












Preview text:
TỔNG HỢP 500 TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ HOLIDAYS RELATIONSHIPS
all-in package/package holiday:
to break up: chấm dứt một mối du lịch trọn gói quan hệ
breathtaking view: cảnh đẹp
to drift apart: bớt gần gũi với một ai
charter-flight: hình thức du lịch đó
theo phương thức thuê bao trọn
to enjoy someone’s company: gói thích ở bên ai đó
check-in desk: quầy check-in to fall for: yêu ai đó
departure lounge: sảnh chờ
to fall head over heels in love:
far-off destination: địa điểm ở rất
bắt đầu yêu ai đó nhiều xa
to fall out with: có bất đồng hoặc
to get away from it all: (nghỉ
chấm dứt tình bạn với ai đó
dưỡng) tránh xa ồn ào của đô thị
to get on like a house on fire: yêu ai
guided tour: tour có hướng dẫn đó rất nhiều viên
to get on well with: hiểu và có
holiday brochure: tờ thông tin
cùng sở thích chung với ai đó chuyến nghỉ dưỡng
to get to know: bắt đầu tìm hiểu
holiday destination: địa điểm nghỉ một ai đó dưỡng
to go back years: biết ai đó trong
holiday of a lifetime: chuyến nghỉ một thời gian dài
dưỡng đặc biệt trong đời
to have a lot in common: có
holiday resort:khu nghỉ dưỡng nhiều điểm chung
hordes of tourists: đám đông
to have ups and downs: có thời khách du lịch gian thăng trầm
local crafts: sản phẩm thủ công
a healthy relationship: mối quan hệ
long weekend: ngày nghỉ cuối tốt
tuần kéo dài thêm 1 ngày (thứ
to hit it off: nhanh chóng trở sáu/ thứ hai)
thành bạn tốt với ai đó
out of season: mùa thấp điểm
to be in a relationship: có mối của du lịch
quan hệ tình cảm với ai đó
picturesque village: một ngôi làng
to keep in touch with: giữ liên lạc rất đẹp với ai đó
passport control: nơi kiểm tra
to lose touch with: mất liên lạc passport với ai đó
places of interest: địa điểm du lịch
love at first sight: yêu ai đó từ cái ưa thích nhìn đầu tiên
wildlife safari: chuyến du lịch
to pop the question: cầu hôn ai đó
khám phá thiên nhiên hoang dã,
to see eye to eye: đồng tình về một P a g e | 1 thường ở Châu Phi vấn đề nào đó
self-catering: (du lịch) tự túc đồ
to settle down: lập gia đình ăn
to strike up a relationship: bắt đầu
short break: du lịch ngắn ngày mối quan hệ bạn bè
to go sightseeing: dạo quanh địa
to tie the knot: kết hôn điểm du lịch
to be well matched: tương tự
stunning landscape: phong cảnh như đẹp tuyệt vời
to work at a relationship: cố gắng duy
travel agent: công ty lữ hành
trì mối quan hệ tốt với ai đó
tourist trap: khu du lịch đắt đỏ,
lấy tiền quá đắt (bẫy du khách)
youth hostel: nhà trọ giá rẻ TECHNOLOGY SPORT
to access websites/email: truy
an athletics meeting: một sự kiện thể cập thao
to back up files: sao chép dữ liệu
an athletics track: đường chạy
đề phòng trường hợp máy tính gặp
an away game: trận đấu bóng đá trên vấn đề sân khách
to boot up: khởi động máy tính
a brisk walk: đi bộ nhanh
to bookmark a webpage: đánh
a football fan: người hâm mộ dấu trang web bóng đá
to browse websites: xem lướt
a fitness programme: những bài tập trang web thể dục để giữ eo
a computer buff: người say mê
a football match: một trận đấu tin học bóng đá
to crash: đột ngột dừng hoạt
a football pitch: sân bóng đá động
(không bao gồm khan đài của
digital editing: chỉnh sửa file số khán giả) như audio hay video
a football season: mùa giải bóng đá
to enter a web address: nhập địa
to get into shape: trở nên thon chỉ trang web gọn
a gadget: một đồ dùng công
to go jogging: chạy bộ
nghệ như máy ảnh hay điện
a home game: trận đấu bóng đá trên thoại sân nhà
to go online: bắt đầu dùng
to keep fit: thon gọn, khỏe mạnh Internet
to be out of condition: thân hình
high-spec (laptop): máy tính chất không thon gọn P a g e | 2 lượng cao
a personal best: thành tích cá
Internet security: an ninh mạng nhân trong thể thao
