THÂN TRNG QUC HÙNG
1
Câu 1: Tại một thời điểm, hình dạng một sóng ngang lan
truyền từ nguồn O được cho như hình vẽ. Biết nguồn dao động
với tần số bằng 25 Hz và biên độ không đổi khi sóng lan truyền.
a) Xác định bước sóng và tốc độ truyền sóng.
b) Tính khoảng ch nhỏ nhất, lớn nhất giữa hai phần tử sóng tại
C và D.
Câu 2: Một sóng cơ lan truyền theo phương Ox với phương trình
2
u 10cos 40 t .x
15

=


(u và x tính bằng
cm, t tính bằng s). Hãy tính bước sóng và tốc độ lan truyền của sóng.
Câu 3: Nguồn phát sóng S trên mặt nước dao động với tần số 100hz gây ra các sóng tròn trên mặt nước. Biết
khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước?
Câu 4: Một sóng ngang lan truyền trên dây. Tại một thời điểm
t, hình ảnh sóng được mô tả như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của
các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox, u là li độ trong quá
trình dao đng ca các phn t trên dây. Tần số dao động của
sóng là 1,5 Hz.
a. Xác định bước sóng và tốc độ truyn sóng.
b. Tính tốc độ dao động cực đại ca phn t M.
Câu 5: Một sóng lan truyền vi tn s ƒ = 500 Hz, biên độ
sóng A = 0,25 mm. Sóng lan truyn với bước sóng λ = 70 cm.
a. Tính tốc độ truyn sóng.
b. Tính tốc độ dao động cực đại ca các phn t vt chất môi trường.
Câu 6: Cho mt sóng truyền trên một phương với trình sóng ti ngun là u
O
= 5cos(40πt -
) ( u:mm;
t:s). Người ta quan sát s truyn sóng trên dây thy rng sau 5s sóng truyền đi được 4 m.
a. Xác định biên độ sóng và chu kì sóng?
b. Xác định vn tc truyn sóng và bước sóng?
c. Viết phương trình sóng tại điểm M trên phương truyền sóng cách ngun O mt khong là 21 cm?
Câu 7: Di tn s ca sóng âm mà mt hc sinh có th nghe thy t 30Hz đến 16000 Hz. Tốc độ truyn âm
trong không khí là 330 m/s. Tính bước sóng ngn nht ca âm thanh trong không khí mà bn hc sinh đó nghe
được.
Câu 8: Một sóng cơ có tần s 50 Hz truyn theo phương Ox có tc đ 30 m/s.
a.Tính bưc sóng.
b.Tính khong cách giữa hai điểm gn nhau nhất trên phương Ox dao đng ca các phn t môi
trưng tại đó lệch pha nhau
2
.
a.Tính được bước sóng λ = v/f = 0,6 m
b. Khong cách giữa hai điểm gn nhau nhất trên phương Ox dao đng ca các phn t môi trường
ti đó lch pha nhau
λ/4 = 15 cm
Câu 9: Đặt mũi nhn S (gn vào đầu ca mt thanh thép nm ngang) chm mặt nước. Khi lá thép dao động
vi tn s 120 Hz, to trên mặt nước mt sóng tròn trên mặt nước, biết rng khong cách gia 9 gn li liên
tiếp là 4 cm. Tính tốc độ truyn sóng trên mặt nước?
Câu 10: Mt sóng ngang truyn trên mặt nước có tn s 10 Hz ti mt thời điểm nào đó một phn mặt nước
có dạng như hình vẽ.
-5
u(cm)
x(cm)
15 cm
O
5
THÂN TRNG QUC HÙNG
2
A
C
E
D
B
Trong đó khong cách t các v trí cân bng ca phn t sóng tại A đến v trí cân bng ca ca phn t sóng
ti C là 60 cm và phn t sóng tại điểm C đang từ v trí cân bằng đi xuống.
a. Xác định chiu truyền và bước sóng ca sóng.
b. Tính tốc độ truyn sóng.
c. Tính thi gian sóng truyền được quãng đường 128 m trong môi trường này.
Câu 11: Sóng cơ truyền trong một môi trường dc theo trục Ox với phương trình
u 4cos(40 t x)=
(cm)
(x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tính bước sóng và tốc độ truyền sóng.
Câu 12: Trên mặt nước hai ngun kết hợp A,B cách nhau 10 cm dao động theo c phương trình
12
u u 0,2cos(50 t) cm= =
. Biết vn tc truyn sóng trên mặt nước là 0,5 m/s. Tính s điểm cực đại và cc
tiểu trên đoạn AB?
Câu 13: Ti một đim O trên mặt nước có mt nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng vi tn s
2Hz. T điểm O nhng gn sóng tròn lan rng ra xung quanh. Khong cách gia 5 gn sóng liên tiếp
80cm.
a) Xác định bước sóng và tốc độ truyn sóng?
b) Nếu biên độ sóng là 5cm, và đã có sóng truyn đến. Hãy xác đnh khong cách ln nht giữa hai điểm M,
N trên mặt nước có v trí cân bằng cách nhau 30cm theo phương truyền sóng?
Câu 14: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, một nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng
với tần số 5 Hz. Mỗi dao động của nguồn tạo ra một ngn sóng cao 3 cm so với mặt nước yên tĩnh, ngn
sóng truyền đi được 5 m trong 4 s. Xác định
a. Biên độ sóng. b. Bước sóng.
Câu 15: Mt si dây lan truyn sóng dc theo trc Ox. Ti mt thời đim, một đoạn ca si dây có dạng như
hình dưới đây.
Tính bước sóng ca sóng trên sợi dây đ lch pha gia
ngun O với điểm cách ngun một đoạn 15 cm trên phương
truyn sóng.
Câu 16: Một sợi dây đàn hồi chiều dài 1 m, hai đầu
cố định. Nếu dây dao động 4 bụng sóng thì sóng trên dây
có bước sóng là bao nhiêu? Biết sóng có tần số 120 HZ.
Câu 17: Hình v bên dưới mô tả sóng dừng trên một sợi dây có chiều dài 90 cm, đầu B c định, đầu A nối vi
nguồn dao động có tn s điều chnh được (A xem như nt sóng). Lc này tn s ca ngun là 60 Hz và v trí
C là bng sóng
THÂN TRNG QUC HÙNG
3
a. Tính tốc độ truyn sóng trên dây.
b. Điu chnh tht chm tn s ca ngun t 35 Hz đến 270 Hz thì thy v trí C tr thành nt sóng bao nhiêu
ln?
Câu 18: (1,0 đim) Một sóng ngang hình sin đang truyn trên mt si dây rt dài theo chiều dương của trc
Ox vi tốc độ truyn sóng là 2m/s. Hình vẽ bên dưới mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t
1
. Tìm:
a) Bước sóng và chu k ca sóng?
b) Li độ của điểm M thời điểm t
2
= t
1
+ 0,1 (s)?
Câu 19: [VDC]Trong mt thí nghim v giao thoa sóng trên mặt nước, hai ngun kết hp A B dao động
vi tn s 15 Hz và cùng pha. Ti một điểm M cách ngun A và B nhng khong d
1
= 16 cm và d
2
= 20 cm,
sóng có biên độ cc tiu. Giữa M và đường trung trc ca AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyn sóng trên mt
nước là
Câu 20: [VD] Một sóng truyn dc theo trc Ox với phương trình:
( )
u 5cos 8 t 0,04 x=
(u, x tính
theo cm, t tính theo s). Xác định biên độ, chu kì và tốc độ truyền sóng và bước sóng,
Câu 2*. [VD] Một người quan sát trên mt bin thy khong cách gia 9 ngn sóng liên tiếp cách nhau 24 m
và có 6 ngn sóng truyền qua trước mt trong 5 (s).
a. Xác định bước sóng của dao động.
b. Tính chu kì sóng.
c. Tính tốc độ truyn sóng trên mt bin.
Câu 21: Một người quan sát mt bin thy 5 ngn sóng đi qua trước mt mình trong khong thi gian
10 s
đo được khong cách gia 2 ngn sóng liên tiếp bng
5 .m
Coi sóng bin sóng ngang. Tốc độ truyn
sóng bin là bao nhiêu?
Câu 22: Sóng cơ lan truyền với tốc độ 40cm/s ; tần số 20Hz ; tính bước sóng.
Câu 23: Sóng cơ có tần s f= 80 Hz lan truyn trong một môi trường vi tốc độ v = 4 m/s. Dao động ca các
phân t vt cht tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách ngun sóng những đoạn lần lượt 31 cm
33,5 cm, lch pha nhau góc bng bao nhiêu ?
Câu 24: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có mt nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đng
vi tn s f = 2 Hz. T O có nhng gn sóng tròn lan rng ra xung quanh. Khong cách gia 2 gn sóng liên
tiếp là 20cm. Tính tốc độ truyn sóng trên mặt nước.
Câu 25: [VD] Trong một môi trưng, mt sóng âm tn s 262 Hz truyền đi được quãng đường 90 m
trong 0,27 s. Hãy tính:
a) Tốc độ truyn sóng.
b) Bước sóng.
c) Nếu âm có tn s là 440 Hz truyền trong môi trường trên thì bước sóng và chu kì là bao nhiêu?
Câu 29 : Ti t = 0, đầu A ca mt sợi dây dao động điều hòa với phương trình u = 5cos(10πt + π/2)
cm. Dao đng truyn trên dây với biên độ không đổi và tc đ truyn sóng là v = 80 cm/s.
a) Tính bưc sóng.
b) Viết phương trình dao động tại điểm M cách A mt khong 24 cm.
THÂN TRNG QUC HÙNG
4
Câu 26: Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngn sóng đi qua trước mặt mình trong khoảng thời gian 10 s
đo được khoảng cách giữa 2 ngn sóng liên tiếp bằng 5 m. Coi sóng biển sóng ngang. Tính tốc độ của
sóng biển.
Câu 27: Sóng truyền vi tốc đ 340 (m/s) trong một môi trường. Biết khong cách giữa hai điểm gn
nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85 m. Tìm tn s sóng.
Câu 28: Một hc sinh làm thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi hai đầu A B cố định chiều dài
60 cm. Biết rằng, tần số đầu tiên xảy ra sóng dừng là 10 Hz.
a) Tính vận tốc truyền sóng?
b) Tiếp tục tăng dần tần số đến 45 Hz thì hc sinh này quan sát thêm được bao nhiêu lần xảy ra sóng dừng
trên dây?
Câu 29: (1 điểm) Xác định ớc sóng biên độ của các sóng (1) (2) được mô t trong đồ th li độ - khong
cách hình bên dưới
Câu 30: [VD] Một sóng hình sin được mô t như hình dưới
a) Xác định bước sóng ca sóng.
b) Nếu chu kì ca sóng là 1 s thì tốc độ truyn sóng bng bao nhiêu?
Câu 31: [VD] Hình v bên t sóng hình sin lan truyn trên
mặt nước mt thời điểm t. Biết GI = 6 cm. Biên độ sóng 4
cm. Tốc độ truyn sóng là 36 cm/s.
a. Tính tn s sóng.
b. Tính khong cách giữa hai điểm BE.
Câu 32: b) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe
12
S , S
được chiếu bi ánh sáng bước
sóng
0,65 m

