



















Preview text:
3000 từ vựng tiếng anh cơ bản thông dụng theo chủ đề
3000 từ vựng tiếng anh cơ bản thông dụng, bạn đã biết chưa?
Trong giao tiếp tiếng Anh, với 2.500 đến 3.000 từ, bạn đã có thể hiểu 90% các cuộc hội thoại hàng ngày,
các bài báo và tạp chí tiếng bằng tiếng Anh và tiếng Anh được sử dụng tại nơi làm việc. 10% còn lại bạn
có thể đoán được từ ngữ cảnh hoặc đặt câu hỏi về nó. Tuy nhiên, điều cần thiết là học các từ vựng tiếng
Anh sao cho đúng để bạn không lãng phí thời gian để cố gắng ghi nhớ một lượng lớn từ vựng.
Hôm nay, tienganhduhoc.vn sẽ cung cấp cho các bạn danh sách 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản theo 57
chủ đề thông dụng hằng ngày, giúp bạn có thể tự tin giao tiếp và phục vụ cho nhu cầu của bản thân.
Có 12 nhóm chủ đề lớn sau là: ● Tự nhiên ● Con người ● Các mối quan hệ ● Cuộc sống thường ngày ● Sự vật xung quanh ● Công việc ● Nghệ thuật ● Truyền thông ●
Các từ chỉ trạng thái, mức độ ● Làm đẹp ● Học thuật ● Khác Tự nhiên
Tiếng anh chủ đề tự nhiên
Chủ đề 1: Động vật (Animals)
1. Bear/bɛr/ (noun): Con gấu
2. Bird /bɜrd/(noun): Con chim 3. Cat /kæt/(noun): Con mèo
4. Chicken/ˈʧɪkən/ (noun): Con gà
5. Chimpanzee/tʃɪmpənˈzi/: con hắc tinh tinh 6. Cow/kaʊ/ (noun): Con bò 7. Dog /dɔg/(noun): Con chó
8. Dolphin/ˈdɒlfɪn/: cá heo
9. Donkey /ˈdɑŋki/(noun): Con lừa 10. Eel/iːl/: lươn
11. Elephant /ˈɛləfənt/(noun): Con voi
12. Fish/fɪʃ/ (noun): Con cá 13. Fox/fɑːks/: con cáo
14. Giraffe: con hươu cao cổ
15. Goat/goʊt/ (noun): Con dê
16. Hippopotamus/ˌhɪpəˈpɑːtəməs/: con hà mã
17. Horse/hɔrs/ (noun): Con ngựa
18. Insect /ˈɪnˌsɛkt/ (noun): Côn trùng
19. Jaguar/ˈdʒæɡjuər/: con báo đốm
20. Lion/ˈlaɪən/ (noun): Sư tử
21. Monkey/ˈmʌŋki/ (noun): Con khỉ
22. Mouse/maʊs/ (noun): Con chuột
23. Ox/ɑks/ (noun): Con bò đực
24. Penguin/ˈpeŋɡwɪn/: chim cánh cụt
25. Pig/pɪg/ (noun): Con lợn/heo
26. Porcupine/ˈpɔːrkjupaɪn/: con nhím
27. Rabbit /ˈræbət/(noun): Con thỏ 28. Raccoon: con gấu mèo
29. Rhinoceros/raɪˈnɒsərəs/: con tê giác 30. Shark/ʃɑːk/: cá mập
31. Sheep -/ʃip/(noun): Con cừu
32. Squirrel/ˈskwɜːrəl/: con sóc
33. Swordfish/ˈsɔːdfɪʃ/: cá kiếm
34. Tiger/ˈtaɪgər/ (noun): Con hổ 35. Turtle/ˈtɜːtl/: rùa
36. Walrus/ˈwɔːlrəs/: hải mã 37. Whale/weɪl/: cá voi
Chủ đề 2: Cây cối và hoa (Plants )
38. Alder /’ɔl:də/: Cây tổng quán sủi
39. Apple tree – /ˈæpl triː/: Cây táo
40. Ash /æ∫/: Cây tần bì
41. Beech /bi:t∫/: Cây sồi
42. Birch /bə:t∫/: Cây gỗ bu lô
43. Bloom/blum/ (verb): Nở hoa
44. Bluebell /’blu:bel/: Hoa chuông xanh
45. Bracken /’brækən/: Cây dương xỉ diều hâu
46. Branch /brænʧ/(noun): Cành cây
47. Bud /bʌd/ (noun): Chồi, búp cây
48. The bun of flowers – /bʌn ɒv ˈflaʊəz/: Bó hoa 49. Bush /bu∫/: Bụi rậm
50. Buttercup /’bʌtəkʌp/: Hoa mao lương vàng
51. Cactus /kæktəs/: Cây xương rồng
52. Carnation /kɑ:’nei∫n/: Hoa cẩm chướng
53. Cedar /’si:də/: Cây tuyết tùng
54. Cherry tree /ˈʧɛri triː/: Cây anh đào
55. Chestnut tree /ˈʧɛsnʌt triː/: Cây dẻ
56. Chrysanthemum /Kri’sænθəməm/: Hoa cúc
57. Coconut tree ˈkəʊkənʌt triː/: Cây dừa 58. Corn /kɔ:n/: Cây ngô
59. Crocus /’kroukəs/: Hoa nghệ tây
60. Daffodil /’dæfədil/: Hoa thủy tiên vàng
61. Dahlia /’deiljə/: Hoa thược dược 62. Daisy /’deizi/: Hoa cúc
63. Dandelion – /’dændilaiən/: Hoa bồ công anh 64. Elm /elm/: Cây đu
65. Fern /fə:n/: Cây dương xỉ
66. Fig tree /fɪg triː/: Cây sung 67. Fir /fə:/: Cây Linh sam 68. Flower /’flauə/: Hoa
69. Forget-me-not /fəˈgɛtmɪnɒt/: Hoa lưu ly
70. Foxglove /’fɔksglʌv/: Hoa mao địa hoàng
71. Geranium /dʒi’reinjəm/: Hoa phong lữ
72. Grass /grɑ:s/: trồng cỏ 73. Grass /græs/ (noun): Cỏ
74. Grow /groʊ/ (verb): Mọc lên, lớn lên, phát triển
75. Hawthorn – /’hɔ:θɔ:n/: Cây táo gai
76. Hazel /’heizl/: Cây phỉ
77. Heather /’heðə/: Cây thạch nam 78. Herb /hə:b/: Thảo mộc
79. Holly /’hɔli/: Cây nhựa ruồi
80. Horse chestnut tree – /hɔːs ˈʧɛsnʌt triː/: Cây dẻ ngựa
81. Ivy /’aivi/: Cây thường xuân
82. Leaf /lif/ (noun): Lá cây
83. Lily /’lili/: Hoa loa kèn 84. Lime /laim/: Cây đoan
85. Maple /’meipl/: Cây thích 86. Moss /mɔs/: Rêu
87. Mushroom /’mʌ∫rum/: Nấm
88. Nettle /’netl/: Cây tầm ma 89. Oak /əʊk/: Cây sồi
90. Olive tree /ˈɒlɪv triː/: Cây ô liu
91. Orchid /’ɔ: kid/: Hoa Lan
92. Pansy /’pænzi/: Hoa păng xê
93. Pear tree /peə triː/: Cây lê 94. Pine /pain/: Cây thông
95. Plane /plein/: Cây tiêu huyền
96. Plum tree /plʌm triː/: Cây mận
97. Poplar /’pɔplə(r)/: Cây bạch dương 98. Poppy /’pɔpi/: Hoa anh túc
99. Primrose /’primrouz/: Hoa anh thảo
100. Root/rut/ (noun): Rễ cây 101. Rose /rouz/: Hoa hồng
102. Seed /sid/ (noun): Hạt giống, hạt
103. Shrub /∫rʌb/: Cây bụi
104. Snowdrop /’snoudrɔp/: Hoa giọt tuyết
105. Sycamore /’sikəmɔ:/: Cây sung dâu 106. Thorn/θɔrn/ (noun): Gai
107. Tree /tri/ (noun): Cây cối
108. Trunk /trʌŋk/ (noun): Thân cây
109. Tulip /’tju:lip/: Hoa tulip
110. Waterlily /’wɔ:təlis]/: Hoa súng
111. Weeping willow /ˈwiːpɪŋ ˈwɪləʊ/: Cây liễu rủ 112. Wheat /wi:t/: Lúa mì
113. Willow /’wilou/: Cây liễu 114. Wood /wʊd/ (noun): Gỗ
115. Yew /ju:/: Cây thủy tùng
Chủ đề 3: Trái cây (Fruits)
