S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGH AN
ĐỀ THI CHÍNH THC
thi gm 02 trang)
K THI TUYN SINH VÀO LP 10 THPT
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn thi: TOÁN
Thi gian làm bài: 120 phút, không k thời gian giao đề
Câu 1 (1,5 điểm)
a) Bng sau thng kê tiền lương 50 công nhân ca một công ty trong tháng 5 năm 2025:
Tiền lương (triệu đồng)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
[10;11)
[11;12)
[12;13)
Tn s
10
7
10
8
9
6
Hi nhóm nào có tn s nh nht? Tính tn s tương đối của nhóm đó.
b) Mt t hc sinh 3 bn n Hoa, Hng, Hà 4 bạn nam An, Bình, Dũng, Cường. Xét
phép thử: “Chọn ngu nhiên mt bn t t học sinh đã cho”. Tính xác sut ca biến c A: “Bạn
học sinh được chọn là nam”.
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Tính
2 8 25A
.
b) Rút gn biu thc
, vi
0, 9xx
.
c) Tìm
b
để đường thng
y x b
cắt đồ th hàm s
2
2yx
tại điểm có hoành độ bng 1.
Câu 3 (2,5 điểm)
a) Đầu năm học mi, hai bạn Nam Hùng cùng đi mua bút v. Nam mua 10 cái bút 15
quyn v hết 200 nghìn đng, Hùng mua 7 cái bút 14 quyn v hết 175 nghìn đồng. Tính giá
ca mi chiếc bút giá ca mi quyn v (biết giá ca mi chiếc bút như nhau giá của
mi quyn v là như nhau).
b) Tháng 1 năm 2025, tập đoàn ô X sn xuất được 100 xe ô tô. Nhn thy nhu cu th trường
tăng lên, tháng 2 tập đoàn đã tăng số ng sn xut ô lên
%x
so vi tháng 1. Tháng 3, tp
đoàn tiếp tục tăng số ng sn xut ô lên
2%x
so vi tháng 2. Biết s ng ô sn xut
trong tháng 3 là 132 xe. Tính
x
.
c) Cho phương trình
2
3 1 0xx
hai nghiệm dương
12
,xx
. Không giải phương trình, tính
giá tr ca biu thc
22
21
22
1 2 1 2
73xx
P
x x x x

.
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho tam giác nhn
ABC
(
AB AC
), đường cao
AH
. K
,HD HE
lần lượt vuông góc vi
,AB AC
(
,D AB E AC
).
a) Chng minh
ADHE
là t giác ni tiếp.
b) Trên tia đi ca tia
DH
lấy điểm
F
(
FD
). Đường thng qua
F
vuông góc vi
FB
ct
đường thng
AH
ti
G
. K
GI
vuông góc vi
HF
(
I HF
). Chng minh tam giác
IFG
đồng
dng vi tam giác
HBG
IF DH
.
c) Tia phân giác ca góc
HEC
ct
CH
ti
K
. K
,KM KN
lần lượt vuông góc vi
,EH EC
(
,M EH N EC
). Hai đon thng
CM
HN
ct nhau ti
T
. Gi
P
giao điểm ca
HN
KM
,
Q
là giao điểm ca
CM
KN
. Chng minh
ET
vuông góc vi
PQ
.
Câu 5 (1,0 điểm)
a) Mt bác nông dân một bình đựng nước chè xanh, phn chứa nước dng hình tr bán
kính đáy bng 4 cm, mực nước trong bình chiu cao bng 10 cm. Bác muốn đổ hết nước t
bình sang mt cái bát uống nước, phn chứa nước dng na hình cu bán kính bng 6 cm
(hình v bên). Hi nếu đổ như vậy thì nước có b tràn ra ngoài hay không? Vì sao?
b) Mt công ty bánh ko mun sn xut mt loi ko dng hình nón. Nhân ca ko làm bng
sô cô la là mt hình tr có bán kính đáy và chiu cao cùng bng 1 cm, một đáy của nhân ko nm
trên mặt đáy của hình nón và có tâm trùng với tâm đáy hình nón, đường tròn đáy còn lại ca hình
tr nm trên mt xung quanh ca hình nón. Phn còn li ca kẹo được ph đầy bng sa khô
(hình v bên). Biết rằng công ty đã thiết kế viên ko th tích nh nhất để tiết kim tối đa
nguyên liu sa khô. Tính chiu cao ca viên ko.
----- HT -----
NG DN GII CHI TIẾT ĐỀ THI VÀO 10 NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN NGH AN
THC HIN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Câu 1 (1,5 điểm)
a) Bng sau thng kê tiền lương 50 công nhân của một công ty trong tháng 5 năm 2025:
Tiền lương (triệu đồng)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
[10;11)
[11;12)
[12;13)
Tn s
10
7
10
8
9
6
Hi nhóm nào có tn s nh nht? Tính tn s tương đối ca nhóm đó.
b) Mt t hc sinh 3 bn n Hoa, Hng, Hà 4 bạn nam An, Bình, Dũng, Cường. Xét
phép thử: “Chọn ngu nhiên mt bn t t học sinh đã cho”. Tính xác sut ca biến c A: “Bạn
học sinh được chọn là nam”.
Phương pháp:
a) So sánh các tn s, xem tn s nh nht ng vi nhóm nào.
Tính tn s tương đối:
.100%
m
f
n
(trong đó m là tần s ca x và n là c mu)
b) Xác định s phn t ca không gian mu, s kết qu thun li cho biến c.
Xác sut ca biến c = s kết qu thun li : s phn t ca không gian mu.
Li gii:
a) Nhóm có tn s nh nht là [12;13) vi tn s là 6.
Tn s tương đối ca nhóm [12;13) là:
6
100% 12%
50

