






Preview text:
21:17, 09/01/2026
100 CỤM TỪ CĂN BẢN TRONG PART 1 TOEIC – Level 700+ - Studocu
http://zenlish.edu.vn – 0988 971 477
100 CỤM TỪ HAY GẶP NHẤT TRONG PART 1 TOEIC 1 – ABOUT PEOPLE No.1
Thò tay vào ngăn kéo Reaching into a drawer
Dạng rộng cánh tay/ vươn tay Extending her arm
Điều chỉnh kính mắt Adjusting the glasses
Treo tranh trên tường Hanging a picture on the wall
Cầm 1 chiếc hộp đựng Holding a container
Gấp quần áo Folding some clothing Gim tài liệu Stapling a document
Đưa tài liệu cho người khác Handing papers to another man
Chỉ tay vào màn hình Pointing at a screen
Làm việc với máy tính Working at a laptop computer Trèo lên xe t i ả Climbing into a truck Bước lên tàu Boarding a train
Bước xuống xe bus Stepping down from a bus Bước lên tàu Getting into a boat
Đi dạo dọc bờ biển Strolling on a beach
Đi qua cái cửa ra vào Passing through a doorway
Đi tản bộ trên vỉa hè/ phố đi bộ Jogging on a walkway Đi qua con suối Crossing over a stream Đi vào hành lang Entering a hallway TOEIC CAMP BOMB – SUBMARINE TOEIC 1
INTENSIVE TOEIC – TOEIC speaking 100 21:17, 09/01/2026
100 CỤM TỪ CĂN BẢN TRONG PART 1 TOEIC – Level 700+ - Studocu
Học TOEIC thì tới Zenlish
http://zenlish.edu.vn – 0988 971 477 Heading in the same direction
Đi cùng về 1 hướng No. 2 Examining a document
Kiểm tra tài liệu Looking into the refrigerator
Nhìn vào trong tủ l nh ạ
Reviewing the contents of a notebook Xem qua n i dung v ộ ở ghi
Inspecting the back of the car
Kiểm tra phía sau chiếc xe Facing a board
Nhìn về phía cái b ng ả Kneeling in the garden
Khụy gối ở khu vườn Standing behind a curved desk
Đứng phía sau cái bàn cong/ tròn Leaning against a wall
Dựa lung vào tường Sipping from a small cup
Nhấp 1 gụm nhỏ No. 3 Loading a cart
Chất đồ lên xe đẩy Lifting a package Nhấc gói hàng lên Arranging the shelves
Sắp xếp l i giá/ k ạ ệ Tidying the room
Sắp xếp lại căn phòng
Unloading supplies from a truck
Dỡ đồ từ trên xe t i xu ả ống Pushing a wheelbarrow Đẩy xe rùa Sweeping a walkway Quét d n l ọ ối đi Mopping the floor Lau nhà Wiping off a table Dọn bàn TOEIC CAMP BOMB – SUBMARINE TOEIC 2
INTENSIVE TOEIC – TOEIC speaking 100 21:17, 09/01/2026
100 CỤM TỪ CĂN BẢN TRONG PART 1 TOEIC – Level 700+ - Studocu
Học TOEIC thì tới Zenlish
http://zenlish.edu.vn – 0988 971 477 Scrubbing the pots Chả ạ i s ch cái chậu Trimming the trees
Cắt tỉa cây Unpacking some merchandise Mở h p nh ộ ững s n ph ả m ẩ No. 4
The woman are trying on scarves
Người phụ nữ
đang quàng khăn lên cổ
The woman is putting on her sunglasses
Người phụ nữ đang đeo kính dâm lên mắt
A woman is taking off her coat
Người phụ nữ cởi bỏ áo khoác
He’s wearing protective clothing Anh ấy đang mặc b ộ b đồ ảo h ộ They’re wearing helmets
Anh ấy đang đội mũ bảo hiểm No. 5 Be relaxing in a garden
Nghỉ ngơi, thư giãn ngoài vườn Be resting in a waiting area Ngồi chơi ở ực đợ khu v i/chờ Be lying on the grass
Nằm trên bãi cỏ
Be seated in front of a laptop
Ngồi trước máy tính Be sitting under a canopy
Ngồi dưới mái hiên
Be lined up at the side of a road
Xếp hàng bên lề đường
Be gathered around a conference table
Tập trung xung quanh bàn h i th ộ o/ làm vi ả ệc No. 6 Be crowded with pedestrians
Đông người qua lại Be filled with people Rất đông người She’s on the telephone
Cô ấy đang nói chuyện điện thoại
All of the men are on the path Tất c
ả con trai đều trên con đường mòn TOEIC CAMP BOMB – SUBMARINE TOEIC 3
INTENSIVE TOEIC – TOEIC speaking 100 21:17, 09/01/2026
100 CỤM TỪ CĂN BẢN TRONG PART 1 TOEIC – Level 700+ - Studocu
Học TOEIC thì tới Zenlish
http://zenlish.edu.vn – 0988 971 477 2 – ABOUT OBJECT No. 7
Some drawers have been left open
Ngăn kéo để mở sẵn
There’s a shelving unit against the wall Kệ d
đồ ựa vào tường
Reading materials are scattered on a table
Tài liệu đọc (sách/báo) r i rác trên bàn ả
Some binders have been arranged on shelves Kẹp tài liệu được sắp xếp trên kệ
Some chairs have been folded up
Ghê được gấp lại A cord is being plugged in
Dây điện đang được cắm vào ổ
A light is reflected in the computer screen Ánh sáng ph n chi ả
ếu trong màn hình máy tính
The books have been arranged in piles
Sách đã được sắp xếp thành chồng
Signs are displayed on the cabinet doors
Biển báo nhận biết được treo ngoài cửa tủ.
