682 tài liệu

  • Viết đoạn văn về gia đình bằng tiếng Anh - Tiếng anh 12

    71 36 lượt tải 22 trang

    Trước khi đi ngủ mẹ thường sẽ đọc truyện cho mình nghe. Em trai mình năm nay 10 tuổi. Cậu bé rất ngoan. Mình thường chơi với em vào thời gian rảnh để mẹ mình có thể làm nhiều việc khác. Mình rất yêu gia đình của mình. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

    1 tháng trước
  • Chuyên đề 13 Động từ To V-ing | Tiếng Anh 12

    50 25 lượt tải 8 trang

    GERUND (V-ING) (DANH ĐỘNG TỪ) 1. Cách sử dụng • Là chủ ngữ của câu: dancing bored him. • Bổ ngữ của động từ: her hobby is painting. • Là bổ ngữ: Seeing is believing. • Sau giới từ: He was accused of smuggling. • Sau một vài động từ: avoid, mind, enjoy,... 2. Một số cách dùng khác  V + V-ing + Những động từ sau được theo sau bởi V-ing: admit, avoid, delay, enjoy, excuse, consider, deny, finish, imagine, forgive, keep, mind, miss, postpone, practise, resist, risk, propose, detest, dread, resent, pardon, try, fancy, etc. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!   

    1 tháng trước
  • Sách Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 12 Mai Lan Hương (Có Đáp Án)

    37 19 lượt tải 8 trang

    Choose the word which is stressed differently from the rest. 1. a. involvement 2. a. position 3. a. philosopher 4. a. ability 5. a. status b. discriminate b. employment b. family c. social c. century b. equality b. argue Choose a, b, c, or d that best completes each unfinished sentence, substitutes the underlined part, or has a close meaning to the original one. 6. A child receives his early c. individual c. enlightenment c. basis c. educator from their parents. b. education b. freely 7. Birth control methods have women from the endless cycle of childbearing and rearing. a. educate a. free d. important d. politics d. significant d. naturally d. against d. educative c. freedom 8. Thanks to the women's liberation women can take part in a. social b. society 9. In some most Asian countries women are undervalued and they never have the same c. limit as men. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!   

    1 tháng trước
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1 Home Life Có đáp án | Tiếng Anh 12

    38 19 lượt tải 12 trang

    Choose the word which is stressed differently from the rest. 1. a. ‘hospital b. ‘mischievous d. special c. supportive 2. b. Whe’never c. O’bedient d. So’lution a. ‘family 3. a. bi’ologist c. Res’ponsible d. Se’curity b. generally 4. b. Im’portant c. To’gether d. Ex’citing a. ‘confident 5. a. ‘possible. b. Uni’versity c. ‘Secondary d. suitable Choose a, b, c, or d that best completes each unfinished sentence, substitutes the underlined part, or has a close meaning to the original one. 6.You are old enough to take _______ for what you have done. a. responsible b. responsibility c. responsibly d. irresponsible. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!    

    1 tháng trước
  • English Practice Exercises Unit 5 P1 Key | Tiếng Anh 12

    28 14 lượt tải 6 trang

    Exercise 1. Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. 1. A. international æ B. nation ei C. national æ D. nationality æ 2. A. language ɪdʒ B. massage ɑdʒ C. marriage ɪdʒ D. shortage ɪdʒ 3. A. because z B. nurse s C. horse s D. purpose s 4. A. cultures z B. customs z C. ideas z D. migrants s 5. A. passed t B. realized d C. touched t D. wished t Exercise 2. Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions. 6. A. anthem 1 B. appear 2 C. attire 2 D. attend 2 7. A. unify 1 B. unique 2 C. uniqueness 2 D. unite 2 8. A. assimilate 2 B. diagnose 1 C. festival 1 D. scenery 1 9. A. diversity 2 B. endanger 2 C. geography 2 D. opposite 1 10. A. circumstance 1B. considerate 2 C. community 2 D. identity 2. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!   

