28 TOPIC VOCABULARY TRONG TOEIC PART 1, 3, 4
Tài liệu này tổng hợp 28 TOPIC vocabulary thƣờng xuyên xuất hiện trong
bài thi TOEIC part 1, part 3 và part 4; chắc chắn sẽ giúp ích cho các bạn tăng
vốn từ vựng cũng nhƣ làm thi TOEIC hiệu quả hơn. Trong từng part, từ vựng
đã đƣợc chia theo thành nhóm theo chủ đề quen thuộc thƣờng trong đề thi
từng part nên các bạn học sẽ dễ dàng hơn nhé!
VOCAB PART 1
VOCABULARY PART 1: MUA SM, NHÀ HÀNG
No.
Words
Meaning
1
souvenir
quà lưu niệm
2
be arranged
Được sắp xếp
3
be stacked up
Được chất đống
4
be lined up
Được xếp thành hàng
5
be on display
Được trưng bày
6
browse in the store
nhìn quanh trong cửa hàng
7
compare prices
so sánh giá cả
8
make a selection from
chọn lựa từ
9
on both sides of the aisle
ở hai bên lối đi
10
be hanging on the rack
Được treo lên giá
11
be laid out for sale
Được trƣng bày để bán
12
be marked down
treo bảng giảm giá
13
be stocked with
Được dự trữ (mặt hàng)
14
cash register
máy tính tiền
15
reach for an item
với tay lấy hàng
16
piles of bags
chồng túi xách
17
on the shelves
trên kệ
18
pushing a shopping cart
đẩy xe mua hàng
19
chef
đầu bếp
20
stack of plates
chồng đĩa
21
dine out
ăn ở bên ngoài
22
leave a tip
để tiền boa
23
pour water into a glass
rót nƣớc vào ly
24
call the waiter over
gọi bồi bàn
25
study the menu
xem thực đơn
26
be covered by a cloth
được trải khăn trải bàn
27
cluttered table
bàn ăn bừa bộn
28
be occupied
có người ngồi, đặt chỗ
trƣớc
29
help oneself to refreshments
tự phục vụ bữa ăn nhẹ
30
be crowded with patrons
đông nghịt khách
31
remove loaves of bread
dẹp đi những ổ bánh mì
32
be seated on the stool
ngồi trên ghế không có băng
tựa
33
take an order
nhận đơn đặt hàng
34
sit on the patio
ngồi trên hành lang ngoài
trời
35
wait tables
phục vụ, tiếp thức ăn đứng
bàn
VOCABULARY PART 1: GIAO THÔNG, CÔNG TRƢỜNG
No.
Words
Meaning
1
float in the water
nổi trên mặt nƣớc
2
pedestrian
người đi bộ
3
be packed
bị nhét đầy bởi
4
be parked on the ground
đậu xe
5
be lined up in rows
xếp thẳng hàng
6
block the road
chắn đường
7
on the deck of the boat
trên boong tàu
8
in the back of the truck
ở phía sau xe tải
9
put gas in the car
đổ dầu vào xe hơi
10
lamppost
cột đèn
11
train track
đường ray xe lửa
12
be towed away
bị kéo đi
13
be unoccupied
trống chỗ
14
be tied up in the harbor
bị cột lại ở bến tàu
15
board the vehicle
lên xe
16
near the platform
gần thềm ga
17
dock
bến tàu
18
curb
lề phân cách
19
path
đường, lối đi
20
sweep
quét dọn, dọn dẹp
21
climb a ladder
trèo lên thang
22
be renovated
được sửa chữa (tòa nhà)
23
kneel in the garden
quỳ trong vƣờn
24
push the wheelbarrow
đẩy xe cút kít
25
operate heavy machine
điều khiển trang thiết bị nặng
26
vacuum the floor
hút bụi sàn nhà
27
lead to
dẫn đến
28
change the light bulk
thay bóng đèn
29
fence
hàng rào
30
railing
lan can, rào chắn
31
stairway
cầu thang
32
construction site
công trường xây dựng
33
hold a shovel
cầm cái xẻng
34
be mounted on the wall
treo trên tường
35
dig in the ground
đào đất
36
wear a safety hat
đội nón bảo hiểm
37
pave the road
lót đường
38
brick
gạch
39
load a box
chở hộp gỗ
VOCABULARY PART 1: NƠI LÀM VIỆC, THỜI GIAN RẢNH
RỖI
No.