=
. Biết khoảng cách giữa hai khe
12
S S a 2 mm==
. Khoảng cách thai khe đến n
D 1,5 m=
. Xác định khoảng cách từ vân sáng thứ 5 đến vân tối thứ 7  cùng một phía so với vân trung tâm.
Câu 33: Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sc có bước sóng
1
420 nm=
, khoảng
cách giữa hai khe sáng là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Tại một điểm M trên màn
là vị trí của vân sáng bậc 5. Nếu thay ánh sáng đơn sc có bước sóng
1
bằng ánh sáng đơn sc có bước sóng
2
700 nm=
thì tại điểm M lc này là vị trí của vân sáng (hay vân tối) bậc (thứ) mấy?
THÂN TRNG QUC HÙNG
5
Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bi khe Young, nguồn sóng có bước sóng là
0,75 μm,
khoảng
cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2 m.
a. Tìm khoảng vân i.
b. Xác định vị trí vân sáng bậc 5 và vân tối thứ 8.
c. Tại x=9mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy?
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bi khe Young, nguồn sóng ớc sóng
0,5 μm,
khoảng
cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2 m.
a. Tìm khoảng vân i.
b. Xác định vị trí vân sáng bậc 4 và vân tối thứ 6.
c. Tại x=8,5mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy?
Câu 36: Trong thí nghiệm Young ánh sáng đơn sc bước sóng 0,72 µm, khoảng cách từ hai khe đến màn
là 1 m, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,2 mm. Xác định vị trí vân sáng thứ 4 kể từ vân sáng trung tâm?
Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta bố trí khoảng cách giữa hai khe sáng 2
mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát 1,2 m. Trên màn quan sát, đo được bề rộng của 7 vân sáng
liên tiếp là 2,16 mm.
a) Xác định khoảng vân và bước sóng của ánh sáng đơn sc dùng trong thí nghiệm.
b) Tính khoảng cách giữa vân sáng thứ 5 vân tối thứ 3 trong trường hợp chng hai bên vân sáng trung
tâm.
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn quan sát là 1,2 m, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sc có bước sóng 640 nm.
a. Tính khoảng cách từ vân tối thứ 3 đến vân sáng thứ 4  hai bên khác nhau của vân sáng trung tâm.
b. Cho màn quan sát thực hiện dao động điều hoà trên đường thẳng Oy đường trung trực của đoạn thẳng
nối hai khe Young, theo phương trình li độ
( )
y 0,5cos4 t m=
, vị trí cân bằng O vị trí ban đầu của màn. Xét
điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một đoạn 1,92 mm.Xác định số lần M chuyển thành vân tối trong
thời gian 1 s.
Câu 39: [VD] Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn A B cách nhau 16 cm, dao động
điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với cùng phương trình
2 16u cos t=
(u tính bằng mm, t tính
bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
12 cm / s.
Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại
Câu 2**. [VD] Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha, ta thấy tại
một điểm cách hai nguồn các khoảng lần lượt 20 cm 12 cm, sóng biên đcực đại, đồng thời gia
điểm này và đường trung trực của hai nguồn có 1 dãy gồm những điểm dao động với biên độ cực đại. Biết tốc
độ truyền sóng là 40 cm/s. Tính tần số của sóng.
Câu 40: [VDC] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa 2 khe 0,4 mm và
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát 1,00 m. Khi ta dùng ánh sáng đơn sc bước sóng
1
thì quan
sát thấy trên một khoảng trong vùng giao thoa chứa 7 vân sáng với khoảng cách giữa 2 vân ng ngoài
cùng bằng 9,00 mm.
a. Tính bước sóng
1
.
b. Sử dụng nguồn sáng gồm 2 ánh sáng đơn sc bước sóng
1
2
với
2
= 400 nm. Xác định vị trí trên
màn có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và gần vân trung tâm nhất.
Câu 41: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sc, khoảng cách giữa hai khe 1,2
mmkhoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe màn quan sát  . Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên
tiếp là  . Hãy tính bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này? (720 nm)
THÂN TRNG QUC HÙNG
6
Câu 42: [VDC] Trong thí nghiệm giao thoa Young, khoảng cách hai khe 1 mm. Giao thoa thực hiện với
ánh sáng đơn sc có bước sóng λ thì tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm là vị trí vân sáng bậc 4. Nếu dịch
màn xa mặt phẳng chứa hai khe thêm một đoạn 25 cm theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe thì tại
M là vị trí vân sáng bậc 3. Xác định bước sóng.
Câu 43: *[VDC] Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sc có bước sóng, khoảng cách giữa
hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, tại
điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một
đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của λ
bằng bao nhiêu?
Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young (Y-âng), biết hai khe
12
SS
cách nhau đoạn
a
cách
màn quan sát
.D
Nếu chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sc bước sóng
1
thì người ta đo được được khoảng
cách 6 vân sáng liên tiếp
3 .mm
Nếu chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sc
2
thì khoảng cách từ vân sáng
trung tâm đến vân tối thứ 3
1,25 .mm
Nếu chiếu hai khe đồng thời bằng ánh sáng đơn sc bước sóng
1
2
thì trên màn quan sát có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau. Điểm
M
trên màn
quan sát cách vân trung tâm
O
một đoạn
9 .mm
Trong khoảng
MO
bao nhiêu vị trí tại đó vân sáng của
hai bức xạ trùng nhau?
Câu 45: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát bức xạ có bước sóng là λ = 0,5
m. Khoảng cách hai khe S
1
và S
2
là a = 0,8mm, màn ảnh cách 2 khe là D = 2,4m. Tính khoảng vân.
Câu 46: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát bức xạ có bước sóng là λ = 0,5
m. Khoảng cách hai khe S
1
và S
2
là a = 0,8mm, màn ảnh cách 2 khe là D = 2,4m.
Xác định vị trí của vân sáng bậc 3.
Câu 47: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát ra ánh sáng trng bước sóng
nằm trong giới hạn từ 400nm đến 760nm. Khoảng cách hai khe S
1
S
2
là a = 0,8mm, màn ảnh cách 2 khe
D = 2,4m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân trung tâm 3,6mm tìm bước sóng của những bức xạ trong
vùng ánh sáng nói trên cho vân sáng.
Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, người ta đo được khoảng cách như trong hình vẽ bên cạnh.
Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp trong thí nghiệm này
0,2 mm.=a
Khoảng cách từ hai khe đến màn
quan sát là
100 cm.=D
a) (0,5 điểm) Xác định bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.
b) (0,5 điểm) Trình bày 2 cách làm giảm giá trị khoảng vân giao thoa trên màn và đưa ra giải thích cho cách
làm đó.
Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa Young, khoảng cách hai khe là 1 mm. Giao thoa thực hiện với ánh sáng
đơn sc có bước sóng
thì tại điểm M có ta độ 1,2 mm là vị trí vân sáng bậc 4. Nếu dịch màn xa thêm một
đoạn 25 cm theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe thì tại M vị trí vân sáng bậc 3. Xác định bước
sóng.
Câu 50: (0,5 điểm) Tiến hành giao thoa bằng ánh sáng tổng hợp của hai bức xạ có bước sóng
1
0,6 m =
2
0,4 m =
. Khoảng cách giữa hai khê Y âng là 1 mm. Khoảng cách từ hai khe đến màng là 2 m. Bề rộng
trường giao thoa L = 2,5 cm. Hỏi trên trường giao thoa quan sát được bao nhiêu vân sáng cùng màu với vân
sáng trung tâm?
Câu 51: [VDC] Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sc bước ng
0,6 m.
Biết khoảng
cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, hai
điểm M N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt
5,9mm
9,7mm.
Tìm số vân sáng trong khoảng giữa M và N.
Câu 52: [VDC] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sc có
bước sóng
=
1
0,6 m.
Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
quan sát là
2,5m,
bề rộng miền giao thoa là
1,25cm.
THÂN TRNG QUC HÙNG
7
a, Tính tổng số vân sáng và vân tối có trong mền giao thoa.
b, Chiếu thêm bức xạ
2
vào khe Y-âng trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với
vân sáng trung tâm đếm được 13 vân sáng, trong đó số vân của bức xạ
1
và của bức xạ
2
lệch nhau 3 vân.
Tính bước sóng của
2
khi đó, biết
21
.
Câu 53: [VD] Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sc, khoảng ch giữa hai khe 0,6 mm
và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m.
Câu 54: Biết hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng
1
λ 450
nm. Tính khoảng cách giữa vân
sáng thứ 6 và vân tối thứ 3  hai phía so với vân trung tâm.
Câu 55: Thay ánh sáng ớc sóng
1
λ
bằng ánh sáng bước sóng
2
λ
2
(380 nm λ 760 nm) 
giữ
nguyên các điều kiện thí nghiệm còn lại. Trên màn, tại đim
M
cách vân sáng trung tâm
O
một khoảng 6,5
mm có một vân sáng và tại trung điểm của đoạn thẳng
MO
một vân tối. Tính giá trị của
2
λ
.
Bỏ ch“một” hợp lí hơn
Câu 56: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trng có bước sóng
từ 0,38 μm đến 0,76 μm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sc bước sóng 0,76 μm còn bao
nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sc khác?
Câu 57: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với a = 0,2 mm, D = 1,2 m, người ta đo được i =
0,36 mm. Tính bước sóng λ và tần số f của bức xạ?
Câu 58: Trong t nghiệm giao thoa ánh sáng vi hai khe Yng. Biết khoảng cách gia hai khe là 1mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m.
a. Khi sử dụng một bức xạ đơn sc thì khoảng cách từ vân sáng bâc 2 đến vân sáng bậc 6 về cùng một phía
của vân trung tâm là 4mm Tính bước sóng của ánh sáng.
b. Khi sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sc bước sóng 500nm 600 nm. Hỏi trong khoảng hai vân
liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm có bao nhiêu vân sáng đơn sc.
vân sáng bậc 3 của ánh đơn sc có bước sóng
2
.
Câu 59: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời hai bước sóng λ = 0,56 μm
và λ’= 0,42 μm thì trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được tổng
số bao nhiêu vân sáng?
Câu 60: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sc, khoảng cách giữa hai khe 0,6 mm
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m.
a. Biết hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng
1
λ 450
nm.
- Tính khoảng vân.
- Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 5 và vân tối thứ 3  hai phía so với vân trung tâm.
b. Thay ánh sáng bước sóng
1
λ
bằng ánh sáng bước sóng
2
λ
2
(380 nm λ 760 nm) 
giữ nguyên
các điều kiện thí nghiệm còn lại. Trên màn, tại điểm
M
cách vân sáng trung tâm
O
một khoảng 6 mmvân
sáng và tại trung điểm của đoạn thẳng
MO
có vân tối. Tính giá trị của
2
λ
.
Câu 61: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sc
có bước sóng
1
0,42 m =
,
2
0,56 m =
. Biết khoảng cách giữa hai khe a = 0,5 mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn D = 2m.
a. Tính khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp giống màu vân trung tâm.
b. Trên màn quan sát, gi M, N là hai điểm khác phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là
8,5 mm và 16,5 mm. Tính số vân sáng khác màu với vân trung tâm trên đoạn MN
Câu 62: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sc, khoảng cách hai khe là 0,15mm, khoảng
cách giữa mặt phẳng chứa hai khe màn quan sát 2m. Ánh sáng sử dụng trong thí nghiệm bước sóng
0,6
m
.
a) Xác định khoảng vân trên màn?
THÂN TRNG QUC HÙNG
8
b) Xác định khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối bậc 3 trên màn.
Câu 63: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sc, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 0,64 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn ảnh 2 m. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn 2
mm.
a) Tính bước sóng của ánh sáng đơn sc.
b) Tính khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 5
c) Điểm M cách vân trung tâm 5 mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy kể từ vân trung tâm?
d) Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 3  hai phía vân trung tâm.
Câu 64: Trong thí nghiệm Young vgiao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 1 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng đơn sc có bước sóng
0,45 m
.
a) Tính khoảng vân giao thoa trên màn.
b) Tính khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối thứ 4.
b) Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 5 và vân tối thứ 4  hai phía vân trung tâm.
Câu 65: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sc. Khoảng cách
giữa hai khe 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn 1,2 m. Trên màn, khoảng vân đo
được là 0,6 mm.
a) Tính bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm.
b) Tính khoảng cách giữa 5 vân sáng liền kề.
c) Tại vị trí M, N cách vân trung tâm 9 mm, 12 mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy kể từ vân trung tâm?
Câu 66: Trong thí nghiệp Young vgiao thoa với ánh sáng đơn sc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung
tâm 3mm có vân sáng bậc 3.
a) Tính khoảng vân.
b) Tính bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.
c). Tính khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối thứ 3.
Câu 67: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết D = 1m, a = 1mm. khoảng cách từ vân
sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10  cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm.
a) Tính bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm.
b) Tính khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3  hai phía vân trung tâm.
c) Điểm M cách vân trung tâm 1,5 mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy kể từ vân trung tâm?.
Câu 68: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, khi chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sc
bước song 500 nm thì khoảng cách lớn nhất giữa vân tối thứ vân tối thnăm bằng 5 mm. Khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Tính khoảng cách giữa hai khe.
a) Tính khoảng cách giữa hai khe.
b) Tính khoảng cách từ vân tối thứ 5 đến vân trung tâm.
Câu 69: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng đơn
sc có bước sóng λ = 0,5 µm, khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm. Khoảng cách từ 2 khe tới màn là 1m.
a) Tính khoảng vân.
b) Xác định khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 và vân tối thứ 4  cùng một phía so với vân trung tâm?
Câu 70: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách giữa hai khe 1,2 mm, khoảng
cách giữa mặt phẳng chứa hai khe màn ảnh 2 m. Người ta chiếu vào hai khe ánh sáng đơn sc bước
sóng 0,6
m
.
THÂN TRNG QUC HÙNG
9
a) Tính khoảng vân.
b) Tính khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 2, vân tối thứ 5
b) Xét tại hai điểm M và N trên màn có ta độ là 6 mm và 15,5 mm là vị trí vân sáng hay vân tối?
Câu 71: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sc bước
sóng
, khoảng cách giữa hai khe 0,8 mm. Khoảng vân trên màn quant đo được 1,2 mm. Từ vị trí ban đầu,
nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 1,0
mm. Tính bước sóng
.
Câu 72: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sc, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm. Ban
đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25mm vân sáng bậc 5. Di chuyển màn theo phương vuông góc với mặt
phẳng chứa hai khe một đoạn 0,375 m thì M chuyển thành vân tối lần thứ 2. Tính bước sóng của ánh sáng đơn
sc trong thí nghiệm này.
Câu 73: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sc bước sóng
. Biết khoảng
cách giữa một vân tối vân sáng k
1, 2 mm
. Trên màn,
M
N
hai điểm hai bên so với vân
trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là
6 mm
8 mm
. Số vân sáng giữa hai điểm
M
N
Câu 74: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm. Hai khe được chiếu bằng ánh
sáng trng (có bước sóng từ 0,4 μm đến 0,75 μm). Tại điểm trên màn quan sát cách vân trng chính giữa 3,3
mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó?
Câu 75: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sc, giữa hai điểm M N trên màn cách
nhau 3 mm đếm được 6 vân sáng. Biết M và N đều là vân tối. Bề rộng trường giao thoa là 1,5 cm. Xác định:
a. Khoảng vân.
b. Số vân tối trên trường giao thoa.
a. Khoảng vân trong hệ giao thoa được xác định Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng
0,5 μm,
khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3 m.
a. Tìm khoảng vân i.
b. Tìm khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau.
c. Tìm khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3.
Câu 76: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết hai khe cách nhau 1 mm, khoảng cách từ hai khe
sáng đến màn quan sát là 1 m. Khe sáng hẹp phát đồng thời hai bức xạ đơn sc có bước sóng lần lượt λ
1
= 500
nm và λ
2
= 600 nm.
a. Tại vị trí có vân sáng bậc 12 của λ
1
ta quan sát được vân sáng bậc mấy của bức xạ λ
2
.
b. Tìm vị trí gần nhất mà tại đó có vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm.
Câu 77: (1,0 điểm) Trong thí nghim khe Young về giao thoa ánh sáng đơn sc có bước sóng 480nm, khoảng
cách giữa hai khe 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát 1,2 m. Trên màn
quan sát, gi M và N là hai điểm hai phía khác nhau so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm
lần lượt là 6,84 mm và 5,64 mm. Tìm
a) Khoảng cách giữa 2 vân sáng nằm cạnh nhau?
b) Số vân sáng nằm trong khoảng MN?
Câu 78: Tiến hành thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với việc sử dụng nguồn phát ánh sáng đơn sc có
bước sóng 0,6 μm, hai khe hẹp ch nhau 0,5 mm khoảng cách tn quan sát đến mặt phẳng chứa hai
khe là 1,2 m. Trên màn, M là vị trí cho vân sáng bậc 6.
a) Tính khoảng cách từ đim M đến vân cực đại trung tâm.
b) Tiến hành di chuyển màn quan sát ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 40 cm thì tại M là vị trí cho vân
tối. Khi này, tính khoảng cách từ M đến vân sáng bậc hai cùng phía với nó qua vân sáng trung tâm.
Câu 79: Trong thí nghim Young v giao thoa ánh sáng, khong cách gia hai khe là 1,00 mm, khong cách
t mt phng chứa hai khe đến màn quan sát 1,50 m. Hai khe đưc chiếu bằng ánh sáng đơn sc bước
sóng 0,70 μm.
THÂN TRNG QUC HÙNG
10
a) Tính khong cách t vân sáng bậc ba đến vân trung tâm.
b) Tiến hành tăng khoảng cách gia hai khe lên gp đôi. Khi đó, tính khoảng cách gia hai vân ti th hai đối
xng qua vân trung tâm.
Câu 5**. [VD] Mt si dây đàn hồi A B căng ngang có đu B c định, đu A ni vi mt máy rung. Khi máy
rung hoạt động, đầu A dao động điều hòa thì trên dây có sóng dng vi n bụng sóng. Đầu A được coi là mt
nút sóng. Tăng tn s ca máy rung thêm một lượng 24 Hz thì trên dây sóng dng vi n + 2 bng sóng.
Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi và
10Hz < f < 100Hz
. Xác định giá tr ln nht ca tn s để
sóng dng trên dây.
Câu 80: [VD] Mt sợi dây căng giữa hai điểm c định cách nhau
75cm
. Người ta to sóng dng trên dây. Hai
tn s gn nhau nht cùng to ra sóng dng trên dây là
150Hz
200Hz
. Tính tốc độ truyn sóng trên dây.
Câu 81: [VD] Một dây đàn có chiều 45cm được rung vi tn s 10Hz. Biết tốc độ truyn sóng trên dây là
1,5m / s.
a. Xác định s bng, s nt sóng quan sát được.
b. Để trên dây có 10 nút thì cần thay đổi f tiếp một lượng là bao nhiêu?
Vậy để trên dây có 10 nút thì cần tăng tần s thêm 5Hz
Câu 82: Một sợi dây đàn hồi AB có chiều dài 0,6 m, đầu A cđịnh, đầu B gn với máy rung dao động điều
hòa với tần số 25 Hz theo phương vuông góc với sợi dây. Trên dây AB một sóng dừng ổn định với 4 nt
sóng (kể cả hai đầu A, B). Hãy tính tốc độ truyền sóng trên dây.
Câu 83: Trên sợi dây đàn hồi MN dài 1,8 m với đầu M gn vào đầu phát sóng, đầu N còn li c định đang
sóng dng vi 6 bng sóng. Biết sóng truyn trên dây vi tn s 100 Hz.
a) Tính tốc độ truyn sóng trên dây.
b) Điểm P trên dây là mt v trí bụng sóng cách đầu M một đoạn MP = 135 cm tính theo phương truyn sóng.
Xác định s nút sóng và bng sóng nm giữa điểm M và điểm P.
Câu 84: (1,0 điểm) Trên một sợi dây đàn hồi OC có chiều dài 45cm đang có sóng dừng ổn định với 2 đầu cố
định. Biết tốc độ truyền sóng trên dây 1,5m/s. Hình ảnh lc sợi dây biến dạng nhiều nhất được biểu diễn
bằng đường nét đứt như hình vẽ. Tìm:
a) c sóng?
b) Quãng đường mà điểm B đi được trong thi gian 0,4s?
Câu 85: [VD] Mt sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B c định, đầu A gn vi mt nhánh ca âm thoa
dao động điều hòa vi tn s 40 Hz. Trên dây AB có mt sóng dng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ
truyn sóng trên dây là 20 m/s. K c A và B, trên dây có
Câu 86: [VD] Mt sợi dây đàn hồi dài 1,05 m một đầu c định, một đầu t do. Trên dây sóng dng vi
bn bng sóng. Biết tốc độ truyn sóng trên dây là 3 m/s. Hãy xác định:
a. c sóng ca sóng trên dây.
b. Tn s ca sóng.
Câu 3*. [VD] Sóng dng trên một dây đàn dài 0,6 m, hai đu c định, mt bng sóng duy nht ( gia
dây).
THÂN TRNG QUC HÙNG
11
a. Tính bước sóng λ của sóng trên dây.
b. Nếu dây dao động với ba bụng sóng thì bước sóng bằng bao nhiêu?
Câu 87: [VD] Hình bên mô t sóng dng trên mt si dây có chiều dài 0,9 m hai đầu c định.
a. Tính bước sóng λ của sóng trên dây.
b. Nếu tn s là 180 Hz. Tính tốc độ ca sóng.
c. Thay đổi tn s đến 360 Hz mà vn gi nguyên tốc độ truyn sóng thì
bước sóng trên bây gi bng bao nhiêu?
Câu 88: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước như hình bên, tốc độ truyền sóng là
1,5 m/s,cần rung có tần số 40 Hz. Tính khoảng cách giữa 2 điểm cực đại giao thoa
cạnh nhau trên đoạn thẳng S
1
S
2
.
Câu 89: Mt sợi dây đàn hi
AB
dài
30 ,cm
hai đầu c định, đang sóng dng hình dạng được t
như hình vẽ.
Biết chu kì rung trên dây là
0,02 .s
Tính tốc độ truyn sóng trên dây.
Câu 90: Thc hin thí nghim to sóng dng trên mt si dây hai đầu c định. Khi tn s
50 Hz
đo
được khong cách gia hai nút sóng liên tiếp là
20 cm.
a) (0,5 điểm) Xác định giá tr tốc độ truyn sóng trên dây.
b) (0,5 điểm) Biết si dây dài
100 cm.
Xác định s nút s bụng sóng trên dây (không tính hai đầu dây c
định).
Câu 91: Thí nghiệm hiện tượng sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài L
có một đầu cố định, một đầu tự do. Kích thích sợi dây dao động với tần số f thì
khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây hình thành các sóng. Kết quả thí
nghiệm thu được như bảng sau:
Tần số (Hz)
X
X + 60
Y
Số bụng
1
4
5
Tìm Y?
Câu 92: Mt dây dàn dài 60cm phát ra âm tn s 100Hz. Quan sát trên dây đàn ta thy 3 bng sóng.
Tính vn tc truyn sóng trên dây.
Câu 93: VD] Trong dao động điều hòa, lực tổng hợp c dụng lên vật dc theo phương chuyển động luôn
hướng về vị trí cân bằng nên có tên gi là lực hồi phục hay lực kéo về.
Để đơn giản, ta xét một vật (coi là chất điểm) có khối lượng
m
dao động điều hòa dc theo trục
Ox
. Khi vật
có ta độ
x
, lực hồi phục tác dụng lên vật có biểu thức đại số
F kx
, với
k
là hệ số đặc trưng cho khả
năng phục hồi vị trí cân bằng của vật. Ví dụ, con lc lò xo có độ cứng càng lớn thì kéo về vị trí cân bằng càng
nhanh và độ cứng
k
của lò xo chính là hệ số hồi phục của con lc này.
Tại gốc ta độ
O
(có ta độ
0x
), lực tác dụng lên vật là
0F
nên
O
vị trí cân bằng của vật.
x
được
gi là li độ hay độ dời của vật tính từ vị trí cân bằng.
Câu 94: [VD] Trong giờ thực hành, khi tạo sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi hai đầu được cố định với tần
số
15f
Hz thì một hc sinh quan sát thấy trên dây có một bó sóng. Do bất cẩn hc sinh này đã làm đứt sợi
dây thành hai đoạn. Hc sinh này tiếp tục sdụng hai đoạn dây để thực hành thấy nếu tạo sóng dừng với
tần số
1
45f
Hz trên đoạn dây thứ nhất (hai đầu được cố định) thìhai bó sóng; nếu tạo sóng dừng với tần
số
2
f
trên đoạn dây thứ hai (hai đầu được cố định) thì có ba bó sóng. Tính giá trị của
2
f
.
L
THÂN TRNG QUC HÙNG
12
Câu 95: [VD] Mt si dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A c định, đầu B gn vi mt nhánh ca âm
thoa dao động điều hoà vi tn s 20 Hz. Trên dây AB mt sóng dng ổn định vi 4 bụng sóng, B được
coi là nút sóng. Tốc độ truyn sóng trên dây bng bao nhiêu?
Câu 96: Bạn Trung làm thí nghiệm như sau: Lấy một ống thép dài 30,5 m; sau đó bạn Trung dùng ba gõ vào
một đầu ống còn bạn Hiếu áp sát tai của mình vào đầu kia của ống.
a/ Bạn Hiếu sẽ nghe được hai tiếng kế tiếp nhau. Hãy giải thích tại sao bạn Trung ch một lần nhưng
bạn Hiếu lại nghe được hai tiếng gõ?
b/ Tính vận tốc truyền âm trong thép? Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s và khoảng thời gian
giữa hai lần nghe thấy âm là 0,085 giây.
Câu 97: Mt sợi dây căng ngang chiều dài 3,2m, hai đầu c định, đang sóng dng ổn định. Khong cách
gia hai nút sóng liên tiếp là 0,8m. Tính:
a, c sóng trên dây?
b, S bng sóng và s nút sóng?
Câu 98: Mt sợi dây đàn hồi dài 1,05 m một đầu c định, một đầu t do. Trên dây sóng dng vi 4 bng
sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 3 m/s. Hãy xác định:
a. c sóng ca sóng trên dây.
b. Tn s ca sóng.
Câu 99: Mt vật dao động điều hòa chiu dài qu đạo
8cm.
Trong thi gian 1 phút, vt thc hin
được 40 dao động.
a) Tính tn s góc của dao động.
b) Tính tốc độ ca vt khi cách v trí cân bng
2cm.
Câu 100: Trên dây đàn hồi AB dài 100 cm, với đầu B c định. Tại đu A thc hin một dđđh có tần s ƒ =
40 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là v = 20 m/s. Xác định s nút sóng, s bng sóng trên dây.
Câu 101: Trên mt si dây đàn hi dài 1,5 m, hai đu c đnh, đang có sóng dng vi 6 nt sóng (k c hai đu dây). Tn s
sóng là 100 Hz.
a. Tìm bưc sóng ca sóng truyn trên đây.
b. Tính tc đ truyn sóng trên dây.
Câu 102: Trong thí nghim v giao thoa sóng trên mặt nước vi hai ngun cùng pha, vn tc truyn sóng là
50 cm/s, tn s dao động ca ngun sóng là 25 Hz.
a. Xác định bước sóng.
b. Điểm M nm trong vùng giao thoa cách hai ngun lần lượt là 7 cm và 12 cm. Xác đnh tính chất dao động
ca phn t môi trường tại đó.
c. Khong cách gia hai ngun sóng 15 cm. Tìm s điểm dao động vi biên độ cực đại cc tiu trên
đường thng ni hai ngun.
Câu 103: Một sóng ngang phương trình sóng là u = 8cos[π(t d/5)] mm, trong đó d đơn vị cm. Tính
bước sóng và tốc độ truyn ca sóng
Câu 104: Mt si dây cao su một đầu c định, một đầu gn âm thoa dao động vi tn s f. Biết trên dây xut
hin sóng dng. Dây dài 2 m và vn tc sóng truyn trên dây là 20 m/s.
a) Tính giá tr ca f để dây rung thành mt bó sóng.
b) Thay đổi tn s sóng đến giá tr 50 Hz và gi nguyên chiều dài dây. Xác đnh s nút sóng trên si dây khi
đó.
Câu 105: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m căng hai đầu cố định. Biết sóng trên dây tần số 100Hz
tốc độ sóng là 80m/s. Tính số nt, bụng.
Câu 106: Sóng truyền trong một môi trường dc theo trục Ox với phương trình
4cos(40 )=−u t x

