-
Thông tin
-
Quiz
Từ vựng tiếng Anh IELTS theo chủ đề môi trường - Reading level 2 | Trường Đại Học Duy Tân
Việc sử dụng thành ngữ (Idioms) vào bài thi IELTS Speaking giúp bạn thể hiện vốn từ vựng và cách sử dụng ngôn ngữ linh hoạt của mình trước giám khảo. Sau đây là một số mẫu Idioms hay chủ đề Environment có thể áp dụng cho IELTS Speaking
Reading level 2 (ENG 166) 63 tài liệu
Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu
Từ vựng tiếng Anh IELTS theo chủ đề môi trường - Reading level 2 | Trường Đại Học Duy Tân
Việc sử dụng thành ngữ (Idioms) vào bài thi IELTS Speaking giúp bạn thể hiện vốn từ vựng và cách sử dụng ngôn ngữ linh hoạt của mình trước giám khảo. Sau đây là một số mẫu Idioms hay chủ đề Environment có thể áp dụng cho IELTS Speaking
Môn: Reading level 2 (ENG 166) 63 tài liệu
Trường: Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:










Tài liệu khác của Đại học Duy Tân
Preview text:
Từ vựng tiếng Anh IELTS theo chủ đề môi trường – Environment STT Từ vựng IELTS Nghĩa tiếng Việt 210 Exhaust gas (n) Khí thải gas 211 Solar power (n) Năng lượng mặt trời 212 Carbon emissions (n) Khí thải carbon 213 Habitat destruction (n)
Phá hủy môi trường sống tự nhiên 214 Global warming (n) Sự nóng lên toàn cầu 215 Climate change (n) Biến đổi khí hậu 216 Greenhouse gasses (n) Khí thải nhà kính 217 The greenhouse effect Hiệu ứng nhà kính 218 Soil degradation (n) Xói mòn đất 219 Ozone layer depletion (n) Suy thoái tầng Ozone 220 Endangered species (n)
Sinh vật sắp tuyệt chủng 221 Air pollution (n) Ô nhiễm không khí 222 Water pollution (n) Ô nhiễm nguồn nước 223 Noise pollution (n) Ô nhiễm tiếng ồn 224 Wildlife conservation (n
Bảo tồn thiên nhiên hoang dã 225 Green technology (n) Công nghệ xanh 226 Sustainable energy source (n)
Nguồn nhiên liệu bền vững
Từ vựng về động vật, thực vật và môi trường sống Từ vựng Phiên âm Nghĩa wildlife (n) /’waɪldlaɪf/ động/thực vật hoang dã local wildlife (n) /’ləʊkəl ‘waɪldlaɪf/
động/thực vật hoang dã địa phương fauna (n) /ˈfɔːnə/ quần thể động vật marine animal (n) /məˈriːn ˈænəməl/ động vật biển extinction (n) /ɪkˈstɪŋkʃən/ Sự tuyệt chủng creature (n) /ˈkriːtʃə/ sinh vật vegetation (n) /ˌvedʒɪˈteɪʃən/ thảm thực vật species (n) /ˈspiːʃiːz/ giống, loài biodiversity (n) /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ đa dạng sinh học habitat (n) /ˈhæbətæt/ môi trường sống ecosystem (n) /ˈiːkəʊˌsɪstɪm/ hệ sinh thái inhabit (v) /ɪnˈhæbɪt/ trú ngự thrive (v) /θraɪv/ phát triển migrate (v) /maɪˈɡreɪt/ di cư adapt (v) /əˈdæpt/ thích nghi evolve (v) /ɪˈvɒlv/ tiến hóa nocturnal animal (n) /nɒkˈtɜːnl ˈænəməl/
động vật hoạt động về đêm Mother Nature (n) /ˈmʌðə ˈneɪtʃə/ Mẹ Thiên nhiên natural surroundings (n)
/ˈnætʃərəl səˈraʊndɪŋz/ môi trường thiên nhiên native wildlife (n) /ˈneɪtɪv waɪldlaɪf/
động/thực vật hoang dã bản địa flora (n) /ˈflɔːrə/ quần thể thực vật
Xem ngay: Tổng hợp 1000 từ vựng IELTS theo chủ đề thông dụng
Từ vựng về vấn đề môi trường Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt erosion (n) /ɪˈrəʊʒən/ sự xói mòn coastal erosion