116. Ambarella /’æmbə’rælə/ Quả cóc 117. Apple /ˈæpl/ Táo
118. Apricot /ˈeɪprɪkɒt/ Mơ
119. Avocado /ˌævəˈkɑːdəʊ/ Bơ
120. Banana /bəˈnɑːnə/ Quả chuối
121. Bell fruit /bel/ /fruːt/ Mận miền nam
122. Cherry (noun) /ˈʧɛri/: Quả anh đào
123. Coconut /ˈkoʊkəˌnʌt/(noun): Quả dừa
124. Cucumber /ˈkjuːkʌmbə(r)/ Dưa leo, dưa chuột
125. Custard apple /ˈkʌstəd/ /æpl/ Quả na, mãng cầu ta (mãng cầu giống việt nam)
126. Dragon fruit /ˈdræɡən/ /fruːt/ Thanh long
127. Durian /ˈdʊəriən/ Sầu riêng
128. Granadilla /ɡranəˈdɪlə/ Chanh dây 129. Grape /ɡreɪp/ Nho 130. Guava /ˈɡwɑːvə/ Ổi
131. Jackfruit /ˈdʒækfruːt/ Mít
132. Juice/ʤus/ (noun): Nước quả, nước ép
133. Juicy /ˈʤusi/(adjective): Mọng nước
134. Kumquat /ˈkʌmkwɒt/ Tắc
135. Lemon /ˈlɛmən/(noun): Quả chanh vàng
136. Lime /laɪm/(noun): Quả chanh xanh
137. Longan /ˈlɒŋɡ(ə)n/ Quả nhãn
138. Lychee /ˌlaɪˈtʃiː/ Quả vải
139. Mandarin /ˈmændərɪn/ Quýt
140. Mango /ˈmæŋɡəʊ/ Xoài
141. Mangosteen /ˈmæŋɡəstiːn/ Măng cụt
142. Orange/ˈɔrənʤ/ (noun): Quả cam
143. Papaya /pəˈpaɪə/ Đu đủ 144. Peach /piːtʃ/ Đào 145. Pear /peə(r)/ Quả lê
146. Peel /pil/(verb): Bóc vỏ, gọt vỏ – (noun): Vỏ ngoài của trái cây
147. Persimmon /pəˈsɪmən/ Quả hồng
148. Pineapple /ˈpaɪnæpl/ Quả thơm, quả dứa, khóm 149. Plum /plʌm/ Mận Bắc
150. Pomegranate /ˈpɒmɪɡrænɪt/ Lựu
151. Pomelo /ˈpɒmələʊ/ Quả bưởi
152. Rambutan /ræmˈbuːtn/ Chôm chôm
153. Ripe /raɪp/(adjective): Chín (trái cây)
154. Sapodilla /ˌsæpəˈdɪlə/ Sa bô chê, hồng xiêm
155. Soursop /ˈsaʊəsɒp/ Mãng cầu xiêm
156. Star Apple /stɑː(r)/ /æpl/ Quả vú sữa.
157. Star fruit /ˈstɑː/ /fruːt/Quả khế
158. Strawberry /ˈstrɔːbəri/ Dâu tây 159. Sugar cane: Mía
160. Tamarind /ˈtæmərɪnd/ Me
161. Watermelon /ˈwɔːtəmelən/ Dưa hấu
Chủ đề 4: Rau củ (Vegetables) 162. Anh đào: cherry
163. Asparagus /əˈspærəɡəs/ măng tây
164. Basil/ˈbæzl/: cây húng quế
165. Bay leaves: lá nguyệt quế
166. Bean sprouts /ˈbiːn spraʊts/ giá
167. Bean/bin/ (noun): Đậu (quả) 168. Beet: /biːt/ củ dền
169. Bell pepper /bɛl ˈpɛpər/(noun): Ớt chuông
170. Bitter Herb: /ˌbɪt.ə hɜːb/ Rau Đắng 171. Bơ: avocado
172. Broccoli /ˈbrɒkəli/ bông cải xanh
173. Pomelo/ grapefruit: Bưởi
174. Cabbage /ˈkæbɪdʒ/: bắp cải 175. Orange: cam
176. Carrot /ˈkærət/(noun): Cà rốt
177. Cauliflower /ˈkɒliflaʊə(r)/ súp lơ
178. Celery/ˈsɛləri/ (noun): Cần tây 179. Chanh vàng: lemon 180. Chanh xanh: lime
181. Chili /ˈʧɪli/(noun): Ớt 182. Chôm chôm: rambutan 183. Banana: chuối
184. Cilantro/sɪˈlæntroʊ/: ngò rí
185. Cilantro: /sɪˈlæn.trəʊ/ Ngò Gai
186. Cilantro: /sɪˈlæn.trəʊ/ Ngò Mùi 187. Coconut: dừa 188. Corn/kɔrn/ (noun): Ngô
189. Cucumber /ˈkjukəmbər/(noun): Dưa chuột 190. Peach: Đào 191. red bean: đậu đỏ 192. soybean: Đậu nành
193. peanut:Đậu phộng (lạc) 194. strawberry: Dâu tây 195. mung bean: Đậu xanh 196. Dill/dil/: cây thì là 197. Dứa (thơm): pineapple 198. Dưa hấu: watermelon 199. Dưa tây: granadilla 200. Dưa vàng: cantaloupe 201. Dưa xanh: honeydew 202. Dưa: melon
203. Eggplant/ˈɛgˌplænt/ (noun): Cà tím
204. Fish Mint: /ˈfɪʃ mɪnt/ Diếp Cá
205. Garlic /ˈgɑrlɪk/(noun): Tỏi
206. Ginger/ˈʤɪnʤər/ (noun): Gừng 207. Green onion: hành lá 208. Hạnh nhân: almond 209. Hạt bí: pumpkin seeds 210. Hạt chia: chia seeds
211. Hạt dẻ cười (hạt hồ trần): pistachio 212. Hạt dẻ: chestnut 213. Hạt điều: cashew 214. Hạt hồ đào: pecan
215. Hạt hướng dương: sunflower seeds 216. Hạt mắc ca: macadamia 217. Hạt óc chó: walnut
218. Hạt phỉ: hazelnut hay filbert 219. Hạt thông: pine nut
220. Hạt vừng: sesame seeds
