LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
1
TNG ÔN QUY LUT DI TRUYN
ĐỀ ÔN TNG HP
11:10 bt đu sa
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 2025 - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
2
Câu 1. chua, gen A quy định qu đỏ, a quy định qu vàng; B quy định qu tròn, b quy định
qu bu dc. Khi cho lai hai ging chua qu màu đỏ, dng bu dc qu vàng, dng tròn vi
nhau được F1 đều cho chua qu đỏ, tròn. Cho F1 lai phân tích thu được 101 cây qu đỏ tròn: 99
cây qu đỏ bu dc : 98 cây qu vàng, tròn : 103 cây qung, bu dc. Kiu gen ca P là:
A. AABB x aabb B. Aabb x aaBb F1 C. AaBB x AABb D. AAbb x aaBB
đ vng 1:1 Aa x aa
F1: AaBb P : AAbb x aaBB
Câu 2. đậu Lan c cc tính trạng phân li đc lập. Cho cây đậu kiu hình thân cao, hoa trng,
ht vàng th phn với cây đậu kiu hình thân thấp, hoa đỏ, ht màu xanh, F1 thu được toàn
cây cao, hoa đỏ, ht màu vàng. Cho cây F1 th phn với cây chưa biết kiu gene F2 thu được t l
phân li kiu hình: 3:3:3:3:1:1:1:1. Cây chưa biết đem lai với cây F1 c kiu gene là:
A. AaBbDD. B. AaBbdd. C. Aabbdd. D. AabbDD.
3:3:3:3:1:1:1:1 (3:1)(1:1)(1:1)
F1: AaBbDd 1 cp d hp, 2 ĐHL
Câu 3. mt loài thc vt, tính trng thân cao tri hoàn toàn so vi tính trng thân thp; tính trng
hoa đỏ tri hoàn toàn so vi tính trng hoa trắng. Lai cây thân cao, hoa đỏ vi cây thân thấp, hoa đỏ
thu được F1 có kiu hình thân thp, hoa trng chiếm 12,5%. Nếu F1 có 1600 cây thì có bao nhiêu cây
thân thấp, hoa đỏ? Biết các gen nm trên các nhim sc th tương đồng khác nhau.
A. 200 B. 400 C. 600 D. 800
Cao đ x thp đ thp trng
AaBb x aaBb aabb = ½ x ¼ = 1/8
aaB_ = ½ x ¾ = 3/8 x 1600 = 600
Câu 4. cà chua, gene A qui định tính trạng thân cao, gene a qui định tính trng thân thp, gene B
qui định tính trng qu đỏ, gene b qui định tính trng qu vàng, gene D qui định tính trng qu
tròn, gene d qui định tính trng qu bu dc. Lai 2 cây cà chua d hp t 3 cp gene vi nhau thì t
l cây cà chua thân cao, qu đỏ, qu hình bu dc là bao nhiêu? ( ¾ )
2
x ¼ = 9/64
A. 9/27. B. 27/64. C. 9/64. D. 9/16.
Câu 5. Trong trường hợp cc gen phân li đc lập, tc đng riêng rcác gen tri là tri hoàn toàn,
phép lai AaBbCcDdEe x AaBbccDdEe cho t l kiu hình A-bbccD-Ee đời con là:
A.

B.

C.


D.

= ¾ x ¼ x ½ x ¾ x ½
Câu 6. Hai thể đều có kiu gen AaBbCcDdEe giao phi vi nhau, tt c cc gen đều phân li đc
lp. T l các con có kiu gen A-B-C-D-Ee đời sau là: ¾ x ¾ x ¾ x ¾ x ½
A.


B.

C.

D.


