Tailieumontoan.com

Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
23 CHUYÊN ĐỀ
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GII LỚP 9
Tài liệu sưu tầm, ngày 31 tháng 5 năm 2021
Website:tailieumontoan.com
1
Mc Lc
Trang
Ch đề 1. Căn bậc 2, căn thức bậc 2
Ch đề 2. Liên h phép nhân, phép chia và phép khai phương
Ch đề 3. Biến đi đơn gin biu thc chứa căn bậc hai
Ch đề 4. Căn bậc 3, căn bậc n
Ch đề 5. Bất đẳng thc Cô - si
Ch đề 6. Gii phương trình cha n trong căn
Ch đề 7. Khái nim v hàm s và đồ th
Ch đề 8. Hàm s bậc nhất và đồ th
Ch đề 9. ng dng ca hàm s bậc nhất để chng minh bất đẳng thc
Ch đề 10. Phương trình bc nhất hai ẩn, h phương trình bc nhất hai n
Ch đề 11. Phương pháp gii h phương trình bc nht hai n
Ch đề 12. Giải toán bằng cách lp h phương trình
Ch đề 13. H phương trình bc nht nhiu n
Ch đề 14. H phương trình quy v h phương trình bc nhất
Ch đề 15. H phương trình cha tham s
Ch đề 16. Phương trình bc hai và công thc nghim
Ch đề 17. H thc Vi-et
Ch đề 18. Phương trình quy v phương trình bc hai
Ch đề 19. Giải toán bằng cách lp phương trình
Ch đề 20. V trí tương giao gia parabol và đường thng
Ch đề 21. H phương trình bậc cao
Ch đề 22. Phương trình vô t
Ch đề 23. Phương trình, h phương trình, bt phương trình không mu mc
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website: tailieumontoan.com
Chương 1. CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Chuyên đề 1. CĂN BẬC HAI, CĂN THỨC BC HAI
A. Kiến thc cn nh
1. Căn bậc hai số hc
Căn bậc hai số học của số thc a không âm là số không âm x
2
xa=
.
Vi
0a
( )
2
2
0
x
xa
x aa
=
= =
Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số gọi là phép khai phương.
Vi hai sa, b không âm, thì ta có:
ab a b<⇔ <
.
2. Căn thức bậc hai
Cho A là mt biu thc đi s, ngưi ta gi
A
căn thức bc hai của A, còn A đưc gi là
biu thc lấy căn hay biểu thc dưi dấu căn.
xác định (hay có nghĩa) khi
.
Hng đng thc
2
AA=
.
3. Chú ý
Vi
0
a
thì:
2
xa xa=⇒=
2
xax a=⇒=±
.
( )
0 0A hay B
AB
AB
≥≥
=
=
00A B AB+ =⇔==
.
B. Một sví d
Ví d1: So sánh các cặp số sau mà không dùng máy tính.
a)
10
và 3; b)
32
17
;
c)
35 15 1++
123
; d)
22+
và 2.
Gii
Tìm cách gii. Khi so sánh hai số
a
b
không dùng số máy tính, ta có thể:
So sánh ab
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
So sánh
(
)
2
a
(
)
2
b
Sử dụng kĩ thuật làm trội.
Trình bày li gii
a) Ta có
10 9 10 9>⇒ >
nên
10 3>
.
b) Xét
(
)
( )
( )
22 2
2
3 2 3 . 2 18; 17 17
= = =
18 17
>
nên
( ) (
)
22
3 2 17 3 2 17> ⇒>
c)
35 15 1 36 16 1 6 4 1 11+ +< + += ++=
,
123 121 11>=
suy ra
35 15 1 123+ +<
.
d) Ta có
2 42 2 24 2 2 42<=+<+<=
.
Ví d2: Tìm điu kiện để các biu thức sau có nghĩa:
a)
82x+
;
b)
1 11xx−+
;
c)
2
3
9
x
x
x
++
.
Gii
Tìm cách gii. Để tìm điu kin biu thức có ý nghĩa, bạn lưu ý:
A
có nghĩa khi
A
M
có nghĩa khi
0M
Trình bày li gii
a)
82x
+
có nghĩa khi
82 0 4xx+ ≥−
.
b)
1 11
xx−+
có nghĩa khi
10
x −≥
11 0 1 11
xx ⇔≤
.
c)
2
3
9
x
x
x
++
có nghĩa khi
30x +≥
2
9 0 3; 3x xx >−
.
Ví d3: Rút gn biu thc sau:
a)
6 25 6 25A =+ −−
;
b)
2
1 21Ba a a= +− +
vi
1a <
Gii
Tìm cách gii. Để rút gn biu thc chứa dấu căn, bạn nhớ rằng:
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
( )
2
21 1aa a
± += ±
và lưu ý:
AB AB
AB
BA AB
−≥
−=
−<
neáu
neáu
Trình bày li gii
a) Ta có
6 25 6 25A =+ −−
5 25 1 5 25 1A = + +− +
(
)
(
)
22
51 51
A = +−
( ) ( )
51 51 2A = +− =
.
b)
2
1 21Ba a a= +− +
vi
1a <
( )
2
11Ba a= +−
( )
1 1 11 2Ba a a a a= +− = +− =
.
Ví d4: Tìm giá trị nhnhất của biểu thc sau:
a)
2
3 2 8 33A xx=+ −+
;
b)
2
8 18 1Bxx= −+−
;
c)
22 2
2 2 2 10 2 8 2020C x y xy x y y y
= + +++ +
.
Gii
a) Ta có:
( )
2
2
3 2 8 33 3 2 2 25 3 25 8
A xx x=+ + =+ + ≥+ =
.
Vậy giá trị nhnhất của biểu thc A là 8 khi
2x =
.
b) Ta có:
( )
2
2
8 181 4 21 21Bxx x= −+−= +
Vậy giá trị nhnhất của biểu thc B
21
khi
4
x =
.
c) Ta có:
22 2
2 2 2 10 2 8 2020
C x y xy x y y y= + +++ +
( ) ( )
22
1 9 2 2 2012C xy y = −+ ++ +
9 2012 2015C
⇒≥ + =
.
Vậy giá trị nhnhất của C là 2015.
Khi
10 1
20 2
xy x
yy
+= =