221. Herb /hɜːb/ cây cỏ nói chung 222. Khế: star apple 223. Lê: pear 224. Lemon grass: sả
225. Lettuce /ˈletɪs/ rau xà lách 226. Lựu: pomegranate
227. Mâm xôi đen: blackberries 228. Mận: plum
229. Mãng cầu (na): custard apple
230. Mãng cầu xiêm: soursop 231. Măng cụt: mangosteen
232. Marrow: /ˈmærəʊ/ Bí xanh 233. Me: tamarind 234. Mint leaves:lá bạc hà 235. Mít: jackfruit 236. Mơ: apricot
237. Mushroom/ˈmʌʃrum/ (noun): Nấm
238. Mustard Leaves: /ˈmʌstəd liːvz/ Cải Xanh 239. Nhãn: longan 240. Nho: Grape 241. Ổi: guava
242. Onion /ˈʌnjən/(noun): Hành tây 243. Papaya: đu đủ 244. Passion fruit: chanh dây
245. Pea /pi/(noun): Đậu (hạt)
246. Pennywort: /ˈpen.i.wɜːt/ Rau Má
247. Pepper Elder: /ˈpepə ˈeldə(r)/ Rau càng Cua
248. Pepper: /ˈpepə(r)/ ớt chuông
249. Peppermint: /ˈpepəmɪnt/ Húng Cây
250. Potato /pəˈteɪˌtoʊ/(noun): Khoai tây
251. Pumpkin /ˈpʌmpkɪn/(noun): Bí ngô 252. Quả hồng: persimmon 253. Quất (tắc): kumquat
254. Quýt: mandarin/ tangerine
255. Radish /ˈrædɪʃ/ củ cải
256. Rice Paddy: /ˈraɪs ˌpæd.i/ Ngò ôm
257. Rosemary: /'rouzməri/: cây hương thảo 258. Sapôchê: sapota 259. Sầu riêng: durian 260. Sesame seeds:hạt vừng
261. Spearmint: /ˈspɪəmɪnt/ Húng Lủi
262. Spinach /ˈspɪnɪtʃ/ cải bó xôi 263. Táo: apple
264. Thai Basil: /taɪ ˈbæz.əl/ Húng Quế 265. Thanh long: dragon fruit
266. Tomato /təˈmeɪˌtoʊ/(noun): Cà chua 267. Trái cóc: ambarella
268. Turmeric/ˈtɜːrmərɪk/: nghệ
269. Turnip /ˈtɜːnɪp/ củ cải 270. Vải: lychee
271. Vietnamese Balm: /ˌvjet.nəˈmiːz bɑːm/ Kinh Giới
272. Vietnamese Coriander: /ˌvjet.nəˈmiːz ˌkɒr.iˈæn.dər/ Rau Răm
273. Water Spinach: /ˈwɔːtə(r) ˈspɪnɪtʃ/ Rau Muống
274. Watercress: /ˈwɔːtəkres/ Xà Lách Son 275. Xoài: mango 276. Yam: /jæm/ khoai mỡ
Chủ đề 5: Phong cảnh (Landscape)
277. A village /’vɪl.ɪdʒ/: một ngôi làng
278. A winding lane: Đường làng
279. Agriculture /’æɡ.rɪ.kʌl.tʃər/: Nông nghiệp
280. An isolated area /’aɪ.sə.leɪt/ /’eə.ri.ə/: một khu vực hẻo lánh 281. Bay: Vịnh 282. Boat /bəʊt/: Con đò
283. Buffalo /’bʌf.ə.ləʊ/: Con trâu
284. Canal /kə’næl/: Kênh, mương
285. Cloud /klaʊd/(noun): Mây
286. Coast/koʊst/ (noun): Bờ biển
287. Cottage /’kɒt.ɪdʒ/: Mái nhà tranh
288. Desert /ˈdɛzɜrt/(noun): Sa mạc
289. Farming /fɑ:rmɪŋ /: Làm ruộng
290. Fields /fi:ld/: Cánh đồng
291. Fish ponds /pɒnd/: Ao cá
292. Folk games /foʊk/: Trò chơi dân gian
293. Forest /ˈfɔrəst/(noun): Rừng
294. Highland/ˈhaɪlənd/ (noun): Cao nguyên 295. Hill /hɪl/(noun): Đồi
296. Horizon /həˈraɪzən/(noun): Đường chân trời
297. Island /ˈaɪlənd/(noun): Hòn đảo 298. Lake /leɪk/(noun): Hồ
299. Land/lænd/ (noun): Đất liền
300. Mountain/ˈmaʊntən/ (noun): Núi
301. Ocean/ˈoʊʃən/ (noun): Đại dương 302. Peace/pi:s/: yên bình
303. quiet/kwaɪət/: yên tĩnh
304. Peaceful/ˈpisfəl/ (adjective): Yên bình 305. Port: Cảng
306. River/ˈrɪvər/ (noun): Con sông 307. Sand: Cát
308. Scenery/ˈsinəri/ (noun): Phong cảnh, cảnh vật 309. Sea/si/ (noun): Biển
310. Sky /skaɪ/(noun): Bầu trời
311. The countryside /’kʌn.trɪ.saɪd/: vùng quê
312. The plow /plɑʊ : Cái cày
313. The relaxed/slower pace of life : nhịp sống thanh thản/chậm
314. The river /’rɪv.ər/: Con sông
315. Valley/ˈvæli/ (noun): Thung lũng
316. Volcano /vɑlˈkeɪnoʊ/(noun): Núi lửa 317. Waterfall: thác nước
318. Well /wel/: Giếng nước
319. Wild/waɪld/ (adjective): Hoang dã
Chủ đề 6: Thời tiết (Weather)
320. Air /ɛr/(noun): Không khí
321. Breeze /briːz/ Gió nhẹ
322. Bright/braɪt/ (adjective): Nắng sáng, tươi sáng
323. Celsius /ˈselsiəs/ Độ C
324. Chilly/ˈʧɪli/ (adjective): Lạnh lẽo
Chủ đề 7: Môi trường (Environment)
