



















Preview text:
$Chương 1. Triết học và vai trò của triết học trong đời sống xã hội {1}(3)
Câu 1. Chủ nghĩa Mác nói chung, triết học Mác nói riêng ra đời vào những
năm nào của thế kỷ XIX?
(A)Những năm 30 của thế kỷ XIX
(B) Những năm 40 của thế kỷ XIX
(C) Những năm 50 của thế kỷ XIX
(D) Những năm 20 của thế kỷ XIX /B
Câu 2. Tiêu chí quan trọng nhất để đánh giá quan điểm duy vật:
(A) Tồn tại có trước tư duy
(B) Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
(C) Giới tự nhiên quyết định tinh thần (D)Vật có trước tâm /B
Câu 3. Thế giới quan là gì?
(A) Quan niệm của con người về thế giới
(B) Hệ thống quan niệm của con người về thế giới
(C) Quan niệm về vị trí của con người trong thế giới
(D) Thế giới quan là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới,
bản thân, con người và vị trí của con người trong thế giới đó. /D
Câu 4. Vị trí của chủ nghĩa duy vật mácxít trong thế giới quan khoa học : (A) Quan trọng (B) Cực kỳ quan trọng (C) Trụ cột (D) Hạt nhân lý luận /D
Câu 5. Con người không thể nhận thức được bản chất của sự vật, hiện tượng
trong thế giới là quan niệm của trường phái triết học nào?
(A) Quan niệm của chủ nghĩa hoài nghi
(B) Quan niệm của thuyết bất khả tri
(C) Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
(D) Quan niệm duy tâm chủ quan /B
Câu 6. Quan điểm nào cho rằng, “ Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật”?
(A) Chủ nghĩa duy vật tầm thường
(B) Chủ nghĩa duy vật biện chứng
(C) Chủ nghĩa duy tâm khách quan
(D) Chủ nghĩa duy tâm chủ quan /A
$Chương 2. Chủ nghĩa duy vật biện chứng {1}(3)
Câu 7.Theo Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản? (A) 2 (B) 3 (C) 4 (D) 5 /D
Câu 8. Theo Ph.Ăngghen, một trong những phương thức tồn tại cơ bản của vật chất là : (A) Phát triển
(B) Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác (C) Phủ định (D) Vận động /D
Câu 9. Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm Mác - Lênin là gì?
(A) Là một phạm trù triết học
(B) Là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác
(C) Là toàn bộ thế giới hiện thực
(D) Là tất cả những gì tác động vào giác quan ta gây lên cảm giác /B
Câu 10. Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là ở : (A) Tính vật chất
(B) Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội (C) Tính khách quan (D)Tính hiện thực /A
Câu 11. Quan niệm. “nhận thức là sự tiến gần mãi mãi và vô tận của tư duy
đến khách thể…” là của trường phái triết học nào?
(A) Chủ nghĩa duy vật siêu hình
(B) Chủ nghĩa duy vật biện chứng
(C) Chủ nghĩa duy tâm khách quan (D) Chủ nghĩa kinh nghiệm /B
Câu 12. Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, bản chất của nhận thức là:
(A) Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người
(B) Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể
(C) Sự tiến gần của tư duy đến khách thể (D) Tất cả đều đúng /B
Câu 13. Hình thức nhận thức nào không cần có sự tác động của sự vật vào cơ
quan cảm giác của con người? (A) Cảm giác (B) Tri giác (C) Biểu tượng (D) Cả A và B /C
Câu 14. Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm? (A) Khái niệm (B) Biểu tượng (C) Phán đoán (D) Cảm giác /C
Câu 15. Phát huy tính năng động sáng tạo của ý thức con người là quan điểm của:
(A) Quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình
(B) Quan điểm của các nhà duy tâm
(C) Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
(D) Quan điểm của thuyết bất khả tri /C
Câu 16. Đặc trưng của bệnh chủ quan duy ý chí?
(A). Coi vật chất là cái quyết định tất cả
(B). Coi ý thức là cái quyết định tất cả
(C). Khách quan phải phụ thuộc vào chủ quan
(D). Tuyệt đối hóa, thổi phồng ý chí của con người /D
Câu 17. “Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những
sự thay đổi về chất và ngược lại” có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?
