Quiz: TOP 140 câu hỏi tắc nghiệm môn Căn bản về Marketing (Có đáp án) | Đại học Nguyễn Tất Thành

1 / 140

Q1:

Giai đoạn doanh thu và lợi nhuận giảm mạnh là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giai đoạn doanh thu và lợi nhuận giảm mạnh là: Decline

2 / 140

Q2:

Trên thị trường, chu kỳ sống của sản phẩm chia thành:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trên thị trường, chu kỳ sống của sản phẩm chia thành: 4 giai đoạn

3 / 140

Q3:

Điểm hòa vốn trong vòng đời sản phẩm, thường nằm trong giai đoạn:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Điểm hòa vốn trong vòng đời sản phẩm, thường nằm trong giai đoạn: Introduction và Growth

4 / 140

Q4:

Môi trường vi mô gồm:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Môi trường vi mô gồm: Khách hàng ; Nhà cung cấp; Đối thủ cạnh tranh

5 / 140

Q5:

Nhóm nhân tố vĩ mô gồm:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nhóm nhân tố vĩ mô gồm:Kinh tế, chính trị, nhân khẩu và khoa học công nghệ; Văn hóa và tự nhiên

6 / 140

Q6:

Môi trường vi mô còn gọi là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Môi trường vi mô còn gọi là: Môi trường cạnh tranh; Môi trường tác nghiệp; Môi trường ngành

7 / 140

Q7:

Một sản phẩm hữu hình, về cấu trúc, cần được nhận thức ở:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một sản phẩm hữu hình, về cấu trúc, cần được nhận thức ở: 3 mức độ

8 / 140

Q8:

Lợi ích khách hàng tìm kiếm từ sản phẩm nước hoa là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Lợi ích khách hàng tìm kiếm từ sản phẩm nước hoa là: Chất lượng cuộc sống và đắng cấp

9 / 140

Q9:

Bông vải là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Bông vải là: Nguyên liệu thô

10 / 140

Q10:

Giữa sản xuất và tiêu dùng hàng hóa hữu hình thường có sự ….. về địa điểm, không gian và thời gian:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giữa sản xuất và tiêu dùng hàng hóa hữu hình thường có sự không đồng bộ về địa điểm, không gian và thời gian

11 / 140

Q11:

Hàng hóa khác dịch vụ cơ bản ở:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hàng hóa khác dịch vụ cơ bản ở:Tính hữu hình

12 / 140

Q12:

Chọn đáp án đúng:
Thị trường ……. là thị trường bao gồm các khách hàng có cùng nhu cầu, mong muốn mà công ty có thể đáp ứng và có lợi thế hơn so với các đối thủ cạnh tranh.

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng
 
Thị trường mục tiêu là thị trường bao gồm các khách hàng có cùng nhu cầu, mong muốn mà công ty có thể đáp ứng và có lợi thế hơn so với các đối thủ cạnh tranh.
13 / 140

Q13:

Điện thoại di động là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Điện thoại di động là: Hàng hóa tiêu dùng lâu bền

14 / 140

Q14:

Thuật ngữ tiếng Anh của thương hiệu là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thuật ngữ tiếng Anh của thương hiệu là:  Brand

15 / 140

Q15:

Quá trình ra quyết định mua hàng có:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Quá trình ra quyết định mua hàng có: 5 bước

16 / 140

Q16:

Giá bán sản phẩm là 200$, định phí sản phẩm là 50$, mức lãi dự kiến là 30$/SP. Như vậy, biến phí trên một đơn vị sản phẩm là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giá bán sản phẩm là 200$, định phí sản phẩm là 50$, mức lãi dự kiến là 30$/SP. Như vậy, biến phí trên một đơn vị sản phẩm là: 120$

17 / 140

Q17:

Công ty chọn chiến lược nào để tăng khả năng cạnh tranh một cách hiệu quả nhất:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Công ty chọn chiến lược để tăng khả năng cạnh tranh một cách hiệu quả nhất là: Giá thấp –chất lượng cao

18 / 140

Q18:

Câu phát biểu sau đúng hay sai: Thị trường bao gồm tất cả các khách hàng hiện tại cũng có một nhu cầu hay mong muốn cụ thể, sẵn sàng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu hay mong muốn đó.

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Câu phát biểu sau sai: Thị trường bao gồm tất cả các khách hàng hiện tại cũng có một nhu cầu hay mong muốn cụ thể, sẵn sàng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu hay mong muốn đó.

19 / 140

Q19:

Chi phí cố định là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chi phí cố định là: Cả 3 câu trên đều sai

20 / 140

Q20:

Chi phí biến đổi:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chi phí biến đổi: Là chi phí thay đổi theo các mức sản xuất

21 / 140

Q21:

Khi sản lượng sản xuất tăng lên thì trên một đơn vị sản phẩm:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi sản lượng sản xuất tăng lên thì trên một đơn vị sản phẩm: Định phí giảm xuống theo tỉ lệ tương ứng

22 / 140

Q22:

Khi sản lượng sản xuất tăng lên thì trên một đơn vị sản phẩm:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi sản lượng sản xuất tăng lên thì trên một đơn vị sản phẩm: Biến phí không thay đổi

 
23 / 140

Q23:

Giá thành xuất xưởng của sản phẩm A là 1000đ, chi phí quản lí doanh nghiệp là 2000đ/SP, chi phí bán hàng là 1000đ/SP. Giá bán là 5000đ/SP. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giá thành xuất xưởng của sản phẩm A là 1000đ, chi phí quản lí doanh nghiệp là 2000đ/SP, chi phí bán hàng là 1000đ/SP. Giá bán là 5000đ/SP. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu là: 20%

 
24 / 140

Q24:

Việc sử dụng trung gian trong kênh phân phối sẽ chỉ làm chi phí và giá của hàng hóa tăng cao đúng hay sai?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Việc sử dụng trung gian trong kênh phân phối sẽ chỉ làm chi phí và giá của hàng hóa tăng cao là sai

25 / 140

Q25:

Trong phân phối, kênh trực tiếp thường áp dụng cho các mặt hàng …….. vì cần sự hỗ trợ về kỹ thuật, cách thức vận hành và sử dụng.

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong phân phối, kênh trực tiếp thường áp dụng cho các mặt hàng hành vi tiêu dùng rất phức tạp, thường là máy móc thiết bị vì cần sự hỗ trợ về kỹ thuật, cách thức vận hành và sử dụng.

