ĐỀ S 1
ĐỀ ÔN TP CUI HC KÌ II
Môn: VT LÝ 11
Theo cu trúc mi ca BGD
Thi gian làm bài: 45 phút, không k thời gian phát đề
-------------------------------------------------------
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi
câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1: ờng độ đin trường gây ra bi một đin tch đim Q đng yên trong chân không ti
đim nm cách đin tch một đon r đưc xác đnh bi công thc
A.
2
Q
E
r
. B.
Q
Ek
r
. C.
Q
E
r
. D.
2
Q
Ek
r
.
Câu 2: Tụ đin là
A. h thng gm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bng mt lp cách đin.
B. h thng gm hai vt dẫn đặt gn nhau và ngăn cách nhau bng mt lớp cách đin.
C. h thng gm hai vt dẫn đặt tiếp xúc với nhau và đưc bao bc bng đin môi.
D. h thng hai vt dẫn đặt cách nhau mt khoảng đủ xa.
Câu 3: Vật A đưc treo lửng gần một bc tường trung hoà thì bhút vào tường. Nếu đưa
vật A li gần vật B mang đin dương thì vật A b vật B hút. Phát biu nào sau đây
đúng về vật A?
A. Vật A không mang đin. B. Vật A mang đin âm.
C. Vật A mang đin dương. D. Vật A có th mang đin hoặc trung hoà.
Câu 4: Trong các hình dưới đây, hình nào biu diễn đin trường đều?
.
Câu 5: Quy ước chiều dòng đin là
A. chiều dch chuyn của các electron.
B. chiều dch chuyn của các ion.
C. chiều dch chuyn của các ion âm.
D. chiều dch chuyn của các đin tch dương.
Câu 6: Đơn v đo đin tr là
A. ôm
. B. fara (F). C. henry (H). D. oát (W).
Câu 7: Đin thế là đi lưng đặc trưng cho riêng đin trường v
A. kh năng sinh công của vùng không gian có đin trường.
B. thế năng ti một đim trong đin trường.
C. kh năng tác dụng lc ti một đim.
D. kh năng tác dụng lc ti tt c các đim trong không gian có đin trường.
Câu 8: Xét ba đin tích q0, q1 q2 đặt ti ba đim khác nhau trong không gian. Biết lc
do q1 q2 tác dng lên q0, lần lưt là
20
F
. Biu thc nào sau đây xác đnh lc tĩnh
đin tng hp tác dụng lên đin tích q0?
A.
0 10 20
F F F
. B.
0 10 20
F F F
. C.
0 10 20
F F F
. D.
0 10 20
F F F
.
Câu 9: Đặt một đin tích -3.10
-6
C ti đim A trong chân không. ờng độ đin trường ti B
cách A 15 cm là
A. 12.10
5
V/m, hướng t B v A. B. 12.10
5
V/m, hướng t A v B.
C. 1,8.10
5
V/m, hướng t B v A. D. 1,8.10
5
V/m, hướng t A v B.
Câu 10: Một đin tch đim q di chuyn t đim M đến N trong đin trường đều như hình v.
Khẳng đnh nào sau đây đúng?
A. Lực đin trường thc hin công dương.
B. Lực đin trường thc hin công âm.
C. Lực đin trường không thc hin công.
D. Không xác đnh đưc công ca lực đin trường.
Câu 11: Mật độ electron t do trong một đon dây nhôm hình tr1,8.10
29
electron/m
3
. ng
độ dòng đin chy qua dây nhôm hình tr đường kính 4mm 5A. Tốc độ dch
chuyn có hướng của electron trong dây nhôm đó là
A. 1,38.10
-5
m/s. B. 6,9.10
-6
m/s.
C. 2,1.10
-5
m/s. D. 3,4.10
-6
m/s.
Câu 12: Đin thế ti một đim 𝑀 trong đin trường bất cường độ đin trường 𝐸
󰇍
không ph
thuc vào
A. v tr đim M. B. ờng độ đin trường E
󰇍
󰇍
.
C. đin tch q đặt ti đim 𝑀. D. v tr đưc chn làm mc của đin thế.
Câu 13: S electron đi qua tiết din thng ca mt dây dn kim loi trong 1 s khi có đin lưng
30C dch chuyn qua tiết din ca dây dẫn đó trong 30 s là
A.
18
3.10
. B.
18
6,25.10
. C.
18
90.10
. D.
18
30.10
.