intranet: mạng máy tính nội bộ
a personal trainer: huấn luyện
to navigate a website: sử dụng viên cá nhân trang web
to run the marathon: chạy
operating system: hệ thống điều marathon hành máy tính
a season ticket: vé cả mùa giải giúp
send an attachment: gửi file đính
bạn có thể xem tất cả trận đấu trên kém trong mail sân nhà
social media: mạng xã hội như
to set a record: đạt kỉ lục Facebook hay Twitter
a sports centre: trung tâm thể
to surf the web: lướt web dục thể thao
a techie: người yêu thích công
sports facilities: thiết bị và dịch vụ nghệ thể thao to upgrade: nâng cấp
a squash/tennis/badminton court: sân
video conferencing: họp qua video
bóng chuyền/ tennis/ squash
(giữa nhiều người từ nhiều nước)
strenuous exercise: bài tập
wireless hotspot: địa điểm truy cường độ cao cập mạng không dây
a strong swimmer: người bơi giỏi
wireless network: mạng không
a swimming pool: bể bơi dây
to take up exercise: bắt đầu tập thể
word processing: đánh văn bản dục trên máy tính
to train hard: luyện tập chăm chỉ FOOD EDUCATION to be full up: no căng
to attend classes: đi học
to be starving hungry / dying of
bachelors degree: bằng cử nhân
hunger:: một cách nói cường
boarding school: trường nội trú
điệu rằng bạn rất đói
distance learning: học từ xa
to bolt something down: ăn một
face-to-face classes: lớp học cái gì đó rất nhanh truyền thống
to eat a balanced diet: ăn đúng
to fall behind with your studies: tiến
lượng và loại thực phẩm
bộ chậm hơn các bạn khác trong lớp
to eat like a horse: ăn rất nhiều
to give feedback: đưa ra nhận xét
to follow a recipe: nấu ăn theo
a graduation ceremony: lễ tốt thực đơn có sẵn nghiệp
to foot the bill: thanh toán hóa
higher education: giáo dục đại đơn học P a g e | 3
a fussy eater: người có tiêu
an intensive course: khóa học chuẩn ăn uống rất cao cường độ cao
to grab a bite to eat: ăn vội vã
to keep up with your studies: bắt
to have a sweet tooth: thích đồ kịp với việc học ngọt
to learn something by heart: học
home-cooked food: đồ ăn nấu ở thuộc lòng cái gì nhà
a mature student: sinh viên chín
the main meal: bữa chính chắn
to make your mouth water: khiến
masters degree: bằng cao học bạn thèm ăn món gì
to meet a deadline: hoàn thành
to play with your food: ném/ công việc đúng hạn
nghịch đồ ăn vì không muốn ăn
to play truant: trốn học
processed food / a ready meal:
private language school: trường tư
thực phẩm chế biến sẵn
public schools: trường công lập
a quick snack: bữa ăn nhẹ giữa
a single-sex school: trường nam bữa chính sinh/nữ sinh
a slap up meal: một bữa ăn lớn
to sit an exam: làm bài kiểm tra
to spoil your appetite: ăn gì đó
state school: trường công được chi
nhưng khiến bạn không còn đói trả nhờ quỹ công khi vào bữa chính
subject specialist: giáo viên có kiến
a take away: đồ ăn chế biến sẵn để
thức sâu rộng về bộ môn họ dạy mang đi
to take a year out: dành một năm
to tuck into: ăn gì đó ngon lành
làm việc và du lịch trước khi vào đại
to wine and dine: trêu chọc ai học
bằng đồ ăn hoặc đồ uống tuition fees: học phí
to work up an appetite: làm việc
to work your way through university:
gì đó để cảm thấy đói
làm thêm để có tiền đi học WORK BOOKS AND FILMS
to be called for an interview:
an action movie: phim hành động được mời phỏng vấn
to be engrossed in: say mê với gì đó
to be your own boss: tự kinh
bedtime reading: đọc sách trước khi doanh đi ngủ
a dead-end job: công việc không
to be a big reader: người đọc có cơ hội thăng tiến nhiều
to do a job-share: chia sẻ công
to be based on: dựa trên việc với người khác
a box office hit: phim thành công về
a good team player: người bạn mặt doanh thu P a g e | 4
có thể làm việc tốt cùng
to be heavy-going: kén người