325. Acid rain /ˈæsɪd reɪn/ mưa axit
326. Alternative /ɔːlˈtɜːrnətɪv/: lựa chọn thay thế (danh từ đếm được)
327. Alternative energy /ɔːlˈtɜːnətɪv ˈɛnəʤi/ năng lượng thay thế
328. Atmosphere /ˈætməsfɪə/ khí quyển
329. Permission /ɪˈmɪʃən/ sự bốc ra
330. Biodegradable /ˌbaɪəʊdɪˈgreɪdəb(ə)l/ có thể phân hủy
331. Biodiversity /ˌbaɪoʊdəˈvərsət i/ sự đa dạng sinh học
332. Canyon /ˈkænjən/: hẻm núi.
333. Carbon footprint /ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ dấu chân các-bon
334. Catastrophe /kəˈtæstrəfi/ thảm họa
335. Clean /klin/ (v) dọn dẹp
336. Clear /klɪr/(adjective): Trong xanh, không có mây 337. Cliff /klɪf/: vách đá
338. Climate /ˈklaɪmət/ Khí hậu
339. Climate change /ˈklaɪmət ʧeɪnʤ/ hiện tượng biến đổi khí hậu
340. Climate/ˈklaɪmət/ (noun): Khí hậu 341. Cloud /klaʊd/ Mây
342. Cloudy /ˈklaʊdi/ Nhiều mây
343. Cold /koʊld/(adjective): Lạnh
344. Conserve /kənˈsɜrv/ bảo tồn
345. Contaminated /kənˈtæmɪneɪt/ làm bẩn
346. Cool /kul/(adjective): Mát mẻ, mát trời
347. Creature /ˈkriːʧə/ sinh vật
348. Deforestation /ˌdiːˌfɑːrɪˈsteɪʃn/: ô nhiễm không khí
349. Degree /dɪˈɡriː/ Độ
350. Desertification /dɪˌzɜːtɪfɪˈkeɪʃən/ quá trình sa mạc hóa
351. Destroy /dɪsˈtrɔɪ/ phá hủy
352. Destruction /dɪsˈtrʌkʃən/ sự phá hủy
353. Die out /daɪ aʊt/ chết dần
354. Disappear /ˌdɪsəˈpɪə/ biến mất
355. Disposal /dɪsˈpəʊzəl/ sự vứt bỏ
356. Drizzle /ˈdrɪzl/ Mưa phùn
357. Drought /draʊt/(noun): Khô hạn, hạn hạn
358. Dry /draɪ/(adjective): Khô ráo, khô hanh
359. Dry up /draɪ ʌp/ khô cạn 360. Dull /dʌl/ Nhiều mây 361. Dump /dʌmp/ vứt bỏ 362. Dust /dʌst/ bụi bẩn
363. Earthquake /ˈɜːθkweɪk/ cơn động đất
364. Ecology /ɪˈkɒləʤi/ sinh thái học
365. Ecosystem /ˈiːkəʊˌsɪstəm/ hệ sinh thái 366. Emit /ɪˈmɪt/ bốc ra
367. Endangered species /ɪnˈdeɪnʤəd ˈspiːʃiːz/ các loài
368. Energy /ˈɛnərʤi/(noun): Năng lượng
369. Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ môi trường
370. Environment friendly /ɪnˈvaɪrənmənt ˈfrɛndli/ thân thiện với môi trường
371. Environmentalist /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ nhà môi trường học
372. Erode /ɪˈrəʊd/ xói mòn
373. Erosion /ɪˈrəʊʒən/ sự xói mòn
374. Exhaust /ɪgˈzɔːst/ khí thải
375. Fahrenheit /ˈfærənhaɪt/ Độ F
376. Famine /ˈfæmɪn/ nạn đói
377. Fertilizer /ˈfɜːtɪlaɪzə/ phân bón
378. Fine /faɪn/(adjective): Đẹp trời 379. Flood /flʌd/ Lũ 380. Fog /fɒɡ/ Sương mù
381. Foggy /ˈfɒɡi/ Nhiều sương mù
382. Forecast /ˈfɔrˌkæst/(verb), (noun): Dự báo (thời tiết)
383. Forest /ˈfɑːrɪst/: rừng.
384. Fossil fuel /ˈfɒsl fjʊəl/ nhiên liệu hóa thạch
385. Freezing /ˈfrizɪŋ/(adjective): Rét run, lạnh cóng 386. Frost /frɒst/ Băng giá
387. Frosty /ˈfrɒsti/ Giá rét
388. Global warming /ˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/ hiện tượng ấm lên toàn cầu
389. Greenhouse /ˈgrinˌhaʊs/(noun): Nhà kính
390. Greenhouse effect /ˈgriːnhaʊs ɪˈfɛkt/ hiệu ứng nhà kính 391. Hail /heɪl/ Mưa đá
392. Hailstone /ˈheɪlstəʊn/ Cục mưa đá
393. Harmful /ˈhɑːmfʊl/ gây hại
