Quiz: Top 103 câu hỏi trắc nghiệm Chương IV Lý thuyết về sản xuất và chi phí môn Kinh tế vi mô (có đáp án) | Đại học Kinh Tế - Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

1 / 103

Q1:

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Phát biểu đúng là: Độ dốc của đường đẳng lượng còn gọi là tỷ lệ thay thế kĩ thuật biên; Đường đẳng lượng là đường cong nên độ dốc tại mỗi điểm trên ường biểu diễn có giá trị khác nhau; Độ dốc của đường đẳng lượng luôn có giá trị âm

2 / 103

Q2:

Trong các hàm sản xuất sau đây, hàm số nào thể hiện tình trạng năng suất theo quy mô giảm dần?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong các hàm sản xuất sau đây, hàm số thể hiện tình trạng năng suất theo quy mô giảm dần là: Q = K10.3K20,3L0,3

3 / 103

Q3:

Một doanh nghiệp đạt kinh tế không đổi theo quy mô khi tất cả đầu vào tăng 20% và đầu ra tăng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một doanh nghiệp đạt kinh tế không đổi theo quy mô khi tất cả đầu vào tăng 20% và đầu ra tăng: 20%

4 / 103

Q4:

Đường chi phí trung bình dài hạn có dạng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đường chi phí trung bình dài hạn có dạng: Đường thẳng nằm ngang song song với trục hoành; Đường cong gần như chữ U; Đường dốc lên

5 / 103

Q5:

Sản phẩm cận biên của một đầu vào được hiểu là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sản phẩm cận biên của một đầu vào được hiểu là sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị đầu vào.

6 / 103

Q6:

Chi phí cố định trong ngắn hạn là

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chi phí cố định trong ngắn hạn là các chi phí gắn với các đầu vào cố định và không thay đổi theo mức sản lượng.

7 / 103

Q7:

Mối quan hệ giữa sản phẩm cận biên của lao động và chi phí cận biên của sản phẩm là gì?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Mối quan hệ giữa sản phẩm cận biên của lao động và chi phí cận biên của sản phẩm là chi phí cận biên bằng mức tiền công chia cho sản phẩm cận biên.

8 / 103

Q8:

Khi đường chi phí cận biên nằm trên đường chi phí bình quân thì phát biểu nào là đúng?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi đường chi phí cận biên nằm trên đường chi phí bình quân thì phát biểu đúng là: Chi phí bình quân sẽ có xu hướng tăng lên khi tăng sản lượng sản xuất.

9 / 103

Q9:

Sự khác biệt cơ bản cần quan tâm khi phân tích chi phí ngắn hạn và chi phí dài hạn là gì?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sự khác biệt cơ bản cần quan tâm khi phân tích chi phí ngắn hạn và chi phí dài hạn là trong dài hạn tất cả các đầu vào đều có thể thay đổi được

10 / 103

Q10:

Đường chi phí bình quân dài hạn là đường như thế nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đường chi phí bình quân dài hạn là đường bao của tất cả các đường chi phí bình quân ngắn hạn.

11 / 103

Q11:

Trong các nhận định sau, nhận định nào là đúng về đường chi phí bình quân trong dài hạn?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường chi phí bình quân trong dài hạn là: Đường chi phí bình quân trong dài hạn có thể dốc xuống do hiệu suất tăng theo quy mô và có thể sẽ dốc lên vì chi phí quản lý tăng lên.

12 / 103

Q12:

Trường hợp nào sau đây biểu thị hiệu suất tăng theo quy mô?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trường hợp biểu thị hiệu suất tăng theo quy mô là: Tăng gấp ba tất cả các đầu vào sẽ làm cho sản lượng tăng nhiều hơn 3 lần.

13 / 103

Q13:

Trường hợp nào sau đây biểu thị hiệu suất giảm theo quy mô?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trường hợp biểu thị hiệu suất giảm theo quy mô là: Khi tất cả các đầu vào tăng gấp đôi, sản lượng đầu ra tăng ít hơn hai lần.

14 / 103

Q14:

Chi phí cố định bình quân là chi phí

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chi phí cố định bình quân là chi phí luôn luôn dốc xuống về phía phải.

15 / 103

Q15:

Trong kinh tế vi mô, sản xuất trong ngắn hạn được định nghĩa như thế nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong kinh tế vi mô, sản xuất trong ngắn hạn được định nghĩa là: Khoảng thời gian sản xuất mà hãng chỉ có thể thay đổi được một số đầu vào, còn một hoặc một số đầu vào khác cố định.

16 / 103

Q16:

Khái niệm chi phí hiện khác với chi phí ẩn ở điểm nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khái niệm chi phí hiện khác với chi phí ẩn ở điểm: Chi phí hiện là chi phí bỏ ra để trả cho các yếu tố sản xuất, được ghi rõ trong các chứng từ và chi phí ẩn hoàn toàn là chi phí cơ hội ẩn.