(A) Vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển
(B) Vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển
(C) Vạch ra cách thức của sự vận động, phát triển
(D) Vạch ra khả năng của sự vận động, phát triển /C
Câu 18. “Phạm trù cái chung” là gì?
(A) Là phạm trù chỉ những gì thuộc quyền sở hữu của nhiều người
(B) Là phạm trù triết học dùng để chỉ các sự vật, hiện tượng của thế giới hiện thực
(C) Là phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung không
những có ở một sự vật, hiện tượng, kết cấu vật chất nhất định, mà nó còn được lặp
lại trong nhiều sự vật, hiện tượng, kết cấu vật chất hay quá trình riêng lẻ khác
(D) Là phạm trù chỉ những sự vật, hiện tượng tồn tại bên cạnh cái riêng /C
Câu 19. “Phạm trù cái riêng” là gì?
(A) Là phạm trù chỉ những gì thuộc quyền sở hữu của một người
(B) Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, một hiện tượng, một quá
trình riêng lẻ nhất định tồn tại như một chỉnh thể tương đối độc lập
(C) Là phạm trù chỉ những nét, những mặt, những thuộc tính chỉ có ở một kết
cấu vật chất nhất định
(D) Là phạm trù chỉ những sự vật, hiện tượng tồn tại đối lập với cái chung /B
Câu 20. Quan niệm nào sau đây về phạm trù “ nguyên nhân” là quan niệm đúng nhất?
(A) Là phạm trù chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tác động lẫn nhau của các
mặt trong một sự vật, hiện tượng
(B) Là phạm trù chỉ điều kiện không thể thiếu được cho sự xuất hiện của kết quả
(C) Là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện
tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau gây ra một biến đổi nhất định nào đó
(D) Là cái sinh ra kết quả /C
Câu 21. Quan niệm nào sau đây về sự phát triển trong xã hội là quan niệm đúng nhất?
(A) Sự gia tăng về dân số
(B) Sự gia tăng về khối lượng sản phẩm xã hội
(C) Năng lực chinh phục tự nhiên
(D) Năng lực chinh phục tự nhiên, cải tạo xã hội, giải phóng con người /D
Câu 22. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập chỉ ra.
(A) Khuynh hướng của sự vận động, phát triển
(B) Nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển
(C) Cách thức của sự vận động, phát triển
(D) Khả năng của sự vận động, phát triển /B
Câu 23. Phát huy tính năng động sáng tạo của ý thức con người là quan điểm của.
(A) Quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình
(B) Quan điểm của các nhà duy tâm
(C) Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
(D) Quan điểm của thuyết bất khả tri /C
Câu 24. Quan điểm khách quan đòi hỏi phải tôn trọng và hành động theo
quy luật khách quan là của trường phái nào sau đây?
(A) Quan điểm của triết học Hê ghen
(B) Quan điểm của các nhà duy tâm (C) Chủ nghĩa chủ quan
(D) Quan điểm duy vật biện chứng /D
Câu 25. Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học Mác - Lênin là gì? (A) Thực tiễn (B) Khoa học (C) Nhận thức (D) Hiện thực khách quan /A
Câu 26. Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, bản chất của nhận thức là.
(A) Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người
(B) Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể
(C) Sự tiến gần của tư duy đến khách thể (D) Tất cả đều đúng /B
Câu 27. Đặc trưng cơ bản của phủ định biện chứng là gì? (A) Tính khách quan (B) Tính phổ biến
(C) Quá trình tự thân phủ định (D) Tính kế thừa /C
Câu 28. Quan niệm nào sau đây về “độ” là quan niệm đúng?
(A) Là mối liên hệ giữa chất và lượng của sự vật, hiện tượng
(B) Là sự thống nhất giữa chất và lượng của sự vật, hiện tượng
(C) Là sự thống nhất giữa chất và lượng. Là khoảng giới hạn mà ở đó sự thay
đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật
(D) Là sự thống nhất giữa chất và lượng. Là khoảng giới hạn mà ở đó sự thay
đổi về lượng làm thay đổi căn bản về chất của sự vật /C
Câu 29. Quan điểm khách quan đòi hỏi phải tôn trọng và hành động theo
quy luật khách quan là của trường phái nào sau đây?
