TỔNG HỢP 500 TỪ
VỰNG IELTS THEO
CHỦ
P a g e | 1
HOLIDAYS
RELATIONSHIPS
all-in package/package holiday:
du lịch trọn gói
breathtaking view: cảnh đẹp
charter-flight: hình thức du lịch
theo phương thức thuê bao trọn
gói
check-in desk: quầy check-in
departure lounge: sảnh chờ
far-off destination: địa điểm ở rất
xa
to get away from it all: (nghỉ
dưỡng) tránh xa ồn ào của đô thị
guided tour: tour có hướng dẫn
viên
holiday brochure: tờ thông tin
chuyến nghỉ dưỡng
holiday destination: địa điểm ngh
dưỡng
holiday of a lifetime: chuyến nghỉ
dưỡng đặc biệt trong đời
holiday resort:khu nghỉ dưỡng
hordes of tourists: đám đông
khách du lịch
local crafts: sản phẩm thủ công
long weekend: ngày nghỉ cuối
tuần kéo dài thêm 1 ngày (thứ
sáu/ thứ hai)
out of season: mùa thấp điểm
của du lịch
picturesque village: một ngôi làng
rất đẹp
passport control: nơi kiểm tra
passport
places of interest: địa điểm du lịch
ưa thích
wildlife safari: chuyến du lịch
khám phá thiên nhiên hoang dã,
to break up: chấm dứt một mối
quan hệ
to drift apart: bớt gần gũi với một ai
đó
to enjoy someone’s company:
thích ở bên ai đó
to fall for: yêu ai đó
to fall head over heels in love:
bắt đầu yêu ai đó nhiều
to fall out with: có bất đồng hoặc
chấm dứt tình bạn với ai đó
to get on like a house on fire: yêu ai
đó rất nhiều
to get on well with: hiểu và
cùng sở thích chung với ai đó
to get to know: bắt đầu tìm hiểu
một ai đó
to go back years: biết ai đó trong
một thời gian dài
to have a lot in common:
nhiều điểm chung
to have ups and downs: có thời
gian thăng trầm
a healthy relationship: mối quan hệ
tốt
to hit it off: nhanh chóng trở
thành bạn tốt với ai đó
to be in a relationship: có mối
quan hệ tình cảm với ai đó
to keep in touch with: giữ liên lạc
với ai đó
to lose touch with: mất liên lạc
với ai đó
love at first sight: yêu ai đó từ cái
nhìn đầu tiên
to pop the question: cầu hôn ai đó
to see eye to eye: đồng tình về một
P a g e | 2
thường ở Châu Phi
self-catering: (du lịch) tự túc đồ
ăn
short break: du lịch ngắn ngày
to go sightseeing: dạo quanh địa
điểm du lịch
stunning landscape: phong cảnh
đẹp tuyệt vời
travel agent: công ty lữ hành
tourist trap: khu du lịch đắt đỏ,
lấy tiền quá đắt (bẫy du khách)
youth hostel: nhà trọ giá rẻ
vấn đề nào đó
to settle down: lập gia đình
to strike up a relationship: bắt đầu
mối quan hệ bạn
to tie the knot: kết hôn
to be well matched: tương tự
như
to work at a relationship: cố gắng duy
trì mối quan hệ tốt với ai đó
TECHNOLOGY
SPORT
an athletics meeting: một sự kin thể
thao
an athletics track: đường chạy
an away game: trận đấu bóng đá trên
sân khách
a brisk walk: đi bộ nhanh
a football fan: người hâm mộ
bóng đá
a fitness programme: những bài tập
thể dục để giữ eo
a football match: một trận đấu
bóng đá
a football pitch: sân bóng đá
(không bao gồm khan đài của
khán giả)
a football season: mùa giải bóng đá
to get into shape: trở nên thon
gọn
to go jogging: chạy bộ
a home game: trận đấu bóng đá trên
sân nhà
to keep fit: thon gọn, khỏe mạnh
to be out of condition: thân hình
không thon gọn
P a g e | 3
a personal best: thành tích
nhân trong thể thao
a personal trainer: huấn luyện
viên cá nhân
to run the marathon: chạy
marathon
a season ticket: cả mùa giải giúp
bạn có thể xem tất cả trận đấu trên
sân nhà
to set a record: đạt kỉ lục
a sports centre: trung tâm th
dục thể thao
sports facilities: thiết bị và dịch vụ
thể thao
a squash/tennis/badminton court: sân
bóng chuyền/ tennis/ squash
strenuous exercise: bài tập
cường độ cao
a strong swimmer: người bơi giỏi
a swimming pool: bể bơi
to take up exercise: bắt đầu tập thể
dục
to train hard: luyện tập chăm chỉ
FOOD
EDUCATION
to attend classes: đi học
bachelors degree: bằng cử nhân
