
689 CÂU H I TR C NGHI M - KINH T CHÍNH TR MÁC - LÊNINỎ Ắ Ệ Ế Ị
Đ i h c Kinh t Qu c dânạ ọ ế ố
Câu 1. Thu t ng "kinh t - chính tr " đ c s d ng l n ậ ữ ế ị ượ ử ụ ầ
đ u tiên vào năm nào?ầ
a. 1610 b. 1612
c. 1615 d. 1618
Câu 2. Ai là ng i đ u tiên đ a ra khái ni m "kinh t - ườ ầ ư ệ ế
chính tr "?ị
a. Antoine Montchretiên b. Francois Quesney
c. Tomas Mun d. William Petty
Câu 3. Ai là ng i đ c C. Mác coi là sáng l p ra kinh t ườ ượ ậ ế
chính tr t s n c đi n?ị ư ả ổ ể
a. A. Smith c. W.Petty
b. D. Ricardo d. R.T.Mathus
Câu 4. Ai là ng i đ c coi là nhà kinh t th i kỳ công ườ ượ ế ờ
tr ng th công?ườ ủ
a. W. Petty c. D.Ricardo
b. A. Smith d. R.T.Mathus
Câu 5. D.Ricardo là nhà kinh t c a th i kỳ nào?ế ủ ờ
a. Th i kỳ tích luỹ nguyên thu c. Th i kỳ công tr ng ờ ỷ ờ ườ
th côngủ
Câu 6. Kinh t - chính tr Mác - Lênin đã k th a và phát ế ị ế ừ
tri n tr c ti p nh ng thành t u c a:ể ự ế ữ ự ủ
a. Ch nghĩa tr ng th ng b. Ch nghĩa tr ng nôngủ ọ ươ ủ ọ
c. Kinh t chính tr c đi n Anh d. Kinh t - chính tr t m ế ị ổ ể ế ị ầ
th ngườ
Câu 7. H c thuy t kinh t nào c a C.Mác đ c coi là hònọ ế ế ủ ượ
đá t ng?ả
a. H c thuy t giá tr lao đ ng b. H c thuy t giá tr th ng ọ ế ị ộ ọ ế ị ặ
dư
c. H c thuy t tích luỹ t s n d. H c thuy t tái s n xu t ọ ế ư ả ọ ế ả ấ
t b nư ả
Câu 8. Đ i t ng nghiên c u c a kinh t - chính tr Mác-ố ượ ứ ủ ế ị
Lênin là:
a. S n xu t c a c i v t ch tả ấ ủ ả ậ ấ
b. Quan h xã h i gi a ng i v i ng iệ ộ ữ ườ ớ ườ
c. Quan h s n xu t trong m i quan h tác đ ng qua l i ệ ả ấ ố ệ ộ ạ
v i l c l ngớ ự ượ
d. Quá trình s n xu t, phân ph i, trao đ i, tiêu dùng.ả ấ ố ổ
Câu 9. Hãy ch n ph ng án đúng v đ c đi m c a quy ọ ươ ề ặ ể ủ
lu t kinh t :ậ ế
a. Mang tính khách quan
b. Mang tính ch quanủ
c. Phát huy tác d ng thông qua ho t đ ng kinh t c a con ụ ạ ộ ế ủ
ng iườ
d. C a và cả
Câu 10. Ch n ph ng án đúng v quy lu t kinh t và ọ ươ ề ậ ế
chính sách kinh t :ế
a. Quy lu t kinh t là c s c a chính sách kinh tậ ế ơ ở ủ ế
b. Chính sách kinh t là ho t đ ng ch quan c a nhà n c ế ạ ộ ủ ủ ướ
trên c sơ ở
c. Quy lu t kinh t và chính sách kinh t đ u ph thu c ậ ế ế ề ụ ộ
vào các đi uề
d. C a, b, cả
Câu 11. Đ nghiên c u kinh t - chính tr Mác- Lênin có ể ứ ế ị
th s d ng nhi u ph ng pháp, ph ng pháp nào ể ử ụ ề ươ ươ
quan tr ng nh t?ọ ấ
Câu 12. Khi nghiên c u ph ng th c s n xu t TBCN, ứ ươ ứ ả ấ
C.Mác b t đ u t :ắ ầ ừ

a. Tr u t ng hoá khoa h c b. Phân tích và t ng h pừ ượ ọ ổ ợ
c. Mô hình hoá d. Đi u tra th ng kêề ố
a. S n xu t c a c i v t ch t b. L u thông hàng hoáả ấ ủ ả ậ ấ ư
c. S n xu t giá tr th ng d d. S n xu t hàng hoá gi n ả ấ ị ặ ư ả ấ ả
đ n và hàngơ
Câu 13. Tr u t ng hoá khoa h c là:ừ ượ ọ
a. G t b nh ng b ph n ph c t p c a đ i t ng nghiên ạ ỏ ữ ộ ậ ứ ạ ủ ố ượ
c u.ứ
b. G t b các hi n t ng ng u nhiên, b ngoài, ch gi l i ạ ỏ ệ ượ ẫ ề ỉ ữ ạ
nh ng m iữ ố
c. Quá trình đi t c th đ n tr u t ng và ng c l i.ừ ụ ể ế ừ ượ ượ ạ
d. C b và cả
Câu 14. Ch c năng nh n th c c a kinh t - chính tr là ứ ậ ứ ủ ế ị
nh m:ằ
a. Phát hi n b n ch t c a các hi n t ng và quá trình kinhệ ả ấ ủ ệ ượ
t .ế
b. S tác đ ng gi a quan h s n xu t v i l c l ng s n ự ộ ữ ệ ả ấ ớ ự ượ ả
xu t và ki nấ ế
c. Tìm ra các quy lu t kinh tậ ế
d. C a, b, cả
Câu 15. Ch c năng ph ng pháp lu n c a kinh t - chínhứ ươ ậ ủ ế
tr Mác- Lênin th hi n :ị ể ệ ở
a. Trang b ph ng pháp đ xem xét th gi i nói chungị ươ ể ế ớ
b. Là n n t ng lý lu n cho các khoa h c kinh t ngànhề ả ậ ọ ế
c. Là c s lý lu n cho các khoa h c n m giáp ranh gi a ơ ở ậ ọ ằ ữ
các tri th cứ
d. C b và cả
Câu 16. Ch c năng t t ng c a kinh t - chính tr Mác – ứ ư ưở ủ ế ị
Lê nin th hi n :ể ệ ở
a. Góp ph n xây d ng th gi i quan cách m ng c a giai ầ ự ế ớ ạ ủ
c p công nhânấ
b. T o ni m tin vào th ng l i trong cu c đ u tranh xoá b ạ ề ắ ợ ộ ấ ỏ
áp b c bócứ
c. Là vũ khí t t ng c a giai c p công nhân và nhân dân ư ưở ủ ấ
lao đ ngộ
d. C a, b và cả
Câu 17. B n ch t khoa h c và cách m ng c a kinh t - ả ấ ọ ạ ủ ế
chính tr Mác- Lênin th hi n ch c năng nào?ị ể ệ ở ứ
a. Nh n th c b. T t ngậ ứ ư ưở
c. Ph ng pháp lu n d. C a, b và cươ ậ ả
Câu 18. Ho t đ ng nào c a con ng i đ c coi là c ạ ộ ủ ườ ượ ơ
b n nh t và là c s c a đ i s ng xã h i?ả ấ ơ ở ủ ờ ố ộ
a. Ho t đ ng chính tr b. Ho t đ ng khoa h cạ ộ ị ạ ộ ọ
c. Ho t đ ng s n xu t c a c i v t d. Ho t đ ng ngh ạ ộ ả ấ ủ ả ậ ạ ộ ệ
thu t, th thaoậ ể
Câu 19. Đ xem xét, gi i thích ngu n g c sâu xa c a các ể ả ồ ố ủ
hi n t ng kinh t - xã h i ph i xu t phát t :ệ ượ ế ộ ả ấ ừ
a. T h t t ng c a giai c p d. T ý th c xã h iừ ệ ư ưở ủ ấ ừ ứ ộ
b. T các ho t đ ng kinh từ ạ ộ ế
Câu 20. Quá trình s n xu t là s k t h p c a các y u t :ả ấ ự ế ợ ủ ế ố
a. S c lao đ ng v i công c lao đ ngứ ộ ớ ụ ộ
b. Lao đ ng v i t li u lao đ ngộ ớ ư ệ ộ
c. S c lao đ ng v i đ i t ng lao đ ng và t li u lao đ ngứ ộ ớ ố ượ ộ ư ệ ộ
d. Lao đ ng v i đ i t ng lao đ ng và t li u lao đ ngộ ớ ố ượ ộ ư ệ ộ
Câu 21. "Nh ng th i đ i kinh t khác nhau không ph i ữ ờ ạ ế ả
ch chúng s n xu t ra cái gì, mà là ch chúng s n ở ỗ ả ấ ở ỗ ả
xu t b ng cách nào, v i nh ng t li u lao đ ng nào". ấ ằ ớ ữ ư ệ ộ
Câu nói trên là c a ai?ủ
a. A. Smith b. D.Ricardo
Câu 22. S c lao đ ng là:ứ ộ
a. Toàn b th l c và trí l c trong m t con ng i đang ộ ể ự ự ộ ườ
s ng và đ cố ượ
b. Kh năng lao đ ng, đ c tiêu dùng trong quá trình s n ả ộ ượ ả
xu t.ấ

c. C.Mác d. Ph.Ăng ghen c. Ho t đ ng có m c đích c a con ng i đ t o ra c a c i.ạ ộ ụ ủ ườ ể ạ ủ ả
d. C a vàả
Câu 23. Lao đ ng s n xu t có đ c tr ng c b n là:ộ ả ấ ặ ư ơ ả
a. Ho t đ ng c b n nh t, là ph m ch t đ c bi t c a con ạ ộ ơ ả ấ ẩ ấ ặ ệ ủ
ng iườ
b. Là ho t đ ng có m c đích, có ý th c c a con ng iạ ộ ụ ứ ủ ườ
c. Là s tiêu dùng s c lao đ ng trong hi n th cự ứ ộ ệ ự
d. C a, b và cả
Câu 24. Lao đ ng s n xu t có vai trò gì đ i v i con ộ ả ấ ố ớ
ng i?ườ
a. T o ra c a c i v t ch t đ nuôi s ng con ng iạ ủ ả ậ ấ ể ố ườ
b. Phát tri n, hoàn thi n con ng i c v th l c và trí l cể ệ ườ ả ề ể ự ự
c. Giúp con ng i tích luỹ kinh nghi m, ch t o ra công c ườ ệ ế ạ ụ
s n xu tả ấ
d. C a, b,ả
Câu 25. Đ i t ng lao đ ng là:ố ượ ộ
a. Các v t có trong t nhiênậ ự
b. Nh ng v t mà lao đ ng c a con ng i tác đ ng vào ữ ậ ộ ủ ườ ộ
nh m thay đ iằ ổ
c. Nh ng v t dùng đ truy n d n s c lao đ ng c a con ữ ậ ể ề ẫ ứ ộ ủ
ng iườ
d. C a, b, cả
Câu 26. Ch n ý đúng trong các ý d i đây:ọ ướ
a. M i nguyên li u đ u là đ i t ng lao đ ngọ ệ ề ố ượ ộ
b. M i đ i t ng lao đ ng đ u là nguyên li uọ ố ượ ộ ề ệ
c. Nguyên li u là đ i t ng lao đ ng c a các ngành công ệ ố ượ ộ ủ
nghi p chệ ế
d. C a và c đ u đúng.ả ề
Câu 27. T li u lao đ ng g m có:ư ệ ộ ồ
a. Công c lao đ ng c. K t c u h t ng s n xu tụ ộ ế ấ ạ ầ ả ấ
d. C a, b, c b. Các v t đ ch a đ ng, b oả ậ ể ứ ự ả
Câu 28. Trong t li u lao đ ng, b ph n nào quy t đ nh ư ệ ộ ộ ậ ế ị
đ n năng su t lao đ ng?ế ấ ộ
a. Công c lao đ ng c. Các v t ch a đ ng, b oụ ộ ậ ứ ự ả
d. K t c u h t ng s n xu tế ấ ạ ầ ả ấ
Câu 29. B ph n nào c a t li u lao đ ng đ c coi là ộ ậ ủ ư ệ ộ ượ
tiêu chí ph n ánh đ c tr ng phát tri n c a m t th i đ iả ặ ư ể ủ ộ ờ ạ
kinh tế
a. Công c lao đ ng c. Nhà c a, kho bãi ... đ ch a đ ng,ụ ộ ử ể ứ ự
d. C a và bả
Câu 30. Ch n ý đúng trong các ý d i đây:ọ ướ
a. M t v t là đ i t ng lao đ ng cũng có th là t li u lao ộ ậ ố ượ ộ ể ư ệ
đ ngộ
b. M t v t là t li u lao đ ng cũng có th là đ i t ng lao ộ ậ ư ệ ộ ể ố ượ
đ ngộ
c. Đ i t ng lao đ ng và t li u lao đ ng k t h p v i nhauố ượ ộ ư ệ ộ ế ợ ớ
là t li uư ệ
d. C a, b, c đ u đúngả ề
Câu 31. Trong t li u lao đ ng, b ph n nào c n đ c ư ệ ộ ộ ậ ầ ượ
phát tri n đi tr c m t b c so v i đ u t s n xu t ể ướ ộ ướ ớ ầ ư ả ấ
tr c ti p?ự ế
a. Công c s n xu t c. K t c u h t ng s n xu tụ ả ấ ế ấ ạ ầ ả ấ
d. C a và c b. Các b ph n ch a đ ng, b oả ộ ậ ứ ự ả
Câu 32. Trong n n s n xu t l n hi n đ i, y u t nào giề ả ấ ớ ệ ạ ế ố ữ
vai trò quy t đ nh c a quá trình lao đ ng s n xu t?ế ị ủ ộ ả ấ
a. S c lao đ ng c. Công c s n xu t tiên ti nứ ộ ụ ả ấ ế
d. Đ i t ng lao đ ng b. T li u s n xu t hi n đ iố ượ ộ ư ệ ả ấ ệ ạ