(cm)
(x tính bằng cm, t tính bằng giây).
a) Xác định tn s của sóng, bước sóng
THÂN TRNG QUC HÙNG
13
b) Tính quãng đường sóng truyền đi được trong thi gian 3s.
Câu 107: Người ta tạo ra sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định dao động với tần số
50 Hz, có 3 bụng trên dây.
a) Tính bước sóng và tốc độ truyn sóng.
b) Để trên dây có 5 bng thì tn s dao động trên dây phi bng bao nhiêu?
Câu 108: Một dây đàn hồi dài 0,9 m hai đầu c định dao động vi tn s 45 Hz thì trên dây ba bng sóng.
a. Tính bước sóng
ca sóng trên dây.
b. Nếu dây dao động vi 5 bng sóng thì tn s tăng (hay giảm) bao nhiêu?
Câu 109: Một sóng hình sin được mô t như hình bên.
a) Xác định bước sóng ca sóng này.
b) Biết tn s ca sóng là 2 Hz. Tính tốc độ truyn sóng.
c) Gi M điểm to độ
= 12,5 cm. Xác đnh to độ
của điểm gn nhất dao động cùng pha vi M (ch xét x > 0).
.
Câu 110: Một mũi nhn S chm nh vào mặt nước dao
động điều a vi tn s
f 40Hz=
. Người ta thy rng hai
điểm A B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền
sóng cách nhau mt khong
d 20cm=
luôn dao động ngưc pha nhau. Biết tốc độ truyn sóng nm trong
khong t 3 m/s đến 5 m/s. Xác định tốc độ truyn sóng.
Câu 111: Một sóng cơ hc truyn trên dây vi tốc độ 4 m/s, tn s sóng thay đổi t 22 Hz 26 Hz. Đim M
trên dây cách nguồn 28 cm luôn dao động vuông pha vi nguồn. Bước sóng truyn trên dây là bao nhiêu?
Câu 112: Xét sóng dng trên mt si dây vi một đầu dây buc vào điểm c định, đầu còn li gn vi cn
rung có tn s f =10 Hz, tốc độ truyn sóng trên si dây là v =100cm/s. Tìm s nt, s bụng trên một đoạn
dây nm sát đầu c định và có chiu dài l = 33,5cm.
u 113:
Ngưi ta to ra giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn A,B dao động với phương trình u
A
= u
B
= 5cos cm.
Tốc độ truyn sóng trên mt c 20cm/s. Một điểm N trên mặt nước vi AN BN = 12 cm nằm trên đường cực đại
hay cc tiu th my, k t đưng trung trc ca AB?
Câu 114: Mt thí nghim kho sát hiện tượng sóng dừng trên dây được
thc hiện nHình bên. Cho biết thời gian đ một điểm trên dây dao
động t v trí N đến v trí P là 0,02 giây
a.Trên dây các điểm nào dao động với biên độ ln
nhất,biên độ nh nht.
b. Tính chu kì,tn s sóng s dng trong thí nghim này.
Câu 115: Một dây đàn hồi 0,6 m hai đầu c định dao động vi tn s 50 Hz thì trên dây có mt bng sóng.
a) Tính bước sóng
ca sóng trên dây
b) Nếu dây dao động vi 3 bng sóng thì tn s tăng (hay giảm) bao nhiêu?
Câu 116: Một dây đàn guitar dài 64 cm, khi gảy nó dao động và phát ra âm cơ bản có tần số
0
f
. Biết tốc độ
truyền sóng trên dây là
422m / s
.
a. Tính giá tr
0
f
.
b. Người chơi đàn ấn đầu ngón tay lên một phím đàn để to thành mt vt cn (c định) làm cho chiu dài ca
dây ngn đi. Khoảng cách t phím đàn này đến đầu dây là
37 cm
. Tính tn s âm cơ bản phát ra bi dây đàn
trong trường hp này.
t
10
phương truyền sóng
75
50
25
6
6
x(cm)
u(cm)
0
THÂN TRNG QUC HÙNG
14
Câu 117: Mt si dây
AB
dài
18m
đầu dưới
A
để t do, đầu trên
B
gn vi mt cn rung vi tn s
f
th thay đổi được. Ban đầu trên dây có sóng dng với đầu
A
là bụng, đầu
B
là nút. Khi tn s
f
tăng thêm
3Hz
thì s nt trên dây tăng thêm 18 nt
A
vn bng
B
vn nút. Tính tốc độ truyn sóng trên si
dây.
Câu 118: Trên mặt nước, hai ngun kết hợp A, B dao động cùng phương trình sóng
( ) ( )
=x 0, 4 cos 40 t cm
. Ti một điểm M trên mặt nước cách các ngun A, B nhng khong lần lượt 14 cm 20 cm, luôn đng
yên. Giữa M và đường trung trc ca AB có hai dãy cực đại khác.Tốc độ truyn sóng bng bao nhiêu?
Câu 119: Trên sợi dây đàn hồi, chiều dài L = 1,2 m người
ta tạo ra sóng dừng có hình dạng được mô tả  Hình sau. Biết
tần số rung của sợi dây f = 15 Hz. c định tốc độ truyền
sóng trên dây.
ĐS: 7,2m/s
Câu 120: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài l = 160 cm đang có sóng dừng với hai đầu cố định, cho vận tốc
truyền sóng là 4m/s
a, Nếu tần số f= 10hz thì kể cả hai đầu cố định, trên dây quan sát được bao nhiêu bụng và nút sóng?
b, Để trên dây quan sát được 6 bụng thì tần số sóng là bao nhiêu?
Câu 121: Trên một sợi dây đàn hồi dài l=2,2m được treo lơ lửng và đang có sóng dừng với
6 bụng sóng. Biết tần số sóng khi đó là 50 Hz.
a. Hãy tính tốc độ truyền sóng trên dây?
b. Cố định đầu còn lại, hỏi phải thay đổi tần số một lượng là bao nhiêu để trên dây vẫn có 6 bụng sóng.
Câu 122: Trên một sợi dây đàn hồi dài l=2m với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là
50 Hz. Trên dây không kể hai đầu dây còn có 3 nt sóng.
a. Hãy tính tốc độ truyền sóng trên dây khi đó?
b. Để trên dây có 8 bụng thì cần thay đổi tần số dao động một lượng là bao nhiêu?
Câu 123: Trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài
AB = L = 2 m, người ta tạo ra sóng dừng có hình dng được tả như
Hình bên. Biết tần số rung ca si dây là f = 100 Hz.
a. Hãy xác định bước sóng ca sóng trên dây.
b. Xác định tốc độ truyn sóng trên dây.
Da vào hình v, xác định được s bó sóng trên dây
t đó tính được bước sóng λ=1m
Viết được công thc: v=λ.f
Tính được v=100m/s
Câu 30 Một dây đàn dài 0,6 m, hai đầu c định dao động vi tn s 50 Hz, có mt bng gia dây.
a) Tính bước sóng và tốc độ truyn sóng.
b) Nếu dây dao động vi 3 bụng thì bước sóng là bao nhiêu?
Câu 124: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng chiều dài 8cm. Biết thời gian vật đi hết chiều dài
đoạn thẳng là 1s, tại thời điểm ban đầu vật có li độ x=2cm chuyển động theo chiều âm. Lập phương trình dao
động của vật
Câu 125: [VD] Một dao động điều hòa vn tc li độ ti thời điểm t
1
t
2
tương ng là:
1 1 2 2
20 8 3 20 2 8 2v cm / s; x cm / s; v cm / s, x cm.= = = =
Vn tốc có độ ln cực đại ca vt bng
Câu 126: [VD] Mt vật dao động điều hòa với biên đ 6 cm. Mc thế năng v trí cân bng. Khi vt
động năng bằng 0,75 lần cơ năng thì vật cách v trí cân bng một đoạn
Câu 127: Một vật khối lượng 2kg thể dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát với tần
số góc 4 rad/s. Để kích thích vật dao động điều hòa, tại thời điểm
2
L
B
A
THÂN TRNG QUC HÙNG
15
t = 0, kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 10 cm và truyền cho vật một vận tốc có độ lớn 1 m/s hướng về vị trí cân
bằng. Hãy xác định t số động năng và thế năng tại vị trí x = 15 cm.
Câu 128: Một chất điểm dao động theo trục Ox. Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t biểu thức
2
v 30 cos 10 t
3