Câu 7. mt loài thc vt, có 2 gen nằm trên 2 NST khc nhau tc đng cng gp lên s hình thành
chiu cao cây, mi gen có 2 alen. Cây aabb chiu cao 100 cm, c 1 alen tri làm cây cao thêm
10 cm. Lai cây cao nht vi cây thp nhất thu được F1. Cho các cây F1 lai với nhau được F2. Ly
ngu nhiên 1 cây F2, xác sut đ thu được cây có chiu cao 120 cm là:
A. 75% B. 50% C. 56,25% D. 37,5%
AABB x aabb AaBb
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
3
AaBb x AaBb 120cm 100 = 20/10 2 allele tri
k s allele tri/ m l tng s cp gene d hp b + m
= 4C2/2
4
= 3/8
Câu 8: Cho biết alen A quy định thân cao tri hoàn toàn so với alen a quy định thân thp; alen B quy
định hoa đỏ tri hoàn toàn so với alen b quy định hoa trng. Cho phép lai P:


×


, thu được
F1 có t l kiu hình ln v 2 tính trng là 12,25%. Biết không xảy ra đt biến nhưng xảy ra hoán v
gen c 2 gii. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tn s hoán v gen là 30%.
ab/ab =    gt LK >0,25
gt HV = 0,5 LK = 0,15 f = 2.gtHV = 30%
II. T l kiểu hình thân cao, hoa đỏ F1 là 62,25%. TT = 0,5 + LL =
III. T l kiu hình thân cao, hoa trng F1 là 12,75%. TL + LL = 0,25
IV. T l kiểu hình thân cao, hoa đỏ thun chng F1 là 12,25%. AB/AB = 0,35
2
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 9: Cho biết alen A quy định thân cao tri hoàn toàn so với alen a quy định thân thp; alen B quy
định hoa đỏ tri hoàn toàn so với alen b quy định hoa trng. Cho phép lai P:


×


, thu được
F1có t l kiu hình thân cao, hoa đỏ thun chng 4%. Biết không xy ra hiện tượng đt biến nhưng
xy ra hoán v gen c 2 gii. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?


×


, AB/AB = 4% HV x LK = 0,04 HV (0,5 HV) = 0,04 HV = 0,1
I. Tn s hoán v gen là 20%. f = 2.hv =2. 0,2 = 0,2
II. T l kiu hình thân thp hoa, trng F1 là 4%. ab/ab = AB/AB = 4%
III. T l kiểu hình thân cao, hoa đỏ F1 là 54%. TT LL = 0,5 TT = 0,54
IV. T l kiu hình thân cao, hoa trng F1 là 21% . TL + LL = 0,25 TL = 0,25 0,04 = 0,21
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10: Cho biết alen A quy định thân cao tri hoàn toàn so với alen a quy định thân thp; alen B
quy định hoa đỏ tri hoàn toàn so với alen b quy định hoa trng. Cho phép lai P:


×


thu
đưc F1 t l kiu hình thân thấp, hoa đỏ (TL) 21%. Biết không xảy ra đt biến nhưng xy ra
hoán v gen 2 gii vi tn s như nhau. C bao nhiêu pht biểu sau đây là đúng?
phép lai P:


×


TL + LL = 0,25 LL = 0,25 LT = 0,25 0,21 = 0,04 = ab/ab = (ab)
2
ab = 0,2 < 0,25 (HV)
I. Tn s hoán v gen là 40%. f = 2 x 0,2
II. T l cây thân cao, hoa trng F1 là 21%. TL + LL = 0,25 TL = 0,21
III. Ly ngu nhiên mt cây thân thấp, hoa đ F1, xác suất thu được cây thun chng là 3/7.





