng mặt, choáng váng 69. Dramatically /drəˈmætɪkli/ adv
(một cách) đột ngột 70. Drug /drʌɡ/ n thuốc 71. Elbow /ˈelbəʊ/ n
khuỷu tay, cùi chỏ 72. Eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/ v loại bỏ 73. Energetic /ˌenərˈdʒetɪk/ a
mãnh liệt, tràn đầy năng lượng 74. Enthusiasm /ɪnˈθuː.zi.æz.əm/ n sự nhiệt tình Enthusiastic /ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪk/ adj
tràn đầy nhiệt huyết Enthusiastically
/ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪ.kəl.i/ adv
một cách nhiệt tình Enthusiast /ɪnˈθuː.zi.æst/ n người nhiệt tình 75. Envy /ˈenvi/ n sự ghen tỵ Envious /ˈenviəs/ a ghen tị 76. Epidemic /ˌepɪˈdemɪk/ n bệnh dịch 77. Excess /ɪkˈses/ n
thặng dư, dư thừa 78. Exercise /ˈeksəsaɪz/ v/n
tập thể dục/bài thể dục 79. Explain /ɪkˈspleɪn/ v giải thích Explanation /ˌek.spləˈneɪ.ʃən/ n
sự giảng giải, lời giải thích Explicable /ɪkˈsplɪkəbl/ adj
có thể giải thích được 80. Eyebrow /ˈaɪbraʊ/ n lông mày Eyelid /ˈaɪlɪd/ n mí mắt 81. Faint /feɪnt/ v
ngất đi, xỉu đi, ngất xỉu 82. Far-fetched /ˌfɑːr ˈfetʃt/ a xa vời 83. Far-reaching /ˌfɑːr ˈriːtʃɪŋ/ a sâu rộng, vươn xa 84. Fat-free /ˌfæt ˈfriː/ a
không chứa chất béo (đồ ăn) 85. Fatigue /fəˈtiːɡ/ n sự mệt mỏi 86. Ferment /fəˈment/ v
lên men, dậy men; kích thích, khích động 4 87. Fibre /ˈfaɪbər/ n chất xơ 88. Fingernail /ˈfɪŋɡərneɪl/ n móng tay 89. Fitness /ˈfɪt.nəs/ n
sự sung sức, sự khỏe khoắn 90. Fizzy drink /ˈfɪzi drɪŋk/ np nước uống có ga 91. Flexible /ˈfleksəbl/ a
linh hoạt, mềm dẻo Flexibility /ˌfleksəˈbɪləti/ n
tính linh hoạt, mềm dẻo 92. Food addict /ˈfuːd ˈædɪkt/ np nghiện ăn 93. Food poisoning /ˈfuːd ˌpɔɪ.zən.ɪŋ/ np
ngộ độc thực phẩm 94. Forehead /ˈfɔːrhed/ n trán 95. Fracture /ˈfræktʃər/ n gãy xương 96. Fragile /ˈfrædʒl/ a dễ vỡ, mong manh 97. Frostbite /ˈfrɔːstbaɪt/ n tê cóng 98. Function /ˈfʌŋkʃn/ n chức năng 99. Germ /dʒɜːrm/ n
mầm bệnh, vi trùng 100. Hea dache /ˈhedeɪk/ n cơn đau đầu 101. Heal /hiːl/ v
hồi phục, chữa khỏi bệnh 102. Hea lth /helθ/ n sức khoẻ Healthy /ˈhelθi/ a
khoẻ mạnh, lành mạnh Unhealthy /ʌnˈhelθi/ a
ốm yếu, không khỏe mạnh 103. Hear tburn /ˈhɑːrtbɜːrn/ n chứng ợ nóng 104. Heel /hiːl/ n gót chân 105. H erbal /ˈhɜːbl/ a
(thuộc) cỏ, (thuộc) thảo mộc