Câu 14: Đin tr nhit là
A. linh kin có đin tr không phụ thuộc vào nhit độ.
B. linh kin có đin tr thay đổi một cách rõ rt theo nhit độ.
C. linh kin có đin tr  nhit độ cao.
D. linh kin có đin tr biến thiên chậm theo nhit độ.
Câu 15: Hiu đin thế gia hai đầu mt mch đin gồm 2 đin tr 10
30
ghép ni tiếp
nhau bng 20V. Cường độ dòng đin chy qua đin tr 10
A. 0,5A. B. 10A. C. 15A. D. 20A.
Câu 16: Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biu din s ph thuc của cường độ dòng đin qua mt
đin tr vào hiu đin thế hai đầu vt dẫn là đường
A. cong hình elip. B. thẳng.
C. hyperbol. D. parabol.
M
N
Câu 17: Trên v một máy bơm c ghi 220V - 1100W. Cường độ dòng đin đnh mc ca
máy bơm là
A.
I 0,5A.
. B.
I 50A.
. C.
I 5A.
. D.
I 25A.
.
Câu 18: Mt nguồn đin suất đin động là
E
, công ca nguồn A, q là đ lớn đin tích dch
chuyn qua ngun. Mi liên h gia chúng là:
A. A = q.
E
. B. q =A.
E
. C.
E
= q.A. D. A = q
2
.
E
.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d)
mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một đin tch đim Q > 0 đặt trong môi trường chân không.
a) Vectơ cường độ đin trường ti M đưc biu diễn như hình 1.1.
b) Độ lớn cường độ đin trường do đin tch đim Q gây ra ti đim M và N bng nhau
( hình 1.2).
c) Độ lớn cường độ đin trường do đin tích Q gây ra ti M cách Q mt khong r
2
kQ
E
r
.
d) Gi nguyên v trí của đim M so với đin tch đim Q, thay môi trường chân không
bng môi trường nước nguyên cht hng s đin i
thì độ lớn cường độ đin
trường ti M không đổi.
Câu 2: Trong thí nghim đo suất đin
động đin tr trong ca pin
đin hóa, các dng c s dng như
hình.
Trong đó:
[1] - pin đin hóa (1 qu mi,
1 qu cũ).
[2] - biến tr 100Ω.
[3] - đồng h đo đin đa
năng.
[4] - các dây ni.
[5] - công tắc đin K.
[6] - đin tr bo v R0.
[7] - bng lp mch đin.
a) suất đin đng của pin đin hóa đưc đo bng mc trc tiếp hai đầu pin với đồng h
đo đin đa năng  chc năng vôn kế.
b) đin tr trong của pin đin hóa đưc đo bng mc trc tiếp hai đầu pin với đồng h
đo đin đa năng  chc năng ôm kế.
c) Đ xác đnh suất đin động đin tr trong của pin đin hóa cần đo các đi ng
hiu thế mch ngoài và cường độ dòng đin qua mch.
d) Trong quá trình đo hiu đin thế trên đồng h đo đin đa năng thì sai số trên chúng
là bng 0.
Câu 3: Cn thc hin mt công
18
A 3,2.10 J
đ di chuyn mt electron t cùng v đim
M. Chn mốc đin thế vô cực. Cho đin tích ca electron là: -
19
1,6.10 C.
a) Đin thế ti đim M là 20 V.
b) Thế năng của electron ti M là
18
W 3,2.10 J.
c) Thay electron bng proton thì đin thế ti đim M s đổi du.
d) Thay electron bng mt ht proton thì thế năng của proton ti đim này
18
W 3,2.10 J.

Câu 4: Một bàn là hơi nước hiu Philips đưc s dụng đúng với hiu đin thế đnh mc là 220
V
trong 30 phút thì tiêu th một lưng đin năng là 1440
kJ
.
a) Khi s dng hiu đin thế 200 V đặt vào bàn thì bàn hot động bình thường
trng thái tt nht.
b) Đin tr ca bàn là bng 60,5
.
c) ờng độ dòng đin chy qua bàn là bng
40
A.
11
d) Nếu s dng bàn trên vi hiu đin thế 110
V
trong 45 phút thì bàn tiêu th
ng đin năng là 2160
kJ
.
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6
Câu 1: ờng độ đin trường ca một đin tch đim ti A bng 36 V/m, ti B bng 9 V/m. Hi
ờng độ đin trường ti trung đim C ca AB bng bao nhiêu V/m? Biết hai đim A, B
nm trên cùng một đường sc.
Câu 2: Độ chênh lch đin thế gia mt trong mt ngoài ca màng tế bào trong th người
90 mV. Biết mt trong và mt ngoài ca màng tế bào lần lưt mang đin âm và mang
đin dương. Công tế bào cn thc hin đ đưa mt ion Na
+
chuyn động t bên trong
ra bên ngoài ng tế bào theo chế ch động qua kênh protein là
20
.10aJ
. Giá tr a
bao nhiêu?.
Câu 3: Cho mt t đin có đin dung 3 pF đưc tch đin đến giá tr 9.10
-6
C. Năng lưng tích
tr trong t đin là bao nhiêu Jun?