Câu 33. Ph ng th c s n xu t là s th ng nh t c a:ươ ứ ả ấ ự ố ấ ủ
a. T n t i xã h i và ý th c xã h iồ ạ ộ ứ ộ
b. C s h t ng và ki n trúc th ng t ngơ ở ạ ầ ế ượ ầ
c. L c l ng s n xu t và quan h s n xu tự ượ ả ấ ệ ả ấ
d. C c u kinh t và k t c u giai c p xã h iơ ấ ế ế ấ ấ ộ
Câu 34. L c l ng s n xu t bi u hi n:ự ượ ả ấ ể ệ
a. Quan h con ng i v i t nhiênệ ườ ớ ự
b. Quan h con ng i v i con ng iệ ườ ớ ườ
c. Quan h con ng i v i t nhiên và quan h ng i v i ệ ườ ớ ự ệ ườ ớ
ng iườ
d. C a, b, cả
Câu 35. Trong th i đ i ngày nay, l c l ng s n xu t baoờ ạ ự ượ ả ấ
g m các y u t nào?ồ ế ố
a. Ng i lao đ ng b. T li u s n xu tườ ộ ư ệ ả ấ
c. Khoa h c công ngh d. C a, b, cọ ệ ả
Câu 36. Y u t ch th c a l c l ng s n xu t là:ế ố ủ ể ủ ự ượ ả ấ
a. T li u s n xu t hi n đ iư ệ ả ấ ệ ạ
b. Con ng i v i kỹ năng, kỹ x o và tri th c đ c tích luỹ ườ ớ ả ứ ượ
l iạ
c. Khoa h c công ngh tiên ti nọ ệ ế
d. C b và cả
Câu 37. Quan h s n xu t bi u hi n:ệ ả ấ ể ệ
a. Quan h gi a ng i v i t nhiênệ ữ ườ ớ ự
b. Quan h kinh t gi a ng i v i ng i trong quá trình ệ ế ữ ườ ớ ườ
s n xu tả ấ
c. Quan h gi a ng i v i ng i trong xã h iệ ữ ườ ớ ườ ộ
d. C a, b, cả
Câu 38. Quan h s n xu t bao g m:ệ ả ấ ồ
a. Quan h v s h u t li u s n xu tệ ề ở ữ ư ệ ả ấ
b. Quan h v t ch c qu n lý s n xu t xã h iệ ề ổ ứ ả ả ấ ộ
c. Quan h v phân ph i s n ph m xã h iệ ề ố ả ẩ ộ
d. C a, b, cả
Câu 39. Quan h nào gi vai trò quy t đ nh trong quan ệ ữ ế ị
h s n xu t:ệ ả ấ
a. Quan h s h u c. Quan h phân ph iệ ở ữ ệ ố
b. Quan h t ch c qu n lý d. Không quan h nào quy tệ ổ ứ ả ệ ế
Câu 40. Quan h s n xu t đ c hình thành do:ệ ả ấ ượ
a. ý mu n ch quan c a con ng iố ủ ủ ườ
b. Do giai c p th ng tr quy đ nh thành pháp lu tấ ố ị ị ậ
c. Do tính ch t và trình đ phát tri n c a l c l ng s n ấ ộ ể ủ ự ượ ả
xu tấ
d. C a, b, cả
Câu 41. L c l ng s n xu t và quan h s n xu t có ự ượ ả ấ ệ ả ấ
quan h v i nhau th nào?ệ ớ ế
a. Tác đ ng qua l i v i nhauộ ạ ớ
b. L c l ng s n xu t quy t đ nh quan h s n xu tự ượ ả ấ ế ị ệ ả ấ
c. QHSX có tác đ ng tích c c tr l i đ i v i l c l ng s n ộ ự ở ạ ố ớ ự ượ ả
xu tấ
d. C a, b và cả
Câu 42. Khi nào QHSX đ c xem là phù h p v i tính ượ ợ ớ
ch t và trình đ phát tri n c a l c l ng s n xu t?ấ ộ ể ủ ự ượ ả ấ
a. Thúc đ y l c l ng s n xu t phát tri nẩ ự ượ ả ấ ể
b. C i thi n đ i s ng nhân dânả ệ ờ ố
c. T o đi u ki n th c hi n công b ng xã h iạ ề ệ ự ệ ằ ộ
d. C a, b, cả
Câu 43. Các ph ng th c s n xu t n i ti p nhau trong ươ ứ ả ấ ố ế
l ch s theo trình t nào? 150 Downloaded by Linh ị ử ự
Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
a. C ng s n nguyên thu - phong ki n- chi m h u nô l - tộ ả ỷ ế ế ữ ệ ư
Câu 44. Tái s n xu t là:ả ấ
a. Là quá trình s n xu tả ấ
b. Là quá trình s n xu t đ c l p đi l p l i và ph c h i ả ấ ượ ặ ặ ạ ụ ồ

b n – chả ủ
b. C ng s n nguyên thu - chi m h u nô l - phong ki n- tộ ả ỷ ế ữ ệ ế ư
b n- chả ủ
c. Chi m h u nô l - c ng s n nguyên thu - phong ki n - ế ữ ệ ộ ả ỷ ế
t b n - chư ả ủ
d. C ng s n nguyên thu - chi m h u nô l - t b n - ộ ả ỷ ế ữ ệ ư ả
phong ki n - chế ủ
không ng ng.ừ
c. Là s khôi ph c l i s n xu tự ụ ạ ả ấ
d. C a, b, cả
Câu 45. Căn c vào đâu đ phân chia thành tái s n xu t ứ ể ả ấ
cá bi t và tái s n xu t xã h i?ệ ả ấ ộ
a. Căn c vào ph m vi s n xu t b. Căn c vào t c đ s n ứ ạ ả ấ ứ ố ộ ả
xu tấ
c. Căn c vào tính ch t s n d. Căn c vào n i dung s nứ ấ ả ứ ộ ả
Câu 46. Căn c vào đâu đ chia ra thành tái s n xu t ứ ể ả ấ
gi n đ n và tái s n xu t m r ng?ả ơ ả ấ ở ộ
a. Căn c vào ph m vi b. Căn c vào n i dungứ ạ ứ ộ
c. Căn c vào tính ch t d. Căn c vào quy môứ ấ ứ
Câu 47. Lo i tái s n xu t nào làm tăng s n ph m ch ạ ả ấ ả ẩ ủ
y u do tăng năng su t lao đ ng và hi u qu s d ng cácế ấ ộ ệ ả ử ụ
ngu n l c?ồ ự
a. Tái s n xu t gi n đ n b. Tái s n xu t m r ngả ấ ả ơ ả ấ ở ộ
c. Tái s n xu t m r ng theo chi u r ng d. Tái s n xu t ả ấ ở ộ ề ộ ả ấ
m r ng theo chi u sâuở ộ ề
Câu 48. Ch n ý sai v tái s n xu t gi n đ n và tái s n ọ ề ả ấ ả ơ ả
xu t m r ng?ấ ở ộ
a. Tái s n xu t gi n đ n là đ c tr ng c a n n s n xu t ả ấ ả ơ ặ ư ủ ề ả ấ
nhỏ
b. Tái s n xu t gi n đ n là vi c t ch c s n xu t đ n ả ấ ả ơ ệ ổ ứ ả ấ ơ
gi n, không ph cả ứ
c. Tái s n xu t m r ng là đ c tr ng c a n n s n xu t l nả ấ ở ộ ặ ư ủ ề ả ấ ớ
d. S n ph m th ng d là ngu n g c c a tái s n xu t m ả ẩ ặ ư ồ ố ủ ả ấ ở
r ngộ
Câu 49. Ch n ý sai v tái s n xu t m r ng theo chi u ọ ề ả ấ ở ộ ề
r ng và tái s n xu t m r ng theo chi u sâu?ộ ả ấ ở ộ ề
a. Đ u làm cho s n ph m tăng lênề ả ẩ
b. C hai hình th c tái s n xu t đ u d a trên c s tăng ả ứ ả ấ ề ự ơ ở
năng su t laoấ
c. Tái s n xu t m r ng theo chi u sâu s d ng tài nguyênả ấ ở ộ ề ử ụ
hi u qu h nệ ả ơ
d. C b và cả
Câu 50. Xác đ nh đúng trình t các khâu c a quá trình ị ự ủ
tái s n xu tả ấ
a. S n xu t - trao đ i - phân ph i - tiêu dùngả ấ ổ ố
b. S n xu t - phân ph i - trao đ i - tiêu dùngả ấ ố ổ
c. Phân ph i - trao đ i - s n xu t - tiêu dùngố ổ ả ấ
d. Trao đ i - tiêu dùng - phân ph i - s n xu tổ ố ả ấ
Câu 51. Trong 4 khâu c a quá trình tái s n xu t, khâu ủ ả ấ
nào gi vai trò quy t đ nh?ữ ế ị
a. S n xu t c. Trao đ iả ấ ổ
b. Phân ph i d. Tiêu dùngố
Câu 52. Trong các khâu c a quá trình tái s n xu t, khâu ủ ả ấ
nào là m c đích và là đ ng l c?ụ ộ ự
a. S n xu t c. Trao đ iả ấ ổ
b. Phân ph i d. Tiêu dùngố
Câu 53. Ch n ý đúng v quan h gi a s n xu t v i phân ọ ề ệ ữ ả ấ ớ
ph iố
Câu 54. N i dung c a tái s n xu t xã h i bao g m:ộ ủ ả ấ ộ ồ
a. Tái s n xu t c a c i v t ch t và QHSXả ấ ủ ả ậ ấ