394. Hazardous /ˈhæzərdəs/ nguy hiểm
395. Heat wave /ˈhiːt/ /weɪv/ Đợt nóng
396. Hot /hɑt/(adjective): Nóng 397. Humid /ˈhjuːmɪd/ Ẩm
398. Humidity /hjuːˈmɪdəti/ Độ ẩm
399. Hurricane /ˈhʌrɪkən/ Cuồng phong
400. Hurricane/ˈhɜrəˌkeɪn./ (noun): Bão nhiệt đới – Tên gọi khi xảy ra tại Đại Tây Dương và Đông Bắc Thái Bình Dương 401. Ice /aɪs/ Băng, đá
402. Icy /ˈaɪsi/ Đóng băng
403. Industrial waste /ɪnˈdʌstrɪəl weɪst/ chất thải công nghiệp 404. Leak /liːk/ rò rỉ
405. Lightning /ˈlaɪtnɪŋ/ Chớp
406. Man-made /mən-meɪd/ nhân tạo
407. Natural resources /ˈnæʧrəl rɪˈsɔːsɪz/ tài nguyên thiên nhiên
408. Oil spill /ɔɪl spɪl/ sự cố tràn dầu
409. Organic /ɔrˈgænɪk/ hữu cơ
410. Overcast /ˌəʊvəˈkɑːst/ U ám
411. Ozone layer /ˈəʊzəʊn ˈleɪə/ tầng ôzôn
412. Pesticide /ˈpɛstɪsaɪd/ thuốc trừ sâu
413. Plastic /ˈplæstɪk/(noun): Nhựa, chất dẻo
414. Pollute /pəˈluːt/ làm ô nhiễm
415. Polluted /pəˈluːtɪd/ bị ô nhiễm
416. Pollution /pəˈluːʃən/ sự ô nhiễm
417. Preservation /ˌprɛzəːˈveɪʃən/ sự bảo tồn
418. Preserve/prəˈzɜrv/ (verb): Bảo tồn, giữ gìn
419. Protect /prəˈtɛkt/ bảo vệ
420. Purify /ˈpjʊərɪfaɪ/ thanh lọc 421. Rain /reɪn/ Mưa
422. Rainbow /ˈreɪnbəʊ/ Cầu vồng
423. Raindrop /ˈreɪndrɒp/ Hạt mưa
424. Rainfall /ˈreɪnfɔːl/ Lượng mưa
425. Rainforest /ˈreɪnˌfɒrɪst/ rừng nhiệt đới
426. Rainy/ˈreɪni/ (adjective): Có mưa
427. Recycle /ˌriːˈsaɪkl/ tái chế
428. Renewable /rɪˈnjuːəbl/ có thể phục hồi
429. Resource/ˈrisɔrs/ (noun): Tài nguyên, nguồn lực
430. Reusable /riːˈjuːzəbl/ có thể tái sử dụng
431. Reuse /riːˈjuːz/ tái sử dụng
432. Sea level /siː ˈlɛvl/ mực nước biển
433. Sewage /ˈsjuːɪʤ/ nước thải
434. Sleet /sliːt/ Mưa tuyết 435. Snow /snəʊ/ Tuyết
436. Snowflake /ˈsnəʊfleɪk/ Bông tuyết
437. Snowy/ˈsnoʊi/ (adjective): Có tuyết 438. Soil /sɔɪl/ đất
439. Solar panel /ˈsəʊlə ˈpænl/ pin mặt trời
440. Solar power /ˈsəʊlə ˈpaʊə/ năng lượng mặt trời 441. Storm /stɔːm/ Bão
442. Stormy /ˈstɔːmi/ Có bão
443. Strong winds /strɒŋ/ /wɪnd/ Cơn gió mạnh 444. Sun /sʌn/ Mặt trời
445. Sunny /ˈsʌni/(adjective): Trời có nắng
446. Sunshine /ˈsʌnʃaɪn/ Ánh nắng
447. Sustainable /səˈsteɪnəbəl/ bền vững
448. Temperature /ˈtemprətʃə(r)/ Nhiệt độ
449. Thermometer /θəˈmɒmɪtə(r)/ Nhiệt kế
450. Threaten /ˈθrɛtn/ đe dọa
451. Thunder /ˈθʌndə(r)/ Sấm
452. Thunderstorm /ˈθʌndəstɔːm/ Bão có sấm sét
453. Tidal wave/ˈtaɪdəl weɪv/ (noun): Sóng thần
454. To freeze /tə/ /friːz/ Đóng băng 455. To melt /tə/ /melt/ Tan
456. To rain /tə/ /reɪn/ Mưa
457. To snow /tə/ /snəʊ/ Tuyết rơi
458. To thaw /tə/ /θɔː/ Tan
459. Tornado /tɔːˈneɪdəʊ/ Lốc xoáy
460. Toxic /ˈtɒksɪk/ độc hại
461. Typhoon /taɪˈfun/(noun): Bão nhiệt đới – Tên gọi khi xảy ra tại Tây Bắc Thái Bình Dương
462. Urbanization /ˌərbənəˈzeɪʃn/ quá trình đô thị hóa
463. Warm /wɔrm/(adjective): Ấm áp
464. Waste/weɪst/ (noun): Rác thải
465. Weather forecast /ˈweðə/ /fɔːkɑːst/ Dự báo thời tiết 466. Wet /wet/ Ướt 467. Wind /wɪnd/ Gió 468. Windy /ˈwɪndi/ Có gió
Chủ đề 8: Màu sắc (Colors)
