GV. NGUYN NGÁT TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
1
2
MC LC
ĐỀ BÀI
NG DN
CHUYÊN Đ 1: TRIU LP TRIU DÃY S T NHIÊN
Trang 3
Trang 53
CHUYÊN Đ 2: BIU THC CÓ CHA CH
ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG GIÂY TH K
Trang 6
Trang 56
CHUYÊN Đ 3: TRUNG BÌNH CNG
Trang 9
Trang 59
CHUYÊN Đ 4: PHÉP CNG & PHÉP TR
Trang 11
Trang 61
CHUYÊN Đ 5: PHÉP NHÂN VI S CÓ HAI CH S, BA CH S
Trang 14
Trang 64
CHUYÊN Đ 6: PHÉP CHIA CHO S CÓ HAI CH S, BA CH S
Trang 18
Trang 69
CHUYÊN Đ 7: DU HIU CHIA HT
Trang 21
Trang 73
CHUYÊN Đ 8: TÌM HAI S KHI BIT TNG VÀ HIU
Trang 24
Trang 76
CHUYÊN Đ 9: NH BÌNH HÀNH
Trang 28
Trang 80
CHUYÊN Đ 10: T GN PHÂN S
Trang 31
Trang 83
CHUYÊN Đ 11: QUY ĐỒNG MU S CÁC PHÂN S
Trang 33
Trang 86
CHUYÊN Đ 12: SO SÁNH CÁC PHÂN S
Trang 36
Trang 93
CHUYÊN Đ 13: PHÉP CNG & PHÉP TR PHÂN S
Trang 38
Trang 98
CHUYÊN Đ 14: PHÉP NHÂN PHÂN S
Trang 42
Trang 102
CHUYÊN Đ 15: PHÉP CHIA PHÂN S
Trang 44
Trang 105
CHUYÊN Đ 16: TÌM HAI S KHI BIT TNG VÀ T
Trang 46
Trang 108
CHUYÊN Đ 17: TÌM HAI S KHI BIT HIU VÀ T
Trang 49
Trang 113
CHUYÊN Đ 18: HÌNH THOI
Trang 51
Trang 118
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
3
CHUYÊN ĐỀ 1: TRIU LP TRIU
DÃY S T NHIÊN
CÂU
ĐÁP ÁN
BN
1
2
3
S
232
1 320
13 009
38 879
312 456
Giá tr
ca ch
s 3
30
4
5
6
7
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
4
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
5
NÂNG
CAO
1
2
3
4
5
6
7
8
9
17
18
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
6
CHUYÊN ĐỀ 2: BIU THC CÓ CHA CH
CÂU
ĐỀ BÀI
ĐÁP ÁN
BN
1
Viết giá tr ca biu thc vào ô trng:
a
20
324
575
4263
b
10
3
5
3
a × b
a : b
2
Viết giá tr ca biu thc vào ô trng:
a
2020
3274
5275
4263
b
1010
1003
1995
2323
a + b
a b
3
Tính giá tr ca biu thc:
A = a × 3 + b × 3 + c × 3 và B = (a + b + c) × 3
vi a = 50, b = 30, c = 20
4
Tính giá tr ca biu thc:
M = m (p + q) và N = m p q
vi m = 2000, p = 500, q = 200
5
Viết ng thc tính chu vi P tính din tích S ca hình ch
nht có chiu dài a, chiu rng b
Áp dng tính P, S vi a = 9cm, b = 5cm
6
Viết ng thc tính chu vi P của hình tam giác độ i ba
cnh là a, b, c
Áp dng tính P vi a = 64cm, b = 75cm, c = 80cm
7
Viết ng thc tính chu vi P ca hình t giác độ i bn
cnh là a, b, c, d
Áp dng tính P vi a = 36cm, b = 47cm, c = 64cm, d = 53cm
8
Vi a = 2006, b = 3005. Hãy tính:
a, a + b b, b a
c, a : 2 + b : 5 d, a × 2 + b × 2
9
Đin s thích hp vào ch chm:
a) 2kg = … g b) 25 tấn = … tạ
12kg = … g 43 t = … kg
3000g = … kg 4500 t = … tấn
22000g = … kg 3000 kg = … tạ
c) 13 tn 5 t = … tạ d) 5kg 15g = … g
4 t 25kg = … kg 1kg 7g = …. g
2 tn 500kg = … kg 15kg 5g = ….g
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
7
10
Đin du ( > < = ) thích hp:
a) 1 t 11 kg … 10 yến 1 kg
b) 2 t 2kg … 220 kg
c) 4kg 3dag43 hg
d) 8 tấn 80kg … 80 tạ 8 yến
11
Sp xếp các đơn vị đo thi gian: năm, tháng, thế k, ngày, phút,
giây, gi, tun l theo th t t bé đến ln
12
Hoàn thành bng sau:
m
2020
1010
938
1890
Thế k
XXI
13
Viết s thích hp vào ch chm :
3 phút = … giây
1
4
phút = … giây
2 thế k = … năm 1 gi = … giây
1 phút 30 giây = … giây 1000 năm = … thế k
na gi = … phút na thế k = … năm
14
a) Bác H sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế k nào?
Bác H ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. m đó thuộc
thế k nào?
b) Cách mng tháng m thành ng vào năm 1945. m đó
thuc thế k nào?
c) Triệu lãnh đạo nghĩa qn chống Đông Ngô vào năm
248. Năm đó thuôc thế k nào?
15
Mùa xuân năm 2009 k nim 220 năm Quang Trung đại phá
quân Thanh. Như vậy Quang Trung đại pquân Thanh vào
năm nào? Năm đó thuộc thế k nào?
1
Đin du ( > < = ) thích hp:
a) 8 t 30 kg8 t 3 kg
b) 5 tn 7 yến5070 kg
c) 4 tn 2 kg … 4200 kg
d) 7 kg 7 g 7070 g
e)
1
5
thế k … 12 năm
g) 5 phút 12 giây … 340 giây
h)
1
5
gi … 20 phút
i) 23 thế k … 1999 năm
2
a) Viết các s sau đây dưới dng s đo bằng kg:
21 tn ; 17 tn 5 t ; 56 t 9 yến ; 8 tn 7 yến
b) Viết các s sau đây dưới dng s đo bằng hg:
34 tn 7 kg ; 44 tn 8 yến ; 77660 kg
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
8
NÂNG
CAO
3
Sp xếp theo th t tđến ln các s đo khối lượng:
1kg 512g ; 1kg 5hg ; 1kg 51dag ; 10hg 50g
4
Tính:
a) 115 t + 256 t b) (3kg + 7kg) × 2
4152g 876g (114 t 49 t) : 5
4 tn × 3 3 tn 5 t + 2 tn 3 t
2565kg : 5 4kg 500g 2kg 500g
c) 30 phút 15 phút 3 gi × 2
12 giây + 45 giây 69 gi : 3
5
Tính giá tr ca biu thc:
a) 6542 + 517 × m vi m = 6
b) 2700 2700 : a vi a = 3
c) 38 × b + 12 × b vi b = 5
d) 145 × t 45 × t vi t = 6
6
Cho biu thc: A= 1520 + y và B = y 1520
a) Tính giá tr ca biu thc A và B vi y = 1725
b) Tính giá tr ca biu thc A + B vi y = 1725
7
Tính giá tr ca biu thc M = 250 + 250 : y + 500 vi y = 5
8
Hãy sp xếp n các vn động viên theo th t t người chy
chm đến người chy nhanh hơn:
An
Lan
Hương
Mai
10 phút
560 giây
9 phút 70 giây
11 phút 10 giây
9
m ngoái, gia đình bác Thu thu hoạch được 12 tn 500kg lc.
m nay gia đình bác Thu thu hoch được nhiều n m
ngoái 1 tn 500kg lc. Hi c hai m gia đình bác thu hoach
được bao nhiêu t lc?
10
Kho th nht có 85 tn thóc. Kho th hai có ít hơn kho thứ nht
33 tn 700 kg thóc. Hi c hai kho có bao nhiêu t thóc?
11
m xe chở đưc 725 t xi măng. Hỏi 3 xe ô như vậy ch
được bao nhiêu t xi măng?
12
Kho A mi nhp ba kin hàng, kin hàng th nht và kin hàng
th hai có khối lượng tng cng 10 tn, kin hàng th hai và
kin hàng th ba có khi lượng là 9 tn, kin hàng th ba và
kin hàng th nht có khối lượng tng cng là 7 tn. Hi mi
kin hàng nng bao nhiêu tn?
