
(3,0 đim)
 !"#$%&'$()!*$ +,!-.&/01&'2$343&
"#: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
"#: Nghiệm của bất phương trình
A. B. C. D.
"#56Điều kiện xác định của biu thức là:
A. B. C. D.
"#26Giá trị biu thức là:
A. 4 B. 3 C. 2 E. 1
"#6Với giá trị nào của m thì đường thẳng đường thẳng
Song song với nhau
A. B. C.
F.
"#6Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol đường thẳng . Giá
trị m đ đường thẳng (d) cắt (P) tại 2 đim phân biệt là:
A. B. C. G.
"#7 Cho tam giác vuông tại . Khi đó độ dài đoạn thẳng
bằng:
 . 8 .  . D. .
"#96 Cho . Câu trả lời nào sau đây sai?
. . 8. . . . D. .
"#:Tính th tích của hình cầu có bán kính .
V= 180
πc m
3
8  ;
"#. Lương của các công nhân một nhà máy được cho trong bảng sau:
Lương ( triệu đồng) [5;7) [7;9) [9;11) [11;13) [13;15)
Tần số tương đối 20 50 70 40 20
Đ vẽ biu đồ tẩn số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng, ta dùng giá trị nào đại diện cho
nhóm số liệu [9;11) ?
A. 9. B. 10. C. 10,5 . D. 11 .
"#6 Ba bạn Bảo, Châu, Dương được xếp ngẫu nhiên ngồi trên một hàng ghế có ba chỗ ngồi.
Xác suất của các biến cố: Bảo không ngồi ngoài cùng bên phải là:
A. . B. C. 1 . D. .
"# Bạn Nam gieo một con xúc xắc lần liên tiếp thì thấy mặt chấm xuất hiện lần.
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt chấm là:

8  ;
<=>?(7,0 đim)
"#56(1,0 điềm) 1.Rút gọn biu thức: với
"#26 (1,0 đim) 1.Giải hệ phương trình sau:
2.Giải phương trình:
"#6 (1,5 đim) . Cho phương trình
(*). Tìm đ phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa
mãn:
"#1,0 đim) 6 Một dụng cụ trộn bê tông gồm một phần
dạng hình trụ, phần còn lại có dạng hình nón. Các kích
thước cho trên hình bên. Tính th tích của dụng cụ này ( độ
chính xác 0,005)
"#7(2 đim)
Cho có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn . Các
đường cao , , của cắt nhau tại .
@ Chứng minh tứ giác nội tiếp một đường tròn.
AKéo dài cắt đường tròn tại đim thứ hai . Kéo dài cắt đường tròn tại
đim thứ hai . Gọi là giao đim của . Chứng minh .
!Kẻ vuông góc với tại . Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp . Chứng
minh ba đim , , thẳng hàng.
"#9: (0,5 đim) Cho thực dương thỏa mãn Chứng minh rằng:
------------------------Hết------------------------
BB=C