full-time: số giờ làm việc của một đọc người trong 1 tuần
a blockbuster: bom tấn phòng vé
a heavy workload: có nhiều việc
to catch the latest movie: xem để làm phim vừa ra rạp
a high-powered job: công việc
the central character:nhân vật quan trọng chính
holiday entitlement: số ngày nghỉ
a classic: (phim, sách) kinh điển cho phép
to come highly recommended:
job satisfaction: sự hài lòng đối
được ca ngợi rất nhiều với công việc
couldn’t put it down: không thể
manual work: công việc chân tay ngừng đọc
maternity leave: thời gian thai
an e-book: sách điện tử sản
an e-reader: máy đọc sách điện tử
to meet a deadline: hoàn thành
to flick through: nghía sơ qua công việc đúng hạn quyển sách
a nine-to-five job: công việc
to get a good/bad review: nhận
thông thường 8 tiếng/ngày
phản hồi tích cực/tiêu cực
one of the perks of the job: lợi ích
to go on general release: được công việc đem lại công chiếu rộng rãi
part-time: bán thời gian
hardback: sách bìa cứng
to run your own business: xem
a historical novel: tiểu thuyết lịch sử “be your own boss”
a low budget film: phim có kinh
to be self-employed: see ‘to be phí thấp your own boss’
on the big screen: trong rạp
sick leave: thời gian nghỉ ốm cho
a page turner: một quyển sách hấp phép dẫn
to be stuck behind a desk: không
paperback: sách bìa mềm
hài lòng với công việc văn phòng plot: cốt truyện
to be/get stuck in a rut: làm công
to read something from cover to
việc nhàm chán nhưng khó có thể
cover: đọc toàn bộ từ đầu đến cuối bỏ việc
sci-fi: khoa học viễn tưởng
to take early retirement: nghỉ hưu
to see a film: xem phim tại rạp sớm the setting: bối cảnh
temporary work: công việc tạm
showings: buổi chiếu phim thời soundtrack: nhạc phim
voluntary work: công việc tình
special effects: hiệu ứng đặc biệt
nguyện (không được trả lương)
to take out (a book from the
to be well paid: lương cao
library): mượn sách thư viện
working conditions: điều kiện làm
to tell the story of: tóm tắt cuộc P a g e | 5
việc (giờ làm việc, chế độ khác)
đời/câu chuyện của ai đó
to work with your hands: làm công
to watch a film: xem phim ở nhà việc chân tay CLOTHES AND FASHION BUSINESS
to be on trend: bắt kịp xu hướng
to balance the books: không sử
casual clothes: quần áo bình
dụng nhiều hơn số tiền mà bạn làm thường ra.
classic style: phong cách cổ điển
to be self-employed: tự làm chủ/
designer label: nhãn hàng thiết không làm cho chủ nào.
kế (thường là nổi tiếng và đắt
to cold call: gọi điện thoại để bán tiền)
hàng cho người khác mà không cần
dressed to kill: ăn mặc rất đẹp,
sự cho phép ban đầu từ họ ấn tượng
cut throat competition: khi một công
to dress for the occasion: ăn mặc
ty hạ giá cả xuống, buộc các công ty theo dịp
khác phải làm theo, đôi khi đến một
fashionable: hợp thời trang
điểm mà công việc kinh doanh trở
fashion house: nhà mốt (bán các nên không có lợi.
thiết kế mới và đắt tiền)
to do market research: làm khảo sát
fashion icon: biểu tượng thời thị trường trang
to draw up a business plan: viết kế
fashion show: show thời trang
hoạch cho một doanh nghiệp mới
to get dressed up: chưng diện
to drum up business: cố gắng thu hút
to go out of fashion: lỗi thời, lỗi khách hàng mốt
to earn a living: kiếm tiền
hand-me-downs: quần áo mặc lại to go bust: phá sản
(của anh, chị trong gia đình) cash flow: dòng tiền
to have an eye for (fashion): có
to go into business with: hợp tác con mắt (thời trang) kinh doanh với (ai đó)
to have a sense of style: có gu
to go it alone: tự mở doanh ăn mặc nghiệp
the height of fashion: rất hợp thời
to go under: (xem lại ‘to go bust’) trang
to have a web presence:có trang
to keep up with the latest fashion: web ăn diện theo mốt
to launch a product: bắt đầu bán và
to look good in: mặc hợp
quảng cáo một sản phẩm mới.