b) Không gian mu ca phép th “Chọn ngu nhiên mt bn t t học sinh đã chọn” là:
= {Hoa, Hồng, Hà, An, Bình, Dũng, Cường}
S phn t ca không gian mu là: 7.
S kết qu thun li cho biến c A: “Bạn học sinh được chọn là nam” là 4. đó là: An, Bình,
Dũng, Cường.
Xác sut ca biến c A: "Bn học sinh được chn là nam" là
4
7
.
Vy xác sut ca biến c A: "Bn học sinh được chn là nam" là
4
7
.
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Tính
2 8 25A
.
b) Rút gn biu thc
, vi
0, 9xx
.
c) Tìm
b
để đường thng
y x b
cắt đồ th hàm s
2
2yx
tại điểm có hoành độ bng 1.
Phương pháp:
a) Tính các căn bậc hai và thc hin phép tính.
b) S dng các tính cht của căn thức bậc hai để rút gn biu thc chứa căn thức bc hai.
c) Xác định toa độ điểm có hoành độ bng 1 thuộc đồ th hàm s
2
2yx
.
Thay to độ điểm vào đường thng
y x b
để tìm b.
Li gii:
a)
2. 8 25 2.8 25 16 25 4 5 9A
b) ĐK:
0, 9xx
1 6 1
:
9
33
x
B
x
x x x





3 6 3
.
9 9 1
x x x
B
x x x






19
3
36
.
xx
x
B
xx

3
3
.
1
33
xx
x
B
x
xx

1
x
B
x
Vy
1
x
B
x
vi
0, 9xx
c) Vi
1x
, ta có
22
2 2 1 2yx
Điểm đó có toạ độ
1,2
. Thay vào phương trình đường thng
y x b
, ta được
21b
suy ra
1b
Vy
1b
Câu 3 (2,5 điểm)
a) Đầu năm học mi, hai bạn Nam Hùng cùng đi mua bút vở. Nam mua 10 cái bút 15
quyn v hết 200 nghìn đng, Hùng mua 7 cái bút 14 quyn v hết 175 nghìn đồng. Tính giá
ca mi chiếc bút giá ca mi quyn v (biết giá ca mi chiếc bút như nhau giá của
mi quyn v là như nhau).
b) Tháng 1 năm 2025, tập đoàn ô X sn xuất được 100 xe ô tô. Nhn thy nhu cu th trường
tăng lên, tháng 2 tập đoàn đã tăng số ng sn xut ô lên
%x
so vi tháng 1. Tháng 3, tp
đoàn tiếp tục tăng số ng sn xut ô lên
2%x
so vi tháng 2. Biết s ng ô sn xut
trong tháng 3 là 132 xe. Tính
x
.
c) Cho phương trình
2
3 1 0xx
hai nghiệm dương
12
,xx
. Không giải phương trình, tính
giá tr ca biu thc
22
21
22
1 2 1 2
73xx
P
x x x x

.
Phương pháp:
a) Gọi x, y (nghìn đồng) lần lượt là giá 1 cái bút và 1 quyn v (
,0xy
).
Vì Nam mua 10 cái bút và 15 quyn v hết 200 nghìn đồng; Hùng mua 7 cái bút và 14 quyn v
hết 175 nghìn đồng nên ta lập được hai phương trình.
T đó ta có h phương trình.
Gii h phương trình để tìm x, y.
Kiểm tra điều kin và kết lun.
b) Biu din s ng xe sn xut tháng 2, tháng 3 theo
x
.
Biết s ng ô tô sn xut trong tháng 3 là 132 xe, nên ta có phương trình.
Giải phương trình, kiểm tra điều kin và kết lun.
c) S dng
chứng minh phương trình có hai nghiệm phân bit.
Áp dụng định lí Viète để biu din
1 2 1 2
,.x x x x
.
Tính
22
1 2 1 2
x x x x
.
Đặt
22
21
73A x x
;
22
12
73B x x
Ta có:
0AB
Nên
AB
suy ra
AB
Suy ra:
2
A A B
Tính
A
.
Suy ra
P
.
Li gii:
a) Gọi x, y (nghìn đồng) lần lượt là giá 1 cái bút và 1 quyn v (
,0xy
).
Nam mua 10 cái bút và 15 quyn v hết 200 nghìn đồng nên ta có:
10 15 200xy
(1)
Hùng mua 7 cái bút và 14 quyn v hết 175 nghìn đồng nên ta có:
7 14 175xy
(2)
T (1) và (2) ta có h phương trình:
10 15 200
7 14 175
xy
xy


