












Preview text:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Lần ban hành: TRƯỜNG SƯ PHẠM
TẬP HỢP VÀ LÔGIC TOÁN Ngày ban hành: / /2025 Số trang:1/13 PHỤ LỤC7 1. Thông tin chung
1.1. Thông tin về giảng viên
Giảng viên 1 (chủ trì học phần): PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Loan
Địa chỉ liên hệ: Khoa Toán, Trường Sư phạm, Trường Đại học Vinh Điện thoại: Email: loannth@vinhuni.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Đại số giao hoán.
Giảng viên 2: TS. Nguyễn Thị Ngọc Diệp
Địa chỉ liên hệ: Khoa Toán, Trường Sư phạm, Trường Đại học Vinh Điện thoại: Email: diepntn@vinhuni.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Lý thuyết số
Giảng viên 3: TS. Nguyễn Quốc Thơ
Địa chỉ liên hệ: Khoa Toán, Trường Sư phạm, Trường Đại học Vinh Điện thoại: Email: tnq@vinhuni.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Hình học không giao hoán, Lý thuyết biểu diễn
Trợ giảng 4: Ths. Dương Lê Ngọc Nam
Địa chỉ liên hệ: Khoa Toán, Trường Sư phạm, Trường Đại học Vinh Điện thoại: Email: namdln@vinhuni.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính: Đại số giao hoán, Hình học đại số.
1.2. Thông tin về học phần
- Tên học phần: Tập hợp và logic toán (Set Theory and Mathematical Logic)
- Mã số học phần: MATa72301
- Thuộc CTĐT trình độ đại học ngành: Sư phạm Toán học
- Thuộc khối học phần:
Học phần đại cương chung và nhóm ngành Học phần cơ sở ngành Học phần chuyên ngành
- Thuộc loại học phần: Bắt buộc Tự chọn
- Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học khác Dạy học dự án - Số tín chỉ: 3 - Phân tiết:
+ Số tiết tự học trên LMS trước khi đến lớp (LMS1): 22
+ Số tiết học lý thuyết trực tiếp trên lớp bao gồm bài tập, thảo luận (LT): 45
+ Số tiết học ở phòng thí nghiệm hoặc địa điểm thực hành trong trường (TH): TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Lần ban hành: TRƯỜNG SƯ PHẠM
TẬP HỢP VÀ LÔGIC TOÁN Ngày ban hành: / /2025 Số trang:2/13
+ Số tiết học triển khai tại các cơ sở thực hành, thực tập ngoài trường (NT):
+ Số tiết tự học, luyện tập ở nhà sau thời gian lên lớp (LMS2): 68
- Điều kiện đăng ký học:
+ Học phần tiên quyết: Không
+ Học phần học trước: Không
- Điều kiện được thi cuối kỳ:
+ Sinh viên có đầy đủ các điểm thường xuyên theo yêu cầu.
+ Tỷ lệ thời gian sinh viên có mặt ở lớp không dưới 80%.
+ Hoàn thành các nhiệm vụ học tập được giảng viên phân công trên hệ thống LMS đạt từ 80% trở lên.
- Giảng viên chủ trì học phần: PGS. TS. Nguyễn Thị Hồng Loan
Điện thoại: 0912292824, email: loannth@vinhuni.edu.vn
2. Mô tả học phần
Tập hợp và logic toán là học phần bắt buộc thuộc khối kiến thức cơ sở ngành,
trong chương trình đào tạo ngành sư phạm toán học. Học phần nhằm cung cấp nền tảng
lý thuyết về toán học cho người học. Mục tiêu chủ yếu của học phần này bao gồm:
- Giúp người học nắm vững khái niệm tập hợp, quan hệ, ánh xạ và các ứng dụng
của chúng trong việc xây dựng các cấu trúc, mô tả các khái niệm toán học và mô hình
hóa các bài toán thực tế.
- Trang bị cho người học kỹ năng suy luận, kỹ năng chứng minh toán học, xây
dựng và phân tích các lập luận toán học chặt chẽ nhằm phát triển tư duy logic.
- Cung cấp kiến thức cơ sở cho các môn học khác như đại số, giải tích, xác suất,
phương pháp giảng dạy toán và khoa học máy tính.