17 / 103

Q17:

Hãng chỉ tăng sản lượng để tăng lợi nhuận trong trường hợp?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hãng chỉ tăng sản lượng để tăng lợi nhuận trong trường hợp MR > MC. 

18 / 103

Q18:

Tổng lợi nhuận đạt giá trị cực đại khi

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tổng lợi nhuận đạt giá trị cực đại khi lợi nhuận cận biên bằng 0. 

19 / 103

Q19:

Giả sử hãng đang tối đa hóa lợi nhuận, nếu chi phí cố định tăng lên, hãng đó muốn tiếp tục tối đa hoá lợi nhuận sẽ phải thực hiện chính sách gì?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giả sử hãng đang tối đa hóa lợi nhuận, nếu chi phí cố định tăng lên, hãng đó muốn tiếp tục tối đa hoá lợi nhuận sẽ phải thực hiện chính sách để cho giá và sản lượng không đổi.

20 / 103

Q20:

Đường tổng chi phí bình quân có dạng như thế nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đường tổng chi phí bình quân có dạng hình chữ U.

21 / 103

Q21:

Khi chi phí cận biên vượt quá doanh thu cận biên, một hãng muốn tối đa hoá lợi nhuận sẽ phải thực hiện chính sách nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi chi phí cận biên vượt quá doanh thu cận biên, một hãng muốn tối đa hoá lợi nhuận sẽ phải thực hiện chính sách giảm sản lượng. 

22 / 103

Q22:

Tối đa hóa lợi nhuận và tối đa hóa doanh thu khác nhau ở điểm nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tối đa hóa lợi nhuận và tối đa hóa doanh thu khác nhau ở điểm: Sản lượng cao hơn và giá thấp hơn.

23 / 103

Q23:

Khi sản lượng tăng, tổng chi phí cố định sẽ

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi sản lượng tăng, tổng chi phí cố định sẽ không đổi. 

24 / 103

Q24:

Một hãng sẽ không sản xuất ở mức sản lượng thỏa mãn MR=MC thì nhận định nào là nhận định đúng?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một hãng sẽ không sản xuất ở mức sản lượng thỏa mãn MR=MC thì nhận định đúng là: Họ chưa tối đa hóa được lợi nhuận.

25 / 103

Q25:

Khi chi phí trung bình lớn hơn chi phí cận biên thì nhận định nào là đúng?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi chi phí trung bình lớn hơn chi phí cận biên thì nhận định đúng là: Chi phí trung bình đang giảm xuống khi sản lượng tăng.

26 / 103

Q26:

Đường nào liên tục giảm (đi xuống) khi sản lượng tăng?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đường AFC liên tục giảm (đi xuống) khi sản lượng tăng

27 / 103

Q27:

Một hãng đang ở mức sản lượng mà ở đó MC đi qua AVC, nhận định nào là đúng?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một hãng đang ở mức sản lượng mà ở đó MC đi qua AVC, nhận định đúng là: ATC đang giảm khi Q tăng. 

28 / 103

Q28:

Khi sản phẩm cận biên tăng, giá thuê đầu vào không đổi thì

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi sản phẩm cận biên tăng, giá thuê đầu vào không đổi thì chi phí cận biên giảm xuống.

29 / 103

Q29:

Lựa chọn đầu vào của một hãng khi muốn thay đổi quy mô sản xuất trong ngắn hạn và trong dài hạn khác nhau ở đâu?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Lựa chọn đầu vào của một hãng khi muốn thay đổi quy mô sản xuất trong ngắn hạn và trong dài hạn khác nhau ở: Trong ngắn hạn, hãng có ít lựa chọn đầu vào hơn trong dài hạn.

30 / 103

Q30:

Khi gia tăng đều đặn số lượng của một đầu vào biến đổi trong khi những đầu vào khác được giữ không đổi thì số lượng đầu ra tăng nhanh dần. Thông tin này cho biết quá trình sản xuất có:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi gia tăng đều đặn số lượng của một đầu vào biến đổi trong khi những đầu vào khác được giữ không đổi thì số lượng đầu ra tăng nhanh dần. Thông tin này cho biết quá trình sản xuất có: Hiệu suất tăng dần 

31 / 103

Q31:

Quá trình sản xuất có hiệu suất tăng dần, nếu doanh nghiệp tăng số lượng của một đầu vào biến đổi thì:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Quá trình sản xuất có hiệu suất tăng dần, nếu doanh nghiệp tăng số lượng của một đầu vào biến đổi thì năng suất biên tăng 

32 / 103

Q32:

Khi đường năng suất biên đi xuống, đường năng suất trung bình:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi đường năng suất biên đi xuống, đường năng suất trung bình: Không có kết luận

33 / 103

Q33:

Khi đường năng suất biên đi lên, đường năng suất trung bình:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi đường năng suất biên đi lên, đường năng suất trung bình đi lên 

34 / 103

Q34:

Khi đường năng suất biên trùng với trục hành, đường tổng sản lượng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi đường năng suất biên trùng với trục hành, đường tổng sản lượng đi ngang

