ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐIỀU DƯNG
*TRC NGHIM
1/ Nhân vật được suy tôn là người điều dưỡng tại gia đầu tiên:
A. Fabiola B. Phoebe C. Florence Nightingale D. Virginia Henderson
2/ Nhân vt được xem là người m tinh thn của ngành điều dưỡng thế gii:
A. Florence Nightingale B. Virginia Henderson C. Phoebe D. Fabiola
3/ Ngày quc tế điều dưỡng là:
A. 27/2 B. 15/2 C. 12/5 D. 10/5
4/ Hội điều dưỡng VN được thành lập năm:
A. 1989 B.1990 C. 1995 D. 1997
5/ Điều dưỡng phi hoàn thành chính xác tt c mc trong h sơ người bnh:
A. Đúng B. Sai
6/ Ch ghi vào h sơ những công việc điều tr chăm sóc do chính mình thc hin.
A. Đúng B. Sai
7/ Ghi tt cc thông s theo dõi vào phiếu theo dõi người bnh hng ngày, ch cn mô t chung
chung tình trng của người bnh.
A. Đúng B. Sai
8/ Người bnh nng hoc sau m cn phi có phiếu theo dõi đặc bit liên tc 24h.
A. Đúng B. Sai
9/ Không được s dng các ký hiu, ch viết tt.
A. Đúng B. Sai
10/ Hết gi làm vic h sơ người bnh phải được bàn giao cho điều dưỡng trưởng khoa
A. Đúng B. Sai
11/ H sơ người bnh là tài liu quan trọng chính được s dng trong công tác:
A. Đào tạo B. Qun lý chất lượng điều tr C. Pháp lý D. Nghiên cu khoa hc
12/ Sau khi người bnh ra vin, h sơ bệnh án phải được tr v phòng nào sau đây
A. Phòng t chc B. Phòng tài chính-kế toán
C. Phòng điều dưỡng trưởng bnh vin D. Phòng kế toán tng hp
13/ H sơ người bnh ni, ngoi trú cn phải lưu tr ít nht:
A. 1 năm B. 5 năm B. 10 năm D. 15 năm
14/ Thc hin tốt 5 đúng khi tiêm thuốc vi mc đích sau:
A. Tránh nhm thuc B. Bảo đảm an toài cho bnh nhân
C. Tránh nhm lẫn người bnh D. Tránh sai sót v chuyên môn
15/ Trước khi đâm kim vào cơ thể người bệnh, động tác bt but theo quy trình:
A. Sát khun tay ln 2 B. Sát trùng 3 ln xon ốc nơi tiêm
C. Đẩy bọt khí trong bơm tiêm ra D. Thc hin lại 5 đúng lần cui
16/ Dung dịch nào sau đây đẳng trương:
A. Natri clorua 0,9% B. Glucose C. Ringer lactat D. C 3 loi trên
17/ Để đảm bo không có không khí trong dây truyn thì phi thc hiện đúng thao tác kỹ thut nào
sau đây:
A. Chuyn tốc độ tht chm B. Khi x khí phi cho dch chy tht chm
C. Cho bầu nước đầy D. V trí khóa dây phi sát vi bu dch
18/ Tai biến nguy him nht ca truyn dch:
A. Sc phn v B. Nhim trùng huyết C. Trật tĩnh mạch D. Phù phi cp
19/ Tác dng ca truyn dung dch
A. Bù nước điện gii B. Giúp bnh nhân hi phc sc khỏe C. Điều tr bnh D. Tt c đều đúng
20/ Cn truyn 2500ml dch trong 24h thì chy tốc độ là:
A.30 git/phút B. 35 git/phút C. 40 git/phút D. 45 git/ phút
21/ Khi truyn dịch glucose 20% cho người bnh lâu ngày thì phi coi chng biến chng:
A. Đái đường B. Loét v trí tiêm C. Viêm tĩnh mạch nơi chuyn D. Sc dch chuyn
22/ Cho truyền 2 đơn vịu chy tốc độ L git/ phút, thì bao lâu hết dch
A. 2 gi B. 2 gi 30 phút C. 3 gi 20 phút D. 4 gi
23/ Dung dịch nào sau đây nên dùng cho vết thương có tổ chc ht:
A. NaCl 0,9% B. Dakin C. Oxy già D. Betadin
24/ Khi thay bang vết thương cần lưu ý:
A. S dng b dng c sch B. 2 người bệnh dùng chung 1 gói thay băng
C. Thay vết thương sạch trước bn sau D. Luôn ra vết thương từ trong ra ngoài
25/ Mt vết thương phức tp, hc sâu có nhiu d vt và bi bn, ban đầu nên dùng dung dịch nào để
ra vết thương:
A. Cn iot B. Betadin C. Oxy già D. Nước mui
26/ Mục đích thay băng rửa vết thương là:
A. Ra, thm hút dch tiết B. Đánh giá tình trạng vết thương
C. Ct lc, loi b hết t chc hoi t D. C 3 ý trên
27/ Dung dch tt nhất được s dụng để ra vết thương đang liền so là
A. Nước mui sinh B. Povidin C. Oxy già D. C 3 ý trên
28/ Dng c thường dùng để ra d dày là:
A. ng Levine B. ng nélaton C. ng faucher D. ng foley
29/ Ra d dày áp dụng trong trường hp
A. Người bnh b ng độc quá 6 gi
B. Người bnh b nc cc nhiu
C. Người bnh b táo bón lâu ngày
D. Trước khi phu thut d dày
30/ Khi ra d dày, ta cn:
A. cho người bnh nm đầu cao khong 45o
B. Cho tht nhiều nước vào d dày
C. Dùng dung dch ra tùy ý
D. Rửa cho đến khi dch d dày tr nên trong, không còn mùi ca chất gây độc
30/ Khi người bnh ng độc thuc tr sâu, điều dưng cn:
A. Ra d dày tht nhanh
B. Ra bng bt k dung dch gì
C. Truyền tĩnh mạch bt k dung dch gì
D. Phi ra cn thn và có s hin din của bác
31/ Ống sonde dùng đề cho ăn qua đường mũi dạ y là
A. ng Levine B. ng nélaton C. ng faucher D. ng foley
32/ Chng ch định ca ra d dày:
A. Tổn thương thực qun do b phng B. Giãn tĩnh mạch thc qun do bnh lý
C. Nôn ói liên tc D. A, B đều đúng
33/ Người bệnh nào sau đây nên lấy thân nhit ming
A. BN hôn mê B. BN là tr em C. BN tnh táo D. BN tổn thương miệng
34/ Xác định huyết áp tối đa là khi có biểu hiện như sau:
A. Nghe tiếng đập to nht B. Nhìn thấy kim đồng h giao động
C. Nghe tiếng đập đầu tiên D. Nghe tiếng mạch đập đều đặn
35/ V trí để đo nhiệt độ của cơ thể là:
A. Ming B. Hu môn C. Nách D. C 3 v trí trên
36/ Ra tay là mt bin pháp loi b tt c nhng tác nhân gây bnh ra khi da:
A. Đúng B. Sai
37/ Người bệnh đưc phu thuật có nguy cơ nhim khun bi vì vết m h có tiếp xúc vi môi
trường bên ngoài
A. Đúng B. Sai
38/ Người bnh cn phi ra tay ngoi khoa sau mt sinh hoạt cá nhân mà bàn tay người bnh tiếp
xúc với cơ quan sinh dục ngoài, vùng hu môn, hay nhng vt bn…
A. Đúng B. Sai
39/ Trong mc áo choàng vô khun thì phần không được vô trùng, ngoi tr:
A. T thắt lưng trở xung B. Phn gn c áo
C. Phn phía trước ngc D. Phn phía sau cánh tay
39/ Mục đích của băng bó
A. Cm máu
B. Bt đng phần cơ thể
C. Nâng đỡ vết thương
D. Tt c đều đúng
40/ Băng Dulles áp dụng trong trường hp
A. Gãy xương cẳng tay
B. Chấn thương khớp gi
C. Cầm máu động mch cánh tay
D. C định gãy xương
41/ Băng số 8 khuu áp dụng trong trường hp
A. Hn chế c động vùng khuu
B. Vết thương phn mm vùng khuu
C. Cầm máu động mch cánh tay
D. C định gãy xương
42/ Để có nước tiu chy ra, chiu dài ống sonde khi đưa vào lỗ niệu đạo n khong:
A. 5-7cm B. 8-9cm C. 10-12cm D. 3-4cm
43/ Ch định nào sau đây không phi là ch định của đt thông tiu:
A. Bí tiu
B. Trước khi m u xơ tiền lit tuyến.
C. Bơm thuốc vào bàng quang
D. Chấn thương tiền lit tuyến
44/ Để tránh khô niêm mạch đường hô hấp, khi cho người bnh th oxy ta phải cho oxy đi qua:
A. Bình nước làm m
B. Gọng kính mũi
C. Lưu lượng kế
D. Áp lc kế
45/ Người bnh nm ti trung tâm hi sc cp cu cn trang b cho ngưi bnh th oxy:
A. Mỗi giường bnh cn có mt bình oxy
B. Mỗi người bnh cho nm mt liu oxy
C. Mỗi người bnh cho nm trong lng p
D. H thng dẫn oxy âm tường đưa đến tận giường mỗi người bnh
46/ Loi mt n cung cấp được nồng độ oxy chính xác nh là:
A. Mt n Venturi
B. Mt n không hít li
C. Mt n hít li mt phn
D. Mt n đơn gin
47/ Du hiu thiếu oxy máu là, ngoi tr:
A. Nhp th nhanh, nông hoc ngng th
B. Nhịp tim tăng, huyết áp tăng
C. Da, niêm mc hng hào
D. Kích thích, vt vã hoc hôn mê
48/ Câu nào sau đây chưa chính xác trong k thuật sơ cứu gãy xương cột sng:
A, Đánh giá nhanh các tổn thương phối hp
B. Nn nhân không b lit t chi thì không cn bất động
C. Khi vn chuyn, nếu bất động không tt s gây thêm di lch xương
D. Đặc bit khi gãy ct sng c cao, nếu sơ cu không tt d gây t vong
49/ Câu nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC trong kỹ thut sơ cứu gãy xương sườn:
A. Nhanh chóng đưa nạn nhân ra khỏi nơi bị nn
B. Treo tay nạn nhân lên là đủ trong gãy xương sườn đơn thuần
C. Quan sát và đánh giá vết thương: vết thương ngực h hay không
D. Nếu có vết thương ngực h thì phi biến vết thương ngực h thành kín
50/ V trí đặt nẹp nào sau đây là đúng khi cố định xương cánh tay
A. Hõm nách khuu
B. B vai nách
C. vai gai vai
D. Hõm nách c tay
51/ V trí đặt nẹp nào sau đây đúng khi cố định xương cẳng tay
A. Hõm nách c tay
B. Nếp khuu lòng bàn tay
C. B vai nách
D. vai gai vai
TRC NGHIM GIA KÌ
1. V trí tiêm trong da thích hp là
A. 1/3 ngoài mông
B. mt sau ngoài cánh tay
C. 1/3 trên trước trong cng tay
D. Quanh rn
2. Yêu cầu nào sau đây phù hợp khi tiến hành ra tay ngoi khoa:
A. Không cn tháo trang sc
B. Cần mang áo choàng trước khi ra tay
C. Đầu ngón tay luôn luôn để cao hơn khuỷu tay
D. Dùng bàn chi ngoi khoa để chà xát toàn b tay
3. Có th bơm tối đa bao nhiêu ml khí vào dạ dày khi th kim tra v trí sonde người ln?
A. 20ml B. 30ml C. 40ml D. 50ml
4. V trí đo thân nhit thích hợp đối vi tr nh b tiêu chy là
A. Nhit kế thủy ngân đo đường ming
B. Nhit kế thủy ngân đo ở hu môn
C. Nhit kế đin t đo đường tai
D. Nhit kế đin t đo ở hu môn
5. T viết tt của quy trình điều dưỡng
A. PIEAD B. EAIPD C. ADPIE D. ADEIP
6. Kích c ng sonde d dày thích hợp cho người ln là: trong sách 10-15cm
A. 5-8 mm B. 8-10 mm C. 10-12 mm D. 12-14 mm
7. Th t sp xếp phiếu xét nghim
A. Huyết hc => Hóa sinh => Vi sinh
B. Hóa sinh => Vi sinh => Huyết hc
C. Hóa sinh => Huyết hc => Vi sinh
D. Vi sinh => Huyết hc => Hóa sinh
8. Hội điều dưỡng Việt Nam được thành lập vào năm nào
A. 1989 B. 1990 C. 1991 D. 1992
9. Theo quy định ca B Y tế, quy trình rửa tay thường quy gm bao nhiêu bước
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
10. IV là t viết tt ca
A. Tiêm trong da B. Tiêm bp C. Tiêm dưới da D. Tiêm tĩnh mạch
11. H huyết áp tư thế thường xy ra lúc nào?
A. Lúc chuyển đột ngt t tư thế ngi sang nm
B. Lúc chuyển đột ngt t tư thế nm sang ngi
C. Lúc sau khi ăn
D. Lúc đi tắm
12. V trí tuyệt đối không được chạm vào trên bơm tiêm khi tiến hành k thut tiêm thuc
A. Thân bơm tiêm B. G pittong C. Mũi vát D. Đốc kim
13. Trong quá trình rửa tay thường quy, cn thc hin chà xát mi v trí trên tay bao nhiêu ln?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