a. T n t i đ c l p v i nhauồ ạ ộ ậ ớ
b. Phân ph i th đ ng, do s n xu t quy t đ nhố ụ ộ ả ấ ế ị
c. Phân ph i quy t đ nh đ n quy mô, c c u c a s n xu tố ế ị ế ơ ấ ủ ả ấ
d. S n xu t quy t đ nh phân ph i, phân ph i có tác đ ng ả ấ ế ị ố ố ộ
tích c c đ iự ố
b. Tái s n xu t s c lao đ ng và t li u s n xu tả ấ ứ ộ ư ệ ả ấ
c. Tái s n xu t t li u tiêu dùng và môi tr ng sinh tháiả ấ ư ệ ườ
d. Tái s n xu t s c lao đ ng, c a c i v t ch t, QHSX và ả ấ ứ ộ ủ ả ậ ấ
môi tr ngườ
Câu 55. Tiêu chí nào là quan tr ng nh t đ phân bi t cácọ ấ ể ệ
hình thái kinh t - xã h i?ế ộ
a. L c l ng s n xu t b. Quan h s n xu tự ượ ả ấ ệ ả ấ
c. T n t i xã h i d. Ki n trúc th ng t ngồ ạ ộ ế ượ ầ
Câu 56. Tăng tr ng kinh t là:ưở ế
a. Tăng năng su t lao đ ngấ ộ
b. Tăng hi u qu c a s n xu tệ ả ủ ả ấ
c. Tăng quy mô s n l ng c a n n kinh t trong m t th i ả ượ ủ ề ế ộ ờ
kỳ nh t đ nhấ ị
d. S phát tri n kinh t và ti n b xã h iự ể ế ế ộ ộ
Câu 57. Ch s nào đ c s d ng đ tính t c đ tăng ỉ ố ượ ử ụ ể ố ộ
tr ng kinh t ?ưở ế
a. M c tăng năng su t lao đ ngứ ấ ộ
b. M c tăng v n đ u tứ ố ầ ư
c. M c tăng GDP/ng iứ ườ
d. M c tăng GNP ho c GDP năm sau so v i năm tr cứ ặ ớ ướ
Câu 58. Đ tăng tr ng kinh t cao, kinh t h c hi n ể ưở ế ế ọ ệ
đ i nêu ra các nhân t nào?ạ ố
a. V n, khoa h c công ngh và con ng iố ọ ệ ườ
b. Đ t đai, t b n và c c u kinh tấ ư ả ơ ấ ế
c. C c u kinh t , th ch chính tr và vai trò c a nhà n cơ ấ ế ể ế ị ủ ướ
d. C a và cả
Câu 59. Ch n ý đúng v phát tri n kinh t 153 ọ ề ể ế
Downloaded by Linh Nguy?n
(nguyenlinh25dp@gmail.com)
a. Phát tri n kinh t là tăng tr ng kinh t b n v ngể ế ưở ế ề ữ
b. Phát tri n kinh t là tăng tr ng kinh t , hoàn thi n c ể ế ưở ế ệ ơ
c u kinh t vàấ ế
c. Phát tri n kinh t là tăng tr ng kinh t và nâng cao ể ế ưở ế
ch t l ng cu cấ ượ ộ
d. Phát tri n kinh t là tăng tr ng kinh t g n li n v i ể ế ưở ế ắ ề ớ
hoàn thi n cệ ơ
Câu 60. Th nào là tăng tr ng kinh t b n v ng?ế ưở ế ề ữ
a. Là s tăng tr ng n đ nh lâu dài và t c đ r t caoự ưở ổ ị ố ộ ấ
b. Là s tăng tr ng t ng đ i cao, n đ nh trong th i ự ưở ươ ố ổ ị ờ
gian t ng đ iươ ố
c. S tăng tr ng g n li n v i b o v môi tr ng sinh tháiự ưở ắ ề ớ ả ệ ườ
và ti n b xãế ộ
d. C b và cả
Câu 61. Trong các nhân t tăng tr ng kinh t , Đ ng ta ố ưở ế ả
xác đ nh nhân t nào là c b n c a tăng tr ng nhanh ị ố ơ ả ủ ưở
và b n v ng?ề ữ
a. V nố
b. Con ng iườ
c. Khoa h c và công nghọ ệ
d. C c u kinh t , th ch kinh t và vai trò nhà n cơ ấ ế ể ế ế ướ
Câu 62. Tăng tr ng kinh t có vai trò th nào?ưở ế ế
a. Là đi u ki n đ kh c ph c tình tr ng đói nghèo, l c h uề ệ ể ắ ụ ạ ạ ậ
b. Đ t o thêm vi c làm, gi m th t nghi pể ạ ệ ả ấ ệ
c. Đ c ng c an ninh, qu c phòngể ủ ố ố
d. C a, b và cả
Câu 63. Các nhân t nào có nh h ng đ n phát tri n ố ả ưở ế ể Câu 64. Phát tri n kinh t bao g m nh ng n i dung nào ể ế ồ ữ ộ

kinh t ?ế
a. L c l ng s n xu t b. Quan h s n xu tự ượ ả ấ ệ ả ấ
c. Ki n trúc th ng t ng d. C a, b, cế ượ ầ ả
d i đây? 154 Downloaded by Linh Nguy?n ướ
(nguyenlinh25dp@gmail.com)
a. S gia tăng c a GNP, ho c GDP và GNP ho c GDP trên ự ủ ặ ặ
đ u ng i.ầ ườ
b. C c u kinh t thay đ i theo h ng: t tr ng c a công ơ ấ ế ổ ướ ỷ ọ ủ
nghi p và d chệ ị
c. Ch t l ng cu c s ng c a đ i đa s dân c tăng lên c ấ ượ ộ ố ủ ạ ố ư ả
v m t v tề ặ ậ
d. C a, b, cả
Câu 65. Ti n b xã h i đ c th hi n nh ng m t nào?ế ộ ộ ượ ể ệ ở ữ ặ
a. Ti n b v kinh tế ộ ề ế
b. Ti n b v chính tr , xã h iế ộ ề ị ộ
c. Đ i s ng văn hoá, tinh th n ngày càng đ c nâng caoờ ố ầ ượ
d. C a, b, c đ u đúngả ề
Câu 66. Liên h p qu c dùng ch s HDI làm tiêu chí đánhợ ố ỉ ố
giá s phát tri n, s ti n b c a m i qu c gia. Ch s ự ể ự ế ộ ủ ỗ ố ỉ ố
HDI g m nh ng tiêu chí c b n nào?ồ ữ ơ ả
a. M c thu nh p bình quân c. Tu i th bình quânứ ậ ổ ọ
d. C a, b và c (GDP/ng i) b. Thành t u giáo d cả ườ ự ụ
Câu 67. Phát tri n kinh t và ti n b xã h i có quan h ể ế ế ộ ộ ệ
v i nhau:ớ
a. Phát tri n kinh t là c s v t ch t cho ti n b xã h iể ế ơ ở ậ ấ ế ộ ộ
b. Ti n b xã h i thúc đ y tăng tr ng và phát tri n kinh ế ộ ộ ẩ ưở ể
tế
c. Th c ch t là quan h gi a s phát tri n l c l ng s n ự ấ ệ ữ ự ể ự ượ ả
xu t v i phátấ ớ
d. C a, b và cả
Câu 68. Ch n ý đúng v tăng tr ng kinh t và phát ọ ề ưở ế
tri n kinh tể ế
a. Mu n phát tri n kinh t thì c n ph i tăng tr ng kinh ố ể ế ầ ả ưở
tế
b. Có th có tăng tr ng kinh t nh ng không có phát ể ưở ế ư
tri n kinh tể ế
c. Nh ng nhân t làm tăng tr ng kinh t đ u làm phát ữ ố ưở ế ề
tri n kinh tể ế
d. C a, b, c đ u đúngả ề
Câu 69. Ch n các n i dung đúng v xã h i hoá s n xu t. ọ ộ ề ộ ả ấ
Xã h i hoá s n xu t bao g m:ộ ả ấ ồ
a. Xã h i hoá s n xu t v kinh t - kỹ thu tộ ả ấ ề ế ậ
b. Xã h i hoá s n xu t v kinh t - t ch cộ ả ấ ề ế ổ ứ
c. Xã h i hoá s n xu t v kinh t - xã h iộ ả ấ ề ế ộ
d. C a, b, cả
Câu 70. S n xu t hàng hoá xu t hi n d a trên:ả ấ ấ ệ ự
a. Phân công lao đ ng cá bi t và ch đ t h u v t li u ộ ệ ế ộ ư ữ ề ư ệ
s n xu tả ấ
b. Phân công lao đ ng chung và ch đ s h u khác nhau ộ ế ộ ở ữ
v TLSXề
c. Phân công lao đ ng và s tách bi t v kinh t gi a ộ ự ệ ề ế ữ
nh ng ng i s nữ ườ ả
d. Phân công lao đ ng xã h i và ch đ t h u ho c nh ngộ ộ ế ộ ư ữ ặ ữ
hình th c sứ ở
Câu 71. Hàng hoá là:
a. S n ph m c a lao đ ng đ tho mãn nhu c u c a con ả ẩ ủ ộ ể ả ầ ủ
ng iườ
b. S n ph m c a lao đ ng có th tho mãn nhu c u nào đóả ẩ ủ ộ ể ả ầ
c a conủ
c. S n ph m trên th tr ngả ẩ ở ị ườ
Câu 72. Giá tr c a hàng hoá đ c quy t đ nh b i:ị ủ ượ ế ị ở
a. S khan hi m c a hàng hoáự ế ủ
b. S hao phí s c lao đ ng c a con ng iự ứ ộ ủ ườ
c. Lao đ ng tr u t ng c a ng i s n xu t k t tinh trong ộ ừ ượ ủ ườ ả ấ ế
hàng hoá
d. Công d ng c a hàng hoáụ ủ