469. Black /blæk/(noun): Màu đen
470. Blue/blu/ (noun): Màu xanh dương
471. Bright blue /braɪt bluː/ màu xanh nước biển tươi.
472. Bright green /braɪt griːn/: màu xanh lá cây tươi
473. Bright red /braɪt red /: màu đỏ sáng
474. Brown/braʊn/ (noun): Màu nâu
475. Color /ˈkʌlər/(noun): Màu sắc
476. Colorful /ˈkʌlərfəl/(adjective): Rực rỡ, nhiều màu sắc
477. Dark /dɑrk/(adjective): Tối (màu)
478. Dark blue /dɑːrk bluː/ màu xanh da trời đậm
479. Dark brown /dɑːrk braʊn/ :màu nâu đậm
480. Dark green /dɑːrk griːn/ : màu xanh lá cây đậm
481. Gold/ gold/ (noun): Màu vàng óng
482. Green /grin/(noun): Màu xanh lá
483. Grey/greɪ/ (noun): Màu xám
484. Light blue /lait bluː/: màu xanh da trời nhạt
485. Light brown /lait braʊn /: màu nâu nhạt
486. Light green /lait griːn /: màu xanh lá cây nhạt
487. Light/laɪt/ (adjective): Sáng (màu)
488. Orange ˈ/ɔrənʤ/ (noun): Màu cam
489. Paint /peɪnt/(noun): Sơn, màu vẽ
490. Pink /pɪŋk/(noun): Màu hồng
491. Purple /ˈpɜrpəl/(noun): Màu tím
492. Red/rɛd/ (noun): Màu đỏ
493. Shade/ʃeɪd/ (noun): Sắc độ
494. White /waɪt/(noun): Màu trắng
495. Yellow ˈ/jɛloʊ/ (noun): Màu vàng Con người
Từ vựng tiếng anh chủ đề con người
Chủ đề 9: Ngoại hình (Appearance)
496. A fringe: tóc cắt ngang trán
497. A short-haired person: người có mái tóc ngắn
498. Angular: mặt xương xương
499. Attractive/əˈtræktɪv/ (adjective) quyến rũ, hấp dẫn
500. baby /'beibi/: em bé, trẻ con 501. Bald: hói 502. Beard: râu
503. Beautiful /ˈbjutəfəl/(adjective): đẹp, xinh đẹp 504. Birthmark: vết bớt 505. Blonde: tóc vàng
506. Bloodshot: mắt đỏ ngầu
507. Body shape /ˈbɑdi ʃeɪp/(noun): thân hình, vóc dáng cơ thể 508. Broad: mũi rộng
509. Charming/ˈʧɑrmɪŋ/ (adjective): thu hút, quyến rũ 510. Chubby: phúng phính 511. Curly: tóc xoăn
512. Cute /kjut/(adjective): dễ thương, đáng yêu 513. Dark: da đen
514. Dreamy eyes: đôi mắt mộng mơ 515. Dull: mắt lờ đờ 516. Dyed: tóc nhuộm
517. Fat/fæt/ (adjective): béo, thừa cân
518. Feature /ˈfiʧər/(noun): đặc điểm
519. Fit/fɪt/ (adjective): cân đối, gọn gàng
520. Flashing/ brilliant/bright: mắt sáng 521. Flat: mũi tẹt
522. Frail: yếu đuối, mỏng manh
523. Fresh: khuôn mặt tươi tắn
524. Frizzy: tóc uốn thành búp 525. Frown: nhăn mặt 526. Ginger: đỏ hoe
527. Good-looking /gʊd-ˈlʊkɪŋ/(adjective): sáng sủa, ưa nhìn 528. Greasy skin: da nhờn 529. Grimace: nhăn nhó 530. Grin: cười nhăn răng
531. Handsome /ˈhænsəm/(adjective): đẹp trai
532. Heart-shaped: khuôn mặt hình trái tim
533. Height /haɪt/(noun): chiều cao
534. High cheekbones: gò má cao 535. High forehead: trán cao 536. Hooked: mũi khoằm
537. Inquisitive: ánh mắt tò mò
538. Lank: tóc thẳng và rủ xuống 539. Laugh: cười to 540. Long: khuôn mặt dài
541. Look /lʊk/(noun): vẻ bề ngoài
542. Lovely/ˈlʌvli/ (adjective): đáng yêu
543. Medium-height /ˈmiːdi.əm haɪt/: chiều cao trung bình
544. Middle-aged /ˌmɪd.l ˈeɪdʒd/: trung niên 545. Mole: nốt ruồi 546. Moustache: ria mép
547. Mousy: màu xám lông chuột
548. Muscular /ˈlʌvli/(adjective): cơ bắp, lực lưỡng
549. Muscular: nhiều cơ bắp
550. Neat: tóc chải chuốt cẩn thận 551. Obese: béo phì
552. Of medium/ average height: chiều cao trung bình
553. Of medium/average built: hình thể trung bình 554. Old /əʊld/: già
555. Old age pensioner / əʊld eidʒ 'pen∫ənə[r]/: tuổi nghỉ hư
556. Olive-skinned: da nâu, vàng nhạt
557. Oriental: da vàng châu á
558. Oval face: khuôn mặt hình trái xoan 559. Overweight: quá cân
560. Pale: xanh xao, nhợt nhạt 561. Pasty: xanh xao 562. Plump: tròn trĩnh
563. Pony-tail: cột tóc đuôi ngựa 564. Pout: bĩu môi
565. Pretty /ˈprɪti/(adjective): xinh xắn 566. Rosy: hồng hào 567. Round: khuôn mặt tròn 568. Sallow: vàng vọt 569. Scar: sẹo 570. Scowl: cau có
571. senior citizen /'si:niə*r+ 'sitizn/: người cao tuổi 572. Short /ʃɔːt/: lùn 573. Shortish: hơi lùn 574. Skinny: ốm, gầy 575. Slender: mảnh khảnh
576. Slim: gầy, mảnh khảnh 577. Smile: cười mỉm 578. Snub: mũi hếch