- Áp dụng các khái niệm tập hợp và logic toán vào các bài toán thực tiễn, đặc biệt
trong dạy học toán ở nhà trường phổ thông.
Học phần này được phân nhiệm đáp ứng các chuẩn đầu ra CTĐT sau (theo QĐ
số...ngày... tháng... năm... của Hiệu trưởng Trường Đại học Vinh): Điểm năng lực PLO
Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO) trung bình tối thiểu {Mức năng lực}
Áp dụng được kiến thức nền tảng về Toán giải tích, Đại số, 2,5 {Mức 3}
1.2.1 Lý thuyết số, Hình học, Xác suất, Thống kê và Toán ứng
dụng vào dạy học và nghiên cứu khoa học.
2.1.2 Tự học và tự bồi dưỡng chuyên môn một cách hiệu quả, 2,5 {Mức 3} TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Lần ban hành: TRƯỜNG SƯ PHẠM
TẬP HỢP VÀ LÔGIC TOÁN Ngày ban hành: / /2025 Số trang:3/13
đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục.
2.2.1 Hình thành giá trị của một giáo viên môn Toán. 2,5 {Mức 3}
3. Chuẩn đầu ra học phần
Sau khi học xong học phần này, người học cần đạt được:
Đóng Trọng Điểm năng CLO
Chuẩn đầu ra học phần (CLO) góp cho số của lực cần đạt PLO CTĐT
Vận dụng được khái niệm và các tính chất cơ
1.2.1.1 bản của đại số mệnh đề, đại số vị từ vào các 3% 2,5 {Mức 3}
suy luận và chứng minh toán học.
Vận dụng được kiến thức cơ bản về tập hợp,
1.2.1.2 ánh xạ, quan hệ hai ngôi để giải quyết các bài 2% 2,5 {Mức 3} toán liên quan. 1.2.1
Trình bày được một cách vắn tắt về cách xây
dựng các tập hợp số: số tự nhiên, số nguyên,
1.2.1.3 số hữu tỉ, số thực, số phức; Vận dụng được 1% 2,5 {Mức 3}
các tính chất của số tự nhiên, số phức vào giải toán.
2.1.2.1 Hoàn thành các nhiệm vụ học tập được giao. 2.1.2 4% 2,5 {Mức 3}
Thể hiện tính logic, chặt chẽ, chính xác và
2.2.1.1 sáng tạo trong các suy luận và chứng minh 2.2.1 5% 2,5 {Mức 3} toán học. 4. Kiểm tra, đánh giá
4.1. Các bài đánh giá Điểm Bài năng Trọng số đánh giá điểm cho Hình thức
CLO và sử dụng kết quả bài đánh giá lực (Trọng bài đánh đánh giá cần số) đạ giá t
A1. Đánh giá thường xuyên (chiếm 50% điểm số học phần) A1.1 CLO 1.2.1.1 {điểm số} 100% Tự luận (35%) A1.2
CLO 2.2.1.1{điểm số và điểm năng lực} 2,5 100% Tự luận (35%) TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Lần ban hành: TRƯỜNG SƯ PHẠM
TẬP HỢP VÀ LÔGIC TOÁN Ngày ban hành: / /2025 Số trang:4/13 Quan sát thái A1.3 độ học tập, CLO 2.1.2.1 {điểm số} 100% (10%) danh sách điểm danh A1.4
CLO 2.1.2.1 {điểm số và điểm năng lực} 2,5 100% Hồ sơ học tập (20%)
A2. Đánh giá cuối kỳ (chiếm 50% điểm số học phần)
CLO1.2.1.1 {điểm số và điểm năng lực} 2,5 50% A2.1
CLO1.2.1.2 {điểm số và điểm năng lực} 2,5 35% Tự luận (100%)
CLO1.2.1.3 {điểm số và điểm năng lực} 2,5 15%
Công thức tính điểm số đánh giá thường xuyên:
𝐴1 = 𝐴1.1 ∗ 35% + A1.2 ∗ 35%+ A1.3 ∗ 10% + A1.4 ∗ 20%
Công thức tính điểm số cuối kỳ: 𝐴2 = 𝐴2.1 ∗ 100%
Công thức tính điểm số của học phần:
Đ𝑖ể𝑚 𝑠ố 𝐻𝑃 = 𝐴1 ∗ 50% + 𝐴2 ∗ 50%
4.2. Ma trận năng lực của bài đánh giá A1.1
Bảng 1. Ma trận bài đánh giá A1.1 Chuẩn đầu Loại câu Điểm
Mô tả yêu cầu cơ bản ra CLO hỏi số
- Lập bảng giá trị chân lý của các công thức mệnh đề. Mức 3 Câu 5.0 điểm 5,0
- Sử dụng luật logic để biến đổi công thức.