d. S n ph m đ c s n xu t ra đ đem bánả ẩ ượ ả ấ ể
Câu 73. Quy lu t giá tr có tác d ng:ậ ị ụ
a. Đi u ti t s n xu t và l u thông hàng hoáề ế ả ấ ư
b. C i ti n kỹ thu t, tăng năng su t lao đ ng và phân hoá ả ế ậ ấ ộ
nh ng ng iữ ườ
c. Đi u ti t s n xu t, phân hoá giàu nghèoề ế ả ấ
d. C a và bả
Câu 74. S n xu t hàng hoá t n t i: 156 Downloaded by ả ấ ồ ạ
Linh Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
a. Trong m i xã h iọ ộ
b. Trong ch đ nô l , phong ki n, TBCNế ộ ệ ế
c. Trong các xã h i, có phân công lao đ ng xã h i và s ộ ộ ộ ự
tách bi t vệ ề
d. Ch có trong CNTBỉ
Câu 75. Giá c hàng hoá là:ả
a. Giá tr c a hàng hoáị ủ
b. Quan h v l ng gi a hàng và ti nệ ề ượ ữ ề
c. T ng c a chi phí s n xu t và l i nhu nổ ủ ả ấ ợ ậ
d. Bi u hi n b ng ti n c a giá tr hàng hoáể ệ ằ ề ủ ị
Câu 76. Quy lu t giá tr là:ậ ị
a. Quy lu t riêng c a CNTBậ ủ
b. Quy lu t c b n c a s n xu t và trao đ i hàng hoáậ ơ ả ủ ả ấ ổ
c. Quy lu t kinh t chung c a m i xã h iậ ế ủ ọ ộ
d. Quy lu t kinh t c a th i kỳ quá đ lên CNXHậ ế ủ ờ ộ
Câu 77. Y u t quy t đ nh đ n giá c hàng hoá là:ế ố ế ị ế ả
a. Giá tr c a hàng hoá c. Giá tr s d ng c a hàng hoáị ủ ị ử ụ ủ
d. M t th i trang c a hàng hoá b. Quan h cung c u v ố ờ ủ ệ ầ ề
hàng
Câu 78. Lao đ ng tr u t ng là:ộ ừ ượ
a. Là ph m trù riêng c a CNTBạ ủ
b. Là ph m trù c a m i n n kinh t hàng hoáạ ủ ọ ề ế
c. Là ph m trù riêng c a kinh t th tr ngạ ủ ế ị ườ
d. Là ph m trù chung c a m i n n kinh tạ ủ ọ ề ế
Câu 79. Lao đ ng c th là:ộ ụ ể
a. Là ph m trù l ch sạ ị ử
b. Lao đ ng t o ra giá tr c a hàng hoáộ ạ ị ủ
c. T o ra giá tr s d ng c a hàng hoáạ ị ử ụ ủ
d. Bi u hi n tính ch t xã h i c a ng i s n xu t hàng hoáể ệ ấ ộ ủ ườ ả ấ
Câu 80. L ng giá tr xã h i c a hàng hoá đ c quy t ượ ị ộ ủ ượ ế
đ nh b i:ị ở
a. Hao phí v t t kỹ thu tậ ư ậ
b. Hao phí lao đ ng c n thi t c a ng i s n xu t hàng hoáộ ầ ế ủ ườ ả ấ
c. Hao phí lao đ ng s ng c a ng i s n xu t hàng hoáộ ố ủ ườ ả ấ
d. Th i gian lao đ ng xã h i c n thi tờ ộ ộ ầ ế
Câu 81. L ng giá tr c a đ n v hàng hoá thay đ i:ượ ị ủ ơ ị ổ
a. T l thu n v i năng su t lao đ ngỷ ệ ậ ớ ấ ộ
b. T l ngh ch v i c ng đ lao đ ngỷ ệ ị ớ ườ ộ ộ
c. T l ngh ch v i năng su t lao đ ng, không ph thu c ỷ ệ ị ớ ấ ộ ụ ộ
vào c ng đườ ộ
d. a và b
Câu 82. L ng giá tr c a đ n v hàng hoá thay đ i:ượ ị ủ ơ ị ổ
a. T l ngh ch v i th i gian lao đ ng xã h i c n thi t và ỷ ệ ị ớ ờ ộ ộ ầ ế
năng su t laoấ
b. T l thu n v i th i gian lao đ ng xã h i c n thi tỷ ệ ậ ớ ờ ộ ộ ầ ế
c. T l ngh ch v i năng su t lao đ ngỷ ệ ị ớ ấ ộ
d. C b và cả
Câu 83. L ng giá tr c a đ n v hàng hoá:ượ ị ủ ơ ị Câu 84. Ch n ý đúng v tăng năng su t lao đ ng: Khi ọ ề ấ ộ

a. T l thu n v i c ng đ lao đ ngỷ ệ ậ ớ ườ ộ ộ
b. T l ngh ch v i c ng đ lao đ ngỷ ệ ị ớ ườ ộ ộ
c. Không ph thu c vào c ng đ lao đ ngụ ộ ườ ộ ộ
d. C a, b và cả
tăng năng su t lao đ ng thì:ấ ộ
a. S l ng hàng hoá làm ra trong 1 đ n v th i gian tăngố ượ ơ ị ờ
b. T ng giá tr c a hàng hoá không thay đ iổ ị ủ ổ
c. Giá tr 1 đ n v hàng hoá gi m xu ngị ơ ị ả ố
d. C a, b và cả
Câu 85. Ch n ý đúng v tăng c ng đ lao đ ng: khi ọ ề ườ ộ ộ
c ng đ lao đ ng tăng lên thì:ườ ộ ộ
a. S l ng hàng hoá làm ra trong m t đ n v th i gian ố ượ ộ ơ ị ờ
tăng lên
b. S l ng lao đ ng hao phí trong th i gian đó không thayố ượ ộ ờ
đ iổ
c. Giá tr 1 đ n v hàng hoá gi m điị ơ ị ả
d. C a, b và cả
Câu 86. Khi đ ng th i tăng năng su t lao đ ng và c ng ồ ờ ấ ộ ườ
đ lao đ ng lên 2 l n thì ý nào d i đây là đúng?ộ ộ ầ ướ
a. T ng s hàng hoá tăng lên 4 l n, t ng s giá tr hàng hoáổ ố ầ ổ ố ị
tăng lên 4
b. T ng s giá tr hàng hoá tăng 2 l n, t ng s hàng hoá ổ ố ị ầ ổ ố
tăng 2 l nầ
c. Giá tr 1 hàng hoá gi m 2 l n, t ng s giá tr hàng hoá ị ả ầ ổ ố ị
tăng 2 l nầ
d. T ng s hàng hoá tăng lên 2 l n, giá tr 1 hàng hoá gi m ổ ố ầ ị ả
2 l n.ầ
Câu 87. Hai hàng hoá trao đ i đ c v i nhau vì:ổ ượ ớ
a. Chúng cùng là s n ph m c a lao đ ngả ẩ ủ ộ
b. Có l ng th i gian hao phí lao đ ng xã h i c n thi t đ ượ ờ ộ ộ ầ ế ể
s n xu t raả ấ
c. Có l ng hao phí v t t kỹ thu t b ng nhauượ ậ ư ậ ằ
d. C a và bả
Câu 88. Giá tr s d ng là gì?ị ử ụ
a. Là công d ng c a v t có th tho mãn nhu c u nào đó ụ ủ ậ ể ả ầ
c a con ng iủ ườ
b. Là tính h u ích c a v tữ ủ ậ
c. Là thu c tính t nhiên c a v tộ ự ủ ậ
d. C a, b và cả
Câu 89. S l ng giá tr s d ng ph thu c các nhân t ố ượ ị ử ụ ụ ộ ố
nào?
a. Nh ng đi u ki n t nhiên c. Chuyên môn hoá s n xu tữ ề ệ ự ả ấ
b. Trình đ khoa h c công ngh d. C a, b và cộ ọ ệ ả
Câu 90. Y u t nào đ c xác đ nh là th c th c a giá tr ế ố ượ ị ự ể ủ ị
hàng hoá?
a. Lao đ ng c th c. Lao đ ng gi n đ nộ ụ ể ộ ả ơ
b. Lao đ ng tr u t ng d. Lao đ ng ph c t pộ ừ ượ ộ ứ ạ
Câu 91. Giá tr hàng hoá đ c t o ra t đâu?ị ượ ạ ừ
a. T s n xu t c. T trao đ iừ ả ấ ừ ổ
b. T phân ph i d. C s n xu t, phân ph i và trao đ iừ ố ả ả ấ ố ổ
Câu 92. Tính ch t hai m t c a lao đ ng s n xu t hàng ấ ặ ủ ộ ả ấ
hoá là:
a. Lao đ ng t nhân và lao đ ng xã h iộ ư ộ ộ
b. Lao đ ng gi n đ n và lao đ ng ph c t pộ ả ơ ộ ứ ạ
c. Lao đ ng c th và lao đ ng tr u t ngộ ụ ể ộ ừ ượ
d. Lao đ ng quá kh và lao đ ng s ngộ ứ ộ ố
Câu 93. Ai là ng i phát hi n ra tính ch t hai m t c a ườ ệ ấ ặ ủ
lao đ ng s n xu t hàng hoá?ộ ả ấ
a. A.Smith c. C.Mác
Câu 94. Lao đ ng c th là:ộ ụ ể
a. Là nh ng vi c làm c thữ ệ ụ ể
b. Là lao đ ng có m c đích c thộ ụ ụ ể

b. D.Ricardo d. Ph. Ăng ghen c. Là lao đ ng các ngành ngh c thộ ở ề ụ ể
d. Là lao đ ng ngành ngh , có m c đích riêng, đ i t ng ộ ề ụ ố ượ
riêng, công cụ
Câu 95. Lao đ ng c th là:ộ ụ ể
a. Ngu n g c c a c a c i b. Ngu n g c c a giá trồ ố ủ ủ ả ồ ố ủ ị
c. Ngu n g c c a giá tr trao đ i d. C a, b và cồ ố ủ ị ổ ả
Câu 96. "Lao đ ng là cha, còn đ t là m c a m i c a ộ ấ ẹ ủ ọ ủ
c i". ả Câu nói này là c a ai?ủ
a. W.Petty b. A.Smith
c. D. Ricardo d. C.Mác
Câu 97. "Lao đ ng là cha, còn đ t là m c a m i c a ộ ấ ẹ ủ ọ ủ
c i". Khái ni m lao đ ng trong câu này là lao đ ng gì? ả ệ ộ ộ
160 Downloaded by Linh Nguy?n
(nguyenlinh25dp@gmail.com)
a. Lao đ ng gi n đ n b. Lao đ ng ph c t pộ ả ơ ộ ứ ạ
c. Lao đ ng c th d. Lao đ ng tr u t ngộ ụ ể ộ ừ ượ
Câu 98. Lao đ ng tr u t ng là gì?ộ ừ ượ
a. Là lao đ ng không c thộ ụ ể
b. Là lao đ ng ph c t pộ ứ ạ
c. Là lao đ ng có trình đ cao, m t nhi u công đào t oộ ộ ấ ề ạ
d. Là s hao phí s c lao đ ng c a ng i s n xu t hàng hoáự ứ ộ ủ ườ ả ấ
nói chung
Câu 99. Lao đ ng tr u t ng là ngu n g c:ộ ừ ượ ồ ố
a. C a tính h u ích c a hàng hoá b. C a giá tr hàng hoáủ ữ ủ ủ ị
c. C a giá tr s d ng d. C a, b, củ ị ử ụ ả
Câu 100. Th nào là lao đ ng gi n đ n?ế ộ ả ơ
a. Là lao đ ng làm công vi c đ n gi nộ ệ ơ ả
b. Là lao đ ng làm ra các hàng hoá ch t l ng không caoộ ấ ượ
c. Là lao đ ng ch làm m t công đo n c a quá trình t o ra ộ ỉ ộ ạ ủ ạ
hàng hoá
d. Là lao đ ng không c n tr i qua đào t o cũng có th làm ộ ầ ả ạ ể
đ cượ
Câu 101. Th nào là lao đ ng ph c t p?ế ộ ứ ạ
a. Là lao đ ng t o ra các s n ph m ch t l ng cao, tinh viộ ạ ả ẩ ấ ượ
b. Là lao đ ng có nhi u thao tác ph c t pộ ề ứ ạ
c. Là lao đ ng ph i tr i qua đào t o, hu n luy n m i làm ộ ả ả ạ ấ ệ ớ
đ cượ
d. C a, b, cả
Câu 102. ý nào sau đây là ý không đúng v lao đ ng ề ộ
ph c t p:ứ ạ
a. Trong cùng m t th i gian lao đ ng, lao đ ng ph c t p ộ ờ ộ ộ ứ ạ
t o ra nhi uạ ề
b. Lao đ ng ph c t p là lao đ ng gi n đ n nhân b i lênộ ứ ạ ộ ả ơ ộ
c. Lao đ ng ph c t p là lao đ ng trí tu c a ng i lao ộ ứ ạ ộ ệ ủ ườ
đ ng có trình độ ộ
d. Lao đ ng ph c t p là lao đ ng tr i qua đào t o, hu n ộ ứ ạ ộ ả ạ ấ
luy n caoệ
Câu 103. Ch n ph ng án đúng trong các ph ng án ọ ươ ươ
sau đây:
a. Lao đ ng c th đ c th c hi n tr c lao đ ng tr u ộ ụ ể ượ ự ệ ướ ộ ừ
t ngượ
b. Lao đ ng c th t o ra tính h u ích c a s n ph mộ ụ ể ạ ữ ủ ả ẩ
c. Lao đ ng tr u t ng ch có ng i có trình đ cao, còn ộ ừ ượ ỉ ở ườ ộ
Câu 104. Ch n các ý đúng trong các ý sau đây:ọ
a. Lao đ ng c a ng i kỹ s có trình đ cao thu n tuý là ộ ủ ườ ư ộ ầ
lao đ ng tr uộ ừ
b. Lao đ ng c a ng i không qua đào t o ch là lao đ ng ộ ủ ườ ạ ỉ ộ
c thụ ể
c. Lao đ ng c a m i ng i s n xu t hàng hoá đ u có lao ộ ủ ọ ườ ả ấ ề