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
9
CHUYÊN ĐỀ 3: TRUNG BÌNH CNG
CÂU
ĐỀ BÀI
ĐÁP ÁN
BN
1
Tìm trung bình cng ca các s: 1, 5, 8, 10
2
Tính trung bình cng ca dãy s t 100 đến 110
3
Tìm s trung bình cng ca các s sau:
a. 45, 32, 12, 67
b. 34, 67, 19
c. 10, 30, 40, 50, 60
4
Một đội xe ch ng, 2 xe đầu mi xe ch được 35 t hàng,
3 xe sau mi xe ch được 45 t hàng. Hi trung bình mi xe
ch được bao nhiêu t hàng?
5
Một đội xe hàng, hai xe đầu mi xe ch được 2 tn 5 t go, ba
xe sau mi xe ch được 2150kg go. Hi trung bình mi xe
ch được bao nhiêu ki--gam go?
6
Khi Bn của trường em gm lp 4A, 4B và 4C. Lp 4A có
21 hc sinh, lp 4B có 23 hc sinh, lp 4C có 22 hc sinh. Hi
trung bình mi lp có bao nhiêu hc sinh?
7
Đội I sửa được 45m đường, đội II sửa được 49m đường.
Đội III sửa được s mét đường bng trung bình cng s mét
đường của đội I đi II đã sửa. Hi c ba đội sửa được bao
nhiêu mét đường?
8
Trung bình cng ca hai s s ln nht ba ch s, trong
đó mt s là s ln nht có hai ch s. Tìm s còn li?
9
Ba đội ng nhân sửa đường. Đội 1 sửa được 3450m đường.
Đội 2 sửa được 3906m đường, đội 3 sửa được 4104m đường.
Hi trung bình mỗi đội sửa được bao nhiêu mét đường?
10
Trung bình cng ca hai s là 54, s th nht là 24. Tìm s th
hai?
11
Trung bình cng ca ba s 123. S th nht là 145, s th
ba là 90. Tìm s th hai?
1
Tìm 7 s chn liên tiếp biết trung bình cng ca chúng là 18
2
Tìm 5 s chn liên tiếp biết trung bình cng ca chúng là 2014
3
Tìm 3 s l liên tiếp biết trung bình cng ca chúng là 253
4
Tìm 5 s l liên tiếp có tng là 105
5
An 24 cái ko. Bình 28 cái ko. ng s cái ko
bng trung bình cng ca 3 bn. Hỏi Cường bao nhiêu cái
ko?
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
10
NÂNG
CAO
6
Lan 30 viên ko, Bình 15 viên ko. Hoa s viên ko
lơn hơn trung bình cng ca ba bn là 3 viên. Hi Hoa có bao
nhiêu viên ko?
7
Bình 8 quyn v, Nguyên 4 quyn v. Mai s v ít
hơn trung bình cộng ca c ba bn 2 quyn. Hi s v ca
Mai là bao nhiêu?
8
Kho A có 10500kg thóc, kho B 14700kg thóc, kho C s
thóc bng trung bình cng s thóc c 3 kho. Hi kho C có bao
nhiêu ki--gam thóc?
9
Thùng th nht 75 lít du, thùng th hai có 78 lít du. Thùng
th ba có nhiều hơn trung bình cộng s du ca c ba thùng
3 lít du. Hi thùng th ba có bao nhiêu lít du?
10
Khi Bn ca một trường tiu hc 3 lp, trong đó lớp 4A
25 hc sinh, lp 4B có 27 hc sinh, lp 4C s hc sinh
bng trung bình cng s hc sinh ca c 3 lp. Hi lp 4C
bao nhiêu hc sinh ?
11
Khi Bn ca một trường tiu hc 3 lp, trong đó lớp 4A
25 hc sinh, lp 4B có 27 hc sinh, lp 4C s hc sinh
m trung bình cng s hc sinh ca c 3 lp 2 hc sinh. Hi
trung bình mi lp có bao nhiêu hc sinh?
12
Khi Bn ca một trường tiu hc 3 lp, trong đó lớp 4A
25 hc sinh, lp 4B có 27 hc sinh, lp 4C s hc sinh
hơn trung bình cng s hc sinh ca c 3 lp là 2 hc sinh. Hi
lp 4Cbao nhiêu hc sinh?
13
Trung bình cng ca s th nht s th hai 39. Trung bình
cng ca s th hai và s th ba là 30. Trung bình cng ca s
th nht và s th ba là 36. Tìm ba s đó?
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
11
CHUYÊN ĐỀ 4: PHÉP CNG & PHÉP TR
CÂU
ĐỀ BÀI
ĐÁP ÁN
BN
1
Tính tng ca các s sau :
a) 8 070 294 + 472 871 b) 310 287 + 4 895
c) 67 792 + 239 854 d) 50 505 + 870 909
2
Tìm X :
a) X 67 451 = 36 789 b) X 2020 = 7005 + 2005
3
Đặt tính ri tính :
a) 405 704 162 890 b) 333 052 94 005
c) 892 610 9 419 d) 1 000 000 333 222
4
Tính hiu ca hai s sau :
a) 367 448 và 34 892
b) S ln nht có sáu ch s khác nhau và s ln nht có m
ch s khác nhau
c) S chn ln nhất có năm chữ s và s nh nht có bn ch
s ging nhau
5
Tìm X :
a) X + 2020 = 12 444 b) 50 281 X = 8088
6
Tính giá tr ca biu thc :
a) 47 555 + 6 745 25 761
b) 1 000 000 35 072 47 829
7
Đặt tính ri tính :
a) 14 672 + 35 199 + 44 277
b) 300 + 555 + 708 + 667
8
Viết s thích hp vào ch chm :
a) 2020 + 2004 = 2004 +
b) 2003 + 298 + 2005 = (2003 + …) + 2005
c) 2003 + 2004 + 2005 = 2003 + (2004 + …)
9
Tính bng cách thun tin nht:
a) 815 + 666 + 185
b) 1677 + 1969 + 1323 + 1031
c) 5264 + 3978 + 4736
d) 42716 + 37284 + 6767
10
Ba kho thóc có tng cng là 1234 t thóc. Kho th nht và kho
th hai 964 t thóc. Kho th hai vi kho th ba 654 t
thóc. Hi mi kho có bao nhiêu t thóc?
11
Tính tng tt cc shai ch s ging nhau?
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
12
12
Mt ca hàng ngày th nhất n được 3575kg go n nhiu
ngày th hai 1235kg go. Hi c hai ngày cửa hàng n được
bao nhiêu ki--gam go?
13
Mt kho nhp thóc v trong ba ngày. Ngày th nht nhp v
1205 t thóc, ngày th hai nhập ít hơn ngày th nht 275 t
thóc nhiu hơn ngày thứ ba 125 t thóc. Hi trong ba ngày
đó kho thóc đã nhập v bao nhiêu tn thóc?
14
Tính nhanh:
a, 3145 + 2496 + 5347 + 7504 + 4653
b, 3145 246 + 2347 145 + 4246 347
c, 3576 4037 5963 + 6424
NÂNG
CAO
1
Tìm hai s hiu 120, biết rng nếu ly s b tr cng s
tr ri cng vi hiu của chúng t được kết qu là 540.
2
Trong phép tính cng tng bng 12 356. Nếu tăng số hng
th nhất lên 325 đơn v gim s hng th hai đi 789 đơn vị
thì tng mi bng bao nhiêu?
3
Trong phép tính cng tng bng 33 308. Nếu tăng số hng
th nhất lên 123 đơn vị và tăng s hng th hai lên 888 đơn vị
thì tng mi bng bao nhiêu?
4
Trong phép tính cng có tng bng 33 308. Nếu gim s hng
th nhất đi 123 đơn v gim s hng th hai đi 888 đơn vị
thì tng mi bng bao nhiêu?
5
Tng ca hai s bng 2006. Hi nếu mi s hạng đều tăng thêm
1275 thì được tng mi bng bao nhiêu?
6
Tng ca ba s bng 1368. Hi nếu s hng th nhất ng thêm
235, s hng th hai tăng thêm 423 và s hng th ba tăng thêm
365 thì đưc tng mi bng bao nhiêu?
7
Mt ca ng tuần đầu n được 319m vi. Hai ngày sau bán
được ít hơn tuần đầu 206m vi. Hi trong tt c những ngày đó
trung bình mi ngày cửa hàngn được bao nhiêu mét vi?
8
Hình tam giác ABC tổng độ dài cnh AB BC bng 91cm;
tổng độ i cnh BC và AC là 105cm; tng đội cnh AC và
AB là 124cm. Tính chu vi tam giác ABC
9
Tìm hiu ca hai s biết rng nếu s b tr thêm 732 và s tr
thêm 425 thì được hiu mi là 2313.
10
Tìm hiu ca hai s biết rng nếu s b tr bt 1237 s tr
bớt 345 thì được hiu mi là 2006.
11
Sau khi thêm vào s tr 1037 đơn vị bt s b tr đi 209
đơn vị thì hiu hai s là 1534. Tìm hiu hai s ban đầu.
