



















Preview text:
MÃ HÓA NGÂN HÀNG CÂU HỔI THI HẾT HỌC PHẦN
TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN
(Phần thi trắc nghiệm.
[Hệ Đại trà – 03 Tín chỉ]
Loại câu hỏi: 0,2 điểm STT Mã câu Nội dung Đáp Loại Cố Nhóm hỏi án câu định câu thay thế 1 C1-1-001
Khoanh vào đáp án đúng nhất: riết họ à g : A. B. C. D. 2 C1-1-002
Khoanh vào đáp án đúng nhất: riết họ
ra đ i trong đi u iện nào: A. phân , có lao
đ ng chân tay, đ đạ đ n trình đ khái quát hóa cao. , có lao
đ ng trí óc, đ đạ đ ì đ khái quát hóa cao. C. phân chia , có
đ ng trí óc, đạ đ n trình đ khái quát hóa cao. D. phân , ì đ ng chân tay, i
đạ đ ì đ khái quát hóa cao. 3 C1-1-003
Khoanh vào đáp án đúng nhất: riết họ ra đ i t đ u: A. ổng k t th c ti n B. ì C. ạ D. đ 4
uan điể triết họ nào ho r ng s C1-1-004
thống nhất a thế gi i h ng ph i t nh
t n tại a n à t nh v t hất a n : A. B. ì C. D. Ch t t ng 5 C1-1-005
Đ u h ng ph i à u tr i a h ngh a u v t iện h ng v
t nh thống nhất v t hất a thế gi i A. B. đ C. ạ ạ đ D. i nhau 6 C1-1-006
Đi u h ng định sau đ đúng ha sai:
hỉ h ngh a u v t iện h ng ho
r ng: Mọi ộ ph n a thế gi i v t hất
đ u ối i n hệ hu ển h a n nhau ột á h há h quan A. B. Sai C. đ D. V đ 7 C1-1-007
Đ ng nhất v t hất n i hung v i ột v t
thể h u h nh t nh đang t n tại trong
thế gi i n ngoài à quan điể a tr ng phái triết họ nào A. C. ì ỷ XVII – XVIII D. 8 C1-1-008
Đ ng nhất v t hất n i hung v i ngu n
t – phần t nhỏ nhất, đ à quan điể
a tr ng phái triết họ nào A. ì ỷ V – XVIII C. D. 9 C1-1-009
Đ điể hung a quan ni u v t v v t hất th i đại à g A. B. ạ ì . C. D. c. 10 C1-1-010
ạn hế hung a quan niệ u v t v v t hất th i đại A. B. đ c. C. ì . 11 C1-1-011
Đ u à t hạn chế trong quan điể u
v t v v t hất th i đại A. đ , ì B. đ C. đ
D. ng nh t v t ch t v i v t th 12 C1-1-012
h ng pháp t u nào hi phối nh ng
iểu hiện triết họ u v t v v t hất thế – XVIII? A. C. ì c. D. 13 C1-1-013
Đ ng nhất v t hất v i hối ng đ à
quan điể v v t hất a ai và th i nào A. ổ đạ B. C. ỷ V – XVIII D. C ổ đạ 14 C1-1-014
uan điểm các triết học thuộ tr ng
phái triết học nào cho r ng: V n động
c a v t chất chỉ là biểu hiện c a v n động học? A. ổ đạ B. ỷ V – XVIII C. đạ D. ỷ XVII – XVIII 15 C1-1-015
iện t ng ph ng ạ à hoa họ t
nhiên phát hiện ra h ng inh đi u g A. V C. D. 16 C1-1-016
Hãy chỉ ra một quan niệm sai v ch ngh a u v t biện ch ng:
A. Th gi i là m t ch nh th th ng nh t.
B. Th gi i là m t ch nh th không th ng nh t.
C. Th gi i là m t ch nh th th ng nh t, t n tại khách quan.
D. Th gi i là m t ch nh th th ng nh t, t n
tại trong m i liên h phổ bi n. 17 C1-1-017
Đ ng nhất v t hất v i hối ng s r i
vào quan điể triết họ nào A. B. C. ì D. 18 C1-1-018
h o nin, nh ng phát inh a
hoa họ t nhi n uối thế đầu thế đ à ti u tan ái g A. ạ ạ B. ạ đ đ ì C. Tiêu tan v D. Tiên tan nguyên t 19 C2-1-001
Định ngh a v v t hất a nin ao
quát đ t nh quan trọng nhất a ọi
ạng v t hất để ph n iệt v i th , đ à đ t nh g A. ạ đ V đ đổ C. D. V 20 C2-1-002
Đ u à quan niệ v v t hất a h ngh a u v t iện h ng: A.V a. B. ì ì C. đ ì
D. V t ch t là các v t c th h u hình c m tính. 21 C2-1-003
uan điể sau đ thuộ tr ng phái
triết họ nào: ái g giá đ à v t hất A. ì C. D. 22 C2-1-004
r ng phái triết họ nào ho r ng: V n
động ao g ọi s iến đ i a v t
hất, à ph ng th t n tại a v t hất A. ì . C. D. h quan. 23 C2-1-005
Đ u à quan niệ a h ngh a u v t iện h ng v v n động A. đ đ C. đ nào D. V đ 24 C2-1-006
Đ u à quan điể a h ngh a u v t iện h ng v v n động A. V đ đ
ạo ra và không bao gi m t đ B. V đ đ C. V đ đ ạ đ
D. V đ ng do cú cái hích c đ 25 C2-1-007
h nggh n đ hia v n động thành ấ h nh th n: A. ì B. ì C. ì D. 6 ì 26 C2-1-008
h o á h ph n hia á h nh th v n
động a nggh n, h nh th nào à thấp nhất A V đ B. V đ C V đ D. V đ E. V đ 27 C2-1-009
h o á h ph n hia á h nh th v n
động a nggh n, h nh th nào à ao nhất và ph tạp nhất A. V đ V đ C. V đ D. V đ E V đ 28 C2-1-010
họn ph ng án đúng th o quan điể a h ngh a u v t A. V B. V đ c. C. ạ đ D. C A và B 29 C2-1-011
hế nào à nhị ngu n u n A. V B. V ạ C.
D. V t ch t và v t th song song t n tại 30 C2-1-012
Đ u không ph i à đ điểm c a ph ng pháp siêu hình? A. ạ đ B. ạ ạ đ C. đổ
D. Xem xét s đổi c a s v t c v mặt ng và ch t. 31 C2-1-013
Đ u không ph i à đ điểm c a ph ng pháp iện h ng A. đ ạ B. ì đ đổ D. đ đ 32 C2-1-014
Đ u không ph i là thuộ t nh n để
ph n iệt v t hất v i th A. ạ V đ C. D. im 33 C2-1-015
á h nh th t n tại n a v t hất A. V đ B. C. ạ D. A B 34 C2-1-016
Đ u là thuộ t nh chung nhất a v n động? A. Thay đổ B. đổ C. đổ D. đ ă ằ 35 C2-1-017
họn ph ng án đúng: Đ ng i tá h r i v n động h ng A. đ B. đ C. đ 36 C2-1-018
riết họ ra đ i t th ti n, n á ngu n gố : A. B.