boarding school: trường nội trú
distance learning: học từ xa
face-to-face classes: lớp học
truyền thống
to fall behind with your studies: tiến
bộ chậm hơn các bạn khác trong lớp
to give feedback: đưa ra nhận xét
a graduation ceremony: lễ tốt
nghiệp
higher education: giáo dục đại
học
P a g e | 4
an intensive course: khóa học
cường độ cao
to keep up with your studies: bắt
kịp với việc học
to learn something by heart: học
thuộc lòng cái
a mature student: sinh viên chín
chắn
masters degree: bằng cao học
to meet a deadline: hoàn thành
công việc đúng hạn
to play truant: trốn học
private language school: trường
public schools: trường công lập
a single-sex school: trường nam
sinh/nữ sinh
to sit an exam: làm bài kiểm tra
state school: trường công được chi
trả nhờ quỹ công
subject specialist: giáo viên có kiến
thức sâu rộng về bộ môn họ dạy
to take a year out: dành một năm
làm việc và du lịch trước khi vào đại
học
tuition fees: học phí
to work your way through university:
làm thêm để có tiền đi học
WORK
BOOKS AND FILMS
an action movie: phim hành động
to be engrossed in: say mê với gì đó
bedtime reading: đọc sách trước khi
đi ngủ
to be a big reader: người đọc
nhiều
to be based on: dựa trên
a box office hit: phim thành công về
mặt doanh thu
P a g e | 5
to be heavy-going: kén người
đọc
a blockbuster: bom tấn phòng
to catch the latest movie: xem
phim vừa ra rạp
the central character:nhân vật
chính
a classic: (phim, sách) kinh điển
to come highly recommended:
được ca ngợi rất nhiều
couldn’t put it down: không thể
ngừng đọc
an e-book: sách điện tử
an e-reader: máy đọc sách điện tử
to flick through: nghía qua
quyển sách
to get a good/bad review: nhận
phản hồi tích cực/tiêu cực
to go on general release: được
công chiếu rộng rãi
hardback: sách bìa cứng
a historical novel: tiểu thuyết lch sử
a low budget film: phim có kinh
phí thấp
on the big screen: trong rạp
a page turner: một quyển ch hấp
dẫn
paperback: sách bìa mềm
plot: cốt truyện
to read something from cover to
cover: đọc toàn bộ từ đầu đến cuối
sci-fi: khoa học viễn tưởng
to see a film: xem phim tại rạp
the setting: bối cảnh
showings: buổi chiếu phim
soundtrack: nhạc phim
special effects: hiệu ứng đặc biệt
to take out (a book from the
library): mượn sách thư viện
to tell the story of: tóm tắt cuộc
P a g e | 6
đời/câu chuyện của ai đó
to watch a film: xem phim ở nhà
CLOTHES AND FASHION
BUSINESS
to balance the books: không sử
dụng nhiều hơn số tiền bạn làm
ra.
to be self-employed: tự m chủ/
không làm cho chủ nào.
to cold call: gọi điện thoại để bán
hàng cho người khác mà không cần
sự cho phép ban đầu từ họ
cut throat competition: khi một công
ty hạ giá cả xuống, buộc các công ty
khác phải làm theo, đôi khi đến một
điểm mà công việc kinh doanh trở
nên không có lợi.
to do market research: làm khảo sát
thị trường
to draw up a business plan: viết kế
hoạch cho một doanh nghiệp mới
to drum up business: cố gắng thu hút
khách hàng
to earn a living: kiếm tiền
to go bust: phá sản
cash flow: dòng tiền
to go into business with: hợp tác
kinh doanh với (ai đó)
to go it alone: tự mở doanh
nghiệp
to go under: (xem lại ‘to go bust’)
to have a web presence:có trang
web
to launch a product: bắt đầu bán
quảng cáo một sản phẩm mới.
to lay someone off: chấm đứt
P a g e | 7
hợp đồng lao động với ai đó
lifestyle business: một doanh
nghiệp được thành lập để mang lại
thu nhập đủ và không có gì hơn.
to make a profit: kiếm lợi nhuận
niche business: doanh nghiệp
thành ông trong một thị trường
nào đó
to raise a company profile: làm cho
nhiều người biết về doanh nghiệp.
to run your own business: tự bạn s
hữu một doanh nghiệp
sales figures: báo cáo thu nhập của
công ty (thông qua việc bán sản
phẩm hoặc dịch vụ).