ng i cóườ
d. C a, b, c đ u đúngả ề
đ ng c th vàộ ụ ể
d. C a, b, c đ u đúngả ề
Câu 105. Công th c tính giá tr hàng hoá là: c + v + m. ý ứ ị
nào là không đúng trong các ý sau:
a. Lao đ ng c th b o toàn và chuy n giá tr TLSX (c) ộ ụ ể ả ể ị
sang s n ph mả ẩ
b. Lao đ ng tr u t ng t o ra giá tr m i (v+m)ộ ừ ượ ạ ị ớ
c. Lao đ ng tr u t ng t o nên toàn b giá tr (c + v + m)ộ ừ ượ ạ ộ ị
d. C a, b và cả
Câu 106. Th nào là năng su t lao đ ng (NSLĐ)? Ch n ý ế ấ ộ ọ
đúng:
a. Là hi u qu , kh năng c a lao đ ng c thệ ả ả ủ ộ ụ ể
b. NSLĐ đ c tính b ng s s n ph m làm ra trong m t ượ ằ ố ả ẩ ộ
đ n v th i gianơ ị ờ
c. NSLĐ đ c tính b ng th i gian hao phí đ s n xu t ra ượ ằ ờ ể ả ấ
m t đ n vộ ơ ị
d. C a, b, cả
Câu 107. Th nào là tăng NSLĐ? Ch n các ý đúng d i ế ọ ướ
đây:
a. S s n ph m làm ra trong m t đ n v th i gian tăng lên ố ả ẩ ộ ơ ị ờ
khi các đi uề
b. Th i gian đ làm ra m t s n ph m gi m xu ng, khi các ờ ể ộ ả ẩ ả ố
đi u ki nề ệ
c. T ng s s n ph m làm ra trong m t đ n v th i gian ổ ố ả ẩ ộ ơ ị ờ
tăng lên còn
d. C a, b, cả
Câu 108. Quan h gi a tăng NSLĐ v i giá tr hàng hoá. ệ ữ ớ ị
Ch n các ý đúng:ọ
a. NSLĐ tăng lên thì giá tr đ n v hàng hoá gi mị ơ ị ả
b. NSLĐ tăng lên thì l ng giá tr m i (v+m) c a đ n v ượ ị ớ ủ ơ ị
hàng hoá gi mả
c. C a, b đ u đúngả ề
d. C a, b đ u saiả ề
Câu 109. Khi NSLĐ tăng lên thì ph n giá tr cũ (c) trong ầ ị
m t hàng hoá thay đ i th nào?ộ ổ ế
a. Có th gi m xu ng b. Có th tăng lênể ả ố ể
c. Có th không thay đ i d. C a, b, cể ổ ả
Câu 110. Các nhân t nào nh h ng đ n NSLĐ?ố ả ưở ế
a. Trình đ chuyên môn c a ng i lao đ ngộ ủ ườ ộ
b. Trình đ kỹ thu t và công ngh s n xu tộ ậ ệ ả ấ
c. Các đi u ki n t nhiênề ệ ự
d. C a, b, cả
Câu 111. Tăng NSLĐ và tăng c ng đ lao đ ng gi ng ườ ộ ộ ố
nhau :ở
a. Đ u làm giá tr đ n v hàng hoá gi mề ị ơ ị ả
b. Đ u làm tăng s s n ph m s n xu t ra trong m t th i ề ố ả ẩ ả ấ ộ ờ
gian
c. Đ u làm tăng l ng lao đ ng hao phí trong 1 đ n v th iề ượ ộ ơ ị ờ
gian
d. C a, b, cả
Câu 112. Ch n các ý đúng v tăng NSLĐ và tăng c ng ọ ề ườ
đ lao đ ng:ộ ộ
a. Tăng NSLĐ làm cho s s n ph m làm ra trong m t đ n ố ả ẩ ộ ơ
v th i gianị ờ
b. Tăng c ng đ lao đ ng làm cho s s n ph m làm ra ườ ộ ộ ố ả ẩ
trong 1 đ n vơ ị
c. Tăng NSLĐ d a trên c s c i ti n kỹ thu t, nâng cao ự ơ ở ả ế ậ
trình đ tayộ
d. C a, b, cả
Câu 113. Các nhân t nào làm tăng s n ph m cho xã ố ả ẩ
h i?ộ
Câu 114. Nhân t nào là c b n, lâu dài đ tăng s n ố ơ ả ể ả
ph m cho xã h i?ẩ ộ

a. Tăng NSLĐ c. Tăng c ng đ lao đ ngườ ộ ộ
d. C a, b và c b. Tăng s ng i lao đ ngả ố ườ ộ
a. Tăng NSLĐ c. Tăng s ng i lao đ ngố ườ ộ
b. Tăng c ng đ lao đ ng d. Kéo dài th i gian lao đ ngườ ộ ộ ờ ộ
Câu 115. Quan h tăng NSLĐ v i giá tr hàng hoá. Ch n ệ ớ ị ọ
các ý đúng d i đây:ướ
a. Tăng NSLĐ thì t ng giá tr hàng hoá không thay đ iổ ị ổ
b. Tăng NSLĐ thì giá tr 1 đ n v hàng hoá thay đ iị ơ ị ổ
c. Giá tr 1 đ n v hàng hoá t l ngh ch v i NSLĐị ơ ị ỷ ệ ị ớ
d. C a, b, cả
Câu 116. Quan h tăng CĐLĐ v i giá tr hàng hoá. Ch n ệ ớ ị ọ
các ý đúng:
a. Tăng CĐLĐ thì t ng giá tr hàng hoá tăng lên và giá tr 1 ổ ị ị
đ n v hàngơ ị
b. Giá tr 1 đ n v hàng hoá t l thu n v i CĐLĐị ơ ị ỷ ệ ậ ớ
c. Tăng CĐLĐ thì giá tr 1 đ n v hàng hoá không thay đ iị ơ ị ổ
d. C a, b, c đ u đúngả ề
Câu 117. Giá tr cá bi t c a hàng hoá do:ị ệ ủ
a. Hao phí lao đ ng gi n đ n trung bình quy t đ nhộ ả ơ ế ị
b. Hao phí lao đ ng c a ngành quy t đ nhộ ủ ế ị
c. Hao phí lao đ ng cá bi t c a ng i s n xu t quy t đ nhộ ệ ủ ườ ả ấ ế ị
d. Hao phí lao đ ng cá bi t c a ng i s n xu t nhi u hàngộ ệ ủ ườ ả ấ ề
hoá quy tế
Câu 118. Hai m t c a n n s n xu t xã h i là:ặ ủ ề ả ấ ộ
a. C s h t ng và ki n trúc th ng t ngơ ở ạ ầ ế ượ ầ
b. L c l ng s n xu t và quan h s n xu tự ượ ả ấ ệ ả ấ
c. S n xu t và tiêu dùng s n ph m xã h iả ấ ả ẩ ộ
d. Tích luỹ và c i thi n đ i s ngả ệ ờ ố
Câu 119. Giá c c a hàng hoá đ c quy t đ nh b i:ả ủ ượ ế ị ở
a. Giá tr c a hàng hoá b. Cung c u và c nh tranhị ủ ầ ạ
c. Giá tr c a ti n t trong l u thông d. C a, b, cị ủ ề ệ ư ả
Câu 120. Các c p ph m trù nào thu c v lý lu n tái s n ặ ạ ộ ề ậ ả
xu t xã h i:ấ ộ
a. L c l ng s n xu t và QHSX b. T n t i xã h i và ý th cự ượ ả ấ ồ ạ ộ ứ
xã h iộ
c. Tăng tr ng và phát tri n kinh t d. C a, b, cưở ể ế ả
Câu 121. Mâu thu n c b n c a s n xu t hàng hoá gi n ẫ ơ ả ủ ả ấ ả
đ n là:ơ
a. Gi a giá tr v i giá tr s d ngữ ị ớ ị ử ụ
b. Gi a lao đ ng gi n đ n v i lao đ ng ph c t pữ ộ ả ơ ớ ộ ứ ạ
c. Gi a lao đ ng c th v i lao đ ng tr u t ngữ ộ ụ ể ớ ộ ừ ượ
d. Gi a lao đ ng t nhân v i lao đ ng xã h iữ ộ ư ớ ộ ộ
Câu 122. "Ti n t là bánh xe vĩ đ i c a l u thông". Câu ề ệ ạ ủ ư
nói này c a ai?ủ
a. A.SMith c. C. Mác
d. W.Petty b. D.Ricardo
Câu 123. Ti n có 5 ch c năng. Ch c năng nào không đòi ề ứ ứ
h i có ti n vàng?ỏ ề
a. Ch c năng th c đo giá trứ ướ ị
b. Ch c năng ph ng ti n l u thông và ph ng ti n thanhứ ươ ệ ư ươ ệ
toán
c. Ch c năng ph ng ti n c t trứ ươ ệ ấ ữ
d. C a và cả
Câu 124. S n xu t và l u thông hàng hoá ch u s chi ả ấ ư ị ự
ph i c a nh ng quy lu t kinh t nào?ố ủ ữ ậ ế
a. Quy lu t giá trậ ị
b. Quy lu t c nh tranh và quy lu t cung c uậ ạ ậ ầ
c. Quy lu t l u thông ti n tậ ư ề ệ
d. C a, b và cả

Câu 125. Quy lu t giá tr có yêu c u gì?ậ ị ầ
a. S n xu t và l u thông hàng hoá ph i d a trên c s hao ả ấ ư ả ự ơ ở
phí lao đ ngộ
b. L u thông hàng hoá d a trên nguyên t c ngang giáư ự ắ
c. Hao phí lao đ ng cá bi t ph i phù h p v i m c hao phí ộ ệ ả ợ ớ ứ
lao đ ng xãộ
d. C a, b, cả
Câu 126. L u thông hàng hoá d a trên nguyên t c ngangư ự ắ
giá. Đi u này đ c hi u nh th nào là đúng?ề ượ ể ư ế
a. Giá c c a t ng hàng hoá luôn luôn b ng giá tr c a nóả ủ ừ ằ ị ủ
b. Giá c có th tách r i giá tr và xoay quanh giá tr c a nóả ể ờ ị ị ủ
c. ( giá tr = ( giá cị ả
d. C b và cả
Câu 127. Quy lu t giá tr t n t i riêng:ậ ị ồ ạ ở
a. N n s n xu t hàng hoá gi n đ nề ả ấ ả ơ
b. N n s n xu t TBCNề ả ấ
c. Trong n n s n xu t v t ch t nói chungề ả ấ ậ ấ
d. Trong n n kinh t hàng hoáề ế
Câu 128. Đi u ki n ra đ i c a CNTB là:ề ệ ờ ủ
a. T p trung kh i l ng ti n t đ l n vào m t s ng i ậ ố ượ ề ệ ủ ớ ộ ố ườ
đ l p ra các xíể ậ
b. Xu t hi n m t l p ng i lao đ ng t do nh ng không ấ ệ ộ ớ ườ ộ ự ư
có TLSX và
c. Ph i th c hi n tích luỹ t b nả ự ệ ư ả
d. C a, bả
Câu 129. Quy lu t giá tr ho t đ ng t phát có th d n ậ ị ạ ộ ự ể ẫ
đ n s hình thành QHSX TBCN không? Ch n câu tr l i ế ự ọ ả ờ
đúng nh t:ấ
a. Có b. Không
c. Có nh ng r t ch m ch pư ấ ậ ạ
Câu 130. Ch nghĩa t b n ra đ i khi:ủ ư ả ờ
a. S n xu t hàng hoá đã phát tri n caoả ấ ể
b. Phân công lao đ ng đã phát tri n caoộ ể
c. Trong xã h i xu t hi n giai c p bóc l t và b bóc l tộ ấ ệ ấ ộ ị ộ
d. T li u s n xu t t p trung vào m t s ít ng i còn đa ư ệ ả ấ ậ ộ ố ườ
s ng i b m tố ườ ị ấ
Câu 131. S phát tri n đ i công nghi p c khí Anh b tự ể ạ ệ ơ ở ắ
đ u t :ầ ừ
a. Các ngành công nghi p n ng b. Các ngành công nghi p ệ ặ ệ
ch t o máyế ạ
c. Các ngành công nghi p nh d. Các ngành s n xu t máy ệ ẹ ả ấ
đ ng l cộ ự
Câu 132. Cu c cách m ng kỹ thu t n c Anh b t đ u ộ ạ ậ ở ướ ắ ầ
t :ừ
a. Máy công tác b. Máy phát l cự
c. Máy truy n l c d. C a, b, c đ ng th iề ự ả ồ ờ
Câu 133. T b n là:ư ả
a. Ti n và máy móc thi t bề ế ị
b. Ti n có kh năng đ ra ti nề ả ẻ ề
c. Giá tr mang l i giá tr th ng d b ng cách bóc l t lao ị ạ ị ặ ư ằ ộ
đ ng làm thuêộ
d. Công c s n xu t và nguyên v t li uụ ả ấ ậ ệ
Câu 134. Quan h cung c u thu c khâu nào c a quá ệ ầ ộ ủ
trình tái s n xu t xã h i? 167 Downloaded by Linh ả ấ ộ
Nguy?n (nguyenlinh25dp@gmail.com)
a. S n xu t và tiêu dùng b. Tiêu dùngả ấ
c. Trao đ i d. Phân ph i và trao đ iổ ố ổ
Câu 135. Quan h gi a tăng tr ng kinh t , phát tri n ệ ữ ưở ế ể Câu 136. Ng i sáng l p ra ch nghĩa Mác là:ườ ậ ủ