C. Ngu n g c kinh t -xã h i, ngu n g c nh n th c D. C2-1-019
Chọn ph ng án đúng nhất: riết họ 37
đ ng vai tr trung t à: A ổi m i và sáng tạo. B. Khoa h c c a m i khoa h c ạ D. Nh n th c lu n. 38 C2-1-020
p tr ng a h ngh a u v t hi
gi i qu ết t th nhất a vấn đ n a triết họ A. V B. V đ c. C. A B D. V đ ạ đ n nhau. 39 C2-1-021
nào nào i đ h ng ph i à h nh th n a h ngh a u v t: A. C. ì D. 40 C2-1-022
th tr , v t hất sau, th
qu ết định v t hất, đ à quan điể : A. B. Duy tâm C. D. 41 C2-1-023
t hất và th t n tại độ p, th
h ng qu ết định v t hất và v t hất
ng h ng qu ết định th c. Đ à quan điể a phái: A. B. Duy tâm C. D. 42 C2-1-024
họn ph ng án đúng nhất: Khi xem xét,
đánh giá ột s v t, hiện t ng ha ột
quá tr nh nào đ húng ta ph i đ t n
trong ối i n hệ v i á s v t hiện t ng há à: A. ì C. D. 43 C2-1-025
Đ u không ph i à đ điểm c a là ph ng pháp si u h nh
A. Xem xét s v t trong trạng thái cô l p, tách r i tuy t đ i.
B. Xem xét s v t trong trạ
không v đ ng phát tri n.
C. Xem xét s phát tri n ch là s đổi thu n túy v đổi v ch t.
D. Xem xét s v t trong trạ đ ng. 44 C2-1-026
r ng phái triết họ nào ho r ng v n
động à tu ệt đối, đ ng i à t ng đối A. C. ì ỷ V – XVIII D. 45 C2-1-027
Đ u à quan điể đúng a h ngh a u v t iện h ng A. ì ạ B. n C. ạ
D. Không gian và th i gian là n n t ng c a v t ch t. 46 C2-1-028
r ng phái triết họ nào đ ng nhất
th v i ọi ạng ạng v t hất A. C. D. ì . 47 C2-1-029
h o quan điể a h ngh a u v t iện
h ng thiếu s tá động a thế gi i há h
quan vào n o ng i, h nh thành và phát triển đ th h ng A. Không ì đ C. V D. đ 48 C2-1-030
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng, động v t ao thể đạt đến h nh th ph n ánh nào A. B. đ C. D. ạ 49 C2-1-031
Theo quan điể a h ngh a u v t
iện h ng, ngu n gố t nhi n a th ao g nh ng ếu tố nào A. B. đ C. đ D. A B 50 C2-1-032
V t chất là nh ng cái do ph c h p c m
giác c a on ng i tạo ra. Quan niệm này
thuộc l p tr ng triết học nào ? A. Ch t bi n ch ng B. Ch t siêu hình C. Nh nguyên lu n D. Ch quan E. Ch 51 C2-1-033
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng đi u iện ần và đ phát triển th à nh ng đi u iện nào A. đ B. đ C. Tinh th n h c t p D. Gen di truy n E. A B. F. G m C và D. 52 C2-1-034
gu n gố hội a th à ếu tố nào A. B. đ và C. đ D. Kh ă đ ng c i 53 C2-1-035
ếu tố đầu ti n đ o ho s t n tại a on ng i à g A. B. ạ C. đ D. 54 C2-1-036
h n tố nào à on ng i tá h hỏi động v t A. ạ đ ì B. đ C. ạ đ D. 55 C2-1-037
Để ph n ánh hái quát hiện th há h
quan và trao đ i t t ng on ng i ần ái g A. đ B. C. D. 56 C2-1-038
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng, ngu n gố tr tiếp và quan
trọng nhất qu ết định s ra đ i và phát triển a th à g A. đ B. đ C. ạ đ D. đ 57 C2-1-039
Đ u à quan điể a v n hất a th A. đ . B. . C. ạ hoạt đ ng th c ti n. D. ă ạ . 58 C2-1-040
Đ u à quan điể a h ngh a v n hất a th A. ì B. ì C.
D. Ý th c là s h ng v quá kh 59 C2-1-041
h o quan niệ a h ngh a u v t
iện h ng, trong ết ấu a th ếu
tố nào à n và ốt i nhất A. B. ì C. D. 60 C2-1-042
Kết ấu th o hi u ọ hi u s u a th g nh ng ếu tố nào A. c. C. D. 61 C2-1-043
Đ u không thuộc v quan điể si u h nh A. ạ B.