−= =

.
Ví d5: Tìm giá trị nhnhất của biểu thc:
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
a)
22
12 36 16 64Axx xx= −++ −+
;
b)
( ) (
)
( )
22 2
2 9 1945
Bx x x=+−+−
.
Gii
Tìm cách gii. Thoáng nhìn biu thức ta có thể bỏ căn và đưa vbiu thc chứa dấu giá trtuyt
đối. Để tìm giá trị nhnhất của biểu thc cha dấu giá trị tuyệt đối, ta sử dụng:
AB BA−=−
0A
A B AB+ ≥+. Dấu bng xảy ra khi
.0
AB
.
Trình bày li gii
a) Ta có:
(
)
( )
22
22
12 36 16 64 6 8
Axx xx x x= −++ −+= +
6 8 6 8 68 2Ax x x x x x=−+−=−+−+=
Vậy giá trị nhnhất của A là 2 khi
( )
(
)
68 0
xx
−≥
hay
68x≤≤
.
b) Ta có:
( ) ( ) ( )
22 2
2 9 1945Bx x x=+−+−
2 9 1945
Bx x x=−+−+−
2 1945 9 2 1945 0 1943Bx xx x x=+ −+−≥+ −+=
.
Vậy giá trị nhnhất của B là 1943 khi
(
)( )
2 1945 0xx −≥
90x −=
tức là
9
x =
.
d6: Cho
,,abc
các shữu tthỏa mãn
2020ab bc ca++=
. Chứng minh rng biu thc
( )( )
22
2
2020 2020
2020
ab
A
c
++
=
+
là một số hữu t.
Gii
Ta có:
22
2020
a a ab bc ca+ =+++
( )( ) ( )
2
2020 1a abac⇒+ =+ +
Tương tự, ta có:
( )( ) ( )
2
2020 2b babc+ =++
( )( ) ( )
2
2020 3
c cacb+ =++
Từ (1) ,(2), (3) suy ra
( )( )( )( )
( )( )
( )
2
abacbcba
A ab ab
cacb
++++
= = +=+
++
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
A ab⇒=+
.
a, bcác số hữu tnên
ab+
cũng là số hữu tỉ. Vậy A là một số hữu t.
Lưu ý: Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa của các số hữu tcó kết quả cũng là
một số hữu t.
Ví d7: Cho
,,abc
là các số thc thỏa mãn
22
2ab+=
Chng minh rng:
( )
42 42
8 8 61ab ba++ +=
Gii
Tìm cách gii. Quan sát phần kết lun cũng như githiết. Định hưng chung khi nghĩ tới là chúng
ta biến đi phần trong căn thức phn kết lun thành dng bình phương. Vi suy ngy,ng
như khai thác phn githiết. Chúng ta có hai hướng suy luận:
ng th nht. Dùng thừa số 2 trong mỗi căn để cân bằng bc.
ng th hai. Tgithiết suy ra:
2 22 2
2; 2b aa b=−=
, dùng phương pháp thế, để mỗi căn thức
chcòn một biến.
Trình bày li gii
Cách 1. Thay
22
2
ab+=
vào (1) ta có:
Vế trái:
( ) ( )
4 22 2 4 22 2
44a bab b aab+ ++ + +
4222 4224
44 44a ab b b ab a=+++++
(
)
( )
22
22 22 2222
2 2 22
ab ba abba= + + + =+ ++
( )
22
3 3.2 6ab= +==
.
Vế trái bằng vế phải. Suy ra điều phi chng minh.
Cách 2. Tgithiết suy ra:
2 22 2
2; 2b aa b=−=
thay vào (1) ta được:
( ) ( ) ( ) ( )
22
4 24 2 2 2
82 82 4 4a ab b a b+−+ +−= +
22
44ab
= −+
(do
22
4; 4ab<<
)
22
446
ab= +− =
. Vế trái bằng vế phải. Suy ra điều phi chng minh.
Ví d8: Tính tng:
22 2
22 22 2 2
8.1 1 8.2 1 8.1003 1
1 1 ... 1
1 .3 3 .5 2005 .2007
S
−−
=+ ++ +++
(Thi Olympic Toán hc, Hy Lp – năm 2007)
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Gii
Ta có
( )
( )
( ) ( )
2 2 42 2
22 2 2
22
81 81 168181
11
2121
41 41
n n nn n
nn
nn
++
+ =+=
−+
−−
( )( )
2
22
2
4 4 11 1
1
4 1 2121 22121
nn
n nn nn


= = =+−


−+ +


vi
1n
.
Suy ra
( )
( )
( )
2
22
81 11 1
11 *
22 1 2 1
2121
n
nn
nn

+ =+−

−+

−+
Thay n lần lượt từ 1 đến 1003 vào đẳng thức (*) ta được:
11 1 11 1 1 1 1
1 1 ... 1
2 1 3 2 3 5 2 2005 2007
S

=+ ++ + ++


1 1 1003
1003 1 1003
2 2007 2007
S

= +− =


.
C. Bài tập vn dng
1.1. Tìm các giá trị của x để các biu thc sau có nghĩa:
a)
2
5Ax=
; b)
2
1
56
B
xx
=
+−
;
c)
1
21
C
xx
=
; d)
2
1
13
D
x
=
−−
;
e)
2
2Ex x
x
= + +−
.
ng dn gii đáp s
a) Điều kin đA có nghĩa là
2
50 5xx
−≥
.
b) Điều kin đbiu thc B có nghĩa là
( )( )
2
5 60 6 1 0 6xx x x x+ >⇔ + >⇔+
1x
cùng du
Trưng hp 1.
60 6
1
10 1
xx
x
xx
+ > >−

⇔>

−> >

Trưng hp 2.
60 6
6
10 1
xx
x
xx
+ < <−

<−

−< <

Vy điu kin đbiu thc B có nghĩa là
1; 6xx
> <−
.
c) Điu kin đbiu thc C có nghĩa là:
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
( )
2
2
1
1
1
2 10
2
2
2
2 10
1
21
10
x
x
x
x
xx
x
xx
x
−≥

⇔⇔

−>

>−
−>
Vy điu kin đbiu thc C có nghĩa là:
1
/ ;1
2
S xx x

= ≥≠


.
d) Điu kin đbiu thc D có nghĩa là:
2
2
2
2
30
3
3
31
2
1 30
x
x
x
x
x
x
−≥

⇔⇔

−≠
≠±
−≠
Vậy với
3
2
x
x
≠±
thì biểu thc D có nghĩa.
e) Điu kin đbiu thc E có nghĩa là:
2
2
2
0
0
0
0
20
0
x
x
x
x
x
x
x
x
+
>
+≥

⇔⇔


−≥
vy không tn ti x để biu thc E có nghĩa.
1.2. a) Cho
,,xyz
khác 0 thỏa mãn
0
xyz++=
.
Chng minh rng:
2 22
1 1 1 111
x y z xyz
+ + = ++
.
b) Tính giá trị biu thc:
22 22 22 2 2
11 11 11 1 1
1 1 1 ... 1
2 3 3 4 4 5 199 200
A =+++++ ++++++ +
.
ng dn gii đáp s
a) Xét:
2
2 22
111 1 1 1 1 1 1
2
x y z x y z xy yz zx

++ = + + + + +


.
111
0
zxy
xy yz zx xyz
++
++= =
2
2 22 2 22
111 1 1 1 1 1 1 111
xyz x y z x y z xyz

++ = + + + + = ++


.
b) Áp dụng câu a, ta có:
( )
1 10KK+ +−− =
nên:
( )
(
)
22
2 22
1 1 1 1 1 11 1
1
1 11
11
K K KK
KK
++ = ++ =++
−−
+ −−
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Suy ra:
( )
2
2
1 1 11
11
1
1
K KK
K
+ + =+−
+
+
.
Thay k lần lượt 2,3,…, 199, ta được:
11 11 1 1 1 1 99
1 1 ... 1 198 198
2 3 3 4 199 200 2 200 200
A =+ ++ + ++ = + =
.
1.3. Tìm snguyên dương k thỏa mãn
( )
2
2
22 22 2
1 1 1 1 1 1 2009 1
1 1 ... 1
1 2 2 3 2009
1
k
k
++ +++++++ =
+
(thi hc sinh gii toán lp 9, tnh Hải Dương, năm học 2007 2008)
ng dn gii đáp s
Áp dng công thc
( )
2
2
1 1 11
11
1
1
n nn
n
+ + =+−
+
+
ta có:
2
1 1 1 1 1 1 2009 1
1 1 ... 1
1 2 2 3 1 2009kk
+ ++ + ++ =
( )
2
22
11
1 2009 1 2009 1
1
1 2009 1 2009
k
k
kk
+−
−−
+− = =
++
2008k
⇔=
.
1.4. Tìm các s
,,
xyz
thỏa mãn đẳng thc:
( )
( ) ( )
22 2
22 0
xy y xyz + + ++ =
ng dẫn gii đáp s
Ta có:
(
) ( )
(
)
22
2 2 0*xy y xyz
+ +++ =
( ) ( )
22
2 0; 2 0; 0xy y xyz ++
;
Nên đng thc (*) chxảy ra khi
20 1
20 2
03
xy x
yy
xyz z
−= =