/ˈkəʊ.stəl/ /ɪˈrəʊʒən/ xói mòn bờ biển soil erosion /sɔɪl/ /ɪˈrəʊʒən/ xói mòn đất land clearance (n) /lænd ˈklɪərəns/ nạn phá rừng là deforestation (n) /diːˌfɒrəˈsteɪʃən/ nạn chặt phá rừ logging (n) /ˈlɒɡɪŋ/ khai thác gỗ pollution/ contamination (n)
/pəˈluːʃən/, /kənˌtæməˈneɪʃən/ sự ô nhiễm a source of pollution /
/ə/ /sɔːs/ /əv//pəˈluːʃən/ nguồn gây ô nh contamination /kənˌtæməˈneɪʃən/ pollutant (n) /pəˈluːtənt/ chất gây ô nhiễm
the emission/release of pollutants
/ðiː/ /iˈmɪʃ.ən/ /rɪˈliːs/ /əv/ /pəˈluː.tənts/ sự thải ra chất ô
discharge/ emit / release + pollutants
/dɪsˈtʃɑːdʒ/ /iˈmɪt/ /rɪˈliːs/ /pəˈluː.tənts/ thải ra chất ô nh global warming (n) /ˈɡləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/ sự nóng lên toà
to fight / combat / tackle global warming
/tuː/ /faɪt/ /ˈkɒm.bæt/ /ˈtæk.əl/ /ˈɡləʊ.bəl/ /ˈwɔː.mɪŋ/ chống lại sự nón
(factors) contribute to global warming
/ˈfæk.tərs/ /kənˈtrɪb.juːt/ /tuː/ /ˈɡləʊ.bəl/ /ˈwɔː.mɪŋ/ nhân tố gây nên effects of global warming
/ɪˈfekts/ /əv/ /ˈɡləʊ.bəl/ /ˈwɔː.mɪŋ/ tác động của sự contaminate / /kənˈtæməneɪt/ gây ô nhiễm pollute (v) /pəˈluːt/ carbon dioxide (n) /ˈkɑːbən daɪˈɒksaɪd/ khí CO2 greenhouse gas (n) /ˈɡriːnhaʊs ɡæs/ khí nhà kính (CO greenhouse effect (n) /ˈɡriːnhaʊs ɪˈfekt/ hiệu ứng nhà kí disposable product (n)
/dɪˈspəʊzəbəl ˈprɒdʌkt/ sản phẩm dùng desertification (n) /dɪˌzɜːtɪfɪˈkeɪʃən/ sa mạc hóa dumping ground (n) /ˈdʌmpɪŋ ɡraʊnd/ bãi rác poisonous = toxic (adj) /ˈpɔɪzənəs/, /ˈtɒksɪk/ độc hại acid rain (n) /ˈæsɪd reɪn/ mưa axit degradation (n) /ˌdeɡrəˈdeɪʃən/ sự suy thoái đất poaching (n) /pəʊtʃɪŋ/ sự săn bắt trái p drought (n) /draʊt/ hạn hán waste (n) /weɪst/ chất thải produce waste /prəˈdʒuːs/ /weɪst/ tạo ra chất thải get rid of / /ɡet/ /rɪd/ /əv/ xả chất thải dump waste /dʌmp/ /weɪst/ flooding (n) /ˈflʌdɪŋ/ lũ lụt flash flood (n) /flæʃ ˈflʌd/ lũ quét carbon footprint (n) /ˈkɑːbən ˈfʊtˌprɪnt/ khí thải Carbon
Từ vựng về tài nguyên – môi trường Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt climate (n) /ˈklaɪmət/ khí hậu (to) combat climate change
/ˈkɒm.bæt/ /ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ/
chống lại biến đổi khí hậu fossil fuel (n) /ˈfɒsəl ˈfjuːəl/
nhiên liệu hóa thạch (gas, oil atmosphere (n) /ˈætməsfɪə/ bầu khí quyển in the atmosphere /ɪn/ /ðiː//ˈætməsfɪə/ trong bầu khí quyển polluted/clear atmosphere
/pəˈluː.tɪd/ /klɪər//ˈætməsfɪə/ khí quyển ô nhiễm/sạch geothermal energy (n)
/ˌdʒiːəʊˈθɜːməl ˈenədʒi/ năng lượng địa nhiệt hydroelectricity (n) /ˌhaɪdrəʊɪlekˈtrɪsəti/ thủy năng ozone layer (n) /ˈəʊzəʊn ˈleɪə/ tầng ozone wind energy (n) /wɪnd ˈenədʒi/ năng lượng gió solar energy / power (n)
/ˈsəʊlə ˈenədʒi, ˈpaʊə / năng lượng mặt trời hydroelectricity (n) /ˌhaɪdrəʊɪlekˈtrɪsəti/ thủy năng
Từ vựng hành động bảo vệ môi trường Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt protect / safeguard (v) /prəˈtekt/, /ˈseɪfɡɑːd/ bảo vệ, che chở reuse (v) /ˌriːˈjuːz/ tái sử dụng biodegradable (adj) /ˌbaɪəʊdɪˈɡreɪdəbəl/
có thể phân hủy/ phân hủy sinh học recycle (v) /ˌriːˈsaɪkəl/ tái chế compostable (adj) /kɒmˈpɒs.tə.bəl/