kinh t và ti n b xã h i là:ế ế ộ ộ
a. Đ ng nghĩaồ
c. Trái ng c nhauượ
b. Đ c l p v i nhauộ ậ ớ
d. Có liên h v i nhau và làm đi u ki n choệ ớ ề ệ
a. Các Mác c. C.Mác và V.I. Lênin
b. C.Mác và Ph.Ăng d. C.Mác, Ph. Ăng ghen và V.I. Lênin
Câu 137. Ti n t là:ề ệ
a. Th c đo giá tr c a hàng hoáướ ị ủ
b. Ph ng ti n đ l u thông hàng hoá và đ thanh toánươ ệ ể ư ể
c. Là hàng hoá đ c bi t đóng vai trò là v t ngang giá chungặ ệ ậ
d. Là vàng, b cạ
Câu 138. Ch n các ý đúng v lao đ ng và s c lao đ ng:ọ ề ộ ứ ộ
a. S c lao đ ng ch là kh năng, còn lao đ ng là s c lao ứ ộ ỉ ả ộ ứ
đ ng đã đ cộ ượ
b. S c lao đ ng là hàng hoá, còn lao đ ng không là hàng ứ ộ ộ
hoá
c. S c lao đ ng có giá tr , còn lao đ ng không có giá trứ ộ ị ộ ị
d. C a, b và cả
Câu 139. S c lao đ ng tr thành hàng hoá m t cách ph ứ ộ ở ộ ổ
bi n t khi nào?ế ừ
a. T khi có s n xu t hàng hoá b. T xã h i chi m h u nôừ ả ấ ừ ộ ế ữ
lệ
c. T khi có kinh t th tr ng d. T khi có CNTBừ ế ị ườ ừ
Câu 140. Đi u ki n t t y u đ s c lao đ ng tr thành ề ệ ấ ế ể ứ ộ ở
hàng hoá là:
a. Ng i lao đ ng t nguy n đi làm thuêườ ộ ự ệ
b. Ng i lao đ ng đ c t do thân thườ ộ ượ ự ể
c. Ng i lao đ ng hoàn toàn không có TLSX và c a c i gìườ ộ ủ ả
d. C b và cả
Câu 141. Vi c mua bán nô l và mua bán s c lao đ ng ệ ệ ứ ộ
quan h v i nhau th nào? Ch n ý đúng:ệ ớ ế ọ
a. Hoàn toàn khác nhau
b. Có quan h v i nhauệ ớ
c. Gi ng nhau v b n ch t, ch khác v hình th cố ề ả ấ ỉ ề ứ
d. C b và cả
Câu 142. Tích luỹ nguyên thu là gì?ỷ
a. Tích luỹ có tr c s ra đ i c a CNTBướ ự ờ ủ
b. Nh m t o ra hai đi u ki n cho CNTB ra đ i nhanh h nằ ạ ề ệ ờ ơ
c. Tích luỹ nguyên thu đ c th c hi n b ng b o l cỷ ượ ự ệ ằ ạ ự
d. C a, b, cả
Câu 143. Tích luỹ nguyên thu đ c th c hi n b ng các ỷ ượ ự ệ ằ
bi n pháp gì?ệ
a. T c đo t ng i s n xu t nh , nh t là nông dânướ ạ ườ ả ấ ỏ ấ
b. Chinh ph c, bóc l t thu c đ aụ ộ ộ ị
c. Trao đ i không ngang giá, b t bình đ ngổ ấ ẳ
d. C a, b và cả
Câu 144. Nhân t nào là c b n thúc đ y CNTB ra đ i ố ơ ả ẩ ờ
nhanh chóng:
a. S tác đ ng c a quy lu t giá trự ộ ủ ậ ị
b. S phát tri n m nh mẽ c a ph ng ti n giao thông v n ự ể ạ ủ ươ ệ ậ
t i nh đóả ờ
c. Nh ng phát ki n l n v đ a lýữ ế ớ ề ị
d. Tích luỹ nguyên thuỷ
Câu 145. Tích luỹ nguyên thu và tích luỹ t b n khác ỷ ư ả
nhau nh th nào?ư ế
a. Tích luỹ nguyên thu có tr c, tích luỹ t b n có sauỷ ướ ư ả
b. Tích luỹ nguyên thu t o đi u ki n cho CNTB ra đ i, ỷ ạ ề ệ ờ
Câu 146. S ho t đ ng c a quy lu t giá tr đ c bi u ự ạ ộ ủ ậ ị ượ ể
hi n:ệ
a. Giá c th tr ng xoay quanh giá tr xã h i c a hàng hoáả ị ườ ị ộ ủ

tích luỹ t b nư ả
c. Tích luỹ nguyên thu th c hi n b ng b o l c, tích luỹ t ỷ ự ệ ằ ạ ự ư
b n th cả ự
d. C a, b, cả
b. Giá c th tr ng xoay quanh giá c s n xu tả ị ườ ả ả ấ
c. Giá c th tr ng xoay quanh giá c đ c quy nả ị ườ ả ộ ề
d. C a, b, cả
Câu 147. Quan h gi a giá c và giá tr . Ch n các ý đúng:ệ ữ ả ị ọ
a. Giá tr là c s c a giá c , là y u t quy t đ nh giá cị ơ ở ủ ả ế ố ế ị ả
b. Giá c là hình th c bi u hi n b ng ti n c a giá trả ứ ể ệ ằ ề ủ ị
c. Giá c th tr ng còn ch u nh h ng c a cung - c u, giáả ị ườ ị ả ưở ủ ầ
tr c a ti nị ủ ề
d. C a, b và cả
Câu 148. Ti n t có m y ch c năng khi ch a có quan h ề ệ ấ ứ ư ệ
kinh t qu c t :ế ố ế
a. Hai ch c năng b. Ba ch c năngứ ứ
c. B n ch c năng d. Năm ch c năngố ứ ứ
Câu 149. B n ch t ti n t là gì? Ch n các ý đúng:ả ấ ề ệ ọ
a. Là hàng hoá đ c bi t, làm v t ngang giá cho các hàng ặ ệ ậ
hoá khác
b. Th hi n lao đ ng xã h i k t tinh trong hàng hoáể ệ ộ ộ ế
c. Ph n ánh quan h kinh t gi a nh ng ng i s n xu t ả ệ ế ữ ữ ườ ả ấ
hàng hoá v iớ
d. C a, b, cả
Câu 150. C p ph m trù nào là phát hi n riêng c a ặ ạ ệ ủ
C.Mác?
a. Lao đ ng gi n đ n và lao đ ng ph c t pộ ả ơ ộ ứ ạ
b. Lao đ ng c th và lao đ ng tr u t ngộ ụ ể ộ ừ ượ
c. Lao đ ng t nhân và lao đ ng xã h iộ ư ộ ộ
d. Lao đ ng quá kh và lao đ ng s ngộ ứ ộ ố
Câu 151. Ai là ng i đ u tiên chia t b n s n xu t ườ ầ ư ả ả ấ
thành t b n b t bi n (c) và t b n kh bi n (v)?ư ả ấ ế ư ả ả ế
a. A.Smith c. C.Mác
b. D.Ricardo d. F.Quesnay
Câu 152. Ch n ý đúng v quan h cung - c u đ i v i giá ọ ề ệ ầ ố ớ
tr , giá c :ị ả
a. Quy t đ nh giá tr và giá c hàng hoáế ị ị ả
b. Ch quy t đ nh đ n giá c và có nh h ng đ n giá trỉ ế ị ế ả ả ưở ế ị
c. Không có nh h ng đ n giá tr và giá cả ưở ế ị ả
d. Có nh h ng t i giá c th tr ngả ưở ớ ả ị ườ
Câu 153. Kinh t chính tr và kinh t h c có quan h gì ế ị ế ọ ệ
v i nhau?ớ
a. Có cùng m t ngu n g cộ ồ ố
b. M i môn có th m nh riêngỗ ế ạ
c. Có quan h v i nhau, có th b sung cho nhauệ ớ ể ổ
d. C a, b và cả
Câu 154. Khi tăng v n đ u t cho s n xu t sẽ có tác ố ầ ư ả ấ
đ ng đ n s n l ng, vi c làm và giá c . Ch n các ý đúngộ ế ả ượ ệ ả ọ
d i đây:ướ
a. S n l ng tăng c. Giá c không thay đ iả ượ ả ổ
d. C a, b b. Th t nghi p gi mả ấ ệ ả
Câu 155. Ch n các ý không đúng v s n ph m và hàng ọ ề ả ẩ
hoá:
a. M i s n ph m đ u là hàng hoáọ ả ẩ ề
b. M i hàng hoá đ u là s n ph mọ ề ả ẩ
c. M i s n ph m đ u là k t qu c a s n xu tọ ả ẩ ề ế ả ủ ả ấ
Câu 156. Lao đ ng s n xu t là:ộ ả ấ
a. Ho t đ ng có m c đích c a con ng iạ ộ ụ ủ ườ
b. S tác đ ng c a con ng i vào t nhiênự ộ ủ ườ ự
c. Các ho t đ ng v t ch t c a con ng iạ ộ ậ ấ ủ ườ
d. S k t h p TLSX v i s c lao đ ngự ế ợ ớ ứ ộ