to set up a business: thành lập
doanh nghiệp
stiff competition: cạnh tranh mạnh
m từ những công ty khác trong
cùng lĩnh vực
to take on employees: thuê người
to take out a loan: vay mượn tiền
to win a contract: giành được
hợp đồng
to work for yourself: (xem lại ‘to be
self-employed’)
MUSIC
SHOPPING
advertising campaign: chiến dịch
quảng cáo
big brand names: các nhãn hàng
công ty nổi tiếng
to be careful with money: sử
dụng tiền cẩn thận
carrier bag: túi xách
customer service: dịch vụ khách
hàng
to get into debt: nợ tiền
P a g e | 8
to give someone the hard sell: ép ai
đó mua thứ gì đó
high street names: cửa hàng nổi
tiếng
independent stores: cửa hàng bán lẻ
(của các thương hiệu nổi tiếng)
local shops: cửa hàng địa
phương
loyalty card: thẻ thành viên thân
thiết
must-have product: sản phẩm
nhiều người muốn
to be on a tight budget: ngân
sách chi tiêu hạn hẹp
to be on commission: hoa hồng
a pay in cash: trả bằng tiền mặt
to pay the full price: trả đủ mt
lần
to pick up a bargain: mua được
món đồ rẻ hơn với giá bình thường
to run up a credit card bill: nợ
tiền trên thẻ tín dụng
to shop around: đi nhiều cửa hàng
để lựa chọn sản phẩm tốt nhất
shop assistant: nhân viên chăm c
khách hàng
to shop until you drop: đi mua
sắm rất nhiều
to slash prices: giám gi mạnh
to snap up a bargain: mua nhanh một
thứ gì đó đang được bán rẻ
summer sales: đợt giảm giá lớn
trong năm
to try something on: thử đồ
to be value for money: đáng tiền
window shopping: chỉ nhìn sản
phẩm nhưng không mua bất kì
thứ
P a g e | 9
HEALTH
ACCOMODATION
(all the) mod cons: tiện nghi, thiết bị
(tủ lạnh, máy giặt)
apartment block: khu căn hộ
back garden: vườn sau
detached house: nhà độc lập
to do up a property: sửa sang một
tòa nhà
dream home: ngôi nhà mơ ước
first-time buyer: người mua nhà
lần đầu
fully-furnished: đầy đủ nội thất
to get on the property ladder: mua
nhà với mục đích mua một căn lớn
hơn, đắt tiền hơn sau này
hall of residence: ký túc
home comforts: tiện nghi, tiện ích
trong nhà
house-hunting: tìm nhà
house-warming party: tiệc tân gia
ideal home: ngôi nhà lý tưởng
to live on campus: sống trong khuôn
viên trường đại học
mobile home: nhà di động (nhà
trên xe)
to move into: dọn vào
to own your own home: sở hữu
nhà
to pay rent in advance: trả tiền
thuê nhà đầu tháng/tuần
permanent address: địa chỉ cố
định
property market: thị trường bất
động sản
to put down a deposit: Đặt cọc
rented accommodation: chỗ
thuê, nhà trọ
single room: phòng đơn
P a g e | 10
spacious room: phòng rộng
student digs: chỗ ở cho sinh viên
the suburbs: ngoại ô
to take out a mortgage: mua nhà trả
góp
terraced house: nhà liền kề
PERSONALITY
TOWNS AND CITIES
boarded up shops: cửa hàng đã
dừng kinh doanh
chain stores: chuỗi cửa hàng bán l
(của các nhãn hiệu nổi tiếng)
to close down: dừng kinh doanh
fashionable boutiques: cửa ng
quần áo thời trang
to get around: đi du lịch đó đây
high-rise flats: khu căn hộ nhiều tầng
inner-city: khu trung tâm thành phố
mà có điều kiện sống không tốt
in the suburbs: ở vùng ngoại ô
lively bars/restaurants: bar/ nhà
hàng sôi động, nhộn nhịp
local facilities: cơ sở hạ tầng địa
phương
multi-story car parks: bãi đậu xe
hơi có nhiều tầng
office block: tòa nhà văn phòng
out of town shopping centre/retail
park: khu mua sắm lớn ở ngoại ô
pavement cafe: cafe vỉa
places of interest: điểm đến hấp
dẫn
poor housing: khu nhà ở tồi tàn
public spaces: nơi công cộng
public transport system: hệ
thống giao thông công cộng
residential area: khu dân
run down: xuống cấp, cũ
P a g e | 11
shopping centre: trung tâm mua
sắm
shopping malls: trung tâm
thương mại
sprawling city: thành phố lớn và
lâu đời
tourist attraction: địa điểm du lịch
traffic congestion: sự ách tắc
giao thông
upmarket shops: những cửa hàng thời
trang xa xỉ
WEATHER
ENVIRONMENT
air quality: chất lượng không khí
(độ sạch của không khí)
to become extinct: tiệt chủng
to be under threat: nguy cơ tuyệt
chủng
climate change: biến đổi khí hậu
to die out: xem “to become
extinct”
endangered species: những loài
động vật có nguy cơ tuyệt chủng
energy conservation: bảo toàn
năng lượng để đảm bảo nguồn
năng lượng duy trì lâu nhất có thể
environmentally friendly: thân
thiện với môi trường
exhaust fumes: khí thải (từ xe cộ)
flash floods: những cơn lũ diễn
biến nhanh
fossil fuels: nhiên liệu hóa thạch
future generations: thế hệ tương lai
to get back to nature: sống gần với
thiên nhiên
P a g e | 13
global warming: (hiện tượng) ấm
lên toàn cầu
heavy industry: công nghiệp
nặng
humanitarian aid: hỗ trnhân
đạo
impact on: ảnh hưởng tới..
loss of habitat: mất môi trường
sống
man-made disaster: thảm họa do con
người gây ra
natural disaster: thiên tai (động
đất, lũ lụt..)
natural environment: môi trường tự
nhiên
the natural world: thế giới tự nhiên
oil spill: tràn dầu (trên biển/ đại
dương)
poaching: săn, bắt động vật
hoang dã bất hợp pháp
pollution levels: mức độ ô nhiễm
pressure group: nhóm ảnh hưởng,
hoạt động để nâng cao nhận thức và
cố gắng tác động đến quan điểm và
hoạt động của con người và các tổ
chức.