có thể phân hủy thành phân hữu cơ carbon – neutral (adj) /ˈkɑːbən ˈnjuːtrəl/ không phát thải carbon sustainable (adj) /səˈsteɪnəbəl/ bền vững renewable energy (n) /rɪˈnjuːəbəl ˈenədʒi/
năng lượng có thể tái tạo afforestation (n) /əˌfɒrəˈsteɪʃən/ trồng rừng clean energy (n) /kliːn ˈenədʒi/ năng lượng sạch go green (v) /ɡəʊ ɡriːn/ sống xanh organic farming (n) /ɔːˈɡænɪk ˈfɑːmɪŋ/ canh tác hữu cơ public transport (n) /ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/
phương tiện giao thông công cộng preserve (v) /prɪˈzɜːv/ bảo tồn
10+ Idioms hay về chủ đề Environment cho IELTS Speaking
Việc sử dụng thành ngữ (Idioms) vào bài thi IELTS Speaking giúp bạn thể hiện vốn từ vựng và cách sử
dụng ngôn ngữ linh hoạt của mình trước giám khảo. Sau đây là một số mẫu Idioms hay chủ đề
Environment có thể áp dụng cho IELTS Speaking
Get back to nature: Trở về, hòa mình với thiên nhiên.
Ví dụ: I want to get back to nature to relax
A hot potato: Một vấn đề hoặc tình huống cấp bách, khó giải quyết
Ví dụ: Deforestation is a hot potato nowadays
Set alarm bells ringing: Hồi chuông báo động
Ví dụ: Continuous natural disasters set alarm bells ringing about environmental pollution
Get the ball rolling: Bắt đầu làm một điều gì đó đặc biệt
Ví dụ: If you want to protect the environment, it’s time to get the ball rolling
The sands of time are running out: Không còn nhiều thời gian để làm việc gì đó
Ví dụ: The sands of time are running out! If you don’t protect the environment now, people will suffer more from natural disasters
Not to mention: Chưa đề cập đến
Ví dụ: The increasing number of private vehicles leads to increasing levels of noise pollution, not to
mention an increase in emissions
Environmentally friendly: Thân thiện với môi trường
Ví dụ: There are a growing number of investors support the firms that are environmentally friendly
Carbon footprint: Tổng lượng khí nhà kính
Ví dụ: The carbon footprint caused by the burning of fossil fuels has been colossal A green belt: Vòng đai xanh
Ví dụ: Our lives will be in jeopardy if we undermine our commitment to the green belt
Go green: Sống xanh, bảo vệ môi trường
Ví dụ: Nowadays, many people have a tendency to go green in order to become healthy
Tổng hợp đề thi và bài mẫu IELTS Speaking Environment
Hướng dẫn trả lời IELTS Speaking part 1: Environment
Các vấn đề về môi trường và bảo vệ môi trường thường xuất hiện trong các bài thi IELTS Speaking Part 1.
Dưới đây là một số ví dụ về các câu hỏi và câu trả lời liên quan đến chủ đề môi trường để bạn tham khảo:
1. Do you think pollution is a big problem nowadays?
Answer: I think that’s a big problem. I am concerned about how we are harming the environment, such
as by polluting the oceans with plastic waste and releasing greenhouse gases into the atmosphere. Từ vựng Nghĩa tiếng Việt I am concerned about Tôi lo ngại về Polluting the oceans with
Làm ô nhiễm đại dương
Dịch nghĩa: Tôi nghĩ đó là một vấn đề lớn. Tôi rất lo ngại về những gì mà chúng ta đang gây ra cho môi
trường, chẳng hạn như làm ô nhiễm đại dương bằng rác thải nhựa và giải phóng khí nhà kính vào khí quyển.