579. Sparkling/twinkling: mắt lấp lánh 580. Square: mặt vuông 581. Stocky: chắc nịch 582. Stout: hơi béo 583. Straight: mũi thẳng 584. Straight: tóc thẳng 585. Sulk: phiền muộn
586. Tall /tɔl/(adjective): cao 587. Tallish: cao dong dỏng
588. Thin /θɪn/(adjective): gầy 589. Thin: khuôn mặt gầy
590. toddler /'tɒdlə[r]/: trẻ em ở độ tuổi mới biết đi 591. Turned up: mũi cao
592. Ugly/ˈʌgli/ (adjective): xấu xí
593. Untidy: không chải chuốt, rối xù 594. Wavy: tóc lượn sóng
595. Weight /weɪt/(noun): cân nặng
596. Well-built: hình thể đẹp
597. Well-proportioned figure: cân đối
598. With plaits: tóc được tết, bện
599. Young /jʌŋ/: trẻ, trẻ tuổi
Chủ đề 10: Cơ thể (Body)
600. Ankle /ˈæŋ.kļ/ Mắt cá chân
601. Arch /ɑːtʃ/ Lòng bàn chân
602. Arm/ɑrm/ (noun): Cánh tay 603. Back /bæk/(noun): Lưng
604. Belly/ˈbɛli/ (noun): Bụng
605. Big toe /bɪg təʊ/ Ngón chân cái 606. Blood /blʌd/ Máu
607. Body part/ˈbɑdi pɑrt/ (noun): Bộ phận cơ thể
608. Bone /boʊn/(noun): Xương
609. Bottom/ˈbɑtəm/ (noun): Mông
610. Brain/breɪn/ (noun): Não
611. Breast /brest/ Ngực (phụ nữ) 612. Calf /kɑːf/ Bắp chân 613. Cheek /tʃiːk/ Má
614. Chest /ʧɛst/(noun): Ngực, lồng ngực 615. Chin /tʃɪn/ Cằm 616. Ear /Ir/(noun): Tai
617. Elbow /ˈelbəʊ/ Khuỷu tay
618. Eyebrow /ˈaɪ.braʊ/ Lông mày
619. Eyelash /ˈaɪlæʃ/ Lông mi 620. Eyes /aɪs/(noun): Mắt
621. Face /feɪs/(noun): Khuôn mặt
622. Finger/ˈfɪŋgər/ (noun): Ngón tay 623. Foot /fʊt/ Bàn chân
624. Hair /hɛr/(noun): Tóc, mái tóc 625. Hand /hænd/ Bàn tay 626. Head /hɛd/(noun): Đầu
627. Heart /hɑrt/(noun): Trái tim 628. Heel /hɪəl/ Gót chân 629. Hip /hɪp/(noun): Hông
630. Index finger /ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/ Ngón trỏ 631. Jaw /dʒɔː/ Quai hàm
632. Kidney/ˈkɪdni/ (noun): Thận 633. Knee /niː/ Đầu gối
634. Knuckle /ˈnʌk.ļ/ Khớp, đốt ngón tay 635. Leg/lɛg/ (noun): Chân 636. Lip /lɪp/(noun): Môi
637. Little finger /ˌlɪtl ˈfɪŋɡə(r)/ Ngón út
638. Liver/ˈlɪvər/ (noun): Gan
639. Lung /lʌŋ/(noun): Phổi
640. Middle finger /ˈmɪd.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/ Ngón giữa
641. Mouth /maʊθ/(noun): Miệng
642. Muscle /ˈmʌsl/ Cơ bắp 643. Neck /nek/ Cổ 644. Nose /noʊz/(noun): Mũi
645. Palm /pɑːm/ Lòng bàn tay
646. Ring finger /rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/ Ngón đeo nhẫn
647. Shoulder /ˈʃəʊldə(r)/ Vai
648. Skin /skɪn/(noun): Làn da
649. Stomach/ˈstʌmək/ (noun): Dạ dày 650. Sweat /swet/ Mồ hôi 651. Thigh /θaɪ/ Bắp đùi
652. Throat /θrəʊt/ Cổ họng
653. Thumb /θʌm/ Ngón tay cái 654. Toe /təʊ/ Ngón chân
655. Toenail /ˈtəʊneɪl/ Móng chân 656. Tongue /tʌŋ/ lưỡi 657. Tooth /tuθ/(noun): Răng
658. Waist /weɪst/(noun): Eo, vòng eo 659. Wrist /rɪst/ Cổ tay
Chủ đề 11: Hành động (Action)
660. Bend /bend/: uốn cong, cúi, gập
661. Carry /ˈkær.i/: cầm, mang, vác
662. Catch /kætʃ/: đỡ lấy, bắt lấy
663. Climb /klaɪm/: leo, trèo 664. Comb /koʊm/: chải tóc
665. Crawl /krɔːl/: bò, lê bước
666. Crouch /kraʊtʃ/: khúm núm, luồn cúi 667. Cry /krɑɪ/: khóc
668. Dance /dæns/: nhảy múa, khiêu vũ 669. Dive /daɪv/: lặn 670. Drag /dræɡ/: kéo 671. Drink /drɪŋk/: uống 672. Drop /drɒp/: đánh rơi 673. Eat /it/: ăn 674. Fall /fɔːl/: ngã 675. Flip /flɪp/: búng
676. Grab /ɡræb/: bắt lấy, túm lấy 677. Hang /hæŋ/: treo 678. Hit /hɪt/: đánh
679. Hold /həʊld/: cầm, nắm
680. Hop /hɒp/: nhảy lò cò 681. Hug /hʌɡ/: ôm
682. Jog /dʒɒɡ/: chạy bộ 683. Jump /dʒʌmp/: nhảy 684. Kick /kɪk/: đá
685. Lean /liːn/: dựa, tựa 686. Lick /lɪk/: liếm 687. Lie /laɪ/: nằm 688. Lift /lɪft/: nâng lên 689. Pack /pæk/: bó, gói
690. Paint /peint/: sơn, quét sơn
691. Pick /pik/: hái, nhổ, cuốc, xỉa, mở, cạy
692. Pick up /pɪk ʌp/: nhặt lên
693. Plant /plænt, plɑnt/: gieo, trồng
694. Play /plei/: chơi, nô đùa, đùa giỡn
695. Point /pɔint/: chỉ, trỏ, nhắm, chĩa
696. Pour /pɔ:/: rót, đổ, giội, trút
697. Pull /pul/: lôi, kéo, giật 698. Punch /pʌntʃ/: đấ 699. Push /puʃ/: xô, đẩy