26 / 140

Q26:

Biết giá bán 20$, định phí chung là 300.000$, sản lượng hòa vốn là 50.000SP. Biến phí trên 1 đơn vị sản phẩm là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Biết giá bán 20$, định phí chung là 300.000$, sản lượng hòa vốn là 50.000SP. Biến phí trên 1 đơn vị sản phẩm là: 14$

27 / 140

Q27:

Thị trường tổ chức là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thị trường tổ chức là: Các doanh nghiệp sản xuất; Các doanh nghiệp thương mại; Các tổ chức phi lợi nhuận và cơ quan chính quyền

28 / 140

Q28:

Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu( demand) khi có:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu( demand) khi có: Năng lực mua sắm

29 / 140

Q29:

Chi phí đơn vị là 16$, giá bán là 20$ vậy lợi nhuận kì vọng là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chi phí đơn vị là 16$, giá bán là 20$ vậy lợi nhuận kì vọng là: 20%

30 / 140

Q30:

Một quán cafe đầu tư ban đầu là 12 triệu và phân bổ trong 1 năm, thuê nhân viên bán hàng 4 triệu/tháng. Biến phí cho 1 đơn vị bán là 3000đ/ly, giá bán 8000đ/ly. Mỗi ngày phải bán bao nhiêu ly để hòa vốn:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một quán cafe đầu tư ban đầu là 12 triệu và phân bổ trong 1 năm, thuê nhân viên bán hàng 4 triệu/tháng. Biến phí cho 1 đơn vị bán là 3000đ/ly, giá bán 8000đ/ly. Mỗi ngày phải bán bao nhiêu ly để hòa vốn: Dưới 50 ly

31 / 140

Q31:

Tính giá bán sản phẩm biết biến phí đơn vị là 10$, định phí chung 500.00$, sản lượng kỳ vọng 50.000SP, lợi nhuận kỳ vọng của 1SP là 50%?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giá bán sản phẩm biết biến phí đơn vị là 10$, định phí chung 500.00$, sản lượng kỳ vọng 50.000SP, lợi nhuận kỳ vọng của 1SP là 50% là: 40$

32 / 140

Q32:

Doanh nghiệp A sản xuất Quạt điện, chi phí cố định là 10 000$. Chi phí biến đổi trên mỗi sản phẩm là 10$. Gía bán mỗi sản phẩm trên thị trường là 30$. Vậy doanh nghiệp đạt điểm hòa vốn là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Doanh nghiệp A sản xuất Quạt điện, chi phí cố định là 10 000$. Chi phí biến đổi trên mỗi sản phẩm là 10$. Gía bán mỗi sản phẩm trên thị trường là 30$. Vậy doanh nghiệp đạt điểm hòa vốn là: 15 000$

33 / 140

Q33:

Tính giá thành sản phẩm biết biến phí là 10$, định phí chung 500 000$, sản lượng kỳ vọng 50 000SP?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giá thành sản phẩm biết biến phí là 10$, định phí chung 500 000$, sản lượng kỳ vọng 50 000SP là: 20$

34 / 140

Q34:

Hoa hồng mua tăng bạn gái nhân ngày 8/3 thì giá bán sẽ:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hoa hồng mua tăng bạn gái nhân ngày 8/3 thì giá bán sẽ: Không phụ thuộc vào giá thành, phụ thuộc quy luật cung cầu

35 / 140

Q35:

Chọn đáp án đúng
Định vị sản phẩm là xác định vị trí sản phẩm trên thị trường sao cho ...... với các sản phẩm cạnh tranh cùng loại nhằm dành được những khách hàng nhất định.

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng
 
Định vị sản phẩm là xác định vị trí sản phẩm trên thị trường sao cho khác biệt với các sản phẩm cạnh tranh cùng loại nhằm dành được những khách hàng nhất định.
36 / 140

Q36:

Câu phát biểu: giá bán = Định phí đơn vị + Biến phí đơn vị + Mức lãi đơn vị dự kiến

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Câu phát biểu: giá bán = Định phí đơn vị + Biến phí đơn vị + Mức lãi đơn vị dự kiến: Câu phát biểu trên là đúng

37 / 140

Q37:

Chọn đáp án đúng: Phân khúc thị trường là quá trình phân chia .... thành các nhóm dựa trên sự khác biệt về nhu cầu, tính cách, hành vi.

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

 Phân khúc thị trường là quá trình phân chia khách hàng thành các nhóm dựa trên sự khác biệt về nhu cầu, tính cách, hành vi.

38 / 140

Q38:

Bán hàng chính là marketing, câu phát biểu trên:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Bán hàng chính là marketing, câu phát biểu trên: Sai

39 / 140

Q39:

Quyết định về giá là một quyết định có tầm quan trọng nhất trong các quyết định:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Quyết định về giá là một quyết định có tầm quan trọng nhất trong các quyết định: Kinh doanh

40 / 140

Q40:

Chiến lược giá bao gồm nhiều vấn đề phức tạp chứ không phải chỉ là quyết định các ....

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chiến lược giá bao gồm nhiều vấn đề phức tạp chứ không phải chỉ là quyết định các Mức chi phí; Mức giá; Mức lợi nhuận

41 / 140

Q41:

Khi định giá, doanh nghiệp phải căn cứ vào .... của doanh nghiệp và chiến lược định vị sản phẩm mà doanh nghiệp đã chọn.

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi định giá, doanh nghiệp phải căn cứ vào mục tiêu Marketing của doanh nghiệp và chiến lược định vị sản phẩm mà doanh nghiệp đã chọn.

42 / 140

Q42:

Mức giá thấp nhất thường được sử dụng khi nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Mức giá thấp nhất thường được sử dụng là: Đảm bảo sự tồn tại; Cạnh tranh gay gắt; Giữ chân khách hàng

43 / 140

Q43:

Mức giá cao nhất sẽ thường được sử dụng khi nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Mức giá cao nhất sẽ thường được sử dụng khi: Doanh nghiệp là người dẫn đầu thị trường về thương hiệu và chất lượng

44 / 140

Q44:

Những sản phẩm dễ hỏng hoặc mang tính chất mùa vụ thì giá bán sẽ...