to mix and match: phối đồ không
to lay someone off: chấm đứt P a g e | 6 cùng một bộ với nhau
hợp đồng lao động với ai đó
must-have: đồ phải có
lifestyle business: một doanh off the peg: may sẵn
nghiệp được thành lập để mang lại
old fashioned: lỗi mốt
thu nhập đủ và không có gì hơn.
on the catwalk: trên sàn diễn
to make a profit: kiếm lợi nhuận
a slave to fashion: nô lệ thời
niche business: doanh nghiệp trang
thành ông trong một thị trường
smart clothes: quần áo lịch sự nào đó
to suit someone: hợp với ai đó
to raise a company profile: làm cho to take pride in one’s
nhiều người biết về doanh nghiệp.
appearance: chú ý đến ngoại
to run your own business: tự bạn sở hình hữu một doanh nghiệp
timeless: vượt thời gian
sales figures: báo cáo thu nhập của
vintage clothes: quần áo phong
công ty (thông qua việc bán sản
cách các thập niên trước phẩm hoặc dịch vụ).
well-dressed: ăn bận đẹp
to set up a business: thành lập doanh nghiệp
stiff competition: cạnh tranh mạnh
mẽ từ những công ty khác trong cùng lĩnh vực
to take on employees: thuê người
to take out a loan: vay mượn tiền
to win a contract: giành được hợp đồng
to work for yourself: (xem lại ‘to be self-employed’) MUSIC SHOPPING
adoring fans: người hâm mộ một
advertising campaign: chiến dịch
ca sĩ hay nhóm nhạc nào đó quảng cáo
background music: nhạc nền
big brand names: các nhãn hàng và
a catchy tune: bài hát dễ nhớ và công ty nổi tiếng khiến bạn muốn hát nó
to be careful with money: sử
classical music: nhạc cổ điển dụng tiền cẩn thận
to download tracks: tải nhạc từ carrier bag: túi xách Internet
customer service: dịch vụ khách
to have a great voice: có giọng hàng hát hay
to get into debt: nợ tiền P a g e | 7
to go on tour: đi lưu diễn (trong
to give someone the hard sell: ép ai vùng hay trong nước) đó mua thứ gì đó
a huge following: số lượng người
high street names: cửa hàng nổi hâm mộ lớn tiếng live music: nhạc sống
independent stores: cửa hàng bán lẻ
live performance: buổi biểu diễn
(của các thương hiệu nổi tiếng) trực tiếp
local shops: cửa hàng địa
a massive hit: đĩa hát bán chạy phương
a music festival: lễ hội âm nhạc
loyalty card: thẻ thành viên thân
musical talent: có tài âm nhạc thiết
to be/sing out of tune: hát sai nốt/
must-have product: sản phẩm giai điệu nhiều người muốn có
a piece of music: bản nhạc
to be on a tight budget: ngân
to play by ear: chơi nhạc bằng sách chi tiêu hạn hẹp
cách cảm thụ âm nhạc, không
to be on commission: hoa hồng cần nhìn nốt
a pay in cash: trả bằng tiền mặt
a pop group: nhóm nhạc pop
to pay the full price: trả đủ một
to read music: hiểu được các nốt lần nhạc
to pick up a bargain: mua được
a rock band: nhóm nhạc rock
món đồ rẻ hơn với giá bình thường
to sing along to: hát theo (ca sĩ/
to run up a credit card bill: nợ
người nào đó đang hát)
tiền trên thẻ tín dụng
a sing-song: bài hát thoải mái, dễ
to shop around: đi nhiều cửa hàng chịu
để lựa chọn sản phẩm tốt nhất
a slow number: bài hát có nhịp
shop assistant: nhân viên chăm sóc điệu chậm khách hàng
to take up a musical instrument:
to shop until you drop: đi mua