Words
Meaning
1
applaud the speaker
hoan nghênh diễn giả
2
folder
bìa tài liệu
3
look into microscope
nhìn vào kính hiển vi
4
machine lid
nắp đậy máy
5
speak into a microphone
nói qua micro
6
make photocopies
sao chép lại
7
adjust the equipment
điều chỉnh thiết bị
8
wear protective glasses
đeo kính bảo hộ
9
doorway
cửa ra vào
10
look through a report
đọc kỹ bản báo cáo
11
stare at a screen
nhìn chăm chú vào màn hình
12
be seated at a workstation
ngồi ở phòng làm việc
13
sort through some paperwork
sắp xếp tài liệu
14
reach for a knob
với tới quả đấm cửa
15
hold the receiver to the ear
giữ ống nghe sát tai
16
waive in the breeze
lay động trong gió
17
rest outdoors
nghỉ ngoài trời
18
extend over the hill
trải dài đến bên kia đồi
19
upside-down
lộn ngược
20
be positioned
được đặt vào
21
walk toward an archway
bước theo lối đi có mái vòm
thƣởng thức các tác phẩm
điêu
khắc
22
admire sculptures
23
hilltop
đỉnh đồi
24
be seated in a row
ngồi thẳng hàng
25
water the plants
tưới nước cho cây
26
being seating with one's legs
cross
ngồi bắt chéo chân
27
spray water into the air
xịt nƣớc vào không khí
28
grassy area
khu vực phủ đầy cỏ
29
hold a fishing pole
cầm cần câu
30
row a boat
chèo thuyền
31
in the opposite direction
ở hướng ngƣợc lại
32
be reflected into the water
phản chiếu qua mặt nƣớc
VOCABULARY PART 1: THỂ BỊ ĐỘNG/MIÊU TẢ GIÁN TIẾP
No.
Words
Meaning
1
be being carried out
đang được vận chuyển
2
be being renovated
đang được sửa chữa
3
be being displayed
đang được trƣng bày
4
be being towed away
đang được kéo đi
5
be being packed
đang được đóng gói
6
be being served
đang được phục vụ
7
be being cleaned
đang được dọn dẹp
8
be being weighed on the
scale
đang được cân
9
have been laid out
đã được bố trí
10
have been arranged
đã được sắp đặt
11
have been covered with
đã bị phủ bởi
12
have been left open
đã bị mở ra
13
have been sliced
đã được cắt lát
14
have been planted in rows
đã được trồng thành hàng
15
have been stacked
đã được chất thành đống
16
have been taken out
đã được lấy ra
17
beverage
thức uống
18
vehicle
xe cộ
19
equipment
trang thiết bị
20
performance
sự/buổi biểu diễn
21
(musical) instrument
nhạc cụ
22
attire/costume
y phục
23
produce
nông phẩm
24
electronic device
thiết bị điện tử
25
protective gear
trang thiết bị bảo hộ
VOCAB PART 3
VOCABULARY PART 3: Nhân sự
No.
Words
Meaning
1
junior
nhân viên tập sự
2
transfer
sự thuyên chuyển
3
short-staffed
thiếu nhân viên
4
supervisor
giám sát viên
5
boss
ông chủ
6
sales representative
nhân viên bán hàng
7
technician
nhân viên kỹ thuật
8
security officer
nhân viên an ninh
9
administrative assistant
trợ lý giám đốc
10
store clerk
nhân viên bán hàng
11
personnel
nhân sự
12
salesperson
nhân viên bán hàng
13
crew
ban, nhóm, đội (công tác)
14
coworker
đồng nghiệp
15
colleague
đồng nghiệp
16
plumber
thợ sửa ống nước
17
receptionist
nhân viên tiếp tân
18
automatic mechanic
thợ sửa xe hơi
VOCABULARY PART 3: Phỏng vấn
No.
Words
Meaning
1
fill out an application
điền đơn xin việc
2
cover letter
thư xin việc
3
candidate
người dự tuyển, ứng viên
4
qualifications
trình độ chuyên môn
5
certificate
bằng cấp, giấy chứng
nhận
6
company policy
chính sách công ty
7
be entitled to do
có quyền (làm gì)
8
replacement
người thay thế
9
annual salary
lương hàng năm
10
vacancy
chỗ trống
11
workplace
nơi làm việc
12
working conditions
điều kiện làm việc
13
reception desk
bàn lễ tân
14
minimum requirements
điều kiện tối thiểu
15
narrow down the
applicants
tuyển chọn ứng viên
VOCABULARY PART 3: Sản phẩm
No.
Words
Meaning
1
special offer
giảm giá đặc biệt
2
inventory
bản kê khai hàng hóa
3
out of stock
hết hàng trong kho
4
refund
trả lại tiền, sự bồi hoàn
5
manufacturer
nhà sản xuất
6
warehouse
kho hàng
7
stockroom
kho hàng
8
release
tung ra (sản phẩm)
9
launch
tung ra (sản phẩm)
10
details
chi tiết (sản phẩm)
11
estimates
bảng báo g
12
expedite
xúc tiến
13
defects
khuyết điểm
14
warranty
giấy bảo hành
hoàn lại một phần tiền (sau khi đã
mua sản
phẩm)
15
rebate
16
distribute
phân phối
17
supplier
nhà cung cấp
18
wall-mounted unit
loại treo tường
19
bulk purchase
mua hàng số lượng lớn
VOCABULARY PART 3: Hội nghị, chuyến đi công tác
No.