2. What do you do to prevent the environment from pollution?
Answer: I recycle as much rubbish as possible and walk whenever possible instead of driving or using
public transport to reduce my carbon footprint. Also, when shopping at the mall, I try only to use biodegradable bags. Từ vựng Nghĩa tiếng Việt Instead of Thay vì Reduce my carbon footprint
Giảm thiểu lượng khí thải carbon của mình / do mình gây ra
Dịch nghĩa: Tôi tái chế rác thải nhiều nhất có thể và tận dụng việc đi bộ thay vì lái xe hoặc sử dụng
phương tiện công cộng để giảm khí thải Carbon. Ngoài ra, khi mua sắm ở các trung tâm thương mại, tôi
cố gắng sử dụng túi phân hủy sinh học.
3. Have you ever participated in any environmental events?
Answer: Yes, of course! Last year, I attended a conservation event in my hometown. We learned about
the greenhouse effect and learned a lot about many endangered species around the world. Từ vựng Nghĩa tiếng Việt Conservation event Sự kiện bảo tồn Endangered species
Loài có nguy cơ tuyệt chủng
Dịch nghĩa: Tất nhiên rồi. Năm ngoái tôi đã tham dự một sự kiện bảo tồn ở quê mình. Chúng tôi đã
được học về hiệu ứng nhà kính và những loài có nguy cơ tuyệt chủng trên thế giới.
4. In your opinion, what is the best strategy to protect the environment?
Answer: Well, I think we need to take small steps first. It starts with garbage collection, recycling, and
reducing fuel consumption. Then we can coordinate our efforts at a societal level by phasing out fossil
fuels and reducing the impact of climate change. Từ vựng Nghĩa tiếng Việt It starts with
Điều này có thể bắt đầu với Then we can Sau đó, chúng ta có thể
Dịch nghĩa: Chà, tôi nghĩ chúng ta cần thực hiện từ những bước nhỏ trước. Điều này có thể bắt đầu với
việc thu gom rác thải, tái chế và giảm tiêu thụ nhiên liệu. Sau đó, chúng ta có thể phối hợp với quy mô
lớn hơn bằng cách loại bỏ dần nhiên liệu hóa thạch (than, dầu nhiên liệu hoặc khí tự nhiên,…) và giảm
tác động của biến đổi khí hậu.
Hướng dẫn trả lời IELTS Speaking Part 2: Environment
Describe an environmental problem or event. You should say: What is it? How did it happen? What problems does it cause?
Explain what we can do to fix it?
Answer: Although there are numerous environmental issues, I believe that global warming is one of the
most concerning, so I’ll discuss it.
To begin with, as you are probably aware, global warming
the increase in the temperature o refers to f
the Earth. I’ve heard that temperatures could rise by more than 10 degrees Celsius over the next
century. It’s an extremely concerning issue for scientists and the general public.
Honestly! I’m not an expert, but as far as I know, carbon dioxide plays a significant role in this problem.
Every day, vehicles and factories emit carbon dioxide and other pollutants. As a result, the heat from the
sun is trapped. If I recall correctly, this is known as the greenhouse effect.
Glaciers are melting as a result of global warming, causing rising sea levels and flooding in some areas. It
is also said to have a significant impact on weather conditions, making storms much more dangerous.
I’ve even read that rising temperatures have caused deaths in some countries.
It is a difficult issue to address because we rely on cars and motorcycles to get around. However, I
suppose technology could be a solution. Several car manufacturers have recently begun designing and
producing environmentally friendly vehicles. Furthermore, using renewable energy instead of fossil fuels
could significantly reduce pollution levels. Từ vựng Nghĩa tiếng Việt Refers to
Liên quan / Đề cập đến As far as I know Theo như tôi biết If I recall correctly
Nếu như tối nhớ đúng/ nhớ không nhầm It is also said to Nó cũng được cho là
It is a difficult issue to address because
Nó là một vấn đề khó để giải quyết/ xử lý bởi vì
Dịch nghĩa: Mặc dù có rất nhiều vấn đề về môi trường, nhưng tôi tin rằng sự nóng lên toàn cầu là một
trong những vấn đề đáng lo ngại nhất, vì vậy tôi sẽ thảo luận về nó ngay sau đây.
Như bạn có thể biết, sự nóng lên toàn cầu đề cập đến việc gia tăng nhiệt độ của Trái Đất. Tôi nghe nói
rằng nhiệt độ có thể tăng hơn 10 độ C trong thế kỷ tới. Đó là một vấn đề cực kỳ nghiêm trọng đối với các
nhà khoa học và công chúng nói chung.