toxic waste: rác thải độc hại chưa
qua xử lí từ quá trình sản xuất
wildlife conservation: bảo tồn
thiên nhiên (động thực vật và môi
trường sống của chúng)

Preview text:

TỔNG HỢP 500 TỪ VỰNG IELTS THEO CHỦ HOLIDAYS RELATIONSHIPS
 all-in package/package holiday:
 to break up: chấm dứt một mối du lịch trọn gói quan hệ
 breathtaking view: cảnh đẹp
 to drift apart: bớt gần gũi với một ai
 charter-flight: hình thức du lịch đó
theo phương thức thuê bao trọn
 to enjoy someone’s company: gói thích ở bên ai đó
 check-in desk: quầy check-in  to fall for: yêu ai đó
 departure lounge: sảnh chờ
 to fall head over heels in love:
 far-off destination: địa điểm ở rất
bắt đầu yêu ai đó nhiều xa
 to fall out with: có bất đồng hoặc
 to get away from it all: (nghỉ
chấm dứt tình bạn với ai đó
dưỡng) tránh xa ồn ào của đô thị
 to get on like a house on fire: yêu ai
 guided tour: tour có hướng dẫn đó rất nhiều viên
 to get on well with: hiểu và có
 holiday brochure: tờ thông tin
cùng sở thích chung với ai đó chuyến nghỉ dưỡng
 to get to know: bắt đầu tìm hiểu
 holiday destination: địa điểm nghỉ một ai đó dưỡng
 to go back years: biết ai đó trong
 holiday of a lifetime: chuyến nghỉ một thời gian dài
dưỡng đặc biệt trong đời
 to have a lot in common: có
 holiday resort:khu nghỉ dưỡng nhiều điểm chung
 hordes of tourists: đám đông
 to have ups and downs: có thời khách du lịch gian thăng trầm
 local crafts: sản phẩm thủ công
 a healthy relationship: mối quan hệ
 long weekend: ngày nghỉ cuối tốt
tuần kéo dài thêm 1 ngày (thứ
 to hit it off: nhanh chóng trở sáu/ thứ hai)
thành bạn tốt với ai đó
 out of season: mùa thấp điểm
 to be in a relationship: có mối của du lịch
quan hệ tình cảm với ai đó
 picturesque village: một ngôi làng
 to keep in touch with: giữ liên lạc rất đẹp với ai đó
 passport control: nơi kiểm tra
 to lose touch with: mất liên lạc passport với ai đó
 places of interest: địa điểm du lịch
 love at first sight: yêu ai đó từ cái ưa thích nhìn đầu tiên
 wildlife safari: chuyến du lịch
 to pop the question: cầu hôn ai đó
khám phá thiên nhiên hoang dã,
 to see eye to eye: đồng tình về một P a g e | 1 thường ở Châu Phi vấn đề nào đó
 self-catering: (du lịch) tự túc đồ
 to settle down: lập gia đình ăn
 to strike up a relationship: bắt đầu
 short break: du lịch ngắn ngày mối quan hệ bạn bè
 to go sightseeing: dạo quanh địa
 to tie the knot: kết hôn điểm du lịch
 to be well matched: tương tự
 stunning landscape: phong cảnh như đẹp tuyệt vời
 to work at a relationship: cố gắng duy
 travel agent: công ty lữ hành
trì mối quan hệ tốt với ai đó
 tourist trap: khu du lịch đắt đỏ,
lấy tiền quá đắt (bẫy du khách)
 youth hostel: nhà trọ giá rẻ TECHNOLOGY SPORT
 to access websites/email: truy
 an athletics meeting: một sự kiện thể cập thao
 to back up files: sao chép dữ liệu
 an athletics track: đường chạy
đề phòng trường hợp máy tính gặp
 an away game: trận đấu bóng đá trên vấn đề sân khách
 to boot up: khởi động máy tính
 a brisk walk: đi bộ nhanh
 to bookmark a webpage: đánh
 a football fan: người hâm mộ dấu trang web bóng đá
 to browse websites: xem lướt
 a fitness programme: những bài tập trang web thể dục để giữ eo
 a computer buff: người say mê
 a football match: một trận đấu tin học bóng đá
 to crash: đột ngột dừng hoạt
 a football pitch: sân bóng đá động
(không bao gồm khan đài của
 digital editing: chỉnh sửa file số khán giả) như audio hay video
 a football season: mùa giải bóng đá
 to enter a web address: nhập địa
 to get into shape: trở nên thon chỉ trang web gọn
 a gadget: một đồ dùng công
 to go jogging: chạy bộ
nghệ như máy ảnh hay điện
 a home game: trận đấu bóng đá trên thoại sân nhà
 to go online: bắt đầu dùng
 to keep fit: thon gọn, khỏe mạnh Internet
 to be out of condition: thân hình
 high-spec (laptop): máy tính chất không thon gọn P a g e | 2 lượng cao
 a personal best: thành tích cá
 Internet security: an ninh mạng nhân trong thể thao
 intranet: mạng máy tính nội bộ
 a personal trainer: huấn luyện
 to navigate a website: sử dụng viên cá nhân trang web
 to run the marathon: chạy
 operating system: hệ thống điều marathon hành máy tính
 a season ticket: vé cả mùa giải giúp
 send an attachment: gửi file đính
bạn có thể xem tất cả trận đấu trên kém trong mail sân nhà
 social media: mạng xã hội như
 to set a record: đạt kỉ lục Facebook hay Twitter
 a sports centre: trung tâm thể
 to surf the web: lướt web dục thể thao
 a techie: người yêu thích công
 sports facilities: thiết bị và dịch vụ nghệ thể thao  to upgrade: nâng cấp
 a squash/tennis/badminton court: sân
 video conferencing: họp qua video
bóng chuyền/ tennis/ squash
(giữa nhiều người từ nhiều nước)
 strenuous exercise: bài tập
 wireless hotspot: địa điểm truy cường độ cao cập mạng không dây
 a strong swimmer: người bơi giỏi
 wireless network: mạng không
 a swimming pool: bể bơi dây
 to take up exercise: bắt đầu tập thể
 word processing: đánh văn bản dục trên máy tính
 to train hard: luyện tập chăm chỉ FOOD EDUCATION  to be full up: no căng