2 3 40
2 25
xy
xy


2 3 40
2 4 50
xy
xy


10
2 25
y
xy

5
10
x
y
(tmđk)
Vy giá mt chiếc bút là 5 nghìn đồng, mt quyn v là 10 nghìn đồng.
b) Tháng 2, tập đoàn đã tăng số ng sn xut ô lên x% so vi tháng 1, nên s ng xe sn
xut tháng 2 là:
100 100 % 100 100 100
100
x
xx
(xe)
Tháng 3, tập đoàn tiếp tục tăng số ng sn xut ô lên 2x% so vi tháng 2, nên s ng xe
sn xut tháng 3 là:
100 100 2 %
2
100 100
100
x x x
x
xx
2
2
2
100 2
100
2
100 3
100
x
xx
x
x
Biết s ng ô tô sn xut trong tháng 3 là 132 xe, nên ta có:
2
2
100 3 132
100
x
x
2
2
100 3 132 0
100
x
x
2
2
3 32 0
100
x
x
2
2 300 3200 0xx
Giải phương trình ta được
10x
(tm) và
160x 
(ktm)
Vy
10x
c) Ta có:
2
3 4 1 1 9 4 5 0
Áp dụng định lí Viète ta có:
12
12
3
1
b
xx
a
c
xx
a

Khi đó ta có:
2
2 2 2
1 2 1 2 1 2 1 2
3 1 8x x x x x x x x
.
Đặt
22
21
73A x x
;
22
12
73B x x
Ta có:
22
2 1 1 2
7 3 7 3 3 7 0A B x x x x
Nên
AB
suy ra
AB
Suy ra:
2 2 2 2 2
2 1 1 2 2
3
2 1 2 1
3
1
7 3 7 3 49 21 9A A B x x x x x x x x x x
22
1 2 1 1 2 2
49 9 21 x x x x x x
2
2
1 2 1 2
58 21 3 3 58 63 3 3 1 320x x x x




Do đó:
85A
.
Vy
85
5
8
P 
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho tam giác nhn
ABC
(
AB AC
), đường cao
AH
. K
,HD HE
lần t vuông góc vi
,AB AC
(
,D AB E AC
).
a) Chng minh
ADHE
là t giác ni tiếp.
b) Trên tia đi ca tia
DH
lấy điểm
F
(
FD
). Đường thng qua
F
vuông góc vi
FB
ct
đường thng
AH
ti
G
. K
GI
vuông góc vi
HF
(
I HF
). Chng minh tam giác
IFG
đồng
dng vi tam giác
HBG
IF DH
.
c) Tia phân giác ca góc
HEC
ct
CH
ti
K
. K
,KM KN
lần lượt vuông góc vi
,EH EC
(
,M EH N EC
). Hai đon thng
CM
HN
ct nhau ti
T
. Gi
P
giao điểm ca
HN
KM
,
Q
là giao điểm ca
CM
KN
. Chng minh
ET
vuông góc vi
PQ
.
Phương pháp:
a) Chng minh
AHD vuông ti D,
AEH vuông ti E suy ra A,D,H,E cùng thuộc đường tròn
đường kính AH hay ADHE là t giác ni tiếp.
b) Chng minh G, H, B, F cùng thuộc đường tròn đường kính GB suy ra
GFI =
GBH
Chng minh GI
HF suy ra
GIF =
GHB = 90°
Chng minh
GFI
GBH (g.g) suy ra
FI GI
HB GH
Chng minh
HD AD
HB AH
,
AD GI
AH HG
suy ra
FI AD
HB AH
Do đó
FI HD
c) Gọi L là giao điểm của EQ và PN, J là giao điểm ca CM và EP
Chng minh EMKN là hình vuông
Chng minh
NEQ
EHN (c.g.c)
Chng minh EQ
HN ti L, EP
CM ti J
EPQ có QJ và PL là đường cao ct nhau ti T nên T là trc tâm nên ET
PQ (đpcm)
Li gii:
a)
Do HD
AB, HE
AC suy ra
AHD vuông ti D nên A, H, D cùng thuộc đường tròn đường
kính AH
AEH vuông ti E nên A, E, H cùng thuộc đường tròn đường kính AH
Suy ra A,D,H,E cùng thuộc đường tròn đường kính AH hay ADHE là t giác ni tiếp.
b) Do GF
BF ti F nên
GBF vuông ti F nên G, B, F cùng thuộc đường tròn đường kính GB
Mà AGHB vuông ti H nên G, H, B cùng thuộc đường tròn đường kính GB
Vy G, H, B, F cùng thuộc đường tròn đường kính GB
Suy ra
GFI =
GBH (cùng chn cung GH) (1)
Do GI AB mà AB
HF nên GI
HF suy ra
GIF =
GHB = 90° (2)
T (1) và (2) suy ra
GFI
GBH (g.g)
Khi đó
FI GI
HB GH
Do
BAH =
BHD (cùng cng vi
AHD bng 90°) và
HDB =
HAD = 90° nên
HBD
AHD (g.g)
Suy ra
HD HB
AD AH
hay
HD AD
HB AH
Li có AD GI nên
AD AH
GI HG
hay
AD GI
AH HG
nên suy ra
FI AD
HB AH
Suy ra
FI HD
c)
Gọi L là giao điểm của EQ và PN, J là giao điểm ca CM và EP
Do EMKN là hình ch nht (
MEN =
ENK =
EMK = 90°) có EK là phân giác nên
EMKN là hình vuông
Ta có KN || EH nên
CN NQ KN
CE EM HE