Câu 4: S electron qua tiết din thng ca mt dây dn kim loi trong 1 giây
19
1,25.10
electron. Cường độ dòng đin chy qua dây dn là bao nhiêu Ampe?
Câu 5: Cho một đon mch đin như hình. Biết các gtr
đin tr:
1 2 3 4 5
1 ; 20 ; 5 ; 10 .R R R R R
Đin tr của đon mch AB bng bao nhiêu Ôm?.
Câu 6: Cho mch đin có sơ đồ như hình. Trong đó
1 3 2 4
1,2V;r 0,5 ;R R 2 ;R R 4 . E
Hiu đin thế giữa hai đim A, B bng bao nhiêu
Vôn?

Preview text:

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II Môn: VẬT LÝ 11 ĐỀ SỐ 1
Theo cấu trúc mới của BGD
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
-------------------------------------------------------
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1:
Cường độ điện trường gây ra bởi một điện tích điểm Q đứng yên trong chân không tại
điểm nằm cách điện tích một đoạn r được xác định bởi công thức Q Q Q Q A. E  . B. E  k . C. E  . D. E  k . 2 r r r 2 r Câu 2: Tụ điện là
A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa. Câu 3:
Vật A được treo lơ lửng gần một bức tường trung hoà thì bị hút vào tường. Nếu đưa
vật A lại gần vật B mang điện dương thì vật A bị vật B hút. Phát biểu nào sau đây là đúng về vật A?
A. Vật A không mang điện.
B. Vật A mang điện âm.
C. Vật A mang điện dương.
D. Vật A có thể mang điện hoặc trung hoà. Câu 4:
Trong các hình dưới đây, hình nào biểu diễn điện trường đều? . Câu 5:
Quy ước chiều dòng điện là
A. chiều dịch chuyển của các electron.
B. chiều dịch chuyển của các ion.
C. chiều dịch chuyển của các ion âm.
D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương. Câu 6:
Đơn vị đo điện trở là A. ôm  . B. fara (F). C. henry (H). D. oát (W). Câu 7:
Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
A. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
B. thế năng tại một điểm trong điện trường.
C. khả năng tác dụng lực tại một điểm.
D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường. Câu 8:
Xét ba điện tích q0, q1 và q2 đặt tại ba điểm khác nhau trong không gian. Biết lực
do q1 và q2 tác dụng lên q0, lần lượt là F và F . Biểu thức nào sau đây xác định lực tĩnh 10 20
điện tổng hợp tác dụng lên điện tích q0?
A. F  F  F . B. F  F  F . C. F  F  F . D. F  F  F . 0 10 20 0 10 20 0 10 20 0 10 20 Câu 9:
Đặt một điện tích -3.10-6 C tại điểm A trong chân không. Cường độ điện trường tại B cách A 15 cm là
A. 12.105 V/m, hướng từ B về A. B. 12.105 V/m, hướng từ A về B.
C. 1,8.105 V/m, hướng từ B về A. D. 1,8.105 V/m, hướng từ A về B.
Câu 10: Một điện tích điểm q di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường đều như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây đúng? M
A. Lực điện trường thực hiện công dương.
B. Lực điện trường thực hiện công âm.
C. Lực điện trường không thực hiện công.
D. Không xác định được công của lực điện trường. N
Câu 11: Mật độ electron tự do trong một đoạn dây nhôm hình trụ là 1,8.1029 electron/m3. Cường
độ dòng điện chạy qua dây nhôm hình trụ có đường kính 4mm là 5A. Tốc độ dịch
chuyển có hướng của electron trong dây nhôm đó là A. 1,38.10-5 m/s. B. 6,9.10-6 m/s. C. 2,1.10-5 m/s. D. 3,4.10-6 m/s.
Câu 12: Điện thế tại một điểm 𝑀 trong điện trường bất kì có cường độ điện trường 𝐸⃗ không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm M. B. cường độ điện trường E ⃗ .
C. điện tích q đặt tại điểm 𝑀.
D. vị trí được chọn làm mốc của điện thế.
Câu 13: Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 s khi có điện lượng
30C dịch chuyển qua tiết diện của dây dẫn đó trong 30 s là A. 18 3.10 . B. 18 6, 25.10 . C. 18 90.10 . D. 18 30.10 .
Câu 14: Điện trở nhiệt là
A. linh kiện có điện trở không phụ thuộc vào nhiệt độ.
B. linh kiện có điện trở thay đổi một cách rõ rệt theo nhiệt độ.
C. linh kiện có điện trở ở nhiệt độ cao.
D. linh kiện có điện trở biến thiên chậm theo nhiệt độ.
Câu 15: Hiệu điện thế giữa hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10  và 30  ghép nối tiếp
nhau bằng 20V. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở 10  là A. 0,5A. B. 10A. C. 15A. D. 20A.