(A) Quan điểm của triết học Hê ghen
(B) Quan điểm của các nhà duy tâm (C) Chủ nghĩa chủ quan
(D) Quan điểm duy vật biện chứng /D
Câu 30. Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học Mác - Lênin là gì? (A) Thực tiễn (B) Khoa học (C) Nhận thức (D) Hiện thực khách quan /A
Câu 31. Bản chất của quan điểm khách quan?
(A) Xem xét sự vật phải công tâm
(B) Xem xét sự vật phải đúng đắn
(C) Xem xét sự vật tồn tại khách quan, tránh chủ quan
(D) Xem xét sự vật phải xuất phát từ thực tế /C
Câu 32. Cơ sở của mối liên hệ phổ biến giữa các sự vật, hiện tượng?
(A) Sự thống nhất của tư duy
(B) Tính thống nhất vật chất của thế giới
(C) Tính thống nhất của tư duy
(D) Sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng /B Câu 33. Chân lý là. (A) Tri thức đúng
(B) Tri thức phù hợp với thực tế
(C) Tri thức phù hợp với hiện thực
(D) Tri thức phù hợp với hiện thực được thực tiễn kiểm nghiệm /D
Câu 34. Mâu thuẫn nào sau đây là mâu thuẫn đối kháng?
(A) Mâu thuẫn giữ giai cấp công nhân với giai cấp nông dân trong xã hội nước ta hiện nay
(B) Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với đội ngũ trí thức trong xã hội nước ta hiện nay
(C) Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giới quý tộc trong xã hội tư bản chủ nghĩa
(D) Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp vô sản trong xã hội tư bản chủ nghĩa /D
Câu 35. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn cần phải quán triệt
quan điểm phát triển. Nguyên tắc đó dựa trên cơ sở lý luận nào?
(A) Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới
(B) Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
(C) Nguyên lý về sự phát triển
(D) Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiên /C
Câu 36. “Khoảng giới hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay
đổi căn bản về chất của sự vật” được gọi là gì? (A) Điểm nút (B) Đường nút (C) Độ (D) Bước nhảy /C
Câu 37. Khái niệm “chất” trong triết học Mác-Lênin được hiểu là.
(A) Bản chất của sự vật
(B) Chất liệu tạo nên sự vật
(C) Tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng, là sự thống nhất
các thuộc tính, làm cho nó là nó và phân biệt nó với những cái khác
(D) Tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng về các phương
diện số lượng các yếu tố cấu thành. Quy mô, tốc độ, nhịp điệu của quá trình vận động /C
Câu 38. Điền từ thích hợp “Sự phát triển là một………giữa các mặt đối lập” (V.Lênin) (A) Quá trình thống nhất (B) Quá trình phủ định (C) Cuộc đấu tranh (D) Quá trình chuyển hóa /C
Câu 39. Nắm được quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
là nắm được ………của phép biện chứng (A) Bản chất (B) Hạt nhân (C) Nội dung (D) Hình thức /B
Câu 40. Một trong những vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:
(A) Thực tiễn là cơ sở, nguồn gốc, động lực của nhận thức
(B) Thực tiễn là kết quả của nhận thức
(C) Thực tiễn do ý thức của con người tạo ra (D) Cả A, B, C / A
Câu 41. Định nghĩa nào về thực tiễn sau đây là đầy đủ và chính xác nhất về thức tiễn?
(A) Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất có ý thức, có mục đích của con người
(B) Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất - cảm tính, có tính lịch sử
- xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội
(C) Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội
(D) Thực tiễn là toàn bộ hoạt động có tính chất loài của con người /B
Câu 42. Thực tiễn là toàn bộ hoạt động có ý thức, có mục đích của con
người là quan niệm của trường phái triết học nào?
(A) Quan niệm duy vật siêu hình
(B) Quan niệm duy vật biện chứng
(C) Quan niệm duy vật thô thiển (D) Quan niệm duy tâm /D
Câu 43. Thực tiễn là cơ sở, động lực của lý luận bởi.