Words
Meaning
1
registration
sự đăng kí
2
information packet
một xấp các tập sách nhỏ, cung cấp
thông
tin
3
itinerary
lộ trình
4
amenities
tiện nghi
5
agenda
chuương trình nghị sự
6
give a presentation
trình bày
7
be away on a trip
đang đi công tác
8
fundraising
gây quỹ
9
conference
hội nghị
10
arrange a meeting
chuẩn bị một cuộc họp
11
handout
tài liệu phát tay
12
draft
bản phác thảo, đề cương
13
training seminar
hội thảo huấn luyện
14
trade show
hội chợ triển lãm thương mại
15
submit the proposal
đệ trình bản kế hoạch
16
session
niên khóa, phiên họp
VOCABULARY PART 3: Công việc
No.
Words
Meaning
1
contract
hợp dồng
2
expire
hết hạn
3
benefits
phúc lợi
4
headquarters
trụ sở
5
branch
chi nhánh
6
access card
thẻ ra vào
7
allocate
phân phối, cấp
8
laptop (computer)
máy tính xách tay
9
sales report
báo cáo kinh doanh
10
workflow process
quá trình xử lý công việc
11
deal
thỏa thuận mua bán
12
commute
đi lại hàng ngày từ nhà đến nơi làm
việc
13
call in sick
gọi điện báo ốm
14
annual budget
ngân sách hàng năm
15
specialty
chuyên ngành, chuyên môn
16
assignment
nhiệm vụ (được phân công)
17
marketing strategy
chiến lược kinh doanh
18
performance
hiệu suất, thành tích
19
bulletin board
bảng thông báo
VOCABULARY PART 3: Sân bay, du lịch
No.
Words
Meaning
1
catch a plane
đáp máy bay
2
miss the connection
nhỡ chuyến xe, tàu (chạy nối tiếp nhau)
3
package tour
tua du lịch trọn gói
4
carousel
băng tải hành lý (ở sân bay)
5
aisle seat
chỗ ngồi gần lối đi
6
direct flight
chuyến bay thẳng
7
board
lên máy bay
8
final destination
điểm đến cuối cùng
9
travel agent
nhân viên du lịch
10
adjust to the time
thích nghi với sự thay đổi múi giờ
difference
11
accommodation
chỗ ở
12
carry-on baggage
hành lý mang theo lên máy bay
13
clear customs
làm thủ tục hải quan
14
souvenir
đồ lưu niệm
15
exit
lối thoát
16
courtesy shuttle
xe đưa đón miễn phí
VOCABULARY PART 3: Bệnh viện
No.
Words
Meaning
1
eye exam
khám mắt
2
dental appointment
hẹn khám răng
3
doctor's office
phòng mạch
4
have a baby
sinh con
5
laboratory
phòng thí nghiệm
6
medication
thuốc (điều trị)
7
alleviate
làm giảm đau
8
prescription
toa thuốc
9
itchy
ngứa ngáy
10
hoarse
khàn giọng
11
sore throat
viêm họng
12
diabetes
bệnh tiểu đường
13
lose/gain weight
giảm/tăng cân
14
get an injection
tiêm thuốc
VOCABULARY PART 3: Cấu trúc công ty
No.
Words
Meaning
1
CEO
Tổng giám đốc
2
Vice president
Phó chủ tịch
3
Director/Division
Head
Giám đốc
4
Manager
Trưởng phòng
5
Assistant Manager
Phó phòng
6
Human Resources
Phòng Nhân sự
7
Research and
Development
Phòng nghiên cứu và Phát triển
8
General Affairs
Phòng hành chính
9
Editorial
Phòng biên tập
10
Public Relations
Phòng Quan hệ Công chúng
11
Overseas Sales
Phòng Kinh doanh với nước ngoài
12
Marketing
Phòng tiếp thị
13
Shipping
Bộ phận phụ trách vận chuyển
VOCABULARY PART 3: Bất động sản, ngân hàng
No.
Words
Meaning
1
property
bất động sản
2
complex
khu nhà đất
3
real estate agent
nhân viên môi giới bất động sản
4
tenant
người thuê nhà
5
landlord
chủ nhà
6
move into
dời đến
7
move out of
dời đi
8
renovation
sự sửa chữa (nhà cửa)
9
establishment
cơ sở, cơ ngơi
10
utilities
dịch vụ điện, nước
11
suburb
ngoại ô
12
rental price
giá thuê nhà
13
lease
cho thuê, thuê
14
deposit slip
phiếu gửi tiền vào tài khoản
15
small business
loan
tiền cho các doanh nghiệp nhỏ vay
16
open an account
mở một tài khoản
17
porfolio
danh mục vốn đầu tư
18
exchange
trao đổi
19
statement
bản kê khai
20
online banking
hoạt động ngân hàng trên mạng
VOCABULARY PART 3: Sắp xếp lịch làm việc
No.