14. Truyn dch quá nhanh có th dẫn đến tai biến nào sau đây?
A. Phù não B. Phù phi cp C. Suy tim D. Tc mch phi
15. Trên bng theo dõi du hiu sng, giá tr mạch được viết bng mc màu xanh
A. True B. False
16. Nhóm máu nào sau đây chiếm t l % thp nht Vit Nam
A. A- B. B- C. AB- D. O-
17. H sơ người bnh t vong được lưu trữ trong bao lâu:
A. 5 năm B. 10 năm C. 15 năm D. 20 năm
*T LUN:
1/ Trình bày 5 thành phn của quy trình điều dưỡng:
- Nhận định (Assessment)
- Chẩn đoán điều dưng ( Nursing diagnosis)
- Lp kế hoạch chăm sóc (Planning)
- Thc hin khế hoạch chăm sóc (Implementation)
- Đánh giá quá trình chăm sóc (Evaluation)
2/ Trình bày 5 ngun cung cấp thông tin chính mà điều dưỡng có th s dng:
- Gp g tiếp xúc với người bnh và thân nhân của ngươi bệnh
- Quan sát theo dõi chung
- Khám người bnh ( các triu chng)
- Hi các nhân viên ý tế khác
- Khai thác da vào bnh án
3/ Trình bày các k năng người điều dưỡng phi s dụng để thu thp các d kin:
- K năng giao tiếp
- K năng phỏng vn
- K năng quan sát
- K năng tiền s
- K năng thăm khám
- K năng phân tích các dữ kin thu thập được
4/ Kế hoạch chăm sóc gm 4 thành phn sau:
- Đề xut nhng vấn đ ưu tiên
- Thiết lp nhng mục đích
- Lp kế hoch các hoạt động chăm sóc
- Viết kế hoạch chăm sóc
5/ K 2 cách xác định v trí tiêm bp ng:
- Chia mông ra làm 4 phn, tiêm ¼ trên ngoài mông
- 1/3 trên ngoài đường ni t gai chậu trước trên đến mõm xương cụt
6/ K các tai biến có th xy ra khi tiêm bp
- Gãy kim, cong kim
- Chm dây TK hông to gây tht
- Hoi t mô cơ
- Abscess vô khun hoc nhim khun
7/ K 2 đường chính đưa thuốc vào cơ thể người bnh:
Đưng ung Đưng tiêm
8/ K 3 loi dung dịch đẳng trương
- Glucose 5%
- NaCl 0,9%
- NaHCO3 0,14%
* Hi thêm:
- Dung dịch ưu trương: Glucoza 20%, 30%, 50%; NaCl 10%, 20%; NaHCO3 5%
- Máu và chế phm ca máu
+ Dung dịch điện gii: Ringerlactate
+ Dung dch cung cp acide amine: Alvesin; Nutrisol-S 5%; Cavaplasma
+ Dung dch có phân t ng ln: Dextran; Subtosan
9/ K 3 nguyên nhân gây st
- Nhim khun toàn thân hay cc b
- Ri lon thần kinh điềua thân nhiệt ( trường hp chấn thương sọ não)
- Ri lon ni tiết như bệnh Basedow
10/ K 3 tính cht ca mch là
- Tn s
- Nhịp điệu
- ờng độ
(Sức căng của mch và s liên quan gia mch vi thân nhit)
11/ K 3 yếu t cơ bản to nên huyết áp
- Sc co bóp ca tim
- Sc co giãn của đng mch
- Sc cn ngoi vi: Khi lượng máu, độ quánh ca máu, sức căng thành mch
12/ Các triu chng thc th của gãy xương là:
1. Sưng nề, bm tím
2. Biến dng, gp góc, lch trc
3. Điểm đau chói, c động bất thưng
4. Tiếng lo xo
13/ Đin t thích hp vào ch trng
- Sonde tiu là dùng ống thông đưa qua niệu đo vào bàng quang để dẫn lưu nước tiu ra ngoài.
- Thụt tháo là phương pháp cho nước qua trực tràng vào đại tràng nhm làm mm, lỏng phân, đồng
thi làm thành rut n rng, thành rut đưc kích thích s co lại đẩy phân, nước và hơi ra ngoài.
14/ Trình bày mc đích của thông tiu?
- Làm gim s khó chịu và căng quá mức do động nưc tiu trong bàn quang
- Đo lường khối lưng và tính chất nước tiu bàng quang
- Ly mẫu nước tiểu vô trùng để xét nghim
- m sch bàng quang trong những trường hp cn thiết như phẫu thut, soi,...
- Dẫn lưu để theo dõi lượng nưc tiểu người bnh
15/ Đánh dấu (x) vào câu tr lời đúng
4. Khi bắt đầu băng bụng, cho bnh nhân nm nga, đầu hơi cao và gối hơi cong ***
5. Băng bụng, quấn băng quanh bụng bnh nhân t mu cho đến dười b n
6. Băng chữ T mt dài dành cho nam gii
7. Băng chữ T hai dài dành cho n gii
8. Băng vai không bắt đầu bng hai vòng tròn.
16/ Triu chng ca tình trng thiếu oxy
=> Mch nhanh; Th nhanh, nông, khó th; Bn chn, chóng mặt; Cánh mũi phập phng; Co kéo khong
gian sườn và hõm c; Xanh tím
17/ Công thc tính dch truyn:
S git/ 1 phút = (Tng s dch truyn x s ml/1 git ( dây truyn)) / Tng s gi x 60
18/ Phân loi d kin thu thp đưc:
- D kin ch quan: d kin xut phát t những quan điểm, cm nhn, giác quan mà nhân viên y tế khai
thác được thông qua phng vấn người bnh
- D kin khách quan: d kiện đưc ghi nhận, đo lường thông qua quá trình quan sát, thăm khám hoặc
t các kết qu xét nghim chẩn đoán
19/ K thut rửa tay thường quy
* Mục đích:
- Làm sch và loi b vi khun tm trú trên bàn tay
- Đảm bảo an toàn cho người bnh và nhân viên y tế
- Góp phn làm gim t l nhim khun bnh vin
- Góp phn giảm ghi phí điều tr do nhim khun bnh vin gây ra
* 5 thời điểm ra tay
- Trước khi chạm vào người bnh
- Sau khi chạm vào ngưi bnh
- Trước khi thc hin th thut
- Sau khi tiếp xúc vi máu, dch của người bnh
- Sau khi tiếp xúc với đồ vật xung quanh người bnh
20/ Lưu ý khi mc áo choàng:
- Ch cm vào mt trong ca áo choàng vô khun
- Đưa hai bàn tay và cánh tay lên khỏi thắt lưng và cách xa thân mình
- Phn duy nht của áo choàng khi đã mặc vào được coi là vô trùng là phn trước t thắt lưngtrở lên,
ngoi tr phn c áo và phía sau cánh tay áo
- Nếu áo choàng b tiếp xúc vi vùng hu trùng thì phi thay áo khác
21/ Nguyên tc tiêm thuc
* Nguyên tc chung:
- Đảm bo k thut vô khun
- Đảm bo thc hin 2 nhanh 1 chm
- Đề phòng kim gãy
- Luôn thay đổi vùng tiêm
* Nguyên tắc 5 đúng
Đúng bệnh đúng thuốc đúng liều lượng đúng đường tiêm- đúng thời gian tiêm
22/ Các góc độ tiêm:
- Tiêm trong da (ID): 10 15o
- Tiêm dưới da (SC): 45o
- Tiêm bp (IM): nông: 60o; sâu 90o
- Tiêm tĩnh mạch (IV): 15-30o
23/ K thut cho ăn qua sonde dạ dày
*Ch định:
- Người bnh hôn mê
- Người bnh b uốn ván trường hp nng
- Người bnh b chấn thương vùng hàm mặt
- Người bnh b ung thư lưỡi, hng, thc qun
- Người bnh t chi không chịu ăn uống
- Tr sơ sinh non yếu, tr mi sinh b st môi h hàm ếch không bú được
* Chng ch định:
- Tổn thương thực qun
- Hp khít môn v, tt rut
- Hôn mê chưa đặt được ng ni khí qun
- Viêm phúc mc sau thng tng rng
24/ K thut ra d dày:
* Ch định:
- Ng độc thức ăn, thuốc, hóa cht tc 6h
- Trước phu thuật đường tiêu hóa
- Người bnh hp môn v
- Say rượu nng
- Người bnh nôn không cm
- Người bnh b chy máu d dày có ch định ra trong h thng lnh
* Chng ch định
- Tuyt đi:
+ Người bệnh có nguy cơ bị hóc, sc cao
+ Uống xăng, du ha, hoc dung dch to bt
+ Ung dung dch acid hoc kim mnh
+ Loét hoc chy máu nng, phồng ĐM thực qun
- Tương đối:
+ Người bnh ng độc sau 6h
+ Người bnh b tổn thương miện lưỡi
25/ Thông tiu
* Ch định:
- Người bnh bí tiểu đã áp dụng các bin pháp kích thích tiu tin không hiu qu
- Trước khi m
- Ly mẫu nước tiu vô khun làm xét nghim chẩn đoán các bệnh lý ca bàng quang và h tiết niu
- Bơm thuốc vào điều tr bnh lý bàng quang, h tiết niu
* Chng ch định
- Dp rách niệu đạo, gãy dương vật
- Chấn thương tuyến tin lit
- Nhim khun niệu đạo
- Si niệu đạo
26/ Mục đích kỹ thuật băng
- Nâng đỡ vết thương
- Cm máu
- Gim hoc d phòng phù n
- Bt đng phần cơ thể
- C định np, gc
- Bo v, che ch vết thương tránh cọ xát va chm
27/ Các loại băng:
- Băng bụng; Băng chữ T; Băng tam giác; Băng cuộn
28/ Các kiểu băng cuộn cơ bản: Băng rắn quấn, băng vòng, băng xoáy ốc, băng ch nhân, băng số 8,
băng hồi quy
*T LUN DÀI:
BÀI TH OXY
1/ Nguyên tc khi tiến hành cho người bnh th oxy?
* S dụng đúng liều lượng, đúng phương pháp
S dng liều lượng và phương pháp theo chỉ định của bác sĩ đ cung cấp đủ oxy. Nên s dng nồng độ
oxy thp nht cn thiết đ đạt đưc s bão hòa oxy máu động mch mong mun
* Phòng tránh nhim khuẩn: Đảm bo vô khun trong quá trình cung cp oxy
* Phòng tránh khô đường hô hp: Cn làm ẩm oxy trước khi đi vào phổi. cho người bnh ung thêm
c nếu có th
* Phòng chng cháy n:
- Đặt bảng “Không hút thuốc, đang sử dng oxy”
- Đảm bo dng c dùng điện ( dao cạo, radio,…) ở v trí thích hp, tránh to ra tia lửa điện
- Tránh nhng vt liu d gây ra tĩnh điện: chăn len, cotton
- Tránh s dng nhng cht d bay hơi, dễ cháy: du mỡ, rượu,…
- Đặt nhng dng c theo dõi người bệnh ( có phát điện) xuống đất
- dng c phòng cháy chữa cháy đầy đ và các nhân viên y tế phải được đào tạo v phòng cháy cha
cháy.
2/ Quy trình k thut cho bnh nhân th oxy:
a) Nhận định
* Hi bnh:
- Có khó th không? Khó th đưc bao lâu rồi? Đã xử lý gì chưa?
- Tin s bnh hô hp, tun hoàn, thn kinh?
* Thăm khám:
- Ly du hiu sng
- Xem màu da và niêm mc có tím không?
- Kiu th: ghi nhn tn số, biên độ th, th nhanh hay chm, khi nm có khó th không?
- Thay đổi ca lng ngc: có co kéo các khoảng gian sườn hay hõ c không,?
- Ghi nhn các du hiu khó th
- Xem hình dáng lng ngc có gù hay không
- Nghe phi: Rì rào phế nang nghe rõ hay không? Có rale bnh lý không?
- Du hiu lâm sàng ca tình trng gim oxy máu: nhp tim nhanh, th nhanh, khó chu, khó th, xanh
tím, lú ln
- Du hiu lâm sàng ca ng độc oxy: kích thích khí qun, ho, khó th, thông khí phi gim
- Du hiu của tăng CO2: kích thích, khó chịu, tăng huyết áp, đau đầu, ng lm, run, rung mình
* Thu thp thông tin: Kim tra h sơ bệnh án cũ, các thuốc đã dùng và cách s dng thuc; thu thp
thông tin qua gia đình
*Đánh giá:
- Các du hiu sng, tn số, cường độ mạch, biên độ th, nhp th
- Xem người bnh có b COPD không?
- Hemoglobin, haematocrit, máu toàn phn
- Các xét nghim chức năng phổi
* Lp kế hoch: Xin ý kiến tư vấn ca các chuyên gia hô hp
b) Thc hin:
* Chun b dng c:
- Ngun oxy cung cp, áp lc kế,lưu lượng kế, dây dn, ng ni tiếp,…
- Dng c làm m theo y lnh
- Ống thông mũi, canula, mặt n, lu
- Băng dính
- Dây đàn hồi để c định
* Chun b thc hin:
- Xác định nhu cu oxycn cung cp, kim tra y lnh
- Chun b ngưi bệnh và người ph
- Giúp người bnh tư thế bán Fowler nếu cn thiết
- Thông báo cho người bnh và những người h tr
* Thc hiện: (làm như lúc thực hành, t biên t din)
BÀI TRUYN DCH
1/ Mục đích truyền dịch tĩnh mạch:
- Hi phc li khối lượng tun hoàn
- Duy trì nồng đ dch hằng định trong máu
- Nuôi dưỡng khi người bệnh không ăn uống được
- Cung cấp máu cho người bệnh trong trường hợp ngưi bnh thiếu máu
- Giải độc và li tiu
2/ Ch định và chng ch định
* Ch định:
- Người bnh có ri loạn nước và điện gii
- Người bnh b ng độc
- Người bnh sau m
- Người bệnh không ăn uống được
* Chng ch định: Ngưi bnh suy tim, phù phi cp, phù thn, phù não.
3/ Theo dõi người bnh khi truyn dch tai biến
* Theo dõi và lưu ý
- Phải đuổi hết bt khí trong dây và kim truyn ra ngoài
- Điu chnh giọt và theo dõi trong 15p đầu sau khi truyn
- Quan sát sc mt, mch, nhp th, huyết áp
- Theo dõi s lưu thông của dch
* Tai biến
- Tai biến ti chỗ: Sưng phồng nơi truyền kim không nm gọn trong lòng tĩnh mạch, dch thoát ra ngoài.