700. Put on /ˈpʊt ɔn/: mặc, đeo, đội 701. Rake /reik/: cào 702. Read /ri:d/: đọc
703. Ride /raid/: cưỡi, lái 704. Row /rou/: chèo thuyền 705. Run /rʌn/: chạy
706. Sail /seil/: điều khiển, lái (thuyền)
707. Scrub /skrʌb/: lau chùi, cọ rửa
708. See /si:/: thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
709. Set /set/: bố trí, để, đặt, bày (bàn ăn) 710. Sew /soʊ/: may, khâu
711. Shake /ʃeɪk/: rung, lắc, run rẩy
712. Shout /ʃaʊt/: la hét, hò hét, reo hò
713. Show /ʃou/: cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra 714. Sing /siɳ/: hát 715. Sit /sit/: ngồi
716. Skate /skeit/: trượt (băng, ván) 717. Slap /slæp/: tát 718. Sleep /sli:p/: ngủ
719. Slice /slaɪs/: cắt, thái
720. Slip /slɪp/: trượt ngã 721. Smile /smɑɪl/: cười
722. Sneeze /sni:z/: hắt hơi 723. Spin /spɪn/: quay
724. Squat /skwɑːt/: ngồi xổm 725. Stand /stænd/: đứng 726. Step /step/: bước đi
727. Stop /stɔp/: ngừng, nghỉ, thôi
728. Stretch /stretʃ/: duỗi ra, căng ra
729. Stroke /strəʊk/: vuốt ve 730. Sweep /swi:p/: quét 731. Swim /swim/: bơi
732. Swing /swɪŋ/: đung đưa, lúc lắc
733. Take /teik/: cầm, nắm, lấy
734. Talk /tɔ:k/: nói chuyện, chuyện trò 735. Throw /θrəʊ/: ném 736. Walk /wɔːk/: đi bộ
737. Wash /wɑʃ/: gội, rửa 738. Wave /weɪv/: vẫy tay 739. Yawn /jɔn/: ngáp
Chủ đề 12: Tính cách (Personality)
740. Aggressive /əˈɡrɛsɪv/ Hung hăng, năng nổ
741. Ambitious /æmˈbɪʃəs/ Tham vọng
742. Artful /ˈɑrtfl/ Xảo quyệt, tinh ranh
743. Bad-tempered /ˌbæd ˈtempərd/ Nóng tính
744. Boastful /ˈboʊstfl/ Khoe khoang, khoác lác
745. Boring /ˈbɔrɪŋ/ Nhàm chán, chán nản
746. Bossy /ˈbɔsi/ Hống hách, hách dịch
747. Brave /breɪv/ Dũng cảm, gan dạ 748. Calm /kɑm/ Điềm tĩnh
749. Careful /ˈkɛrfl/ Cẩn thận, kỹ lưỡng
750. Careless /ˈkɛrləs/ Bất cẩn, cẩu thả
751. Cautious /ˈkɔʃəs/ Thận trọng, cẩn thận
752. Cheerful/ˈʧɪrfəl/ (adjective): Vui tươi, sôi nổi
753. Childish /ˈtʃaɪldɪʃ/ Ngây ngô, trẻ con
754. Clever /ˈklɛvər/ Khéo léo, thông minh, lanh lợi
755. Cold /koʊld/ Lạnh lùng
756. Competitive /kəmˈpɛt ət ɪv/ Ganh đua, thích cạnh tranh
757. Confident /ˈkɑnfədənt/ Tự tin
758. Considerate /kənˈsɪdərət/ Chu đáo, ân cần
759. Courage /ˈkərɪdʒ/ Can đảm, dũng cảm
760. Courteous /ˈkərt iəs/ Lịch thiệp, nhã nhặn
761. Cowardly /ˈkaʊərdli/ Nhát gan, hèn nhát
762. Creative /kriˈeɪt ɪv/ Sáng tạo
763. Cruel /ˈkruəl/ Độc ác, dữ tợn, tàn bạo, tàn nhẫn
764. Curious /ˈkyʊriəs/ Tò mò, hiếu kz
765. Decisive /dɪˈsaɪsɪv/ Quyết đoán, kiên quyết
766. Dependable /dɪˈpɛndəbl/ Đáng tin cậy
767. Diligent /ˈdɪlədʒənt/ Siêng năng, cần cù
768. Dynamic /daɪˈnæmɪk/ Năng động, năng nổ, sôi nổi
769. Easy-going /ˈizi-ˈgoʊɪŋ/ (adjective): Thoải mái
770. Emotional /ɪˈmoʊʃənl/ Nhạy cảm, dễ xúc động
771. Energetic ˌ/ɛnərˈʤɛtɪk/(adjective): Tràn đầy năng lượng
772. Enthusiastic /ɪnˌθuziˈæstɪk/ Hăng hái, nhiệt tình
773. Envious /ˈɛnviəs/ Ganh tị, đố kỵ
774. Faithful /ˈfeɪθfl/ Chung thủy, trung thành, trung thực
775. Fawning /ˈfɔnɪŋ/ Nịnh hót, xu nịnh
776. Frank /fræŋk/ Thẳng thắng, ngay thẳng, bộc trực
777. Friendly /ˈfrɛndli/ Thân thiện
778. Funny/ˈfʌni/ (adjective): Vui tính, hài hước
779. Generous /ˈʤɛnərəs/(adjective): Hào phóng
780. Gentle /ˈdʒɛntl/ Dịu dàng, hòa nhã, hiền lành
781. Gracious /ˈɡreɪʃəs/ Tử tế, hào hiệp, lịch thiệp
782. Greedy /ˈɡridi/ Tham lam
783. Gruff /ɡrʌf/ Thô lỗ, cộc cằn
784. Grumpy/ˈgrʌmpi/ (adjective): Cáu kỉnh, khó chịu
785. Hardworking /ˌhɑrdˈwərkɪŋ/ Chăm chỉ
786. Haughty /ˈhɔt i/ Kiêu căng, kiêu kz, ngạo mạn
787. Headstrong /ˈhɛdstrɔŋ/ Cứng đầu, bướng bỉnh
788. Honest /ˈɑnəst/ Trung thực, chân thật, lương thiện
789. Humble /ˈhʌmbl/ Khiêm tốn, nhún nhường
790. Humorous /ˈhyumərəs/ Hài hước, hóm hỉnh, khôi hài
791. Impolite /ˌɪmpəˈlaɪt/ Vô lễ, bất lịch sự
792. Industrious /ɪnˈdʌstriəs/ Cần cù, chăm chỉ
793. Insolent /ˈɪnsələnt/ Láo xược, xấc láo
794. Intelligent /ɪnˈtɛlədʒənt/ Thông minh, sáng dạ
795. Jealous /ˈdʒɛləs/ Ghen ghét, ghen tị
796. Kind /kaɪnd/ Tốt bụng, tử tế