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Những sản phẩm dễ hỏng hoặc mang tính chất mùa vụ thì giá bán sẽ không phụ thuộc vào giá thành

45 / 140

Q45:

Một quán cafe sang trọng định giá bán một lon coke là 30.000đ. Nguyên tắc định giá này dựa vào:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một quán cafe sang trọng định giá bán một lon coke là 30.000đ. Nguyên tắc định giá này dựa vào: Cảm nhận của người mua

46 / 140

Q46:

Trong sân vận động, các nhà quản lý bán vé ngồi với giá cao tại những khu vực gần và có tầm nhìn tốt. Đây là chiến lược định giá:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong sân vận động, các nhà quản lý bán vé ngồi với giá cao tại những khu vực gần và có tầm nhìn tốt. Đây là chiến lược định giá:  Phân biệt

47 / 140

Q47:

Bao bì có mấy chức năng chính:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Bao bì có mấy chức năng chính: 3 chức năng

48 / 140

Q48:

Phân loại theo tính chất sản phẩm:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Phân loại theo tính chất sản phẩm: Sản phẩm hữu hình và sản phẩm vô hình

49 / 140

Q49:

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là: Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu

50 / 140

Q50:

Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là: Phân tích thông tin

51 / 140

Q51:

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu đã có sẵn từ trước đây

52 / 140

Q52:

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường marketing vi mô của doanh nghiệp?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố không thuộc về môi trường marketing vi mô của doanh nghiệp là: Tỷ lệ làm phát hàng năm

53 / 140

Q53:

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được: Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

54 / 140

Q54:

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong các yếu tố sau, yếu tố không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học: Cơ cấu của ngành kinh tế

55 / 140

Q55:

Trong hội đồng mua, một người mà các quyết định của anh ta có tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong hội đồng mua, một người mà các quyết định của anh ta có tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là: Người ảnh hưởng

56 / 140

Q56:

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin …. Lại có vai trò ảnh hưởng lớn đến hành động mua

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin thương mại/ cá nhân Lại có vai trò ảnh hưởng lớn đến hành động mua

57 / 140

Q57:

Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành
mà mức tiêu thụ hàng hóa như sau: Doanh nghiệp X : 80.000USD
Doanh nghiệp Y : 75.000USD
Doanh nghiệp Z : 45.000USD
Theo cách tính cơ bản thì thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng
Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành
mà mức tiêu thụ hàng hóa như sau: Doanh nghiệp X : 80.000USD
Doanh nghiệp Y : 75.000USD
Doanh nghiệp Z : 45.000USD
Theo cách tính cơ bản thì thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là: 37,5%
58 / 140

Q58:

Các yếu tố tham gia hoàn toàn vào việc tạo nên sản phẩm của nhà sản xuất được gọi là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Các yếu tố tham gia hoàn toàn vào việc tạo nên sản phẩm của nhà sản xuất được gọi là: Nguyên vật liệu của sản phẩm đó

59 / 140

Q59:

Chất lượng sản phẩm là một trong các công cụ để định vị thị trường, vì vậy chất lượng sản phẩm được đo lường bằng sự chấp nhận của:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chất lượng sản phẩm là một trong các công cụ để định vị thị trường, vì vậy chất lượng sản phẩm được đo lường bằng sự chấp nhận của: Khách hàng

60 / 140

Q60:

Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận và yêu thích thì doanh nghiệp nên:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận và yêu thích thì doanh nghiệp nên: Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

61 / 140

Q61:

Gía bán lẻ 1kg bột giặt X là 24.000VND/1kg nhưng nếu khách hàng mua từ 10kg trở lên thì giá bán là 22.000VND/kg. Đó là chính sách:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Gía bán lẻ 1kg bột giặt X là 24.000VND/1kg nhưng nếu khách hàng mua từ 10kg trở lên thì giá bán là 22.000VND/kg. Đó là chính sách: Chiết khấu do mua số lượng nhiều

62 / 140

Q62:

Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong trường hợp sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá: Cầu quá mức

63 / 140

Q63:

Trong kênh Bán hàng trực tiếp:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong kênh Bán hàng trực tiếp: Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng

64 / 140

Q64:

Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối: Là trung gian bán hàng hóa và dịch vụ cho các trung gian khác.

65 / 140

Q65:

Việc bán hàng cho các doanh nghiệp để họ bán lại hoặc sử dụng cho các mục địch kinh doanh được gọi là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Việc bán hàng cho các doanh nghiệp để họ bán lại hoặc sử dụng cho các mục địch kinh doanh được gọi là: Bán buôn

66 / 140

Q66:

Bán hàng tại nhà người tiêu dùng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Bán hàng tại nhà người tiêu dùng: Là việc bán hàng không qua trung gian

67 / 140

Q67:

Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ mật thiết, phong phú, đa dạng với khách hàng?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động có tác dụng thiết lập các mối quan hệ mật thiết, phong phú, đa dạng với khách hàng là: Bán hàng cá nhân

68 / 140

Q68:

Khi áp dụng chiến lược đẩy, công cụ nào trong các công cụ sau đây phát huy tác dụng cao nhất?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi áp dụng chiến lược đẩy, công cụ trong các công cụ sau đây phát huy tác dụng cao nhất là: Ưu đãi trung gian

69 / 140

Q69:

Người tiêu dùng không nhất thiết phải trải qua đầy đủ cả 5 bước trong quá trình mua hàng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Người tiêu dùng không nhất thiết phải trải qua đầy đủ cả 5 bước trong quá trình mua hàng:Đúng

70 / 140

Q70:

Marketing chính là bán hàng và quảng cáo?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Marketing chính là bán hàng và quảng cáo? Sai

71 / 140

Q71:

Các tổ chức phi lợi nhuận không cần thiết phải làm Marketing?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Các tổ chức phi lợi nhuận không cần thiết phải làm Marketing? Sai

72 / 140

Q72:

Công ty nghiên cứu thị trường là 1 ví dụ cụ thể về trung gian marketing?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Công ty nghiên cứu thị trường là 1 ví dụ cụ thể về trung gian marketing? Đúng

73 / 140

Q73:

Marketing Mix gồm những thành phần nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Marketing Mix gồm những thành phần là: Sản phẩm, giá cả, phân phối, xúc tiến

74 / 140

Q74:

Một nhãn hiệu tốt không được phép là một nhã hiệu:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một nhãn hiệu tốt không được phép là một nhã hiệu: Dễ gây nhầm lẫn

75 / 140

Q75:

Trong xu thế ngày nay, các doanh nghiệp nên xem các khoản tiền dành cho hoạt động marketing là gì?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong xu thế ngày nay, các doanh nghiệp nên xem các khoản tiền dành cho hoạt động marketing là : Đầu tư

76 / 140

Q76:

Giá trị gia tăng của hàng hóa khi thông qua kênh phân phối được hình thành do:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giá trị gia tăng của hàng hóa khi thông qua kênh phân phối được hình thành do: Sự chuyên môn hóa

77 / 140

Q77:

Khái niệm về sản phẩm, có thể hiểu:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khái niệm về sản phẩm, có thể hiểu: Người ta thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn của mình bằng hàng hóa và dịch vụ; Thuật ngữ sản phẩm ở đây được hiểu là cả hàng hóa lẫn dịch vụ; Sản phẩm là bất cứ thứ gì có thể đem chào bán để thỏa mãn một nhu cầu hay mong muốn

78 / 140

Q78:

Người tiêu dùng cuối cùng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Người tiêu dùng cuối cùng: Là người mua cho tiêu dùng cá nhân hoặc cho gia đình

79 / 140

Q79:

Các câu phát biểu sau đây là phù hợp:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Các câu phát biểu sau đây là phù hợp: Doanh nghiệp có thể điều chỉnh các yếu tố vi mô thông qua các chính sách của mình; Doanh nghiệp phải tự thích ứng theo nững thay đổi của môi trường vĩ mô

80 / 140

Q80:

Công việc của người làm Marketing kết thúc khi nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Công việc của người làm Marketing không kết thúc khi: Sản phẩm đã được bán ra thành công; Môi giới thành công; Tiếp thị cho khách hàng biết được sản phẩm của mình

81 / 140

Q81:

Chọn đáp án đúng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chọn đáp án đúng: Marketing nội bộ là marketing bên trong doanh nghiệp; Marketing bên ngoài là marketing giữa công ty và khách hàng; Marketing tương tác là marketing giữ nhân viên trong doanh nghiệp và khách hàng

82 / 140

Q82:

Yếu tố nào thuộc nhóm môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến hoạt marketing của doanh nghiệp?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Yếu tố thuộc nhóm môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến hoạt marketing của doanh nghiệp là: Dân số, tự nhiên, văn hóa, công nghệ, luật pháp, kinh tế

83 / 140

Q83:

Môi trường ..... bao gồm: tốc độ tăng trưởng; kinh tế quốc dân; lạm phát; thất nghiệp; lãi suất ngân hàng.

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Môi trường kinh tế bao gồm: tốc độ tăng trưởng; kinh tế quốc dân; lạm phát; thất nghiệp; lãi suất ngân hàng.

84 / 140

Q84:

Trong các quan điểm về Marketing dưới đây theo bạn quan điểm nào là phù hợp nhất với nền kinh teed thị trường sau thời hội nhập?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong các quan điểm về Marketing dưới đây theo bạn quan điểm là phù hợp nhất với nền kinh teed thị trường sau thời hội nhập: Quan điểm Marketing đạo đức xã hội

85 / 140

Q85:

Khách hàng là doanh nghiệp thuộc môi trường ......

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khách hàng là doanh nghiệp thuộc môi trường Vi mô

86 / 140

Q86:

Các khái niệm Marketing đều có điểm chung là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Các khái niệm Marketing đều có điểm chung là: Tập trung vào nhu cầu người mua

87 / 140

Q87:

Người tiêu dùng là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Người tiêu dùng là: Một thành phần của khách hàng

88 / 140

Q88:

Các yếu tố nào sau đây không thuộc Marketing Mix:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Các yếu tố sau đây không thuộc Marketing Mix: Sản xuất

89 / 140

Q89:

Sự hài lòng của khách hành sau khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sự hài lòng của khách hành sau khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào: So sánh giữa sự mong đợi của khách hàng và sự thể hiện của sản phẩm

90 / 140

Q90:

Theo quan điểm Marketing thị trường của doanh nghiệp là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Theo quan điểm Marketing thị trường của doanh nghiệp là: Tập hợp của những người mua, trung thành và tiềm ẩn

91 / 140

Q91:

Theo quan điểm Marketing của xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Theo quan điểm Marketing của xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh khi xây dựng chính sách Marketing là: Lợi ích của doanh nghiệp; Sự thỏa màn của người tiêu dùng; Phúc lợi xã hội

92 / 140

Q92:

Người mua hàng tổ chức hay còn gọi là người tiêu dùng tổ chức được hiểu là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Người mua hàng tổ chức hay còn gọi là người tiêu dùng tổ chức được hiểu là: Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ cho các nhu cầu hoạt động chung trong đơn vị mình; Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ , để sản xuất, hay để bán lại

93 / 140

Q93:

Sự kỳ vọng về sản phẩm của khách hàng xuất hiện trong giai đoạn nào của quá trình mua:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sự kỳ vọng về sản phẩm của khách hàng xuất hiện trong giai đoạn nào của quá trình mua: Trước khi mua

94 / 140

Q94:

Chọn đáp án đúng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chọn đáp án đúng: Hàng tiêu dùng nhanh chỉ sử dụng một hay một số lần

95 / 140

Q95:

Tùy vào..... của công ty, họ có thể quyết định mức độ dịch vụ thấp hơn, ngang bằng, hoặc cao hơn so với các đối thủ.

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Tùy vào mục tiêu chiến lược của công ty, họ có thể quyết định mức độ dịch vụ thấp hơn, ngang bằng, hoặc cao hơn so với các đối thủ.

96 / 140

Q96:

Sản phẩm có thể là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sản phẩm có thể là:Một vật thể; Một ý tưởng; Một dịch vụ

97 / 140

Q97:

Cạnh tranh giữa Coca-Cola và Pepsi-Cola là biểu hiện của:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Cạnh tranh giữa Coca-Cola và Pepsi-Cola là biểu hiện của: Cạnh tranh về nhãn hiệu sản phẩm

98 / 140

Q98:

Đặc điểm của dịch vụ là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đặc điểm của dịch vụ là: Tính vô hình; Tính lệ thuộc; Không cất trữ được và không ổn định

99 / 140

Q99:

Ý tưởng sản phẩm mới có thể bắt nguồn từ :

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Ý tưởng sản phẩm mới có thể bắt nguồn từ :Khách hàng; Đối thủ cạnh tranh; Từ đội ngũ bên trong doanh nghiệp

100 / 140

Q100:

Sự phát triển khoa học kỹ thuật ảnh hưởng như thế nào đến chu kỳ sống của sản phẩm?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Sự phát triển khoa học kỹ thuật ảnh hưởng đến chu kỳ sống của sản phẩm là: Chu kỳ sống của sản phẩm bị rút ngắn lại

101 / 140

Q101:

Chọn đáp án đúng:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đáp án đúng: Có thể định vị theo đặc tính sản phẩm; Có thể định vị theo đối thủ cạnh tranh; Có thể đinh vị theo giá/ chất lượng

102 / 140

Q102:

FMGC là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

FMGC là: Không có FMGC

103 / 140

Q103:

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đành giá của .... về các thuộc tính quan trong của nó.

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đành giá của khách hàng về các thuộc tính quan trong của nó.

104 / 140

Q104:

Do quá trình sản xuất và tiêu thụ của dịch vụ .... cho nên đối với nhiều loại dịch vụ cần có ..... giữ người bán và khách hàng.