- Sử dụng bảng giá trị chân lý hoặc luật logic để
kiểm tra hai công thức có tương đương không 1.2.1.1
- Sử dụng logic vị từ với lượng từ phù hợp để viết
câu thành công thức logic. Mức 3 Câu 3.0 điểm 3,0
- Diễn đạt mệnh đề logic bằng ngôn ngữ thông thường.
Chứng minh một mệnh đề toán học bằng các Mức 3 Câu 2 điểm 2,0 phương pháp khác nhau. Tổng 10 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Lần ban hành: TRƯỜNG SƯ PHẠM
TẬP HỢP VÀ LÔGIC TOÁN Ngày ban hành: / /2025 Số trang:5/13
4.3. Ma trận năng lực của bài đánh giá A1.2
Bảng 2. Ma trận bài đánh giá A1.2 Chuẩn đầu Loại câu Điểm
Mô tả yêu cầu cơ bản ra CLO hỏi số
Diễn đạt tập hợp bằng ký hiệu và bằng ngôn ngữ Mức 3 Tự luận 2 thông thường. Mức 3 Tự luận 2
Chứng minh tập con, tập hợp bằng nhau.
Chứng minh đơn ánh, toàn ánh, song ánh, tìm ánh 2.2.1.1 Mức 3 Tự luận 2 xạ ngược.
Chứng minh mệnh đề dạng kéo theo, mệnh đề dạng Mức 3 Tự luận 2 tương đương. Mức 3 Tự luận 2
Mô tả tập thương theo quan hệ tương đương. Tổng 10
4.4. Phiếu đánh giá bài đánh giá A1.3
Rubric 1. Đánh giá thái độ học tập
CLO2.1.2.1 Hoàn thành các nhiệm vụ học tập được giao Điểm số
Tiêu chí 1: Tham gia lớp học …/6
Tham gia 100% số buổi học 6,0
Tham gia từ 90% đến dưới 100% số buổi học 5,5
Tham gia từ 80% đến dưới 90% số buổi học 5,0
Tham gia dưới 80% số buổi học 0
Tiêu chí 2: Tham gia các hoạt động trên lớp …/2
Phát biểu xây dựng bài từ 3 lần trở lên 2
Có 2 lần phát biểu xây dựng bài 1,5
Có 1 lần phát biểu xây dựng bài 1,0
Không phát biểu xây dựng bài 0
Tiêu chí 3: Học trên hệ thống Elearning …/2 Học đầy đủ 100% 2
Học không đầy đủ nhưng trên 80% 1 Học dưới 80% 0
Kết quả toàn bài đánh giá …/10 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Lần ban hành: TRƯỜNG SƯ PHẠM
TẬP HỢP VÀ LÔGIC TOÁN Ngày ban hành: / /2025 Số trang:6/13
4.4. Phiếu đánh giá bài đánh giá A1.4
Rubric 2. Bộ tiêu chí đánh giá hồ sơ học tập Mức Điểm Tiêu chí đánh giá điểm đánh giá
Tiêu chí 1: Thực hiện nhiệm vụ đầy đủ, đúng hạn …/5
Đưa ra được hệ thống bài tập phù hợp để minh hoạ cho các chủ đề 2
trong ma trận bài đánh giá A1.1
Đưa ra được hệ thống bài tập phù hợp minh hoạ cho các chủ đề trong 2
ma trận bài đánh giá A1.2
Nộp sản phẩm đúng hạn 1
Tiêu chí 2: Nội dung sản phẩm đáp ứng yêu cầu …/5
Nội dung phong phú từ nguồn giáo trình 1
Nội dung phong phú từ nguồn là các tài liệu khác do sinh viên tìm 0,5 kiếm
Giải đúng các bài tập đã đưa ra 1
Trình bày lôgic, chặt chẽ, sử dụng ký hiệu, thuật ngữ phù hợp. 1
Không chép bài của bạn và không sao chép một cách máy móc từ 1 nguồn internet
Giải quyết được một số vấn đề khó, tổng hợp từ nhiều nguồn tài liệu 0,5 khác nhau Tổng điểm 10
4.3. Ma trận năng lực của bài đánh giá cuối kỳ A2.1
Bảng 3. Ma trận đề thi tự luận A2.1 Loại câu
Điểm số Số điểm Chuẩn đầu ra hỏi theo cần đạt
Mô tả yêu cầu cơ bản CLO MNL (50%) TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Lần ban hành: TRƯỜNG SƯ PHẠM
TẬP HỢP VÀ LÔGIC TOÁN Ngày ban hành: / /2025 Số trang:7/13
- Trình bày các phương pháp chứng
minh mệnh đề kéo theo, tương đương.