Nhim khuẩn nơi truyền do ko đảm bo vô khun
- Tai biến toàn thân:
+ Sc: Sc mặt người bệnh thay đổi, môi tím, rét run, toát m hôi, mch nhanh,huyết áp h, khó th
+ Phù phi cp (OAP) do truyn dch vi tốc độ quá nhan, người bnh khó th d di.
+ Tc mch phổi: do không đuổi hết không khí trong dây và kim truyn ra ngoài
* X trí:
- Khi người bnh có bt c tai biến thì khóa dch ngưng truyền
- ấm cho người bnh
- Đo dấu hiu sinh tn
- Cho người bnh th oxy (nếu cn)
- Mời bác sĩ điều tr ngay
- Hô hp nhân to (nếu cn), thc hin y lnh thuc chng sc
BÀI ĐO DẤU HIU SINH TN
1/ Mục đích đo DHST:
- Theo dõi chức năng sinh lý
- Kim tra sc khỏe định k
- Góp phn vào quá trình chẩn đoán bệnh
- Theo dõi tình trng bnh, din tiến bnh
- Theo dõi kết qu điu tr chăm sóc
- Phát hin các biến chng ca bnh, các tai biến
2. K thuật đo nhiệt độ
2.1 Định nghĩa
- Nhit đ con người gi là thân nhit
- Thân nhiệt không thay đổi vì có s thăng bằng gia to và mt nhit
- S điu hòa thân nhit do thần kinh điu khin
- Chu mt phn ảnh hưởng bởi môi trường bên ngoài
2.2 Cân bng thân nhit
- S ổn định thân nhiệt là điều kin quan trng cho s hoạt động bình thường ca các men tham gia vào
quá trình chuyn hóa
- Có kh năng duy trì thân nhiệt trong 1 phm vi hp
- Không ph thuc vào nhit đ của môi trường nh vào quá trình sinh và thi nhit
- Qúa trình sinh nhit:
+ S co mch
+ S vận động cơ, co, rung giật cơ
+ Chuyn hóa các cht
+ Hot đng ca h ni tiết
- Qúa trình thi nhit
+ S bài tiết qua hơi thở, m hôi, gim khối lượng tun hoàn
+ S giãn mch ngoi biên
+ Do c chế thn kinh
- Trung tâm điều hòa nhit nm vùng dưới đồi gm
+ Phần trước: điều hòa phn x nhit
+ Phần sau: điều hòa phn x khi lnh
2.3 Nhiệt độ bình thường và thay đổi sinh lý:
Thân nhit: là nhiệt độ cơ thể và có s khác nhau giữa các vùng trên cơ thể
- Thân nhit trung tâm: vùng nằm sâu trong cơ th,ảnh hưởng đến tốc độ phn ng sinh hc và ít
thay đổi bởi môi trường
- Thân nhit ngoi vi: đo ở da, chu ảnh hưng nhiu bởi môi trường
- Đo ở 3 v trí: trc tràng, ming, nch (ngoài ra: trán, tai)
Những thay đổi sinh lý:
- Theo nhịp ngày đêm: sáng: 36 độ, chiều: 37.5 độ
- Theo tui: già thấp hơn bth, trẻ mới đẻ trong 1 năm thân nhiệt hay thay đổi
- Theo giới: thay đổi ph n sau khi rng trứng (trưc rng trứng cao hơn, sau thấp hơn; chênh
khong 0.3-0.5 độ)
- Theo v trí đo nhiệt:
- Theo môi tng
2.4 Thân nhiệt không bình thường:
2.4.1 St: nhiệt độ cao hơn mức bình thường (trên 37.5 khi đo ở trc tràng)
Nguyên nhân:
- Nhim khun toàn thân hay cc b
- Ri loạn thân kinh điều hòa thân nhit
- Ri lon ni tiết
Phân loi
- Phân loại theo cường độ:
St nh: 37.5-38
St va: 38-39
St cao: 39-40
St quá cao: >40
- Phân loi theo tính cht
+ St liên tc: st mức cao (>39) và dao động khong 0.5
+ Sốt dao động: thay đổi trong ngày, chênh lệch độ sáng chìu >1 độ
+ Sốt thành cơn
+ St có chu k
+ St hi quy
*** Các giai đoạn ca quá trình st
- Giai đoạn sốt tăng: sinh nhiệt tăng, thải nhit gim, t s sinh/thi >1
+ Phn ứng tăng nhiệt đu tiên: run ry, ni da gà,...
+ Phn ng thi nhit: tái nht, co mạch dưi da, không tiết m hôi,...
- Giai đon sốt đứng: sinh, thi nhit đều tăng => dùng chườm lnh, thuc h nhit
- Giai đoạn st lui: nhit đ cơ th h xung => thân nhit tr v cân bng
Gim thân nhit: thân nhit <36 độ
Có 3 loi gim thân nhit: Sinh lý; Bnh lý; Nhân to
Biu hin xu có th do: Toát nhiu m hôi; Chy máu nhiu hoc nhim khun nng; Cơ thể quá yếu
3. K thuật đếm mch:
- Là cảm giác đập ny nhp nhàng theo nhp tim
- Mạch đập không phi do máu chy tới nơi bắt mạch mà do làn sóng rung động phát sinh ĐMC
3.1 Thay đổi sinh lý ca mch
- Mch bui chiều nhanh hơn buổi sáng
- Tn s mch trung bình n cao hơn nam
- Mch gim dn t khi sinh đến lúc già
- Tn s mạch tăng lên sau khi ăn, tập th dc, khi xúc động
- Nm có tn s mch chậm hơn so với đứng, ngi
3.2 V trí bt mch
- ĐM quay; ĐM cảnh; ĐM cánh tay; ĐM chày sau; ĐM khoeo chân
3.3 Tính cht mch:
- Tn s
- Nhịp điệu
- ờng độ
- Sức căng của mch và s liên quan gia mch vi thân nhit
3.3.1 Tn s
Bình thường: Bng sgk =))
Bất thường:
- Mch nhanh: >100 ln/phút
( Bnh nhim khun; Bệnh cơ tim, phổi; Xut huyết, thng rut; Bnh Basedow; Dùng thuc Atropin,
cht cha cafein)
- Mch chm: <60 ln/phút
( Bnh tim nhp chm; B chèn ép trong s não; Đau mn tính hoặc đau nặng; B vàng da do mt; Ng
độc Digitalin, chn beta)
3.3.2 Nhịp điệu:
- Bình thường: 2 lần đập bằng nhau, đều
- Bất thường:
+ Lon nhp ngoi tâm thu: mt ln mt mch ri lại đập bình thường
+ Lon nhịp hoàn toàn: đập không theo quy lut nào
3.3.3 ờng độ
- Mạch đều
- Yếu đều
- Mch như sợi ch
- Mch ny
3.3.4 Sức căng của mch: là tính co giãn của động mch
3.3.5 S liên quan gia mch và thân nhit: t l thun vi nhau
4. K thuật đo huyết áp
4.1 Định nghĩa:
- HA động mch là áp lc máu trên thành động mch do 3 yếu t cơ bản to nên:
+ Sc co bóp ca tim
+ Sc co giãn của động mch
+ Sc cn ngoi vi: khối lượng máu, độ quánh ca máu, sức căng thành mạch
- HA tối đa: tim co bóp => áp lực lên thành mch mc cao nht
- HA ti thiu: tim giãn ra => áp lc lên thành mch mc thp nht
4.2 Gii hạn bình thường ca huyết áp
- HA tối đa: 100 – 140 mmHg
- Ha ti thiu: 60 90 mmHg
4.3 Yếu t ảnh hưởng đến HA
- Tui, gii, chng tc
- Bui, gi trong ngày: HA thp nht vào buổi sáng, tăng dn vào chiu ti
- Thay đổi tư thế; Vận động
- Thn kinh giao cm: lo âu, s hãi, stress,...