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
13
12
Hai s có hiu bng 248 và hiệu đó bằng
1
4
s bé. Tìm tng ca
hai s.
13
Mt ca hàng ngày th nhất bán được 7225kg đường và nhiu
hơn trung bình s đưng n trong hai ngày là 1225kg. Tính
s đường cửa hàng bán được trong ngày th hai?
14
Cửa hàng ngày đầu bán được 12575 tn xi măng, ngày th hai
bán được hơn ngày đầu là 623 tn xi măng, ngày th ba bán ít
hơn mức trung bình c ba ngày là 727 tn. Hi ngày th ba ca
hàng bán được bao nhiêu tn xi măng?
15
Tính giá tr ca biu thc:
a, 420 785 + (420 625 72 438)
b, (35 290 + 47 658) 57 302
c, (60 320 32 578) 17 020
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
14
CHUYÊN ĐỀ 5: PHÉP NHÂN
VI S CÓ HAI CH S, BA CH S
CÂU
ĐỀ BÀI
ĐÁP ÁN
BN
1
Tính: 192 123 × 2 210 002 × 5 102 527 × 4
2
Tính giá tr ca biu thc:
a) 2237 × 3 + 12005 b) 30888 × 2 4982
c) 306231 + 118605 × 6 d) 2578556 108507 × 5
3
Tìm hai biu thc có giá tr bng nhau:
A = (1 + 2) × (3000 + 456)
B = (2000 + 5) × (10 1)
C = (101 1) × (5000 + 40 + 7)
D = (5000 + 47) × (90 + 10)
E = (3000 + 400 + 50 + 6) × 3
G = (2 + 3 + 4) × (1935 + 70)
4
Khi lp Bn có 422 hc sinh, mi hc sinh mua 9 quyn v.
Khi lớp Năm 315 hc sinh, mi hc sinh mua 8 quyn v.
Hi c hai khi lớp đó mua tất c bao nhiêu quyn v?
5
Tính nhm:
a) 102 × 10 b) 2570 × 10
54 × 100 4500 × 100
434 × 1000 670000 × 1000
6
Viết s thích hp vào ch chm:
45 yến = …. kg 4430kg =…….. yến
76 t = …. kg 18700kg = …………tạ
17 tấn = …. kg 460 000 kg =…… tấn
7
Tính bng hai cách:
a) 2 × 6 × 4 b) 14 × 2 × 4
3 × 4 × 5 36 × 5 × 4
12 × 9 × 8 45 × 5 × 2
8
Tính bng cách thun tin nht:
a) 145 × 5 × 2 b) 2 × 8 × 4 × 5
c) 2 × 434 × 5 d) 20 × 8 × 5 × 7
9
Cho 102 × 5 × 2 = 1020
Không cn tính hãy nêu ngay giá tr của các tích dưới đây
gii thích:
102 × 2 × 5 5 × 102 × 2 5 × 2 × 102
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
15
10
Một đội có 8 xe ti, mi xe ch 10 thùng hàng, mi thùng
3 m. Hỏi đội xe đó chở bao nhiêu máy bơm? (Gii bng hai
cách)
11
Đặt tính rồi tính:
1034 × 40 2195 × 50 1560 × 500
12
Mt ngày có 24 gi, mt gi có 60 phút. Hi:
a) 7 ngày có bao nhiêu phút?
b) 30 ngày có bao nhiêu phút?
13
Tính bng hai cách:
a) 24 × (1 + 5) 86 × (8 + 2)
b) 22 × 4 + 22 × 5 25 × 6 + 25 × 4
14
Tính bng hai cách:
a) 38 × (5 2) b) 99 × 5 99 × 3
105 × (10 1) 574 × 10 574 × 5
15
Đặt tính ri tính:
38 × 35 185 × 32 1823 × 39
16
Tìm x:
a, x : 12 = 84
b, x : 56 = 123
c, x : 23 = 1202
17
Có 6 thùng bánh, mi thùng có 8 hp bánh, mi hp có 16 cái
bánh. Hi có tt c bao nhiêu cái bánh?
18
Mi cái bút giá 2500 đng, mi quyn v giá 1800 đồng. Hi
nếu mua 22 i bút 28 quyn v t hết tt c bao nhiêu tin?
19
Tính nhm:
54 × 11 37 × 11 78 × 11
20
Khi lp Bn xếp thành 18 hàng, mi hàng có 11 hc sinh.
Khi lớp m xếp thành 11 hàng, mi hàng có 22 hc sinh.
Hi c hai khi lớp đó có tất c bao nhiêu hc sinh xếp hàng?
21
Đặt tính ri tính:
408 × 123 185 × 204 896 × 209
22
Tính:
a) 69 × 11 + 127 b) 79 + 11 × 47
c) (201 + 389) × 105 d) 225 + 36 × 105
23
Một đội công nhân có 45 người tham gia trng cây, mỗi người
phi trng 15 hàng, mi hàng 9 cây. Hỏi đội công nhân trng
được tt c bao nhiêu cây?
24
3 gi đầu mi gi xe máy đi được 40km, 2 gi sau mi gi xe
máy đi được 45km. Hi trung bình mi gi xe máy đi được bao
nhiêu ki--mét?
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
16
25
Mi túi nh75g mui, mi túi ln có 125g mui. Hi
440 túi nh và 280 túi ln có tt c bao nhiêu ki--gam mui?
26
Một đoạn y i 750m. Ln th nhất người ta ct 12 đon,
mi đoạn i 10m; ln th hai người ta cắt 15 đoạn, mỗi đoạn
dài 18m; ln th ba người ta ct một đoạn dài 125m. Hỏi đoạn
dây còn li bao nhiêu mét?
NÂNG
CAO
1
Tính bng cách thun tin nht:
a) 49 × 8 + 49 × 2
b) 123 × 45 + 123 × 55
c) 72 × 2 + 72 × 3 + 72 × 5
d) 56 × 4 + 56 × 3 + 56 × 2 + 56
2
Tính bng cách thun tin nht:
a) 43 × 18 43 × 8
b) 234 × 135 234 × 35
c) 789 × 101 789
3
Áp dng tính cht nhân mt s vi mt hiệu để tính:
a) 57 × 9 b) 62 × 49
c) 753 × 99 d) 53 × 29
4
Tính bng cách thun tin nht:
a) 25 × 12 × 30 × 4
b) 23 + 23 × 2 + 23 × 3 + 23 × 4
c) 248 × 2005 2005 × 148
5
Trong phép nhân khi gim tha s th nht đi 4 ln và gi
nguyên tha s th hai thì đưc tích mi là 2305. Tìm tích ban
đầu ca phép nhân.
6
Trong phép nhân khi gim c tha s th nht và tha s th
hai đi 4 lần thì được tích mới 1234. Tìm tích ban đu ca
phép nhân.
7
Trong phép nhân khi tăng tha s th nht lên 5 ln gim
tha s th hai đi 2 ln thì được ch mi 12340. Tìm tích
ban đầu ca phép nhân.
8
Tìm x:
a, x × 6 + x × 4 = 160
b, x × 37 + x × 63 = 20500
c, x × 17 + x × 40 + x × 43 = 987000
d, x × 87 + x × 12 + x = 52000
9
Tìm x:
a, x × 126 x × 26 = 1000
b, x × 37 x × 27 = 2980
c, x × 197 x × 40 x × 57 = 81100
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
17
d, x × 211 x × 110 x = 9900
10
Trong con heo đất có 45 đng xu.
1
3
s đồng xu mnh giá
10 xu;
1
9
s đồng xu mnh giá 15 xu; n li là mnh giá
50 xu. Hi trong con heo đất có tt c bao nhiêu tin?
11
Trong phép nhân vi 41 bạn Hùng đặt các tích riêng thng hàng
với nhau được kết qu là 1245. Tìm tích đúng ca phép nhân.
12
Trong phép nhân vi 234 bạn Mai đặt các tích riêng thng hàng
với nhau được kết qu là 2043. Tìm tích đúng ca phép nhân.
13
Khi nhân mt s vi 245, mt học sinh đã đt các ch riêng
thng cột như trong phép cng nên kết qu là 4257. Tìm tích
đúng của phép nhân đó.
14
Khi nhân mt s vi 235, mt học sinh đã đặt tích riêng th hai
tích riêng th ba thng cột như trong phép cộng nên kết qu
là 10285. Tìm tích đúng của phép nhân đó.
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
18
CHUYÊN ĐỀ 6: PHÉP CHIA
CHO S CÓ HAI CH S, BA CH S
CÂU
ĐỀ BÀI
ĐÁP ÁN
BN
1
Đặt tính ri tính:
a) 246048 : 4 b) 123456 : 7
c) 307260 : 5 d) 249218 : 6
2
Có 2 xe ch go. Xe th nht ch đưc 2150kg go, xe th hai
ch được n xe th nht 150kg go. Hi trung bình mi xe
ch được bao nhiêu ki--gam go?
