


















Preview text:
lOMoARcPSD|57927706
456 câu thực vật - tài liệu
Pháp Chế Dược (Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023 UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ NỘI BỘ TRẮC NGHIỆM THỰC VẬT
DÙNG CHO SINH VIÊN (KHÔNG ĐÁP ÁN)
IN NGÀY 11/09/2023 Dùng cho đào tạo: Cao đẳng Ngành: Dược Hà Nội, năm 2022 1
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023
CHƯƠNG 1: THỰC VẬT ĐẠI CƯƠNG
BÀI 1: MỞ ĐẦU VÀ TIẾNG LATIN MỤC TIÊU HỌC TẬP
1. Trình bày được định nghĩa, các ngành của Thực vật học, ý nghĩa của các ngành,
vai trò và xu hướng ứng dụng của ngành Thực vật vào đời sống và ngành Dược 2.
Trình bày được lịch sử phát triển của tiếng Latin, bảng chữ cái tiếng Latin, cấu tạo
của danh từ - tính từ trong tiếng Latin và ứng dụng của tiếng Latin trong ngành Dược 2
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023 NỘI DUNG
11. Mục tiêu 1: Trình bày được định nghĩa, các ngành của Thực vật học, ý nghĩa của các
ngành, vai trò và xu hướng ứng dụng của ngành Thực vật vào đời sống và ngành Dược 1.1. Mức độ nhớ
1. Nội dung nghiên cứu của hình thái học thực vật là:
A. Hình dạng bên ngoài của cây
B.Cấu tạo bên trong của cây
C.Quá trình phát triển của cây
D. Sự phân bố của cây trong tự nhiên
2. Nội dung nghiên cứu của giải phẫu học thực vật là:
A. Hình dạng bên ngoài của cây
B. Cấu tạo vi học bên trong của cây
C. Quá trình phát triển của cây
D. Sự phân bố của cây trong tự nhiên
3. Nội dung nghiên cứu của hệ thống học thực vật là:
A. Cấu tạo bên trong của cây
B. Quá trình phát triển của cây
C. Cách sắp xếp các thực vật thành từng nhóm
D. Sự phân bố của cây trong tự nhiên
4. Bộ phận dùng làm thuốc của một cây là:
A. Bộ phận dễ thu hái nhất trong cây
B. Bộ phận chứa hoạt chất chữa bệnh 3
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023
C. Bộ phận sinh sản của cây
D. Bộ phận sinh trưởng của cây
5. Những loài thực vật có chứa các chất hóa học có thể dùng để chữa bệnh cho người
và động vật trong ngành Dược được gọi là: A. Thực vật B. Thực vật dược C. Thực vật học D. Hệ thực vật 1.2. Mức độ phân tích
6. Lĩnh vực nghiên cứu thực vật học được sử dụng để có kế hoạch trồng và di thực cây là:
A. Hình thái học thực vật
B. Giải phẫu học thực vật
C. Sinh lý học thực vật
D. Sinh thái học thực vật
21. Mục tiêu 2: Trình bày được lịch sử phát triển của tiếng Latin, bảng chữ cái tiếng
Latin, cấu tạo của danh từ - tính từ trong tiếng Latin và ứng dụng của tiếng Latin trong ngành Dược 1.1. Mức độ nhớ
7. Chữ cái có trong bảng chữ cái tiếng Latin nhưng không có trong bảng chữ cái tiếng Việt là: A. W B. C C. H D. I 4
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023
8. Chữ cái có cách đọc giống tiếng Việt trong bảng chữ cái Latin là: A. Y B. E C. G D. I
9. Chữ cái đóng vai trò phụ âm trong tiếng Latin là: A. L B. U C. O D. A
10. Chữ cái đóng vai trò nguyên âm trong tiếng Latin là: A. C B. D C. E D. T
11. Nguyên âm kép trong tiếng Latin là: A. ae B. ch C. rh D. ph
12. Phụ âm kép trong tiếng Latin là: 5
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023 A. ch B. tr C. ng D. gi
13. Phụ âm kép trong tiếng Latin là: A. kh B. th C. nh D. qu