- Trình bày về phương pháp chứng
minh phản chứng, phương pháp 1.2.1.1
chứng minh quy nạp. (50%) Mức 3 Câu 5 điểm 5.0 2.5
- Chuyển đổi giữa ngôn ngữ thông
thường và công thức logic mệnh đề.
- Biến đổi công thức logic.
- Kiểm tra hai công thức tương đương.
- Chứng minh một mệnh đề cụ thể và
nêu rõ phương pháp chứng minh.
- Diễn đạt tập hợp bằng ký hiệu và
bằng ngôn ngữ thông thường.
- Chỉ ra các phương pháp chứng
minh ánh xạ, đơn ánh, toàn ánh, song ánh.
- Chứng minh tập con, tập hợp bằng
nhau (liên quan đến ánh xạ, các phép 1.2.1.2 Câu 3.5
toán trên các tập hợp). Mức 3 3.5 1.75 (35%) điểm
- Chứng minh đơn ánh, toàn ánh,
song ánh, tìm ánh xạ ngược.
- Chứng minh các mệnh đề liên quan
đến tính chất của ánh xạ.
- Mô tả tập thương theo quan hệ tương đương.
- Tìm các phần tử đặc biệt trong một tập sắp thứ tự. TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Lần ban hành: TRƯỜNG SƯ PHẠM
TẬP HỢP VÀ LÔGIC TOÁN Ngày ban hành: / /2025 Số trang:8/13
- Giải thích vì sao phải mở rộng các tập hợp số. 1.2.1.3 Câu 1.5
- Sơ lược về việc xây dựng các tập Mức 3 1.5 0.75 (15%) điểm hợp số
- Chứng minh một số tính chất liên quan đến số phức.
5. Tài liệu học tập 5.1. Giáo trình:
[1] Trần Nguyên An, Nguyễn Văn Hoàng (2016), Tập hợp và lôgic, Nhà xuất bản Đại học Thái Nguyên.
5.2. Tài liệu tham khảo:
[2] Michael L. O'Leary (2010), A First Course in Mathematical Logic and Set Theory,
Published by John Wiley & Sons, Inc., Hoboken, New Jersey.