 to attend classes: đi học
 to be starving hungry / dying of
 bachelors degree: bằng cử nhân
hunger:: một cách nói cường
 boarding school: trường nội trú
điệu rằng bạn rất đói
 distance learning: học từ xa
 to bolt something down: ăn một
 face-to-face classes: lớp học cái gì đó rất nhanh truyền thống
 to eat a balanced diet: ăn đúng
 to fall behind with your studies: tiến
lượng và loại thực phẩm
bộ chậm hơn các bạn khác trong lớp
 to eat like a horse: ăn rất nhiều
 to give feedback: đưa ra nhận xét
 to follow a recipe: nấu ăn theo
 a graduation ceremony: lễ tốt thực đơn có sẵn nghiệp
 to foot the bill: thanh toán hóa
 higher education: giáo dục đại đơn học P a g e | 3
 a fussy eater: người có tiêu
 an intensive course: khóa học chuẩn ăn uống rất cao cường độ cao
 to grab a bite to eat: ăn vội vã
 to keep up with your studies: bắt
 to have a sweet tooth: thích đồ kịp với việc học ngọt
 to learn something by heart: học
 home-cooked food: đồ ăn nấu ở thuộc lòng cái gì nhà
 a mature student: sinh viên chín
 the main meal: bữa chính chắn
 to make your mouth water: khiến
 masters degree: bằng cao học bạn thèm ăn món gì
 to meet a deadline: hoàn thành
 to play with your food: ném/ công việc đúng hạn
nghịch đồ ăn vì không muốn ăn
 to play truant: trốn học
 processed food / a ready meal:
 private language school: trường tư
thực phẩm chế biến sẵn
 public schools: trường công lập
 a quick snack: bữa ăn nhẹ giữa
 a single-sex school: trường nam bữa chính sinh/nữ sinh
 a slap up meal: một bữa ăn lớn
 to sit an exam: làm bài kiểm tra
 to spoil your appetite: ăn gì đó
 state school: trường công được chi
nhưng khiến bạn không còn đói trả nhờ quỹ công khi vào bữa chính
 subject specialist: giáo viên có kiến
 a take away: đồ ăn chế biến sẵn để
thức sâu rộng về bộ môn họ dạy mang đi
 to take a year out: dành một năm
 to tuck into: ăn gì đó ngon lành
làm việc và du lịch trước khi vào đại
 to wine and dine: trêu chọc ai học
bằng đồ ăn hoặc đồ uống  tuition fees: học phí
 to work up an appetite: làm việc
 to work your way through university:
gì đó để cảm thấy đói
làm thêm để có tiền đi học WORK BOOKS AND FILMS
 to be called for an interview:
 an action movie: phim hành động được mời phỏng vấn
 to be engrossed in: say mê với gì đó
 to be your own boss: tự kinh
 bedtime reading: đọc sách trước khi doanh đi ngủ
 a dead-end job: công việc không
 to be a big reader: người đọc có cơ hội thăng tiến nhiều
 to do a job-share: chia sẻ công
 to be based on: dựa trên việc với người khác
 a box office hit: phim thành công về
 a good team player: người bạn mặt doanh thu P a g e | 4
có thể làm việc tốt cùng
 to be heavy-going: kén người
 full-time: số giờ làm việc của một đọc người trong 1 tuần
 a blockbuster: bom tấn phòng vé
 a heavy workload: có nhiều việc
 to catch the latest movie: xem để làm phim vừa ra rạp
 a high-powered job: công việc
 the central character:nhân vật quan trọng chính
 holiday entitlement: số ngày nghỉ
 a classic: (phim, sách) kinh điển cho phép
 to come highly recommended:
 job satisfaction: sự hài lòng đối
được ca ngợi rất nhiều với công việc
 couldn’t put it down: không thể
 manual work: công việc chân tay ngừng đọc
 maternity leave: thời gian thai
 an e-book: sách điện tử sản
 an e-reader: máy đọc sách điện tử
 to meet a deadline: hoàn thành
 to flick through: nghía sơ qua công việc đúng hạn quyển sách
 a nine-to-five job: công việc
 to get a good/bad review: nhận
thông thường 8 tiếng/ngày
phản hồi tích cực/tiêu cực
 one of the perks of the job: lợi ích
 to go on general release: được công việc đem lại công chiếu rộng rãi
 part-time: bán thời gian
 hardback: sách bìa cứng
 to run your own business: xem
 a historical novel: tiểu thuyết lịch sử “be your own boss”
 a low budget film: phim có kinh
 to be self-employed: see ‘to be phí thấp your own boss’
 on the big screen: trong rạp
 sick leave: thời gian nghỉ ốm cho
 a page turner: một quyển sách hấp phép dẫn
 to be stuck behind a desk: không
 paperback: sách bìa mềm
hài lòng với công việc văn phòng  plot: cốt truyện
 to be/get stuck in a rut: làm công
 to read something from cover to
việc nhàm chán nhưng khó có thể
cover: đọc toàn bộ từ đầu đến cuối bỏ việc
 sci-fi: khoa học viễn tưởng
 to take early retirement: nghỉ hưu
 to see a film: xem phim tại rạp sớm  the setting: bối cảnh
 temporary work: công việc tạm
 showings: buổi chiếu phim thời  soundtrack: nhạc phim
 voluntary work: công việc tình
 special effects: hiệu ứng đặc biệt
nguyện (không được trả lương)
 to take out (a book from the
 to be well paid: lương cao
library): mượn sách thư viện
 working conditions: điều kiện làm
 to tell the story of: tóm tắt cuộc P a g e | 5
việc (giờ làm việc, chế độ khác)
đời/câu chuyện của ai đó
 to work with your hands: làm công
 to watch a film: xem phim ở nhà việc chân tay CLOTHES AND FASHION BUSINESS
 to be on trend: bắt kịp xu hướng
 to balance the books: không sử
 casual clothes: quần áo bình
dụng nhiều hơn số tiền mà bạn làm thường ra.
