-
Thông tin
-
Quiz
Từ vựng danh từ - Tiếng anh cơ bản | Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
1. effect = impact: ảnh hưởng2. affordable = reasonable : hợp lí ( giá cả)3. rural: nông thôn4. area = region : khu vực5. discuss: thảo luận6. conference: hội nghị7. even if : mặc dù even : thậm chí. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Tiếng anh cơ bản (PT1903) 102 tài liệu
Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 228 tài liệu
Từ vựng danh từ - Tiếng anh cơ bản | Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
1. effect = impact: ảnh hưởng2. affordable = reasonable : hợp lí ( giá cả)3. rural: nông thôn4. area = region : khu vực5. discuss: thảo luận6. conference: hội nghị7. even if : mặc dù even : thậm chí. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Tiếng anh cơ bản (PT1903) 102 tài liệu
Trường: Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 228 tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




Tài liệu khác của Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
Preview text:
DANH TỪ
1. effect = impact: ảnh hưởng
2. affordable = reasonable : hợp lí ( giá cả) 3. rural: nông thôn 4. area = region : khu vực 5. discuss: thảo luận 6. conference: hội nghị 7. even if : mặc dù even : thậm chí 8. resident: dân cư 9. resist: kháng cự 10. project: dự án 11. government: chính phủ
12. hesitant = hesitate: lưỡng lự
13. proceed = continue: tiếp tục
14. schedule (N-V) : lịch trình/ lên lịch trình 15. propose (v) đề xuất
proposal (n) sự đề xuất
16. alternative (n) sự thay thế 17. exist : tồn tại
18. in order to = so as to = to (+V0) : để
19. meet: gặp gỡ/ đáp ứng 20. firm: hãng 21. receive : nhận
22. client = customer = consumer : khách hàng
23. compliment (n-v): lời khen/ khen 24. complimentary: miễn phí
25. find – found: tìm thấy/ nhận thấy
26. supply (n- v): nguồn cung cấp/ cung cấp
27. storage = warehouse = stock: nhà kho 28. floor: tầng/ sàn
29. analyst : người phân tích
30. analysis : sự phân tích 31. analyze: phân tích 32. survey: cuộc khảo sát 33. reveal: tiết lộ
34. application : ứng dụng/ đơn
35. applicant: người nộp đơn 36. apply: nộp đơn 37. quotation : báo giá 38. detail: chi tiết 39. retail: bán lẻ 40. wholesale: bán sĩ 41. ongoing: đang diễn ra 42. maintain: duy trì
43. maintenance:sự bảo trì 44. provide: cung cấp 45. reach: tiếp cận 46. technical: kĩ thuật
47. support (n-v) hỗ trợ/ sự hỗ trợ 48. product: sản phẩm 49. produce: sản xuất Productivity: năng suất 50. purchase = buy: mua
51. attendance: số lượng người tham gia
52. attendee: người tham gia
53. attendant: người phục vụ 54. attend: tham gia/ chú ý 55. plan : kế hoạch
56. career = job: nghề nghiệp 57. fair: hội chợ
58. graduate (n-v) sinh viên tốt nghiệp/tốt nghiệp 59. seek : tìm kiếm 60. employment : việc làm
61. employer : chủ/ nhà tuyển dụng 62. employee: nhân viên 63. employ : thuê 64. storm : cơn bão 65. cause (v) gây ra cause (n) nguyên nhân
cost: chi phí/ giá cả = price 66. yield: sản lượng 66. crop :cây trồng 67. total: tổng
68. decline = drop = fall = decrease: giảm decline : từ chối
69. rise = raise = increase: tăng 70. reason: lí do 71. economy: kinh tế
72. country = nation : đất nước
73. fund = funding (n) tiền quỹ fund (v) tài trợ 74. dispose (v) vứt bỏ disposal (n) sự vứt bỏ 75. interview: phỏng vấn 76. merger: sáp nhập
77. announce = inform: thông báo 78. annual: hằng năm
79. distinct = clear: rõ ràng