Mà ME = NE nên
NQ NQ KN
EM NE HE

hay
NQ KN
NE HE
ENQ =
NEH = 90° nên
NEQ
EHN (c.g.c)
Khi đó
NEQ =
EHN nên
NEQ +
ENH =
EHN +
ENH = 90°
Suy ra
ELN vuông ti L hay EQ
HN ti L
Chứng minh tương tự ta có EP
CM ti J
Xét
EPQ có QJ và PL là đường cao ct nhau ti T nên T là trc tâm
Suy ra ET
PQ (đpcm)
Câu 5 (1,0 điểm)
a) Mt bác nông dân mt bình đựng nước chè xanh, phn chứa nước dng hình tr bán
kính đáy bng 4 cm, mực nước trong bình chiu cao bng 10 cm. Bác muốn đổ hết nước t
bình sang mt cái bát uống nước, phn chứa nước dng na hình cu bán kính bng 6 cm
(hình v bên). Hi nếu đổ như vậy thì nước có b tràn ra ngoài hay không? Vì sao?
b) Mt công ty bánh ko mun sn xut mt loi ko dng hình nón. Nhân ca ko làm bng
sô cô la là mt hình tr có bán kính đáy và chiều cao cùng bng 1 cm, một đáy của nhân ko nm
trên mặt đáy của hình nón và có tâm trùng với tâm đáy hình nón, đường tròn đáy còn lại ca hình
tr nm trên mt xung quanh ca hình nón. Phn còn li ca kẹo được ph đầy bng sa khô
(hình v bên). Biết rằng công ty đã thiết kế viên ko th tích nh nht để tiết kim tối đa
nguyên liu sa khô. Tính chiu cao ca viên ko.
Phương pháp:
a) Th tích nước trong bình tính bng th tích hình tr:
2
V R h
Th tích cái bát tính bng na th tích hình cu là:
3
14
'
23
Vr

So sánh
V
'V
để kết lun.
b) Đặt AM = x(cm, x > 0)
Tính chiu cao h ca viên ko.
Áp dụng định lý Thales suy ra
1x
R
x
Th tích viên ko là:
2
1
3
V R h
Áp dng bất đẳng thc Cauchy cho hai s để tìm giá tr nh nht.
Tính giá tr tương ứng ca
x
.
Li gii:
a) Th tích nước trong bình là:
2 2 3
4 10 160 (cm )V R h
Th tích cái bát là:
3 3 3
1 4 2
' 6 144 (cm )
2 3 3
Vr
'VV
nên nếu đổ như vậy thì nước có b tràn ra ngoài.
b)
Đặt AM = x(cm, x > 0)
Khi đó chiều cao viên ko là
1h OA x
Áp dụng định lý Thales ta có:
AM EM
OA OB
hay
1
1
x
xR
suy ra
1x
R
x
Th tích viên ko là:
3
2
2
22
1
1 1 1 1 1
11
3 3 3 3
1
3
x
xx
V R h x
x x x x
2
11
1
4 24 24 3
x x x
xx



Áp dng bất đẳng thc Cauchy ta có:
1 1 1
2 2 1
4 4 2
xx
xx
33
22
1 1 1 1 1
3 3 3
24 24 3 24 24 3 1728 12 4
x x x x
xx
Suy ra
19
11
44
V



Du "=" xy ra khi và ch khi
1
4
x
x
2
1
24 3
x
x
suy ra
2x
(tm)
Vy chiu cao ca viên ko là
3(cm)h
.