 classic style: phong cách cổ điển
 to be self-employed: tự làm chủ/
 designer label: nhãn hàng thiết không làm cho chủ nào.
kế (thường là nổi tiếng và đắt
 to cold call: gọi điện thoại để bán tiền)
hàng cho người khác mà không cần
 dressed to kill: ăn mặc rất đẹp,
sự cho phép ban đầu từ họ ấn tượng
 cut throat competition: khi một công
 to dress for the occasion: ăn mặc
ty hạ giá cả xuống, buộc các công ty theo dịp
khác phải làm theo, đôi khi đến một
 fashionable: hợp thời trang
điểm mà công việc kinh doanh trở
 fashion house: nhà mốt (bán các nên không có lợi.
thiết kế mới và đắt tiền)
 to do market research: làm khảo sát
 fashion icon: biểu tượng thời thị trường trang
 to draw up a business plan: viết kế
 fashion show: show thời trang
hoạch cho một doanh nghiệp mới
 to get dressed up: chưng diện
 to drum up business: cố gắng thu hút
 to go out of fashion: lỗi thời, lỗi khách hàng mốt
 to earn a living: kiếm tiền
 hand-me-downs: quần áo mặc lại  to go bust: phá sản
(của anh, chị trong gia đình)  cash flow: dòng tiền
 to have an eye for (fashion): có
 to go into business with: hợp tác con mắt (thời trang) kinh doanh với (ai đó)
 to have a sense of style: có gu
 to go it alone: tự mở doanh ăn mặc nghiệp
 the height of fashion: rất hợp thời
 to go under: (xem lại ‘to go bust’) trang
 to have a web presence:có trang
 to keep up with the latest fashion: web ăn diện theo mốt
 to launch a product: bắt đầu bán và
 to look good in: mặc hợp
quảng cáo một sản phẩm mới.
 to mix and match: phối đồ không
 to lay someone off: chấm đứt P a g e | 6 cùng một bộ với nhau
hợp đồng lao động với ai đó
 must-have: đồ phải có
 lifestyle business: một doanh  off the peg: may sẵn
nghiệp được thành lập để mang lại
 old fashioned: lỗi mốt
thu nhập đủ và không có gì hơn.
 on the catwalk: trên sàn diễn
 to make a profit: kiếm lợi nhuận
 a slave to fashion: nô lệ thời
 niche business: doanh nghiệp trang
thành ông trong một thị trường
 smart clothes: quần áo lịch sự nào đó
 to suit someone: hợp với ai đó
 to raise a company profile: làm cho  to take pride in one’s
nhiều người biết về doanh nghiệp.
appearance: chú ý đến ngoại
 to run your own business: tự bạn sở hình hữu một doanh nghiệp
 timeless: vượt thời gian
 sales figures: báo cáo thu nhập của
 vintage clothes: quần áo phong
công ty (thông qua việc bán sản
cách các thập niên trước phẩm hoặc dịch vụ).