herbal medicine/remedies 106. High -spirited /ˌhaɪ ˈspɪrɪtɪd/ a tinh thần cao độ 107. Hip /hɪp/ n hông 108. Hosp italize /ˈhɑːspɪtəlaɪz/ v nhập viện 109. Hum idity /hjuːˈmɪdəti/ n độ ẩm 110. Hyg iene /ˈhaɪdʒiːn/ n vệ sinh 111. Hyp nosis /hɪpˈnəʊsɪs/ n thôi miên 112. immune system /ɪˈmjuːn sɪstəm/ n hệ miễn dịch 113. I nfection /ɪnˈfek.ʃən/ n sự lây nhiễm 5 Infectious /ɪnˈfek.ʃəs/ adj truyền nhiễm Infect /ɪnˈfekt/ v lây nhiễm 114. Ingr edient /ɪnˈɡriːdiənt/ n
nguyên liệu, thành phần 115. Inj ect /ɪnˈdʒekt/ v tiêm Injection /ɪnˈdʒekʃn/ n việc tiêm, truyền 116. Injur y /ˈɪndʒəri/ n chấn thương Injure /ˈɪndʒə(r)/ v gây thương tích Injured /ˈɪndʒəd/ a bị thương Injurious /ɪnˈdʒʊəriəs/ a có hại 117. Inse ct sting /ˈɪnsekt stɪŋ/ np côn trùng đốt 118. Int ake /ˈɪnteɪk/ n
sự lấy vào, lượng lấy vào 119. Int ensity /ɪnˈtensəti/ n cường độ 120. Int estine /ɪnˈtestɪn/ n ruột 121. Jaw /dʒɔː/ n hàm 122. joint /dʒɔɪnt/ n
chỗ nối, mối nối 123. Kidney /ˈkɪdni/ n thận 124. Knee /niː/ n đầu gối 125. L ife expectancy /ˈlaɪf ɪkspektənsi/ np tuổi thọ 126. L ifespan /ˈlaɪfspæn/ np tuổi thọ 127. L ifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ n lối sống 128. Light -hearted /ˌlaɪt ˈhɑːrtɪd/ a nhẹ dạ cả tin 129. Limb /lɪm/ n chân tay, chi 130. L iver /ˈlɪvər/ n gan 131. Long evity /lɒnˈdʒevəti/ n sống thọ 132. Luc id dreaming /ˈluːsɪd driːmɪŋ/ np
giấc mơ sáng suốt 133. Lung /lʌŋ/ n phổi 134. M assage /ˈmæsɑːʒ/ n sự xoa bóp 135. Med icine /ˈmedɪsn/ n
thuốc; y học, y khoa Medical /ˈmedɪkl/ a thuộc về y học 136. Med itation /ˌmedɪˈteɪʃn/ n
sự suy ngẫm, sự trầm tư, sự thiền định 137. M emory /ˈmeməri/ n
trí nhớ, ký ức, kỉ niệm 6 138. Men tal /ˈmen.təl/ adj
thuộc tâm thần, thuộc trí óc 139. Min eral /ˈmɪnərəl/ n Khoáng chất 140. Muc h-needed /mʌtʃ niːdɪd/ a rất cần thiết 141. M uscle /ˈmʌs.əl/ n cơ bắp 142. Nail /neɪl/ n móng 143. Nauseous /ˈnɔːʃəs/ a buồn nôn 144. Neck /nek/ n cổ 145. Nerv e /nɜːv/ n dây thần kinh 146. Nigh tmare /ˈnaɪtmer/ n cơn ác mộng 147. Nostril /ˈnɑːstrəl/ n lỗ mũi 148. Nu trient /ˈnuːtriənt/ n chất dinh dưỡng Nutrition /nuˈtrɪʃn/ n dinh dưỡng Nutritional /nuˈtrɪʃənl/ a
liên quan đến dinh dưỡng Nutritious /nuˈtrɪʃəs/ a bổ dưỡng Nutritionist /nuˈtrɪʃənɪst/ n