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Do quá trình sản xuất và tiêu thụ của dịch vụ cho nên đối với nhiều loại dịch vụ cần có  giữ người bán và khách hàng

105 / 140

Q105:

Giai đoạn giới thiệu sản phẩm ra thị trường:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giai đoạn giới thiệu sản phẩm ra thị trường: Lợi nhuận tăng, đối thủ cạnh tranh ít, phân phối có chọn lọc

106 / 140

Q106:

Thiết bị tự động ngắt điện, chống điện giật cho trẻ em tạo gia đình là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thiết bị tự động ngắt điện, chống điện giật cho trẻ em tạo gia đình là: Hàng hóa theo nhu cầu thụ động

107 / 140

Q107:

Muốn đạt mục tiêu “ Dẫn đầu về chất lượng sản phẩm” doanh nghiệp phải định giá:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Muốn đạt mục tiêu “ Dẫn đầu về chất lượng sản phẩm” doanh nghiệp phải định giá: Cao

108 / 140

Q108:

Yếu tố nào ảnh hưởng đến định giá mà doanh nghiệp không thể kiểm soát được?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Yếu tố ảnh hưởng đến định giá mà doanh nghiệp không thể kiểm soát được là: Sở thích của khách hàng; Giá của đối thủ cạnh tranh

109 / 140

Q109:

Doanh nghiệp ABC sản xuất đồng hồ, chi phí cố định là 10.000$. Chi phí biến đổi trên mỗi sản phẩm là 10$. Giá bán mỗi sản phẩm trên thị trường là 30$. Vậy doanh nghiệp có sản lượng hòa vốn hàng tháng là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Doanh nghiệp ABC sản xuất đồng hồ, chi phí cố định là 10.000$. Chi phí biến đổi trên mỗi sản phẩm là 10$. Giá bán mỗi sản phẩm trên thị trường là 30$. Vậy doanh nghiệp có sản lượng hòa vốn hàng tháng là: 500 sản phẩm

110 / 140

Q110:

Giá bán sản phẩm là 200$, định phí sản phẩm là 50$, mức lãi dự kiến là 30$/SP. Như vậy, biến phí trên 1 đơn vị sản phẩm là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giá bán sản phẩm là 200$, định phí sản phẩm là 50$, mức lãi dự kiến là 30$/SP. Như vậy, biến phí trên 1 đơn vị sản phẩm là: 120$

111 / 140

Q111:

Biết giá thành sản phẩm là 20$/SP, định phí chung lag 300.000$, sản lượng kỳ vọng là 50.000SP. Biến phí trên một đơn vị sản phẩm là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Biết giá thành sản phẩm là 20$/SP, định phí chung lag 300.000$, sản lượng kỳ vọng là 50.000SP. Biến phí trên một đơn vị sản phẩm là:14$

112 / 140

Q112:

Giai đoạn tăng trưởng trong vòng đời sản phẩm:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giai đoạn tăng trưởng trong vòng đời sản phẩm:

113 / 140

Q113:

Giai đoạn suy thoái trong vòng đời sản phẩm:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Giai đoạn suy thoái trong vòng đời sản phẩm: Doanh số giảm, lợi nhuận giảm, thu hẹp hệ thống phân phối

114 / 140

Q114:

Vòng đời sản phẩm trên thị trường:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Vòng đời sản phẩm trên thị trường: Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sựt rên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường.

 
115 / 140

Q115:

Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Câu nói thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing là: Khách hàng đang cần sản phẩm X, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm đó

116 / 140

Q116:

Kế hoạch Marketing trung hạn có thời gian là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Kế hoạch Marketing trung hạn có thời gian là: Trên 1 năm

117 / 140

Q117:

Marketing phân biệt đem lại doanh số (1) ..... nhưng làm (2) .... nhiều loại chi phí hơn so với Marketing không phân biệt.

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Marketing phân biệt đem lại doanh số (1) cao hơn nhưng làm (2) tăng thêm nhiều loại chi phí hơn so với Marketing không phân biệt.

118 / 140

Q118:

Trong các tiêu thức dưới đây tiêu thức nào thuộc nhóm dân số học:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong các tiêu thức dưới đây tiêu thức nào thuộc nhóm dân số học: Độ tuổi, giới tính

119 / 140

Q119:

Thị trường thực tế được hiểu là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Thị trường thực tế được hiểu là: Thị trường mà doanh nghiệp đang khai thác

120 / 140

Q120:

Co-op Mart dựa vào mức độ mua hàng và tổng giá trị tiêu thụ của khách hàng để phân chia thành nhóm: Khách hàng VIP, khách hàng thành viên, khách hàng thông thường... Họ đã phân khúc theo tiêu thức:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Co-op Mart dựa vào mức độ mua hàng và tổng giá trị tiêu thụ của khách hàng để phân chia thành nhóm: Khách hàng VIP, khách hàng thành viên, khách hàng thông thường... Họ đã phân khúc theo tiêu thức:  Doanh thu theo khách hàng

121 / 140

Q121:

Chị Hạnh đang chuẩn bị nấu bữa trưa thì phát hiện mình quên mua mốt số gia vị cần thiết. Như vậy, chị Hạnh đang ở trong giai đoạn nào của tiến trình ra quyết định mua?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chị Hạnh đang chuẩn bị nấu bữa trưa thì phát hiện mình quên mua mốt số gia vị cần thiết. Như vậy, chị Hạnh đang ở trong giai đoạn của tiến trình ra quyết định mua là: Nhận thức về nhu cầu

122 / 140

Q122:

Hãng NOKIA nâng cấp điện thoại N95 lên N96 là áp dụng chiến lược:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Hãng NOKIA nâng cấp điện thoại N95 lên N96 là áp dụng chiến lược: Cải tiến sản phẩm

123 / 140

Q123:

Nội dung nào sau đây không phải là đặc tính của dịch vụ?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nội dung sau đây không phải là đặc tính của dịch vụ là: Chất lượng mang tính đồng nhất

124 / 140

Q124:

Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “ Chất lượng của dịch vụ ..... đồng nhất”

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

“ Chất lượng của dịch vụ không đồng nhất”

125 / 140

Q125:

Ipad là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Ipad là: Hàng hóa tiêu dùng lâu bền

126 / 140

Q126:

Đối với dịch vụ du lịch, doanh nghiệp có thể định giá phân biệt theo:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Đối với dịch vụ du lịch, doanh nghiệp có thể định giá phân biệt theo:Địa điểm khách muốn đến; Thương hiệu của doanh nghiệp; Thời gian

127 / 140

Q127:

Một công ty thuê một mặt bằng với giá $100.000/ 1 tháng và phải khấu hao tài sản cố định là $200.000/ 1 tháng. Chi phí sản xuất cảu 1 sản phẩm bao gồm nguyên vật liệu $10; chi phí quản lý chung $2; các chi phí khác $3. Doanh nghiệp dự định bán với giá là $25/ 1 sản phẩm. Hỏi doanh thu hòa vốn mà doanh nghiệp cần phải thực hiện là bao nhiêu?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một công ty thuê một mặt bằng với giá $100.000/ 1 tháng và phải khấu hao tài sản cố định là $200.000/ 1 tháng. Chi phí sản xuất cảu 1 sản phẩm bao gồm nguyên vật liệu $10; chi phí quản lý chung $2; các chi phí khác $3. Doanh nghiệp dự định bán với giá là $25/ 1 sản phẩm. Hỏi doanh thu hòa vốn mà doanh nghiệp cần phải thực hiện