−= =


++= =

.
1.5. Tìm giá trị nhnhất của biểu thc:
22
25 20 4 25 30 9P xx xx= ++ +
ng dn gii đáp s
Ta có:
( )
( )
22
52 53 5253Px x x x= −+ −=+
5 2 35 5 235 1Px xx x= +≥−+−=
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Đẳng thc xảy ra khi:
5 20
23
35 0
55
x
x
x
−≥
≤≤
−≥
.
Vậy giá trị nhnhất của P là 1 khi
23
55
x≤≤
.
1.6. Cho ba số dương
,,abc
thỏa mãn điều kin:
2
abc
++=
222
2abc++=
.
Chng minh rng:
( )(
)
( )
( )
(
)(
)
( )
22 22 22
222
11 11 11
2*
111
bc ac ab
abc
abc
++ ++ ++
++=
+++
ng dn gii đáp s
T
(
)
( )
2
222
2 4 24
abc abc a b c abbcca
++= ++ = + + + + + =
( )
222
22 2 1a b c ab bc ca ab bc ca++= ++ = ++=
.
Ta có:
( )
( )
(
)
22 2
1 11a a ab bc ca a a b a c
+= + + + += + +
Tương tự, ta có:
( )(
) ( )
2
12
b babc+= + +
( )
( )
( )
2
13c cacb
+= + +
Từ (1), (2) và (3) thay vào vế trái của (*), ta có:
( )( ) ( )( )
( )
( )
2
22 22 2
222
11 11 11
111
bc ac ab
abc
abc
++ ++ ++
++
+++
( )(
)( )(
)
(
)( )
( )( )(
)( )
( )
( )
( )( )( )
( )
(
)( )
abbcacbc abacacbc abacabbc
abc
abac abbc bcac
++++ ++++ ++++
=++
++++++
( ) ( ) ( )
abc bac cab= ++ ++ +
( )
22ab bc ca= ++ =
.
1.7. Cho
6 25 6 25
25
x
+ +−
=
.
Tính giá trị biu thc:
(
)
19
5
2020
21 10
1T xx=+−
.
ng dn gii đáp s
Ta có:
( ) ( )
22
51 51
5 25 1 5 25 1
25 25
x
++
+ ++ +
= =
51 51
1
25
x
++
= =
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Vy
(
)
19
5
2020
21 10
11 1 1
T
=+− =
.
1.8. Tìm giá trị nhnhất của biểu thc:
a)
( ) ( )
22
2019 2020Ax x= +−
;
b)
( ) ( ) ( )
222
2018 2019 2020Bx y x= + +−
;
c)
( ) ( ) ( ) ( )
2222
2017 2018 2019 2020Cx x x x= +− +− +−
.
ng dn gii đáp s
a)
2019 2020Ax x= +−
2019 2020 2019 2020 1x xx x= + ≥− + −=
Vậy giá trị nhnhất của A là 1 khi
2019 0x −≥
2020 0x−≥
hay
2019 2020x≤≤
.
b) Giá trị nhnht của B là 2 khi
2018 2020x
≤≤
2019y =
.
c) Giá trị nhnhất của C là 4 khi
2018 2019x≤≤
.
1.9. Gii phương trình:
11
4
24
xx x++++=
.
ng dn gii đáp s
Ta có:
11
4
24
xx x++++=
1 11
4
4 44
xx x+++++=
2
11 11
44
42 42
x x xx

⇔+ + + =⇔+ + +=



2
1 11 11
44
4 44 42
xx x

++ ++= ++ =



11 11
20
42 42
xx

++= ++>



13 19
42 44
xx
+ = ⇔+ =
91
2
44
xx
⇔=⇔=
.
1.10. Gii phương trình:
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
a)
22 2
6 9 70xx x ++ −=
;
b)
2 4 62 5 2 4 22 5 4
x xx x+− + −+ =
.
ng dn gii đáp s
a)
( )
2
22 2
6 9 70 3 70
xx x x x ++ −= + −=
3 70
xx
+ −=
Trưng hp 1: Xét
3x
phương trình có dng:
3 70 5 5xx x x−+ = = =±
.
Trưng hp 2: Xét
03x≤<
phương trình có nghim:
3 70xx + −=
vô nghim.
Vậy tập nghim của phương trình là
{ }
5;5S =
.
b)
2 4 62 5 2 4 22 5 4x xx x
+− + −+ =
256259 2522514xx xx −− ++ −+ +=
( ) ( )
22
253 251 4xx −− + −+ =
253 2514xx −−+ −+=
Ta có:
253325325x xx=−−−−
Vậy vế trái
3 2 5 2 514xx + + +=
.
Do vậy vế trái bằng vế phi khi:
5
2530259 7
2
x xx
−≤
.
Vậy tập nghim của phương trình là:
5
/7
2
Sx x