14. Bộ phận của cây được gọi theo tiếng Latin “radix” là: A. Thân B. Lá C. Quả D. Rễ
15. Bộ phận của cây được gọi theo tiếng Latin “folium” là: A. Thân B. Lá C. Quả D. Rễ
16. Bộ phận của cây được gọi theo tiếng Latin “fructus” là: A. Thân B. Lá C. Quả 6
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023 D. Rễ
17. Bộ phận của cây được gọi theo tiếng Latin “semen” là: A. Thân B. Lá C. Quả D. Hạt
18. Phần trên mặt đất của cây trong tiếng Latin gọi là: A. Herba B. Caulis C. Rhizoma D. Flos
19. Vỏ thân, vỏ cành của cây trong tiếng Latin gọi là: A. Pericarpium B. Cortex C. Tuber D. Rhizoma
20. Trong tiếng Latin, danh từ “rosa” ở cách 1 được biến đổi sang cách 2 thành từ: A. rosai B. rose C. rosae D. rosau 7
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023 1.2. Mức độ phân tích
21. Qui định tên vị dược liệu khi viết bằng tiếng Latin là:
A. Tên chi, tên loài, tên bộ phận dùng
B. Tên loài, tên chi, tên bộ phận dùng
C. Tên bộ phận dùng, tên chi, tên loài
D. Tên bộ phận dùng, tên loài, tên chi
22. Từ chỉ họ của cây thực vật được viết bằng tiếng Latin là: A. Araliaceae B. Aralia C. Aralialus D. Araliopsida
23. Cách viết tên một cây thuốc bằng tiếng Latin là:
A. Tên họ, tên chi, tên loài, tên tác giả
B. Tên chi, tên loài, tên họ, tên tác giả
C. Tên chi, tên loài, tên tác giả, tên họ
D. Tên loài, tên chi, tên họ, tên tác giả
1.3. Mức độ tổng hợp, đánh giá, vận dụng
24. Tên latin của cây dược liệu gừng là: A. Citrus japonica, Rutaceae
B. Houttuynia cordata, Saururaceae
C. Zingiber officinal, Zingiberaceae
D. Alpinia officinarum, Zingiberaceae 8
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023
25. Tên latin của cây dược liệu rau sam là:
A. Coix lachryma-jobi, Poaceae
B. Polygonum odoratum, Polygonaceae
C. Portulaca oleracea, Portulacaceae D. Uncaria sp., Rubiaceae
26. Tên latin của cây dược liệu trầu không là: A. Piper betle, Piperaceae B. Piper lolot, Piperaceae
C. Plantago major, Plantaginaceae
D. Coix lachryma-jobi, Poaceae
27. Tên latin của cây dược liệu lạc tiên là:
A. Cinnamomum camphora, Lauraceae
B. Allium fistulosum, Liliaceae
C. Nelumbo nucifera, Nelumbonaceae
D. Passiflora coerulea, Passifloraceae
28. Tên latin của cây dược liệu tía tô là:
A. Perilla frustescens, Lamiaceae
B. Elsholtzia ciliate, Lamiaceae
C. Coleus aromaticus, Lamiaceae D. Ocimum sp., Lamiaceae
29. Tên latin của cây dược liệu nhọ nồi là:
A. Artemisia vulgaris, Asteraceae 9
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023
B. Chrysanthemum indicum, Asteraceae
C. Eclipta prostrate, Asteraceae
D. Wedelia chinensis, Asteraceae
30. Tên latin của cây dược liệu ngưu tất là:
A. Achiranthes bidentata, họ Rau dền (Amaranthaceae)
B. Ophiopogon japonicas, họ Thiên môn đông (Asparagaceae)
C. Panax ginseng, họ Nhân sâm (Araliaceae)
D. Centalla asiatica, họ Hoa tán (Apiaceae)
31. Tên latin của cây dược liệu rau má là:
A. Achiranthes bidentata, họ Rau dền (Amaranthaceae)
B. Ophiopogon japonicas, họ Thiên môn đông (Asparagaceae)
C. Panax ginseng, họ Nhân sâm (Araliaceae)
D. Centalla asiatica, họ Hoa tán (Apiaceae)
32. Tên latin của cây dược liệu kim ngân hoa là:
A. Lonicera japonica, Caprifoliaceae B. Rosa chinensis, Rosaceae