C. Các s v t t n tạ đ c l p, khách quan D. ạ 62 C2-1-044
uan điể a h ngh a u v t iện
h ng v ngu n gố ối i n hệ gi a á s v t và hiện t ng t đ u A. đ a. B. C. sinh ra. D. ạ đ 63 C2-1-045
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng, ối i n hệ gi a á s v t t nh hất n g A. B. ổ đ ạ C. ổ đ ạ
D. Tính khách quan, tính ch quan, tính th ng nh t 64 C2-1-046
Đ i hỏi a quan điể toàn iện nh thế nào A. B. ạ đ C. D. 65 C2-1-047
rong nh ng u n điể sau đ , đ u à
u n điể a quan điể si u h nh v s phát triển A. ă đ B. đổ C. đ ạ D. c tạp 66 C2-1-048
Để phòng ng a và khắc phục bệnh ch
quan duy ý chí cần th c hiện nh ng
nguyên tắc nh n th và hành động sau
đ Hãy chỉ ra một nguyên tắc không phù hợp:
A. Nhìn thẳng vào s th đ đ th t, nói rõ s th t
B. Tôn tr đ ng theo quy lu t khách quan
C. L y dân làm g c, lắng nghe nguy n v ng đ a dân D. L y ý ki n c đạo. 67 C2-1-049
u n điể sau đ thuộ p tr ng triết họ nào: ợ ợ A. đ đ ì C. đ D. đ 68 C2-1-050
uan điể sau đ thuộ p tr ng triết họ nào: ộ A. đ ì đ C. đ D. đ 69 C2-1-051
u n điể sau đ v ngu n gố a s
phát triển thuộ p tr ng triết họ nào:
hát triển à o s sắp đ t a th ng đế và thần thánh A. ì C. D. 70 C2-1-052
rong á u n điể sau đ , đ u à u n
điể a h ngh a u v t iện h ng A. đ ặ đ đ B. Ph đ đ C. đ D. Phát tri ă sinh t n 71 C2-1-053
Trong nh ng u n điể sau, đ u à định
ngh a v s phát triển quan điể a h ngh a u v t iện h ng A. ạ B. ạ ì đ đ đ đ ạ đ C. ạ đ
D. Phát tri n là quá trình di n ra theo m t đ ng thẳng 72 C2-1-054
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng, nh n định nào sau đ à h ng đúng A. đ B. đ đ
C. Phát tri n là bao g m c s đổi v ng và ch t c a s v t D. đ 73 C2-1-055
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng, u n điể nào sau đ à đúng A. đ B. đ
C. Phát tri n là chuy n hóa thu n túy v ng c a s v t
D. Phát tri ng bi đổi t bào c a s v t 74 C2-1-056
rong hội, s phát triển iểu hiện ra nh thế nào A. B. đ C. đ ằ đ , ă D. S ă dân s trong xã h i 75 C2-1-057
Theo quan điểm duy v t biện ch ng:
Tính chất nào không thuộc v nguyên lý s phát triển? A. B. ổ C. đ ạ D. Tính 76 C2-1-058
u n điể sau đ thuộ quan điể triết họ nào: . A. đ đ ì C. đ D. đ 77 C2-1-059
uan điể triết họ nào ho r ng á
phạ tr hoàn toàn tá h r i nhau, h ng v n động, phát triển A. đ B. Quan đ ì C. đ D. đ 78 C2-1-060
h ụ t th h h p vào h trống
a u sau để đ hái niệ v ái
hung: ái hung à phạ tr triết họ
ng để hỉ ..., đ p ại trong nhi u s v t ha quá tr nh ri ng A. ì ặ C. ặ D. ặ 79 C2-1-061
Đ u à quan điể a h ngh a u v t
iện h ng v ối quan hệ gi a ái hung và ái ri ng A. đ ạ B. ạ C. ạ
D. Không có cái nào t n tại khách quan, ch đ nh ra 80 C2-1-062
Đ u à quan điể a h ngh a u v t
iện h ng v ối quan hệ gi a ái hung và ái ri ng A. ạ cái riêng. B. ạ C. ạ .
