


Preview text:
VIỆN CƠ KHÍ NGÂN HÀNG CÂU HỎI
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ VẬT LIỆU
Học phần: CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG
- - - - - - - - 0 - - - - - - - -
Mã học phần: 22515. Số tín chỉ: 3
A. Nhóm câu lý thuyết
Nhóm câu hỏi đánh giá mức độ 1 (*)
Câu 1: Áp dụng kiến thức về sản xuất đúc để mô tả cấu tạo hòm khuôn cát?
Câu 2: Sử dụng kiến thức về công nghệ đúc để trình bày về bản chất và đặc điểm của
phương pháp sản xuất đúc?
Câu 3: Sử dụng kiến thức về sản xuất đúc để trình bày chức năng, cách bố trí đậu hơi và bù ngót?
Câu 4: Sử dụng kiến thức về sản xuất đúc hãy đưa ra nguyên tắc chọn chỗ dẫn kim loại vào khuôn?
Câu 5 :Dùng kiến thức về vật liệu làm khuôn và lõi cho biết thành phần đặc điểm và tác dụng của chúng?
Câu 6: Vận dụng kiến thức về nung nóng kim loại khi gia công áp lực để trình bày về hiện
tượng oxy hóa và đưa ra cách khắc phục?
Câu 7: Phân loại các phương pháp cán, trình bày đặc điểm và phạm vi áp dụng của chúng?
Câu 8: Xác định các dạng sản phẩm của quá trình cán?
Câu 9: Mô tả cấu tạo của khuôn kéo sợi kim loại?
Câu 10: Phân tích khả năng công nghệ của các phương pháp gia công lỗ?
Câu 11: Sử dụng kiến thức về hàn cắt kim loại để đưa ra bản chất và đặc điểm của phương pháp hàn?
Câu 12: Vận dụng kiến thức về hàn trình bày ưu nhược điểm của phương pháp này?
Câu 13: Phân loại mối hàn theo vị trí trong không gian?
Câu 14: Xác định que hàn tham gia mấy chuyển động trong quá trình hàn, trình bày mục
đích của các chuyển động đó?
Câu 15: Vận dụng kiến thức về hàn mô tả các tổ chức kim loại trong vùng ảnh hưởng nhiệt
của mối hàn hồ quang?
Câu 16: Giải thích công thức và trình bày sơ đồ tính chiều sâu cắt đối với tiện trong và tiện ngoài?
Câu 17: Sử dụng kiến thức về gia công phay trình bày các phương pháp phay, nguyên lý
và ứng dụng của chúng?
Câu 18: Vận dụng kiến thức về gia công cắt gọt, nêu các thông số của chúng?
Câu 19: Phân loại các chuyển động cơ bản trong gia công cắt gọt?
Câu 20: Vận dụng kiến thức về gia công trên máy mài hãy đưa ra nguyên tắc lựa chọn đá mài?
Nhóm câu hỏi đánh giá mức độ 2 (**)
Câu 21: Giải thích tại sao trong sản xuất đúc không đặt rãnh dẫn ngay dưới ống rót?
Câu 22: Giải thích hiện tượng thường phải nung nóng phôi trước khi thực hiện gia công áp lực?
Câu 23: Phân tích bản chất và cơ chế của hiện tượng dính dao khi gia công cắt gọt?
Câu 24: Tính toán khoảng nhiệt độ gia công áp lực cho thép C20?
Câu 25: Giải thích trong các vị trí hàn trong không gian, vị trí nào dễ hàn nhất, vị trí nào khó hàn nhất?
Câu 26: Xác định cường độ dòng hàn trần khi hàn hồ quang tay tấm thép dày 10mm bằng
que hàn thép cacbon có đường kính 4 mm?
Câu 27: Giải thích hiện tượng khi thử kéo mối hàn thường đứt ở vùng gần với mối hàn?
Câu 28: Phân tích các cách chuyển động que hàn và mỏ hàn trong hàn khí?
Câu 29: Phân tích cơ chế của hiện tượng lẹo deo (dính dao) trong gia công cắt gọt?
Câu 30: Xác định số vòng quay của trục chính khi tiện trục có đường kính D = 50mm,
chiêu sâu cắt 2mm và tốc độ cắt 60 m/phút.
Nhóm câu hỏi đánh giá mức độ 3 (***)
Câu 31: Vận dụng kiến thức về sản xuất đúc hãy đưa ra cách khắc phục khuyết tật lõm co trong vật đúc?
Câu 32: Giải thích hiện tượng khi nung kim loại ở nhiệt độ thấp (dưới 8500C) lại phải nung
với tốc độ nung chậm, nung ở nhiệt độ cao (trên 8500C) lại phải nung với tốc độ nung cao?
Câu 33: Phân tích đặc điểm sản phẩm dạng ống khi được chế tạo bằng phương pháp kéo
hoặc ép, đưa ra ví dụ thực tế?
Câu 34: Phân tích ưu nhược điểm của nguồn điện hàn 1 chiều và xoay chiều trong hàn hồ quang?
Câu 35: Áp dụng kiến thức về hàn để giải thích tại sao khi hàn đứng, hàn trần lại phải giảm
Ih so với hàn sấp?
Câu 36: Áp dụng kiến thức về hàn hãy trình bày biện pháp công nghệ sau khi hàn giúp
giảm ứng suất mối hàn?
Câu 37: Áp dụng kiến thức về sự hình thành phoi trong gia công cắt gọt để giải thích hình
dạng của các phoi phụ thuộc vào độ cứng của vật liệu?
Câu 38: Giải thích hiện tượng vật liệu dẻo lại khó mài hơn vật liệu cứng?
B. Nhóm câu bài tập
Nhóm câu *: Tính toán chế độ hàn hồ quang tay
Nhóm ý thứ **: Tính toán thông số cắt khi tiện dọc trục Cấu trúc đề thi: Câu 1: *(2đ) Câu 2: **(1đ) Câu 3:***(1đ) Câu 4: *(3d) Câu 5: **(3đ)