D&613&=E4:
$ +,!"#$%&'$()!*$ +,
"# 5 2 7 9 :
34
3&
; ; 8 ; 8 ; 8 8 8
(E&'FG&!- / H/
"#: Phương trình có nghiệm là:
B. B. C. D.
"#: Nghiệm của bất phương trình
A. B. C. D.
"#56Điều kiện xác định của biu thức là:
A. B. C. D.
"#26Giá trị biu thức là:
A. 4 B. 3 C. 2 D.1
"#6Với giá trị nào của m thì đường thẳng đường thẳng
Song song với nhau
A. B. C.
D.
"#6Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol đường thẳng . Giá
trị m đ đường thẳng (d) cắt (P) tại 2 đim phân biệt là:
A. B. C. D.
"#7 Cho tam giác vuông tại . Khi đó độ dài đoạn thẳng
bằng:
 . 8 .  . ; .
=I ' J
Theo định lý Pytago, ta có:
Chọn đáp án ;
"#96 Cho . Câu trả lời nào sau đây sai?
. . 8. . . . ;. .
=I ' J
-.&; nên .
"#:
"#. Lương của các công nhân một nhà máy được cho trong bảng sau:
Lương ( triệu đồng) [5;7) [7;9) [9;11) [11;13) [13;15)
Tần số tương đối 20 50 70 40 20
Đ vẽ biu đồ tẩn số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng, ta dùng giá trị nào đại diện cho
nhóm số liệu [9;11) ?
A. 9. 8 C. 10,5 . D. 11 .
"#6 Ba bạn Bảo, Châu, Dương được xếp ngẫu nhiên ngồi trên một hàng ghế có ba chỗ ngồi.
Tính xác suất của các biến cố: Bảo không ngồi ngoài cùng bên phải là?
A. . 8 C. 1 . D. .
"#
<=>?7$ +,
"#2.
1.. Giải hệ phương trình:
Nhân cả hai vế phương trình (1) với 5, phương trình (2) với 3 ta được:
Nhận thấy hệ số của y là hai số đối nhau nên cộng vế với vế của hai phương trình ta được
Thay x = 2 vào phương trình (1) ta được:
Vậy (x;y) = ( 2; -1 ) là nghiệm của hệ phương trình.
2. Giải phương trình:
Ta có:
Hoặc
Hoặc
Vậy là các nghiệm của phương trình.
"#5. 1.
2.Điều kiện:
( thỏa mãn điều kiện)
Vậy x=-1
Câu 15. 1.Ta có:
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Theo vi-ét ta có:
Theo đề bài ta có: ( ĐK )
Suy ra :
Suy ra:
Vậy:
Câu 16.Một dụng cụ trộn bê tông gồm một phần códạng hình trụ, phần còn lại có dạng hình nón.
Các kích thước cho trên hình bên.
Tính th tích của dụng cụ này ( độ chính xác 0,005)
(E&'FG&' J
Th tích phần hình trụ là
Th tích phần hình nón là:
Th tích của dụng cụ này là: .
Vậy th tích của dụng cụ này là .
"#7 ( 2,0 đim)
,Dễ chứng minh tứ giác nội tiếp một đường
tròn.
,Chứng minh được tứ giác nội tiếp
Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác
(hai góc nội tiếp cùng chắn ) hay
Xét (hai góc nội tiếp cùng chắn
) hay
Từ suy ra
Xét có: : chung;
(cmt)
G
P
M
N
I
H
D
E
F
K
O
C
B
A
Nên Suy ra (đpcm)
5,
Xét tam giác OBC cân tại O
tại nên OM là đường cao của tma giác cân nên OM cũng là đường trung tuyến
do đó là trung đim .
Xét vuông tại là trung đim nên .
Tương tự ta có . Do đó suy ra thuộc trung trực của
là tâm đường tròn ngoại tiếp nên
Suy ra thuộc trung trực của . Vì vậy là trung trực của .
Đ chứng minh , , thẳng hàng ta đi chứng minh .
Kẻ , .
Áp dụng hệ thức lượng vào vuông tại , đường cao , ta có
Theo phần b có nên .
Xét (cmt) và : chung
Nên (hai góc tương ứng) hay
Xét (hai góc nội tiếp cùng chắn )
Chứng minh được tứ giác nội tiếp một đường tròn (hai góc đối
nhau)
(hai góc kề bù) hay
Từ , , ta suy ra
Do đó cân tại suy ra
Xét vuông tại nên .
Do đó cân tại suy ra
Khi đó hay là trung đim
Từ suy ra hay ba đim thẳng hàng.
"#9 ( 0,5 đim)
Ta có:
Chứng minh hoàn toàn tương tự ta có:
Như vậy
(Áp dụng BĐT Bunyakovski cho 3 số)
Lại có
Vậy ta có điều phải chứng minh
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi .
-#KL&$MNO!3!AP$M/- 13&:NO1Q3!-E RST
-//4Q6UUF0 NV'11'WV!1UF0 NVUX1WFV0QUAK5:Y=7:5@-A0ZYZ55#W[
\@[T]-^#Q4_F0 NV]W &`
/-aK!D!a&/-L/O W b#/-c=NE V[#@d@W16:9752
1O&APX WVe10F*!f;' J !- / H/
= &`/O W b#`-3!6
g6
13&:!J5APQ3!-hV/0(E!RST
-//4Q6UUF0 NV'11'WV!1UF0 NVUX1WFV0QUQ>Fi
``N740]A8d-&=[5&9XNFjii^#Q4_F0 NV]W &`
M!(k&'D&/l4m$M\$n&-`c/13&$H&:!J&o5Q3!-6RST
-//4Q6UUF0 NV'11'WV!1UF0 NVUX1WFV0QU
07@'F;`]0VKFj>NTjQ1`^#Q4_F0 NV]W &`
13&/-p!/Hg6RST
-//4Q6UUF0 NV'11'WV!1UF0 NVUX1WFV0QU
N-V-K>5 W1FY4V']8q^#Q4_F0 NV]W &`
6
M` +/0@$n&-`c13&mm!r@A@APQ3!-/-V1!s#/0%!E t
u&/- /v/&'- b4/13&w6RST
-//4Q6UUF0 NV'11'WV!1UF0 NVUX1WFV0QU
YF9x&&8e@`7Fygh0;Ky11i`h]
13&/-p!/Hm6RST
https://drive.google.com/drive/folders/
1Xd85E5nnB5wPak7d5jSxrDyjooPRWkx_
u&13&mmZ10/-V1!-r$M!J&o6RST
-//4Q6UUF0 NV'11'WV!1UF0 NVUX1WFV0QU
YF9x&&8e@`7Fygh0;Ky11i`h]