chuyên gia dinh dưỡng 149. Obesity /əʊˈbiːsəti/ n bệnh béo phì Obese /əʊˈbiːs/ a béo phì 150. Org an /ˈɔːrɡən/ n
cơ quan (nội tạng,…) Organ donor /ˈɔːrɡən ˈdəʊnər/ np người hiến tạng 151. Org anism /ˈɔː.ɡən.ɪ.zəm/ n sinh vật 152. Ov erweight /ˌəʊvəˈweɪt/ a
quá trọng lượng; béo phì 153. Pain ful /ˈpeɪnfl/ a đau đớn 154. Pain killer /ˈpeɪnkɪlər/ n thuốc giảm đau 155. Patient /ˈpeɪʃnt/ n bệnh nhân 156. Phy sical /ˈfɪz.ɪ.kəl/ adj
thân thể, thuộc tự nhiên, liên quan đến vật Physically /ˈfɪz.ɪ.kəl.i/ adv lý Physics /ˈfɪz.ɪks/ n
về mặt thể chất, theo quy luật tự nhiên Physicist /ˈfɪz.ɪ.sɪst/ n môn vật lý Physician /fɪˈzɪʃ.ən/ n nhà vật lý bác sĩ điều trị 157. Pick led /ˈpɪkld/ a say rượu 7 158. p imple /ˈpɪmpl/ n mụn nhọt 159. Plag ue /pleɪɡ/ n bệnh dịch hạch 160. Pr escription /prɪˈskrɪpʃn/ n đơn thuốc 161. Preservative /prɪˈzɜːrvətɪv/ n chất bảo quản 162. Pressure /ˈpreʃər/ n áp lực, áp suất 163. Prin ciple /ˈprɪnsəpl/ n
nguyên lý, nguyên tắc 164. Pro cessed food /ˈprɑːsest fuːd/ np
thực phẩm đã qua chế biến 165. Pr olong /prəˈlɒŋ/ v kéo dài ra 166. Pr otective n quần áo bảo hộ clothing 167. Pulse /pʌls/ n xung, nhịp, mạch 168. Pump /pʌmp/ v bơm 169. Rash /ræʃ/ n phát ban, nổi mẩn 170. R ecover /rɪˈkʌvə(r)/ v
hồi phục, bình phục 171. Red ness /ˈrednəs/ n
màu đỏ (do đau hoặc sưng) 172. Refined /rɪˈfaɪnd/ a tinh chế 173. Regu larly /ˈreɡjələli/ adv
(một cách) đều đặn, thường xuyên 174. Relie ve /rɪˈliːv/ v
làm giảm, làm dịu đi, làm nhẹ bớt Relief /rɪˈliːf/ n
sự nhẹ nhõm, thanh thản 175. R emedy /ˈremədi/ n
phương thuốc, biện pháp cứu chữa 176. Rep etitive /rɪˈpet̬.ə.t̬ɪv/ adj
mang tính lặp đi lặp lại 177. Resp iratory /rəˈspɪrətri/ a (thuộc) hô hấp
the respiratory system: hệ hô hấp 178. Rib /rɪb/ n xương sườn 179. safet y /ˈseɪfti/ n sự an toàn 180. Sat urated fat /ˌsætʃəreɪtɪd ˈfæt/ np chất béo bão hòa 181. Savo ry /ˈseɪvəri/ a mặn 182. S calp /skælp/ n da đầu 183. S eriousness /ˈsɪriəsnəs/ n
sự nghiêm túc, sự nghiêm trọng 184. Shin /ʃɪn/ n ống chân 185. Sho ulder /ˈʃəʊldər/ n vai 8 186. simultaneously /ˌsɪmlˈteɪniəsli/ adv
đồng thời, xảy ra cùng một lúc 187. Sing le-minded /ˌsɪŋɡl ˈmaɪndɪd/ a
chuyên tâm; chỉ có một mục đích, chỉ theo
