Từ vựng danh từ - Tiếng anh cơ bản | Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh

1. effect = impact: ảnh hưởng2. affordable = reasonable : hợp lí ( giá cả)3. rural: nông thôn4. area = region : khu vực5. discuss: thảo luận6. conference: hội nghị7. even if : mặc dù even : thậm chí. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:
Thông tin:
4 trang 6 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Từ vựng danh từ - Tiếng anh cơ bản | Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh

1. effect = impact: ảnh hưởng2. affordable = reasonable : hợp lí ( giá cả)3. rural: nông thôn4. area = region : khu vực5. discuss: thảo luận6. conference: hội nghị7. even if : mặc dù even : thậm chí. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

32 16 lượt tải Tải xuống
DANH TỪ
1. effect = impact: ảnh hưởng
2. affordable = reasonable : hợp lí ( giá cả)
3. rural: nông thôn
4. area = region : khu vực
5. discuss: thảo luận
6. conference: hội nghị
7. even if : mặc dù
even : thậm chí
8. resident: dân cư
9. resist: kháng cự
10. project: dự án
11. government: chính phủ
12. hesitant = hesitate: lưỡng lự
13. proceed = continue: tiếp tục
14. schedule (N-V) : lịch trình/ lên lịch trình
15. propose (v) đề xuất
proposal (n) sự đề xuất
16. alternative (n) sự thay thế
17. exist : tồn tại
18. in order to = so as to = to (+V0) : để
19. meet: gặp gỡ/ đáp ứng
20. firm: hãng
21. receive : nhận
22. client = customer = consumer : khách hàng
23. compliment (n-v): lời khen/ khen
24. complimentary: miễn phí
25. find – found: tìm thấy/ nhận thấy
26. supply (n- v): nguồn cung cấp/ cung cấp
27. storage = warehouse = stock: nhà kho
28. floor: tầng/ sàn
29. analyst : người phân tích
30. analysis : sự phân tích
31. analyze: phân tích
32. survey: cuộc khảo sát
33. reveal: tiết lộ
34. application : ứng dụng/ đơn
35. applicant: người nộp đơn
36. apply: nộp đơn
37. quotation : báo giá
38. detail: chi tiết
39. retail: bán lẻ
40. wholesale: bán sĩ
41. ongoing: đang diễn ra
42. maintain: duy trì
43. maintenance:sự bảo trì
44. provide: cung cấp
45. reach: tiếp cận
46. technical: kĩ thuật
47. support (n-v) hỗ trợ/ sự hỗ trợ
48. product: sản phẩm
49. produce: sản xuất
Productivity: năng suất
50. purchase = buy: mua
51. attendance: số lượng người tham gia
52. attendee: người tham gia
53. attendant: người phục vụ
54. attend: tham gia/ chú ý
55. plan : kế hoạch
56. career = job: nghề nghiệp
57. fair: hội chợ
58. graduate (n-v) sinh viên tốt nghiệp/tốt nghiệp
59. seek : tìm kiếm
60. employment : việc làm
61. employer : chủ/ nhà tuyển dụng
62. employee: nhân viên
63. employ : thuê
64. storm : cơn bão
65. cause (v) gây ra
cause (n) nguyên nhân
cost: chi phí/ giá cả = price
66. yield: sản lượng
66. crop :cây trồng
67. total: tổng
68. decline = drop = fall = decrease: giảm
decline : từ chối
69. rise = raise = increase: tăng
70. reason: lí do
71. economy: kinh tế
72. country = nation : đất nước
73. fund = funding (n) tiền quỹ
fund (v) tài trợ
74. dispose (v) vứt bỏ
disposal (n) sự vứt bỏ
75. interview: phỏng vấn
76. merger: sáp nhập
77. announce = inform: thông báo
78. annual: hằng năm
79. distinct = clear: rõ ràng
| 1/4

Preview text:

DANH TỪ
1. effect = impact: ảnh hưởng
2. affordable = reasonable : hợp lí ( giá cả) 3. rural: nông thôn 4. area = region : khu vực 5. discuss: thảo luận 6. conference: hội nghị 7. even if : mặc dù even : thậm chí 8. resident: dân cư 9. resist: kháng cự 10. project: dự án 11. government: chính phủ
12. hesitant = hesitate: lưỡng lự
13. proceed = continue: tiếp tục
14. schedule (N-V) : lịch trình/ lên lịch trình 15. propose (v) đề xuất
proposal (n) sự đề xuất
16. alternative (n) sự thay thế 17. exist : tồn tại
18. in order to = so as to = to (+V0) : để
19. meet: gặp gỡ/ đáp ứng 20. firm: hãng 21. receive : nhận
22. client = customer = consumer : khách hàng
23. compliment (n-v): lời khen/ khen 24. complimentary: miễn phí
25. find – found: tìm thấy/ nhận thấy
26. supply (n- v): nguồn cung cấp/ cung cấp
27. storage = warehouse = stock: nhà kho 28. floor: tầng/ sàn
29. analyst : người phân tích
30. analysis : sự phân tích 31. analyze: phân tích 32. survey: cuộc khảo sát 33. reveal: tiết lộ
34. application : ứng dụng/ đơn
35. applicant: người nộp đơn 36. apply: nộp đơn 37. quotation : báo giá 38. detail: chi tiết 39. retail: bán lẻ 40. wholesale: bán sĩ 41. ongoing: đang diễn ra 42. maintain: duy trì
43. maintenance:sự bảo trì 44. provide: cung cấp 45. reach: tiếp cận 46. technical: kĩ thuật
47. support (n-v) hỗ trợ/ sự hỗ trợ 48. product: sản phẩm 49. produce: sản xuất Productivity: năng suất 50. purchase = buy: mua
51. attendance: số lượng người tham gia
52. attendee: người tham gia
53. attendant: người phục vụ 54. attend: tham gia/ chú ý 55. plan : kế hoạch
56. career = job: nghề nghiệp 57. fair: hội chợ
58. graduate (n-v) sinh viên tốt nghiệp/tốt nghiệp 59. seek : tìm kiếm 60. employment : việc làm
61. employer : chủ/ nhà tuyển dụng 62. employee: nhân viên 63. employ : thuê 64. storm : cơn bão 65. cause (v) gây ra cause (n) nguyên nhân
cost: chi phí/ giá cả = price 66. yield: sản lượng 66. crop :cây trồng 67. total: tổng
68. decline = drop = fall = decrease: giảm decline : từ chối
69. rise = raise = increase: tăng 70. reason: lí do 71. economy: kinh tế
72. country = nation : đất nước
73. fund = funding (n) tiền quỹ fund (v) tài trợ 74. dispose (v) vứt bỏ disposal (n) sự vứt bỏ 75. interview: phỏng vấn 76. merger: sáp nhập
77. announce = inform: thông báo 78. annual: hằng năm
79. distinct = clear: rõ ràng