Words
Meaning
1
reschedule
sắp xếp lại lịch làm việc
2
postpone
hoãn lại
3
make a reservation
đặt trước
4
book
đặt trước
5
call back
gọi lại
6
make an appointment
hẹn trước
7
function
sự kiện quan trọng
8
arrange another date
sắp xếp lịch làm việc vào ngày tháng khác
9
itinerary
chương trình làm việc
10
run late
trễ hơn so với lịch trình
11
coordinate schedule
điều chỉnh lịch làm việc
12
cancel
hủy
13
behind schedule
trễ hơn so với lịch trình
14
meet the deadline
kịp thời hạn
15
ahead of schedule
trước thời hạn
16
have a conflict in
schedule
lịch làm việc trùng nhau
VOCABULARY PART 3: Thời gian rảnh rỗi
No.
Words
Meaning
1
gym
phòng tập thể dục
2
be sold out
đã bán hết
3
soap opera
kịch nhiều kì trên ti vi, rađiô
4
bike trail
đường dành cho xe đạp
5
art exhibit
triển lãm nghệ thuật
6
skating rink
sân băng, sân patanh
7
premiere
buổi diễn ra mắt, buổi công chiếu (phim)
8
convertible
xe mui trần
9
work out
tập luyện
10
car rental agency
công ty cho thuê xe
11
directions
chỉ dẫn, hướng dẫn
12
double park
đậu xe bên cạnh chiếc xe khác
13
maintenance
việc bảo trì
14
personal belongings
đồ đạc cá nhân
VOCABULARY PART 3: Những vấn đề khác
No.
Words
Meaning
1
sponsor
người đỡ đầu, doanh nghiệp tài trợ
2
silverware
bộ đồ ăn bằng bạc
3
appliance
thiết bị gia dụng điện tử
4
pick up lunch
đi ăn trưa
5
freshly-baked
mới nướng
6
remodeling
việc tu sửa lại
7
voucher
phiếu trả tiền
8
premium
phí bảo hiểm
9
gift-wrap
gói quà tặng
10
distribution
sự phân phối
11
relative
họ hàng thân thuộc
12
catering
việc cung cấp thực phẩm cho các dịp lễ,
sự kiện
lớn
13
renovation
sự đổi mới
14
guarantee
bảo hành
15
policy
điều khoản bảo hiểm
VOCAB PART 4
VOCABULARY PART 4: Thông báo nơi làm vic
No.
Words
Meaning
1
Annual report
Thông báo thường niên
2
Track
Theo đuổi, theo dấu
3
Attribute
Cho là, quy cho là
4
Shut down
Kết thúc, ngừng hoạt động
5
Dedication
Sự tận tâm
6
Extra training
Huấn luyện thêm
7
Clarity
Làm sáng tỏ
8
Unplug
Rút phích cắm ra
9
Log off
Tắt (máy tính)
10
Assign
Phân công
11
Identification card
Giấy chứng minh
12
Securing system
Hệ thống an ninh
13
Temporary
Tạm thời
14
Reduce the use of
Giảm việc sử dụng
VOCABULARY PART 4: Thông báo ở cửa hàng
No.
Words
Meaning
1
Attention, please!
Xin chú ý
2
Alert
Cảnh giác
3
At half price
Phân nửa giá
4
Miss out
Bỏ qua cơ hội
5
Complimentary
Biếu, mời
6
Advantage
Ưu điểm
7
Proceed to
Đi đến
8
Shipping and handling
charge
Phí vận chuyển
9
Checkout line
Quầy tính tiền
10
On duty >< Off duty
Đang làm việc >< Hết ca
làm
việc
11
At a large discount
Đại hạ giá
12
Organic
Có hệ thống, hữu cơ
13
Bulky
Cồng kềnh
14
Patron
Khách quen
15
Circulation desk
Quầy cho mượn sách
16
Extend operating hours
Kéo dài giờ hoạt động
VOCABULARY PART 4: Thông báo liên quan đến giao thông
No.
Words
Meaning
1
Be closed for
Bị chặn lại vì
2
Closure
Sự đóng cửa (chặn đường)
3
Southbound
Đi về phía nam
4
Board the vehicle
Lên xe
5
On the scene
Ở hiện trường
6
Direct traffic
Hướng dẫn luồng xe cộ
7
Take an alternate route
Đi đường vòng
8
Landing
Hạ cánh
9
Incoming ><
Outcoming
Đi vào >< Đi ra, rời
10
Periodically
Theo định
11
Underway
(kế hoạch) đang tiến hành
12
Be caught in traffic
Bị kẹt xe
13
Intersection
Giao lộ
14
Turbulence
Sự hỗn loạn
15
Flight itinerary
Thời biểu các chuyến bay
16
Cancellation
Sự hủy bỏ
VOCABULARY PART 4: Tin nhắn hƣớng dẫn tự động
No.