3
Tính bng hai cách:
a) (75 + 25) : 5 b) (84 24) : 4
c) (123 + 456) : 3 d) (936 306) : 6
4
Khi lp Bn 162 hc sinh xếp thành các hàng, mi hàng
9 hc sinh. Khi lớp m 144 học sinh xếp thành các
hàng, mỗi hàng cũng có 9 học sinh. Hi c hai khi lớp đó xếp
thành tt c bao nhiêu hàng ? (Gii bng hai cách)
5
Tính bng hai cách:
a) 48 : (2 × 3) b) 128 : (4 × 2)
6
Tính bng hai cách:
a) (24 × 20) : 4 b) (125 × 6) : 3
7
Tìm X:
a) X × 30 = 2340 b) 39600 : X = 90
8
Đặt tính ri tính:
a) 276 : 23 b) 3978 : 17
c) 4480 : 32 d) 56088 : 23
e) 546 : 36 g) 3080 : 25
h) 5050 : 49 i) 87830 : 37
9
Cn phải đóng vào mỗi bao 50kg xi măng. Hỏi 2340kg xi
măng tđóng được nhiu nht vào bao nhiêu bao như thế
còn tha bao nhiêu ki--gam xi măng?
10
Tính bng hai cách:
a) 2210 : 34 + 1224 : 34 b) 871524 : 9 263097 : 9
11
Tìm x:
a, 246 : x + 34 : x = 5
b, 360 : x 126 : x = 6
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
19
12
Trong kho 154 thùng hàng, mi thùng 48 hp nh.
Người ta chia s hp nh sang thùng nh n, mỗi thùng
12 hp bánh. Hi cn bao nhiêu thùng hàng nh như vậy?
13
Tính nhm:
290 : 10 3290 : 10
2300 : 100 89000 : 100
56000 : 1000 2980000 : 1000
14
Đặt tính ri tính:
a) 276 : 123 b) 3978 : 107
c) 4480 : 312 d) 56088 : 253
15
Tìm x:
a, x × 101 = 2525 b, 1396 : x = 16
c, x × 315 = 21420 d, 2163 : x = 418 209
16
Tìm x:
a, 36 915 : x = 345 b, (x 4352) × 195 = 41 535
17
Tính giá tr ca biu thc:
a, 257 × 23 9146 : 72
b, 135 790 12 126 : 258
18
Phân xưởng 215 công nhân. Bui sáng h sn xuất được
1290 sn phm, bui chiu h sn xut nhiu hơn buổi ng
645 sn phm. Hỏi trung bình ngày hôm đó, mi ng nhân
sn xuất được bao nhiêu sn phm?
NÂNG
CAO
1
Tính bng cách thun tin nht:
a) (25 × 32) : 8 b) (56 × 125) : 7
2
Trong mt phép chia mt s cho 9 có thương là 222, s
s ln nht có th được trong phép chia này. Tìm s b chia
3
Tìm s b chia và s chia bé nhất để phép chia đó có thương là
123 và s là 44
4
90 hộp bút đựng s bút như nhau. Từ mi hộp đó người ta
ly ra 2 bút thì s bút n li trong 90 hp đúng bằng s bút
có trong 75 hp nguyên ban đầu. Hi mi hộp nguyên ban đầu
có bao nhiêu bút?
5
Để biểu thức 2020 : (2019 – a) giá tr ln nhất thì stự nhiên
a phải bằng bao nhiêu. Tính giá trị của biểu thức khi đó.
6
Mt chai du ăn n nặng 1kg. Sau khi ly ra
1
5
s du trong
chai tchai du ăn cân nặng 840g. Hi v chai n nng bao
nhiêu?
7
Đem một s t nhiên chia cho 5 thì được thương là 1253 và có
s là số dư lớn nht th. Nếu đem s đó chia cho 7 thì
được thương và s dư là bao nhiêu?
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5
20
8
Bn An phi thc hin phép chia mt s cho 135, nhưng vì sơ
ý nên bn An đã viết sai s b chia như sau: chữ s hàng trăm
là 7 thành 5, ch s hàng chc 5 thành 7. thế phép chia
sai có thương là 226 và 60. Tìm thương và số trong phép
chia ban đầu.
9
Tìm mt s biết rng nếu đem s đó chia cho 12 thì được
thương là 119 và số dư là s lớn nht?
10
Tìm mt s t nhiên, biết rng nếu viết thêm ch s 0 vào tn
cùng bên phi s đó ta được s mi hơn s đã cho 405 đơn vị.
11
Tìm mt s t nhiên, biết rng nếu viết thêm ch s 7 vào tn
cùng bên phi s đó ta được s mi hơn s đã cho 754 đơn vị.
12
Tìm mt s t nhiên, biết rng nếu viết thêm ch s 3 vào tn
cùng bên phi s đó ta được s mới n số đã cho 18057 đơn
v.
13
Khi nhân mt s vi 245, mt học sinh đã đt các ch riêng
thng cột như trong phép cng nên kết qu là 4257. Tìm tích
đúng của phép nhân đó.
14
Khi nhân mt s vi 235, mt học sinh đã đặt tích riêng th hai
tích riêng th ba thng cột như trong phép cộng nên kết qu
là 10285. Tìm tích đúng của phép nhân đó.
GV. NGUY
N DUYÊN
TOÁN TIU HC LP 4 & LP 5

Preview text:

GV. NGUYỄN NGÁT – TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5 1 MỤC LỤC ĐỀ BÀI HƯỚNG DẪN
CHUYÊN ĐỀ 1: TRIỆU – LỚP TRIỆU – DÃY SỐ TỰ NHIÊN Trang 3 Trang 53
CHUYÊN ĐỀ 2: BIỂU THỨC CÓ CHỨA CHỮ
ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG – GIÂY – THẾ KỶ Trang 6 Trang 56
CHUYÊN ĐỀ 3: TRUNG BÌNH CỘNG Trang 9 Trang 59
CHUYÊN ĐỀ 4: PHÉP CỘNG & PHÉP TRỪ Trang 11 Trang 61
CHUYÊN ĐỀ 5: PHÉP NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ, BA CHỮ SỐ Trang 14 Trang 64
CHUYÊN ĐỀ 6: PHÉP CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ, BA CHỮ SỐ Trang 18 Trang 69
CHUYÊN ĐỀ 7: DẤU HIỆU CHIA HẾT Trang 21 Trang 73
CHUYÊN ĐỀ 8: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU Trang 24 Trang 76
CHUYÊN ĐỀ 9: HÌNH BÌNH HÀNH Trang 28 Trang 80
CHUYÊN ĐỀ 10: RÚT GỌN PHÂN SỐ Trang 31 Trang 83
CHUYÊN ĐỀ 11: QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ Trang 33 Trang 86
CHUYÊN ĐỀ 12: SO SÁNH CÁC PHÂN SỐ Trang 36 Trang 93
CHUYÊN ĐỀ 13: PHÉP CỘNG & PHÉP TRỪ PHÂN SỐ Trang 38 Trang 98
CHUYÊN ĐỀ 14: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ Trang 42 Trang 102
CHUYÊN ĐỀ 15: PHÉP CHIA PHÂN SỐ Trang 44 Trang 105
CHUYÊN ĐỀ 16: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ Trang 46 Trang 108
CHUYÊN ĐỀ 17: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ Trang 49 Trang 113
CHUYÊN ĐỀ 18: HÌNH THOI Trang 51 Trang 118 2
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5
CHUYÊN ĐỀ 1: TRIỆU – LỚP TRIỆU DÃY SỐ TỰ NHIÊN CÂU ĐỀ BÀI ĐÁP ÁN
a, Đọc các số sau và cho biết chữ số 9 thuộc hàng nào, lớp nào? 1
923 ; 9 304 ; 700 091 ; 100 009 ; 9 030 200 b, Viết theo mẫu: 923 = 900 + 20 + 3
Cho số: 231 095 867. Hãy cho biết:
a, Các chữ số thuộc lớp triệu 2
b, Các chữ số thuộc lớp nghìn
c, Các chữ số thuộc lớp đơn vị
d, Chữ số hàng chục triệu? Chữ số hàng trăm nghìn? Chữ số
hàng chục? Chữ số hàng trăm triệu? Chữ số hàng triệu?