(A) Thực tiễn giúp con người có của cải vật chất để tồn tại
(B) Thực tiễn cung cấp “chất liệu”, cung cấp “vật liệu”, góp phần rèn luyện
giác quan của con người giúp con người nhận thức và khái quát lý luận hiệu quả hơn
(C) Thực tiễn làm xuất hiện những nhu cầu, tình cảm buộc con người phải học tập lý luận
(D) Thực tiễn giúp cho tâm lý, tinh thần của con người mạnh mẽ hơn, trên cơ
sở đó khái quát lý luận hiệu quả hơn /B
Câu 44. Lý luận có tính độc lập tương đối so với thực tiễn và có thể tác
động trở lại thực tiễn thông qua.
(A) Tuyên truyền lý luận đó thấm nhuần vào quần chúng nhân dân
(B) Thông qua hoạt động thực tiễn của quần chúng nhân dân
(C) Sự giúp đỡ của lãnh đạo, quản lý
(D) Nâng cao trình độ lý luận /D
Câu 45. Để quán triệt nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiễn, cần.
(A) Gắn học đi đôi với hành
(B) Vận dụng những thành tựu khoa học vào cải tạo chính trị - xã hội
(C) Hiểu và vận dụng đúng đắn, sáng tạo mối quan hệ giữa lý luận và thực tiễn (D) Cả A, B, C /D
$Chương 3. Chủ nghĩa duy vật lịch sử {1}(3)
Câu 46. Các thiết chế như Nhà nước, Đảng, chính trị… là các yếu tố
thuộc phạm trù nào? (A) Cơ sở hạ tầng (B) Quan hệ sản xuất
(C) Kiến trúc thượng tầng (D) Lưc lượng sản xuất /C
Câu 47. Phương thức sản xuất là thể thống nhất của các nhân tố nào?
(A) Quan hệ sản xuất và kiến trức thượng tầng
(B) Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất
(C) Cơ sở hạ tầng và kiến trức thượng tầng
(D) Lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng /B
Câu 48. Cấu trúc của lực lượng sản xuất bao gồm:
(A) Người lao động và tư liệu sản xuất
(B) Người lao động và công cụ lao động
(C) Người lao động và đối tượng lao động
(D) Tư liệu sản xuất và đối tượng lao động /A
Câu 49. Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?
(A) Quan hệ sản xuất đặc trưng (B) Chính trị tư tưởng
(C) Lực lượng sản xuất
(D) Phương thức sản xuất /A
Câu 50. Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động,
phát triển của xã hội?
(A) Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
(B) Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
(C) Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
(D) Quy luật đấu tranh giai cấp /A
Câu 51. Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong
quá trình sản xuất?
(A) Phương thức sản xuất (B) Quan hệ sản xuất
(C) Lực lượng sản xuất (D) Tư liệu sản xuất /B
Câu 52. Quan điểm, tư tưởng của xã hội là yếu tố thuộc phạm trù nào?
(A) Kiến trúc thượng tầng (B) Quan hệ sản xuất (C) Cơ sở hạ tầng (D) Tồn tại xã hội /A
Câu 53. Yếu tố nào của dân số tác động chủ yếu tới sự phát triển của xã
hội trong thời đại ngày nay? (A) Chất lượng dân cư (B) Số lượng dân cư
(C) Số lượng dân cư và sự gia tăng dân số hợp lý
(D) Số lượng dân cư và mặt độ dân số hợp lý /A
Câu 54. Phạm trù nào nói lên thể thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?
(A) Phương thức sản xuất (B) Quan hệ sản xuất
(C) Lực lượng sản xuất (D) Tư liệu sản xuất /A
Câu 55. Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định.
(A) Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
(B) Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất
(C) Quan hệ phân phối sản phẩm
(D) Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất /A
Câu 56. Theo quan điểm Mác - Lênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội cần phải.
(A) Thay đổi lực lượng sản xuất
(B) Tạo ra nhiều của cải
(C) Thay đổi quan hệ sản xuất
(D) Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất /C
Câu 57. Lực lượng sản xuất bao gồm: (A) Người lao động (B) Tư liệu sản xuất (C) Khoa học kỹ thuật (D) Cả A, B, C /D
Câu 58. Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành:
(A) Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần
(B) Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
(C) Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
(D) Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng /C
Câu 59. Tiến lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta, chúng ta phải xây dựng các
yếu tố hợp thành hình thái kinh tế - xã hội là:
(A). Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần
(B) Kiến trúc thượng tầng
(C) Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
(D) Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng /C
Câu 60. Quan hệ sản xuất bao gồm.