Preview text:

ĐỀ THI MINH HỌA VÀO 10 THPT NĂM HỌC 2025-2026

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm)

(mỗi câu đúng được 0,25 điểm) chọn 1 trong 4 đáp án

Câu 1: Phương trình có nghiệm là:

B.

C.

D.

Câu 2: Nghiệm của bất phương trình

Câu 3: Điều kiện xác định của biểu thức là:

A.

B.

C.

Câu 4: Giá trị biểu thức là:

A. 4

B. 3

C. 2

  1. 1

Câu 5: Với giá trị nào của m thì đường thẳng và đường thẳng Song song với nhau

A.

B.

C.

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol và đường thẳng . Giá trị m để đường thẳng (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt là:

A.

B.

C.

Câu 7. Cho tam giác vuông tại . Khi đó độ dài đoạn thẳng bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Cho . Câu trả lời nào sau đây sai?

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Tính thể tích của hình cầu có bán kính .

  1. A.V= 180

B.

C.

D.

Câu 10. Lương của các công nhân một nhà máy được cho trong bảng sau:

Lương ( triệu đồng)

[5;7)

[7;9)

[9;11)

[11;13)

[13;15)

Tần số tương đối

20

50

70

40

20

Để vẽ biểu đồ tẩn số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng, ta dùng giá trị nào đại diện cho nhóm số liệu [9;11) ?

A. 9. B. 10. C. 10,5 . D. 11 .

Câu 11 : Ba bạn Bảo, Châu, Dương được xếp ngẫu nhiên ngồi trên một hàng ghế có ba chỗ ngồi. Xác suất của các biến cố: Bảo không ngồi ngoài cùng bên phải là:

A. . B. . C. 1 . D..

Câu 12. Bạn Nam gieo một con xúc xắc lần liên tiếp thì thấy mặt chấm xuất hiện lần. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt chấm là:

  1. A.

B.

C.

D.