Ghi giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu): Số 232 1 320 13 009 38 879 312 456 3 Giá trị 30 của chữ BẢN số 3
Viết số, biết số đó gồm: 4
a, Bảy chục triệu, bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, ba nghìn, hai
trăm, sáu chục và hai đơn vị
b, Chín trăm triệu, năm trăm nghìn, chín nghìn và năm đơn vị
a, Viết số bé nhất có: bốn chữ số, năm chữ số khác nhau, sáu 5 chữ số giống nhau.
b, Viết số lớn nhất có: sáu chữ số khác nhau, bảy chữ số, tám chữ số giống nhau
a) Viết tất cả các số có một chữ số. Có bao nhiêu số như vậy?
b) Viết tất cả các số chẵn có hai chữ số mà chữ số hàng chục 6
là 8. Có bao nhiêu số như vậy?
c) Viết tất cả các số có ba chữ số mà mỗi số có ba chữ số giống
nhau. Có bao nhiêu số như vậy?
a) Từ các chữ số 5; 7; 2 hãy viết tất cả các số có ba chữ số, mỗi 7
số có cả ba chữ số đó
b) Từ các chữ số 4; 0; 8 hãy viết tất cả các số có ba chữ số, mỗi
số có cả ba chữ số đó
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5 3
Cho các số, hãy sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn: 8
22 640 500 9 603 658 750 402 960
66 000 320 108 020 005 2 000 001
Cho các chữ số 4; 2; 9 hãy viết tất cả các số có ba chữ số, mỗi 9
số có cả ba chữ số đó. Sắp xếp các số viết được theo thứ tự từ bé đến lớn.
Cho các chữ số 9; 1; 3 hãy viết được các số có ba chữ số mà 10
mỗi số có cả ba chữ số đó. Trong các số đó, số lớn nhất là số
nào, số bé nhất là số nào? Tìm chữ số a, biết: 11 a, 95 67a < 95 671 b, 67a 509 > 678 509
Tìm số tự nhiên X, biết: 12 a, 0 < X < 10
b, X là số có hai chữ số và X > 96
Tìm các số tròn chục x biết: 13 a, x < 88 b, 26 < x < 96
Viết tiếp ba số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm:
556 ; 557 ; 558 ; 559 ; … ; … ; … 14
9 ; 16 ; 25 ; 36 ; … ; … ; …
2 ; 4 ; 8 ; 16 ; … ; … ; …
1 ; 4 ; 9 ; 16 ; … ; …; …
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong các số : 567 312 ; 567 213 ; 576 321 ; 612 357 15 Số lớn nhất là : A. 567 312 B. 567 213 C. 576 321 D. 612 357
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 16
a, 37 109 ; 29 805 ; 48 025 ; 19 724 ; 20 092
b, 87 902 ; 12 999 ; 32 767 ; 90 009 ; 100 000 Hãy viết:
a, Số liền trước số nhỏ nhất có 5 chữ số
b, Số liền trước số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau 17
c, Số liền trước số nhỏ nhất có 5 chữ số giống nhau
d, Số liền sau số lớn nhất có 5 chữ số
e, Số liền sau số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau 4
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5 Hãy viết:
a, Số nhỏ nhất có 5 chữ số
b, Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau 1
c, Số nhỏ nhất có 5 chữ số giống nhau
d, Số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số
e, Số nhỏ nhất có 5 chữ số chẵn khác nhau
g, Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số
h, Số nhỏ nhất có 5 chữ số lẻ khác nhau Hãy viết:
a, Số lớn nhất có 6 chữ số
b, Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau 2
c, Số lớn nhất có 6 chữ số giống nhau
d, Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số
e, Số lớn nhất có 6 chữ số chẵn khác nhau
g, Số lẻ lớn nhất có 6 chữ số
h, Số lớn nhất có 6 chữ số lẻ khác nhau Hãy viết: 3
a, Số tròn chục lớn nhất có 7 chữ số NÂNG
b, Số chẵn lớn nhất có 7 chữ số CAO
c, Số lẻ lớn nhất có 7 chữ số 4
Cho các chữ số 1, 3, 4, 6. Hãy viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau. 5
Cho các chữ số 2, 4, 6, 8. Hãy viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau. 6
Viết 6 số tự nhiên liên tiếp từ bé đến lớn, bắt đầu là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số. 7
Có bao nhiêu số có bốn chữ số mà tổng của bốn chữ số bằng 4?
Tìm một số có ba chữ số biết chữ số hàng trăm gấp 2 lần chữ 8
số hàng chục và chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị.
Tìm một số có ba chữ số biết chữ số hàng trăm gấp 5 lần chữ 9
số hàng đơn vị và tổng 3 chữ số bằng số nhỏ nhất có hai chữ số.
Cần bao nhiêu chữ số để đánh số báo danh của 1200 thí sinh 17 dự thi?
Tìm một số có hai chữ số biết rằng số đó gấp 4 lần tổng hai chữ 18 số của nó. 5
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5
CHUYÊN ĐỀ 2: BIỂU THỨC CÓ CHỨA CHỮ CÂU ĐỀ BÀI ĐÁP ÁN
Viết giá trị của biểu thức vào ô trống: a 20 324 575 4263 1 b 10 3 5 3 a × b a : b
Viết giá trị của biểu thức vào ô trống: a 2020 3274 5275 4263 2 b 1010 1003 1995 2323 a + b a – b
Tính giá trị của biểu thức: 3
A = a × 3 + b × 3 + c × 3 và B = (a + b + c) × 3 với a = 50, b = 30, c = 20 BẢN
Tính giá trị của biểu thức: 4
M = m – (p + q) và N = m – p – q
với m = 2000, p = 500, q = 200
Viết công thức tính chu vi P và tính diện tích S của hình chữ 5
nhật có chiều dài a, chiều rộng b
Áp dụng tính P, S với a = 9cm, b = 5cm
Viết công thức tính chu vi P của hình tam giác có độ dài ba 6 cạnh là a, b, c
Áp dụng tính P với a = 64cm, b = 75cm, c = 80cm
Viết công thức tính chu vi P của hình tứ giác có độ dài bốn 7 cạnh là a, b, c, d
Áp dụng tính P với a = 36cm, b = 47cm, c = 64cm, d = 53cm
Với a = 2006, b = 3005. Hãy tính: 8 a, a + b b, b – a
c, a : 2 + b : 5 d, a × 2 + b × 2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2kg = … g b) 25 tấn = … tạ
12kg = … g 43 tạ = … kg 9
3000g = … kg 4500 tạ = … tấn
22000g = … kg 3000 kg = … tạ
c) 13 tấn 5 tạ = … tạ d) 5kg 15g = … g
4 tạ 25kg = … kg 1kg 7g = …. g
2 tấn 500kg = … kg 15kg 5g = ….g
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5 6
Điền dấu ( > < = ) thích hợp: 10
a) 1 tạ 11 kg … 10 yến 1 kg b) 2 tạ 2kg … 220 kg c) 4kg 3dag … 43 hg
d) 8 tấn 80kg … 80 tạ 8 yến 11
Sắp xếp các đơn vị đo thời gian: năm, tháng, thế kỉ, ngày, phút,
giây, giờ, tuần lễ theo thứ tự từ bé đến lớn Hoàn thành bảng sau: 12 Năm 2020 1010 938 1890 Thế kỷ XXI
Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 1
3 phút = … giây phút = … giây 13 4
2 thế kỉ = … năm 1 giờ = … giây
1 phút 30 giây = … giây 1000 năm = … thế kỉ
nửa giờ = … phút nửa thế kỉ = … năm
a) Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ nào?
Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ nào? 14
b) Cách mạng tháng Tám thành công vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ nào?
c) Bà Triệu lãnh đạo nghĩa quân chống Đông Ngô vào năm
248. Năm đó thuôc thế kỉ nào?
Mùa xuân năm 2009 kỷ niệm 220 năm Quang Trung đại phá 15
quân Thanh. Như vậy Quang Trung đại phá quân Thanh vào
năm nào? Năm đó thuộc thế kỷ nào?