128 / 140

Q128:

Nhà sản xuất – Nhà trung gian bán buồn – Nhà trung gian bán lẻ - Người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh phân phối gián tiếp nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nhà sản xuất – Nhà trung gian bán buồn – Nhà trung gian bán lẻ - Người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh phân phối gián tiếp: 2 cấp

129 / 140

Q129:

Một nhà bán lẻ mua SP với giá 500.000d/SP. Nhà bán lẻ sẽ bán với mức lời 30% trên giá vốn. Đây là phương pháp định giá nào?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Một nhà bán lẻ mua SP với giá 500.000d/SP. Nhà bán lẻ sẽ bán với mức lời 30% trên giá vốn. Đây là phương pháp định giá: Định giá dựa theo chi phí

130 / 140

Q130:

Ưu điểm của việc chủ động giảm giá bán sản phẩm là:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Ưu điểm của việc chủ động giảm giá bán sản phẩm là:Giảm nguy cơ mất khách hàng

131 / 140

Q131:

Nguyên tắc đầy đủ khi đặt giá bán phải:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nguyên tắc đầy đủ khi đặt giá bán phải: Nắm chắc và đầy đủ mọi chi phí, biết được sản lượng hòa vốn; Biết được giá bán của đối thủ cạnh tranh và mức giá khách hàng chấp nhận mua; Đảm bảo cho doanh nghiệp có lãi và biết cách làm cho giá bán hấp dẫn hơn

132 / 140

Q132:

Khi chọn các thành viên trong phân phối, doanh nghiệp phải:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Khi chọn các thành viên trong phân phối, doanh nghiệp phải: đủ tiềm lực tài chính để thực hiện các đầu tư ban đầu cần thiết

133 / 140

Q133:

Các nhà sản xuất sử dụng những người trung gian phân phối vì những lý do sau đây, ngoại trừ:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Các nhà sản xuất sử dụng những người trung gian phân phối vì những lý do sau đây, ngoại trừ: Các nhà sản xuất muốn chuyên môn hóa sản xuất hay có thể về hiệu quả kinh tế

134 / 140

Q134:

Với những hàng hóa có giá trị cao như mỹ phẩm cao cấp, đồng hồ Thụy Sĩ, trang sức,.... thì nên sử dụng phương thức phân phối:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Với những hàng hóa có giá trị cao như mỹ phẩm cao cấp, đồng hồ Thụy Sĩ, trang sức,.... thì nên sử dụng phương thức phân phối:Chọn lọc hay độc quyền

135 / 140

Q135:

Trong các công cụ xúc tiến sau, công cụ nào thường không mang lại hiệu quả ngay khi áp dụng?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong các công cụ xúc tiến sau, công cụ nào thường không mang lại hiệu quả ngay khi áp dụng là: PR

136 / 140

Q136:

Trong chu kỳ sống của sản phẩm, quảng cáo thể hiện nhiệm vụ nhắc nhở có vai trò rất quan trọng trong:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong chu kỳ sống của sản phẩm, quảng cáo thể hiện nhiệm vụ nhắc nhở có vai trò rất quan trọng trong: Giai đoạn trưởng thành

137 / 140

Q137:

Những nội dung nào dưới đây thuộc về chức năng của quảng cáo?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Những nội dung nào dưới đây thuộc về chức năng của quảng cáo là: Cung cấp thông tin nhanh chóng và rộng khắp đén khách hàng về những sản phẩm/ dịch vụ của doanh nghiệp; Quảng bá cho khách hàng tiềm năng; Nhắc nhở cho khách hàng hiện tại

138 / 140

Q138:

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là phương tiện quảng cáo?

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là phương tiện quảng cáo là: Phiếu giảm giá khi mua SP

139 / 140

Q139:

Chiến lược kéo ( hút) là sự cố gắng xúc tiến kinh doanh của doanh nghiệp đối với:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Chiến lược kéo ( hút) là sự cố gắng xúc tiến kinh doanh của doanh nghiệp đối với: Người tiêu dùng

140 / 140

Q140:

Nguyên tắc AIDA được viết tắt từ 4 từ tiếng anh:

Giải thích

Chính xác!
Chưa đúng

Nguyên tắc AIDA được viết tắt từ 4 từ tiếng anh: Attention – Interest – Demand – Action

chính xác chưa đúng

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu hỏi 4 / 140
Giải thích

Môi trường vi mô gồm: Khách hàng ; Nhà cung cấp; Đối thủ cạnh tranh

Câu hỏi 5 / 140
Giải thích

Nhóm nhân tố vĩ mô gồm:Kinh tế, chính trị, nhân khẩu và khoa học công nghệ; Văn hóa và tự nhiên

Câu hỏi 6 / 140
Giải thích

Môi trường vi mô còn gọi là: Môi trường cạnh tranh; Môi trường tác nghiệp; Môi trường ngành

Câu hỏi 8 / 140
Giải thích

Lợi ích khách hàng tìm kiếm từ sản phẩm nước hoa là: Chất lượng cuộc sống và đắng cấp

Câu hỏi 9 / 140
Giải thích

Bông vải là: Nguyên liệu thô

Giải thích
 
Thị trường mục tiêu là thị trường bao gồm các khách hàng có cùng nhu cầu, mong muốn mà công ty có thể đáp ứng và có lợi thế hơn so với các đối thủ cạnh tranh.
Câu hỏi 13 / 140
Giải thích

Điện thoại di động là: Hàng hóa tiêu dùng lâu bền

Giải thích

Câu phát biểu sau sai: Thị trường bao gồm tất cả các khách hàng hiện tại cũng có một nhu cầu hay mong muốn cụ thể, sẵn sàng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu hay mong muốn đó.

Câu hỏi 19 / 140
Giải thích

Chi phí cố định là: Cả 3 câu trên đều sai

Câu hỏi 20 / 140
Giải thích

Chi phí biến đổi: Là chi phí thay đổi theo các mức sản xuất

Giải thích

Giá thành xuất xưởng của sản phẩm A là 1000đ, chi phí quản lí doanh nghiệp là 2000đ/SP, chi phí bán hàng là 1000đ/SP. Giá bán là 5000đ/SP. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu là: 20%

 
Câu hỏi 25 / 140
Giải thích

Trong phân phối, kênh trực tiếp thường áp dụng cho các mặt hàng hành vi tiêu dùng rất phức tạp, thường là máy móc thiết bị vì cần sự hỗ trợ về kỹ thuật, cách thức vận hành và sử dụng.