35 / 103

Q35:

Khi đường năng suất biên đi xuống, đường tổng sản lượng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi đường năng suất biên đi xuống, đường tổng sản lượng: Không có kết luận

36 / 103

Q36:

Khi năng suất biên đang biến thiên tăng, tổng sản lượng biến thiên theo chiều nào

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi năng suất biên đang biến thiên tăng, tổng sản lượng biến thiên theo chiều tăng nhanh dần

37 / 103

Q37:

Tổng sản lượng tăng chậm dần khi năng suất biên đang biến thiên:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tổng sản lượng tăng chậm dần khi năng suất biên đang biến thiên giảm và có giá trị dương

38 / 103

Q38:

Tổng sản lượng giảm khi năng suất biên đang biến thiên:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tổng sản lượng giảm khi năng suất biên đang biến thiên giảm

39 / 103

Q39:

Với phối hợp hiện tại của 2 đầu vào L và K có MPL/w = MPK/r. Nếu w tăng, để tối đa hóa sản lượng với chi phí không đổi, doanh nghiệp nên điều chỉnh số lượng đầu vào L và K như thế nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Với phối hợp hiện tại của 2 đầu vào L và K có MPL/w = MPK/r. Nếu w tăng, để tối đa hóa sản lượng với chi phí không đổi, doanh nghiệp nên điều chỉnh số lượng đầu vào L và K: Tăng K, giảm L

40 / 103

Q40:

Đường đẳng lượng có đặc điểm nào sau đây?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đường đẳng lượng có đặc điểm: Đường dốc xuống từ trái sang phải; Đường cong có mặt lồi hướng về gốc tọa độ; Các đường đẳng lượng không bao giờ cắt nhau

41 / 103

Q41:

Nếu 2 đầu vào L và K thay thế hoàn toàn cho nhau trong sản xuất thì độ lớn tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của X cho Y (MRTSLK) sẽ:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nếu 2 đầu vào L và K thay thế hoàn toàn cho nhau trong sản xuất thì độ lớn tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của X cho Y (MRTSLK) sẽ không đổi

42 / 103

Q42:

Nếu 2 đầu vào L và K không thay thế hoàn toàn cho nhau trong sản xuất thì độ lớn tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của X cho Y (MRTSLK) sẽ:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nếu 2 đầu vào L và K không thay thế hoàn toàn cho nhau trong sản xuất thì độ lớn tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của X cho Y (MRTSLK) sẽ bằng 0

43 / 103

Q43:

Khi giá đầu vào của L và K tăng cùng một tỷ lệ, đường đẳng phí sẽ dịch chuyển như thế nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi giá đầu vào của L và K tăng cùng một tỷ lệ, đường đẳng phí sẽ dịch chuyển sang trái song song với đường đẳng phí cũ

44 / 103

Q44:

Để tối đa hóa sản lượng với chi phí cho trước, DN phải lựa chọn phối hợp số lượng đầu vào:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Để tối đa hóa sản lượng với chi phí cho trước, DN phải lựa chọn phối hợp số lượng đầu vào có độ dốc của đường đẳng phí bằng độ dốc đường đẳng lượng

45 / 103

Q45:

Nếu đường năng suất biên là đường thẳng song song với trục hoành thì đường tổng sản lượng có:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nếu đường năng suất biên là đường thẳng song song với trục hoành thì đường tổng sản lượng có dạng đường thẳng dốc lên từ trái sang phải

46 / 103

Q46:

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Phát biểu không đúng là: Khi đường năng suất biên đi xuống, đường tổng sản lượng đi xuống

47 / 103

Q47:

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Phát biểu không đúng là: Đường năng suất trung bình chỉ đi lên khi đường năng suất biên đi lên

48 / 103

Q48:

Trong ngắn hạn, phát biểu nào sau đây là đúng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong ngắn hạn, phát biểu đúng là: Tất cả đều sai

49 / 103

Q49:

Một nhà sản xuất có MC là một hằng số. Khi tăng sản lượng từ 100 lên 110, chênh lệch giữa AC và AVC giảm đi 1$. Vậy chi phí cố định của nhà sản xuất là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một nhà sản xuất có MC là một hằng số. Khi tăng sản lượng từ 100 lên 110, chênh lệch giữa AC và AVC giảm đi 1$. Vậy chi phí cố định của nhà sản xuất là: 1100$

50 / 103

Q50:

Khi AC đang biến thiên giảm, có thể kết luận biến thiên của AVC là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi AC đang biến thiên giảm, có thể kết luận biến thiên của AVC là: Không xác định

51 / 103

Q51:

Một nhà sản xuất tăng L sử dụng từ 30 lên 40 thì APL tăng dần, K=200 cố định, w và r không đổi, khi đó có thể kết luận:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một nhà sản xuất tăng L sử dụng từ 30 lên 40 thì APL tăng dần, K=200 cố định, w và r không đổi, khi đó có thể kết luận: AFC, AVC đều giảm