- Dùng thuc
- Thói quen: hút thuc, uống rượu
4.4 Những thay đổi bnh lý ca HA
- HA cao (tăng HA): HA tối đa >140 mmHg; HA tối thiu >90 mmHg
- HA thp (h HA): HA ti đa <90 mmHg
- HA tư thế: HA tối đa giảm 25 mmHg, HA ti thiu gim 10 mmHg kèm triu chng thiếu máu não khi
thay đổi tư thế
- HA kt (kp): HA tối đa và tối thiu <= 20 mmHg
5. K thuật đếm nhp th
5.1 Động tác th: hít vào th ra
5.2 Điều hòa chức năng hô hấp
- Duy trì t động, nh nhàng là nh có trung tâm hô hp hành não
- Mi trung tâm hô hp gm có 3 phân nh:
+ Trung tâm hít vào
+ Trung tâm th ra
+ Trung tâm điều chnh
+ Trung tâm hô hp có tính t động
5.3 Các yếu t ảnh hưởng đến điều hòa hot động ca các trung tâm hô hp:
- CO2
- O2
- Dây X: có tác dụng trung gian trong cơ chế t duy trì hoạt đông nhịp nhàng ca trung tâm hô hp
- Trung tâm thn kinh
- V não
5.4 Nhp th
5.4.2 Những thay đổi v nhp th
- Thay đổi nhp th sinh lý: Nhanh hoc chm
- Thay đổi nhp th bnh lý
+ Nhp th kiu Cheyne Stokes: gm khó th và tm ngưng thở luân chuyn ni tiếp nhau
+ Nhp th kiu Kussmaul: gm hít vào
X trí:
+ Ngng truyn máu ngay lp tức,duy trì đường truyn bng các dung dch đẳng trương. + Báo ngay
cho bác sĩ trực và đơn vị phát máu ca bnh vin. + Kim tra li tên, tui, nhóm máu, hn s dng
của túi máu. + Bàn giao túi máu cũng như dây truyền máu cho đơn vị phát máu. + Lấy máu người
bnh đ kim tra công thc máu, Coombs trc tiếp, ure, creatinin, điện giải đồ, đông máu cơ bản, cy
máu.Ly nưc tiu đ xét nghiệm sinh hóa. + Đảm bảo thông thoáng đường th cho người bnh, th
oxy. + Theo dõi du hiu sinh tn 15 phút/ 1 ln. + Nhanh chóng thc hin thuc và các y lnh khác
của bác sĩ để cp cứu người bnh.
Đặt ng sonde tiu cho nam t 16-20cm, cho n t 5-7cm

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐIỀU DƯỠNG *TRẮC NGHIỆM
1/ Nhân vật được suy tôn là người điều dưỡng tại gia đầu tiên: A. Fabiola B. Phoebe C. Florence Nightingale D. Virginia Henderson
2/ Nhân vật được xem là người mẹ tinh thần của ngành điều dưỡng thế giới:
A. Florence Nightingale B. Virginia Henderson C. Phoebe D. Fabiola
3/ Ngày quốc tế điều dưỡng là: A. 27/2 B. 15/2 C. 12/5 D. 10/5
4/ Hội điều dưỡng VN được thành lập năm: A. 1989 B.1990 C. 1995 D. 1997
5/ Điều dưỡng phải hoàn thành chính xác tất cả mục trong hồ sơ người bệnh: A. Đúng B. Sai
6/ Chỉ ghi vào hồ sơ những công việc điều trị chăm sóc do chính mình thực hiện. A. Đúng B. Sai
7/ Ghi tất cả các thông số theo dõi vào phiếu theo dõi người bệnh hằng ngày, chỉ cần mô tả chung
chung tình trạng của người bệnh.
A. Đúng B. Sai
8/ Người bệnh nặng hoặc sau mổ cần phải có phiếu theo dõi đặc biệt liên tục 24h. A. Đúng B. Sai
9/ Không được sử dụng các ký hiệu, chữ viết tắt. A. Đúng B. Sai
10/ Hết giờ làm việc hồ sơ người bệnh phải được bàn giao cho điều dưỡng trưởng khoa A. Đúng B. Sai
11/ Hồ sơ người bệnh là tài liệu quan trọng chính được sử dụng trong công tác: A. Đào tạo
B. Quản lý chất lượng điều trị C. Pháp lý D. Nghiên cứu khoa học
12/ Sau khi người bệnh ra viện, hồ sơ bệnh án phải được trả về phòng nào sau đây A. Phòng tổ chức
B. Phòng tài chính-kế toán
C. Phòng điều dưỡng trưởng bệnh viện
D. Phòng kế toán tổng hợp
13/ Hồ sơ người bệnh nội, ngoại trú cần phải lưu trữ ít nhất: A. 1 năm B. 5 năm B. 10 năm D. 15 năm
14/ Thực hiện tốt 5 đúng khi tiêm thuốc với mục đích sau: A. Tránh nhầm thuốc
B. Bảo đảm an toài cho bệnh nhân
C. Tránh nhầm lẫn người bệnh
D. Tránh sai sót về chuyên môn
15/ Trước khi đâm kim vào cơ thể người bệnh, động tác bắt buột theo quy trình:
A. Sát khuẩn tay lần 2
B. Sát trùng 3 lần xoắn ốc nơi tiêm
C. Đẩy bọt khí trong bơm tiêm ra
D. Thực hiện lại 5 đúng lần cuối
16/ Dung dịch nào sau đây đẳng trương: A. Natri clorua 0,9% B. Glucose C. Ringer lactat D. Cả 3 loại trên
17/ Để đảm bảo không có không khí trong dây truyền thì phải thực hiện đúng thao tác kỹ thuật nào sau đây:
A. Chuyền tốc độ thật chậm
B. Khi xả khí phải cho dịch chảy thật chậm C. Cho bầu nước đầy
