Report tài liệu
Chia sẻ tài liệu
Từ vựng Tiếng Anh 10 Unit 3: Music - Global Success
Nằm trong bộ tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Global Success theo từng Unit, tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 3 lớp 10 Music gồm toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng, phiên âm và định nghĩa chính xác giúp bạn củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quar cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!
Chủ đề: Unit 3: Music 23 tài liệu
Môn: Tiếng Anh 10 678 tài liệu
Sách: Global Success
Tác giả:

Tài liệu khác của Tiếng Anh 10
Preview text:
UNIT 3: MUSIC VOCABULARY
1. air /eə(r)/ (v): phát thanh/ hình
2. audience /ˈɔːdiəns/ (n): khán/ thính giả
3. biography /baɪˈɒɡrəfi/ (n): tiểu sử
4. celebrity panel /səˈlebrəti ˈpænl/ (np): ban giám khảo gồm những người nổi tiếng
5. clip /klɪp/ (n): một đoạn phim/ nhạc
6. composer /kəmˈpəʊzə(r)/ (n): nhà soạn nhạc
7. contest /ˈkɒntest/ (n): cuộc thi
8. dangdut (n): một loại nhạc dân gian của In-đô-nê-xi-a
9. debut album /ˈdeɪbjuː - ˈælbəm/(np): tập nhạc tuyển đầu tay
10. fan /fæn/ (n): người hâm mộ
11. global smash hit /ˈɡləʊbl - smæʃ - hɪt/(np): thành công lớn trên thê giới
12. idol /ˈaɪdl/ (n): thần tượng
13. judge /dʒʌdʒ/ (n): ban giám khảo
14. phenomenon /fəˈnɒmɪnən/(n): hiện tượng
15. platinum /ˈplætɪnəm/(n): danh hiệu thu âm dành cho ca sĩ hoặc nhóm nhạc có
tuyển tập nhạc phát hành tối thiểu 1 triệu bản
16. pop /pɒp/ (n): nhạc bình dân, phổ cập
17. post /pəʊst/ (v): đưa lên Internet
18. process /ˈprəʊses/ (n): quy trình
19. release /rɪˈliːs/ (v): công bố
Tài liệu liên quan:
-
Unit 3: Music – Practice 01 | Tiếng Anh 10
34 17 -
Trắc nghiệm Writing tiếng Anh lớp 10 Unit 3 Music | Global Success
344 172 -
Trắc nghiệm Reading tiếng Anh lớp 10 Unit 3 Music | Global Success
337 169 -
Trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Anh lớp 10 Unit 3 Music | Global Success
383 192 -
Trắc nghiệm Ngữ âm tiếng Anh lớp 10 Unit 3 Music | Global Success
308 154