52 / 103

Q52:

Đường chi phí không có dạng chữ U là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đường chi phí không có dạng chữ U là: AFC

53 / 103

Q53:

Phát biểu nào sau đây là đúng về chi phí cố định:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Phát biểu đúng về chi phí cố định là: Sản lượng tăng không làm FC thay đổi

54 / 103

Q54:

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện độ dốc của đường đẳng lượng

55 / 103

Q55:

Đường chi phí trung bình dài hạn LAC có dạng chữ U do:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đường chi phí trung bình dài hạn LAC có dạng chữ U do năng suất tăng dần theo quy mô, sau đó giảm theo quy mô

56 / 103

Q56:

Đường chi phí trung bình ngắn hạn AC có dạng chữ U do:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đường chi phí trung bình ngắn hạn AC có dạng chữ U do ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần

57 / 103

Q57:

Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí càng nhỏ là chi phí cố định trung bình

58 / 103

Q58:

Trong ngắn hạn, khi sản lượng tăng mà chi phí biên (MC) tăng dần và chi phí biến đổi trung bình (AVC) giảm dần là do:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong ngắn hạn, khi sản lượng tăng mà chi phí biên (MC) tăng dần và chi phí biến đổi trung bình (AVC) giảm dần là do: MC < AVC

59 / 103

Q59:

Hàm chi phí biến đổi có dạng: TVC= Q + 4Q2. Do vậy, đường chi phí biên có dạng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hàm chi phí biến đổi có dạng: TVC= Q + 4Q2. Do vậy, đường chi phí biên có dạng đường thẳng dốc lên

60 / 103

Q60:

Khi tổng hữu dụng đang tăng dần thì hữu dụng biên sẽ:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi tổng hữu dụng đang tăng dần thì hữu dụng biên sẽ lớn hơn 0

61 / 103

Q61:

Khi hữu dụng biên bằng 0, tổng hữu dụng (TU) sẽ:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi hữu dụng biên bằng 0, tổng hữu dụng (TU) sẽ cực đại

62 / 103

Q62:

Độ dốc của đường đẳng phí là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Độ dốc của đường đẳng phí là tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất

63 / 103

Q63:

Độ dốc của đường đẳng lượng là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Độ dốc của đường đẳng lượng là: Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất; Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất

64 / 103

Q64:

Độ dốc của đường đẳng phí phản ánh:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Độ dốc của đường đẳng phí phản ánh chi phí cơ hội làm việc mua thêm một đơn vị đầu vào với mức tổng chi phí và giá cả của các đầu vào đã cho

65 / 103

Q65:

Phát biểu nào sau đây là đúng với khái niệm ngắn hạn trong kinh tế:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Phát biểu đúng với khái niệm ngắn hạn trong kinh tế là: Doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng

66 / 103

Q66:

Cho hàm sản xuất Q= aX – bX2 với X là yếu tố sản xuất biến đổi, ta có kết luận:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho hàm sản xuất Q= aX – bX2 với X là yếu tố sản xuất biến đổi, ta có kết luận: Đường MPX dốc hơn đường APX

67 / 103

Q67:

Năng suất biên MP của 1 yếu tố sản xuất biến đổi là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Năng suất biên MP của 1 yếu tố sản xuất biến đổi là: Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi, các yếu tố còn lại giữ nguyên

68 / 103

Q68:

Khi đường năng suất biên của lao động (MPL) nằm cao hơn đường năng suất trung bình của lao động (APL) thì:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi đường năng suất biên của lao động (MPL) nằm cao hơn đường năng suất trung bình của lao động (APL) thì đường năng suất trung bình dốc lên

69 / 103

Q69:

Trường hợp vốn và lao động tăng lên 2 lần mà sản lượng tăng hơn 2 lần, gọi là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trường hợp vốn và lao động tăng lên 2 lần mà sản lượng tăng hơn 2 lần, gọi là năng suất tăng dần theo qui mô

70 / 103

Q70:

Nếu hàm sản xuất có dạng Q= 0,5KL. Khi tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nếu hàm sản xuất có dạng Q= 0,5KL. Khi tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì năng suất tăng theo qui mô

71 / 103

Q71:

Điều nào sau đây là đúng?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Điều đúng là: Tất cả các phương án đạt hiệu quả kinh tế đều đạt hiệu quả kĩ thuật

72 / 103

Q72:

Tình trạng khi chi phí trung bình dài hạn khi sản lượng tăng gọi là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tình trạng khi chi phí trung bình dài hạn khi sản lượng tăng gọi là tính kinh tế theo qui mô

73 / 103

Q73:

Nếu đường đẳng lượng là một đường thằng thì:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nếu đường đẳng lượng là một đường thằng thì tỷ lệ thay thế kĩ thuật biên của 2 yếu tổ sản xuất không đổi

74 / 103

Q74:

Hai đường nào sau đây có đặc điểm giống nhau:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hai đường có đặc điểm giống nhau là: Đường đẳng ích và đường đẳng lượng; Đường ngân sách và đường đẳng phí