 well-dressed: ăn bận đẹp
 to set up a business: thành lập doanh nghiệp
 stiff competition: cạnh tranh mạnh
mẽ từ những công ty khác trong cùng lĩnh vực
 to take on employees: thuê người
 to take out a loan: vay mượn tiền
 to win a contract: giành được hợp đồng
 to work for yourself: (xem lại ‘to be self-employed’) MUSIC SHOPPING
 adoring fans: người hâm mộ một
 advertising campaign: chiến dịch
ca sĩ hay nhóm nhạc nào đó quảng cáo
 background music: nhạc nền
 big brand names: các nhãn hàng và
 a catchy tune: bài hát dễ nhớ và công ty nổi tiếng khiến bạn muốn hát nó
 to be careful with money: sử
 classical music: nhạc cổ điển dụng tiền cẩn thận
 to download tracks: tải nhạc từ  carrier bag: túi xách Internet
 customer service: dịch vụ khách
 to have a great voice: có giọng hàng hát hay
 to get into debt: nợ tiền P a g e | 7
 to go on tour: đi lưu diễn (trong
 to give someone the hard sell: ép ai vùng hay trong nước) đó mua thứ gì đó
 a huge following: số lượng người
 high street names: cửa hàng nổi hâm mộ lớn tiếng  live music: nhạc sống
 independent stores: cửa hàng bán lẻ
 live performance: buổi biểu diễn
(của các thương hiệu nổi tiếng) trực tiếp
 local shops: cửa hàng địa
 a massive hit: đĩa hát bán chạy phương
 a music festival: lễ hội âm nhạc
 loyalty card: thẻ thành viên thân
 musical talent: có tài âm nhạc thiết
 to be/sing out of tune: hát sai nốt/
 must-have product: sản phẩm giai điệu nhiều người muốn có
 a piece of music: bản nhạc
 to be on a tight budget: ngân
 to play by ear: chơi nhạc bằng sách chi tiêu hạn hẹp
cách cảm thụ âm nhạc, không
 to be on commission: hoa hồng cần nhìn nốt
 a pay in cash: trả bằng tiền mặt
 a pop group: nhóm nhạc pop
 to pay the full price: trả đủ một
 to read music: hiểu được các nốt lần nhạc
 to pick up a bargain: mua được
 a rock band: nhóm nhạc rock
món đồ rẻ hơn với giá bình thường
 to sing along to: hát theo (ca sĩ/
 to run up a credit card bill: nợ
người nào đó đang hát)
tiền trên thẻ tín dụng
 a sing-song: bài hát thoải mái, dễ
 to shop around: đi nhiều cửa hàng chịu
để lựa chọn sản phẩm tốt nhất
 a slow number: bài hát có nhịp
 shop assistant: nhân viên chăm sóc điệu chậm khách hàng
 to take up a musical instrument:
 to shop until you drop: đi mua
bắt đầu học một loại nhạc cụ sắm rất nhiều
 taste in music: gu âm nhạc
 to slash prices: giám giả mạnh
 to be tone deaf: không có khả
 to snap up a bargain: mua nhanh một
năng phân biệt được nốt trong âm
thứ gì đó đang được bán rẻ nhạc
 summer sales: đợt giảm giá lớn trong năm
 to try something on: thử đồ
 to be value for money: đáng tiền
 window shopping: chỉ nhìn sản
phẩm nhưng không mua bất kì thứ gì P a g e | 8 HEALTH ACCOMODATION
 aches and pains: những cơn đau
 (all the) mod cons: tiện nghi, thiết bị âm ỉ (tủ lạnh, máy giặt)
 to be a bit off colour: hơi xuống
 apartment block: khu căn hộ sắc  back garden: vườn sau
 to be at death’s door: (informal)
 detached house: nhà độc lập
cực kì ốm yếu bệnh tật
 to do up a property: sửa sang một
 to be on the mend: hồi phục sau tòa nhà cũ bệnh
 dream home: ngôi nhà mơ ước
 to be over the worst: vượt qua
 first-time buyer: người mua nhà giai đoạn nguy hiểm lần đầu  to be under the weather:
 fully-furnished: đầy đủ nội thất
(informal) thấy không khỏe
 to get on the property ladder: mua
 a blocked nose: mũi bị nghẹt
nhà với mục đích mua một căn lớn
 to catch a cold: bị cảm lạnh
hơn, đắt tiền hơn sau này
 a check-up: buổi kiểm tra sức
 hall of residence: ký túc xá khỏe
 home comforts: tiện nghi, tiện ích
 a chesty cough: ho tức ngực, ho trong nhà khan
 house-hunting: tìm nhà ở
 cuts and bruises: vết thương
 house-warming party: tiệc tân gia không nghiêm trọng
 ideal home: ngôi nhà lý tưởng
 to feel poorly: bị bệnh
 to live on campus: sống trong khuôn
 as fit as a fiddle: rất khỏe mạnh, viên trường đại học khỏe như vâm
 mobile home: nhà di động (nhà
 to go down with a cold: dính trên xe) bệnh
 to move into: dọn vào ở
 to go private: khám bệnh
 to own your own home: sở hữu viện/phòng khám tư nhà
 GP: (General Practitioner) bác sĩ
 to pay rent in advance: trả tiền đa khoa
thuê nhà đầu tháng/tuần
 to have a filling: trám răng
 permanent address: địa chỉ cố
 to have a tooth out: nhổ răng định
 a heavy cold: cảm nặng
 property market: thị trường bất
 to make an appointment: hẹn động sản gặp bác sĩ
 to put down a deposit: Đặt cọc
 to make a speedy recovery: hồi
 rented accommodation: chỗ ở phục nhanh chóng thuê, nhà trọ
 to phone in sick: gọi điện xin nghỉ  single room: phòng đơn P a g e | 9 ốm
 spacious room: phòng rộng
 prescription charges: tiền thuốc
 student digs: chỗ ở cho sinh viên kê đơn  the suburbs: ngoại ô
 to pull a muscle: bong gân
 to take out a mortgage: mua nhà trả
 a runny nose:chảy nước mũi góp
 a sore throat: đau họng, viêm họng
 terraced house: nhà liền kề PERSONALITY TOWNS AND CITIES
 to be the life and soul of the
 boarded up shops: cửa hàng đã
party: người vui vẻ hòa đồng, là dừng kinh doanh
tâm điểm của bữa tiệc.
 chain stores: chuỗi cửa hàng bán lẻ
 to bend over backwards: cố gắng
(của các nhãn hiệu nổi tiếng)
rất nhiều để giúp đỡ ai đó.
 to close down: dừng kinh doanh
 broad-minded: sẵn sàng đón
 fashionable boutiques: cửa hàng
nhận ý kiến và quan điểm từ quần áo thời trang người khác
 to get around: đi du lịch đó đây
 easy-going: dễ tính, không lo
 high-rise flats: khu căn hộ nhiều tầng nghĩ.