6. Kế hoạch dạy học Chương Thời Bài TT /chủ lượng
Hoạt động dạy học CLO đánh đề/bài (tiết) giá
CHƯƠNG I. CƠ SỞ LOGIC TOÁN 1
(Học qua bài giảng E-learning: 10 tiết; học trên lớp: 20 tiết, tự học: 30 tiết) 7
Học qua bài giảng e-Learning (LMS): Nghe CLO2.1.2.1 A1.3
bài giảng SCORM Chương 1. Giai đoạn 1
Trả lời câu hỏi và bài tập trên hệ thống LMS A1.3 3 CLO2.1.2.1 A1.4
Học lý thuyết các nội dung sau:
1.1. Đại số mệnh đề 1.1.1. Mệnh đề Giai
1.1.2. Các phép toán trên các mệnh đề đoạn 2
1.2. Công thức và luật của logic mệnh đề
1.2.1. Khái niệm về công thức 16
1.2.2. Giá trị của công thức đại số mệnh đề
1.2.3. Công thức hằng đúng, hằng sai, chấp TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Lần ban hành: TRƯỜNG SƯ PHẠM
TẬP HỢP VÀ LÔGIC TOÁN Ngày ban hành: / /2025 Số trang:9/13 nhận được 1.2.4. Các luật logic CLO1.2.1.1 A1.1
1.2.5. Biến đổi về dạng chuẩn tắc
1.2.6. Sự bằng nhau của hai công thức logic A2.1 mệnh đề
1.2.7. Các hằng đẳng thức trên các công thức mệnh đề
1.2.8 Phép biến đổi tương đương các công thức 1.3. Logic vị từ 1.3.1. Vị từ một ngôi 1.3.2. Vị từ n-ngôi
1.3.3. Các phép toán của logic vị từ
1.3.4. Công thức trong logic vị từ 1.3.5. Các lượng từ
1.3.6. Quy tắc suy luận trong logic vị từ
1.4. Logic toán trong chứng minh toán học
1.4.1. Khái niệm chứng minh
1.4.2. Chứng minh mệnh đề có dạng phép kéo theo
1.4.2. Chứng minh các mệnh đề tương đương
1.4.3. Chứng minh mệnh đề có chưa lượng từ
1.5. Phương pháp chứng minh phản chứng
1.5.1. Quy tắc phản chứng 1.5.2. Dạng 1.5.3. Dạng 1.5.4. Dạng 1.5.5. Dạng
Phương pháp dạy học: Thuyết trình, vấn
đáp - gợi mở, giải thích - minh hoạ.
Bài tập: Hướng dẫn, gợi ý cho sinh viên hoàn CLO2.1.2.1 A1.4 8
thành bài tập theo ma trận bài đánh giá A1.1 và yêu cầu đánh giá trong Rubric 2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Lần ban hành: TRƯỜNG SƯ PHẠM
TẬP HỢP VÀ LÔGIC TOÁN Ngày ban hành: / /2025 Số trang:10/13
Ôn tập: Hệ thống kiến thức chính của 5 CLO2.1.2.1 A1.4 Chương 1. Giai đoạn 3
Hoàn thành bài tập theo ma trận bài đánh giá CLO2.1.2.1 A1.4 25
A1.1 và theo yêu cầu đánh giá trong Rubric 2.
CHƯƠNG II. TẬP HỢP, QUAN HỆ VÀ ÁNH XẠ 2
(Học qua bài giảng E-learning: 6; học trên lớp: 13 tiết, tự học: 20 tiết)
Học qua bài giảng e-Learning (LMS): Nghe Giai 4 CLO2.1.2.1 A1.3 bài giảng SCORM Chương 2 đoạn 1
Trả lời câu hỏi và bài tập trên hệ thống LMS A1.3 2 CLO2.1.2.1 A1.4
Học lý thuyết các nội dung sau: 2.1. Tập hợp
2.1.1. Các khái niệm cơ bản về tập hợp
2.1.2. Quan hệ bao hàm giữa các tập hợp
2.1.3. Các phép toán trên các tập hợp
2.2. Quan hệ hai ngôi 2.2.1. Quan hệ hai ngôi 10 Giai
2.2.2. Quan hệ tương đương đoạn 2 2.2.3. Quan hệ thứ tự CLO1.2.1.2 A1.2 2.2.4. Bổ đề Zorn 2.3. Ánh xạ CLO2.2.1.1 A2.1
2.3.1. Định nghĩa và ví dụ 2.3.2. Ảnh và tạo ảnh
2.3.3. Các loại ánh xạ đặc biệt
2.3.4. Hợp thành của ánh xạ
2.3.5. Ánh xạ ngược
Phương pháp dạy học: Thuyết trình, giải
quyết vấn đề, giải thích - minh hoạ. TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Lần ban hành: TRƯỜNG SƯ PHẠM