75 / 103

Q75:

Khi ta cố định sản lượng của một hàm sản xuất, và cho số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong biểu diễn sẽ được gọi là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi ta cố định sản lượng của một hàm sản xuất, và cho số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong biểu diễn sẽ được gọi là: Đường đẳng lượng

76 / 103

Q76:

Khi năng suất biên bằng 0 (MP=0), tổng sản lượng sẽ:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi năng suất biên bằng 0 (MP=0), tổng sản lượng sẽ tối đa

77 / 103

Q77:

Năng suất trung bình của 1 đơn vị sản xuất biến đổi đó là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Năng suất trung bình của 1 đơn vị sản xuất biến đổi đó là: Số lượng sản phẩm bình quân được tạo ra bởi 1đơn vị yếu tố sản xuất đó.

78 / 103

Q78:

Tỷ lệ thay thế kĩ thuật biên (MRTS) thể hiện độ dốc của:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tỷ lệ thay thế kĩ thuật biên (MRTS) thể hiện độ dốc của đường đẳng lượng 

79 / 103

Q79:

Cho hàm sản xuất Q = K.L. Đây là hàm sản xuất có:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cho hàm sản xuất Q = K.L. Đây là hàm sản xuất có năng suất không đổi theo qui mô

80 / 103

Q80:

Khi năng suất trung bình giảm, năng suất biên sẽ:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi năng suất trung bình giảm, năng suất biên sẽ nhỏ hơn năng suất trung bình

81 / 103

Q81:

Giả sử sản phẩm trung bình (năng suất trung bình) của 6 công nhân là 15. Nếu sản phẩm biên (năng suất biên) của người công nhân thứ 7 là 20, thể hiện

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giả sử sản phẩm trung bình (năng suất trung bình) của 6 công nhân là 15. Nếu sản phẩm biên (năng suất biên) của người công nhân thứ 7 là 20, thể hiện năng suất trung bình đang tăng

82 / 103

Q82:

Một xí nghiệp sử dụng hai yếu tố sản xuất vôn (K), lao động (L), để sản xuất một loại sản phẩm X, phối hợp tối ưu của hai yếu tố sản xuất phải thỏa mãn:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một xí nghiệp sử dụng hai yếu tố sản xuất vôn (K), lao động (L), để sản xuất một loại sản phẩm X, phối hợp tối ưu của hai yếu tố sản xuất phải thỏa mãn: MPK/PK = MPL/PL

83 / 103

Q83:

Tiền thuê mặt bằng của doanh nghiệp là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tiền thuê mặt bằng của doanh nghiệp là: Chi phí kế toán

84 / 103

Q84:

Đường chi phí trung bình dài hạn là đường:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đường chi phí trung bình dài hạn là đường dốc lên từ trái sang phải 

85 / 103

Q85:

Chi phí biến đổi của doanh nghiệp đạt giá trị cực tiểu khi:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chi phí biến đổi của doanh nghiệp đạt giá trị cực tiểu khi chi phí biên bằng chi phí biến đổi

86 / 103

Q86:

Tính kinh tế vi mô khi:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tính kinh tế vi mô khi đường LAC nằm trên đường LMC

87 / 103

Q87:

Khi đường chi phí biên dài hạn nằm phí trên đường chi phí trung bình dài hạn thì:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi đường chi phí biên dài hạn nằm phí trên đường chi phí trung bình dài hạn thì đường chi phí biên dốc lên

88 / 103

Q88:

Đường chi phí trung bình dài hạn là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đường chi phí trung bình dài hạn là: Đường bao của các đường chi phí trung bình ngắn hạn

89 / 103

Q89:

Đường nào co dạng dốc xuống từ trái sang phải:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đường nào co dạng dốc xuống từ trái sang phải: Tất cả đều sai

90 / 103

Q90:

Khi giá cả các yếu tố sản xuất cùng giảm xuống, sẽ làm:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi giá cả các yếu tố sản xuất cùng giảm xuống, sẽ làm dịch chuyển các đường AC xuống dưới

91 / 103

Q91:

Doanh nghiệp có hàm chi phí ngắn hạn sau: TC = 3Q2 + Q + 111, thì:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Doanh nghiệp có hàm chi phí ngắn hạn sau: TC = 3Q2 + Q + 111, thì: Tất cả đều sai

92 / 103

Q92:

Trong ngắn hạn, khi sản lượng tăng và chi phí biên (MC) tăng dần và chi phí trung bình (AC) giảm dần là do:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong ngắn hạn, khi sản lượng tăng và chi phí biên (MC) tăng dần và chi phí trung bình (AC) giảm dần là do: MC < AC

93 / 103

Q93:

Khi chi phí biến đổi trung bình tăng dần theo sản lượng thì:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi chi phí biến đổi trung bình tăng dần theo sản lượng thì chi phí biên lớn hơn chi phí biến đổi trung bình