Words
Meaning
1
reach
Được nối đến
2
Technical problem
Sự cố kỹ thuật
3
Extension (ext.)
Số nội bộ, số máy nhánh
4
Regular hours
Giờ hoạt động thường lệ
5
Come across
Tình cờ phát hiện
6
Put someone through
(Điện thoại) nối máy với
7
Automated telephone
reservation
Hệ thống đặt trước qua điện
thoại tự

Preview text:

28 TOPIC VOCABULARY TRONG TOEIC PART 1, 3, 4
Tài liệu này là tổng hợp 28 TOPIC vocabulary thƣờng xuyên xuất hiện trong
bài thi TOEIC part 1, part 3 và part 4; chắc chắn sẽ giúp ích cho các bạn tăng
vốn từ vựng cũng nhƣ làm thi TOEIC hiệu quả hơn. Trong từng part, từ vựng
đã đƣợc chia theo thành nhóm theo chủ đề quen thuộc thƣờng có trong đề thi
từng part nên các bạn học sẽ dễ dàng hơn nhé!
VOCAB PART 1
VOCABULARY PART 1: MUA SẮM, NHÀ HÀNG No. Words Meaning 1 souvenir quà lưu niệm 2 be arranged Được sắp xếp 3 be stacked up Được chất đống 4 be lined up Được xếp thành hàng 5 be on display Được trưng bày 6 browse in the store nhìn quanh trong cửa hàng 7 compare prices so sánh giá cả 8 make a selection from chọn lựa từ 9 on both sides of the aisle ở hai bên lối đi 10 be hanging on the rack Được treo lên giá 11 be laid out for sale
Được trƣng bày để bán 12 be marked down treo bảng giảm giá 13 be stocked with
Được dự trữ (mặt hàng) 14 cash register máy tính tiền 15 reach for an item với tay lấy hàng 16 piles of bags chồng túi xách 17 on the shelves trên kệ 18 pushing a shopping cart đẩy xe mua hàng 19 chef đầu bếp 20 stack of plates chồng đĩa 21 dine out ăn ở bên ngoài 22 leave a tip để tiền boa 23 pour water into a glass rót nƣớc vào ly 24 call the waiter over gọi bồi bàn 25 study the menu xem thực đơn 26 be covered by a cloth
được trải khăn trải bàn 27 cluttered table bàn ăn bừa bộn
có người ngồi, đặt chỗ 28 be occupied trƣớc 29
help oneself to refreshments tự phục vụ bữa ăn nhẹ 30 be crowded with patrons đông nghịt khách 31 remove loaves of bread
dẹp đi những ổ bánh mì 32 be seated on the stool
ngồi trên ghế không có băng tựa 33 take an order nhận đơn đặt hàng
ngồi trên hành lang ngoài 34 sit on the patio trời
phục vụ, tiếp thức ăn đứng 35 wait tables bàn
VOCABULARY PART 1: GIAO THÔNG, CÔNG TRƢỜNG No. Words Meaning 1 float in the water nổi trên mặt nƣớc 2 pedestrian người đi bộ 3 be packed bị nhét đầy bởi 4 be parked on the ground đậu xe 5 be lined up in rows xếp thẳng hàng 6 block the road chắn đường 7 on the deck of the boat trên boong tàu 8 in the back of the truck ở phía sau xe tải 9 put gas in the car đổ dầu vào xe hơi 10 lamppost cột đèn 11 train track đường ray xe lửa 12 be towed away bị kéo đi 13 be unoccupied trống chỗ 14 be tied up in the harbor
bị cột lại ở bến tàu 15 board the vehicle lên xe 16 near the platform gần thềm ga 17 dock bến tàu 18 curb lề phân cách 19 path đường, lối đi 20 sweep quét dọn, dọn dẹp 21 climb a ladder trèo lên thang 22 be renovated
được sửa chữa (tòa nhà) 23 kneel in the garden quỳ trong vƣờn 24 push the wheelbarrow đẩy xe cút kít 25 operate heavy machine
điều khiển trang thiết bị nặng 26 vacuum the floor hút bụi sàn nhà 27 lead to dẫn đến 28 change the light bulk thay bóng đèn 29 fence hàng rào 30 railing lan can, rào chắn 31 stairway cầu thang 32 construction site công trường xây dựng 33 hold a shovel cầm cái xẻng 34 be mounted on the wall treo trên tường 35 dig in the ground đào đất 36 wear a safety hat đội nón bảo hiểm 37 pave the road lót đường 38 brick gạch 39 load a box chở hộp gỗ
VOCABULARY PART 1: NƠI LÀM VIỆC, THỜI GIAN RẢNH RỖI
No. Words Meaning 1 applaud the speaker hoan nghênh diễn giả 2 folder bìa tài liệu 3 look into microscope nhìn vào kính hiển vi 4 machine lid nắp đậy máy 5 speak into a microphone nói qua micro 6 make photocopies sao chép lại 7 adjust the equipment điều chỉnh thiết bị 8 wear protective glasses đeo kính bảo hộ 9 doorway cửa ra vào 10 look through a report đọc kỹ bản báo cáo 11 stare at a screen