TẬP HỢP VÀ LÔGIC TOÁN Ngày ban hành: / /2025 Số trang:11/13 6
Bài tập: Hướng dẫn, gợi ý cho sinh viên hoàn CLO2.1.2.1 A1.4
thành bài tập theo ma trận bài đánh giá A1.2
và yêu cầu đánh giá trong Rubric 2. Giai 5
Ôn tập: Hệ thống kiến thức chính của CLO2.1.2.1 A1.4 đoạn 3 Chương 2. 15
Hoàn thành bài tập theo ma trận bài đánh giá CLO2.2.1.1 A1.4 A1.2 3
CHƯƠNG III. HỆ THỐNG SỐ
(Học qua bài giảng E-learning: 6 tiết; học trên lớp: 12 tiết, tự học: 18 tiết)
Học qua bài giảng e-Learning (LMS): Nghe Giai 4 CLO2.1.2.1 A1.3 bài giảng SCORM Chương 3 đoạn 1
Trả lời câu hỏi và bài tập trên hệ thống LMS A1.3 2 CLO2.1.2.1 A1.4
Học lý thuyết các nội dung sau:
3.1. Tập hợp các số tự nhiên
3.1.1. Sự hình thành số tự nhiên 10 CLO1.1.2.1 A2.1
3.1.2. Các tính chất của phép cộng và phép CLO1.1.2.3 nhân các số tự nhiên
3.1.3. Quan hệ thứ tự trên tập hợp các số tự Giai nhiên đoạn 2
3.1.4. Phép trừ và phép chia các số tự nhiên
3.1.5. Tập hợp hữu hạn, tập hợp vô hạn, tập
hợp đếm được, tập hợp không đếm được
3.2. Phương pháp chứng minh quy nạp
3.2.1. Quy nạp hoàn toàn từ một số hữu hạn trường hợp 3.2.1 Quy nạp toán học
3.3. Tập hợp các số nguyên
3.3.1. Xây dựng tập hợp số nguyên
3.3.2. Các tính chất cơ bản của phép cộng và TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Lần ban hành: TRƯỜNG SƯ PHẠM
TẬP HỢP VÀ LÔGIC TOÁN Ngày ban hành: / /2025 Số trang:12/13 phép nhân số nguyên
3.3.3. Quan hệ thứ tự trên tập hợp các số nguyên
3.3.4. Phép trừ và phép chia hai số nguyên
3.4. Tập hợp các số hữu tỷ
3.4.1. Xậy dựng tập hợp số hữu tỷ
3.4.2. Quan hệ thứ tự trên tập hợp các số hữu tỷ
3.5. Tập hợp các số thực
3.5.1. Yêu cầu mở rộng tập hợp các số hữu thực 3.5.2. Lát cắt Dedekind
3.5.3. Tổng và tích của hai lát cắt 3.5.4. Số thực
3.5.5. Biểu diễn số thực
3.5.6. Một số tính chất của quan hệ thứ tự
trên tập hợp các số thực
3.5.7. Cận trên đúng và cận dưới đúng của
một tập con trong tập hợp các số thực
3.6. Tập hợp các số phức
3.6.1. Biểu diễn hình học của số phức
3.6.2. Căn của một số phức 3.6.3. Căn nguyên thuỷ
3.6.6. Số phức liên hợp
Phương pháp dạy học: Thuyết trình, vấn
đáp - gợi mở, giải thích - minh hoạ. 4
Bài tập: Hướng dẫn, gợi ý bài tập Chương 3 CLO1.1.2.1 A2.1 trong Giáo trình. CLO1.1.2.3
Ôn tập: Hệ thống kiến thức chính của CLO1.1.2.1 A2.1 Giai 8 Chương 3. CLO1.1.2.3 đoạn 3
Hoàn thành bài tập Chương 3 trong Giáo CLO1.1.2.1 A2.1 trình CLO1.1.2.3 10 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN Lần ban hành: TRƯỜNG SƯ PHẠM
TẬP HỢP VÀ LÔGIC TOÁN Ngày ban hành: / /2025 Số trang:13/13 Thi kết CLO1.1.2.1 thúc học phần
Tự luận theo ma trận bài thi A2.1 CLO1.1.2.2 A2.1 CLO1.1.2.3 Lấy ý Đăng ký để xem kiến kết quả thi
Ngay sau khi kết thúc bài thi A2.1 phản hồi
Nghệ An, ngày........tháng.......năm 2025
Trưởng đơn vị cấp 2
Trưởng đơn vị cấp 3
Giảng viên chủ trì học phần PGS.TS. Nguyễn Thị PGS.TS. Nguyễn Thị
PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Hồng Loan Hồng Loan Loan