Câu 16: Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một
điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường A. cong hình elip. B. thẳng. C. hyperbol. D. parabol.
Câu 17: Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220V - 1100W. Cường độ dòng điện định mức của máy bơm là A. I  0,5A. . B. I  50 A. . C. I  5A. . D. I  25A. .
Câu 18: Một nguồn điện có suất điện động là E , công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch
chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là: A. A = q. E . B. q =A. E . C. E = q.A. D. A = q2. E .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1:
Một điện tích điểm Q > 0 đặt trong môi trường chân không.
a) Vectơ cường độ điện trường tại M được biểu diễn như hình 1.1.
b) Độ lớn cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M và N bằng nhau ( hình 1.2).
c) Độ lớn cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại M cách Q một khoảng r là k Q E  . 2 r
d) Giữ nguyên vị trí của điểm M so với điện tích điểm Q, thay môi trường chân không
bằng môi trường nước nguyên chất có hằng số điện môi  thì độ lớn cường độ điện
trường tại M không đổi. Câu 2:
Trong thí nghiệm đo suất điện
động và điện trở trong của pin
điện hóa, các dụng cụ sử dụng như hình. Trong đó:
[1] - pin điện hóa (1 quả mới, 1 quả cũ). [2] - biến trở 100Ω.
[3] - đồng hồ đo điện đa năng. [4] - các dây nối. [5] - công tắc điện K.
[6] - điện trở bảo vệ R0.
[7] - bảng lắp mạch điện.
a) suất điện động của pin điện hóa được đo bằng mắc trực tiếp hai đầu pin với đồng hồ
đo điện đa năng ở chức năng vôn kế.
b) điện trở trong của pin điện hóa được đo bằng mắc trực tiếp hai đầu pin với đồng hồ
đo điện đa năng ở chức năng ôm kế.
c) Để xác định suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa cần đo các đại lượng
hiệu thế mạch ngoài và cường độ dòng điện qua mạch.
d) Trong quá trình đo hiệu điện thế trên đồng hồ đo điện đa năng thì sai số trên chúng là bằng 0.  Câu 3:
Cần thực hiện một công 18 A  3, 2.10
J để di chuyển một electron từ vô cùng về điểm
M. Chọn mốc điện thế ở vô cực. Cho điện tích của electron là: - 19 1,6.10 C.
a) Điện thế tại điểm M là 20 V.
b) Thế năng của electron tại M là 18 W 3, 2.10  J.
c) Thay electron bằng proton thì điện thế tại điểm M sẽ đổi dấu.
d) Thay electron bằng một hạt proton thì thế năng của proton tại điểm này là 18 W 3, 2.10   J. Câu 4:
Một bàn là hơi nước hiệu Philips được sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức là 220
V trong 30 phút thì tiêu thụ một lượng điện năng là 1440 kJ .
a) Khi sử dụng hiệu điện thế 200 V đặt vào bàn là thì bàn là hoạt động bình thường và
ở trạng thái tốt nhất.
b) Điện trở của bàn là bằng 60,5  . 40
c) Cường độ dòng điện chạy qua bàn là bằng A. 11
d) Nếu sử dụng bàn là trên với hiệu điện thế 110 V trong 45 phút thì bàn là tiêu thụ
lượng điện năng là 2160 kJ .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Câu 1:
Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36 V/m, tại B bằng 9 V/m. Hỏi
cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu V/m? Biết hai điểm A, B
nằm trên cùng một đường sức. Câu 2:
Độ chênh lệch điện thế giữa mặt trong và mặt ngoài của màng tế bào trong cơ thể người
là 90 mV. Biết mặt trong và mặt ngoài của màng tế bào lần lượt mang điện âm và mang
điện dương. Công mà tế bào cần thực hiện để đưa một ion Na+ chuyển động từ bên trong
ra bên ngoài màng tế bào theo cơ chế chủ động qua kênh protein là 20 .
a 10 J . Giá trị a là bao nhiêu?. Câu 3:
Cho một tụ điện có điện dung 3 pF được tích điện đến giá trị 9.10-6 C. Năng lượng tích
trữ trong tụ điện là bao nhiêu Jun? Câu 4:
Số electron qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 19 1, 25.10
electron. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là bao nhiêu Ampe? Câu 5:
Cho một đoạn mạch điện như hình. Biết các giá trị
điện trở: R 1 ;  R  20 ;  R  5 ;
R R 10 .  1 2 3 4 5
Điện trở của đoạn mạch AB bằng bao nhiêu Ôm?. Câu 6:
Cho mạch điện có sơ đồ như hình. Trong đó E 1, 2V;r  0,5 ;  R  R  2 ;  R  R  4 .  1 3 2 4
Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B bằng bao nhiêu Vôn?