d. Không ph i m i s n ph m đ u là hàng hoáả ọ ả ẩ ề
Câu 157. S n ph m xã h i g m có:ả ẩ ộ ồ
a. Toàn b chi phí v TLSX b. S n ph m c n thi tộ ề ả ẩ ầ ế
c. S n ph m th ng d d. C a, b và cả ẩ ặ ư ả
Câu 158. S n ph m c n thi t là:ả ẩ ầ ế
a. S n ph m thi t y u c a xã h iả ẩ ế ế ủ ộ
b. S n ph m đ tho mãn nhu c u t i thi u c a con ng iả ẩ ể ả ầ ố ể ủ ườ
c. Ph n s n ph m xã h i đ tái s n xu t s c lao đ ngầ ả ẩ ộ ể ả ấ ứ ộ
d. C a, b, cả
Câu 159. M c đ giàu có c a xã h i ph thu c ch y u ứ ộ ủ ộ ụ ộ ủ ế
vào:
a. Tài nguyên thiên nhiên b. Trình đ khoa h c công nghộ ọ ệ
c. T ng s n ph m qu c gia (GNP) d. Kh i l ng s n ổ ả ẩ ố ố ượ ả
ph m th ng dẩ ặ ư
Câu 160. Đ i t ng nghiên c u c a kinh t chính tr ố ượ ứ ủ ế ị
Mác- Lênin là:
a. Ngu n g c c a c i đ làm giàu cho xã h iồ ố ủ ả ể ộ
b. N n s n xu t c a c i v t ch tề ả ấ ủ ả ậ ấ
c. Ph ng th c s n xu t TBCN và th i kỳ quá đ lên CNXHươ ứ ả ấ ờ ộ
d. QHSX trong s tác đ ng qua l i v i l c l ng s n xu t ự ộ ạ ớ ự ượ ả ấ
và ki n trúcế
Câu 161. S n xu t hàng hoá ra đ i khi:ả ấ ờ
a. Có s phân công lao đ ng xã h iự ộ ộ
b. Có s giao l u, buôn bánự ư
c. Có ch đ t h u ho c các hình th c s h u khác nhau ế ộ ư ữ ặ ứ ở ữ
v TLSXề
d. C a và cả
Câu 162. Ch n ph ng án đúng v quy lu t kinh t :ọ ươ ề ậ ế
a. Quy lu t kinh t là quy lu t xã h i do con ng i đ t raậ ế ậ ộ ườ ặ
b. Là quy lu t khách quan phát sinh tác d ng qua ho t ậ ụ ạ
đ ng kinh t c aộ ế ủ
c. Quy lu t kinh t có tính l ch sậ ế ị ử
d. C b và cả
Câu 163. Giá tr c a hàng hoá đ c quy t đ nh b i:ị ủ ượ ế ị ở
a. Công d ng c a hàng hoáụ ủ
b. Quan h cung - c u v hàng hoáệ ầ ề
c. Lao đ ng xã h i c a ng i s n xu t hàng hoáộ ộ ủ ườ ả ấ
d. C a, b, cả
Câu 164. Giá c c a hàng hoá là:ả ủ
a. S tho thu n gi a ng i mua và ng i bánự ả ậ ữ ườ ườ
b. S bi u hi n b ng ti n c a giá trự ể ệ ằ ề ủ ị
c. S ti n ng i mua ph i tr cho ng i bánố ề ườ ả ả ườ
d. Giá ti n đã in trên s n ph m ho c ng i bán quy đ nhề ả ẩ ặ ườ ị
Câu 165. Nhân t nào có nh h ng đ n s l ng giá trố ả ưở ế ố ượ ị
c a đ n v hàng hoá? Ch n ý đúng nh t trong các ý sau:ủ ơ ị ọ ấ
a. Năng su t lao đ ng b. C ng đ lao đ ngấ ộ ườ ộ ộ
c. Các đi u ki n t nhiên d. C a và cề ệ ự ả
Câu 166. T b n b t bi n (c) là:ư ả ấ ế
a. Giá tr c a nó chuy n d n vào s n ph m qua kh u haoị ủ ể ầ ả ẩ ấ
b. Giá tr c a nó l n lên trong quá trình s n xu tị ủ ớ ả ấ
c. Giá tr c a nó không thay đ i v l ng và đ c chuy n ị ủ ổ ề ượ ượ ể
nguyên v nẹ
d. Giá tr c a nó không thay đ i và đ c chuy n ngay sang ị ủ ổ ượ ể
s n ph mả ẩ

Câu 167. Ch n các ý đúng v hàng hoá s c lao đ ng:ọ ề ứ ộ
a. Nó t n t i trong con ng iồ ạ ườ
b. Có th mua bán nhi u l nể ề ầ
c. Giá tr s d ng c a nó có kh năng t o ra giá tr m iị ử ụ ủ ả ạ ị ớ
d. C a, b, cả
Câu 168. Vi c mua bán s c lao đ ng và mua bán nô l ệ ứ ộ ệ
khác nhau đ c đi m nào?ở ặ ể
a. Bán nô l là bán con ng i, còn bán s c lao đ ng là bán ệ ườ ứ ộ
kh năng laoả
b. Bán s c lao đ ng thì ng i lao đ ng là ng i bán, còn ứ ộ ườ ộ ườ
bán nô l thìệ
c. Bán s c lao đ ng và bán nô l là không có gì khác nhauứ ộ ệ
d. C a và bả
Câu 169. T b n là:ư ả
a. Kh i l ng ti n t l n, nh đó có nhi u l i nhu nố ượ ề ệ ớ ờ ề ợ ậ
b. Máy móc, thi t b , nhà x ng và công nhân làm thuêế ị ưở
c. Toàn b ti n và c a c i v t ch tộ ề ủ ả ậ ấ
d. Giá tr mang l i giá tr th ng d b ng cách bóc l t lao ị ạ ị ặ ư ằ ộ
đ ng làm thuêộ
Câu 170. T b n c đ nh có vai trò gì?ư ả ố ị
a. Là ngu n g c c a giá tr th ng dồ ố ủ ị ặ ư
b. Là đi u ki n đ gi m giá tr hàng hoáề ệ ể ả ị
c. Là đi u ki n đ tăng năng su t lao đ ngề ệ ể ấ ộ
d. C b, cả
Câu 171. T b n b t bi n (c) và t b n kh bi n (v) ư ả ấ ế ư ả ả ế
thu c ph m trù t b n nào?ộ ạ ư ả
a. T b n ti n t c. T b n hàng hoáư ả ề ệ ư ả
d. T b n l u thông b. T b n s n xu tư ả ư ư ả ả ấ
Câu 172. T b n c đ nh và t b n l u đ ng thu c ư ả ố ị ư ả ư ộ ộ
ph m trù t b n nào?ạ ư ả
a. T b n s n xu t b. T b n ti n tư ả ả ấ ư ả ề ệ
c. T b n b t bi n d. T b n ng tr cư ả ấ ế ư ả ứ ướ
Câu 173. T b n là:ư ả
a. T li u s n xu tư ệ ả ấ
b. Là ph m trù vĩnh vi nạ ễ
c. Là giá tr mang l i giá tr th ng d b ng cách bóc l t lao ị ạ ị ặ ư ằ ộ
đ ng làmộ
d. C a, b vàả
Câu 174. T b n c đ nh là:ư ả ố ị
a. Các TLSX ch y u nh nhà x ng, máy móc…ủ ế ư ưở
b. T b n c đ nh là t b n b t bi nư ả ố ị ư ả ấ ế
c. Giá tr c a nó chuy n d n sang s n ph mị ủ ể ầ ả ẩ
d. C a, cả
Câu 175. T b n l u đ ng là:ư ả ư ộ
a. S c lao đ ng, nguyên v t li u, nhiên li u…ứ ộ ậ ệ ệ
b. Tham gia t ng ph n vào s n xu từ ầ ả ấ
c. Giá tr c a nó chuy n h t sang s n ph m sau m t chu ị ủ ể ế ả ẩ ộ
kỳ s n xu tả ấ
d. C a, b và cả
Câu 176. T b n kh bi n là:ư ả ả ế
a. T b n luôn luôn bi n đ i b. S c lao đ ng c a công ư ả ế ổ ứ ộ ủ
nhân làm thuê
c. Là ngu n g c c a giá tr th ng d d. C b và cồ ố ủ ị ặ ư ả
Câu 177. Ch n các ý không đúng v các c p ph m trù t ọ ề ặ ạ ư
b n:ả
a. Chia t b n thành t b n b t bi n và t b n kh bi n ư ả ư ả ấ ế ư ả ả ế
đ tìm ngu nể ồ
b. Chia t b n thành t b n c đ nh và t b n l u đ ng đư ả ư ả ố ị ư ả ư ộ ể
Câu 178. Ch n các ý đúng v mua bán s c lao đ ng:ọ ề ứ ộ
a. Bán ch uị
b. Giá c < giá tr do s c lao đ ng t o raả ị ứ ộ ạ
c. Mua, bán có th i h nờ ạ

bi t ph ngế ươ
c. T b n c đ nh cũng là t b n b t bi n, t b n l u ư ả ố ị ư ả ấ ế ư ả ư
đ ng cũng là tộ ư
d. C a, b đ u đúngả ề
d. C a, b và cả
Câu 179. Khi nào s c lao đ ng tr thành hàng hoá m t ứ ộ ở ộ
cách ph bi n?ổ ế
a. Trong n n s n xu t hàng hoá gi n đ n b. Trong n n ề ả ấ ả ơ ề
s n xu t hàng hoá TBCNả ấ
c. Trong xã h i chi m h u nô l d. Trong n n s n xu t ộ ế ữ ệ ề ả ấ
l n hi n đ iớ ệ ạ
Câu 180. Giá tr hàng hoá s c lao đ ng g m:ị ứ ộ ồ
a. Giá tr các t li u tiêu dùng đ tái s n xu t s c lao đ ng ị ư ệ ể ả ấ ứ ộ
c a côngủ
b. Chi phí đ tho mãn nhu c u văn hoá, tinh th nể ả ầ ầ
c. Chi phí đào t o ng i lao đ ngạ ườ ộ
d. C a, b, cả
Câu 181. Ch n các ý đúng trong các nh n đ nh d i đây:ọ ậ ị ướ
a. Ng i bán và ng i mua s c lao đ ng đ u bình đ ng vườ ườ ứ ộ ề ẳ ề
m t pháp lýặ
b. S c lao đ ng đ c mua và bán theo quy lu t giá trứ ộ ượ ậ ị
c. Th tr ng s c lao đ ng đ c hình thành và phát tri n ị ườ ứ ộ ượ ể
t ph ngừ ươ
d. C a, b vàả
Câu 182. Ch n các ý đúng trong các nh n đ nh sau:ọ ậ ị
a. Ti n t là s n v t cu i cùng c a l u thông hàng hoá và ề ệ ả ậ ố ủ ư
là hình th cứ
b. T b n đ c bi u hi n ti n, nh ng b n thân ti n ư ả ượ ể ệ ở ề ư ả ề
không ph i là tả ư
c. M i t b n m i đ u nh t thi t ph i mang hình thái ti nọ ư ả ớ ề ấ ế ả ề
tệ
d. C a, b, c đ u đúngả ề
Câu 183. M c đích tr c ti p c a n n s n xu t TBCN là:ụ ự ế ủ ề ả ấ
a. S n xu t ra ngày càng nhi u c a c i v t ch tả ấ ề ủ ả ậ ấ
b. M r ng ph m vi th ng tr c a QHSX TBCNở ộ ạ ố ị ủ
c. T o ra ngày càng nhi u giá tr th ng dạ ề ị ặ ư
d. Làm cho lao đ ng ngày càng l thu c vào t b nộ ệ ộ ư ả
Câu 184. Các cách di n t giá tr hàng hoá d i đây, ễ ả ị ướ
cách nào đúng?
a. Giá tr hàng hoá = c + v + mị
b. Giá tr hàng hoá = giá tr cũ + giá tr m iị ị ị ớ
c. Giá tr hàng hoá = k + pị
d. C a, b và cả
Câu 185. Các cách di n t d i đây có cách nào sai ễ ả ướ
không? 176 Downloaded by Linh Nguy?n
(nguyenlinh25dp@gmail.com)
a. Giá tr m i c a s n ph m = v + m b. Giá tr c a s n ị ớ ủ ả ẩ ị ủ ả
ph m m i = v + mẩ ớ
c. Giá tr c a TLSX = c d. Giá tr c a s c lao đ ng = vị ủ ị ủ ứ ộ
Câu 186. Khi tăng NSLĐ, c c u giá tr m t hàng hoá ơ ấ ị ộ
thay đ i. Tr ng h p nào d i đây không đúng?ổ ườ ợ ướ
a. C có th gi nguyên, có th tăng, có th gi mể ữ ể ể ả
b. (v+ m) gi mả
c. (c+ v+ m) gi mả
d. (c + v + m) không đ iổ
Câu 187. Khi nào ti n t bi n thành t b n?ề ệ ế ư ả
a. Có l ng ti n t đ l nượ ề ệ ủ ớ
b. Dùng ti n đ u t vào s n xu t kinh doanhề ầ ư ả ấ
c. S c lao đ ng tr thành hàng hoáứ ộ ở
Câu 188. Ch n các ý đúng trong các ý d i đây:ọ ướ
a. Giá tr th ng d cũng là giá trị ặ ư ị
b. Giá tr th ng d và giá tr gi ng nhau v ch t, ch khác ị ặ ư ị ố ề ấ ỉ
nhau về