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NGHỆ AN NĂM HỌC 2025 - 2026 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi: TOÁN
(đề thi gồm 02 trang)
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề Câu 1 (1,5 điểm)
a) Bảng sau thống kê tiền lương 50 công nhân của một công ty trong tháng 5 năm 2025:
Tiền lương (triệu đồng) [7;8) [8;9) [9;10) [10;11) [11;12) [12;13) Tần số 10 7 10 8 9 6
Hỏi nhóm nào có tần số nhỏ nhất? Tính tần số tương đối của nhóm đó.
b) Một tổ học sinh có 3 bạn nữ là Hoa, Hồng, Hà và 4 bạn nam là An, Bình, Dũng, Cường. Xét
phép thử: “Chọn ngẫu nhiên một bạn từ tổ học sinh đã cho”. Tính xác suất của biến cố A: “Bạn
học sinh được chọn là nam”. Câu 2 (2,0 điểm)
a) Tính A  2  8  25 .  1 6  x 1
b) Rút gọn biểu thức B   :  
, với x  0, x  9 .
x  3 x  9  x  3 x
c) Tìm b để đường thẳng y x b cắt đồ thị hàm số 2
y  2x tại điểm có hoành độ bằng 1. Câu 3 (2,5 điểm)
a) Đầu năm học mới, hai bạn Nam và Hùng cùng đi mua bút và vở. Nam mua 10 cái bút và 15
quyển vở hết 200 nghìn đồng, Hùng mua 7 cái bút và 14 quyển vở hết 175 nghìn đồng. Tính giá
của mỗi chiếc bút và giá của mỗi quyển vở (biết giá của mỗi chiếc bút là như nhau và giá của
mỗi quyển vở là như nhau).
b) Tháng 1 năm 2025, tập đoàn ô tô X sản xuất được 100 xe ô tô. Nhận thấy nhu cầu thị trường
tăng lên, tháng 2 tập đoàn đã tăng số lượng sản xuất ô tô lên x% so với tháng 1. Tháng 3, tập
đoàn tiếp tục tăng số lượng sản xuất ô tô lên 2 % x
so với tháng 2. Biết số lượng ô tô sản xuất
trong tháng 3 là 132 xe. Tính x . c) Cho phương trình 2
x  3x 1  0 có hai nghiệm dương x , x . Không giải phương trình, tính 1 2 2 2 7x  3x
giá trị của biểu thức 2 1 P  2 2 x x  . x x 1 2 1 2 Câu 4 (3,0 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC ( AB AC ), đường cao AH . Kẻ H ,
D HE lần lượt vuông góc với A ,
B AC ( D A , B E AC ).
a) Chứng minh ADHE là tứ giác nội tiếp.
b) Trên tia đối của tia DH lấy điểm F ( F D ). Đường thẳng qua F vuông góc với FB cắt
đường thẳng AH tại G . Kẻ GI vuông góc với HF ( I HF ). Chứng minh tam giác IFG đồng
dạng với tam giác HBG IF DH .
c) Tia phân giác của góc HEC cắt CH tại K . Kẻ KM , KN lần lượt vuông góc với EH , EC (
M EH , N EC ). Hai đoạn thẳng CM HN cắt nhau tại T . Gọi P là giao điểm của HN
KM , Q là giao điểm của CM KN . Chứng minh ET vuông góc với PQ . Câu 5 (1,0 điểm)
a) Một bác nông dân có một bình đựng nước chè xanh, phần chứa nước là dạng hình trụ có bán
kính đáy bằng 4 cm, mực nước trong bình có chiều cao bằng 10 cm. Bác muốn đổ hết nước từ
bình sang một cái bát uống nước, phần chứa nước là dạng nửa hình cầu có bán kính bằng 6 cm
(hình vẽ bên). Hỏi nếu đổ như vậy thì nước có bị tràn ra ngoài hay không? Vì sao?
b) Một công ty bánh kẹo muốn sản xuất một loại kẹo có dạng hình nón. Nhân của kẹo làm bằng
sô cô la là một hình trụ có bán kính đáy và chiều cao cùng bằng 1 cm, một đáy của nhân kẹo nằm
trên mặt đáy của hình nón và có tâm trùng với tâm đáy hình nón, đường tròn đáy còn lại của hình
trụ nằm trên mặt xung quanh của hình nón. Phần còn lại của kẹo được phủ đầy bằng sữa khô
(hình vẽ bên). Biết rằng công ty đã thiết kế viên kẹo có thể tích nhỏ nhất để tiết kiệm tối đa
nguyên liệu sữa khô. Tính chiều cao của viên kẹo. ----- HẾT -----
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI VÀO 10 NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN – NGHỆ AN