󰇛
 
󰇜

IV. Ly ngu nhiên mt cây thân cao, hoa đỏ F1, xác suất thu được cây thun chng là 2/27.








LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 2025 - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
4
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11. Ph h hình bên ghi li s di truyn ca mt bnh người. Biết không xảy ra đt biến.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
aa Aa
Aa aa aa aa Aa Aa
aa Aa Aa Aa A_ aa A_
bnh x bnh lkhông bnh bnh tri (A_) không bnh aa
m bnh mà con trai không bnh NST thường
I. Allele bnh nằm trên vùng không tương đồng ca nhim sc th gii tính X.
II. Có ti đa 8 người mang kiểu gene đồng hp.
III. Nếu người 12 ly v không b bnh, xác suất sinh con đầu lòng b bnh là 50%.
Aa x aa Aa = ½ A x 1a = ½
IV. Nếu người s 15 ly chng không b bnh thì xác suất sinh con đầu lòng b bnh là 2/3.
A_ x aa A_
(2/3 A: 1/3 a) x 1a (1 aa) = 1 1/3 x 1 = 2/3
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 12: mt loài thc vt sinh sn theo li t phi, gene A qui định kh năng ny mầm trên đất
nhim mn là tri hoàn toàn so vi gene a không có kh ng này. Tiến hành gieo 1000 hạt trên đất
nhim mn, trong đ c 80 ht AA, 120 ht Aa 800 ht aa. Các ht sau khi ny mầm đều sinh
trưởng bình thường ra hoa, kết ht to nên thế h F1. Tiếp tục đem gieo cc hạt F1 trên môi trưng
đất nhim mn thì t l các cây F1 cho các ht đều ny mm v sinh trưởng bình thường trên đất
nhim mn là bao nhiêu?
aa = 800/1000 = 0,8
AA = 0,08
Aa = 0,12
Ch c A_ ny mâmf aa không ny mm loi b aa chia li t l
P: AA = 0,08 / (0,2) = 0,4 : Aa = 0,6
F1: 0,3 Aa : 0,15aa : 0,55AA
Aa
n
= (Aa
p
)(1/2)
n
AAn = AAp +

= 0,4 + (0,6 0,3)/2 = 0,55
aan = 0,15
A. 53,84% B. 55% C. 49% D. 64,71%
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
5
Câu 13: đậu Lan, gene A quy đnh ht màu vàng tri hoàn toàn so với allele a quy định ht
màu xanh. Cho cây mc lên t ht màu vàng giao phn vi cây mc lên t ht màu xanh, thu hoch
đưc 900 ht vàng và 895 ht màu xanh. Gieo s hạt đ thành cây ri cho chúng t th phn, theo
lý thuyết, khi thu hoch thì ht màu vàng chiếm t l là bao nhiêu?
Aa x aa ½ Aa : ½ aa
Qun th tu phi Aa
n
= (Aa
p
)(1/2)
n
= ½ x ½ = ¼
AA = AAp +

= 0 + 1/8
A_ = 1/4+ 1/8 = 3/8
A.

B.
C.
D.
Câu 14: Mt loài thc vật ng bi, xét 3 gen A, B D cùng nm trên mt cp nhim sc th
thường, trong đ gen A c 6 alen, gen B c 4 alen, gen D c 3 alen. Cc gen sắp xếp theo trt t xác
định trên NST. Qun th có tối đa số loi kiu gen là bao nhiêu?
S kiu gene =

󰇛

󰇜
󰇛

󰇜
󰇛󰇜

A. 1260. B. 20. C. 72. D. 2628.
Câu 15: ong mt, 7 màu sc mt khác nhau do gen nằm trên NST thường quy định, mi màu
do mt gen ln chi phối, đỏ gch: a
đ
,vàng cam: a
v
, ngà: a
n
, kem: a
k
, trng: a
t
, đen: a
b
, thm: a
c
. Nếu
ch xét riêng 7 alen ln này thì s kiu gen tối đa trong quần th là bao nhiêu?
đng hp : 7KG
d hp: 7C2
A. 7 B. 28 C. 35 D. 4

Preview text:


LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE

TỔNG ÔN QUY LUẬT DI TRUYỀN
ĐỀ ÔN TỔNG HỢP
11:10 bắt đầu sửa
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 1
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 2025 - TEAM EMPIRE
Câu 1. Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng; B quy định quả tròn, b quy định
quả bầu dục. Khi cho lai hai giống cà chua quả màu đỏ, dạng bầu dục và quả vàng, dạng tròn với
nhau được F1 đều cho cà chua quả đỏ, tròn. Cho F1 lai phân tích thu được 101 cây quả đỏ tròn: 99
cây quả đỏ bầu dục : 98 cây quả vàng, tròn : 103 cây quả vàng, bầu dục. Kiểu gen của P là: A. AABB x aabb
B. Aabb x aaBb → F1 C. AaBB x AABb D. AAbb x aaBB
đỏ vàng → 1:1 → Aa x aa
→ F1: AaBb → P : AAbb x aaBB
Câu 2
. Ở đậu Hà Lan có các tính trạng phân li độc lập. Cho cây đậu có kiểu hình thân cao, hoa trắng,
hạt vàng thụ phấn với cây đậu có kiểu hình thân thấp, hoa đỏ, hạt màu xanh, ở F1 thu được toàn
cây cao, hoa đỏ, hạt màu vàng. Cho cây F1 thụ phấn với cây chưa biết kiểu gene ở F2 thu được tỉ lệ
phân li kiểu hình: 3:3:3:3:1:1:1:1. Cây chưa biết đem lai với cây F1 có kiểu gene là: A. AaBbDD. B. AaBbdd. C. Aabbdd. D. AabbDD.
3:3:3:3:1:1:1:1 → (3:1)(1:1)(1:1)
F1: AaBbDd → 1 cặp dị hợp, 2 ĐHL
Câu 3.
Ở một loài thực vật, tính trạng thân cao trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp; tính trạng
hoa đỏ trội hoàn toàn so với tính trạng hoa trắng. Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa đỏ
thu được F1 có kiểu hình thân thấp, hoa trắng chiếm 12,5%. Nếu F1 có 1600 cây thì có bao nhiêu cây
thân thấp, hoa đỏ? Biết các gen nằm trên các nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau. A. 200 B. 400 C. 600 D. 800
Cao đỏ x thấp đỏ → thấp – trắng
AaBb x aaBb → aabb = ½ x ¼ = 1/8
aaB_ = ½ x ¾ = 3/8 x 1600 = 600
Câu 4.
Ở cà chua, gene A qui định tính trạng thân cao, gene a qui định tính trạng thân thấp, gene B
qui định tính trạng quả đỏ, gene b qui định tính trạng quả vàng, gene D qui định tính trạng quả
tròn, gene d qui định tính trạng quả bầu dục. Lai 2 cây cà chua dị hợp tử 3 cặp gene với nhau thì tỉ
lệ cây cà chua thân cao, quả đỏ, quả hình bầu dục là bao nhiêu? ( ¾ )2 x ¼ = 9/64 A. 9/27. B. 27/64. C. 9/64. D. 9/16.
Câu 5.
Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn,
phép lai AaBbCcDdEe x AaBbccDdEe cho tỉ lệ kiểu hình A-bbccD-Ee ở đời con là: 3 9 81 9 A. B. C. D. 512 64 512 256 = ¾ x ¼ x ½ x ¾ x ½
Câu 6.
Hai cơ thể đều có kiểu gen AaBbCcDdEe giao phối với nhau, tất cả các gen đều phân li độc
lập. Tỉ lệ các con có kiểu gen A-B-C-D-Ee ở đời sau là: ¾ x ¾ x ¾ x ¾ x ½ 81 9 9 27 A. B. C. D. 512 256 512 256
Câu 7.
Ở một loài thực vật, có 2 gen nằm trên 2 NST khác nhau tác động cộng gộp lên sự hình thành
chiều cao cây, mỗi gen có 2 alen. Cây aabb có chiều cao 100 cm, cứ có 1 alen trội làm cây cao thêm
10 cm. Lai cây cao nhất với cây thấp nhất thu được F1. Cho các cây F1 lai với nhau được F2. Lấy
ngẫu nhiên 1 cây F2, xác suất để thu được cây có chiều cao 120 cm là: A. 75% B. 50% C. 56,25% D. 37,5% AABB x aabb → AaBb 2
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE

AaBb x AaBb → 120cm – 100 = 20/10 → 2 allele trội 𝑪𝒌𝒎
𝟐𝒎 k số allele trội/ m là tổng số cặp gene dị hợp bố + mẹ = 4C2/24 = 3/8
Câu 8:
Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy 𝐴𝐵 𝐴𝐵
định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho phép lai P: ♂ × ♀ , thu được 𝑎𝑏 𝑎𝑏
F1 có tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng là 12,25%. Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị
gen ở cả 2 giới. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tần số hoán vị gen là 30%.
ab/ab = √𝟎, 𝟏𝟐𝟐𝟓 = 𝟎, 𝟑𝟓 → gt LK >0,25
gt HV = 0,5 – LK = 0,15 f = 2.gtHV = 30%
II. Tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa đỏ ở F1 là 62,25%. → TT = 0,5 + LL =
III. Tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa trắng ở F1 là 12,75%. → TL + LL = 0,25
IV. Tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa đỏ thuần chủng ở F1 là 12,25%. AB/AB = 0,352 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 9:
Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy 𝐴𝑏 𝐴𝐵
định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho phép lai P: ♂ × ♀ , thu được 𝑎𝐵 𝑎𝑏
F1có tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa đỏ thuần chủng là 4%. Biết không xảy ra hiện tượng đột biến nhưng
xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 𝐴𝑏 𝐴𝐵
× ♀ , → AB/AB = 4% → HV x LK = 0,04 → HV (0,5 – HV) = 0,04 → HV = 0,1 𝑎𝐵 𝑎𝑏
I. Tần số hoán vị gen là 20%. → f = 2.hv =2. 0,2 = 0,2
II. Tỉ lệ kiểu hình thân thấp hoa, trắng ở F1 là 4%. → ab/ab = AB/AB = 4%
III. Tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa đỏ ở F1 là 54%. → TT – LL = 0,5 → TT = 0,54
IV. Tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa trắng ở F1 là 21% . → TL + LL = 0,25 → TL = 0,25 – 0,04 = 0,21 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10:
Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B 𝐴𝑏 𝐴𝑏
quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho phép lai P: ♂ × ♀ thu 𝑎𝐵 𝑎𝐵
được F1 có tỉ lệ kiểu hình thân thấp, hoa đỏ (TL) là 21%. Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra
hoán vị gen ở 2 giới với tần số như nhau. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? 𝐴𝑏 𝐴𝑏 phép lai P: ♂ × ♀ 𝑎𝐵 𝑎𝐵
TL + LL = 0,25 → LL = 0,25 – LT = 0,25 – 0,21 = 0,04 = ab/ab = (ab)2 → ab = 0,2 < 0,25 (HV)
I. Tần số hoán vị gen là 40%. → f = 2 x 0,2
II. Tỉ lệ cây thân cao, hoa trắng ở F1 là 21%. → TL + LL = 0,25 → TL = 0,21
III. Lấy ngẫu nhiên một cây thân thấp, hoa đỏ ở F1, xác suất thu được cây thuần chủng là 3/7. 𝐴𝑏 𝐴𝑏 𝐴𝑏2 (0,5 − 0,2)2 3 = = = 𝐿𝑇 𝐿𝑇 0,21 7
IV. Lấy ngẫu nhiên một cây thân cao, hoa đỏ ở F1, xác suất thu được cây thuần chủng là 2/27. 𝐴𝐵 𝐴𝐵 𝐿𝐿 0,04 2 = = = 𝑇𝑇 𝑇𝑇 0,54 27
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 3
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 2025 - TEAM EMPIRE A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 11.
Phả hệ ở hình bên ghi lại sự di truyền của một bệnh ở người. Biết không xảy ra đột biến.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? aa Aa Aa aa aa aa Aa Aa aa Aa Aa Aa A_ aa A_
bệnh x bệnh → lkhông bệnh → bệnh trội (A_) → không bệnh → aa
mẹ bệnh mà con trai không bệnh → NST thường
I. Allele bệnh nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X.
II. Có tối đa 8 người mang kiểu gene đồng hợp.
III. Nếu người 12 lấy vợ không bị bệnh, xác suất sinh con đầu lòng bị bệnh là 50%.
Aa x aa → Aa = ½ A x 1a = ½
IV. Nếu người số 15 lấy chồng không bị bệnh thì xác suất sinh con đầu lòng bị bệnh là 2/3. A_ x aa → A_
(2/3 A: 1/3 a) x 1a → (1 – aa) = 1 – 1/3 x 1 = 2/3 A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 12:
Ở một loài thực vật sinh sản theo lối tự phối, gene A qui định khả năng nảy mầm trên đất
nhiễm mặn là trội hoàn toàn so với gene a không có khả năng này. Tiến hành gieo 1000 hạt trên đất
nhiễm mặn, trong đó có 80 hạt AA, 120 hạt Aa và 800 hạt aa. Các hạt sau khi nảy mầm đều sinh
trưởng bình thường và ra hoa, kết hạt tạo nên thế hệ F1. Tiếp tục đem gieo các hạt F1 trên môi trường
đất nhiễm mặn thì tỉ lệ các cây F1 cho các hạt đều nảy mầm và sinh trưởng bình thường trên đất
nhiễm mặn là bao nhiêu? → aa = 800/1000 = 0,8 → AA = 0,08 → Aa = 0,12
Chỉ có A_ nảy mâmf → aa không nảy mầm → loại bỏ aa → chia lại tỉ lệ
P: AA = 0,08 / (0,2) = 0,4 : Aa = 0,6
→ F1: 0,3 Aa : 0,15aa : 0,55AA Aan = (Aap)(1/2)n
AAn = AAp + 𝐴𝑎𝑝−𝐴𝑎𝑛 = 0,4 + (0,6 – 0,3)/2 = 0,55 2 aan = 0,15 A. 53,84% B. 55% C. 49% D. 64,71% 4
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - TEAM EMPIRE