d. Dùng ti n đ buôn bán mua r , bán đ t.ề ể ẻ ắ c. Giá tr th ng d là lao đ ng th ng d k t tinhị ặ ư ộ ặ ư ế
d. C a, b và cả
Câu 189. Ch n đ nh nghĩa chính xác v t b n:ọ ị ề ư ả
a. T b n là giá tr mang l i giá tr th ng dư ả ị ạ ị ặ ư
b. T b n là ti n và TLSX c a nhà t b n đ t o ra giá tr ư ả ề ủ ư ả ể ạ ị
th ng dặ ư
c. T b n là giá tr đem l i giá tr th ng d b ng cách bóc ư ả ị ạ ị ặ ư ằ
l t lao đ ngộ ộ
d. T b n là ti n đ ra ti nư ả ề ẻ ề
Câu 190. Giá tr c a TLSX đã tiêu dùng tham gia vào t o ị ủ ạ
ra giá tr c a s n ph m m i. Ch n các ý đúng d i dây:ị ủ ả ẩ ớ ọ ướ
a. Tham gia t o thành giá tr m i c a s n ph mạ ị ớ ủ ả ẩ
b. Không tham gia t o thành giá tr m i c a s n ph mạ ị ớ ủ ả ẩ
c. Ch tham gia vào t o thành giá tr c a s n ph m m iỉ ạ ị ủ ả ẩ ớ
d. C b và cả
Câu 191. Trong quá trình s n xu t giá tr th ng d , giá ả ấ ị ặ ư
tr TLSX đã tiêu dùng sẽ nh th nào? Tr ng h p nào ị ư ế ườ ợ
sai?
a. Đ c tái s n xu tượ ả ấ
b. Không đ c tái s n xu tượ ả ấ
c. Đ c bù đ pượ ắ
d. Đ c lao đ ng c th c a ng i s n xu t hàng hoá b o ượ ộ ụ ể ủ ườ ả ấ ả
t n vàồ
Câu 192. T b n b t bi n (c) và t b n kh bi n (v) có ư ả ấ ế ư ả ả ế
vai trò th nào trong quá trình s n xu t giá tr th ng ế ả ấ ị ặ
d ? Ch n các ý không đúng d i đây:ư ọ ướ
a. T b n b t bi n (c) là đi u ki n đ s n xu t giá tr ư ả ấ ế ề ệ ể ả ấ ị
th ng dặ ư
b. T b n kh bi n là ngu n g c c a giá tr th ng dư ả ả ế ồ ố ủ ị ặ ư
c. C c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình t o ra giáả ạ
tr th ng dị ặ ư
d. C a và bả
Câu 193. Cho bi t ý nghĩa c a vi c phát hi n ra tính ế ủ ệ ệ
ch t hai m t c a lao đ ng s n xu t hàng hoá c a C.Mác.ấ ặ ủ ộ ả ấ ủ
Ch n các ý đúng d i đây:ọ ướ
a. Chia t b n thành t b n b t bi n và kh bi nư ả ư ả ấ ế ả ế
b. Gi i thích quá trình chuy n giá tr cũ sang s n ph m và ả ể ị ả ẩ
t o ra giá trạ ị
c. Hình thành công th c giá tr hàng hoá = c + v + mứ ị
d. C a, b, cả
Câu 194. Các công th c tính t su t giá tr th ng d ứ ỷ ấ ị ặ ư
d i đây, công th c nào đúng? mướ ứ
a. m' = b. m' = x 100%
c. m' = x 100 (%) d. C a, b và cả
Câu 195. Mu n tăng kh i l ng giá tr th ng d , nhà t ố ố ượ ị ặ ư ư
b n có th s d ng nhi u cách. Ch n các ý đúng d i ả ể ử ụ ề ọ ướ
đây:
a. Kéo dài th i gian lao đ ng trong ngày khi th i gian lao ờ ộ ờ
đ ng c nộ ầ
b. Tăng c ng đ lao đ ng khi ngày lao đ ng không đ iườ ộ ộ ộ ổ
c. Gi m giá tr s c lao đ ng khi ngày lao đ ng không đ iả ị ứ ộ ộ ổ
d. C a, b và cả
Câu 196. T su t giá tr th ng d (m') ph n ánh đi u gì?ỷ ấ ị ặ ư ả ề
Ch n ý đúng:ọ
a. Trình đ bóc l t c a t b n đ i v i công nhân làm thuêộ ộ ủ ư ả ố ớ
b. Hi u qu c a t b nệ ả ủ ư ả
c. Ch cho nhà t b n bi t n i đ u t có l iỉ ư ả ế ơ ầ ư ợ
d. C a, b và cả
Câu 197. Ph ng pháp s n xu t giá tr th ng d tuy t ươ ả ấ ị ặ ư ệ Câu 198. Ph ng pháp s n xu t giá tr th ng d tuy t ươ ả ấ ị ặ ư ệ

đ i và ph ng pháp s n xu t giá tr th ng d t ng ố ươ ả ấ ị ặ ư ươ
đ i có đi m nào gi ng nhau?ố ể ố
a. Đ u làm cho công nhân t n s c lao đ ng nhi u h nề ố ứ ộ ề ơ
b. Đ u làm tăng t su t giá tr th ng dề ỷ ấ ị ặ ư
c. Đ u làm gi m giá tr s c lao đ ng c a công nhânề ả ị ứ ộ ủ
d. C a, b và cả
đ i là:ố
a. Kéo dài th i gian c a ngày lao đ ng, còn th i gian lao ờ ủ ộ ờ
đ ng c n thi tộ ầ ế
b. Ti t ki m chi phí s n xu tế ệ ả ấ
c. S d ng kỹ thu t tiên ti n, c i ti n t ch c qu n lýử ụ ậ ế ả ế ổ ứ ả
d. C a, b, cả
Câu 199. T đ nh nghĩa ph ng pháp s n xu t giá tr ừ ị ươ ả ấ ị
th ng d tuy t đ i hãy xác đ nh ph ng án đúng d i ặ ư ệ ố ị ươ ướ
đây:
a. Đ dài ngày lao đ ng b ng ngày t nhiênộ ộ ằ ự
b. Đ dài ngày lao đ ng l n h n khôngộ ộ ớ ơ
c. Đ dài ngày lao đ ng b ng th i gian lao đ ng c n thi tộ ộ ằ ờ ộ ầ ế
d. Đ dài ngày lao đ ng l n h n th i gian lao đ ng c n ộ ộ ớ ơ ờ ộ ầ
thi tế
Câu 200. Các lu n đi m d i đây, lu n đi m nào sai?ậ ể ướ ậ ể
a. Các Ph ng th c s n xu t tr c CNTB bóc l t s n ươ ứ ả ấ ướ ộ ả
ph m th ng dẩ ặ ư
b. Bóc l t s n ph m th ng d ch có CNTBộ ả ẩ ặ ư ỉ ở
c. S n xu t giá tr th ng d tuy t đ i là hình thái chung ả ấ ị ặ ư ệ ố
nh t c a s nấ ủ ả
d. S n xu t giá tr th ng d tuy t đ i là đi m xu t phát ả ấ ị ặ ư ệ ố ể ấ
đ s n xu t giáể ả ấ
Câu 201. Khi xem xét ph ng pháp s n xu t giá tr ươ ả ấ ị
th ng d tuy t đ i, nh ng ý nào d i đây không đúng?ặ ư ệ ố ữ ướ
a. Giá tr s c lao đ ng không đ iị ứ ộ ổ
b. Th i gian lao đ ng c n thi t thay đ iờ ộ ầ ế ổ
c. Ngày lao đ ng thay đ iộ ổ
d. Th i gian lao đ ng th ng d thay đ iờ ộ ặ ư ổ
Câu 202. Trong ph ng pháp s n xu t giá tr th ng d ươ ả ấ ị ặ ư
tuy t đ i, ng i lao đ ng mu n gi m th i gian lao ệ ố ườ ộ ố ả ờ
đ ng trong ngày còn nhà t b n l i mu n kéo dài th i ộ ư ả ạ ố ờ
gian lao đ ng trong ngày. Gi i h n t i thi u c a ngày ộ ớ ạ ố ể ủ
lao đ ng là bao nhiêu?ộ
a. Đ bù đ p giá tr s c lao đ ng c a công nhânủ ắ ị ứ ộ ủ
b. B ng th i gian lao đ ng c n thi tằ ờ ộ ầ ế
c. Do nhà t b n quy đ như ả ị
d. L n h n th i gian lao đ ng c n thi tớ ơ ờ ộ ầ ế
Câu 203. Ph ng pháp s n xu t giá tr th ng d tuy t ươ ả ấ ị ặ ư ệ
đ i có nh ng h n ch . Ch n ý đúng trong các nh n xét ố ữ ạ ế ọ ậ
d i đây:ướ
a. G p ph i s ph n kháng quy t li t c a công nhânặ ả ự ả ế ệ ủ
b. Năng su t lao đ ng không thay đ iấ ộ ổ
c. Không tho mãn khát v ng giá tr th ng d c a nhà t ả ọ ị ặ ư ủ ư
b nả
d. C a, b và cả
Câu 204. Nh ng nh n xét d i đây v ph ng pháp s nữ ậ ướ ề ươ ả
xu t giá tr th ng d tuy t đ i, nh n xét nào là không ấ ị ặ ư ệ ố ậ
đúng? 180 Downloaded by Linh Nguy?n
(nguyenlinh25dp@gmail.com)
a. Ch y u áp d ng giai đo n đ u c a CNTB khi kỹ thu tủ ế ụ ở ạ ầ ủ ậ
còn thủ
b. Giá tr s c lao đ ng không thay đ iị ứ ộ ổ
c. Ngày lao đ ng không thay đ iộ ổ
d. Th i gian lao đ ng th ng d thay đ iờ ộ ặ ư ổ
Câu 205. Nh ng ý ki n d i đây v ph ng pháp s n ữ ế ướ ề ươ ả
xu t giá tr th ng d t ng đ i, ý ki n nào đúng?ấ ị ặ ư ươ ố ế
a. Ngày lao đ ng không đ iộ ổ
b. Th i gian lao đ ng c n thi t và giá tr s c lao đ ng thay ờ ộ ầ ế ị ứ ộ
đ iổ
c. H th p giá tr s c lao đ ngạ ấ ị ứ ộ
Câu 206. Nh n xét v giá tr th ng d t ng đ i và giá ậ ề ị ặ ư ươ ố
tr th ng d siêu ng ch, ý nào d i đây là đúng?ị ặ ư ạ ướ
a. Đ u d a trên c s tăng NSLĐề ự ơ ở
b. Giá tr th ng d t ng đ i d a trên c s tăng NSLĐ xã ị ặ ư ươ ố ự ơ ở
h i còn giáộ
c. Giá tr th ng d siêu ng ch có th chuy n hoá thành giá ị ặ ư ạ ể ể
Bấm Tải xuống để xem toàn bộ.