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM Câu 1 (1,5 điểm)
a) Bảng sau thống kê tiền lương 50 công nhân của một công ty trong tháng 5 năm 2025:
Tiền lương (triệu đồng) [7;8) [8;9) [9;10) [10;11) [11;12) [12;13) Tần số 10 7 10 8 9 6
Hỏi nhóm nào có tần số nhỏ nhất? Tính tần số tương đối của nhóm đó.
b) Một tổ học sinh có 3 bạn nữ là Hoa, Hồng, Hà và 4 bạn nam là An, Bình, Dũng, Cường. Xét
phép thử: “Chọn ngẫu nhiên một bạn từ tổ học sinh đã cho”. Tính xác suất của biến cố A: “Bạn
học sinh được chọn là nam”. Phương pháp:
a) So sánh các tần số, xem tần số nhỏ nhất ứng với nhóm nào. m
Tính tần số tương đối: f
.100% (trong đó m là tần số của x và n là cỡ mẫu) n
b) Xác định số phần tử của không gian mẫu, số kết quả thuận lợi cho biến cố.
Xác suất của biến cố = số kết quả thuận lợi : số phần tử của không gian mẫu. Lời giải:
a) Nhóm có tần số nhỏ nhất là [12;13) với tần số là 6. 6
Tần số tương đối của nhóm [12;13) là: 100% 12% 50
b) Không gian mẫu của phép thử “Chọn ngẫu nhiên một bạn từ tổ học sinh đã chọn” là:
 = {Hoa, Hồng, Hà, An, Bình, Dũng, Cường}
Số phần tử của không gian mẫu là: 7.
Số kết quả thuận lợi cho biến cố A: “Bạn học sinh được chọn là nam” là 4. đó là: An, Bình, Dũng, Cường. 4
Xác suất của biến cố A: "Bạn học sinh được chọn là nam" là . 7 4
Vậy xác suất của biến cố A: "Bạn học sinh được chọn là nam" là . 7 Câu 2 (2,0 điểm)
a) Tính A  2  8  25 .  1 6  x 1
b) Rút gọn biểu thức B   :  
, với x  0, x  9 .
x  3 x  9  x  3 x
c) Tìm b để đường thẳng y x b cắt đồ thị hàm số 2
y  2x tại điểm có hoành độ bằng 1. Phương pháp:
a) Tính các căn bậc hai và thực hiện phép tính.
b) Sử dụng các tính chất của căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
c) Xác định toa độ điểm có hoành độ bằng 1 thuộc đồ thị hàm số 2 y  2x .
Thay toạ độ điểm vào đường thẳng y x b để tìm b. Lời giải:
a) A  2. 8  25  2.8  25  16  25  4  5  9
b) ĐK: x  0, x  9  1 6  x 1 B   :  
x  3 x  9  x  3 xx 3 6  x  3 x B    .   x  9 x  9 x 1   xx    x 3 3 6  B  . x  9 x 1 xx   x 3 3  B  
x  3 x  3 . x 1 x B x 1 x Vậy B
với x  0, x  9 x 1
c) Với x  1 , ta có 2 2
y  2x  2 1  2
Điểm đó có toạ độ là 1, 2 . Thay vào phương trình đường thẳng y x b , ta được
2 1 b suy ra b  1 Vậy b  1 Câu 3 (2,5 điểm)
a) Đầu năm học mới, hai bạn Nam và Hùng cùng đi mua bút và vở. Nam mua 10 cái bút và 15
quyển vở hết 200 nghìn đồng, Hùng mua 7 cái bút và 14 quyển vở hết 175 nghìn đồng. Tính giá
của mỗi chiếc bút và giá của mỗi quyển vở (biết giá của mỗi chiếc bút là như nhau và giá của
mỗi quyển vở là như nhau).
b) Tháng 1 năm 2025, tập đoàn ô tô X sản xuất được 100 xe ô tô. Nhận thấy nhu cầu thị trường
tăng lên, tháng 2 tập đoàn đã tăng số lượng sản xuất ô tô lên x% so với tháng 1. Tháng 3, tập
đoàn tiếp tục tăng số lượng sản xuất ô tô lên 2 % x
so với tháng 2. Biết số lượng ô tô sản xuất
trong tháng 3 là 132 xe. Tính x . c) Cho phương trình 2
x  3x 1  0 có hai nghiệm dương x , x . Không giải phương trình, tính 1 2 2 2 7x  3x
giá trị của biểu thức 2 1 P  2 2 x x  . x x 1 2 1 2 Phương pháp:
a) Gọi x, y (nghìn đồng) lần lượt là giá 1 cái bút và 1 quyển vở ( , x y  0 ).
Vì Nam mua 10 cái bút và 15 quyển vở hết 200 nghìn đồng; Hùng mua 7 cái bút và 14 quyển vở
hết 175 nghìn đồng nên ta lập được hai phương trình.
Từ đó ta có hệ phương trình.
Giải hệ phương trình để tìm x, y.
Kiểm tra điều kiện và kết luận.
b) Biểu diễn số lượng xe sản xuất ở tháng 2, tháng 3 theo x .