nhìn chăm chú vào màn hình 12 be seated at a workstation ngồi ở phòng làm việc 13 sort through some paperwork sắp xếp tài liệu 14 reach for a knob
với tới quả đấm cửa 15 hold the receiver to the ear giữ ống nghe sát tai 16 waive in the breeze lay động trong gió 17 rest outdoors nghỉ ngoài trời 18 extend over the hill
trải dài đến bên kia đồi 19 upside-down lộn ngược 20 be positioned được đặt vào 21 walk toward an archway
bước theo lối đi có mái vòm
thƣởng thức các tác phẩm điêu khắc 22 admire sculptures 23 hilltop đỉnh đồi 24 be seated in a row ngồi thẳng hàng 25 water the plants tưới nước cho cây being seating with one's legs 26 cross ngồi bắt chéo chân 27 spray water into the air
xịt nƣớc vào không khí 28 grassy area khu vực phủ đầy cỏ 29 hold a fishing pole cầm cần câu 30 row a boat chèo thuyền 31 in the opposite direction ở hướng ngƣợc lại 32 be reflected into the water
phản chiếu qua mặt nƣớc
VOCABULARY PART 1: THỂ BỊ ĐỘNG/MIÊU TẢ GIÁN TIẾP No. Words Meaning 1 be being carried out đang được vận chuyển 2 be being renovated đang được sửa chữa 3 be being displayed đang được trƣng bày 4 be being towed away đang được kéo đi 5 be being packed đang được đóng gói 6 be being served đang được phục vụ 7 be being cleaned đang được dọn dẹp be being weighed on the 8 scale đang được cân 9 have been laid out đã được bố trí 10 have been arranged đã được sắp đặt 11 have been covered with đã bị phủ bởi 12 have been left open đã bị mở ra 13 have been sliced đã được cắt lát 14 have been planted in rows
đã được trồng thành hàng 15 have been stacked
đã được chất thành đống 16 have been taken out đã được lấy ra 17 beverage thức uống 18 vehicle xe cộ 19 equipment trang thiết bị 20 performance sự/buổi biểu diễn 21 (musical) instrument nhạc cụ 22 attire/costume y phục 23 produce nông phẩm 24 electronic device thiết bị điện tử 25 protective gear trang thiết bị bảo hộ VOCAB PART 3
VOCABULARY PART 3: Nhân sự No. Words Meaning 1 junior nhân viên tập sự 2 transfer sự thuyên chuyển 3 short-staffed thiếu nhân viên 4 supervisor giám sát viên 5 boss ông chủ 6 sales representative nhân viên bán hàng 7 technician nhân viên kỹ thuật 8 security officer nhân viên an ninh 9
administrative assistant trợ lý giám đốc 10 store clerk nhân viên bán hàng 11 personnel nhân sự 12 salesperson nhân viên bán hàng 13 crew
ban, nhóm, đội (công tác) 14 coworker đồng nghiệp 15 colleague đồng nghiệp 16 plumber thợ sửa ống nước 17 receptionist nhân viên tiếp tân 18 automatic mechanic thợ sửa xe hơi
VOCABULARY PART 3: Phỏng vấn No. Words Meaning 1 fill out an application điền đơn xin việc 2 cover letter thư xin việc 3 candidate
người dự tuyển, ứng viên 4 qualifications trình độ chuyên môn bằng cấp, giấy chứng 5 certificate nhận 6 company policy chính sách công ty 7 be entitled to do có quyền (làm gì) 8 replacement người thay thế 9 annual salary lương hàng năm 10 vacancy chỗ trống 11 workplace nơi làm việc 12 working conditions điều kiện làm việc 13 reception desk bàn lễ tân 14 minimum requirements điều kiện tối thiểu narrow down the 15 applicants tuyển chọn ứng viên
VOCABULARY PART 3: Sản phẩm No. Words Meaning 1 special offer giảm giá đặc biệt 2 inventory bản kê khai hàng hóa 3 out of stock hết hàng trong kho 4 refund
trả lại tiền, sự bồi hoàn 5 manufacturer nhà sản xuất 6 warehouse kho hàng 7 stockroom kho hàng 8 release tung ra (sản phẩm) 9 launch tung ra (sản phẩm) 10 details chi tiết (sản phẩm) 11 estimates bảng báo giá 12 expedite xúc tiến 13 defects khuyết điểm 14 warranty giấy bảo hành