Câu hỏi 27 / 140
Giải thích

Thị trường tổ chức là: Các doanh nghiệp sản xuất; Các doanh nghiệp thương mại; Các tổ chức phi lợi nhuận và cơ quan chính quyền

Giải thích

Một quán cafe đầu tư ban đầu là 12 triệu và phân bổ trong 1 năm, thuê nhân viên bán hàng 4 triệu/tháng. Biến phí cho 1 đơn vị bán là 3000đ/ly, giá bán 8000đ/ly. Mỗi ngày phải bán bao nhiêu ly để hòa vốn: Dưới 50 ly

Giải thích

Doanh nghiệp A sản xuất Quạt điện, chi phí cố định là 10 000$. Chi phí biến đổi trên mỗi sản phẩm là 10$. Gía bán mỗi sản phẩm trên thị trường là 30$. Vậy doanh nghiệp đạt điểm hòa vốn là: 15 000$

Câu hỏi 34 / 140
Giải thích

Hoa hồng mua tăng bạn gái nhân ngày 8/3 thì giá bán sẽ: Không phụ thuộc vào giá thành, phụ thuộc quy luật cung cầu

Giải thích
 
Định vị sản phẩm là xác định vị trí sản phẩm trên thị trường sao cho khác biệt với các sản phẩm cạnh tranh cùng loại nhằm dành được những khách hàng nhất định.
Câu hỏi 42 / 140
Giải thích

Mức giá thấp nhất thường được sử dụng là: Đảm bảo sự tồn tại; Cạnh tranh gay gắt; Giữ chân khách hàng

Câu hỏi 43 / 140
Giải thích

Mức giá cao nhất sẽ thường được sử dụng khi: Doanh nghiệp là người dẫn đầu thị trường về thương hiệu và chất lượng

Câu hỏi 48 / 140
Giải thích

Phân loại theo tính chất sản phẩm: Sản phẩm hữu hình và sản phẩm vô hình

Câu hỏi 49 / 140
Giải thích

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là: Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu

Câu hỏi 51 / 140
Giải thích

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu đã có sẵn từ trước đây

Câu hỏi 53 / 140
Giải thích

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được: Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

Câu hỏi 55 / 140
Giải thích

Trong hội đồng mua, một người mà các quyết định của anh ta có tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là: Người ảnh hưởng

Câu hỏi 56 / 140
Giải thích

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin thương mại/ cá nhân Lại có vai trò ảnh hưởng lớn đến hành động mua

Giải thích
Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành
mà mức tiêu thụ hàng hóa như sau: Doanh nghiệp X : 80.000USD
Doanh nghiệp Y : 75.000USD
Doanh nghiệp Z : 45.000USD
Theo cách tính cơ bản thì thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là: 37,5%
Giải thích

Chất lượng sản phẩm là một trong các công cụ để định vị thị trường, vì vậy chất lượng sản phẩm được đo lường bằng sự chấp nhận của: Khách hàng

Câu hỏi 60 / 140
Giải thích

Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận và yêu thích thì doanh nghiệp nên: Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

Câu hỏi 61 / 140
Giải thích

Gía bán lẻ 1kg bột giặt X là 24.000VND/1kg nhưng nếu khách hàng mua từ 10kg trở lên thì giá bán là 22.000VND/kg. Đó là chính sách: Chiết khấu do mua số lượng nhiều

Câu hỏi 63 / 140
Giải thích

Trong kênh Bán hàng trực tiếp: Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng

Câu hỏi 64 / 140
Giải thích

Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối: Là trung gian bán hàng hóa và dịch vụ cho các trung gian khác.

Câu hỏi 66 / 140
Giải thích

Bán hàng tại nhà người tiêu dùng: Là việc bán hàng không qua trung gian

Giải thích

Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động có tác dụng thiết lập các mối quan hệ mật thiết, phong phú, đa dạng với khách hàng là: Bán hàng cá nhân

Câu hỏi 73 / 140
Giải thích

Marketing Mix gồm những thành phần là: Sản phẩm, giá cả, phân phối, xúc tiến

Câu hỏi 77 / 140
Giải thích

Khái niệm về sản phẩm, có thể hiểu: Người ta thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn của mình bằng hàng hóa và dịch vụ; Thuật ngữ sản phẩm ở đây được hiểu là cả hàng hóa lẫn dịch vụ; Sản phẩm là bất cứ thứ gì có thể đem chào bán để thỏa mãn một nhu cầu hay mong muốn

Câu hỏi 78 / 140
Giải thích

Người tiêu dùng cuối cùng: Là người mua cho tiêu dùng cá nhân hoặc cho gia đình

Câu hỏi 79 / 140
Giải thích

Các câu phát biểu sau đây là phù hợp: Doanh nghiệp có thể điều chỉnh các yếu tố vi mô thông qua các chính sách của mình; Doanh nghiệp phải tự thích ứng theo nững thay đổi của môi trường vĩ mô

Câu hỏi 80 / 140
Giải thích

Công việc của người làm Marketing không kết thúc khi: Sản phẩm đã được bán ra thành công; Môi giới thành công; Tiếp thị cho khách hàng biết được sản phẩm của mình

Câu hỏi 81 / 140
Giải thích

Chọn đáp án đúng: Marketing nội bộ là marketing bên trong doanh nghiệp; Marketing bên ngoài là marketing giữa công ty và khách hàng; Marketing tương tác là marketing giữ nhân viên trong doanh nghiệp và khách hàng

Câu hỏi 82 / 140
Giải thích

Yếu tố thuộc nhóm môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến hoạt marketing của doanh nghiệp là: Dân số, tự nhiên, văn hóa, công nghệ, luật pháp, kinh tế

Câu hỏi 84 / 140
Giải thích

Trong các quan điểm về Marketing dưới đây theo bạn quan điểm là phù hợp nhất với nền kinh teed thị trường sau thời hội nhập: Quan điểm Marketing đạo đức xã hội

Câu hỏi 86 / 140
Giải thích

Các khái niệm Marketing đều có điểm chung là: Tập trung vào nhu cầu người mua

Câu hỏi 87 / 140
Giải thích

Người tiêu dùng là: Một thành phần của khách hàng

Câu hỏi 89 / 140
Giải thích

Sự hài lòng của khách hành sau khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào: So sánh giữa sự mong đợi của khách hàng và sự thể hiện của sản phẩm

Câu hỏi 90 / 140
Giải thích

Theo quan điểm Marketing thị trường của doanh nghiệp là: Tập hợp của những người mua, trung thành và tiềm ẩn