C. Hibiscus rosa- sinensis, Malvaceae
D. Styphnolobium japonicum, Fabaceae
33. Tên latin của cây dược liệu sài đất là:
A. Allium fistulosum, họ Hành (Liliaceae)
B. Polygonum odoratum, Họ rau răm (Polygonaceae) 10
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023
C. Wedelia chinensis, họ Cúc (Asteraceae)
D. Coix lachryma-jobi, họ Lúa (Poaceae)
34. Tên latin của cây dược liệu húng chanh là:
A. Nerium oleander, họ Trúc đào (Apocynaceae)
B. Coleus aromaticus, họ Bạc hà (Lamiaceae)
C. Allium fistulosum, họ Hành (Liliaceae)
D. Polygonum odoratum, Họ rau răm (Polygonaceae)
35. Tên latin của cây dược liệu hương nhu là:
A. Passiflora coerulea, họ Lạc tiên (Passifloraceae)
B. Ocimum sp., họ Bạc hà (Lamiaceae)
C. Plantago major, họ Mã đề (Plantaginaceae)
D. Houttuynia cordata, họ Lá giấp (Saururaceae)
BÀI 2: TẾ BÀO VÀ MÔ THỰC VẬT MỤC TIÊU HỌC TẬP:
1. Trình bày được khái niệm tế bào, số lượng, hình dạng, kích thước của tế bào; cấu tạo
và vai trò của các thành phần trong một tế bào thực vật
2. Trình bày được định nghĩa mô, phân loại và vai trò của các loại mô trong quá trình
phát triển của cơ thể thực vật NỘI DUNG
11. Mục tiêu 1: Trình bày được khái niệm tế bào, số lượng, hình dạng, kích thước của tế
bào; cấu tạo và vai trò của các thành phần trong một tế bào thực vật 1.4. Mức độ nhớ
36. Đơn vị cấu tạo tế bào thực vật là:
A. Giải phẫu cơ bản của cơ thể sống 11
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023
B. Sinh lý cơ bản của cơ thể sống
C. Giải phẫu sinh lý cơ bản của cơ thể sống
D. Chuyển hóa cơ bản của cơ thể sống
37. Kích thước trung bình của tế bào mô phân sinh thực vật bậc cao là: A. 10 - 20 µm. B. 10 - 100 nm. C. 10 - 30 µm. D. 40 - 70 µm.
38. Tên gọi nội dung của tế bào thực vật trừ nhân, được bao quanh bởi vách tế bào là: A. Chất nguyên sinh B. Thể lạp C. Không bào D. Thể tơ
39. Thành phần của thể nguyên sinh trong cấu tạo của tế bào thực vật là:
A. Các thể sống nhỏ, nhân, thể vùi, không bào
B. Chất tế bào, các thể sống nhỏ, thể vùi, không bào.
C. Chất tế bào, màng tế bào, các thể sống nhỏ, không bào
D. Chất tế bào, nhân, các thể sống nhỏ, không bào
40. Tính chất vật lý của chất tế bào thực vật là:
A. Lỏng, nhớt, đàn hồi B. Mùi tanh, vị đắng C. Không màu, trong suốt 12
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023
D. Lỏng, nhớt, đàn hồi, không màu, trong suốt
41. Nhiệt độ làm mất khả năng sống của chất tế bào thực vật là: A. 40-50 độ C B. 20-30 độ C C. 50-60 độ C D. 30-40 độ C
42. Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong chất tế bào thực vật là: A. Nước B. Chất béo C. Tinh dầu D. Cellulose
43. Nơi đúc luyện tinh bột, tạo ra chất dự trữ cho các bộ phận như thân rễ, thân củ, rễ
củ của cây trong tế bào thực vật là: A. Lạp lục B. Lạp màu C. Lạp không màu D. Lạp lục, lạp màu
44. Nơi có nhiều lạp lục trong cấu tạo của tế bào thực vật là:
A. Mô quang hợp ở lá cây
B. Mô dày góc ở cuống lá
C. Mô mềm gỗ ở cuống lá D. Mô tiết ở là cây 13
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023
45. Loại thể sống nhỏ chứa chất dự trữ phổ biến nhất trong tế bào thực vật (trong củ, thân, rễ, hạt) là: A. Thể vùi loại protid B. Thể vùi loại lipid