hoàn lại một phần tiền (sau khi đã mua sản phẩm) 15 rebate 16 distribute phân phối 17 supplier nhà cung cấp 18 wall-mounted unit loại treo tường 19 bulk purchase mua hàng số lượng lớn
VOCABULARY PART 3: Hội nghị, chuyến đi công tác No. Words Meaning 1 registration sự đăng kí
một xấp các tập sách nhỏ, cung cấp 2 information packet thông tin 3 itinerary lộ trình 4 amenities tiện nghi 5 agenda chuương trình nghị sự 6 give a presentation trình bày 7 be away on a trip đang đi công tác 8 fundraising gây quỹ 9 conference hội nghị 10 arrange a meeting
chuẩn bị một cuộc họp 11 handout tài liệu phát tay 12 draft
bản phác thảo, đề cương 13 training seminar hội thảo huấn luyện 14 trade show
hội chợ triển lãm thương mại 15 submit the proposal
đệ trình bản kế hoạch 16 session niên khóa, phiên họp
VOCABULARY PART 3: Công việc No. Words Meaning 1 contract hợp dồng 2 expire hết hạn 3 benefits phúc lợi 4 headquarters trụ sở 5 branch chi nhánh 6 access card thẻ ra vào 7 allocate phân phối, cấp 8 laptop (computer) máy tính xách tay 9 sales report báo cáo kinh doanh 10 workflow process
quá trình xử lý công việc 11 deal thỏa thuận mua bán
đi lại hàng ngày từ nhà đến nơi làm 12 commute việc 13 call in sick gọi điện báo ốm 14 annual budget ngân sách hàng năm 15 specialty chuyên ngành, chuyên môn 16 assignment
nhiệm vụ (được phân công) 17 marketing strategy chiến lược kinh doanh 18 performance hiệu suất, thành tích 19 bulletin board bảng thông báo
VOCABULARY PART 3: Sân bay, du lịch No. Words Meaning 1 catch a plane đáp máy bay 2
miss the connection nhỡ chuyến xe, tàu (chạy nối tiếp nhau) 3 package tour tua du lịch trọn gói 4 carousel
băng tải hành lý (ở sân bay) 5 aisle seat chỗ ngồi gần lối đi 6 direct flight chuyến bay thẳng 7 board lên máy bay 8 final destination điểm đến cuối cùng 9 travel agent nhân viên du lịch 10 adjust to the time
thích nghi với sự thay đổi múi giờ difference 11 accommodation chỗ ở 12 carry-on baggage
hành lý mang theo lên máy bay 13 clear customs làm thủ tục hải quan 14 souvenir đồ lưu niệm 15 exit lối thoát 16 courtesy shuttle xe đưa đón miễn phí
VOCABULARY PART 3: Bệnh viện No. Words Meaning 1 eye exam khám mắt 2
dental appointment hẹn khám răng 3 doctor's office phòng mạch 4 have a baby sinh con 5 laboratory phòng thí nghiệm 6 medication thuốc (điều trị) 7 alleviate làm giảm đau 8 prescription toa thuốc 9 itchy ngứa ngáy 10 hoarse khàn giọng 11 sore throat viêm họng 12 diabetes bệnh tiểu đường 13 lose/gain weight giảm/tăng cân 14 get an injection tiêm thuốc
VOCABULARY PART 3: Cấu trúc công ty No. Words Meaning 1 CEO Tổng giám đốc 2 Vice president Phó chủ tịch Director/Division 3 Head Giám đốc 4 Manager Trưởng phòng 5 Assistant Manager Phó phòng 6 Human Resources Phòng Nhân sự Research and 7 Development
Phòng nghiên cứu và Phát triển 8 General Affairs Phòng hành chính 9 Editorial Phòng biên tập 10 Public Relations Phòng Quan hệ Công chúng 11 Overseas Sales
Phòng Kinh doanh với nước ngoài 12 Marketing Phòng tiếp thị 13 Shipping
Bộ phận phụ trách vận chuyển
VOCABULARY PART 3: Bất động sản, ngân hàng No. Words Meaning 1 property bất động sản 2 complex khu nhà đất 3 real estate agent
nhân viên môi giới bất động sản 4 tenant người thuê nhà 5 landlord chủ nhà 6 move into dời đến 7 move out of dời đi 8 renovation
sự sửa chữa (nhà cửa) 9 establishment cơ sở, cơ ngơi 10 utilities dịch vụ điện, nước 11 suburb ngoại ô 12 rental price giá thuê nhà 13 lease cho thuê, thuê 14 deposit slip
phiếu gửi tiền vào tài khoản small business 15 loan
tiền cho các doanh nghiệp nhỏ vay 16 open an account mở một tài khoản 17 porfolio danh mục vốn đầu tư 18 exchange trao đổi 19 statement bản kê khai 20 online banking
hoạt động ngân hàng trên mạng