= +


(cm/s). Tính quãng đường chất điểm đi được sau thời gian
1
t
15
=
s kể từ thời điểm
t = 0?
Câu 129: Đồ th bên dưới t s thay đổi động năng theo li độ ca
qu cu khối lượng 0,4 kg trong mt con lc lò xo treo thẳng đứng.
Hãy xác định:
a) Cơ năng của con lc lò xo.
b) Thế năng của con lc lò xo khi qu cu v trí có li độ 2 cm.
Câu 1*. [VD] Mt vt nh dao động điều hòa dc theo trc Ox. Trong
thi gian 10π s chất điểm thc hiện được 100 dao động toàn phn. Gc
thi gian lúc chất điểm đi qua vị trí li độ 2 cm theo chiu âm vi
tốc độ
40 3 cm/s
.
a. Tính chu kì, tn s góc của dao động.
b. Viết phương trình dao động điều hoà ca vt.
c. Tính gia tc ca vt khi x = 2 cm.
Câu 130: (1,0 điểm) Mt vật dao động điều hòa xung quanh v trí cân bng, dc theo trc
Ox
li độ tha
mãn phương trình
os(4 ) ( ).c
3
2. tcx m
=
a. Tìm li độ và gia tc ca vt ti thời điểm
1,0 .ts=
b. Tính tốc độ ca vt khi vt cách v trí cân bng
1 .cm
a.
os(4 .1 ) 1 .2.c ( )
3
x cm
==
(0,25 điểm)
222
(4 ) .1 16. ( ).a cmx
=− =−=
(0,25 điểm)
b)
22
v A x
=−
(0,25 điểm)
1 4 3 ( / )x cm v cm s
= =
(0,25 điểm)
Câu 131: 1.Vật dao động điều hòa với phương trình : x = 4cos(2πt – π/6)cm.
a.Xác định tần số dao động
b.Xác định vận tốc cực đại
c.Xác định pha dao động  thời điểm t = 1/6s
1.2. Mt vật dao động điều hòa trên trc Ox. Hình bên là đ th biu din
s ph thuc ca li độ x vào thời gian t. Xác định tn s góc của dao động.
Câu 2 :
THÂN TRNG QUC HÙNG
16
Câu 132: Cho đồ th độ dch chuyn - thi gian ca vật dao động điều
hòa như hình bên cạnh. Mt ô nh tương ứng
0,25 s 2 cm.
Hãy:
a) (0,5 điểm) Xác định biên độ và chu kì của dao động.
b) (0,5 điểm) Xác định giá tr tn s góc
và pha ban đầu của dao động.
Câu 1: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục ta
độ như hình vẽ. Biết thời gian ngn nhất vật đi từ li độ cực tiểu (x
1
= - 6
cm) đến li độ cực đại (x
2
= 6 cm) là 0,25 s.
a) Xác định biên độ và chu kì dao động.
b) Chn t = 0 là lc vật  li độ cực tiểu. Viết phương trình dao động.
Câu 3: Mt con lc xo khối lượng 250g, đ cng của xo 100 N/m, dao động điều a theo phương
thẳng đứng, vt nng dưới. Chn gc tính thế năng v trí cân bằng. Đồ th động năng theo thời gian như
hình v. Ly g = 10m/s
2
.
a. Tính tn s góc, cơ năng của con lc.
b. Tính động năng của con lc khi nó cách biên 1cm.
c. Khi lò xo có chiu dài 29,5 cm thì lực đàn hồi tác dng lên vật có độ ln 2N. Khi lò xo có chiu dài 33 cm
thì động năng tăng hay giảm bao nhiêu ln so với ban đầu?
Câu 133: Hình bên mô t s thay đi của động năng theo li đ ca mt vt có khối lượng 0,8 kg, dao động
điều hòa vi tn s góc ω.
a) Xác định vn tc cực đại ca vt.
b) Khi vt có v trí li độ 1 cm, tính thế năng của vt.
Câu 134: Một chất điểm khối lượng 400g dao động điều hòa
dc theo trục Ox với phương trình
x 20cos 4 t
6

=


cm trong
đó: t tính bằng giây.
a.Tính tốc độ cực đại và năng lượng của dao động.
b. Xác định vị trí vật động năng bằng 3 lần thế năng.
c. Viết phương trình gia tốc.Tính li độ và gia tốc lc t=1s.
Câu 135: Mt chất điểm dao động điều hòa với phương trình
( )
π
x = 4cos 4πt - cm, s .
3



Hãy xác định vn tc ca vt thời điểm t = 2s.
Câu 136: Một chất điểm khối lượng m=2kg dao động điều hòa dc theo trục Ox với phương trình
x 8cos 10 t
3

=


trong đó: x tính bằng cm, t tính bằng giây.
a. Tính gia tốc cực đại và năng lượng của dao động.
b. Xác định vị trí mà vật có thế năng bằng 3 lần động năng.
c. Viết phương trình vận tốc. Tính li độ và vận tốc lc t=5s.
Câu 137: Mt con lc xo độ cứng k= 10N/m dao động điều a với phương trình
a, Xác định li độ, vn tc ca con lc ti thời điểm t= 1s.
b, Tính động năng và thế năng của con lc ti thời điểm trên.
.)4/35cos(24 cmtx
=
x
1
O
x
2
2
x(cm)
80
W
đ
(mJ)
0

t (s)
THÂN TRNG QUC HÙNG
17
Câu 138: Một vật dao động điều hòa, trong 1 pht vật thực hiện được 120 dao động. Quãng đường vật đi
được trong 1 chu kì là 16cm. Chn gốc thời gian là lc vật qua vị trí x=2cm và chuyển động theo chiều dương
của trục ox
a, Viết phương trình dao động của vật?
b, Tính li độ, vận tốc của vật  thời điểm t=0,25s?
c, Cho m=100g.Tính động năng, cơ năng khi vật  vị trí lc t=0?
Câu 139: Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 5 cm tính tốc
độ của vật.
Tần số góc của vật dao động là: =

=π (rad/s)
Viết đng công thức |v| = 
Thế số ta tính được tốc độ của vật gần bằng 27,21 (cm/s)
Câu 140: Mt chất đim khối lượng 100g dao động điều hòa đồ th
biu din s ph thuc của động năng vào li đ như hình vẽ. Lấy π
2
= 10.
Khong thi gian gia hai ln liên tiếp thế năng của chất điểm đạt cực đại là
bao nhiêu?
A. 5 s B. 10 s
C. 0,05 s D. 0,1 s
Câu 141: Mt con lc xo dao động điều hòa với biên đ A = 10 cm. Đồ th biu din mi liên h gia
động năng và vận tc ca vật dao động được cho như hình vẽ. Chu k và độ cng ca lò xo:
là bao nhiêu?
Câu 142: Hai vt khối lượng lần lượt
12
m , m
dao động
điều hòa cùng phương, cùng tần s cùng pha. Đồ th biu
diễn động năng của
1
m
thế năng của
2
m
theo li độ như
hình v. thời điểm mà động năng và thế năng của
1
m
bng
nhau thì t s giữa động năng của
1
m
thế năng của
2
m
bng bao nhiêu?
Câu 143: Mt con lc đơn có chiều dài
1m=
vt nh
khối lượng
m 0,1 kg.=
Kéo vt ra khi v trí cân bng
mt góc
10 =
ri buông tay không vn tốc đầu cho vật dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trng trường
2 2
g 10 m / s .==
a. Tính chu k dao động ca con lc đơn?
b. Chn mc thi gian ti thời điểm vật đi qua vị trí cân bng theo chiều dương. Hãy viết phương trình li độ
góc ca vt?
c. Tính động năng và thế năng của vt khi qua v trí có li độ góc là
5
?
Câu 144: Mt vật dao động điều hòa theo trc Ox với phương trình
x 10cos 10 t cm.
3

=


Da vào
phương trình dao động hãy
a. tìm biên độ, chu kỳ, ban đầu của li độ.
b. tính vn tc, gia tc cực đại và cc tiu.
c. tính vn tc trung bình và tốc độ trung bình ca vt trong 12,5 s k t thời điểm ban đầu.
-5
O
x
(
cm
)
W
đ
(
mJ
)
80
3
W
đ
W
t
O
x
W
THÂN TRNG QUC HÙNG
18
Câu 145: Mt vt có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa có đồ th như hình dưới đây. Hãy xác định:
a. Tính động năng của vt khi vt có vn tc 1,57 m/s
b. Tính cơ năng của vt.
Câu 146: Cho khối ng ca vật dao động điều hòa 100g phương trình li độ ca mt vật dao động
điều hòa dc theo trc Ox quanh v trí cân bng O là
x 10cos 20t (cm)
3

=+


(t tính bng s).
a) Tính thế năng của vt khi có li độ x = 2 cm?
b) Tính động năng tương ứng của vật khi đó?
Câu 147: Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x = 3cos(t - /3) cm.
a) Xác định li độ và vận tốc của vật tại thời điểm t = 1 s.
b) Xác định gia tốc, vận tốc của vật khi vật qua vị trí có li độ x = 2 cm.
Câu 1: Một vật dao động điều hòa đthgia tốc - thi
gian như hình bên.
a. Xác định gia tốc cực đại, chu kì, vận tốc cực đại.
b. Xác định tốc độ tại A.
c. Tại thời điểm t, gia tốc bằng 

cm/s
2
đang
giảm, tìm vận tốc tại thời điểm t + 0,75s.
d. Gi S
max
S
min
quãng đường ln nht và nh nht
vật đi được trong thời gian Δt (với Δt < 0,5 s). Tìm Δt để
(S
max
− S
min
) đạt cực đại?
Câu 148: Đồ th li độ theo thi gian ca mt con lc lò xo dao động điều hòa được mô t như hình bên:
a. Xác định biên độ, chu k dao động ca con lc.
b. Tìm vn tc ca con lc khi qua v trí cân bng.
c. Viết phương trình dao động ca con lc.
Câu 149: Cho mt con lc lò xo nm ngang gm vt nh khi lưng 480 g,
lò xo có đ cng 120 N/m. B qua mi ma sát. Ly
2
10
=
. Kéo vt ra khi
v trí cân bng 8 cm theo chiu dương ca trc to đ ri buông nh cho vt dao
động.
a. Chn gc thi gian là lc vt qua v trí cân bng theo chiu dương. Viết
phương trình dao đng ca vt.
b. Tìm thi gian ngn nht t lc vt bt đu dao đng đến khi vt qua v trí có li đ - 4cm ln th nht. (1,0 đ)
Câu 150: Một vật 500g dao động điều hòa có phương trình vận tốc
20 cos 5vt
(cm/s). Xác định:
a/ Biên độ, pha ban đầu của vật.
b/ Cơ năng của vật. Lấy
2
10
=
O
()ts
a (cm/s
2
)
20
0,5
-10
A
THÂN TRNG QUC HÙNG
19
Câu 151: [VD] Mt vật dao động điều hòa phương trình vận tc