II. PHẦN TỰ LUẬN. (7,0 điểm)

Câu 13:(1,0 điềm) 1.Rút gọn biểu thức: với

Câu 14: (1,0 điểm) 1.Giải hệ phương trình sau:

2.Giải phương trình:

Shape Description automatically generated with low confidenceCâu 15: (1,5 điểm) . Cho phương trình (*). Tìm để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn:

Câu 16(1,0 điểm) : Một dụng cụ trộn bê tông gồm một phần có dạng hình trụ, phần còn lại có dạng hình nón. Các kích thước cho trên hình bên. Tính thể tích của dụng cụ này ( độ chính xác 0,005)

Câu 17. (2 điểm)

Cho có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn . Các đường cao , , của cắt nhau tại .

a. Chứng minh tứ giác nội tiếp một đường tròn.

b.Kéo dài cắt đường tròn tại điểm thứ hai . Kéo dài cắt đường tròn tại điểm thứ hai . Gọi là giao điểm của . Chứng minh .

c. Kẻ vuông góc với tại . Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp . Chứng minh ba điểm , , thẳng hàng.

Câu 18: (0,5 điểm) Cho thực dương thỏa mãn Chứng minh rằng:

------------------------Hết------------------------

ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2025-2026

Môn: Toán - Lớp 9

II. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

D

D

C

A

B

C

D

B

D

B

B

B

Hướng dẫn chi tiết

Câu 1: Phương trình có nghiệm là:

B.

C.

D.

Câu 2: Nghiệm của bất phương trình

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Điều kiện xác định của biểu thức là:

A.

B.

C.

D.

Câu 4: Giá trị biểu thức là:

A. 4

B. 3

C. 2

D.1

Câu 5: Với giá trị nào của m thì đường thẳng và đường thẳng Song song với nhau

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol và đường thẳng . Giá trị m để đường thẳng (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt là:

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Cho tam giác vuông tại . Khi đó độ dài đoạn thẳng bằng:

A. . B. . C. . D. .

Lời giải

Theo định lý Pytago, ta có:

Chọn đáp án D

Câu 8: Cho . Câu trả lời nào sau đây sai?

A. . B. . C. . D. .

Lời giải

Chọn D nên .

Câu 9.

Câu 10. Lương của các công nhân một nhà máy được cho trong bảng sau:

Lương ( triệu đồng)

[5;7)

[7;9)

[9;11)

[11;13)

[13;15)

Tần số tương đối

20

50

70

40

20

Để vẽ biểu đồ tẩn số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng, ta dùng giá trị nào đại diện cho nhóm số liệu [9;11) ?

A. 9. B. 10. C. 10,5 . D. 11 .

Câu 11 : Ba bạn Bảo, Châu, Dương được xếp ngẫu nhiên ngồi trên một hàng ghế có ba chỗ ngồi. Tính xác suất của các biến cố: Bảo không ngồi ngoài cùng bên phải là?

A. . B. . C. 1 . D..

Câu 12.

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 14.

1.. Giải hệ phương trình:

Nhân cả hai vế phương trình (1) với 5, phương trình (2) với 3 ta được:

Nhận thấy hệ số của y là hai số đối nhau nên cộng vế với vế của hai phương trình ta được

Thay x = 2 vào phương trình (1) ta được:

Vậy (x;y) = ( 2; -1 ) là nghiệm của hệ phương trình.

2. Giải phương trình:

Ta có:

Hoặc

Hoặc

Vậy là các nghiệm của phương trình.

Câu 13. 1.

2.Điều kiện:

( thỏa mãn điều kiện)

Vậy x=-1

Câu 15. 1.Ta có:

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Theo vi-ét ta có:

Theo đề bài ta có:( ĐK)

Suy ra :

Suy ra:

Vậy:

Câu 16.Một dụng cụ trộn bê tông gồm một phần có dạng hình trụ, phần còn lại có dạng hình nón. Các kích thước cho trên hình bên.