    1 tháng trước
  • Cấu trúc chuyển đổi thì | Tiếng Anh 12

    28 14 lượt tải 12 trang

    S + started/ began + to_V/ V_ing + Khoảng thời gian + AGO ( 2 years ago, 6 months ago, ... ) WHEN + S + VQKĐ ..... ( When she was 6, when I was in grade 9,... ) IN + mốc thời gian ( in 2001, in 1999, .... ) S + have/ has + VP.P + For + khoảng thời gian ( for 2 years, for 6 months, ...) Since + S + VQKĐ .... (since she was 6, since I was in grade 9, ...) Since + mốc thời gian (since 2001, since 1999, ...). Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem! 

    1 tháng trước
  • English 12 Unit 1 Home Life Writing | Tiếng Anh 12

    26 13 lượt tải 11 trang

    Topic: Write about your family rules. Task 1: What rules do you have in your family? Discuss these topics and add others. Use the following verbs and expressions: UNIT 1 – WRITING Topic: Write about your family rules. ● Verbs: 1, let s.o + V-bare: để, cho (My parents only let me talk on the phone about my study.) 2, allow/permit s.o + to-inf: cho phép (They don’t allowed me to come home later than 9.30 p.m.) 3, have to + V-bare: phải (They have to do the household chores.) 4, be allowed/ permitted to + V-bare: được phép (I am allowed to watch TV after I’ve finished my homework.). Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!        

    1 tháng trước
  • Bài tập phát âm đuôi ed | Tiếng Anh 12

    34 17 lượt tải 1 trang

    1.A. failed B. reached C. absorbed D. solved 2.A. invited B. attended C. celebrated D. displayed 3. A. removed B. washed C. hoped D. missed 4. . looked B. laughed C. moved D. stepped 5. A. wanted B. parked C. stopped D. watched 6. A. laughed B. passed C. suggested D. placed 7.A. believed B. prepared C. involved D. liked 8.A. lifted B. lasted C. happened D. decided 9.A. collected B. changed C. formed D. viewed 10.A. walked B. entertained C. reached D. looked 11.A. watched B. stopped C. pushed D. improved. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!    

    1 tháng trước
  • Chuyên Đề 1 Dạng Câu Từ Loại - Word Form | Tiếng Anh 12

    47 24 lượt tải 181 trang

    Nhóm công thức cơ bản 1. Adj – Noun 4. The / A / An - ( Adj ) – Noun 2. Be – Adj 5. Be – Adv – Adj 3. Verb – Adv 6. Be – Adv – V 3 ed TÍNH TỪ Đuôi cơ bản: -able, -ible, -ous, -ive, -ent, - ful, -less, -ant, -ic, -ny, -al,… DANH TỪ Đuôi cơ bản: -sion, -tion, -ment,-acy,-ance, -er, or,-ist,-dom,-ty,-ness,-ship,-ism,-th -able Comfortable, renewable, capable, noticeable -sion, -tion decision, instruction, introduction, competition, -ible Responsible, possible, flexible -ment government, environment -ous Dangerous, mountainous -acy accuracy, privacy efficiency, -ive Captive, active, attractive -ce intelligence, ignorance, difference, importance. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

    1 tháng trước
  • Đề cương ôn tập giữa kì I Tiếng Anh 12 (2021-2022) | Tiếng Anh 12

    42 21 lượt tải 16 trang

    I. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions. 1. A. topic B. interesting C. singer D. inspire 2. A. chef B. waver C. singer D. talent 3. A. none B. phone C. stone D. zone 4. A. life B. like C. live D. lively 5. A.climb B. summit C.provide D. survival 6. A. renewable B.deplete C. replenish D. preservation 7. A.mild B. mildew C. mile D. pile 8. A. devote B.envelope C. remote D. overdone 9. A.diagnose B. achievement C. talented D.anonymous 10. A. fluctuate B. sanitation C. established D. steadily. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!

    1 tháng trước