= +


v 40 sin 10 t
4
( )
cm / s
.
Xác định tốc độ khi qua v trí cân bằng và biên độ dao động ca vt.
Câu 152: [VD]Mt vật dao động điều hoà vi tn s 5 Hz, tốc độ cc đại ca vt bng
100 cm/s.
Ti thi
điểm
=t 0,
vật đi qua vị trí có li độ
=
0
x 5 3 cm
và vn tc
=
0
v 50 cm/s.
a, Viết phương trình dao động ca vt.
b, Xác định li độ ca vt ti thời điểm động năng của vt bng 3 ln thế năng của con lc. Tính tc độ dao
động ca vật khi đó.
Câu 153: [VD] Mt vật dao động điều hòa chiu dài qu đạo
8cm.
Trong thi gian 1 phút, vt thc
hiện được 40 dao động.
a) Tính tn s góc của dao động.
b) Tính tốc độ ca vt khi cách v trí cân bng 2 cm.
Câu 1*. [VD] Mt vt khối lượng
300g
dao động điều hòa có đồ th s ph thuc của li độ x vào thi gian
t như hình vẽ. Ly
π
2
=10.
a) Tính chiu dài qu đạo ca vt.
b) Tính động năng của vt ti
t = 0,2 s.
Câu 154: [VD] Mt vt nh dao động điều hòa trên trc Ox
đồ th vn tc ca vt ph thuc vào thời gian như hình bên. Xác
định giá tr li độ của điểm M.
Câu 155: [VD] Mt vt khi ng m = 400 g dao
động điều hoà đồ th động năng như hình v. Ti thi
điểm t = 0 vật đang chuyển động theo chiều dương, ly
2
10
. Tính giá tr vn tc ti thời điểm t = 0.
Câu 156: [VD] Đồ th li độ theo thi gian ca vt dao
động điều hòa như hình v. Viết phương trình dao động
ca vt.
Câu 157: (1 điểm) Đồ th hình bên t s biến thiên
ca gia tc theo thi gian ca mt vật dao động điều hòa.
()
t
E mJ
O
()ts
15
20
1
3
2
3
THÂN TRNG QUC HÙNG
20
a) Viết phương trình gia tốc theo thi gian
b) Tính quãng đường vật đi được t thời điểm ban đầu đến thời điểm
0,5ts
Câu 158: [VD] Đồ th li độ - thi gian ca mt vật dao động điều hòa có dng:
a) Viết phương trình dao động ca vt.
b) Tìm vn tc và gia tc ca vt khi
=x 5 cm.
Câu 159: (2 điểm) Mt vt có khối lượng 100g dao động điều hòa có đồ th li độ - thời gian như hình vẽ.
a. Xác định biên độ, chu kì, tn s và pha ban đầu của dao động.
b. Động năng cực đại ca vật trong quá trình dao động là bao nhiêu?
Câu 160: (1 điểm) Một con lc xo gồm xo độ cứng k vật nặng khối lượng
m 100g=
đang dao
động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật li độ
( )
x 5 cm=
thì tốc độ của vật
( )
v 50 3 cm / s=
.
Biết tốc độ của vật  vị trí cân bằng là
100cm / s
. Độ cứng k của lò xo bằng bao nhiêu?
Câu 161: Một con lc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250g, dao động điều hòa dc
theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng  O). Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8m/s
2
.
a. Tính tần số góc của con lc lò xo.
b. Tính độ cứng k của con lc lò xo.
Câu 162: Hình dưới đây là đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa.

Preview text:

Câu 1: Tại một thời điểm, hình dạng một sóng ngang lan u(cm)
truyền từ nguồn O được cho như hình vẽ. Biết nguồn dao động 5
với tần số bằng 25 Hz và biên độ không đổi khi sóng lan truyền. C D O
a) Xác định bước sóng và tốc độ truyền sóng. x(cm) -5
b) Tính khoảng cách nhỏ nhất, lớn nhất giữa hai phần tử sóng tại 15 cm C và D.  2 
Câu 2: Một sóng cơ lan truyền theo phương Ox với phương trình u = 10cos 40 t  − .x   (u và x tính bằng  15 
cm, t tính bằng s). Hãy tính bước sóng và tốc độ lan truyền của sóng.
Câu 3: Nguồn phát sóng S trên mặt nước dao động với tần số 100hz gây ra các sóng tròn trên mặt nước. Biết
khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước?
Câu 4: Một sóng ngang lan truyền trên dây. Tại một thời điểm
t, hình ảnh sóng được mô tả như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của
các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox, u là li độ trong quá
trình dao động của các phần tử trên dây. Tần số dao động của sóng là 1,5 Hz.
a. Xác định bước sóng và tốc độ truyền sóng.
b. Tính tốc độ dao động cực đại của phần tử M.
Câu 5: Một sóng cơ lan truyền với tần số ƒ = 500 Hz, biên độ
sóng A = 0,25 mm. Sóng lan truyền với bước sóng λ = 70 cm.
a. Tính tốc độ truyền sóng.
b. Tính tốc độ dao động cực đại của các phần tử vật chất môi trường.
Câu 6: Cho một sóng cơ truyền trên một phương với trình sóng tại nguồn là uO = 5cos(40πt - 𝜋 ) ( u:mm; 3
t:s). Người ta quan sát sự truyền sóng trên dây thấy rằng sau 5s sóng truyền đi được 4 m.
a. Xác định biên độ sóng và chu kì sóng?
b. Xác định vận tốc truyền sóng và bước sóng?
c. Viết phương trình sóng tại điểm M trên phương truyền sóng cách nguồn O một khoảng là 21 cm?
Câu 7: Dải tần số của sóng âm mà một học sinh có thể nghe thấy từ 30Hz đến 16000 Hz. Tốc độ truyền âm
trong không khí là 330 m/s. Tính bước sóng ngắn nhất của âm thanh trong không khí mà bạn học sinh đó nghe được.
Câu 8: Một sóng cơ có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox có tốc độ 30 m/s. a.Tính bước sóng.
b.Tính khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi 
trường tại đó lệch pha nhau . 2
a.Tính được bước sóng λ = v/f = 0,6 m
b. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường
tại đó lệch pha nhau𝜋 là λ/4 = 15 cm 2
Câu 9: Đặt mũi nhọn S (gắn vào đầu của một thanh thép nằm ngang) chạm mặt nước. Khi lá thép dao động
với tần số 120 Hz, tạo trên mặt nước một sóng tròn trên mặt nước, biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên
tiếp là 4 cm. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước?
Câu 10: Một sóng ngang truyền trên mặt nước có tần số 10 Hz tại một thời điểm nào đó một phần mặt nước có dạng như hình vẽ. THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 1 B E A C D
Trong đó khoảng cách từ các vị trí cân bằng của phần tử sóng tại A đến vị trí cân bằng của của phần tử sóng
tại C là 60 cm và phần tử sóng tại điểm C đang từ vị trí cân bằng đi xuống.
a. Xác định chiều truyền và bước sóng của sóng.
b. Tính tốc độ truyền sóng.
c. Tính thời gian sóng truyền được quãng đường 128 m trong môi trường này.
Câu 11: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 4cos(40 t  − x  ) (cm)
(x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tính bước sóng và tốc độ truyền sóng.
Câu 12: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 10 cm dao động theo các phương trình là u = u = 0,2cos(50 t  ) cm 1 2
. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,5 m/s. Tính số điểm cực đại và cực tiểu trên đoạn AB?
Câu 13:
Tại một điểm O trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số
2Hz. Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa 5 gợn sóng liên tiếp là 80cm.
a) Xác định bước sóng và tốc độ truyền sóng?
b) Nếu biên độ sóng là 5cm, và đã có sóng truyền đến. Hãy xác định khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M,
N trên mặt nước có vị trí cân bằng cách nhau 30cm theo phương truyền sóng?
Câu 14:
Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng
với tần số 5 Hz. Mỗi dao động của nguồn tạo ra một ngọn sóng cao 3 cm so với mặt nước yên tĩnh, và ngọn
sóng truyền đi được 5 m trong 4 s. Xác định
a. Biên độ sóng. b. Bước sóng.
Câu 15: Một sợi dây lan truyền sóng dọc theo trục Ox. Tại một thời điểm, một đoạn của sợi dây có dạng như hình dưới đây.
Tính bước sóng của sóng trên sợi dây và độ lệch pha giữa
nguồn O với điểm cách nguồn một đoạn 15 cm trên phương truyền sóng.
Câu 16: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 1 m, có hai đầu
cố định. Nếu dây dao động có 4 bụng sóng thì sóng trên dây
có bước sóng là bao nhiêu? Biết sóng có tần số 120 HZ.
Câu 17: Hình vẽ bên dưới mô tả sóng dừng trên một sợi dây có chiều dài 90 cm, đầu B cố định, đầu A nối với
nguồn dao động có tần số điều chỉnh được (A xem như nút sóng). Lúc này tần số của nguồn là 60 Hz và vị trí C là bụng sóng THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 2
a. Tính tốc độ truyền sóng trên dây.
b. Điều chỉnh thật chậm tần số của nguồn từ 35 Hz đến 270 Hz thì thấy vị trí C trở thành nút sóng bao nhiêu lần?
Câu 18: (1,0 điểm) Một sóng ngang hình sin đang truyền trên một sợi dây rất dài theo chiều dương của trục
Ox với tốc độ truyền sóng là 2m/s. Hình vẽ bên dưới mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1. Tìm:
a) Bước sóng và chu kỳ của sóng?
b) Li độ của điểm M ở thời điểm t2 = t1 + 0,1 (s)?
Câu 19: [VDC]Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động
với tần số 15 Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16 cm và d2 = 20 cm,
sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
Câu 20: [VD]
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình: u = 5cos(8 t  − 0,04 x  ) (u, x tính
theo cm, t tính theo s). Xác định biên độ, chu kì và tốc độ truyền sóng và bước sóng,
Câu 2*. [VD] Một người quan sát trên mặt biển thấy khoảng cách giữa 9 ngọn sóng liên tiếp cách nhau 24 m
và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mắt trong 5 (s).
a. Xác định bước sóng của dao động.
b. Tính chu kì sóng.
c. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển.
Câu 21: Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong khoảng thời gian 10 s
và đo được khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5 .
m Coi sóng biển là sóng ngang. Tốc độ truyền sóng biển là bao nhiêu?
Câu 22: Sóng cơ lan truyền với tốc độ 40cm/s ; tần số 20Hz ; tính bước sóng.
Câu 23: Sóng cơ có tần số f= 80 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ v = 4 m/s. Dao động của các
phân tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và
33,5 cm, lệch pha nhau góc bằng bao nhiêu ?
Câu 24: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng
với tần số f = 2 Hz. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên
tiếp là 20cm. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước.
Câu 25: [VD] Trong một môi trường, một sóng âm có tần số 262 Hz và truyền đi được quãng đường 90 m trong 0,27 s. Hãy tính:
a) Tốc độ truyền sóng. b) Bước sóng.
c) Nếu âm có tần số là 440 Hz truyền trong môi trường trên thì bước sóng và chu kì là bao nhiêu?
Câu 29 : Tại t = 0, đầu A của một sợi dây dao động điều hòa với phương trình u = 5cos(10πt + π/2)
cm. Dao động truyền trên dây với biên độ không đổi và tốc độ truyền sóng là v = 80 cm/s. a) Tính bước sóng.
b) Viết phương trình dao động tại điểm M cách A một khoảng 24 cm. THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 3
Câu 26: Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong khoảng thời gian 10 s
và đo được khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5 m. Coi sóng biển là sóng ngang. Tính tốc độ của sóng biển.
Câu 27: Sóng cơ truyền với tốc độ là 340 (m/s) trong một môi trường. Biết khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85 m. Tìm tần số sóng.
Câu 28: Một học sinh làm thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi hai đầu A và B cố định có chiều dài
60 cm. Biết rằng, tần số đầu tiên xảy ra sóng dừng là 10 Hz.
a) Tính vận tốc truyền sóng?
b) Tiếp tục tăng dần tần số đến 45 Hz thì học sinh này quan sát thêm được bao nhiêu lần xảy ra sóng dừng trên dây?
Câu 29: (1 điểm) Xác định bước sóng và biên độ của các sóng (1) và (2) được mô tả trong đồ thị li độ - khoảng cách ở hình bên dưới
Câu 30: [VD] Một sóng hình sin được mô tả như hình dưới
a) Xác định bước sóng của sóng.
b) Nếu chu kì của sóng là 1 s thì tốc độ truyền sóng bằng bao nhiêu?
Câu 31: [VD]
Hình vẽ bên mô tả sóng hình sin lan truyền trên
mặt nước ở một thời điểm t. Biết GI = 6 cm. Biên độ sóng là 4
cm. Tốc độ truyền sóng là 36 cm/s. a. Tính tần số sóng.
b. Tính khoảng cách giữa hai điểm BE.
Câu 32: b) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe S , S được chiếu bởi ánh sáng có bước 1 2
sóng  = 0,65m . Biết khoảng cách giữa hai khe là S S = a = 2 mm . Khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 2
D = 1,5 m . Xác định khoảng cách từ vân sáng thứ 5 đến vân tối thứ 7 ở cùng một phía so với vân trung tâm.
Câu 33: Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 420 nm , khoảng 1
cách giữa hai khe sáng là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Tại một điểm M trên màn
là vị trí của vân sáng bậc 5. Nếu thay ánh sáng đơn sắc có bước sóng  bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1
 = 700 nm thì tại điểm M lúc này là vị trí của vân sáng (hay vân tối) bậc (thứ) mấy? 2 THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 4
Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bởi khe Young, nguồn sóng có bước sóng là 0,75 μm, khoảng
cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2 m. a. Tìm khoảng vân i.
b. Xác định vị trí vân sáng bậc 5 và vân tối thứ 8.
c. Tại x=9mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy?
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bởi khe Young, nguồn sóng có bước sóng là 0,5 μm, khoảng
cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2 m. a. Tìm khoảng vân i.
b. Xác định vị trí vân sáng bậc 4 và vân tối thứ 6.
c. Tại x=8,5mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy?
Câu 36: Trong thí nghiệm Young ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,72 µm, khoảng cách từ hai khe đến màn
là 1 m, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,2 mm. Xác định vị trí vân sáng thứ 4 kể từ vân sáng trung tâm?
Câu 37:
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta bố trí khoảng cách giữa hai khe sáng là 2
mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên màn quan sát, đo được bề rộng của 7 vân sáng liên tiếp là 2,16 mm.
a) Xác định khoảng vân và bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm.
b) Tính khoảng cách giữa vân sáng thứ 5 và vân tối thứ 3 trong trường hợp chúng ở hai bên vân sáng trung tâm.
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn quan sát là 1,2 m, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 640 nm.
a. Tính khoảng cách từ vân tối thứ 3 đến vân sáng thứ 4 ở hai bên khác nhau của vân sáng trung tâm.
b. Cho màn quan sát thực hiện dao động điều hoà trên đường thẳng Oy là đường trung trực của đoạn thẳng
nối hai khe Young, theo phương trình li độ y = 0,5cos 4 t
 (m) , vị trí cân bằng O là vị trí ban đầu của màn. Xét
điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một đoạn 1,92 mm.Xác định số lần M chuyển thành vân tối trong thời gian 1 s.
Câu 39: [VD] Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 16 cm, dao động
điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với cùng phương trình u = 2 cos16 t
 (u tính bằng mm, t tính
bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12 cm / s. Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là
Câu 2**. [VD]
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha, ta thấy tại
một điểm cách hai nguồn các khoảng lần lượt là 20 cm và 12 cm, sóng có biên độ cực đại, đồng thời giữa
điểm này và đường trung trực của hai nguồn có 1 dãy gồm những điểm dao động với biên độ cực đại. Biết tốc
độ truyền sóng là 40 cm/s. Tính tần số của sóng.
Câu 40: [VDC] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa 2 khe là 0,4 mm và
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,00 m. Khi ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 𝜆1 thì quan
sát thấy trên một khoảng trong vùng giao thoa có chứa 7 vân sáng với khoảng cách giữa 2 vân sáng ngoài cùng bằng 9,00 mm. a. Tính bước sóng 𝜆1.
b. Sử dụng nguồn sáng gồm 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng 𝜆1 và 𝜆2 với 𝜆2 = 400 nm. Xác định vị trí trên
màn có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và gần vân trung tâm nhất.
Câu 41: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1,2
mmkhoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát là 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên
tiếp là 36 mm. Hãy tính bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này? (720 nm) THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 5
Câu 42: [VDC] Trong thí nghiệm giao thoa Young, khoảng cách hai khe là 1 mm. Giao thoa thực hiện với
ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ thì tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm là vị trí vân sáng bậc 4. Nếu dịch
màn xa mặt phẳng chứa hai khe thêm một đoạn 25 cm theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe thì tại
M là vị trí vân sáng bậc 3. Xác định bước sóng.
Câu 43: *[VDC] Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng, khoảng cách giữa
hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, tại
điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một
đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của λ bằng bao nhiêu?
Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young (Y-âng), biết hai khe S S cách nhau đoạn a và cách 1 2 màn quan sát .
D Nếu chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc bước sóng  thì người ta đo được được khoảng 1
cách 6 vân sáng liên tiếp là 3 .
mm Nếu chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc  thì khoảng cách từ vân sáng 2
trung tâm đến vân tối thứ 3 là 1, 25 .
mm Nếu chiếu hai khe đồng thời bằng ánh sáng đơn sắc bước sóng  1
và  thì trên màn quan sát có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau. Điểm M trên màn 2
quan sát cách vân trung tâm O một đoạn 9 .
mm Trong khoảng MO có bao nhiêu vị trí tại đó vân sáng của hai bức xạ trùng nhau?
Câu 45: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát bức xạ có bước sóng là λ = 0,5
m. Khoảng cách hai khe S1 và S2 là a = 0,8mm, màn ảnh cách 2 khe là D = 2,4m. Tính khoảng vân.
Câu 46: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát bức xạ có bước sóng là λ = 0,5
m. Khoảng cách hai khe S1 và S2 là a = 0,8mm, màn ảnh cách 2 khe là D = 2,4m.
Xác định vị trí của vân sáng bậc 3.
Câu 47: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng
nằm trong giới hạn từ 400nm đến 760nm. Khoảng cách hai khe S1 và S2 là a = 0,8mm, màn ảnh cách 2 khe là
D = 2,4m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân trung tâm 3,6mm tìm bước sóng của những bức xạ trong
vùng ánh sáng nói trên cho vân sáng.
Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, người ta đo được khoảng cách như trong hình vẽ bên cạnh.
Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp trong thí nghiệm này là a = 0, 2 mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn
quan sát là D = 100 cm.
a) (0,5 điểm) Xác định bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.
b) (0,5 điểm) Trình bày 2 cách làm giảm giá trị khoảng vân giao thoa trên màn và đưa ra giải thích cho cách làm đó.
Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa Young, khoảng cách hai khe là 1 mm. Giao thoa thực hiện với ánh sáng
đơn sắc có bước sóng  thì tại điểm M có tọa độ 1,2 mm là vị trí vân sáng bậc 4. Nếu dịch màn xa thêm một
đoạn 25 cm theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe thì tại M là vị trí vân sáng bậc 3. Xác định bước sóng.
Câu 50: (0,5 điểm) Tiến hành giao thoa bằng ánh sáng tổng hợp của hai bức xạ có bước sóng  = 0,6 m  và 1  = 0,4 m
 . Khoảng cách giữa hai khê Y – âng là 1 mm. Khoảng cách từ hai khe đến màng là 2 m. Bề rộng 2
trường giao thoa L = 2,5 cm. Hỏi trên trường giao thoa quan sát được bao nhiêu vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm?
Câu 51: [VDC] Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m. Biết khoảng
cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, hai
điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7 mm.
Tìm số vân sáng trong khoảng giữa M và N.
Câu 52: [VDC] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0, 
6 m. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn 1
quan sát là 2,5m, bề rộng miền giao thoa là 1,25cm. THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 6
a, Tính tổng số vân sáng và vân tối có trong mỉền giao thoa.
b, Chiếu thêm bức xạ 2 vào khe Y-âng trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với
vân sáng trung tâm đếm được 13 vân sáng, trong đó số vân của bức xạ  và của bức xạ  lệch nhau 3 vân. 1 2
Tính bước sóng của  khi đó, biết    . 2 2 1
Câu 53: [VD] Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm
và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m.
Câu 54: Biết hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng λ  450 nm. Tính khoảng cách giữa vân 1
sáng thứ 6 và vân tối thứ 3 ở hai phía so với vân trung tâm.
Câu 55: Thay ánh sáng có bước sóng λ bằng ánh sáng có bước sóng λ (380 nm λ  760 nm) và giữ 1 2 2
nguyên các điều kiện thí nghiệm còn lại. Trên màn, tại điểm M cách vân sáng trung tâm O một khoảng 6,5
mm có một vân sáng và tại trung điểm của đoạn thẳng MO có một vân tối. Tính giá trị của λ . 2
Bỏ chữ “một” hợp lí hơn
Câu 56: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng
từ 0,38 μm đến 0,76 μm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 μm còn có bao
nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?