= ≤≤


.
1.11. Tìm giá trị nhnhất của:
3 4 1 15 8 1Aa a a a= +− −+ +
.
ng dn gii đáp s
Ta có:
1 4 1 4 1 8 1 16Aa a a a= −− + + −− +
( ) ( )
22
12 14Aa a = −− + −−
12 4 1 124 1Aa a a a = −− + −−+
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
2A⇒≥
.
Đẳng thc xảy ra khi
2 1 4 4 1 16aa −≤
.
Vậy giá trị nhnhất của A là 2 khi
5 17a≤≤
.
1.12. Rút gn biu thc:
a)
7 26 7 26A =+ +−
;
b)
22
2 44B x y x xy y=+− +
vi
2xy<
;
c)
( )
(
)
2
1 2020 . 2021 2 2020D =−−
.
ng dn gii đáp s
a) Ta có
7 26 7 26A =+ +−
( ) ( )
22
61 61A = ++
( ) ( )
6 1 6 1 26A = ++ =
.
b)
22
2 44
B x y x xy y
=+− +
vi
2xy<
;
( )
2
22Bx y x y=+−
( )
2 2 22 2
Bxyxyxy yx x
=+− =+− =
.
c)
( )
(
)
2
1 2020 . 2021 2 2020D =−−
( )
2
1 2020 2020 1D =−−
( )( )
2020 1 2020 1 2021 2 2020= −=
.
1.13. Cho xy là hai số thc thỏa mãn:
2019 2020 2019 2020
2022
2020 2021 2021 2020
xx
y
xx
++
=++
−−
.
Tính giá trị của y.
ng dn gii đáp s
Điu kin đy có nghĩa là
( )
2019 2020
01
2020 2021
x
x
+
và
( )
( )
2019 2020
2019 2020
0 02
2021 2020 2020 2021
x
x
xx
−+
+
≥⇔
−−
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Từ (1) và (2) suy ra:
2019 2020 0x +=
hay
2020
2019
x
=
Suy ra
2022y =
.
1.14. Tính
x
y
biết
1; 0xy><
( )
( )
( )
( )
( )
2
33
22 3 4
1 41
6
1 41
xyx y x
x x y xy y
+ −−
=
++
ng dn gii đáp s
Ta có: Với
14 4413 410 3xx x x> > −> >
Do đó
(
)
2
1 41 411xx = −−
Tđó
( )
( )
( )
( )
( )
33
22 3 4
4 11
6
1 41
xyx y x
x x y xy y
+ −−
=
++
( )
(
)
( )(
)
( )
(
)
33 2 2
22 3 4
22 2
66
xyx y xyxyx xyy
x y xy y
y x xy y
+ + ++
⇔= =
++
++
22 2 2 2
67 7
x
xyyxy
y
⇔−= = =
1; 0xy><
nên
7
x
y
=
.
1.15. Cho
6 6 6 ... 6A =++++
, gồm 100 dấu căn.
Chng minh rng A không phải là số tnhiên.
ng dn gii đáp s
Ta có:
62A >>
.
Mặt khác
66 633;666 633+ < += + + < +=
... 3A⇒<
.
Do đó
23A<<
. Chứng tỏ rằng A không phi stnhiên.
Nhận xét: Nếu A nằm giữa hai số tnhiên liên tiếp tA không phi stnhiên.
1.16. Cho ba số hữu t
,,abc
thỏa mãn
111
abc
+=
Chng minh rng
222
A abc= ++
là số hữu t.
ng dn gii đáp s
Tgithiết ta có
2220bc ac ab ab bc ca+= =
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Suy ra
222 222
222abcabc abbcca++=+++
( )
2
abc= +−
222
A abc abc = + + = +−
là số hữu t.
1.17. Cho ba số dương
,,abc
thỏa mãn điều kin:
1
abc
abc
++=
.
Chng minh rng:
( )
(
)
22 22
2 222
11
bc ac
ab
c abc
++
= +
+
.
(thi hc sinh gii toán lp 9, TP, H Chí Minh, năm học 2014 2015)
ớng dẫn gii đáp s
Ta có
( )
1
1abc abcabc
abc
++= ++ =
Do đó:
( ) ( )( )
22 22
1 b c abc a b c b c bc a b a c+= +++= ++
Tương tự, ta có:
(
)( )
22
1
ac acabbc
+= ++
( )( )
22
1 a b ab b c a c+= ++
Suy ra:
(
)(
)
( )(
)
( )
22 22 22 22
2 222
2 22
11 11
1
bc ac bc ac
c abc
c ab
++ ++
=
+
+
( )( )
( )( )
( )(
)
(
)
2
2
bca b a caca b b c
ab ab
c ab a c b c
++ ++
= = +=+
++
.
1.18. Cho
,xy
thỏa mãn
0 1, 0 1xy<< <<
1
11
xy
xy
+=
−−
.
Tính giá trị của biểu thc
22
P x y x xy y=++ +
.
(Tuyn sinh vào lớp 10, THPT chuyên, Đại học sư phạm Hà Ni, năm học 2015 2016)
ng dn gii đáp s
Tgithiết, suy ra:
( ) ( )
( )( )
1 1 11x yy x x y−+ −=
( ) ( )
( )
22
22
2 2 13 2 1 1x y xy x xyy xy xy xy + −= + = + + += +
Vy
22
1Pxy x xyy xyxy=++ + =+++−
Tgithiết, ta lại có:
1
1
12
x
x
x
<⇒ <
Tương tự ta có:
1
2
y <
. Suy ra
01xy<+<
, ta có
11Pxy xy= + +− =
.
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Chương 1. CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Chuyên đề 2. LIÊN HỆ PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A. Kiến thc cn nh
1. Vi
0, 0AB≥≥
thì:
..AB A B=
và ngược li
..A B AB=
Đặc bit, khi
, ta có:
(
)
2
2
A AA
= =
.
2. Vi
0, 0AB≥>
thì
AA
B
B
=
và ngược li
AA
B
B
=
3. Bổ sung
Vi
12
, ,..., 0
n
AA A
thì:
1 2 12
. ... . ...
nn
A A A AA A=
Vi
0; 0ab≥≥
thì:
ab a b+≤ +
(du “=” xy ra
0a⇔=
hoc
0b =
).
Vi
0
ab≥≥
thì:
ab a b−≥
(du “=” xy ra
ab⇔=
hoc
0b =
).
B. Một sví d
Ví d1: Thc hin phép tính
a)
8 15. 8 15−+
;
b)
(
)
2
6 11 6 11 ++
.
Gii
a)
8 15. 8 15 64 15 49 7 + = −= =
.
b)
(
)
( )( )
2
6 11 6 11 6 11 2 6 11 6 11 6 11 + + = + + ++
12 2 36 11 22=+ −=
.
Ví d2: Rút gn các biu thc sau:
222.48.222P =++ + −+
.
Gii
Tìm cách gii. Quan sát đ bài, ta thy có hai biu thc trong căn có dng
ab
+
ab
nên ta dùng tính cht giao hoán và thc hin phép tính.
Trình bày li gii
222.48.222 222.222.48P =++++=++−++
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
( )
4 2 2.4 22 2 2.2 2.2P = −− + = +
4 2. 2 2P =−=
.
Ví d3: Rút gn biu thc:
10 2 21 3
A
=+−
.
Gii
Tìm cách gii. Để rút gn biu thc có dng
2ab
±
ta chú ý ti hng đng thc
( )
2
2x xy y x y± += ±
Ta cn biến đi:
( )
2
2a b xy±= ±
, do vy ta xác đnh x y thông qua
;
xyaxyb
+= =
.
Chng hn:
{ } { }
10; . 21 ; 3;7 x y xy x y+= = =
.
Trình bày li gii
( )
2
3 2. 3.7 7 3 3 7 3 3 7 3 7A =+ +−= + −=+−=
.
Ví d4: Rút gn biu thc:
478352B =+ +−
Gii
Tìm cách gii. Đề bài chưa xuất hin dng
2ab±
.
Ta cn biến đi i toán v dng
2ab±
và gii theo cách trên.
Trình bày li gii
Ta có:
.2 8 27 16 67 2B =+ +−
( ) ( )
22
.2 7 1 3 7 2B = ++
.2 7 13 7 2 2 2BB
= ++ = =
.
Ví d5: Rút gn biu thc:
2 3 4 2 3 21 12 3A =++−
Gii
Tìm cách gii. Vi nhng bài toán có nhiu căn chng cht”, ta có th gim bt s căn, bằng cách
đưa các căn phía trong v dng
2ab±
sau đó dùng hng đẳng thc
2
AA=
và gii như các
ví d trên.
Trình bày li gii
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Ta có
2 3 4 2 3 21 12 3A
=++−
( )
2
2 3 4 23 23 3 2 3 4 23 23 3=++−− =++−−+
(
)
2
234433 23 23=++− +=++
2 32 3 4= + +− =
.
Suy ra
2A =
.
Ví d6: Rút gn:
2 25 2 2 25 2C = −− +
Gii
Tìm cách gii.
Ví d này không th biến đi đ đưa v dng
( )
2
2a b xy±= ±
.
Do vy đ rút gn biu thc dng
Cxyxy=+ ±−
ta thưng tính
2
C
sau đó nhn xét du
ca C, t đó tìm đưc C.
Trình bày li gii
Xét
(
)
(
)
2
2 25 2 2 25 2 2 2 25 2 2 25 2C = −++ −− +
( ) ( )
2
2
424252 42 51 42 51C = += =
(
)
2
2
6 25 5 1C =−=
. Vì
0C
<
nên
15C =
.
Ví d7: Cho
, xy
tha mãn
22
11xxyy−+ = −+
. Chng minh rng:
xy=
.
Gii
Tìm cách gii. Nhn xét gi thiết x, y vai tnhư nhau. Phân tích t kết lun đ
xy=
, chúng
ta cn phân tích gi thiết xut hin nhân t
( )
xy
.
D thy
22
xy
có cha nhân t
( )
xy
, do vy phn còn li đ xut hin nhân t
( )
xy
chúng ta
vn dng
( )( )
a b a b ab +=
t đó suy ra:
ab
ab
ab
−=
+
. Lưu ý rng mu s khác 0.
T đó chúng ra có lời gii sau:
Trình bày li gii
Liên h tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038

Preview text:

Tailieumontoan.com 
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038 23 CHUYÊN ĐỀ
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Tài liệu sưu tầm, ngày 31 tháng 5 năm 2021 1
Website:tailieumontoan.com Mục Lục Trang
Chủ đề 1. Căn bậc 2, căn thức bậc 2
Chủ đề 2. Liên hệ phép nhân, phép chia và phép khai phương
Chủ đề 3. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Chủ đề 4. Căn bậc 3, căn bậc n
Chủ đề 5. Bất đẳng thức Cô - si
Chủ đề 6. Giải phương trình chứa ẩn trong căn
Chủ đề 7. Khái niệm về hàm số và đồ thị
Chủ đề 8. Hàm số bậc nhất và đồ thị
Chủ đề 9. Ứng dụng của hàm số bậc nhất để chứng minh bất đẳng thức
Chủ đề 10. Phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Chủ đề 11. Phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Chủ đề 12. Giải toán bằng cách lập hệ phương trình
Chủ đề 13. Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
Chủ đề 14. Hệ phương trình quy về hệ phương trình bậc nhất
Chủ đề 15. Hệ phương trình chứa tham số
Chủ đề 16. Phương trình bậc hai và công thức nghiệm
Chủ đề 17. Hệ thức Vi-et
Chủ đề 18. Phương trình quy về phương trình bậc hai
Chủ đề 19. Giải toán bằng cách lập phương trình
Chủ đề 20. Vị trí tương giao giữa parabol và đường thẳng
Chủ đề 21. Hệ phương trình bậc cao
Chủ đề 22. Phương trình vô tỷ
Chủ đề 23. Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình không mẫu mực
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website: tailieumontoan.com
Chương 1. CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Chuyên đề 1. CĂN BẬC HAI, CĂN THỨC BẬC HAI