bắt đầu học một loại nhạc cụ sắm rất nhiều
taste in music: gu âm nhạc
to slash prices: giám giả mạnh
to be tone deaf: không có khả
to snap up a bargain: mua nhanh một
năng phân biệt được nốt trong âm
thứ gì đó đang được bán rẻ nhạc
summer sales: đợt giảm giá lớn trong năm
to try something on: thử đồ
to be value for money: đáng tiền
window shopping: chỉ nhìn sản
phẩm nhưng không mua bất kì thứ gì P a g e | 8 HEALTH ACCOMODATION
aches and pains: những cơn đau
(all the) mod cons: tiện nghi, thiết bị âm ỉ (tủ lạnh, máy giặt)
to be a bit off colour: hơi xuống
apartment block: khu căn hộ sắc back garden: vườn sau
to be at death’s door: (informal)
detached house: nhà độc lập
cực kì ốm yếu bệnh tật
to do up a property: sửa sang một
to be on the mend: hồi phục sau tòa nhà cũ bệnh
dream home: ngôi nhà mơ ước
to be over the worst: vượt qua
first-time buyer: người mua nhà giai đoạn nguy hiểm lần đầu to be under the weather:
fully-furnished: đầy đủ nội thất
(informal) thấy không khỏe
to get on the property ladder: mua
a blocked nose: mũi bị nghẹt
nhà với mục đích mua một căn lớn
to catch a cold: bị cảm lạnh
hơn, đắt tiền hơn sau này
a check-up: buổi kiểm tra sức
hall of residence: ký túc xá khỏe
home comforts: tiện nghi, tiện ích
a chesty cough: ho tức ngực, ho trong nhà khan
house-hunting: tìm nhà ở
cuts and bruises: vết thương
house-warming party: tiệc tân gia không nghiêm trọng
ideal home: ngôi nhà lý tưởng
to feel poorly: bị bệnh
to live on campus: sống trong khuôn
as fit as a fiddle: rất khỏe mạnh, viên trường đại học khỏe như vâm
mobile home: nhà di động (nhà
to go down with a cold: dính trên xe) bệnh
to move into: dọn vào ở
to go private: khám bệnh
to own your own home: sở hữu viện/phòng khám tư nhà
GP: (General Practitioner) bác sĩ
to pay rent in advance: trả tiền đa khoa
thuê nhà đầu tháng/tuần
to have a filling: trám răng
permanent address: địa chỉ cố
to have a tooth out: nhổ răng định
a heavy cold: cảm nặng
property market: thị trường bất
to make an appointment: hẹn động sản gặp bác sĩ
to put down a deposit: Đặt cọc
to make a speedy recovery: hồi
rented accommodation: chỗ ở phục nhanh chóng thuê, nhà trọ
to phone in sick: gọi điện xin nghỉ single room: phòng đơn P a g e | 9 ốm
spacious room: phòng rộng
prescription charges: tiền thuốc
student digs: chỗ ở cho sinh viên kê đơn the suburbs: ngoại ô
to pull a muscle: bong gân
to take out a mortgage: mua nhà trả
a runny nose:chảy nước mũi góp
a sore throat: đau họng, viêm họng
terraced house: nhà liền kề PERSONALITY TOWNS AND CITIES
to be the life and soul of the
boarded up shops: cửa hàng đã
party: người vui vẻ hòa đồng, là dừng kinh doanh
tâm điểm của bữa tiệc.
chain stores: chuỗi cửa hàng bán lẻ
to bend over backwards: cố gắng
(của các nhãn hiệu nổi tiếng)
rất nhiều để giúp đỡ ai đó.
to close down: dừng kinh doanh
broad-minded: sẵn sàng đón
fashionable boutiques: cửa hàng
nhận ý kiến và quan điểm từ quần áo thời trang người khác
to get around: đi du lịch đó đây
easy-going: dễ tính, không lo
high-rise flats: khu căn hộ nhiều tầng nghĩ.