D. Vị trí khóa dây phải sát với bầu dịch
18/ Tai biến nguy hiểm nhất của truyền dịch: A. Sốc phản vệ B. Nhiễm trùng huyết C. Trật tĩnh mạch D. Phù phổi cấp
19/ Tác dụng của truyền dung dịch
A. Bù nước điện giải B. Giúp bệnh nhân hồi phục sức khỏe C. Điều trị bệnh D. Tất cả đều đúng
20/ Cần truyền 2500ml dịch trong 24h thì chảy tốc độ là:
A.30 giọt/phút B. 35 giọt/phút C. 40 giọt/phút D. 45 giọt/ phút
21/ Khi truyền dịch glucose 20% cho người bệnh lâu ngày thì phải coi chừng biến chứng: A. Đái đường B. Loét vị trí tiêm
C. Viêm tĩnh mạch nơi chuyền D. Sốc dịch chuyền
22/ Cho truyền 2 đơn vị máu chảy tốc độ L giọt/ phút, thì bao lâu hết dịch A. 2 giờ B. 2 giờ 30 phút C. 3 giờ 20 phút D. 4 giờ
23/ Dung dịch nào sau đây nên dùng cho vết thương có tổ chức hạt: A. NaCl 0,9% B. Dakin C. Oxy già D. Betadin
24/ Khi thay bang vết thương cần lưu ý:
A. Sử dụng bộ dụng cụ sạch
B. 2 người bệnh dùng chung 1 gói thay băng
C. Thay vết thương sạch trước bẩn sau D. Luôn rửa vết thương từ trong ra ngoài
25/ Một vết thương phức tạp, hốc sâu có nhiều dị vật và bụi bẩn, ban đầu nên dùng dung dịch nào để rửa vết thương: A. Cồn iot B. Betadin C. Oxy già D. Nước muối
26/ Mục đích thay băng rửa vết thương là:
A. Rửa, thấm hút dịch tiết
B. Đánh giá tình trạng vết thương
C. Cắt lọc, loại bỏ hết tổ chức hoại tử D. Cả 3 ý trên
27/ Dung dịch tốt nhất được sử dụng để rửa vết thương đang liền sẹo là
A. Nước muối sinh lý B. Povidin C. Oxy già D. Cả 3 ý trên
28/ Dụng cụ thường dùng để rửa dạ dày là:
A. ống Levine B. ống nélaton C. ống faucher D. ống foley
29/ Rửa dạ dày áp dụng trong trường hợp
A. Người bệnh bị ngộ độc quá 6 giờ
B. Người bệnh bị nấc cục nhiều
C. Người bệnh bị táo bón lâu ngày
D. Trước khi phẫu thuật dạ dày
30/ Khi rửa dạ dày, ta cần:
A. cho người bệnh nằm đầu cao khoảng 45o
B. Cho thật nhiều nước vào dạ dày
C. Dùng dung dịch rửa tùy ý
D. Rửa cho đến khi dịch dạ dày trở nên trong, không còn mùi của chất gây độc
30/ Khi người bệnh ngộ độc thuốc trừ sâu, điều dưỡng cần:
A. Rửa dạ dày thật nhanh
B. Rửa bằng bất kỳ dung dịch gì
C. Truyền tĩnh mạch bất kỳ dung dịch gì
D. Phải rửa cẩn thận và có sự hiện diện của bác sĩ
31/ Ống sonde dùng đề cho ăn qua đường mũi dạ dày là
A. ống Levine B. ống nélaton C. ống faucher D. ống foley
32/ Chống chỉ định của rửa dạ dày:
A. Tổn thương thực quản do bị phỏng
B. Giãn tĩnh mạch thực quản do bệnh lý C. Nôn ói liên tục D. A, B đều đúng
33/ Người bệnh nào sau đây nên lấy thân nhiệt ở miệng
A. BN hôn mê B. BN là trẻ em C. BN tỉnh táo D. BN tổn thương miệng
34/ Xác định huyết áp tối đa là khi có biểu hiện như sau:
A. Nghe tiếng đập to nhất
B. Nhìn thấy kim đồng hồ giao động
C. Nghe tiếng đập đầu tiên
D. Nghe tiếng mạch đập đều đặn
35/ Vị trí để đo nhiệt độ của cơ thể là: A. Miệng B. Hậu môn C. Nách D. Cả 3 vị trí trên
36/ Rửa tay là một biện pháp loại bỏ tất cả những tác nhân gây bệnh ra khỏi da: A. Đúng B. Sai
37/ Người bệnh được phẫu thuật có nguy cơ nhiễm khuẩn bởi vì vết mổ hở có tiếp xúc với môi trường bên ngoài A. Đúng B. Sai
38/ Người bệnh cần phải rửa tay ngoại khoa sau một sinh hoạt cá nhân mà bàn tay người bệnh tiếp
xúc với cơ quan sinh dục ngoài, vùng hậu môn, hay những vật bẩn…
A. Đúng B. Sai
39/ Trong mặc áo choàng vô khuẩn thì phần không được vô trùng, ngoại trừ:
A. Từ thắt lưng trở xuống B. Phần gần cổ áo
C. Phần ở phía trước ngực
D. Phần ở phía sau cánh tay
39/ Mục đích của băng bó A. Cầm máu
B. Bất động phần cơ thể C. Nâng đỡ vết thương D. Tất cả đều đúng
40/ Băng Dulles áp dụng trong trường hợp
A. Gãy xương cẳng tay
B. Chấn thương khớp gối
C. Cầm máu động mạch cánh tay D. Cố định gãy xương
41/ Băng số 8 ở khuỷu áp dụng trong trường hợp
A. Hạn chế cử động vùng khuỷu
B. Vết thương phần mềm vùng khuỷu
C. Cầm máu động mạch cánh tay D. Cố định gãy xương
42/ Để có nước tiểu chảy ra, chiều dài ống sonde khi đưa vào lỗ niệu đạo nữ khoảng: A. 5-7cm B. 8-9cm C. 10-12cm D. 3-4cm