A. Kiến thức cần nhớ
1. Căn bậc hai số học

• Căn bậc hai số học của số thực a không âm là số không âm x mà 2 x = a . • Với a ≥ 0 x ≥ 0  x = a ⇔  x =  ( a)2 2 = a
Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số gọi là phép khai phương.
Với hai số a, b không âm, thì ta có: a < b a < b .
2. Căn thức bậc hai
• Cho A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là
biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
A ≥ 0 xác định (hay có nghĩa) khi A ≥ 0. • Hằng đẳng thức 2 A = A . 3. Chú ý
• Với a ≥ 0 thì: 2
x = a x = a 2
x = a x = ± a .
A ≥ 0(hay B ≥ 0) • A = B ⇔  A = B
A + B = 0 ⇔ A = B = 0 . B. Một số ví dụ
Ví dụ 1:
So sánh các cặp số sau mà không dùng máy tính. a) 10 và 3; b) 3 2 và 17 ; c) 35 + 15 +1 và 123 ; d) 2 + 2 và 2. Giải
Tìm cách giải. Khi so sánh hai số a b không dùng số máy tính, ta có thể:
• So sánh ab
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com • So sánh ( )2 a và ( )2 b
• Sử dụng kĩ thuật làm trội.
Trình bày lời giải
a) Ta có 10 > 9 ⇒ 10 > 9 nên 10 > 3 . b) Xét ( )2 = ( )2 = ( )2 2 3 2 3 . 2 18; 17 = 17 vì 2 2
18 > 17 nên (3 2 ) > ( 17 ) ⇒ 3 2 > 17
c) 35 + 15 +1< 36 + 16 +1 = 6 + 4 +1 =11,
123 > 121 = 11 suy ra 35 + 15 +1 < 123 .
d) Ta có 2 < 4 = 2 ⇒ 2 + 2 < 4 ⇒ 2 + 2 < 4 = 2 .
Ví dụ 2: Tìm điều kiện để các biểu thức sau có nghĩa: a) 8 + 2x ;
b) x −1 + 11− x ; c) x + x + 3 . 2 x − 9 Giải
Tìm cách giải. Để tìm điều kiện biểu thức có ý nghĩa, bạn lưu ý: •
A có nghĩa khi A ≥ 0 • A
có nghĩa khi M ≠ 0 M
Trình bày lời giải
a) 8 + 2x có nghĩa khi 8 + 2x ≥ 0 ⇔ x ≥ 4 − .
b) x −1 + 11− x có nghĩa khi x −1≥ 0 và 11− x ≥ 0 ⇔ 1≤ x ≤11.
c) x + x + 3 có nghĩa khi x + 3 ≥ 0 và 2
x − 9 ≠ 0 ⇔ x > 3 − ; x ≠ 3 . 2 x − 9
Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức sau:
a) A = 6 + 2 5 − 6 − 2 5 ; b) 2
B = a +1− a − 2a +1 với a < 1 Giải
Tìm cách giải. Để rút gọn biểu thức chứa dấu căn, bạn nhớ rằng:
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com  − neáu ≥ a ± a + = ( a ± )2 2 1 1 và lưu ý: A B A B A B = 
B A neáu A < B
Trình bày lời giải
a) Ta có A = 6 + 2 5 − 6 − 2 5
A = 5 + 2 5 +1 − 5 − 2 5 +1 A = ( + )2 − ( − )2 5 1 5 1 A = ( 5 + ) 1 − ( 5 − ) 1 = 2 . b) 2
B = a +1− a − 2a +1 với a < 1
B = a + − (a − )2 1 1
B = a +1− a −1 = a +1− (1− a) = 2a .
Ví dụ 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: a) 2
A = 3 + 2x − 8x + 33 ; b) 2 B =
x − 8x +18 −1 ; c) 2 2 2 C =
x + y − 2xy + 2x − 2 y +10 + 2 y − 8 y + 2020 . Giải a) Ta có: A = + x x + = + (x − )2 2 3 2 8 33 3 2 2 + 25 ≥ 3 + 25 = 8 .
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 8 khi x = 2 .
b) Ta có: B = x x + − = (x − )2 2 8 18 1 4 + 2 −1 ≥ 2 −1
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức B là 2 −1 khi x = 4 . c) Ta có: 2 2 2 C =
x + y − 2xy + 2x − 2 y +10 + 2 y − 8 y + 2020
C = (x y + )2 + + ( y − )2 1 9 2 2 + 2012
C ≥ 9 + 2012 = 2015.
Vậy giá trị nhỏ nhất của C là 2015.  − + =  = Khi x y 1 0 x 1  ⇔  . y − 2 = 0 y = 2
Ví dụ 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com a) 2 2 A = x −12x + 36 +
x −16x + 64 ;
b) B = (x − )2 + (x − )2 + (x − )2 2 9 1945 . Giải
Tìm cách giải. Thoáng nhìn biểu thức ta có thể bỏ căn và đưa về biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt
đối. Để tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối, ta sử dụng:
A B = B A A ≥ 0
A + B A + B . Dấu bằng xảy ra khi . A B ≥ 0 .
Trình bày lời giải a) Ta có: A = x x + + x x +
= (x − )2 + (x − )2 2 2 12 36 16 64 6 8
A = x − 6 + x − 8 = x − 6 + 8 − x x − 6 + 8 − x = 2
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 2 khi (x − 6)(8− x) ≥ 0 hay 6 ≤ x ≤ 8 . b) Ta có:
B = ( x − )2 + ( x − )2 + ( x − )2 2 9 1945
B = x − 2 + x − 9 + x −1945
B = x − 2 + 1945 − x + x − 9 ≥ x − 2 +1945 − x + 0 = 1943 .
Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 1943 khi (x − 2)(1945− x) ≥ 0 và x −9 = 0 tức là x = 9 .
Ví dụ 6: Cho a, b, c
là các số hữu tỉ thỏa mãn ab + bc + ca = 2020 . Chứng minh rằng biểu thức
( 2a +2020)( 2b +2020) A = là một số hữu tỉ. 2 c + 2020 Giải • Ta có: 2 2
a + 2020 = a + ab + bc + ca 2
a + 2020 = (a + b)(a + c) ( ) 1 • Tương tự, ta có: 2
b + 2020 = (b + a)(b + c) (2) 2
c + 2020 = (c + a)(c + b) (3)
(a +b)(a + c)(b + c)(b + a)
Từ (1) ,(2), (3) suy ra A = ( + )( + )
= (a + b)2 = a + b c a c b
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
A = a + b .
a, b là các số hữu tỉ nên a + b cũng là số hữu tỉ. Vậy A là một số hữu tỉ.
Lưu ý: Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa của các số hữu tỉ có kết quả cũng là một số hữu tỉ.
Ví dụ 7: Cho a, b, c
là các số thực thỏa mãn 2 2 a + b = 2 Chứng minh rằng: 4 2 4 2
a + 8b + b + 8a = 6 ( ) 1 Giải
Tìm cách giải. Quan sát phần kết luận cũng như giả thiết. Định hướng chung khi nghĩ tới là chúng
ta biến đổi phần trong căn thức ở phần kết luận thành dạng bình phương. Với suy nghĩ ấy, cũng
như khai thác phần giả thiết. Chúng ta có hai hướng suy luận:
Hướng thứ nhất. Dùng thừa số 2 trong mỗi căn để cân bằng bậc.
Hướng thứ hai. Từ giả thiết suy ra: 2 2 2 2
b = 2 − a ; a = 2 − b , dùng phương pháp thế, để mỗi căn thức chỉ còn một biến.
Trình bày lời giải Cách 1. Thay 2 2
a + b = 2 vào (1) ta có: Vế trái: 4 2 a + b ( 2 2 a + b ) 4 2 + b + a ( 2 2 4 4 a + b ) 4 2 2 2 4 2 2 4
= a + 4a b + 4b + b + 4a b + 4a
= (a + b )2 + (b + a )2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
= a + 2b + b + 2a = ( 2 2
3 a + b ) = 3.2 = 6 .
Vế trái bằng vế phải. Suy ra điều phải chứng minh.
Cách 2. Từ giả thiết suy ra: 2 2 2 2
b = 2 − a ; a = 2 − b thay vào (1) ta được:
a + ( − a ) + b + ( − b ) = (a − )2 + (b − )2 4 2 4 2 2 2 8 2 8 2 4 4 2 2
= a − 4 + b − 4 (do 2 2
a < 4;b < 4 ) 2 2
= 4 − a + 4 − b = 6 . Vế trái bằng vế phải. Suy ra điều phải chứng minh. 2 2 2
Ví dụ 8: Tính tổng: 8.1 −1 8.2 −1 8.1003 −1 S = 1+ + 1+ +...+ 1+ 2 2 2 2 2 2 1 .3 3 .5 2005 .2007
(Thi Olympic Toán học, Hy Lạp – năm 2007)
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com Giải 2 2 4 2 2 Ta có 8n −1 8n −1
16n − 8n +1+ 8n −1 1+ = + = (2n − ) 1 2 1 (2n + )2 1 (4n − )2 1 (4n − )2 2 2 1 2 2 2  4n  4n 1  1 1  =   = = 1+ −   với n ≥1. 2  4n −1
(2n − )1(2n + )1
2  2n −1 2n +1 2 Suy ra 8n −1 1  1 1  1+ = 1+ − *   2 2 ( ) (2n − ) 1 (2n + ) 1
2  2n −1 2n +1
Thay n lần lượt từ 1 đến 1003 vào đẳng thức (*) ta được: 1  1 1  1  1 1  1  1 1  S = 1+ − +1+ − +...+1+ −       2  1 3  2  3 5  2  2005 2007  1  1  1003 S = 1003 + 1− = 1003   . 2  2007  2007 C. Bài tập vận dụng
1.1.
Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa: a) 1 2 A = x − 5 ; b) B = ; 2 x + 5x − 6 c) 1 1 C = ; d) D = ; x 2x −1 2 1− x − 3 e) 2 E = x + + 2 − x . x
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Điều kiện để A có nghĩa là 2
x − 5 ≥ 0 ⇔ x ≥ 5 .
b) Điều kiện để biểu thức B có nghĩa là 2
x + 5x − 6 > 0 ⇔ ( x + 6)( x − )
1 > 0 ⇔ x + 6 và x −1 cùng dấu  + >  > −
Trường hợp 1. x 6 0 x 6  ⇔  ⇔ x > 1 x −1 > 0 x >1  + <  < −
Trường hợp 2. x 6 0 x 6  ⇔  ⇔ x < 6 − x −1 < 0 x < 1
Vậy điều kiện để biểu thức B có nghĩa là x >1; x < 6 − .
c) Điều kiện để biểu thức C có nghĩa là:
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com  1  1  1 2x −1 ≥ 0  x x ≥  x ≥  ⇔  2 ⇔ 2  ⇔  2
x − 2x −1 > 0
x > 2x −1 (   x −  )2 2 1 > 0 x ≠ 1
Vậy điều kiện để biểu thức C có nghĩa là:  1 
S = x / x ≥ ; x ≠ 1 .  2 
d) Điều kiện để biểu thức D có nghĩa là: 2 2 x − 3 ≥ 0  x ≥ 3  x ≥ 3  ⇔  ⇔  2 2 1
 − x − 3 ≠ 0 x − 3 ≠ 1 x ≠ 2 ±  ≥ Vậy với x 3 
thì biểu thức D có nghĩa. x ≠ 2 ± 2  2  x + 2  + ≥  ≥  >
e) Điều kiện để biểu thức E có nghĩa là: x 0 0 x 0  x ⇔  x ⇔  − ≥  x ≤ 0 2x 0 x ≤ 0
vậy không tồn tại x để biểu thức E có nghĩa.
1.2. a) Cho x, y, z
khác 0 thỏa mãn x + y + z = 0 . Chứng minh rằng: 1 1 1 1 1 1 + + = + + . 2 2 2 x y z x y z
b) Tính giá trị biểu thức: 1 1 1 1 1 1 1 1 A = 1+ + + 1+ + + 1+ + +...+ 1+ + . 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3 4 4 5 199 200
Hướng dẫn giải – đáp số 2 a) Xét:  1 1 1  1 1 1  1 1 1  + + = + + + 2 + +     . 2 2 2  x y z x y zxy yz zx  Mà 1 1 1 z + x + y + + = = 0 xy yz zx xyz 2  1 1 1  1 1 1 1 1 1 1 1 1 ⇒ + + = + + ⇒ + + = + +   . 2 2 2 2 2 2  x y z x y z x y z x y z
b) Áp dụng câu a, ta có: 1+ K + ( 1 − − K ) = 0 nên: 1 1 1 1 1 1 1 1 1+ + = + + = + + 2 K (K + )2 2 2 1 1 K (−K − )2 1 1 KK −1
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com Suy ra: 1 1 1 1 1+ + = 1+ − . 2 K (K + )2 1 K K +1
Thay k lần lượt 2,3,…, 199, ta được: 1 1 1 1 1 1 1 1 99 A = 1+ − +1+ − + ...+1+ − = 198 + − = 198 . 2 3 3 4 199 200 2 200 200
1.3. Tìm số nguyên dương k thỏa mãn 2 1 1 1 1 1 1 2009 −1 1+ + + 1+ + + ...+ 1+ + = 2 2 2 2 2 1 2 2 3 k (k + )2 1 2009
(thi học sinh giỏi toán lớp 9, tỉnh Hải Dương, năm học 2007 – 2008)
Hướng dẫn giải – đáp số Áp dụng công thức 1 1 1 1 1+ + = 1+ − ta có: 2 n (n + )2 1 n n +1 2 1 1 1 1 1 1 2009 −1 1+ − +1+ − + ...+1+ − = 1 2 2 3 k k −1 2009 1 2009 −1 (k + )2 2 2 1 −1 2009 −1 ⇔ k +1− = ⇔ = k +1 2009 k +1 2009 ⇔ k = 2008.
1.4. Tìm các số x, y, z thỏa mãn đẳng thức:
( x y)2 +( y − )2 + (x + y + z)2 2 2 = 0
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có: ( x y)2 + ( y − )2 2 2
+ x + y + z = 0 (*)
Mà ( x y)2 ≥ ( y − )2 2 0; 2
≥ 0; x + y + z ≥ 0 ; 2x y = 0 x = 1
Nên đẳng thức (*) chỉ xảy ra khi   y − 2 = 0 ⇔ y = 2 .  
x + y + z = 0 z = 3 −  
1.5. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 P =
25x − 20x + 4 + 25x − 30x + 9
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có: P = ( x − )2 + ( x − )2 5 2 5 3
= 5x − 2 + 5x − 3
P = 5x − 2 + 3 − 5x ≥ 5x − 2 + 3 − 5x = 1
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com  − ≥
Đẳng thức xảy ra khi: 5x 2 0 2 3  ⇔ ≤ x ≤ . 3  − 5x ≥ 0 5 5
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1 khi 2 3 ≤ x ≤ . 5 5
1.6. Cho ba số dương a, b, c
thỏa mãn điều kiện: a + b + c = 2 và 2 2 2
a + b + c = 2 . Chứng minh rằng: ( 2 1+ b )( 2 1+ c ) ( 2 1+ a )( 2 1+ c ) ( 2 1+ a )( 2 1+ b ) a + b + c = 2 * 2 2 2 ( ) 1+ a 1+ b 1+ c
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ a + b + c = ⇒ (a + b + c)2 2 2 2 2
= 4 ⇔ a + b + c + 2(ab + bc + ca) = 4 Mà 2 2 2
a + b + c = 2 ⇒ 2 (ab + bc + ca) = 2 ⇔ ab + bc + ca = 1. Ta có: 2 2 2
a +1 = a + ab + bc + ca a +1 = (a + b)(a + c) ( ) 1 Tương tự, ta có: 2
b +1 = (b + a)(b + c) (2) 2
c +1 = (c + a)(c + b) (3)
Từ (1), (2) và (3) thay vào vế trái của (*), ta có: (1+b )(1+c ) (1+a )(1+c ) (1+ a)2 2 2 2 2 ( 2 1+ b ) a + b + c 2 2 2 1+ a 1+ b 1+ c
(a +b)(b + c)(a + c)(b + c)
(a +b)(a + c)(a + c)(b + c)
(a +b)(a + c)(a +b)(b + c) = a ( + )( + ) + b ( + )( + ) + c a b a c a b b c
(b + c)(a + c)
= a (b + c) + b(a + c) + c(a + b)
= 2(ab + bc + ca) = 2 . 1.7. Cho 6 + 2 5 + 6 − 2 5 x = . 2 5
Tính giá trị biểu thức: T = ( + x x ) 195 2020 21 10 1 .
Hướng dẫn giải – đáp số + + − 5 + 2 5 +1 + 5 − 2 5 +1 ( )2 ( )2 5 1 5 1 Ta có: x = = 2 5 2 5 5 +1+ 5 −1 x = = 1 2 5
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com Vậy T = ( + − ) 195 2020 21 10 1 1 1 = 1.
1.8. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: a) A = (x − )2 + (x − )2 2019 2020 ; b) B = (x − )2 + ( y − )2 + (x − )2 2018 2019 2020 ; c) C = (x − )2 + (x − )2 + (x − )2 + (x − )2 2017 2018 2019 2020 .