inner-city: khu trung tâm thành phố
extrovert: người hướng ngoại
mà có điều kiện sống không tốt fair-minded: công bằng
in the suburbs: ở vùng ngoại ô
fun-loving: vui nhộn, thích được
lively bars/restaurants: bar/ nhà vui chơi
hàng sôi động, nhộn nhịp
to hide one’s light under a bushel:
local facilities: cơ sở hạ tầng địa
giấu đi tài năng của ai đó phương
good company: người thích giao
multi-story car parks: bãi đậu xe luu hơi có nhiều tầng
good sense of humour: khiếu hài
office block: tòa nhà văn phòng hước thâm thúy
out of town shopping centre/retail
introvert: người hướng nội
park: khu mua sắm lớn ở ngoại ô
laid-back: đồng nghĩa với ‘easy-
pavement cafe: cafe vỉa hè going’
places of interest: điểm đến hấp
to lose one’s temper: trở nên tức dẫn giận
poor housing: khu nhà ở tồi tàn
narrow minded: trái ngược với
public spaces: nơi công cộng ‘broad-minded’
public transport system: hệ
painfully shy: cực kỳ ngại ngùng
thống giao thông công cộng
to put others first: nghĩ đến người
residential area: khu dân cư
khác trước khi nghĩ đến bản thân
run down: xuống cấp, cũ kĩ P a g e | 10
quick-tempered: hay dễ tức giận
shopping centre: trung tâm mua reserved: kín đáo sắm self-assured: tự tin
shopping malls: trung tâm
self-centred: có cái tôi lớn thương mại
self-confident: tin vào bản thân
sprawling city: thành phố lớn và
self-effacing: khiêm tốn, nhún lâu đời nhường
tourist attraction: địa điểm du lịch
to take after: giống (thường dung
traffic congestion: sự ách tắc
cho thành viên trong gia đình) giao thông
thick-skinned: không dễ bị ảnh
upmarket shops: những cửa hàng thời hưởng bới chỉ trích trang xa xỉ
trustworthy: có thể tin tưởng
two-faced: hai mặt, không trung thực và chân thành WEATHER ENVIRONMENT
to be below freezing: dưới không
air quality: chất lượng không khí độ C
(độ sạch của không khí)
bitterly cold: rất lạnh
to become extinct: tiệt chủng
a blanket of snow: lớp tuyết dày
to be under threat: nguy cơ tuyệt boiling hot: rất nóng chủng
changeable: thời tiết thất thường
climate change: biến đổi khí hậu
a change in the weather: khi điều
to die out: xem “to become
điều kiện thời tiết thay đổi extinct”
clear blue skies: trời quang mây
endangered species: những loài
to clear up: (trời) quang
động vật có nguy cơ tuyệt chủng
to come out (the sun): (mặt trời)
energy conservation: bảo toàn mọc
năng lượng để đảm bảo nguồn
a cold spell: đợt thời tiết lạnh
năng lượng duy trì lâu nhất có thể
to dress up warm: mặc ấm
environmentally friendly: thân
a drop of rain: mưa nhỏ thiện với môi trường
a flash flood: trận lũ quét
exhaust fumes: khí thải (từ xe cộ)
freezing cold: rất lạnh
flash floods: những cơn lũ diễn
to get caught in the rain: khi đang biến nhanh ra ngoài thì trời mưa
fossil fuels: nhiên liệu hóa thạch
to get drenched: rất ẩm ướt
future generations: thế hệ tương lai heatstroke: say nắng
to get back to nature: sống gần với a heatwave: nắng nóng thiên nhiên P a g e | 11 heavy rain: mưa lớn
global warming: (hiện tượng) ấm
long-range forecast: dự báo thời lên toàn cầu
tiết (trong vài ngày hoặc vài tuần
heavy industry: công nghiệp tới) nặng
mild climate: khí hậu ôn hòa
humanitarian aid: hỗ trợ nhân
mild winter: mùa đông không quá đạo lạnh
impact on: ảnh hưởng tới..
not a cloud in the sky: xem lại
loss of habitat: mất môi trường ‘clear blue skies’ sống to pour down: mưa lớn
man-made disaster: thảm họa do con
to be rained off: hủy hoặc hoãn người gây ra
lại việc gì do thời tiết xấu
natural disaster: thiên tai (động
sunny spells: nắng chói đất, lũ lụt..)
thick fog: sương mù dày
natural environment: môi trường tự
torrential rain: xem lại ‘heavy nhiên rain’
the natural world: thế giới tự nhiên
tropical storm: bão nhiệt đới
oil spill: tràn dầu (trên biển/ đại
weather forecast: dự báo thời tiết dương)
poaching: săn, bắt động vật hoang dã bất hợp pháp
pollution levels: mức độ ô nhiễm
pressure group: nhóm ảnh hưởng,
hoạt động để nâng cao nhận thức và
cố gắng tác động đến quan điểm và
hoạt động của con người và các tổ chức.
toxic waste: rác thải độc hại chưa
qua xử lí từ quá trình sản xuất
wildlife conservation: bảo tồn
thiên nhiên (động thực vật và môi
trường sống của chúng) P a g e | 13