(A) Quan hệ giữa con người với tự nhiên và con người với con người
(B) Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất, lưu thông, tiêu dùng hàng hoá
(C) Các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất
(D) Quan hệ giữa người với người trong đời sống xã hội /C
Câu 61. Cơ sở hạ tầng của xã hội là:
(A) Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện...
(B) Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
(C) Toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội (D) Đời sống vật chất /B
Câu 62. Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm:
(A) Toàn bộ các quan hệ xã hội
(B) Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng
(C) Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,... và những thiết chế xã
hội tương ứng như nhà nước, đảng phái chính trị, ... được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định
(D) Toàn bộ ý thức xã hội /C
Câu 63. Theo C.Mác và Ph.Ăngghen thì quá trình thay thế các hình thức
sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào:
(A) Trình độ của công cụ sản xuất
(B) Trình độ kỹ thuật sản xuất
(C) Trình độ phân công lao động xã hội
(D) Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất /C
Câu 64. Ý thức chính trị thực tiễn thông thường được nẩy sinh:
(A) Từ hoạt động thực tiễn trong môi trường chính trị - xã hội trực tiếp
(B) Từ hoạt động đấu tranh giai cấp
(C) Từ hoạt động Nhà nước
(D) Từ hoạt động kinh tế - chính trị /A
Câu 65. Trong cách mạng vô sản, nội dung nào xét đến cùng đóng vai trò quyết định? (A) Kinh tế (B) Chính trị (C) Văn hoá (D) Tư tưởng /A
Câu 66. Lợi ích cơ bản của một giai cấp được biểu hiện rõ nét ở mặt nào sau đây: (A) Chính trị (B) Đạo đức (C) Lối sống (D) Văn hoá /A
Câu 67. Mối quan hệ giữa các giai cấp hình thành mối quan hệ nào sau đây: (A) Mối quan hệ kinh tế
(B) Mối quan hệ chính trị
(C) Mối quan hệ tư tưởng (D) Mối quan hệ văn hóa /B
Câu 68. Thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa
theo định hướng xã hội chủ nghĩa, khắc phục tình trạng nước nghèo, kém phát triển là:
(A) Một nội dung của cuộc đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay
(B) Là một nội dung của liên minh giai cấp
(C) Một nhiệm vụ phát triển kinh tế
(D) Một nhiệm vụ của giai cấp công nhân /C
Câu 69. Đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu chống phá của các thế lực thù địch là:
(A) Một nội dung của cuộc đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay
(B) Một nhiệm vụ quốc phòng
(C) Một nhiệm vụ chính trị
(D) Một nhiệm vụ của giai cấp công nhân /C
Câu 70. Trong thời đại ngày nay, các vấn đề giai cấp, dân tộc, quốc tế
phải được giải quyết trên lập trường của giai cấp: (A) Giai cấp nông dân (B) Giai cấp tư sản (C) Giai cấp công nhân (D) Các giai cấp /C
Câu 71. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo cách mạng vì:
(A) Giai cấp công nhân là giai cấp đại diện cho số đông (B) Giai cấp có của
(C) Giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiến bộ
(D) Giai cấp xuất hiện sau /C
Câu 72. Đấu tranh giai cấp có vai trò:
(A) Là một trong những động lực thúc đẩy xã hội có đối kháng giai cấp phát triển
(B) Thủ tiêu các xã hội cũ
(C) Hình thành các giai cấp mới (D) Cải tạo xã hội /A
Câu 73. Người đầu tiên phát hiện ra sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là: (A) Phuriê (B) Xanhximong (C) C.Mác (D) V.I.Lênin /C
Câu 74. Giai cấp nào thống trị về kinh tế trong xã hội thì cũng là giai cấp:
(A). Thống trị về chính trị
(B) Thống trị về tư tưởng
(C) Thống trị về văn hóa (D) Chiếm số đông /A
Câu 75. Nguồn gốc xuất hiện và tồn tại nhà nước là gì?
(A) Do sự xuất hiện và tồn tại của xã hội loài người.