94 / 103

Q94:

Khoảng cách thẳng đứng giữa đường chi phí trung bình và chi phí biến đổi là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khoảng cách thẳng đứng giữa đường chi phí trung bình và chi phí biến đổi là bằng TFC

95 / 103

Q95:

Hàm tổng chi phí có dạng: TC = 100 + 50Q, đường chi phí biên có dạng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hàm tổng chi phí có dạng: TC = 100 + 50Q, đường chi phí biên có dạng nằm ngang song song trục hoành

96 / 103

Q96:

Một doanh nghiệp muốn tăng qui mô nhà máy nếu:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một doanh nghiệp muốn tăng qui mô nhà máy nếu doanh nghiệp đang sản xuất trong phần dốc xuống của đường LAC

97 / 103

Q97:

Hàm tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC= Q2 +20Q+ 40.000, mức sản lượng tối ưu của doanh nghiệp là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hàm tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC= Q2 +20Q+ 40.000, mức sản lượng tối ưu của doanh nghiệp là: 200

98 / 103

Q98:

Lợi nhuận kinh tế được xác định bởi tống doanh thu trừ đi:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Lợi nhuận kinh tế được xác định bởi tống doanh thu trừ đi chi phí cơ hội

99 / 103

Q99:

Chi phí cố định trung bình:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chi phí cố định trung bình: Tất cả đều sai

100 / 103

Q100:

Dựa vào thông tin bảng sau, chi phí biên trong dài hạn sẽ cao hơn chi phí trung bình dài hạn khi:

Q 10 20 30 40 50
AC1 11 8 11 15 20
AC2 15 10 7 20 14
AC3 20 15 10 8 10

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Dựa vào thông tin bảng sau, chi phí biên trong dài hạn sẽ cao hơn chi phí trung bình dài hạn khi: Q > 30

101 / 103

Q101:

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khẳng định đúng là: AC ở dưới MC thì AC tăng

102 / 103

Q102:

Tổng chi phí là 20 ngàn đồng với sản lượng là 4 đơn vị và 36 ngàn đồng ở sản lượng 6 đơn vị. Chi phí biên giữa 4 và 6 đơn vị sản lượng là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tổng chi phí là 20 ngàn đồng với sản lượng là 4 đơn vị và 36 ngàn đồng ở sản lượng 6 đơn vị. Chi phí biên giữa 4 và 6 đơn vị sản lượng là: Lớn hơn chi phí trung bình

103 / 103

Q103:

Giả định điểm E là kết hợp tối ưu trên đường tiêu dùng theo giá. Khi giá của hàng hóa X giảm, kết hợp tối ưu mới sẽ:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giả định điểm E là kết hợp tối ưu trên đường tiêu dùng theo giá. Khi giá của hàng hóa X giảm, kết hợp tối ưu mới sẽ bên trên điểm E 

chính xác chưa đúng

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu hỏi 1 / 103
Giải thích

Phát biểu đúng là: Độ dốc của đường đẳng lượng còn gọi là tỷ lệ thay thế kĩ thuật biên; Đường đẳng lượng là đường cong nên độ dốc tại mỗi điểm trên ường biểu diễn có giá trị khác nhau; Độ dốc của đường đẳng lượng luôn có giá trị âm

Câu hỏi 4 / 103
Giải thích

Đường chi phí trung bình dài hạn có dạng: Đường thẳng nằm ngang song song với trục hoành; Đường cong gần như chữ U; Đường dốc lên

Câu hỏi 5 / 103
Giải thích

Sản phẩm cận biên của một đầu vào được hiểu là sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị đầu vào.

Câu hỏi 6 / 103
Giải thích

Chi phí cố định trong ngắn hạn là các chi phí gắn với các đầu vào cố định và không thay đổi theo mức sản lượng.

Câu hỏi 7 / 103
Giải thích

Mối quan hệ giữa sản phẩm cận biên của lao động và chi phí cận biên của sản phẩm là chi phí cận biên bằng mức tiền công chia cho sản phẩm cận biên.

Câu hỏi 8 / 103
Giải thích

Khi đường chi phí cận biên nằm trên đường chi phí bình quân thì phát biểu đúng là: Chi phí bình quân sẽ có xu hướng tăng lên khi tăng sản lượng sản xuất.

Câu hỏi 9 / 103
Giải thích

Sự khác biệt cơ bản cần quan tâm khi phân tích chi phí ngắn hạn và chi phí dài hạn là trong dài hạn tất cả các đầu vào đều có thể thay đổi được

Câu hỏi 10 / 103
Giải thích

Đường chi phí bình quân dài hạn là đường bao của tất cả các đường chi phí bình quân ngắn hạn.

Câu hỏi 11 / 103
Giải thích

Trong các nhận định sau, nhận định đúng về đường chi phí bình quân trong dài hạn là: Đường chi phí bình quân trong dài hạn có thể dốc xuống do hiệu suất tăng theo quy mô và có thể sẽ dốc lên vì chi phí quản lý tăng lên.