Supplies are being wheeled on a cart
Hàng hóa được kéo trên xe đẩy
Drinks are lined up in a display case
Đồ uống được xếp thành dãy trong tủ kính
Racks of clothing are positioned along a wall
Dãy quần áo đặt dọc theo bức tường
Dishes are stacked in the rack
Những cái đĩa được xếp chồng trên kệ
The food is being weighed on a scale
Đồ ăn đang được cân
Some boxes have been stacked up several rows high Nh
ững chiếc h p x ộ
ếp thành nhiều ch ng ồ
The table has been cleared of all products
Chiếc bàn đã được d n s ọ ch ạ
Items are being arranged in a store
Sản phẩm đang được sắp xếp trong cửa hàng
Some footwear is being scanned by a cashier
Đồ mặc vào chân đang đượ ể c ki m tra bởi thu ngân TOEIC CAMP BOMB – SUBMARINE TOEIC 4
INTENSIVE TOEIC – TOEIC speaking 100 21:17, 09/01/2026
100 CỤM TỪ CĂN BẢN TRONG PART 1 TOEIC – Level 700+ - Studocu
Học TOEIC thì tới Zenlish
http://zenlish.edu.vn – 0988 971 477 No. 8
Armchairs are located on the both sides of a fireplace Ghế đơn có tay vịn được đặt ở 2 bên c i ủa lò sưở
The chairs have been arranged in rows
Ghế được xếp thành hàng
There’s a lamp between the beds
Đèn ngủ ở giữa 2 giường
A sculpture has been positioned in the middle of the room Bức điêu khắc được đặt ở giữa phòng
The curtains have been pulled back
Rèm cửa đã được kéo l i ạ
An area rug has been rolled up
Thảm được cuộn lên
A sculpture is on display outside B t ngoài tr
ức điêu khắc được đặ ời
Potted plants have been organized in rows
Chậu cây được xếp thành hàng
Some boats have been left beside a dock
Thuyền để bỏ lại ở bến
The fountain is spraying water into the air
Đài phun nước đang phun nước lên trời
Leaves have been raked into piles
Lá đã được cào thành đống
There’s a tall building in the distance
Tòa nhà cao tầng phía đằng xa No. 9
The vehicles are all traveling in the same direction
Xe cộ di chuyển cùng 1 hướng
Traffic lanes are separated by fences
Làn được được chia tách bởi hàng rào phân cách
The truck is parked next to containers Xe tải đỗ g n nh ầ ững thùng hàng
Traffic is being directed by an officer
Giao thông được chỉ d n b ẫ
ởi người điều hành
The bicycles are lying on the ground
Xe đạp nằm trên mặt đất
The vehicle is pulling into a garage
Xe cộ đang đi vào bãi đậu
The boats have been taken out on the water
Thuyền được đưa ra khỏi mặt nước The signs are being painted
Biển báo đang được sơn TOEIC CAMP BOMB – SUBMARINE TOEIC 5
INTENSIVE TOEIC – TOEIC speaking 100 21:17, 09/01/2026
100 CỤM TỪ CĂN BẢN TRONG PART 1 TOEIC – Level 700+ - Studocu
Học TOEIC thì tới Zenlish
http://zenlish.edu.vn – 0988 971 477
Fences are being constructed around a building Hàng rào đang được dựng xung quanh tòa nhà
A cable is being connected to some equipment Dây cáp đang kết n i nh ố
ững thiết bị
The machines are being moved into the warehouse
Máy móc đang được di chuyển vào nhà kho
There is heavy machinery in a construction site Máy móc năng (cẩu, xúc) ở trên công trường
Earth is being shoveled into a truck
Đất đang được xúc lên xe tải
A ladder has been placed next to a vertical beam Thang được dựng vào ph n
ầ đua ra của công trình (dầm) TOEIC CAMP BOMB – SUBMARINE TOEIC 6
INTENSIVE TOEIC – TOEIC speaking 100 21:17, 09/01/2026
100 CỤM TỪ CĂN BẢN TRONG PART 1 TOEIC – Level 700+ - Studocu