Biết số lượng ô tô sản xuất trong tháng 3 là 132 xe, nên ta có phương trình.
Giải phương trình, kiểm tra điều kiện và kết luận.
c) Sử dụng  chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Áp dụng định lí Viète để biểu diễn x x , x .x . 1 2 1 2 Tính 2 2
x x x x . 1 2 1 2 Đặt 2 2
A  7x  3x ; 2 2
B  7x  3x 2 1 1 2
Ta có: A B  0
Nên A  B suy ra A B Suy ra: 2
A A B Tính A . Suy ra P . Lời giải:
a) Gọi x, y (nghìn đồng) lần lượt là giá 1 cái bút và 1 quyển vở ( , x y  0 ).
Nam mua 10 cái bút và 15 quyển vở hết 200 nghìn đồng nên ta có: 10x 15y  200 (1)
Hùng mua 7 cái bút và 14 quyển vở hết 175 nghìn đồng nên ta có: 7x 14 y  175 (2) 1
 0x 15y  200
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: 
7x 14y  175
2x  3y  40 
x  2y  25
2x  3y  40 
2x  4y  50  y  10 
x  2y  25 x  5  (tmđk) y 10
Vậy giá một chiếc bút là 5 nghìn đồng, một quyển vở là 10 nghìn đồng.
b) Tháng 2, tập đoàn đã tăng số lượng sản xuất ô tô lên x% so với tháng 1, nên số lượng xe sản x
xuất ở tháng 2 là: 100 100 x%  100 100 100  x (xe) 100
Tháng 3, tập đoàn tiếp tục tăng số lượng sản xuất ô tô lên 2x% so với tháng 2, nên số lượng xe
sản xuất ở tháng 3 là:
100  x  100  x  2x%   x    x 2x 100 100 100 2 2x
 100  x  2x  100 2 2x  100  3x  100
Biết số lượng ô tô sản xuất trong tháng 3 là 132 xe, nên ta có: 2 2x 100  3x  132 100 2 2x 100  3x  132  0 100 2
2x 3x 32  0 100 2
2x  300x  3200  0
Giải phương trình ta được x  10 (tm) và x  160  (ktm) Vậy x  10 c) Ta có:    2 3
 411  9  4  5  0  b x x    3  1 2  a
Áp dụng định lí Viète ta có:  cx x  1 1 2  a
Khi đó ta có: x x x x   x x 2 2 2 2
x x  3 1  8. 1 2 1 2 1 2 1 2 Đặt 2 2
A  7x  3x ; 2 2
B  7x  3x 2 1 1 2
Ta có: A B  7  x x   3 2 2 x x  73 37  0 2 1 1 2 
Nên A  B suy ra A B Suy ra: 2
A AB   2 7x  3x  2 7x 3
x   49x x 2  3 3 1 x x 9x x 1 2 1 2  2 2 2 1 1 2 1 2  49  9  2 
1 x x  2 2
x x x x 1 2 1 1 2 2   58  213   x x 2 2
3x x   58  63 3  31  320 1 2 1 2     Do đó: A  8 5 . 8 5 Vậy P   5 8 Câu 4 (3,0 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC ( AB AC ), đường cao AH . Kẻ H ,
D HE lần lượt vuông góc với A ,
B AC ( D A , B E AC ).
a) Chứng minh ADHE là tứ giác nội tiếp.
b) Trên tia đối của tia DH lấy điểm F ( F D ). Đường thẳng qua F vuông góc với FB cắt
đường thẳng AH tại G . Kẻ GI vuông góc với HF ( I HF ). Chứng minh tam giác IFG đồng
dạng với tam giác HBG IF DH .
c) Tia phân giác của góc HEC cắt CH tại K . Kẻ KM , KN lần lượt vuông góc với EH , EC (
M EH , N EC ). Hai đoạn thẳng CM HN cắt nhau tại T . Gọi P là giao điểm của HN
KM , Q là giao điểm của CM KN . Chứng minh ET vuông góc với PQ . Phương pháp:
a) Chứng minh  AHD vuông tại D,  AEH vuông tại E suy ra A,D,H,E cùng thuộc đường tròn
đường kính AH hay ADHE là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh G, H, B, F cùng thuộc đường tròn đường kính GB suy ra  GFI =  GBH
Chứng minh GI  HF suy ra  GIF =  GHB = 90° FI GI
Chứng minh  GFI ∽  GBH (g.g) suy ra  HB GH HD AD AD GI FI AD Chứng minh  ,  suy ra  HB AH AH HG HB AH
Do đó FI HD
c) Gọi L là giao điểm của EQ và PN, J là giao điểm của CM và EP
Chứng minh EMKN là hình vuông
Chứng minh  NEQ ∽  EHN (c.g.c)
Chứng minh EQ  HN tại L, EP  CM tại J
 EPQ có QJ và PL là đường cao cắt nhau tại T nên T là trực tâm nên ET  PQ (đpcm) Lời giải: a)
Do HD  AB, HE  AC suy ra  AHD vuông tại D nên A, H, D cùng thuộc đường tròn đường kính AH
 AEH vuông tại E nên A, E, H cùng thuộc đường tròn đường kính AH