Câu hỏi 12 / 103
Giải thích

Trường hợp biểu thị hiệu suất tăng theo quy mô là: Tăng gấp ba tất cả các đầu vào sẽ làm cho sản lượng tăng nhiều hơn 3 lần.

Câu hỏi 13 / 103
Giải thích

Trường hợp biểu thị hiệu suất giảm theo quy mô là: Khi tất cả các đầu vào tăng gấp đôi, sản lượng đầu ra tăng ít hơn hai lần.

Câu hỏi 14 / 103
Giải thích

Chi phí cố định bình quân là chi phí luôn luôn dốc xuống về phía phải.

Câu hỏi 15 / 103
Giải thích

Trong kinh tế vi mô, sản xuất trong ngắn hạn được định nghĩa là: Khoảng thời gian sản xuất mà hãng chỉ có thể thay đổi được một số đầu vào, còn một hoặc một số đầu vào khác cố định.

Câu hỏi 16 / 103
Giải thích

Khái niệm chi phí hiện khác với chi phí ẩn ở điểm: Chi phí hiện là chi phí bỏ ra để trả cho các yếu tố sản xuất, được ghi rõ trong các chứng từ và chi phí ẩn hoàn toàn là chi phí cơ hội ẩn.

Câu hỏi 18 / 103
Giải thích

Tổng lợi nhuận đạt giá trị cực đại khi lợi nhuận cận biên bằng 0. 

Câu hỏi 19 / 103
Giải thích

Giả sử hãng đang tối đa hóa lợi nhuận, nếu chi phí cố định tăng lên, hãng đó muốn tiếp tục tối đa hoá lợi nhuận sẽ phải thực hiện chính sách để cho giá và sản lượng không đổi.

Câu hỏi 21 / 103
Giải thích

Khi chi phí cận biên vượt quá doanh thu cận biên, một hãng muốn tối đa hoá lợi nhuận sẽ phải thực hiện chính sách giảm sản lượng. 

Câu hỏi 22 / 103
Giải thích

Tối đa hóa lợi nhuận và tối đa hóa doanh thu khác nhau ở điểm: Sản lượng cao hơn và giá thấp hơn.

Câu hỏi 24 / 103
Giải thích

Một hãng sẽ không sản xuất ở mức sản lượng thỏa mãn MR=MC thì nhận định đúng là: Họ chưa tối đa hóa được lợi nhuận.

Câu hỏi 25 / 103
Giải thích

Khi chi phí trung bình lớn hơn chi phí cận biên thì nhận định đúng là: Chi phí trung bình đang giảm xuống khi sản lượng tăng.

Câu hỏi 29 / 103
Giải thích

Lựa chọn đầu vào của một hãng khi muốn thay đổi quy mô sản xuất trong ngắn hạn và trong dài hạn khác nhau ở: Trong ngắn hạn, hãng có ít lựa chọn đầu vào hơn trong dài hạn.

Giải thích

Khi gia tăng đều đặn số lượng của một đầu vào biến đổi trong khi những đầu vào khác được giữ không đổi thì số lượng đầu ra tăng nhanh dần. Thông tin này cho biết quá trình sản xuất có: Hiệu suất tăng dần 

Giải thích

Với phối hợp hiện tại của 2 đầu vào L và K có MPL/w = MPK/r. Nếu w tăng, để tối đa hóa sản lượng với chi phí không đổi, doanh nghiệp nên điều chỉnh số lượng đầu vào L và K: Tăng K, giảm L

Câu hỏi 40 / 103
Giải thích

Đường đẳng lượng có đặc điểm: Đường dốc xuống từ trái sang phải; Đường cong có mặt lồi hướng về gốc tọa độ; Các đường đẳng lượng không bao giờ cắt nhau

Câu hỏi 43 / 103
Giải thích

Khi giá đầu vào của L và K tăng cùng một tỷ lệ, đường đẳng phí sẽ dịch chuyển sang trái song song với đường đẳng phí cũ

Câu hỏi 44 / 103
Giải thích

Để tối đa hóa sản lượng với chi phí cho trước, DN phải lựa chọn phối hợp số lượng đầu vào có độ dốc của đường đẳng phí bằng độ dốc đường đẳng lượng

Câu hỏi 45 / 103
Giải thích

Nếu đường năng suất biên là đường thẳng song song với trục hoành thì đường tổng sản lượng có dạng đường thẳng dốc lên từ trái sang phải

Câu hỏi 46 / 103
Giải thích

Phát biểu không đúng là: Khi đường năng suất biên đi xuống, đường tổng sản lượng đi xuống

Câu hỏi 47 / 103
Giải thích

Phát biểu không đúng là: Đường năng suất trung bình chỉ đi lên khi đường năng suất biên đi lên

Câu hỏi 53 / 103
Giải thích

Phát biểu đúng về chi phí cố định là: Sản lượng tăng không làm FC thay đổi

Câu hỏi 54 / 103
Giải thích

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện độ dốc của đường đẳng lượng