Điền dấu ( > < = ) thích hợp:
a) 8 tạ 30 kg … 8 tạ 3 kg
b) 5 tấn 7 yến … 5070 kg c) 4 tấn 2 kg … 4200 kg 1 d) 7 kg 7 g … 7070 g 1 e) thế kỷ … 12 năm 5
g) 5 phút 12 giây … 340 giây 1 h) giờ … 20 phút 5
i) 23 thế kỷ … 1999 năm
a) Viết các số sau đây dưới dạng số đo bằng kg: 2
21 tấn ; 17 tấn 5 tạ ; 56 tạ 9 yến ; 8 tấn 7 yến
b) Viết các số sau đây dưới dạng số đo bằng hg:
34 tấn 7 kg ; 44 tấn 8 yến ; 77660 kg 7
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5 3
Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn các số đo khối lượng:
1kg 512g ; 1kg 5hg ; 1kg 51dag ; 10hg 50g Tính:
a) 115 tạ + 256 tạ b) (3kg + 7kg) × 2
4152g – 876g (114 tạ – 49 tạ) : 5 4
4 tấn × 3 3 tấn 5 tạ + 2 tấn 3 tạ
2565kg : 5 4kg 500g – 2kg 500g
c) 30 phút – 15 phút 3 giờ × 2
12 giây + 45 giây 69 giờ : 3
Tính giá trị của biểu thức:
a) 6542 + 517 × m với m = 6 5
b) 2700 – 2700 : a với a = 3
c) 38 × b + 12 × b với b = 5
d) 145 × t – 45 × t với t = 6
Cho biểu thức: A= 1520 + y và B = y – 1520 6
a) Tính giá trị của biểu thức A và B với y = 1725 NÂNG
b) Tính giá trị của biểu thức A + B với y = 1725 CAO 7
Tính giá trị của biểu thức M = 250 + 250 : y + 500 với y = 5
Hãy sắp xếp tên các vận động viên theo thứ tự từ người chạy
chậm đến người chạy nhanh hơn: 8 An Lan Hương Mai 10 phút 560 giây 9 phút 70 giây 11 phút 10 giây
Năm ngoái, gia đình bác Thu thu hoạch được 12 tấn 500kg lạc. 9
Năm nay gia đình bác Thu thu hoạch được nhiều hơn năm
ngoái 1 tấn 500kg lạc. Hỏi cả hai năm gia đình bác thu hoach
được bao nhiêu tạ lạc? 10
Kho thứ nhất có 85 tấn thóc. Kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất
33 tấn 700 kg thóc. Hỏi cả hai kho có bao nhiêu tạ thóc? 11
Năm xe chở được 725 tạ xi măng. Hỏi 3 xe ô tô như vậy chở
được bao nhiêu tạ xi măng?
Kho A mới nhập ba kiện hàng, kiện hàng thứ nhất và kiện hàng
thứ hai có khối lượng tổng cộng 10 tấn, kiện hàng thứ hai và 12
kiện hàng thứ ba có khối lượng là 9 tấn, kiện hàng thứ ba và
kiện hàng thứ nhất có khối lượng tổng cộng là 7 tấn. Hỏi mỗi
kiện hàng nặng bao nhiêu tấn? 8
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5
CHUYÊN ĐỀ 3: TRUNG BÌNH CỘNG CÂU ĐỀ BÀI ĐÁP ÁN 1
Tìm trung bình cộng của các số: 1, 5, 8, 10 2
Tính trung bình cộng của dãy số từ 100 đến 110
Tìm số trung bình cộng của các số sau: 3 a. 45, 32, 12, 67 b. 34, 67, 19 c. 10, 30, 40, 50, 60
Một đội xe chở hàng, 2 xe đầu mỗi xe chở được 35 tạ hàng, 4
3 xe sau mỗi xe chở được 45 tạ hàng. Hỏi trung bình mỗi xe
chở được bao nhiêu tạ hàng?
Một đội xe hàng, hai xe đầu mỗi xe chở được 2 tấn 5 tạ gạo, ba 5
xe sau mỗi xe chở được 2150kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe
chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? BẢN
Khối Bốn của trường em gồm lớp 4A, 4B và 4C. Lớp 4A có 6
21 học sinh, lớp 4B có 23 học sinh, lớp 4C có 22 học sinh. Hỏi
trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
Đội I sửa được 45m đường, đội II sửa được 49m đường. 7
Đội III sửa được số mét đường bằng trung bình cộng số mét
đường của đội I và đội II đã sửa. Hỏi cả ba đội sửa được bao nhiêu mét đường? 8
Trung bình cộng của hai số là số lớn nhất có ba chữ số, trong
đó một số là số lớn nhất có hai chữ số. Tìm số còn lại?
Ba đội công nhân sửa đường. Đội 1 sửa được 3450m đường. 9
Đội 2 sửa được 3906m đường, đội 3 sửa được 4104m đường.
Hỏi trung bình mỗi đội sửa được bao nhiêu mét đường? 10
Trung bình cộng của hai số là 54, số thứ nhất là 24. Tìm số thứ hai? 11
Trung bình cộng của ba số là 123. Số thứ nhất là 145, số thứ
ba là 90. Tìm số thứ hai? 1
Tìm 7 số chẵn liên tiếp biết trung bình cộng của chúng là 18 2
Tìm 5 số chẵn liên tiếp biết trung bình cộng của chúng là 2014 3
Tìm 3 số lẻ liên tiếp biết trung bình cộng của chúng là 253 4
Tìm 5 số lẻ liên tiếp có tổng là 105
An có 24 cái kẹo. Bình có 28 cái kẹo. Cường có số cái kẹo 5
bằng trung bình cộng của 3 bạn. Hỏi Cường có bao nhiêu cái kẹo? 9
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5
Lan có 30 viên kẹo, Bình có 15 viên kẹo. Hoa có số viên kẹo 6
lơn hơn trung bình cộng của ba bạn là 3 viên. Hỏi Hoa có bao nhiêu viên kẹo?
Bình có 8 quyển vở, Nguyên có 4 quyển vở. Mai có số vở ít 7
hơn trung bình cộng của cả ba bạn là 2 quyển. Hỏi số vở của Mai là bao nhiêu?
Kho A có 10500kg thóc, kho B có 14700kg thóc, kho C có số 8
thóc bằng trung bình cộng số thóc cả 3 kho. Hỏi kho C có bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Thùng thứ nhất 75 lít dầu, thùng thứ hai có 78 lít dầu. Thùng 9
thứ ba có nhiều hơn trung bình cộng số dầu của cả ba thùng là
3 lít dầu. Hỏi thùng thứ ba có bao nhiêu lít dầu? NÂNG
Khối Bốn của một trường tiểu học có 3 lớp, trong đó lớp 4A CAO 10
có 25 học sinh, lớp 4B có 27 học sinh, lớp 4C có số học sinh
bằng trung bình cộng số học sinh của cả 3 lớp. Hỏi lớp 4C có bao nhiêu học sinh ?
Khối Bốn của một trường tiểu học có 3 lớp, trong đó lớp 4A 11
có 25 học sinh, lớp 4B có 27 học sinh, lớp 4C có số học sinh
kém trung bình cộng số học sinh của cả 3 lớp là 2 học sinh. Hỏi
trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
Khối Bốn của một trường tiểu học có 3 lớp, trong đó lớp 4A 12
có 25 học sinh, lớp 4B có 27 học sinh, lớp 4C có số học sinh
hơn trung bình cộng số học sinh của cả 3 lớp là 2 học sinh. Hỏi
lớp 4C có bao nhiêu học sinh?
Trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ hai là 39. Trung bình 13
cộng của số thứ hai và số thứ ba là 30. Trung bình cộng của số
thứ nhất và số thứ ba là 36. Tìm ba số đó? 10
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5
CHUYÊN ĐỀ 4: PHÉP CỘNG & PHÉP TRỪ CÂU ĐỀ BÀI ĐÁP ÁN
Tính tổng của các số sau : 1
a) 8 070 294 + 472 871 b) 310 287 + 4 895
c) 67 792 + 239 854 d) 50 505 + 870 909 2 Tìm X :
a) X – 67 451 = 36 789 b) X – 2020 = 7005 + 2005 Đặt tính rồi tính : 3
a) 405 704 – 162 890 b) 333 052 – 94 005
c) 892 610 – 9 419 d) 1 000 000 – 333 222
Tính hiệu của hai số sau : a) 367 448 và 34 892 4
b) Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau và số lớn nhất có năm chữ số khác nhau
c) Số chẵn lớn nhất có năm chữ số và số nhỏ nhất có bốn chữ số giống nhau 5 Tìm X :
a) X + 2020 = 12 444 b) 50 281 – X = 8088 BẢN
Tính giá trị của biểu thức : 6 a) 47 555 + 6 745 – 25 761
b) 1 000 000 – 35 072 – 47 829 Đặt tính rồi tính : 7 a) 14 672 + 35 199 + 44 277 b) 300 + 555 + 708 + 667
Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 8 a) 2020 + 2004 = 2004 + …
b) 2003 + 298 + 2005 = (2003 + …) + 2005
c) 2003 + 2004 + 2005 = 2003 + (2004 + …)
Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 815 + 666 + 185 9 b) 1677 + 1969 + 1323 + 1031 c) 5264 + 3978 + 4736 d) 42716 + 37284 + 6767
Ba kho thóc có tổng cộng là 1234 tạ thóc. Kho thứ nhất và kho 10
thứ hai có 964 tạ thóc. Kho thứ hai với kho thứ ba có 654 tạ
thóc. Hỏi mỗi kho có bao nhiêu tạ thóc? 11
Tính tổng tất cả các số có hai chữ số giống nhau? 11
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5
Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 3575kg gạo và bán nhiều 12
ngày thứ hai 1235kg gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Một kho nhập thóc về trong ba ngày. Ngày thứ nhất nhập về 13
1205 tạ thóc, ngày thứ hai nhập ít hơn ngày thứ nhất 275 tạ
thóc và nhiều hơn ngày thứ ba 125 tạ thóc. Hỏi trong ba ngày
đó kho thóc đã nhập về bao nhiêu tấn thóc? Tính nhanh:
a, 3145 + 2496 + 5347 + 7504 + 4653 14
b, 3145 – 246 + 2347 – 145 + 4246 – 347
c, 3576 – 4037 – 5963 + 6424 1
Tìm hai số có hiệu là 120, biết rằng nếu lấy số bị trừ cộng số
trừ rồi cộng với hiệu của chúng thì được kết quả là 540.