Suy ra A,D,H,E cùng thuộc đường tròn đường kính AH hay ADHE là tứ giác nội tiếp.
b) Do GF  BF tại F nên  GBF vuông tại F nên G, B, F cùng thuộc đường tròn đường kính GB
Mà AGHB vuông tại H nên G, H, B cùng thuộc đường tròn đường kính GB
Vậy G, H, B, F cùng thuộc đường tròn đường kính GB
Suy ra  GFI =  GBH (cùng chắn cung GH) (1)
Do GI AB mà AB  HF nên GI  HF suy ra  GIF =  GHB = 90° (2)
Từ (1) và (2) suy ra  GFI ∽  GBH (g.g) Khi đó FI GIHB GH
Do  BAH =  BHD (cùng cộng với  AHD bằng 90°) và  HDB =  HAD = 90° nên  HBD ∽  AHD (g.g) HD HB HD AD Suy ra  hay  AD AH HB AH AD AH AD GI Lại có AD GI nên  hay  GI HG AH HG FI AD nên suy ra  HB AH
Suy ra FI HD c)
Gọi L là giao điểm của EQ và PN, J là giao điểm của CM và EP
Do EMKN là hình chữ nhật (  MEN =  ENK =  EMK = 90°) có EK là phân giác nên EMKN là hình vuông CN NQ KN Ta có KN || EH nên   CE EM HE NQ NQ KN NQ KN Mà ME = NE nên   hay  EM NE HE NE HE
Mà  ENQ =  NEH = 90° nên  NEQ ∽  EHN (c.g.c)
Khi đó  NEQ =  EHN nên  NEQ +  ENH =  EHN +  ENH = 90°
Suy ra  ELN vuông tại L hay EQ  HN tại L
Chứng minh tương tự ta có EP  CM tại J
Xét  EPQ có QJ và PL là đường cao cắt nhau tại T nên T là trực tâm
Suy ra ET  PQ (đpcm) Câu 5 (1,0 điểm)
a) Một bác nông dân có một bình đựng nước chè xanh, phần chứa nước là dạng hình trụ có bán
kính đáy bằng 4 cm, mực nước trong bình có chiều cao bằng 10 cm. Bác muốn đổ hết nước từ
bình sang một cái bát uống nước, phần chứa nước là dạng nửa hình cầu có bán kính bằng 6 cm
(hình vẽ bên). Hỏi nếu đổ như vậy thì nước có bị tràn ra ngoài hay không? Vì sao?
b) Một công ty bánh kẹo muốn sản xuất một loại kẹo có dạng hình nón. Nhân của kẹo làm bằng
sô cô la là một hình trụ có bán kính đáy và chiều cao cùng bằng 1 cm, một đáy của nhân kẹo nằm
trên mặt đáy của hình nón và có tâm trùng với tâm đáy hình nón, đường tròn đáy còn lại của hình
trụ nằm trên mặt xung quanh của hình nón. Phần còn lại của kẹo được phủ đầy bằng sữa khô
(hình vẽ bên). Biết rằng công ty đã thiết kế viên kẹo có thể tích nhỏ nhất để tiết kiệm tối đa
nguyên liệu sữa khô. Tính chiều cao của viên kẹo. Phương pháp:
a) Thể tích nước trong bình tính bằng thể tích hình trụ: 2 V   R h 1 4
Thể tích cái bát tính bằng nửa thể tích hình cầu là: 3 ' V   r 2 3
So sánh V và V ' để kết luận.
b) Đặt AM = x(cm, x > 0)
Tính chiều cao h của viên kẹo. x 1
Áp dụng định lý Thales suy ra R x 1 Thể tích viên kẹo là: 2 V   R h 3
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số để tìm giá trị nhỏ nhất.
Tính giá trị tương ứng của x . Lời giải:
a) Thể tích nước trong bình là: 2 2 3
V   R h    4 10  160 (cm ) 1 4 2 Thể tích cái bát là: 3 3 3 ' V
 r   6 144 (cm ) 2 3 3 Vì V  '
V nên nếu đổ như vậy thì nước có bị tràn ra ngoài. b) Đặt AM = x(cm, x > 0)
Khi đó chiều cao viên kẹo là h OA x 1
Áp dụng định lý Thales ta có: AM EM   x 1 x 1 hay  suy ra R OA OB x 1 R x Thể tích viên kẹo là: 2 1 1  x 1 1 x 1  x 1 1  2
V   R h   x    3 1     1      2 2 3 3  x  3 x  3 x 3x x 1 x x 1         1   2  4 x 24 24 3x
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có: x 1 x 1 1   2   2 1 4 x 4 x 2 x x 1 x x 1 1 1 1 3 3    3    3  3  2 2 24 24 3x 24 24 3x 1728 12 4 1 9 Suy ra V     1 1     4  4 x 1 x 1
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi  và 
suy ra x  2 (tm) 4 x 2 24 3x
Vậy chiều cao của viên kẹo là h  3(cm) .
Document Outline

  • Word Bookmarks
    • câu-5-10-điểm
    • đề-thi-chính-thức