Câu hỏi 55 / 103
Giải thích

Đường chi phí trung bình dài hạn LAC có dạng chữ U do năng suất tăng dần theo quy mô, sau đó giảm theo quy mô

Câu hỏi 56 / 103
Giải thích

Đường chi phí trung bình ngắn hạn AC có dạng chữ U do ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần

Câu hỏi 62 / 103
Giải thích

Độ dốc của đường đẳng phí là tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất

Câu hỏi 63 / 103
Giải thích

Độ dốc của đường đẳng lượng là: Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của 2 yếu tố sản xuất; Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất

Câu hỏi 64 / 103
Giải thích

Độ dốc của đường đẳng phí phản ánh chi phí cơ hội làm việc mua thêm một đơn vị đầu vào với mức tổng chi phí và giá cả của các đầu vào đã cho

Câu hỏi 65 / 103
Giải thích

Phát biểu đúng với khái niệm ngắn hạn trong kinh tế là: Doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng

Câu hỏi 67 / 103
Giải thích

Năng suất biên MP của 1 yếu tố sản xuất biến đổi là: Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi, các yếu tố còn lại giữ nguyên

Câu hỏi 68 / 103
Giải thích

Khi đường năng suất biên của lao động (MPL) nằm cao hơn đường năng suất trung bình của lao động (APL) thì đường năng suất trung bình dốc lên

Câu hỏi 71 / 103
Giải thích

Điều đúng là: Tất cả các phương án đạt hiệu quả kinh tế đều đạt hiệu quả kĩ thuật

Câu hỏi 73 / 103
Giải thích

Nếu đường đẳng lượng là một đường thằng thì tỷ lệ thay thế kĩ thuật biên của 2 yếu tổ sản xuất không đổi

Câu hỏi 74 / 103
Giải thích

Hai đường có đặc điểm giống nhau là: Đường đẳng ích và đường đẳng lượng; Đường ngân sách và đường đẳng phí

Câu hỏi 75 / 103
Giải thích

Khi ta cố định sản lượng của một hàm sản xuất, và cho số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong biểu diễn sẽ được gọi là: Đường đẳng lượng

Câu hỏi 77 / 103
Giải thích

Năng suất trung bình của 1 đơn vị sản xuất biến đổi đó là: Số lượng sản phẩm bình quân được tạo ra bởi 1đơn vị yếu tố sản xuất đó.

Câu hỏi 79 / 103
Giải thích

Cho hàm sản xuất Q = K.L. Đây là hàm sản xuất có năng suất không đổi theo qui mô

Câu hỏi 80 / 103
Giải thích

Khi năng suất trung bình giảm, năng suất biên sẽ nhỏ hơn năng suất trung bình

Câu hỏi 81 / 103
Giải thích

Giả sử sản phẩm trung bình (năng suất trung bình) của 6 công nhân là 15. Nếu sản phẩm biên (năng suất biên) của người công nhân thứ 7 là 20, thể hiện năng suất trung bình đang tăng

Giải thích

Một xí nghiệp sử dụng hai yếu tố sản xuất vôn (K), lao động (L), để sản xuất một loại sản phẩm X, phối hợp tối ưu của hai yếu tố sản xuất phải thỏa mãn: MPK/PK = MPL/PL

Câu hỏi 84 / 103
Giải thích

Đường chi phí trung bình dài hạn là đường dốc lên từ trái sang phải 

Câu hỏi 86 / 103
Giải thích

Tính kinh tế vi mô khi đường LAC nằm trên đường LMC

Câu hỏi 88 / 103
Giải thích

Đường chi phí trung bình dài hạn là: Đường bao của các đường chi phí trung bình ngắn hạn

Câu hỏi 89 / 103
Giải thích

Đường nào co dạng dốc xuống từ trái sang phải: Tất cả đều sai

Câu hỏi 90 / 103
Giải thích

Khi giá cả các yếu tố sản xuất cùng giảm xuống, sẽ làm dịch chuyển các đường AC xuống dưới

Câu hỏi 93 / 103
Giải thích

Khi chi phí biến đổi trung bình tăng dần theo sản lượng thì chi phí biên lớn hơn chi phí biến đổi trung bình

Câu hỏi 96 / 103
Giải thích

Một doanh nghiệp muốn tăng qui mô nhà máy nếu doanh nghiệp đang sản xuất trong phần dốc xuống của đường LAC

Câu hỏi 99 / 103
Giải thích

Chi phí cố định trung bình: Tất cả đều sai

Câu hỏi 101 / 103
Giải thích

Khẳng định đúng là: AC ở dưới MC thì AC tăng

Câu hỏi 102 / 103
Giải thích

Tổng chi phí là 20 ngàn đồng với sản lượng là 4 đơn vị và 36 ngàn đồng ở sản lượng 6 đơn vị. Chi phí biên giữa 4 và 6 đơn vị sản lượng là: Lớn hơn chi phí trung bình