 inner-city: khu trung tâm thành phố
 extrovert: người hướng ngoại
mà có điều kiện sống không tốt  fair-minded: công bằng
 in the suburbs: ở vùng ngoại ô
 fun-loving: vui nhộn, thích được
 lively bars/restaurants: bar/ nhà vui chơi
hàng sôi động, nhộn nhịp
 to hide one’s light under a bushel:
 local facilities: cơ sở hạ tầng địa
giấu đi tài năng của ai đó phương
 good company: người thích giao
 multi-story car parks: bãi đậu xe luu hơi có nhiều tầng
 good sense of humour: khiếu hài
 office block: tòa nhà văn phòng hước thâm thúy
 out of town shopping centre/retail
 introvert: người hướng nội
park: khu mua sắm lớn ở ngoại ô
 laid-back: đồng nghĩa với ‘easy-
 pavement cafe: cafe vỉa hè going’
 places of interest: điểm đến hấp
 to lose one’s temper: trở nên tức dẫn giận
 poor housing: khu nhà ở tồi tàn
 narrow minded: trái ngược với
 public spaces: nơi công cộng ‘broad-minded’
 public transport system: hệ
 painfully shy: cực kỳ ngại ngùng
thống giao thông công cộng
 to put others first: nghĩ đến người
 residential area: khu dân cư
khác trước khi nghĩ đến bản thân
 run down: xuống cấp, cũ kĩ P a g e | 10
 quick-tempered: hay dễ tức giận
 shopping centre: trung tâm mua  reserved: kín đáo sắm  self-assured: tự tin
 shopping malls: trung tâm
 self-centred: có cái tôi lớn thương mại
 self-confident: tin vào bản thân
 sprawling city: thành phố lớn và
 self-effacing: khiêm tốn, nhún lâu đời nhường
 tourist attraction: địa điểm du lịch
 to take after: giống (thường dung
 traffic congestion: sự ách tắc
cho thành viên trong gia đình) giao thông
 thick-skinned: không dễ bị ảnh
 upmarket shops: những cửa hàng thời hưởng bới chỉ trích trang xa xỉ
 trustworthy: có thể tin tưởng
 two-faced: hai mặt, không trung thực và chân thành WEATHER ENVIRONMENT
 to be below freezing: dưới không
 air quality: chất lượng không khí độ C
(độ sạch của không khí)
 bitterly cold: rất lạnh
 to become extinct: tiệt chủng
 a blanket of snow: lớp tuyết dày
 to be under threat: nguy cơ tuyệt  boiling hot: rất nóng chủng
 changeable: thời tiết thất thường
 climate change: biến đổi khí hậu
 a change in the weather: khi điều
 to die out: xem “to become
điều kiện thời tiết thay đổi extinct”
 clear blue skies: trời quang mây
 endangered species: những loài
 to clear up: (trời) quang
động vật có nguy cơ tuyệt chủng
 to come out (the sun): (mặt trời)
 energy conservation: bảo toàn mọc
năng lượng để đảm bảo nguồn
 a cold spell: đợt thời tiết lạnh
năng lượng duy trì lâu nhất có thể
 to dress up warm: mặc ấm
 environmentally friendly: thân
 a drop of rain: mưa nhỏ thiện với môi trường
 a flash flood: trận lũ quét
 exhaust fumes: khí thải (từ xe cộ)
 freezing cold: rất lạnh
 flash floods: những cơn lũ diễn
 to get caught in the rain: khi đang biến nhanh ra ngoài thì trời mưa
 fossil fuels: nhiên liệu hóa thạch
 to get drenched: rất ẩm ướt
 future generations: thế hệ tương lai  heatstroke: say nắng
 to get back to nature: sống gần với  a heatwave: nắng nóng thiên nhiên P a g e | 11  heavy rain: mưa lớn
 global warming: (hiện tượng) ấm
 long-range forecast: dự báo thời lên toàn cầu
tiết (trong vài ngày hoặc vài tuần
 heavy industry: công nghiệp tới) nặng
 mild climate: khí hậu ôn hòa
 humanitarian aid: hỗ trợ nhân
 mild winter: mùa đông không quá đạo lạnh
 impact on: ảnh hưởng tới..
 not a cloud in the sky: xem lại
 loss of habitat: mất môi trường ‘clear blue skies’ sống  to pour down: mưa lớn
 man-made disaster: thảm họa do con
 to be rained off: hủy hoặc hoãn người gây ra
lại việc gì do thời tiết xấu
 natural disaster: thiên tai (động
 sunny spells: nắng chói đất, lũ lụt..)
 thick fog: sương mù dày
 natural environment: môi trường tự
 torrential rain: xem lại ‘heavy nhiên rain’
 the natural world: thế giới tự nhiên
 tropical storm: bão nhiệt đới
 oil spill: tràn dầu (trên biển/ đại
 weather forecast: dự báo thời tiết dương)
 poaching: săn, bắt động vật hoang dã bất hợp pháp
 pollution levels: mức độ ô nhiễm
 pressure group: nhóm ảnh hưởng,
hoạt động để nâng cao nhận thức và
cố gắng tác động đến quan điểm và
hoạt động của con người và các tổ chức.
 toxic waste: rác thải độc hại chưa
qua xử lí từ quá trình sản xuất
 wildlife conservation: bảo tồn
 thiên nhiên (động thực vật và môi
trường sống của chúng) P a g e | 13