Câu 13: Ở đậu Hà Lan, gene A quy định hạt màu vàng trội hoàn toàn so với allele a quy định hạt
màu xanh. Cho cây mọc lên từ hạt màu vàng giao phấn với cây mọc lên từ hạt màu xanh, thu hoạch
được 900 hạt vàng và 895 hạt màu xanh. Gieo số hạt đó thành cây rồi cho chúng tự thụ phấn, theo
lý thuyết, khi thu hoạch thì hạt màu vàng chiếm tỉ lệ là bao nhiêu? Aa x aa → ½ Aa : ½ aa
Quần thể tựu phối → Aan = (Aap)(1/2)n = ½ x ½ = ¼
→ AA = AAp + 𝐴𝑎𝑝−𝐴𝑎𝑛 = 0 + 1/8 2 A_ = 1/4+ 1/8 = 3/8 7 3 1 1 A. B. C. D. 16 8 8 2
Câu 14:
Một loài thực vật lưỡng bội, xét 3 gen A, B và D cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể
thường, trong đó gen A có 6 alen, gen B có 4 alen, gen D có 3 alen. Các gen sắp xếp theo trật tự xác
định trên NST. Quần thể có tối đa số loại kiểu gen là bao nhiêu? →
𝑛1.𝑛2.𝑛3.(𝑛1.𝑛2.𝑛3+1) (6.4.3)𝑥(6.4.3+1) Số kiểu gene = = = 2 2 A. 1260. B. 20. C. 72. D. 2628.
Câu 15:
Ở ong mật, có 7 màu sắc mắt khác nhau do gen nằm trên NST thường quy định, mỗi màu
do một gen lặn chi phối, đỏ gạch: ađ ,vàng cam: av, ngà: an, kem: ak, trắng: at, đen: ab, thắm: ac. Nếu
chỉ xét riêng 7 alen lặn này thì số kiểu gen tối đa trong quần thể là bao nhiêu? → đồng hợp : 7KG → dị hợp: 7C2 A. 7 B. 28 C. 35 D. 4
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 5