VOCABULARY PART 3: Sắp xếp lịch làm việc No. Words Meaning 1 reschedule
sắp xếp lại lịch làm việc 2 postpone hoãn lại 3 make a reservation đặt trước 4 book đặt trước 5 call back gọi lại 6
make an appointment hẹn trước 7 function sự kiện quan trọng 8
arrange another date sắp xếp lịch làm việc vào ngày tháng khác 9 itinerary chương trình làm việc 10 run late
trễ hơn so với lịch trình 11
coordinate schedule điều chỉnh lịch làm việc 12 cancel hủy 13 behind schedule
trễ hơn so với lịch trình 14 meet the deadline kịp thời hạn 15 ahead of schedule trước thời hạn 16 have a conflict in schedule
lịch làm việc trùng nhau
VOCABULARY PART 3: Thời gian rảnh rỗi No. Words Meaning 1 gym phòng tập thể dục 2 be sold out đã bán hết 3 soap opera
kịch nhiều kì trên ti vi, rađiô 4 bike trail
đường dành cho xe đạp 5 art exhibit triển lãm nghệ thuật 6 skating rink sân băng, sân patanh 7 premiere
buổi diễn ra mắt, buổi công chiếu (phim) 8 convertible xe mui trần 9 work out tập luyện 10 car rental agency công ty cho thuê xe 11 directions chỉ dẫn, hướng dẫn 12 double park
đậu xe bên cạnh chiếc xe khác 13 maintenance việc bảo trì 14
personal belongings đồ đạc cá nhân
VOCABULARY PART 3: Những vấn đề khác No. Words Meaning 1 sponsor
người đỡ đầu, doanh nghiệp tài trợ 2 silverware bộ đồ ăn bằng bạc 3 appliance
thiết bị gia dụng điện tử 4 pick up lunch đi ăn trưa 5 freshly-baked mới nướng 6 remodeling việc tu sửa lại 7 voucher phiếu trả tiền 8 premium phí bảo hiểm 9 gift-wrap gói quà tặng 10 distribution sự phân phối 11 relative họ hàng thân thuộc
việc cung cấp thực phẩm cho các dịp lễ, 12 catering sự kiện lớn 13 renovation sự đổi mới 14 guarantee bảo hành 15 policy điều khoản bảo hiểm VOCAB PART 4
VOCABULARY PART 4: Thông báo ở nơi làm việc No. Words Meaning 1 Annual report Thông báo thường niên 2 Track Theo đuổi, theo dấu 3 Attribute Cho là, quy cho là 4 Shut down
Kết thúc, ngừng hoạt động 5 Dedication Sự tận tâm 6 Extra training Huấn luyện thêm 7 Clarity Làm sáng tỏ 8 Unplug Rút phích cắm ra 9 Log off Tắt (máy tính) 10 Assign Phân công 11 Identification card Giấy chứng minh 12 Securing system Hệ thống an ninh 13 Temporary Tạm thời 14 Reduce the use of Giảm việc sử dụng
VOCABULARY PART 4: Thông báo ở cửa hàng No. Words Meaning 1 Attention, please! Xin chú ý 2 Alert Cảnh giác 3 At half price Phân nửa giá 4 Miss out Bỏ qua cơ hội 5 Complimentary Biếu, mời 6 Advantage Ưu điểm 7 Proceed to Đi đến Shipping and handling 8 charge Phí vận chuyển 9 Checkout line Quầy tính tiền
Đang làm việc >< Hết ca 10 On duty >< Off duty làm việc 11 At a large discount Đại hạ giá 12 Organic Có hệ thống, hữu cơ 13 Bulky Cồng kềnh 14 Patron Khách quen 15 Circulation desk Quầy cho mượn sách 16
Extend operating hours Kéo dài giờ hoạt động
VOCABULARY PART 4: Thông báo liên quan đến giao thông No. Words Meaning 1 Be closed for Bị chặn lại vì 2 Closure
Sự đóng cửa (chặn đường) 3 Southbound Đi về phía nam 4 Board the vehicle Lên xe 5 On the scene Ở hiện trường 6 Direct traffic
Hướng dẫn luồng xe cộ 7
Take an alternate route Đi đường vòng 8 Landing Hạ cánh Incoming >< 9 Outcoming
Đi vào >< Đi ra, rời 10 Periodically Theo định kì 11 Underway
(kế hoạch) đang tiến hành 12 Be caught in traffic Bị kẹt xe 13 Intersection Giao lộ 14 Turbulence Sự hỗn loạn 15 Flight itinerary
Thời biểu các chuyến bay 16 Cancellation Sự hủy bỏ
VOCABULARY PART 4: Tin nhắn hƣớng dẫn tự động No. Words Meaning 1 reach Được nối đến 2 Technical problem Sự cố kỹ thuật 3 Extension (ext.)
Số nội bộ, số máy nhánh 4 Regular hours
Giờ hoạt động thường lệ 5 Come across Tình cờ phát hiện 6 Put someone through
(Điện thoại) nối máy với Automated telephone
Hệ thống đặt trước qua điện 7 reservation thoại tự