C. Thể vùi loại tinh bột
D. Thể vùi loại tinh thể
46. Hạt alơron trong chất tế bào của tế bào thực vật là:
A. Hạt protid dự trữ (thể vùi loại protid)
B. Giọt dầu nhỏ hình cầu (thể vùi loại lipid)
C. Hạt tinh bột dự trữ (thể vùi loại tinh bột)
D. Tinh thể cặn bã kết tinh lại (thể vùi loại tinh thể)
47. Tinh thể Canxi oxalat, Canxi carbonat trong tế bào thực vật là: A.
Chất dự trữ của tế bào
B. Chất cặn bã của tế bào
C. Chất tiết của tế bào
D. Chất nguyên sinh của tế bào
48. Nơi chứa thành phần hóa học có tác dụng chữa bệnh quan trong trong thực vật là: A. Màng tế bào B. Nhân tế bào C. Các thể sống nhỏ D. Dịch tế bào
49. Thành phần hoá học của vách tế bào thực vật là: A. Pectin, cellulose 14
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023 B. Cellulose, kitin C. Cellulose, hemicellulose D. Hemicellulose, kitin
50. Tỷ lệ nước trong chất tế bào xấp xỉ là: A. 95% B. 80% C. 50% D. 20% 15
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023
51. Cơ thể thực vật cấu tạo bởi một tế bào được gọi là: A. Cơ thể đơn bào B. Cơ thể đa bào C. Cơ thể dị bào D. Cơ thể nguyên bào
52. Cơ thể thực vật cấu tạo bởi nhiều tế bào được gọi là: A. Cơ thể đơn bào B. Cơ thể đa bào C. Cơ thể dị bào D. Cơ thể nguyên bào
53. Khoảng gian bào của tế bào thực vật là:
A. Khoảng trống trong chất nguyên sinh.
B. Lỗ thông giữa vách hai tế bào kế nhau.
C. Những khoảng trống giữa vách và màng sinh chất.
D. Những khoảng trống giữa các tế bào
54. Loại thể sống nhỏ được coi là trung tâm hô hấp và là nhà máy năng lượng của tế bào là: A. Ty thể B. Thể lạp C. Thể golgi D. Thể ribo A. 16
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023 B. C. D.
55. Loại thể sống nhỏ có vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp ra protein ở tế bào thực vật là: A.Ty thể B.Thể lạp C.Thể golgi D.Thể ribo
56. Vai trò của thể tơ trong tế bào thực vật là:
A. Tham gia vào quá trình hô hấp và tạo năng lượng của tế bào.
B. Tham gia vào quá trình đồng hoá của tế bào thực vật.
C. Tham gia tạo màng khung của tế bào thực vật.
D. Tham gia vào quá trình tổng hợp chất béo của thực vật.
57. Vai trò của thể golgi trong tế bào thực vật là:
A. Tham gia vào quá trình hô hấp và tạo năng lượng
B. Tham gia vào quá trình đồng hoá C. Tham gia tạo màng khung
D. Tham gia vào quá trình tổng hợp protein
58. Vai trò của thể ribo trong tế bào thực vật là: 17
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023
A. Tham gia vào quá trình hô hấp và tạo năng lượng của tế bào.
B. Tham gia vào quá trình đồng hoá của tế bào thực vật.
C. Tham gia tạo màng khung của tế bào thực vật.
D. Tham gia vào quá trình tổng hợp protein của thực vật. 1.5. Mức độ phân tích
59. Loại thể sống nhỏ nằm ở lá cây có màu xanh được gọi là: A. Thể lạp lục B.Thể lạp không màu C. Thể lạp màu D. Thể vùi
60. Phần của tế bào thực vật khi nhuộm phẩm màu đỏ carmin và xanh methylen sẽ bắt màu là: A. Chất tế bào B. Vách tế bào C. Nhân tế bào D. Ty thể
1.6. Mức độ tổng hợp, đánh giá, vận dụng A. 18
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com) lOMoARcPSD|57927706
Bộ trắc nghiệm TV không đáp án Dược 13 11/09/2023 B. C. D.
61. Cơ thể thực vật dạng đa bào là: A. Sợi đay B. Lông lá nhót C. Sợi gai D. Tép bưởi
62. Thứ tự xuất hiện của các thành phần vách tế bào cây thực vật là:
A. Vách sơ cấp và phiến giữa xuất hiện cùng lúc, vách thứ cấp sau cùng.
B. Vách sơ cấp, phiến giữa, vách thứ cấp. C. Vách sơ cấp, vách thứ cấp, phiến giữa.
D. Phiến giữa, vách sơ cấp, vách thứ cấp.
63. Thành phần vách sơ cấp của tế bào thực vật là: A.Cellulose. B.Cellulose và pectin. C.Cellulose và chất bần. D.Cellulose và chất gỗ
64. Ở các tế bào mô gỗ, phiến giữa thường là: A. Hoá gỗ B. Bị phân huỷ C. Phát triển dày lên D. Hoá cellulose 19
Downloaded by Qu?nh (angelalayla9395@gmail.com)