Trong phép tính cộng có tổng bằng 12 356. Nếu tăng số hạng 2
thứ nhất lên 325 đơn vị và giảm số hạng thứ hai đi 789 đơn vị
thì tổng mới bằng bao nhiêu?
Trong phép tính cộng có tổng bằng 33 308. Nếu tăng số hạng 3
thứ nhất lên 123 đơn vị và tăng số hạng thứ hai lên 888 đơn vị
thì tổng mới bằng bao nhiêu?
Trong phép tính cộng có tổng bằng 33 308. Nếu giảm số hạng 4
thứ nhất đi 123 đơn vị và giảm số hạng thứ hai đi 888 đơn vị
thì tổng mới bằng bao nhiêu? NÂNG 5
Tổng của hai số bằng 2006. Hỏi nếu mỗi số hạng đều tăng thêm CAO
1275 thì được tổng mới bằng bao nhiêu?
Tổng của ba số bằng 1368. Hỏi nếu số hạng thứ nhất tăng thêm 6
235, số hạng thứ hai tăng thêm 423 và số hạng thứ ba tăng thêm
365 thì được tổng mới bằng bao nhiêu?
Một cửa hàng tuần đầu bán được 319m vải. Hai ngày sau bán 7
được ít hơn tuần đầu 206m vải. Hỏi trong tất cả những ngày đó
trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?
Hình tam giác ABC có tổng độ dài cạnh AB và BC bằng 91cm; 8
tổng độ dài cạnh BC và AC là 105cm; tổng độ dài cạnh AC và
AB là 124cm. Tính chu vi tam giác ABC 9
Tìm hiệu của hai số biết rằng nếu số bị trừ thêm 732 và số trừ
thêm 425 thì được hiệu mới là 2313. 10
Tìm hiệu của hai số biết rằng nếu số bị trừ bớt 1237 và số trừ
bớt 345 thì được hiệu mới là 2006. 11
Sau khi thêm vào số trừ 1037 đơn vị và bớt ở số bị trừ đi 209
đơn vị thì hiệu hai số là 1534. Tìm hiệu hai số ban đầu. 12
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5 1
Hai số có hiệu bằng 248 và hiệu đó bằng số bé. Tìm tổng của 12 4 hai số.
Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 7225kg đường và nhiều 13
hơn trung bình số đường bán trong hai ngày là 1225kg. Tính
số đường cửa hàng bán được trong ngày thứ hai?
Cửa hàng ngày đầu bán được 12575 tấn xi măng, ngày thứ hai 14
bán được hơn ngày đầu là 623 tấn xi măng, ngày thứ ba bán ít
hơn mức trung bình cả ba ngày là 727 tấn. Hỏi ngày thứ ba cửa
hàng bán được bao nhiêu tấn xi măng?
Tính giá trị của biểu thức: 15
a, 420 785 + (420 625 – 72 438)
b, (35 290 + 47 658) – 57 302
c, (60 320 – 32 578) – 17 020 13
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5
CHUYÊN ĐỀ 5: PHÉP NHÂN
VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ, BA CHỮ SỐ CÂU ĐỀ BÀI ĐÁP ÁN 1
Tính: 192 123 × 2 210 002 × 5 102 527 × 4
Tính giá trị của biểu thức: 2
a) 2237 × 3 + 12005 b) 30888 × 2 – 4982
c) 306231 + 118605 × 6 d) 2578556 – 108507 × 5
Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau: A = (1 + 2) × (3000 + 456) B = (2000 + 5) × (10 – 1) 3
C = (101 – 1) × (5000 + 40 + 7) D = (5000 + 47) × (90 + 10)
E = (3000 + 400 + 50 + 6) × 3
G = (2 + 3 + 4) × (1935 + 70)
Khối lớp Bốn có 422 học sinh, mỗi học sinh mua 9 quyển vở. 4
Khối lớp Năm có 315 học sinh, mỗi học sinh mua 8 quyển vở.
Hỏi cả hai khối lớp đó mua tất cả bao nhiêu quyển vở? Tính nhẩm: 5 a) 102 × 10 b) 2570 × 10 BẢN 54 × 100 4500 × 100 434 × 1000 670000 × 1000
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6
45 yến = …. kg 4430kg =…….. yến
76 tạ = …. kg 18700kg = …………tạ
17 tấn = …. kg 460 000 kg =…… tấn Tính bằng hai cách: 7
a) 2 × 6 × 4 b) 14 × 2 × 4 3 × 4 × 5 36 × 5 × 4 12 × 9 × 8 45 × 5 × 2
Tính bằng cách thuận tiện nhất: 8
a) 145 × 5 × 2 b) 2 × 8 × 4 × 5
c) 2 × 434 × 5 d) 20 × 8 × 5 × 7 Cho 102 × 5 × 2 = 1020 9
Không cần tính hãy nêu ngay giá trị của các tích dưới đây và giải thích:
102 × 2 × 5 5 × 102 × 2 5 × 2 × 102 14
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5
Một đội có 8 xe tải, mỗi xe chở 10 thùng hàng, mỗi thùng 10
3 bơm. Hỏi đội xe đó chở bao nhiêu máy bơm? (Giải bằng hai cách) 11 Đặt tính rồi tính:
1034 × 40 2195 × 50 1560 × 500
Một ngày có 24 giờ, một giờ có 60 phút. Hỏi: 12
a) 7 ngày có bao nhiêu phút?
b) 30 ngày có bao nhiêu phút? Tính bằng hai cách: 13
a) 24 × (1 + 5) 86 × (8 + 2)
b) 22 × 4 + 22 × 5 25 × 6 + 25 × 4 Tính bằng hai cách: 14
a) 38 × (5 – 2) b) 99 × 5 – 99 × 3
105 × (10 – 1) 574 × 10 – 574 × 5 15 Đặt tính rồi tính: 38 × 35 185 × 32 1823 × 39 Tìm x: 16 a, x : 12 = 84 b, x : 56 = 123 c, x : 23 = 1202 17
Có 6 thùng bánh, mỗi thùng có 8 hộp bánh, mỗi hộp có 16 cái
bánh. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bánh? 18
Mỗi cái bút giá 2500 đồng, mỗi quyển vở giá 1800 đồng. Hỏi
nếu mua 22 cái bút và 28 quyển vở thì hết tất cả bao nhiêu tiền? 19 Tính nhẩm: 54 × 11 37 × 11 78 × 11
Khối lớp Bốn xếp thành 18 hàng, mỗi hàng có 11 học sinh. 20
Khối lớp Năm xếp thành 11 hàng, mỗi hàng có 22 học sinh.
Hỏi cả hai khối lớp đó có tất cả bao nhiêu học sinh xếp hàng? 21 Đặt tính rồi tính:
408 × 123 185 × 204 896 × 209 Tính: 22
a) 69 × 11 + 127 b) 79 + 11 × 47
c) (201 + 389) × 105 d) 225 + 36 × 105
Một đội công nhân có 45 người tham gia trồng cây, mỗi người 23
phải trồng 15 hàng, mỗi hàng có 9 cây. Hỏi đội công nhân trồng
được tất cả bao nhiêu cây?
3 giờ đầu mỗi giờ xe máy đi được 40km, 2 giờ sau mỗi giờ xe 24
máy đi được 45km. Hỏi trung bình mỗi giờ xe máy đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5 15 25
Mỗi túi nhỏ có 75g muối, mỗi túi lớn có 125g muối. Hỏi
440 túi nhỏ và 280 túi lớn có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam muối?
Một đoạn dây dài 750m. Lần thứ nhất người ta cắt 12 đoạn, 26
mỗi đoạn dài 10m; lần thứ hai người ta cắt 15 đoạn, mỗi đoạn
dài 18m; lần thứ ba người ta cắt một đoạn dài 125m. Hỏi đoạn
dây còn lại bao nhiêu mét?
Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 49 × 8 + 49 × 2 1 b) 123 × 45 + 123 × 55
c) 72 × 2 + 72 × 3 + 72 × 5
d) 56 × 4 + 56 × 3 + 56 × 2 + 56
Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2 a) 43 × 18 – 43 × 8 b) 234 × 135 – 234 × 35 c) 789 × 101 – 789
Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính: 3 a) 57 × 9 b) 62 × 49 c) 753 × 99 d) 53 × 29
Tính bằng cách thuận tiện nhất: 4 a) 25 × 12 × 30 × 4
b) 23 + 23 × 2 + 23 × 3 + 23 × 4 NÂNG
c) 248 × 2005 – 2005 × 148 CAO
Trong phép nhân khi giảm thừa số thứ nhất đi 4 lần và giữ 5
nguyên thừa số thứ hai thì được tích mới là 2305. Tìm tích ban đầu của phép nhân.
Trong phép nhân khi giảm cả thừa số thứ nhất và thừa số thứ 6
hai đi 4 lần thì được tích mới là 1234. Tìm tích ban đầu của phép nhân.
Trong phép nhân khi tăng thừa số thứ nhất lên 5 lần và giảm 7
thừa số thứ hai đi 2 lần thì được tích mới là 12340. Tìm tích ban đầu của phép nhân. Tìm x: a, x × 6 + x × 4 = 160 8 b, x × 37 + x × 63 = 20500
c, x × 17 + x × 40 + x × 43 = 987000
d, x × 87 + x × 12 + x = 52000 Tìm x:
a, x × 126 – x × 26 = 1000 9 b, x × 37 – x × 27 = 2980
c, x × 197 – x × 40 – x × 57 = 81100
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5 16
d, x × 211 – x × 110 – x = 9900 1
Trong con heo đất có 45 đồ
ng xu. số đồng xu là mệnh giá 3 10 1
10 xu; số đồng xu là mệnh giá 15 xu; còn lại là là mệnh giá 9
50 xu. Hỏi trong con heo đất có tất cả bao nhiêu tiền? 11
Trong phép nhân với 41 bạn Hùng đặt các tích riêng thẳng hàng
với nhau được kết quả là 1245. Tìm tích đúng của phép nhân. 12
Trong phép nhân với 234 bạn Mai đặt các tích riêng thẳng hàng
với nhau được kết quả là 2043. Tìm tích đúng của phép nhân.
Khi nhân một số với 245, một học sinh đã đặt các tích riêng 13
thẳng cột như trong phép cộng nên kết quả là 4257. Tìm tích
đúng của phép nhân đó.
Khi nhân một số với 235, một học sinh đã đặt tích riêng thứ hai 14
và tích riêng thứ ba thẳng cột như trong phép cộng nên kết quả
là 10285. Tìm tích đúng của phép nhân đó. 17
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5
CHUYÊN ĐỀ 6: PHÉP CHIA
CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ, BA CHỮ SỐ CÂU ĐỀ BÀI ĐÁP ÁN Đặt tính rồi tính: 1 a) 246048 : 4 b) 123456 : 7 c) 307260 : 5 d) 249218 : 6
Có 2 xe chở gạo. Xe thứ nhất chở được 2150kg gạo, xe thứ hai 2
chở được hơn xe thứ nhất 150kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe
chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Tính bằng hai cách: 3
a) (75 + 25) : 5 b) (84 – 24) : 4
c) (123 + 456) : 3 d) (936 – 306) : 6
Khối lớp Bốn có 162 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng 4
có 9 học sinh. Khối lớp Năm có 144 học sinh xếp thành các
hàng, mỗi hàng cũng có 9 học sinh. Hỏi cả hai khối lớp đó xếp
thành tất cả bao nhiêu hàng ? (Giải bằng hai cách) 5 Tính bằng hai cách:
a) 48 : (2 × 3) b) 128 : (4 × 2) BẢN 6 Tính bằng hai cách:
a) (24 × 20) : 4 b) (125 × 6) : 3 7 Tìm X:
a) X × 30 = 2340 b) 39600 : X = 90 Đặt tính rồi tính: a) 276 : 23 b) 3978 : 17 8 c) 4480 : 32 d) 56088 : 23 e) 546 : 36 g) 3080 : 25 h) 5050 : 49 i) 87830 : 37
Cần phải đóng vào mỗi bao 50kg xi măng. Hỏi có 2340kg xi 9
măng thì đóng được nhiều nhất vào bao nhiêu bao như thế và
còn thừa bao nhiêu ki-lô-gam xi măng? 10 Tính bằng hai cách:
a) 2210 : 34 + 1224 : 34 b) 871524 : 9 – 263097 : 9 Tìm x: 11 a, 246 : x + 34 : x = 5 b, 360 : x – 126 : x = 6
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5 18
Trong kho có 154 thùng hàng, mỗi thùng có 48 hộp bánh. 12
Người ta chia số hộp bánh sang thùng nhỏ hơn, mỗi thùng có
12 hộp bánh. Hỏi cần bao nhiêu thùng hàng nhỏ như vậy? Tính nhẩm: 13 290 : 10 3290 : 10 2300 : 100 89000 : 100 56000 : 1000 2980000 : 1000 Đặt tính rồi tính: 14 a) 276 : 123 b) 3978 : 107 c) 4480 : 312 d) 56088 : 253 Tìm x: 15
a, x × 101 = 2525 b, 1396 : x = 16
c, x × 315 = 21420 d, 2163 : x = 418 – 209 16 Tìm x:
a, 36 915 : x = 345 b, (x – 4352) × 195 = 41 535
Tính giá trị của biểu thức: 17 a, 257 × 23 – 9146 : 72 b, 135 790 – 12 126 : 258
Phân xưởng có 215 công nhân. Buổi sáng họ sản xuất được 18
1290 sản phẩm, buổi chiều họ sản xuất nhiều hơn buổi sáng
645 sản phẩm. Hỏi trung bình ngày hôm đó, mỗi công nhân
sản xuất được bao nhiêu sản phẩm? 1
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) (25 × 32) : 8 b) (56 × 125) : 7 2
Trong một phép chia một số cho 9 có thương là 222, số dư là
số dư lớn nhất có thể được trong phép chia này. Tìm số bị chia 3
Tìm số bị chia và số chia bé nhất để phép chia đó có thương là 123 và số dư là 44
Có 90 hộp bút đựng số bút như nhau. Từ mỗi hộp đó người ta 4
lấy ra 2 bút thì số bút còn lại ở trong 90 hộp đúng bằng số bút NÂNG
có trong 75 hộp nguyên ban đầu. Hỏi mỗi hộp nguyên ban đầu CAO có bao nhiêu bút? 5
Để biểu thức 2020 : (2019 – a) có giá trị lớn nhất thì số tự nhiên
a phải bằng bao nhiêu. Tính giá trị của biểu thức khi đó. 1
Một chai dầu ăn cân nặng 1kg. Sau khi lấy ra số dầu trong 6 5
chai thì chai dầu ăn cân nặng 840g. Hỏi vỏ chai cân nặng bao nhiêu?
Đem một số tự nhiên chia cho 5 thì được thương là 1253 và có 7
số dư là số dư lớn nhất có thể. Nếu đem số đó chia cho 7 thì
được thương và số dư là bao nhiêu?
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5 19
Bạn An phải thực hiện phép chia một số cho 135, nhưng vì sơ
ý nên bạn An đã viết sai số bị chia như sau: chữ số hàng trăm 8
là 7 thành 5, chữ số hàng chục là 5 thành 7. Vì thế phép chia
sai có thương là 226 và dư 60. Tìm thương và số dư trong phép chia ban đầu. 9
Tìm một số biết rằng nếu đem số đó chia cho 12 thì được
thương là 119 và số dư là số dư lớn nhất? 10
Tìm một số tự nhiên, biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 vào tận
cùng bên phải số đó ta được số mới hơn số đã cho 405 đơn vị. 11
Tìm một số tự nhiên, biết rằng nếu viết thêm chữ số 7 vào tận
cùng bên phải số đó ta được số mới hơn số đã cho 754 đơn vị.
Tìm một số tự nhiên, biết rằng nếu viết thêm chữ số 3 vào tận 12
cùng bên phải số đó ta được số mới hơn số đã cho 18057 đơn vị.
Khi nhân một số với 245, một học sinh đã đặt các tích riêng 13
thẳng cột như trong phép cộng nên kết quả là 4257. Tìm tích
đúng của phép nhân đó.
Khi nhân một số với 235, một học sinh đã đặt tích riêng thứ hai 14
và tích riêng thứ ba thẳng cột như trong phép cộng nên kết quả
là 10285. Tìm tích đúng của phép nhân đó.
GV. NGUYỄN DUYÊN– TOÁN TIỂU HỌC LỚP 4 & LỚP 5 20