Thành thật! Tôi không phải là chuyên gia, nhưng theo những gì tôi biết, carbon dioxide là tác nhân cho
vấn đề này. Các phương tiện và nhà máy thải ra carbon dioxide và các hoạt chất ô nhiễm mỗi ngày. Kết
quả gây nên hiệu ứng nhà kính.
Băng đang tan chảy do sự nóng lên toàn cầu, khiến mực nước biển dâng cao và lũ lụt xảy ra ở một số
khu vực. Điều này cũng được cho là có tác động đáng kể đến điều kiện thời tiết, khiến các cơn bão trở
nên nguy hiểm hơn nhiều. Tôi thậm chí đã đọc được rằng nhiệt độ tăng cao đã khiến nhiều người mất
mạng ở một số quốc gia.
Đây là một vấn đề khó giải quyết vì chúng ta dựa vào ô tô và xe máy để đi lại. Tuy nhiên, tôi cho rằng
công nghệ có thể là một giải pháp. Một số nhà sản xuất ô tô gần đây đã bắt đầu thiết kế và sản xuất các
phương tiện thân thiện với môi trường. Hơn nữa, sử dụng năng lượng tái tạo thay vì nhiên liệu hóa
thạch có thể làm giảm đáng kể ô nhiễm.
Hướng dẫn trả lời IELTS Speaking part 3: Environment
1. What kinds of pollution are serious in your country?
Answer: Vietnam is now a developing country. Therefore, everything is becoming more and more
industrialized. And because a large number of companies have developed and established themselves in
Vietnam, air and water pollution is the most important environmental problem today. Từ vựng Nghĩa tiếng Việt A developing country
Một quốc gia/ đất nước phát triển
Becoming more and more industrialized
Trở nên ngày càng công nghiệp hóa
Dịch nghĩa: Việt Nam hiện nay là một nước đang phát triển. Do đó, mọi thứ ngày càng trở nên công
nghiệp hóa. Và bởi vì số lượng công ty được thành lập ngày một nhiều nên ô nhiễm không khí và nước là
vấn đề môi trường quan trọng nhất hiện nay.
2. So what can individuals do to protect our environment?
Answer: Everyone has a responsibility to protect the environment, and there are things that people can do to help.
To begin, people should refrain from using single-use items such as plastic bottles, bags, rice boxes, and
lunch boxes. Instead, they would have to buy their bottles, boxes, and bottles to take away, which would
reduce the country’s plastic consumption.
Second, people must stop throwing trash everywhere. This is easily enforced through a government
order that clearly defines the penalties for those who are environmentally irresponsible. Từ vựng Nghĩa tiếng Việt Refrain from Hạn chế (khỏi) việc Environmentally irresponsible
Vô / Không có trách nhiệm với môi trường
Dịch nghĩa: Mọi người đều có trách nhiệm bảo vệ môi trường. Và có rất nhiều thứ mà chúng ta có thể hợp sức cùng nhau.
Đầu tiên, mọi người nên hạn chế việc sử dụng các loại rác sử dụng 1 lần như chai nhựa, hộp cơm,… Thay
vào đó, chúng ta nên mua chai, hộp, lọ cá nhân và dùng lại nhiều lần, điều này sẽ làm giảm mức tiêu thụ nhựa.
Thứ hai, mọi người phải ngừng vứt rác bừa bãi. Điều này sẽ khả thi hơn nếu có thể có thêm các hình phạt từ Chính phủ.
3. In which way do people damage our planet?
Answer: From my point of view, humans harm the earth in many ways. As we can see in our country, all
the factories dump toxic waste into lakes and rivers.
In addition, the constant search for fossil fuels has led to the massive destruction of natural habitats,
not to mention wild animals and endangered species that are seriously endangered by human greed and cruelty. Từ vựng Nghĩa tiếng Việt From my point of view
Theo góc nhìn/ quan điểm của tôi In addition Thêm vào đó / Ngoài ra
Dịch nghĩa: Theo quan điểm của tôi, con người gây hại cho Trái Đất theo nhiều cách. Như chúng ta có
thể thấy ở nước ta, tất cả các nhà máy đều thải chất độc hại ra sông hồ.
Ngoài ra, việc không ngừng tìm kiếm nhiên liệu hóa thạch đã dẫn đến sự tàn phá lớn của môi trường
sống tự nhiên, chưa kể động vật hoang dã và các loài có nguy cơ tuyệt chủng đang bị đe dọa nghiêm
trọng bởi lòng tham và sự tàn ác của con người.