Câu hỏi 91 / 140
Giải thích

Theo quan điểm Marketing của xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh khi xây dựng chính sách Marketing là: Lợi ích của doanh nghiệp; Sự thỏa màn của người tiêu dùng; Phúc lợi xã hội

Câu hỏi 92 / 140
Giải thích

Người mua hàng tổ chức hay còn gọi là người tiêu dùng tổ chức được hiểu là: Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ cho các nhu cầu hoạt động chung trong đơn vị mình; Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ , để sản xuất, hay để bán lại

Câu hỏi 94 / 140
Giải thích

Chọn đáp án đúng: Hàng tiêu dùng nhanh chỉ sử dụng một hay một số lần

Câu hỏi 96 / 140
Giải thích

Sản phẩm có thể là:Một vật thể; Một ý tưởng; Một dịch vụ

Câu hỏi 97 / 140
Giải thích

Cạnh tranh giữa Coca-Cola và Pepsi-Cola là biểu hiện của: Cạnh tranh về nhãn hiệu sản phẩm

Câu hỏi 98 / 140
Giải thích

Đặc điểm của dịch vụ là: Tính vô hình; Tính lệ thuộc; Không cất trữ được và không ổn định

Câu hỏi 99 / 140
Giải thích

Ý tưởng sản phẩm mới có thể bắt nguồn từ :Khách hàng; Đối thủ cạnh tranh; Từ đội ngũ bên trong doanh nghiệp

Câu hỏi 100 / 140
Giải thích

Sự phát triển khoa học kỹ thuật ảnh hưởng đến chu kỳ sống của sản phẩm là: Chu kỳ sống của sản phẩm bị rút ngắn lại

Câu hỏi 101 / 140
Giải thích

Đáp án đúng: Có thể định vị theo đặc tính sản phẩm; Có thể định vị theo đối thủ cạnh tranh; Có thể đinh vị theo giá/ chất lượng

Câu hỏi 102 / 140
Giải thích

FMGC là: Không có FMGC

Câu hỏi 104 / 140
Giải thích

Do quá trình sản xuất và tiêu thụ của dịch vụ cho nên đối với nhiều loại dịch vụ cần có  giữ người bán và khách hàng

Câu hỏi 105 / 140
Giải thích

Giai đoạn giới thiệu sản phẩm ra thị trường: Lợi nhuận tăng, đối thủ cạnh tranh ít, phân phối có chọn lọc

Giải thích

Doanh nghiệp ABC sản xuất đồng hồ, chi phí cố định là 10.000$. Chi phí biến đổi trên mỗi sản phẩm là 10$. Giá bán mỗi sản phẩm trên thị trường là 30$. Vậy doanh nghiệp có sản lượng hòa vốn hàng tháng là: 500 sản phẩm

Câu hỏi 112 / 140
Giải thích

Giai đoạn tăng trưởng trong vòng đời sản phẩm:

Câu hỏi 113 / 140
Giải thích

Giai đoạn suy thoái trong vòng đời sản phẩm: Doanh số giảm, lợi nhuận giảm, thu hẹp hệ thống phân phối

Câu hỏi 114 / 140
Giải thích

Vòng đời sản phẩm trên thị trường: Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sựt rên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường.

 
Câu hỏi 115 / 140
Giải thích

Câu nói thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing là: Khách hàng đang cần sản phẩm X, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm đó

Câu hỏi 119 / 140
Giải thích

Thị trường thực tế được hiểu là: Thị trường mà doanh nghiệp đang khai thác

Giải thích

Co-op Mart dựa vào mức độ mua hàng và tổng giá trị tiêu thụ của khách hàng để phân chia thành nhóm: Khách hàng VIP, khách hàng thành viên, khách hàng thông thường... Họ đã phân khúc theo tiêu thức:  Doanh thu theo khách hàng

Giải thích

Chị Hạnh đang chuẩn bị nấu bữa trưa thì phát hiện mình quên mua mốt số gia vị cần thiết. Như vậy, chị Hạnh đang ở trong giai đoạn của tiến trình ra quyết định mua là: Nhận thức về nhu cầu

Câu hỏi 125 / 140
Giải thích

Ipad là: Hàng hóa tiêu dùng lâu bền

Giải thích

Một công ty thuê một mặt bằng với giá $100.000/ 1 tháng và phải khấu hao tài sản cố định là $200.000/ 1 tháng. Chi phí sản xuất cảu 1 sản phẩm bao gồm nguyên vật liệu $10; chi phí quản lý chung $2; các chi phí khác $3. Doanh nghiệp dự định bán với giá là $25/ 1 sản phẩm. Hỏi doanh thu hòa vốn mà doanh nghiệp cần phải thực hiện

Câu hỏi 129 / 140
Giải thích

Một nhà bán lẻ mua SP với giá 500.000d/SP. Nhà bán lẻ sẽ bán với mức lời 30% trên giá vốn. Đây là phương pháp định giá: Định giá dựa theo chi phí

Câu hỏi 130 / 140
Giải thích

Ưu điểm của việc chủ động giảm giá bán sản phẩm là:Giảm nguy cơ mất khách hàng

Câu hỏi 131 / 140
Giải thích

Nguyên tắc đầy đủ khi đặt giá bán phải: Nắm chắc và đầy đủ mọi chi phí, biết được sản lượng hòa vốn; Biết được giá bán của đối thủ cạnh tranh và mức giá khách hàng chấp nhận mua; Đảm bảo cho doanh nghiệp có lãi và biết cách làm cho giá bán hấp dẫn hơn

Câu hỏi 132 / 140
Giải thích

Khi chọn các thành viên trong phân phối, doanh nghiệp phải: đủ tiềm lực tài chính để thực hiện các đầu tư ban đầu cần thiết

Câu hỏi 133 / 140
Giải thích

Các nhà sản xuất sử dụng những người trung gian phân phối vì những lý do sau đây, ngoại trừ: Các nhà sản xuất muốn chuyên môn hóa sản xuất hay có thể về hiệu quả kinh tế

Câu hỏi 134 / 140
Giải thích

Với những hàng hóa có giá trị cao như mỹ phẩm cao cấp, đồng hồ Thụy Sĩ, trang sức,.... thì nên sử dụng phương thức phân phối:Chọn lọc hay độc quyền

Câu hỏi 137 / 140
Giải thích

Những nội dung nào dưới đây thuộc về chức năng của quảng cáo là: Cung cấp thông tin nhanh chóng và rộng khắp đén khách hàng về những sản phẩm/ dịch vụ của doanh nghiệp; Quảng bá cho khách hàng tiềm năng; Nhắc nhở cho khách hàng hiện tại

Câu hỏi 140 / 140
Giải thích

Nguyên tắc AIDA được viết tắt từ 4 từ tiếng anh: Attention – Interest – Demand – Action