Câu 57: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với a = 0,2 mm, D = 1,2 m, người ta đo được i =
0,36 mm. Tính bước sóng λ và tần số f của bức xạ?
Câu 58: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m.
a. Khi sử dụng một bức xạ đơn sắc thì khoảng cách từ vân sáng bâc 2 đến vân sáng bậc 6 về cùng một phía
của vân trung tâm là 4mm Tính bước sóng của ánh sáng.
b. Khi sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng là 500nm và 600 nm. Hỏi trong khoảng hai vân
liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm có bao nhiêu vân sáng đơn sắc.
vân sáng bậc 3 của ánh đơn sắc có bước sóng  . 2
Câu 59: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời hai bước sóng λ = 0,56 μm
và λ’= 0,42 μm thì trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được tổng số bao nhiêu vân sáng?
Câu 60: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm và
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m.
a. Biết hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng λ  450 nm. 1 - Tính khoảng vân.
- Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 5 và vân tối thứ 3 ở hai phía so với vân trung tâm.
b. Thay ánh sáng có bước sóng λ bằng ánh sáng có bước sóng λ (380 nm λ  760 nm) và giữ nguyên 1 2 2
các điều kiện thí nghiệm còn lại. Trên màn, tại điểm M cách vân sáng trung tâm O một khoảng 6 mm có vân
sáng và tại trung điểm của đoạn thẳng MO có vân tối. Tính giá trị của λ . 2
Câu 61: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc
có bước sóng là  = 0, 42 m  ,  = 0,56 m
 . Biết khoảng cách giữa hai khe a = 0,5 mm, khoảng cách từ hai 1 2 khe đến màn D = 2m.
a. Tính khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp giống màu vân trung tâm.
b. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm khác phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là
8,5 mm và 16,5 mm. Tính số vân sáng khác màu với vân trung tâm trên đoạn MN
Câu 62: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe là 0,15mm, khoảng
cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát là 2m. Ánh sáng sử dụng trong thí nghiệm có bước sóng 0,6 m .
a) Xác định khoảng vân trên màn? THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 7
b) Xác định khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối bậc 3 trên màn.
Câu 63: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 0,64 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn ảnh là 2 m. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là 2 mm.
a) Tính bước sóng của ánh sáng đơn sắc.
b) Tính khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 5
c) Điểm M cách vân trung tâm 5 mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy kể từ vân trung tâm?
d) Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 3 ở hai phía vân trung tâm.
Câu 64: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0, 45m .
a) Tính khoảng vân giao thoa trên màn.
b) Tính khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối thứ 4.
b) Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 5 và vân tối thứ 4 ở hai phía vân trung tâm.
Câu 65: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách
giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1,2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm.
a) Tính bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm.
b) Tính khoảng cách giữa 5 vân sáng liền kề.
c) Tại vị trí M, N cách vân trung tâm 9 mm, 12 mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy kể từ vân trung tâm?
Câu 66: Trong thí nghiệp Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung
tâm 3mm có vân sáng bậc 3. a) Tính khoảng vân.
b) Tính bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.
c). Tính khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối thứ 3.
Câu 67: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết D = 1m, a = 1mm. khoảng cách từ vân
sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm.
a) Tính bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm.
b) Tính khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 ở hai phía vân trung tâm.
c) Điểm M cách vân trung tâm 1,5 mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy kể từ vân trung tâm?.
Câu 68: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, khi chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc
có bước song 500 nm thì khoảng cách lớn nhất giữa vân tối thứ tư và vân tối thứ năm bằng 5 mm. Khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Tính khoảng cách giữa hai khe.
a) Tính khoảng cách giữa hai khe.
b) Tính khoảng cách từ vân tối thứ 5 đến vân trung tâm.
Câu 69: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng đơn
sắc có bước sóng λ = 0,5 µm, khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm. Khoảng cách từ 2 khe tới màn là 1m. a) Tính khoảng vân.
b) Xác định khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 và vân tối thứ 4 ở cùng một phía so với vân trung tâm?
Câu 70: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng
cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh là 2 m. Người ta chiếu vào hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m . THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 8 a) Tính khoảng vân.
b) Tính khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 2, vân tối thứ 5
b) Xét tại hai điểm M và N trên màn có tọa độ là 6 mm và 15,5 mm là vị trí vân sáng hay vân tối?
Câu 71: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng  , khoảng cách giữa hai khe 0,8 mm. Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1,2 mm. Từ vị trí ban đầu,
nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 1,0 mm. Tính bước sóng  .
Câu 72: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm. Ban
đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25mm có vân sáng bậc 5. Di chuyển màn theo phương vuông góc với mặt
phẳng chứa hai khe một đoạn 0,375 m thì M chuyển thành vân tối lần thứ 2. Tính bước sóng của ánh sáng đơn
sắc trong thí nghiệm này.
Câu 73: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  . Biết khoảng
cách giữa một vân tối và vân sáng kề nó là 1, 2 mm . Trên màn, M N là hai điểm ở hai bên so với vân
trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6 mm và 8 mm . Số vân sáng giữa hai điểm M N
Câu 74: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm. Hai khe được chiếu bằng ánh
sáng trắng (có bước sóng từ 0,4 μm đến 0,75 μm). Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 3,3
mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó?
Câu 75: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, giữa hai điểm M và N trên màn cách
nhau 3 mm đếm được 6 vân sáng. Biết M và N đều là vân tối. Bề rộng trường giao thoa là 1,5 cm. Xác định: a. Khoảng vân.
b. Số vân tối trên trường giao thoa.
a. Khoảng vân trong hệ giao thoa được xác định Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng
là 0,5 μm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3 m. a. Tìm khoảng vân i.
b. Tìm khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau.
c. Tìm khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3.
Câu 76: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết hai khe cách nhau 1 mm, khoảng cách từ hai khe
sáng đến màn quan sát là 1 m. Khe sáng hẹp phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt λ1 = 500 nm và λ2 = 600 nm.
a. Tại vị trí có vân sáng bậc 12 của λ1 ta quan sát được vân sáng bậc mấy của bức xạ λ2.
b. Tìm vị trí gần nhất mà tại đó có vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm.
Câu 77: (1,0 điểm) Trong thí nghiệm khe Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 480nm, khoảng
cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên màn
quan sát, gọi M và N là hai điểm ở hai phía khác nhau so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm
lần lượt là 6,84 mm và 5,64 mm. Tìm
a) Khoảng cách giữa 2 vân sáng nằm cạnh nhau?
b) Số vân sáng nằm trong khoảng MN?
Câu 78: Tiến hành thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với việc sử dụng nguồn phát ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 0,6 μm, hai khe hẹp cách nhau 0,5 mm và khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai
khe là 1,2 m. Trên màn, M là vị trí cho vân sáng bậc 6.
a) Tính khoảng cách từ điểm M đến vân cực đại trung tâm.
b) Tiến hành di chuyển màn quan sát ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 40 cm thì tại M là vị trí cho vân
tối. Khi này, tính khoảng cách từ M đến vân sáng bậc hai cùng phía với nó qua vân sáng trung tâm.
Câu 79: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,00 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,50 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,70 μm. THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 9
a) Tính khoảng cách từ vân sáng bậc ba đến vân trung tâm.
b) Tiến hành tăng khoảng cách giữa hai khe lên gấp đôi. Khi đó, tính khoảng cách giữa hai vân tối thứ hai đối xứng qua vân trung tâm.
Câu 5**. [VD] Một sợi dây đàn hồi A B căng ngang có đầu B cố định, đầu A nối với một máy rung. Khi máy
rung hoạt động, đầu A dao động điều hòa thì trên dây có sóng dừng với n bụng sóng. Đầu A được coi là một
nút sóng. Tăng tần số của máy rung thêm một lượng 24 Hz thì trên dây có sóng dừng với n + 2 bụng sóng.
Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi và 10Hz < f < 100Hz . Xác định giá trị lớn nhất của tần số để có sóng dừng trên dây.
Câu 80: [VD] Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm . Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai
tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150 Hz và 200 Hz . Tính tốc độ truyền sóng trên dây.
Câu 81: [VD]
Một dây đàn có chiều 45cm được rung với tần số 10Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 1,5m / s.
a. Xác định số bụng, số nút sóng quan sát được.
b. Để trên dây có 10 nút thì cần thay đổi f tiếp một lượng là bao nhiêu?
Vậy để trên dây có 10 nút thì cần tăng tần số thêm 5Hz
Câu 82: Một sợi dây đàn hồi AB có chiều dài 0,6 m, đầu A cố định, đầu B gắn với máy rung dao động điều
hòa với tần số 25 Hz theo phương vuông góc với sợi dây. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 nút
sóng (kể cả hai đầu A, B). Hãy tính tốc độ truyền sóng trên dây.
Câu 83: Trên sợi dây đàn hồi MN dài 1,8 m với đầu M gắn vào đầu phát sóng, đầu N còn lại cố định đang có
sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây với tần số 100 Hz.
a) Tính tốc độ truyền sóng trên dây.
b) Điểm P trên dây là một vị trí bụng sóng cách đầu M một đoạn MP = 135 cm tính theo phương truyền sóng.
Xác định số nút sóng và bụng sóng nằm giữa điểm M và điểm P.
Câu 84: (1,0 điểm) Trên một sợi dây đàn hồi OC có chiều dài 45cm đang có sóng dừng ổn định với 2 đầu cố
định. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 1,5m/s. Hình ảnh lúc sợi dây biến dạng nhiều nhất được biểu diễn
bằng đường nét đứt như hình vẽ. Tìm: a) Bước sóng?
b) Quãng đường mà điểm B đi được trong thời gian 0,4s?
Câu 85: [VD] Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa
dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ
truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
Câu 86: [VD] Một sợi dây đàn hồi dài 1,05 m một đầu cố định, một đầu tự do. Trên dây có sóng dừng với
bốn bụng sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 3 m/s. Hãy xác định:
a. Bước sóng của sóng trên dây.
b. Tần số của sóng.
Câu 3*. [VD]
Sóng dừng trên một dây đàn dài 0,6 m, hai đầu cố định, có một bụng sóng duy nhất (ở giữa dây). THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 10
a. Tính bước sóng λ của sóng trên dây.
b. Nếu dây dao động với ba bụng sóng thì bước sóng bằng bao nhiêu?
Câu 87: [VD] Hình bên mô tả sóng dừng trên một sợi dây có chiều dài 0,9 m hai đầu cố định.
a. Tính bước sóng λ của sóng trên dây. L
b. Nếu tần số là 180 Hz. Tính tốc độ của sóng.
c. Thay đổi tần số đến 360 Hz mà vẫn giữ nguyên tốc độ truyền sóng thì
bước sóng trên bây giờ bằng bao nhiêu?
Câu 88: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước như hình bên, tốc độ truyền sóng là
1,5 m/s,cần rung có tần số 40 Hz. Tính khoảng cách giữa 2 điểm cực đại giao thoa
cạnh nhau trên đoạn thẳng S1S2.
Câu 89:
Một sợi dây đàn hồi AB dài 30 cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng có hình dạng được mô tả như hình vẽ.
Biết chu kì rung trên dây là 0,02 .
s Tính tốc độ truyền sóng trên dây.
Câu 90: Thực hiện thí nghiệm tạo sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định. Khi tần số là 50 Hz đo
được khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 20 cm.
a) (0,5 điểm) Xác định giá trị tốc độ truyền sóng trên dây.
b) (0,5 điểm) Biết sợi dây dài 100 cm. Xác định số nút và số bụng sóng trên dây (không tính hai đầu dây cố định).
Câu 91: Thí nghiệm hiện tượng sóng dừng trên sợi dây đàn hồi có chiều dài L
có một đầu cố định, một đầu tự do. Kích thích sợi dây dao động với tần số f thì
khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây hình thành các bó sóng. Kết quả thí
nghiệm thu được như bảng sau: Tần số (Hz) X X + 60 Y Số bụng 1 4 5 Tìm Y?
Câu 92: Một dây dàn dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz. Quan sát trên dây đàn ta thấy có 3 bụng sóng.
Tính vận tốc truyền sóng trên dây.
Câu 93: VD] Trong dao động điều hòa, lực tổng hợp tác dụng lên vật dọc theo phương chuyển động luôn
hướng về vị trí cân bằng nên có tên gọi là lực hồi phục hay lực kéo về.
Để đơn giản, ta xét một vật (coi là chất điểm) có khối lượng m dao động điều hòa dọc theo trục Ox . Khi vật
có tọa độ x , lực hồi phục tác dụng lên vật có biểu thức đại số là F  kx , với k là hệ số đặc trưng cho khả
năng phục hồi vị trí cân bằng của vật. Ví dụ, con lắc lò xo có độ cứng càng lớn thì kéo về vị trí cân bằng càng
nhanh và độ cứng k của lò xo chính là hệ số hồi phục của con lắc này.
Tại gốc tọa độ O (có tọa độ x  0 ), lực tác dụng lên vật là F  0 nên O là vị trí cân bằng của vật. x được
gọi là li độ hay độ dời của vật tính từ vị trí cân bằng.
Câu 94: [VD] Trong giờ thực hành, khi tạo sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi hai đầu được cố định với tần
số f  15 Hz thì một học sinh quan sát thấy trên dây có một bó sóng. Do bất cẩn học sinh này đã làm đứt sợi
dây thành hai đoạn. Học sinh này tiếp tục sử dụng hai đoạn dây để thực hành và thấy nếu tạo sóng dừng với
tần số f  45 Hz trên đoạn dây thứ nhất (hai đầu được cố định) thì có hai bó sóng; nếu tạo sóng dừng với tần 1
số f trên đoạn dây thứ hai (hai đầu được cố định) thì có ba bó sóng. Tính giá trị của f . 2 2 THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 11
Câu 95: [VD] Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm
thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được
coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng bao nhiêu?
Câu 96: Bạn Trung làm thí nghiệm như sau: Lấy một ống thép dài 30,5 m; sau đó bạn Trung dùng búa gõ vào
một đầu ống còn bạn Hiếu áp sát tai của mình vào đầu kia của ống.
a/ Bạn Hiếu sẽ nghe được hai tiếng gõ kế tiếp nhau. Hãy giải thích tại sao bạn Trung chỉ gõ một lần nhưng
bạn Hiếu lại nghe được hai tiếng gõ?
b/ Tính vận tốc truyền âm trong thép? Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s và khoảng thời gian
giữa hai lần nghe thấy âm là 0,085 giây.
Câu 97: Một sợi dây căng ngang chiều dài 3,2m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng ổn định. Khoảng cách
giữa hai nút sóng liên tiếp là 0,8m. Tính:
a, Bước sóng trên dây?
b, Số bụng sóng và số nút sóng?
Câu 98: Một sợi dây đàn hồi dài 1,05 m một đầu cố định, một đầu tự do. Trên dây có sóng dừng với 4 bụng
sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 3 m/s. Hãy xác định:
a. Bước sóng của sóng trên dây.
b. Tần số của sóng.
Câu 99: Một vật dao động điều hòa có chiều dài quỹ đạo là 8 cm. Trong thời gian 1 phút, vật thực hiện được 40 dao động.
a) Tính tần số góc của dao động.
b) Tính tốc độ của vật khi cách vị trí cân bằng 2 cm.
Câu 100: Trên dây đàn hồi AB dài 100 cm, với đầu B cố định. Tại đầu A thực hiện một dđđh có tần số ƒ =
40 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là v = 20 m/s. Xác định số nút sóng, số bụng sóng trên dây.
Câu 101: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,5 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Tần số sóng là 100 Hz.
a. Tìm bước sóng của sóng truyền trên đây.
b. Tính tốc độ truyền sóng trên dây.
Câu 102: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn cùng pha, vận tốc truyền sóng là
50 cm/s, tần số dao động của nguồn sóng là 25 Hz.
a. Xác định bước sóng.
b. Điểm M nằm trong vùng giao thoa cách hai nguồn lần lượt là 7 cm và 12 cm. Xác định tính chất dao động
của phần tử môi trường tại đó.
c. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 15 cm. Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại và cực tiểu trên
đường thẳng nối hai nguồn.
Câu 103: Một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos[π(t – d/5)] mm, trong đó d có đơn vị là cm. Tính
bước sóng và tốc độ truyền của sóng
Câu 104: Một sợi dây cao su một đầu cố định, một đầu gắn âm thoa dao động với tần số f. Biết trên dây xuất
hiện sóng dừng. Dây dài 2 m và vận tốc sóng truyền trên dây là 20 m/s.
a) Tính giá trị của f để dây rung thành một bó sóng.
b) Thay đổi tần số sóng đến giá trị 50 Hz và giữ nguyên chiều dài dây. Xác định số nút sóng trên sợi dây khi đó.
Câu 105: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m căng ở hai đầu cố định. Biết sóng trên dây có tần số là 100Hz và
tốc độ sóng là 80m/s. Tính số nút, bụng.
Câu 106: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 4cos(40t − x) (cm)
(x tính bằng cm, t tính bằng giây).
a) Xác định tần số của sóng, bước sóng THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 12
b) Tính quãng đường sóng truyền đi được trong thời gian 3s.