Hướng dẫn giải – đáp số
a) A = x − 2019 + x − 2020
= x − 2019 + 2020 − x x − 2019 + 2020 − x = 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 1 khi x − 2019 ≥ 0 và 2020 − x ≥ 0 hay 2019 ≤ x ≤ 2020 .
b) Giá trị nhỏ nhất của B là 2 khi 2018 ≤ x ≤ 2020 và y = 2019 .
c) Giá trị nhỏ nhất của C là 4 khi 2018 ≤ x ≤ 2019.
1.9. Giải phương trình: 1 1 x + x + + x + = 4 . 2 4
Hướng dẫn giải – đáp số Ta có: 1 1 x + x + + x + = 4 2 4 1 1 1
x + x + + x + + = 4 4 4 4 2  1 1  1 1
x +  x + +  = 4 ⇔ x + x + + = 4   4 2 4 2   2 1 1 1  1 1 
x + + x + + = 4 ⇔  x + +  = 4   4 4 4 4 2   1 1  1 1 
x + + = 2vì x + + > 0   4 2 4 2   1 3 1 9
x + = ⇔ x + = 4 2 4 4 9 1
x = − ⇔ x = 2 . 4 4
1.10. Giải phương trình:
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com a) 2 2 2 x − 6 x + 9 + x − 7 = 0 ;
b) 2x + 4 − 6 2x − 5 + 2x − 4 + 2 2x − 5 = 4 .
Hướng dẫn giải – đáp số a) x x + + x − = ⇔ ( x − )2 2 2 2 6 9 7 0 3 + x − 7 = 0
x − 3 + x − 7 = 0
Trường hợp 1: Xét x ≥ 3 phương trình có dạng:
x − 3 + x − 7 = 0 ⇔ x = 5 ⇔ x = 5 ± .
Trường hợp 2: Xét 0 ≤ x < 3 phương trình có nghiệm: 3− x + x − 7 = 0 vô nghiệm.
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 5; − } 5 .
b) 2x + 4 − 6 2x − 5 + 2x − 4 + 2 2x − 5 = 4
⇔ 2x − 5 − 6 2x − 5 + 9 + 2x − 5 + 2 2x − 5 +1 = 4
⇔ ( x − − )2 + ( x − + )2 2 5 3 2 5 1 = 4
⇔ 2x − 5 − 3 + 2x − 5 +1 = 4
Ta có: 2x − 5 − 3 = 3− 2x − 5 ≥ 3− 2x − 5
Vậy vế trái ≥ 3− 2x − 5 + 2x + 5 +1 = 4 .
Do vậy vế trái bằng vế phải khi: 5
2x − 5 ≤ 3 ⇔ 0 ≤ 2x − 5 ≤ 9 ⇔ ≤ x ≤ 7 . 2
Vậy tập nghiệm của phương trình là:  5 
S = x / ≤ x ≤ 7 .  2 
1.11. Tìm giá trị nhỏ nhất của: A = a + 3− 4 a −1 + a +15 −8 a −1 .
Hướng dẫn giải – đáp số Ta có: A =
a −1− 4 a −1 + 4 + a −1− 8 a −1 +16
A = ( a − − )2 + ( a − − )2 1 2 1 4
A = a −1 − 2 + 4 − a −1 ≥ a −1 − 2 + 4 − a −1
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com A ≥ 2 .
Đẳng thức xảy ra khi 2 ≤ a −1 ≤ 4 ⇔ 4 ≤ a −1≤16 .
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 2 khi 5 ≤ a ≤17 .
1.12. Rút gọn biểu thức:
a) A = 7 + 2 6 + 7 − 2 6 ; b) 2 2
B = x + 2 y x − 4xy + 4 y với x < 2 y ; c) D = ( − )2 1 2020 .( 2021− 2 2020 ) .
Hướng dẫn giải – đáp số
a) Ta có A = 7 + 2 6 + 7 − 2 6 A = ( + )2 + ( − )2 6 1 6 1 A = ( 6 + ) 1 + ( 6 − ) 1 = 2 6 . b) 2 2
B = x + 2 y x − 4xy + 4 y với x < 2 y ;
B = x + y − ( x y)2 2 2
B = x + 2 y x − 2 y = x + 2 y − (2 y x) = 2x . c) D = ( − )2 1 2020 .( 2021− 2 2020 ) D = − ( − )2 1 2020 2020 1 = ( 2020 − ) 1 ( 2020 − ) 1 = 2021− 2 2020 .
1.13. Cho xy là hai số thực thỏa mãn: 2019x + 2020 2019x + 2020 y = + + 2022 . 2020x − 2021 2021− 2020x
Tính giá trị của y.
Hướng dẫn giải – đáp số
Điều kiện để y có nghĩa là 2019x + 2020 ≥ 0 ( ) 1 2020x − 2021 2019x + 2020 −(2019x + 2020) và ≥ 0 ⇔ ≥ 0 (2) 2021− 2020x 2020x − 2021
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Từ (1) và (2) suy ra: 2019x + 2020 = 0 hay 2020 x = − 2019 Suy ra y = 2022 .
(x + y)(x y ) (1− 4x−1)2 3 3
1.14. Tính x biết x >1; y < 0 và = 6 − y (1− 4x−1)( 2 2 3 4
x y + xy + y )
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có: Với x >1⇒ 4x > 4 ⇒ 4x −1 > 3 ⇒ 4x −10 > 3 Do đó ( − x − )2 1 4 1 = 4x −1 −1 (x + y)( 3 3
x y )( 4x −1 − ) 1 Từ đó ( = − 1− 4x −1)( 6 2 2 3 4
x y + xy + y ) (x + y)( 3 3 x y )
(x + y)(x y)( 2 2
x + xy + y ) ⇔ = 6 ⇔ = 6 2 2 3 4 2
x y + xy + y y ( 2 2
x + xy + y ) x 2 2 2 2 2
x y = 6y x = 7 y ⇔ = 7 yx
x > 1; y < 0 nên = − 7 . y
1.15. Cho A = 6 + 6 + 6 +...+ 6 , gồm 100 dấu căn.
Chứng minh rằng A không phải là số tự nhiên.
Hướng dẫn giải – đáp số
Ta có: A > 6 > 2 .
Mặt khác 6 + 6 < 6 + 3 = 3; 6 + 6 + 6 < 6 + 3 = 3 ... ⇒ A < 3.
Do đó 2 < A < 3 . Chứng tỏ rằng A không phải số tự nhiên.
Nhận xét: Nếu A nằm giữa hai số tự nhiên liên tiếp thì A không phải số tự nhiên.
1.16. Cho ba số hữu tỉ a, b, c thỏa mãn 1 1 1 + = a b c Chứng minh rằng 2 2 2 A =
a + b + c là số hữu tỉ.
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ giả thiết ta có bc + ac = ab ⇒ 2ab − 2bc − 2ca = 0
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com Suy ra 2 2 2 2 2 2
a + b + c = a + b + c + 2ab − 2bc − 2ca = ( + − )2 a b c 2 2 2
A = a + b + c = a + b c là số hữu tỉ.
1.17. Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn điều kiện: 1
a + b + c = . abc ( 2 2 1+ b c )( 2 2 1+ a c ) Chứng minh rằng: = a + b . 2 2 2 2 c + a b c
(thi học sinh giỏi toán lớp 9, TP, Hồ Chí Minh, năm học 2014 – 2015)
Hướng dẫn giải – đáp số Ta có 1
a + b + c =
abc(a + b + c) =1 abc Do đó: 2 2 + = ( + + ) 2 2 1 b c
abc a b c + b c = bc (a + b)(a + c) Tương tự, ta có: 2 2
1+ a c = ac (a + b)(b + c) 2 2
1+ a b = ab (b + c)(a + c) ( 2 2 1+ b c )( 2 2 1+ a c ) ( 2 2 1+ b c )( 2 2 1+ a c ) Suy ra: = 2 2 2 2 2 c + a b c c ( 2 2 1+ a b )
bc (a + b)(a + c) ac (a + b)(b + c) = = + = + .
c ab (a + c)(b + c) (a b)2 a b 2 1.18. Cho x y
x, y thỏa mãn 0 < x < 1, 0 < y < 1 và + = 1. 1− x 1− y
Tính giá trị của biểu thức 2 2
P = x + y +
x xy + y .
(Tuyển sinh vào lớp 10, THPT chuyên, Đại học sư phạm Hà Nội, năm học 2015 – 2016)
Hướng dẫn giải – đáp số
Từ giả thiết, suy ra: x(1− y) + y(1− x) = (1− x)(1− y)
x + y − = xy x xy + y = (x + y)2 − (x + y) + = (x + y − )2 2 2 2 2 1 3 2 1 1 Vậy 2 2
P = x + y +
x xy + y = x + y + x + y −1
Từ giả thiết, ta lại có: x 1 < 1⇒ x < 1− x 2 Tương tự ta có: 1 y <
. Suy ra 0 < x + y <1, ta có P = x + y +1− x y =1. 2
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Chương 1. CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Chuyên đề 2. LIÊN HỆ PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