(B) Do âm mưu thủ đoạn của một tập đoàn, một nhóm người muốn thâu tóm
quyền lực của xã hội vào tay mình
(C) Do một lực lượng siêu nhiên có tính chất thần thánh áp đặt vào xã hội
(D) Do xã hội có sự phân chia thành giai cấp /D
Câu 76. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở nước ta có nên phân
chia quyền lực theo thuyết tam quyền phân lập hay không? Vì sao?
(A) Không, vì quyền lực Nhà nước ta là thống nhất, không phân chia
(B) Không, vì đây là điểm phân biệt nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
với nhà nước pháp quyền tư sản
(C) Nên, vì đây là đặc trưng cơ bản của nhà nhà nước pháp quyền
(D) Nên, vì có vậy mới tránh được sự chồng chéo, lạm quyền, lộng quyền
của các cơ quan thực hiện quyền lực nhà nước. Tuy nhiên vận dụng thuyết này
như thế nào cho phù hợp với điều kiện lịch sử - cụ thể của đất nước /A
Câu 77. Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở nước ta có
những thuận lợi gì?
(A) Đã có học thuyết về nhà nước pháp quyền
(B) Mô hình nhà nước pháp quyền (mặc dù là nhà nước pháp quyền tư sản)
đã được hiện thực hóa và thử nghiệm trong CNTB
(C) Nước ta đã có những tiền đề chính trị rất cơ bản để xây dựng nhà nước
pháp quyền xã hội chủ nghĩa (chính quyền thuộc về nhân dân, Đảng Cộng sản lãnh đạo). (D) Cả A, B, C /D
Câu 78. Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở nước ta có những khó khăn gì?
(A) Do chưa có tiền lệ trong lịch sử
(B) Ảnh hưởng của Nhà nước quan liêu, mệnh lệnh, hành chính trong thời bao cấp
(C) Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa chưa hoàn thiện (D) Cả A, B, C /D
Câu 79. Cơ sở kinh tế của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam trong
thời kỳ quá độ là …
(A) Nền kinh tế kế hoạch hóa, tập trung, bao cấp
(B) Nền kinh tế thị trường
(C) Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN
(D) Nền kinh tế thị trường XHCN /C
Câu 80. Mặt trận Tổ quốc Việt nam là một bộ phận của …. (A) Nhà nước (B) Hệ thống chính trị (C) Đảng Cộng sản (D) Quốc hội /B
Câu 81. Theo quan điểm của triết học Mác -Lênin, trong xã hội có phân
chia giai cấp thì hệ tư tưởng xã hội chủ đạo là do hệ tư tưởng của giai cấp nào qui định? (A) Giai cấp bị trị (B) Giai cấp thống trị
(C) Tầng lớp trí thức trong xã hội đó (D) Cả ba đáp án trên /B
Câu 82. Nhà nước pháp quyền xã hội nghĩa khác với nhà nước pháp
quyền tư sản ở những điểm nào? (A) Tính giai cấp
(B) Cơ sở kinh tế trên đó nhà nước tồn tại
(C) Nền tảng chính trị - xã hội (D) Cả A, B, C /D
Câu 83. Hình thức nhà nước pháp quyền của một quốc gia phụ thuộc
vào những yếu tố nào?
(A) Bản chất giai cấp của nhà nước
(B) Truyền thống dân tộc
(C) Đặc điểm kinh tế - xã hội (D) Cả A, B, C /D
Câu 84. Nguồn gốc ra đời của nhà nước?
(A) Để điều hoà mâu thuẫn giai cấp
(B) Do mâu thuẫn giai cấp không thể điều hoà được
(C) Nhà nước ra đời để quản lý xã hội (D) Cả ba đáp án trên /B
Câu 85. Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam về bản chất là sự thống
trị chính trị của … (A) Giai cấp tư sản (B) Giai cấp công nhân
(C) Đảng Cộng sản Việt Nam (D) Giai cấp nông dân /B
Câu 86. Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo là đặc trưng của Nhà nước … (A) Nhà nước Phong Kiến (B) Nhà nước Tư Bản
(C) Nhà Nước Pháp quyền xã hội chủ nghĩa
(D) Nhà nước chiếm hữu nô lệ /C
Câu 87. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH
(Bổ sung, phát triển năm 2011) khẳng định. “Tất cả quyền lực Nhà nước thuộc về …”. (A). Giai cấp công nhân (B) Nhân dân (C) Quốc hội (D) Đảng Cộng sản