đuổi một mục đích duy nhất 188. Sk eletal /ˈskelətl/ a (thuộc) bộ xương Skeleton /ˈskelɪtn/ n bộ xương 189. Skin /skɪn/ n da 190. Skull /skʌl/ n hộp sọ 191. Sne eze /sniːz/ v hắt hơi 192. Sor e throat /sɔːr ˈθrəʊt/ np đau họng 193. Sp ecialist /ˈspeʃəlɪst/ n chuyên gia 194. Spin e /spaɪn/ n
xương sống, cột sống 195. sp irit /ˈspɪrɪt/ n
tinh thần, tâm hồn; linh hồn 196. Spr ain /spreɪn/ n bong gân 197. Ster ile /ˈsterəl/ a vô sinh 198. S tomach /ˈstʌmək/ n dạ dày 199. S trength /streŋθ/ n sức mạnh Strengthen /ˈstreŋ.θən/ v
củng cố, tăng cường Strong /strɑːŋ/ adj
khỏe mạnh, bền vững, chắc chắn, kiên cố Strongly /ˈstrɑːŋ.li/ adv mạnh, chắc chắn 200. S tressed /strest/ a bị căng thẳng 201. S tress-free a không căng thẳng 202. S ubstance /ˈsʌbstəns/ n chất 203. suf fer /ˈsʌf.ɚ/ v
đau khổ, chịu đựng, mắc phải 204. Sunb urn /ˈsʌnbɜːn/ n
sự cháy nắng, sự rám nắng, sự sạm nắng 205. Sung lasses /ˈsʌnɡlɑːsɪz/ n kính mát, kính râm 206. S unscreen /ˈsʌnskriːn/ n kem chống nắng 207. Surg ery /ˈsɜːrdʒəri/ n
ca phẫu thuật, phẫu thuật Surgeon /ˈsɜːdʒən/ n bác sĩ mổ 208. Sw ollen /ˈswəʊlən/ a sưng tấy 209. Sy mptom /ˈsɪmptəm/ n triệu chứng 210. t’ai chi /ˌtaɪ ˈtʃiː/ n thái cực quyền 9 211. Tablet /ˈtæblət/ n viên thuốc 212. Tech nique /tekˈniːk/ n kĩ thuật management techniques
modern surgical techniques 213. Th erapy /ˈθerəpi/ n
trị liệu, liệu pháp 214. Th igh /θaɪ/ n đùi 215. Thr oat /θrəʊt/ n họng 216. Th umb /θʌm/ n ngón tay cái 217. Tissue /ˈtɪʃuː/ n mô 218. Toe /təʊ/ n ngón chân 219. To oth decay /tuːθ dɪkeɪ/ np sâu răng 220. Tran smit /trænzˈmɪt/ v
truyền, lây truyền 221. Trea t /triːt/ v điều trị Treatment /ˈtriːtmənt/ n sự điều trị 222. Tub erculosis /tuːˌbɝː.kjəˈloʊ.sɪs/ n bệnh lao 223. U nwell /ʌnˈwel/ a
không khỏe, khó ở 224. V accine /ˈvæksiːn/ n vắc-xin 225. V egetable /ˈvedʒtəbl/ n rau Vegetarian /ˌvedʒəˈteəriən/ n người ăn chay 226. V essel /ˈvesl/ n mạch (máu) 227. Waist /weɪst/ n thắt lưng, vòng eo 228. W arm-up /ˈwɔːm ʌp/ n
khởi động, làm ấm người 229. Wea ken /ˈwiːkən/ v làm suy yếu 230. Wh ole grain /həʊl ɡreɪn/ np
ngũ cốc nguyên hạt 231. Wor kout /ˈwɜːkaʊt/ n sự tập luyện 232. Wou nd /wuːnd/ n vết thương Wounded /ˈwuːndɪd/ a bị thương 233. Wr ist /rɪst/ n cổ tay 10