A. Kiến thức cần nhớ
1. Với A ≥ 0, B ≥ 0 thì: . A B =
A. B và ngược lại A. B = . A B
Đặc biệt, khi A ≥ 0, ta có: ( )2 2 A = A = A.
2. Với A ≥ 0, B > 0 thì A A = và ngược lại A A = B B B B 3. Bổ sung
• Với A , A ,..., A ≥ 0 thì: A . A ... A = A .A ...A 1 2 n 1 2 n 1 2 n
• Với a ≥ 0;b ≥ 0 thì: a + b a + b (dấu “=” xảy ra ⇔ a = 0 hoặc b = 0).
• Với a b ≥ 0 thì: a b a b (dấu “=” xảy ra ⇔ a = b hoặc b = 0). B. Một số ví dụ
Ví dụ 1:
Thực hiện phép tính a) 8 − 15. 8 + 15 ; b) ( − + + )2 6 11 6 11 . Giải
a) 8 − 15. 8 + 15 = 64 −15 = 49 = 7 . 2
b) ( 6− 11 + 6+ 11) = 6− 11+2 (6− 11)(6+ 11) +6+ 11 = 12 + 2 36 −11 = 22 .
Ví dụ 2: Rút gọn các biểu thức sau: P = 2 + 2 + 2 . 4 + 8. 2 − 2 + 2 . Giải
Tìm cách giải. Quan sát kĩ đề bài, ta thấy có hai biểu thức trong căn có dạng a + b a b
nên ta dùng tính chất giao hoán và thực hiện phép tính.
Trình bày lời giải P =
2 + 2 + 2 . 4 + 8 . 2 − 2 + 2 =
2 + 2 + 2 . 2 − 2 + 2 . 4 + 8
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com P =
4 − 2 − 2 . 4 + 2 2 = (2 − 2 ). 2 + 2. 2 P = 4 − 2. 2 = 2 .
Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức: A = 10 + 2 21 − 3 . Giải
Tìm cách giải. Để rút gọn biểu thức có dạng a ± 2 b ta chú ý tới hằng đẳng thức x ±
xy + y = ( x ± y )2 2
Ta cần biến đổi: a ±
b = ( x ± y )2 2
, do vậy ta xác định xy thông qua x + y = a; xy = b .
Chẳng hạn: x + y =10; . x y = 21 ⇒ { ; x } y = {3; } 7 .
Trình bày lời giải A = + + − = ( + )2 3 2. 3.7 7 3 3 7
− 3 = 3 + 7 − 3 = 7 .
Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức: B = 4 + 7 + 8 − 3 5 − 2 Giải
Tìm cách giải. Đề bài chưa xuất hiện dạng a ± 2 b .
Ta cần biến đổi bài toán về dạng a ± 2 b và giải theo cách trên.
Trình bày lời giải Ta có: .
B 2 = 8 + 2 7 + 16 − 6 7 − 2 B = ( + )2 + ( − )2 . 2 7 1 3 7 − 2 .
B 2 = 7 +1+ 3 − 7 − 2 = 2 ⇒ B = 2 .
Ví dụ 5: Rút gọn biểu thức: A = 2 + 3 + 4 − 2 3 − 21−12 3 Giải
Tìm cách giải. Với những bài toán có nhiều căn “chồng chất”, ta có thể giảm bớt số căn, bằng cách
đưa các căn ở phía trong về dạng a ± 2 b sau đó dùng hằng đẳng thức 2
A = A và giải như các ví dụ trên.
Trình bày lời giải
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Ta có A = 2 + 3 + 4 − 2 3 − 21−12 3 = + + − − ( − )2 2 3 4 2 3 2 3 3
= 2 + 3 + 4 − 2 3 − 2 3 + 3 = + + − + = + + ( − )2 2 3 4 4 3 3 2 3 2 3 = 2 + 3 + 2 − 3 = 4 . Suy ra A = 2 .
Ví dụ 6: Rút gọn: C = 2 − 2 5 − 2 − 2 + 2 5 − 2 Giải
Tìm cách giải.
Ví dụ này không thể biến đổi để đưa về dạng a ±
b = ( x ± y )2 2 .
Do vậy để rút gọn biểu thức dạng C = x + y ± x y ta thường tính 2
C sau đó nhận xét dấu
của C, từ đó tìm được C.
Trình bày lời giải Xét 2
C = 2 − 2 5 − 2 + 2 + 2 5 − 2 − 2 (2 − 2 5 − 2)(2 + 2 5 − 2) C = − − + = − ( − )2 2 4 2 4 2 5 2 4 2 5 1 = 4 − 2( 5 − ) 1 C = − = ( − )2 2 6 2 5
5 1 . Vì C < 0 nên C = 1− 5 .
Ví dụ 7: Cho x, y thỏa mãn 2 2 x −1 + x =
y −1 + y . Chứng minh rằng: x = y . Giải
Tìm cách giải. Nhận xét giả thiết x, y có vai trò như nhau. Phân tích từ kết luận để có x = y , chúng
ta cần phân tích giả thiết xuất hiện nhân tử (x y) . Dễ thấy 2 2
x y có chứa nhân tử ( x y) , do vậy phần còn lại để xuất hiện nhân tử ( x y) chúng ta vận dụng ( −
a b )( a + b ) = a b từ đó suy ra: a b a b =
. Lưu ý rằng mẫu số khác 0. a + b
Từ đó chúng ra có lời giải sau:
Trình bày lời giải
Liên hệ tài liệu word toán zalo và SĐT: 039.373.2038