Câu 107: Người ta tạo ra sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định dao động với tần số
50 Hz, có 3 bụng trên dây.
a) Tính bước sóng và tốc độ truyền sóng.
b) Để trên dây có 5 bụng thì tần số dao động trên dây phải bằng bao nhiêu?
Câu 108: Một dây đàn hồi dài 0,9 m hai đầu cố định dao động với tần số 45 Hz thì trên dây có ba bụng sóng.
a. Tính bước sóng  của sóng trên dây.
b. Nếu dây dao động với 5 bụng sóng thì tần số tăng (hay giảm) bao nhiêu?
Câu 109: Một sóng hình sin được mô tả như hình bên.
a) Xác định bước sóng của sóng này. u(cm)
b) Biết tần số của sóng là 2 Hz. Tính tốc độ truyền sóng.
c) Gọi M là điểm có toạ độ 𝑥𝑀 = 12,5 cm. Xác định toạ độ
của điểm gần nhất dao động cùng pha với M (chỉ xét x > 0). 6 25 50 75 x(cm) . 0
Câu 110: Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao 6
động điều hòa với tần số f = 40 Hz . Người ta thấy rằng hai phương truyền sóng
điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền
sóng cách nhau một khoảng d = 20cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết tốc độ truyền sóng nằm trong
khoảng từ 3 m/s đến 5 m/s. Xác định tốc độ truyền sóng.
Câu 111:
Một sóng cơ học truyền trên dây với tốc độ 4 m/s, tần số sóng thay đổi từ 22 Hz – 26 Hz. Điểm M
trên dây cách nguồn 28 cm luôn dao động vuông pha với nguồn. Bước sóng truyền trên dây là bao nhiêu?
Câu 112: Xét sóng dừng trên một sợi dây với một đầu dây buộc vào điểm cố định, đầu còn lại gắn với cần
rung có tần số f =10 Hz, tốc độ truyển sóng trên sợi dây là v =100cm/s. Tìm số nút, số bụng trên một đoạn
dây nằm sát đầu cố định và có chiều dài l = 33,5cm.
Câu 113: Người ta tạo ra giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn A,B dao động với phương trình uA = uB = 5cos t  10 cm.
Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. Một điểm N trên mặt nước với AN – BN = 12 cm nằm trên đường cực đại
hay cực tiểu thứ mấy, kể từ đường trung trực của AB?
Câu 114: Một thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây được
thực hiện như Hình bên. Cho biết thời gian để một điểm trên dây dao
động từ vị trí N đến vị trí P là 0,02 giây
a.Trên dây các điểm nào dao động với biên độ lớn
nhất,biên độ nhỏ nhất.
b. Tính chu kì,tần số sóng sử dụng trong thí nghiệm này.
Câu 115: Một dây đàn hồi 0,6 m hai đầu cố định dao động với tần số 50 Hz thì trên dây có một bụng sóng.
a) Tính bước sóng  của sóng trên dây
b) Nếu dây dao động với 3 bụng sóng thì tần số tăng (hay giảm) bao nhiêu?
Câu 116: Một dây đàn guitar dài 64 cm, khi gảy nó dao động và phát ra âm cơ bản có tần số f . Biết tốc độ 0
truyền sóng trên dây là 422 m / s . a. Tính giá trị f . 0
b. Người chơi đàn ấn đầu ngón tay lên một phím đàn để tạo thành một vật cản (cố định) làm cho chiều dài của
dây ngắn đi. Khoảng cách từ phím đàn này đến đầu dây là 37 cm . Tính tần số âm cơ bản phát ra bởi dây đàn trong trường hợp này. THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 13
Câu 117: Một sợi dây AB dài 18 m có đầu dưới A để tự do, đầu trên B gắn với một cần rung với tần số f
có thể thay đổi được. Ban đầu trên dây có sóng dừng với đầu A là bụng, đầu B là nút. Khi tần số f tăng thêm
3 Hz thì số nút trên dây tăng thêm 18 nút và A vẫn là bụng B vẫn là nút. Tính tốc độ truyền sóng trên sợi dây.
Câu 118: Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng phương trình sóng x = 0, 4 cos (40t) (cm)
. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng lần lượt là 14 cm và 20 cm, luôn đứng
yên. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác.Tốc độ truyền sóng bằng bao nhiêu?
Câu 119:
Trên sợi dây đàn hồi, có chiều dài L = 1,2 m người 
ta tạo ra sóng dừng có hình dạng được mô tả ở Hình sau. Biết 2
tần số rung của sợi dây là f = 15 Hz. Xác định tốc độ truyền sóng trên dây. ĐS: 7,2m/s 
Câu 120: Một sợi dây đàn hồi có chiều dài l = 160 cm đang có sóng dừng với hai đầu cố định, cho vận tốc truyền sóng là 4m/s
a, Nếu tần số f= 10hz thì kể cả hai đầu cố định, trên dây quan sát được bao nhiêu bụng và nút sóng?
b, Để trên dây quan sát được 6 bụng thì tần số sóng là bao nhiêu?
Câu 121: Trên một sợi dây đàn hồi dài l=2,2m được treo lơ lửng và đang có sóng dừng với
6 bụng sóng. Biết tần số sóng khi đó là 50 Hz.
a. Hãy tính tốc độ truyền sóng trên dây?
b.
Cố định đầu còn lại, hỏi phải thay đổi tần số một lượng là bao nhiêu để trên dây vẫn có 6 bụng sóng.
Câu 122: Trên một sợi dây đàn hồi dài l=2m với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là
50 Hz. Trên dây không kể hai đầu dây còn có 3 nút sóng.
a. Hãy tính tốc độ truyền sóng trên dây khi đó?
b.
Để trên dây có 8 bụng thì cần thay đổi tần số dao động một lượng là bao nhiêu?
Câu 123: Trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài
AB = L = 2 m, người ta tạo ra sóng dừng có hình dạng được mô tả như B A
Hình bên. Biết tần số rung của sợi dây là f = 100 Hz.
a. Hãy xác định bước sóng của sóng trên dây. L
b. Xác định tốc độ truyền sóng trên dây.
Dựa vào hình vẽ, xác định được số bó sóng trên dây
từ đó tính được bước sóng λ=1m
Viết được công thức: v=λ.f Tính được v=100m/s
Câu 30 Một dây đàn dài 0,6 m, hai đầu cố định dao động với tần số 50 Hz, có một bụng ở giữa dây.
a) Tính bước sóng và tốc độ truyền sóng.
b) Nếu dây dao động với 3 bụng thì bước sóng là bao nhiêu?
Câu 124: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng có chiều dài 8cm. Biết thời gian vật đi hết chiều dài
đoạn thẳng là 1s, tại thời điểm ban đầu vật có li độ x=2cm chuyển động theo chiều âm. Lập phương trình dao động của vật
Câu 125: [VD] Một dao động điều hòa có vận tốc và li độ tại thời điểm t1 và t2 tương ứng là:
v = 20 cm / s; x = 8 3 cm / s; v = 20 2 cm / s, x = 8 2 cm.Vận tốc có độ lớn cực đại của vật bằng 1 1 2 2
Câu 126: [VD] Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có
động năng bằng 0,75 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn
Câu 127:
Một vật khối lượng 2kg có thể dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát với tần
số góc 4 rad/s. Để kích thích vật dao động điều hòa, tại thời điểm THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 14
t = 0, kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 10 cm và truyền cho vật một vận tốc có độ lớn 1 m/s hướng về vị trí cân
bằng. Hãy xác định tỉ số động năng và thế năng tại vị trí x = 15 cm.
Câu 128:
Một chất điểm dao động theo trục Ox. Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t có biểu thức  2  1 v = 30cos 10 t  + 
(cm/s). Tính quãng đường chất điểm đi được sau thời gian t = s kể từ thời điểm  3  15 t = 0?
Câu 129: Đồ thị bên dưới mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của
quả cầu có khối lượng 0,4 kg trong một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Hãy xác định:
a) Cơ năng của con lắc lò xo.
b) Thế năng của con lắc lò xo khi quả cầu ở vị trí có li độ 2 cm.
Câu 1*. [VD] Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Trong
thời gian 10π s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc
thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ 40 3 cm/s .
a. Tính chu kì, tần số góc của dao động.
b. Viết phương trình dao động điều hoà của vật.
c. Tính gia tốc của vật khi x = 2 cm.
Câu 130: (1,0 điểm) Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng, dọc theo trục Ox có li độ thỏa 
mãn phương trình x = 2. o
c s(4t − ) (c ) m . 3
a. Tìm li độ và gia tốc của vật tại thời điểm t = 1,0 . s
b. Tính tốc độ của vật khi vật cách vị trí cân bằng 1 . cm  a. x = 2. o
c s(4.1− ) = 1 (cm . ) (0,25 điểm) 3 2 2 2 a = 
x = −(4 ) .1 = 1
− 6. (cm). (0,25 điểm) b) 2 2
v =  A x (0,25 điểm) x = 1
cm v = 4 3 (cm / s) (0,25 điểm)
Câu 131: 1.Vật dao động điều hòa với phương trình : x = 4cos(2πt – π/6)cm.
a.Xác định tần số dao động
b.Xác định vận tốc cực đại
c.Xác định pha dao động ở thời điểm t = 1/6s
1.2. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Xác định tần số góc của dao động. Câu 2 : THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 15
Câu 132: Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của vật dao động điều
hòa như hình bên cạnh. Một ô nhỏ tương ứng 0, 25 s  2 cm. Hãy:
a) (0,5 điểm) Xác định biên độ và chu kì của dao động.
b) (0,5 điểm) Xác định giá trị tần số góc  và pha ban đầu của dao động.
Câu 1: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O trên trục tọa
độ như hình vẽ. Biết thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ cực tiểu (x1 = - 6 x(cm) x2 O x
cm) đến li độ cực đại (x 1 2 = 6 cm) là 0,25 s.
a) Xác định biên độ và chu kì dao động. 2
b) Chọn t = 0 là lúc vật ở li độ cực tiểu. Viết phương trình dao động.
Câu 3: Một con lắc lò xo có khối lượng 250g, độ cứng của lò xo 100 N/m, dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng, vật nặng ở dưới. Chọn gốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Đồ thị động năng theo thời gian như hình vẽ. Lấy g = 10m/s2.
a. Tính tần số góc, cơ năng của con lắc.
b. Tính động năng của con lắc khi nó cách biên 1cm.
c. Khi lò xo có chiều dài 29,5 cm thì lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn 2N. Khi lò xo có chiều dài 33 cm
thì động năng tăng hay giảm bao nhiêu lần so với ban đầu?
Câu 133: Hình bên mô tả sự thay đổi của động năng theo li độ của một vật có khối lượng 0,8 kg, dao động
điều hòa với tần số góc ω.
a) Xác định vận tốc cực đại của vật. Wđ (mJ)
b) Khi vật có vị trí li độ 1 cm, tính thế năng của vật.
Câu 134: Một chất điểm có khối lượng 400g dao động điều hòa 80   
dọc theo trục Ox với phương trình x = 20cos 4 t  −   cm trong  6  đó: t tính bằng giây.
a.Tính tốc độ cực đại và năng lượng của dao động. 0 𝜋 t (s)
b. Xác định vị trí mà vật có động năng bằng 3 lần thế năng. 120
c. Viết phương trình gia tốc.Tính li độ và gia tốc lúc t=1s.
Câu 135: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình  π  x = 4cos 4πt - 
 (cm, s). Hãy xác định vận tốc của vật ở thời điểm t = 2s.  3 
Câu 136: Một chất điểm có khối lượng m=2kg dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình    x = 8cos 10 t  − 
 trong đó: x tính bằng cm, t tính bằng giây.  3 
a. Tính gia tốc cực đại và năng lượng của dao động.
b. Xác định vị trí mà vật có thế năng bằng 3 lần động năng.
c. Viết phương trình vận tốc. Tính li độ và vận tốc lúc t=5s.
Câu 137: Một con lắc lò xo có độ cứng k= 10N/m dao động điều hòa với phương trình x = 4 2 cos(5 t  − 3 / 4) . cm
a, Xác định li độ, vận tốc của con lắc tại thời điểm t= 1s.
b, Tính động năng và thế năng của con lắc tại thời điểm trên. THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 16
Câu 138: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút vật thực hiện được 120 dao động. Quãng đường vật đi
được trong 1 chu kì là 16cm. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x=2cm và chuyển động theo chiều dương của trục ox
a, Viết phương trình dao động của vật?
b, Tính li độ, vận tốc của vật ở thời điểm t=0,25s?
c, Cho m=100g.Tính động năng, cơ năng khi vật ở vị trí lúc t=0?
Câu 139: Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 5 cm tính tốc độ của vật.
Tần số góc của vật dao động là:  = 2𝜋 =π (rad/s) 𝑇
Viết đúng công thức |v| =  √𝐴2 − 𝑥2
Thế số ta tính được tốc độ của vật gần bằng 27,21 (cm/s)
Câu 140: Một chất điểm có khối lượng 100g dao động điều hòa có đồ thị
(mJ)
biểu diễn sự phụ thuộc của động năng vào li độ như hình vẽ. Lấy π2 = 10.
Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp thế năng của chất điểm đạt cực đại là 80 bao nhiêu? A. 5 s B. 10 s C. 0,05 s D. 0,1 s -5 O 3
x (cm)
Câu 141: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm. Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa
động năng và vận tốc của vật dao động được cho như hình vẽ. Chu kỳ và độ cứng của lò xo: là bao nhiêu?
Câu 142: Hai vật có khối lượng lần lượt là m , m dao động 1 2 W
điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng pha. Đồ thị biểu W
diễn động năng của m và thế năng của m theo li độ như đ Wt 1 2
hình vẽ. Ở thời điểm mà động năng và thế năng của m bằng 1
nhau thì tỉ số giữa động năng của m và thế năng của m 1 2 bằng bao nhiêu?  = 1m
Câu 143: Một con lắc đơn có chiều dài và vật nhỏ O x có khối lượng m = 0,
1 kg. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng
một góc  = 10 rồi buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 2 2 g =  = 10 m / s . là
a. Tính chu kỳ dao động của con lắc đơn?
b. Chọn mốc thời gian tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Hãy viết phương trình li độ góc của vật?
c. Tính động năng và thế năng của vật khi qua vị trí có li độ góc là 5 ?   
Câu 144: Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình x = 10 cos 10 t  − cm. Dựa vào 3  
phương trình dao động hãy
a. tìm biên độ, chu kỳ, ban đầu của li độ.
b. tính vận tốc, gia tốc cực đại và cực tiểu.
c. tính vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của vật trong 12,5 s kể từ thời điểm ban đầu. THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 17
Câu 145: Một vật có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa có đồ thị như hình dưới đây. Hãy xác định:
a. Tính động năng của vật khi vật có vận tốc 1,57 m/s
b. Tính cơ năng của vật.
Câu 146: Cho khối lượng của vật dao động điều hòa là 100g và phương trình li độ của một vật dao động   
điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O là x = 10cos 20t + (cm)   (t tính bằng s).  3 
a) Tính thế năng của vật khi có li độ x = 2 cm?
b) Tính động năng tương ứng của vật khi đó?
Câu 147: Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x = 3cos(t - /3) cm.
a) Xác định li độ và vận tốc của vật tại thời điểm t = 1 s.
b) Xác định gia tốc, vận tốc của vật khi vật qua vị trí có li độ x = 2 cm.
Câu 1: Một vật dao động điều hòa có đồ thị gia tốc - thời gian như hình bên. a (cm/s2)
a. Xác định gia tốc cực đại, chu kì, vận tốc cực đại. 20𝜋2
b. Xác định tốc độ tại A.
c.
Tại thời điểm t, gia tốc bằng −10 0,5 √3𝜋2 cm/s2 và đang t(s) O
giảm, tìm vận tốc tại thời điểm t + 0,75s. -10𝜋2 A
d. Gọi Smax và Smin là quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà
vật đi được trong thời gian Δt (với Δt < 0,5 s). Tìm Δt để
(Smax − Smin) đạt cực đại?
Câu 148: Đồ thị li độ theo thời gian của một con lắc lò xo dao động điều hòa được mô tả như hình bên:
a. Xác định biên độ, chu kỳ dao động của con lắc.
b. Tìm vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng.
c. Viết phương trình dao động của con lắc.
Câu 149: Cho một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 480 g,
lò xo có độ cứng 120 N/m. Bỏ qua mọi ma sát. Lấy 2
 = 10 . Kéo vật ra khỏi
vị trí cân bằng 8 cm theo chiều dương của trục toạ độ rồi buông nhẹ cho vật dao động.
a. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Viết
phương trình dao động của vật.
b. Tìm thời gian ngắn nhất từ lúc vật bắt đầu dao động đến khi vật qua vị trí có li độ - 4cm lần thứ nhất. (1,0 đ)
Câu 150: Một vật 500g dao động điều hòa có phương trình vận tốc v 20  cos5  t (cm/s). Xác định:
a/ Biên độ, pha ban đầu của vật.
b/ Cơ năng của vật. Lấy 2  = 10 THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 18   
Câu 151: [VD] Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = − 40 sin 10t +  (cm / s).  4 
Xác định tốc độ khi qua vị trí cân bằng và biên độ dao động của vật.
Câu 152: [VD]Một vật dao động điều hoà với tần số 5 Hz, tốc độ cực đại của vật bằng 100 cm/s. Tại thời
điểm t = 0, vật đi qua vị trí có li độ x = 5 3 cm và vận tốc v = 50 cm/s. 0 0
a, Viết phương trình dao động của vật.
b, Xác định li độ của vật tại thời điểm động năng của vật bằng 3 lần thế năng của con lắc. Tính tốc độ dao động của vật khi đó.
Câu 153: [VD] Một vật dao động điều hòa có chiều dài quỹ đạo là 8 cm. Trong thời gian 1 phút, vật thực
hiện được 40 dao động.
a) Tính tần số góc của dao động.
b) Tính tốc độ của vật khi cách vị trí cân bằng 2 cm.
Câu 1*. [VD] Một vật có khối lượng 300 g dao động điều hòa có đồ thị sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian
t như hình vẽ. Lấy π2 =10.
a) Tính chiều dài quỹ đạo của vật.
b) Tính động năng của vật tại t = 0,2 s.
Câu 154: [VD] Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox có
đồ thị vận tốc của vật phụ thuộc vào thời gian như hình bên. Xác
định giá trị li độ của điểm M.
Câu 155: [VD] Một vật có khối lượng m = 400 g dao
động điều hoà có đồ thị động năng như hình vẽ. Tại thời E (mJ ) t
điểm t = 0 vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy 20 2
  10 . Tính giá trị vận tốc tại thời điểm t = 0. 15 •
Câu 156: [VD] Đồ thị li độ theo thời gian của vật dao
động điều hòa như hình vẽ. Viết phương trình dao động O 1 2 t(s) 3 3 của vật.
Câu 157: (1 điểm) Đồ thị hình bên mô tả sự biến thiên
của gia tốc theo thời gian của một vật dao động điều hòa. THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 19
a) Viết phương trình gia tốc theo thời gian
b) Tính quãng đường vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t  0,5s
Câu 158: [VD] Đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa có dạng:
a) Viết phương trình dao động của vật.
b) Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi x = 5 cm.
Câu 159: (2 điểm) Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ.
a. Xác định biên độ, chu kì, tần số và pha ban đầu của dao động.
b. Động năng cực đại của vật trong quá trình dao động là bao nhiêu?
Câu 160: (1 điểm) Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k vật nặng có khối lượng m = 100g đang dao
động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có li độ x = 5(cm) thì tốc độ của vật là v = 50 3 (cm / s) .
Biết tốc độ của vật ở vị trí cân bằng là 100cm / s . Độ cứng k của lò xo bằng bao nhiêu?
Câu 161: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250g, dao động điều hòa dọc
theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8m/s2.
a. Tính tần số góc của con lắc lò xo.
b. Tính độ cứng k của con lắc lò xo.
Câu 162: Hình dưới đây là đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa. THÂN TRỌNG QUỐC HÙNG 20