Tính thể tích của dụng cụ này ( độ chính xác 0,005)

Shape Description automatically generated with low confidence

Hướng dẫn giải

Thể tích phần hình trụ là .

Thể tích phần hình nón là: .

Thể tích của dụng cụ này là: .

Vậy thể tích của dụng cụ này là .

Câu 17. ( 2,0 điểm)

1) Dễ chứng minh tứ giác nội tiếp một đường tròn.

2) Chứng minh được tứ giác nội tiếp

Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác

(hai góc nội tiếp cùng chắn ) hay

Xét (hai góc nội tiếp cùng chắn ) hay

Từ suy ra

Xét có: : chung; (cmt)

Nên Suy ra (đpcm)

3)

Xét tam giác OBC cân tại O

tại nên OM là đường cao của tma giác cân nên OM cũng là đường trung tuyến do đó là trung điểm .

Xét vuông tại là trung điểm nên .

Tương tự ta có . Do đó suy ra thuộc trung trực của

là tâm đường tròn ngoại tiếp nên

Suy ra thuộc trung trực của . Vì vậy là trung trực của .

Để chứng minh , , thẳng hàng ta đi chứng minh .

Kẻ , .

Áp dụng hệ thức lượng vào vuông tại , đường cao , ta có

Theo phần b có nên .

Xét (cmt) và : chung

Nên (hai góc tương ứng) hay

Xét (hai góc nội tiếp cùng chắn )

Chứng minh được tứ giác nội tiếp một đường tròn (hai góc đối nhau)

(hai góc kề bù) hay

Từ , , ta suy ra

Do đó cân tại suy ra

Xét vuông tại nên .

Do đó cân tại suy ra

Khi đó hay là trung điểm

Từ suy ra hay ba điểm thẳng hàng.

Câu 18. ( 0,5 điểm)

Ta có:

Chứng minh hoàn toàn tương tự ta có:

Như vậy

(Áp dụng BĐT Bunyakovski cho 3 số)

Lại có

Vậy ta có điều phải chứng minh

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi .

- Chuyên đề và các bộ đề thi Toán 9 vào 10 sách mới TẠI ĐÂY

https://drive.google.com/drive/folders/1by39CXmL793ahbrFXF33ulq-KMaqNY_h?usp=drive_link

thầy cô cần thêm tài liệu thì LH với em qua zalo: 0985. 273. 504

Toàn bộ file word, có HD giải chi tiết

Link tài liệu khác:

1. THCS:

- Toán 9 cả 3 bộ sách xem trước TẠI ĐÂY

https://drive.google.com/drive/folders/1sUdmW-kkv7pr_bBzhnLq3n8fOIvdJW0W?usp=drive_link

- Đề cương ôn tập – đề KT định kì toán 6 đến 9 cả năm 3 sách: TẠI ĐÂY

https://drive.google.com/drive/folders/1r7aAgCdGCDIk_reym2d2JU6vYJGTs6ok?usp=drive_link

- Toán thực tế THCS: TẠI ĐÂY

https://drive.google.com/drive/folders/15vRIG5hehMNAIyU3iG6OlodXpPegV_BQ?usp=drive_link

2. THPT:

- Đề kiểm tra định kì Toán 10 – 11 – 12 của ba bộ sách theo cấu trúc mới; Ôn thi tốt nghiệp toán 12 … : TẠI ĐÂY

https://drive.google.com/drive/folders/1Xd85E5nnB5wPak7d5jSxrDyjooPRWkx_

- Toán thực tế 10 – 11 - 12: TẠI ĐÂY

https://drive.google.com/drive/folders/1Xd85E5nnB5wPak7d5jSxrDyjooPRWkx_

- Ôn Toán 10 – 11 – 12 Form 2025 theo chủ đề cả năm: TẠI ĐÂY

https://drive.google.com/drive/folders/1Xd85E5nnB5wPak7d5jSxrDyjooPRWkx_