D. Cái chung và cái riêng tách r i nhau. 81 C2-1-063
rong nh ng u n điể sau, đ u à
nh ng u n điể a h ngh a u v t iện h ng A. ì c. B. đ C. đ D. M i ch đ t 82 C2-1-064
u n điể sau đ thuộ p tr ng triết họ nào: A. ì C. D. 83 C2-1-065
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng u n điể sau đ đúng ha sai: ợ A. B. Sai C. đ D. V đ 84 C2-1-066
rong nh ng u n điể sau, đ u à u n
điể a h ngh a u v t iện h ng A. đ ạ đ ạ B. đ ì nhân. C. đổ
D. K t qu không ph thu c vào nguyên nhân. 85 C2-1-067
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng u n điể nào sau đ đúng A. đ nhân B. đ C. đ đ
D. Ng u nhiên là do nguyên nhân bên trong đ đ n. 86 C2-1-068
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng, u n điể nào sau đ à sai A. ạ ì u nhiên. B. ì C.
D. Ng u nhiên là do nguyên nhân bên ngoài đ đ n 87 C2-1-069
u n điể sau đ thuộ tr ng phái triết họ nào: A. ì C. D. đ 88 C2-1-070
rong hoạt động th ti n ph i a vào
ái tất nhi n ha ng u nhi n à h nh A. C. D. 89 C2-1-071
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng, u n điể nào sau đ à sai A. ì ạ đ B. ạ ì đ C. ì nhau.
D. M t hình th c có th ch đ ng nhi u n i dung 90 C2-1-072
rong á u n điể sau, đ u à quan
điể a h ngh a u v t iện h ng
v quan điể gi a nội ung và h nh th A. đ ì B. ì đ C. ạ ì đ
D. N i dung và hình th c không cái nào quy đ nh cái nào. 91 C2-1-073
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng, trong á u n điể sau đ , u n điể nào sai A. ì đ . B. ì ì C. ì
D. Hình th c ch đ ng n i dung 92 C2-1-074
u n điể nào sau đ à u n điể a h ngh a u v t iện h ng A. ạ B. ổ C. đ ạ
D. Hi ng là cái quy đ nh b n ch t 93 C2-1-075
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng, u n điể nào sau đ à đúng A. đ B. đ C. đổ đổ
D. B n ch t đổ ng không thay đổi. 94 C2-1-076
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng, u n điể nào sau đ à sai A. ă đ ạ quan. B. ă nhau. C. ạ ă D. đ u ki n nh đ nh, kh ă
th chuy n hóa thành hi n th c 95 C2-1-077
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng, u n điể nào sau đ à sai A. ă nhau. B. đ ă C. ă ạ c. D. ă ạ ạ c. 96 C2-1-078
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng, u n điể nào sau đ à sai A. đ đ ạ ă B. đ đ ạ ă C. đổ ă đổ
D. Kh ă n th đ u t n tại khách quan 97 C2-1-079
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng, u n điể nào sau đ à đúng A. ạ đ ă B. ạ đ đ đ ă C. ạ đ đ ă
D. Trong hoạ đ ng th c ti đ u không d a vào kh ă n th c 98 C2-1-080
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng, u n điể nào sau đ à sai? A. đ B. ổ v ì C. đ .
D. Ch t làm cho s v t là nó và khác v i các s v t khác. 99 C2-1-081
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng, u n điể nào sau đ à sai? A. đặ B. đ . C. .
D. Thu ă n nói lên b n ch t c a s v t. 100 C2-1-082
h o quan điể a h ngh a u v t
iện h ng, u n điể nào sau đ à sai A. Ch ạ B. ạ ắ C.
D. Ch t bao g m nh ng thu ă n nói lên b n ch t c a s v t. 101 C2-1-083
h o quan điể a h ngh a u v t