-
Thông tin
-
Quiz
Từ vựng tính từ - Tiếng anh cơ bản | Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
1. speaker = spokesperson: người phát biểu2. keynote = important : quan trọng3. technology : công nghệ4. current: hiện tại5. industry : công nghiệp6. various : khác nhau variety: sự đa dạng7. test : thử nghiệm. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Tiếng anh cơ bản (PT1903) 102 tài liệu
Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 228 tài liệu
Từ vựng tính từ - Tiếng anh cơ bản | Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
1. speaker = spokesperson: người phát biểu2. keynote = important : quan trọng3. technology : công nghệ4. current: hiện tại5. industry : công nghiệp6. various : khác nhau variety: sự đa dạng7. test : thử nghiệm. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Tiếng anh cơ bản (PT1903) 102 tài liệu
Trường: Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 228 tài liệu
Thông tin:
Tác giả:



Tài liệu khác của Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
Preview text:
TÍNH TỪ
1. speaker = spokesperson: người phát biểu
2. keynote = important : quan trọng 3. technology : công nghệ 4. current: hiện tại 5. industry : công nghiệp 6. various : khác nhau variety: sự đa dạng 7. test : thử nghiệm
8. emergency = urgent: khẩn cấp 9. equipment: thiết bị
10. appropriate = suitable = proper : phù hợp
11.frequent/ frequently : thường xuyên 12. avoid: tránh 13. malfunction: trục trặc
14. cookware: dụng cụ nấu ăn
15. offer: đề xuất/ cung cấp 16. a range of = many: nhiều 17. look for : tìm kiếm
18. practical : hữu dụng/ thực tế
19. utensil = tool: dụng cụ
20. although = eventhough = though: mặc dù 21. resume: CV 22. weak : yếu 23. impressive: ấn tượng 24. hire: thuê 25. revenue: doanh thu
26. venue= place = site : địa điểm 27. quarter: quý 28. largely: phần lớn 29. due to : vì 30. wireless: không dây 31. significant: đáng kể 32. owner: người chủ 33. advise: khuyên 34. become: trở thành 35. familiar: quen thuộc
similar: tương tự/ giống 36. amenity : tiện ích 37. service: dịch vụ 38. available : có sẵn 39. commercial: thương mại 40. delegation: liên đoàn 41. prospective: tiềm năng 42. invest: đầu tư 43. be likely to : có thể 44. attract: thu hút 45.attention: sự chú ý 46. enough: đủ 47. capture: có được 48. interest: sự thích thú
49. necessary = essential: cần thiết 50. security : an ninh
51. secure =ensure: bảo đảm 52. director: giám đốc 53. monitor : giám sát
54. performance : buổi biểu diễn/ sự thực hiện/ hiệu suất làm việc 55. recommend: giới thiệu 56. additional: thêm
57. conduct = implement: thực hiện 58. review: đánh giá 59. board: ban 60. decide: quyết định 61. extensive: sâu rộng 62. operate: vận hành 63. system: hệ thống 64. software: phần mềm 65. optimal: tối ưu
66. ultimately: ngay lập tức 67. turn down: từ chối
68. relationship: mối quan hệ 69. partner: đối tác 70. original: ban đầu 71. creative: sáng tạo 72. create (v) tạo ra 73. contribute: góp phần distribute: phân phối 74. develop : phát triển
75. bill = invoice = receipt = statement: hóa đơn
76. laboratory: phòng thí nghiệm 78. address (n) địa chỉ address (v) giải quyết