43/ Chỉ định nào sau đây không phải là chỉ định của đặt thông tiểu: A. Bí tiểu
B. Trước khi mổ u xơ tiền liệt tuyến.
C. Bơm thuốc vào bàng quang
D. Chấn thương tiền liệt tuyến
44/ Để tránh khô niêm mạch đường hô hấp, khi cho người bệnh thở oxy ta phải cho oxy đi qua:
A. Bình nước làm ẩm B. Gọng kính mũi C. Lưu lượng kế D. Áp lực kế
45/ Người bệnh nằm tại trung tâm hồi sức cấp cứu cần trang bị cho người bệnh thở oxy:
A. Mỗi giường bệnh cần có một bình oxy
B. Mỗi người bệnh cho nắm một liều oxy
C. Mỗi người bệnh cho nằm trong lồng ấp
D. Hệ thống dẫn oxy âm tường đưa đến tận giường mỗi người bệnh
46/ Loại mặt nạ cung cấp được nồng độ oxy chính xác nhấ là: A. Mặt nạ Venturi
B. Mặt nạ không hít lại
C. Mặt nạ hít lại một phần D. Mặt nạ đơn giản
47/ Dấu hiệu thiếu oxy máu là, ngoại trừ:
A. Nhịp thở nhanh, nông hoặc ngừng thở
B. Nhịp tim tăng, huyết áp tăng
C. Da, niêm mạc hồng hào
D. Kích thích, vật vã hoặc hôn mê
48/ Câu nào sau đây chưa chính xác trong kỹ thuật sơ cứu gãy xương cột sống:
A, Đánh giá nhanh các tổn thương phối hợp
B. Nạn nhân không bị liệt tứ chi thì không cần bất động
C. Khi vận chuyển, nếu bất động không tốt sẽ gây thêm di lệch ở xương
D. Đặc biệt khi gãy cột sống cổ cao, nếu sơ cứu không tốt dễ gây tử vong
49/ Câu nào sau đây CHƯA CHÍNH XÁC trong kỹ thuật sơ cứu gãy xương sườn:
A. Nhanh chóng đưa nạn nhân ra khỏi nơi bị nạn
B. Treo tay nạn nhân lên là đủ trong gãy xương sườn đơn thuần
C. Quan sát và đánh giá vết thương: vết thương ngực hở hay không
D. Nếu có vết thương ngực hở thì phải biến vết thương ngực hở thành kín
50/ Vị trí đặt nẹp nào sau đây là đúng khi cố định xương cánh tay A. Hõm nách – khuỷu B. Bả vai – nách C. Ụ vai – gai vai D. Hõm nách – cổ tay
51/ Vị trí đặt nẹp nào sau đây đúng khi cố định xương cẳng tay
A. Hõm nách – cổ tay
B. Nếp khuỷu – lòng bàn tay C. Bả vai – nách D. Ụ vai – gai vai TRẮC NGHIỆM GIỮA KÌ
1. Vị trí tiêm trong da thích hợp là
A. 1/3 ngoài mông B. mặt sau ngoài cánh tay
C. 1/3 trên trước trong cẳng tay D. Quanh rốn
2. Yêu cầu nào sau đây phù hợp khi tiến hành rửa tay ngoại khoa:
A. Không cần tháo trang sức
B. Cần mang áo choàng trước khi rửa tay
C. Đầu ngón tay luôn luôn để cao hơn khuỷu tay
D. Dùng bàn chải ngoại khoa để chà xát toàn bộ tay
3. Có thể bơm tối đa bao nhiêu ml khí vào dạ dày khi thử kiểm tra vị trí sonde ở người lớn? A. 20ml B. 30ml C. 40ml D. 50ml
4. Vị trí đo thân nhiệt thích hợp đối với trẻ nhỏ bị tiêu chảy là
A. Nhiệt kế thủy ngân đo đường miệng
B. Nhiệt kế thủy ngân đo ở hậu môn
C. Nhiệt kế điện tử đo đường tai
D. Nhiệt kế điện tử đo ở hậu môn
5. Từ viết tắt của quy trình điều dưỡng là A. PIEAD B. EAIPD C. ADPIE D. ADEIP
6. Kích cỡ ống sonde dạ dày thích hợp cho người lớn là: trong sách 10-15cm A. 5-8 mm B. 8-10 mm C. 10-12 mm D. 12-14 mm
7. Thứ tự sắp xếp phiếu xét nghiệm
A. Huyết học => Hóa sinh => Vi sinh
B. Hóa sinh => Vi sinh => Huyết học
C. Hóa sinh => Huyết học => Vi sinh
D. Vi sinh => Huyết học => Hóa sinh
8. Hội điều dưỡng Việt Nam được thành lập vào năm nào A. 1989 B. 1990 C. 1991 D. 1992
9. Theo quy định của Bộ Y tế, quy trình rửa tay thường quy gồm bao nhiêu bước A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
10. IV là từ viết tắt của A. Tiêm trong da B. Tiêm bắp C. Tiêm dưới da D. Tiêm tĩnh mạch
11. Hạ huyết áp tư thế thường xảy ra lúc nào?
A. Lúc chuyển đột ngột từ tư thế ngồi sang nằm
B. Lúc chuyển đột ngột từ tư thế nằm sang ngồi C. Lúc sau khi ăn D. Lúc đi tắm
12. Vị trí tuyệt đối không được chạm vào trên bơm tiêm khi tiến hành kỹ thuật tiêm thuốc A. Thân bơm tiêm
B. Gờ pittong C. Mũi vát D. Đốc kim
13. Trong quá trình rửa tay thường quy, cần thực hiện chà xát mỗi vị trí trên tay bao nhiêu lần? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
14. Truyền dịch quá nhanh có thể dẫn đến tai biến nào sau đây? A. Phù não B. Phù phổi cấp C. Suy tim D. Tắc mạch phổi
15. Trên bảng theo dõi dấu hiệu sống, giá trị mạch được viết bằng mực màu xanh A. True B. False
16. Nhóm máu nào sau đây chiếm tỷ lệ % thấp nhất ở Việt Nam A. A- B. B- C. AB- D. O-
17. Hồ sơ người bệnh tử vong được lưu trữ trong bao lâu: A. 5 năm B. 10 năm C. 15 năm D. 20 năm *TỰ LUẬN:
1/ Trình bày 5 thành phần của quy trình điều dưỡng:
- Nhận định (Assessment)
- Chẩn đoán điều dưỡng ( Nursing diagnosis)
- Lập kế hoạch chăm sóc (Planning)
- Thực hiện khế hoạch chăm sóc (Implementation)
- Đánh giá quá trình chăm sóc (Evaluation)
2/ Trình bày 5 nguồn cung cấp thông tin chính mà điều dưỡng có thể sử dụng:
- Gặp gỡ tiếp xúc với người bệnh và thân nhân của ngươi bệnh - Quan sát theo dõi chung
- Khám người bệnh ( các triệu chứng)
- Hỏi các nhân viên ý tế khác
- Khai thác dựa vào bệnh án
3/ Trình bày các kỹ năng người điều dưỡng phải sử dụng để thu thập các dữ kiện: - Kỹ năng giao tiếp - Kỹ năng phỏng vấn - Kỹ năng quan sát - Kỹ năng tiền sử - Kỹ năng thăm khám
- Kỹ năng phân tích các dữ kiện thu thập được
4/ Kế hoạch chăm sóc gồm 4 thành phần sau:
- Đề xuất những vấn đề ưu tiên
- Thiết lập những mục đích
- Lập kế hoạch các hoạt động chăm sóc
- Viết kế hoạch chăm sóc
5/ Kể 2 cách xác định vị trí tiêm bắp ở mông:
- Chia mông ra làm 4 phần, tiêm ¼ trên ngoài mông
- 1/3 trên ngoài đường nối từ gai chậu trước trên đến mõm xương cụt
6/ Kể các tai biến có thể xảy ra khi tiêm bắp - Gãy kim, cong kim
- Chạm dây TK hông to gây thọt - Hoại tử mô cơ
- Abscess vô khuẩn hoặc nhiễm khuẩn
7/ Kể 2 đường chính đưa thuốc vào cơ thể người bệnh:
Đường uống và Đường tiêm
8/ Kể 3 loại dung dịch đẳng trương - Glucose 5% - NaCl 0,9% - NaHCO3 0,14% * Hỏi thêm:
- Dung dịch ưu trương: Glucoza 20%, 30%, 50%; NaCl 10%, 20%; NaHCO3 5%
- Máu và chế phẩm của máu
+ Dung dịch điện giải: Ringerlactate
+ Dung dịch cung cấp acide amine: Alvesin; Nutrisol-S 5%; Cavaplasma
+ Dung dịch có phân tử lượng lớn: Dextran; Subtosan
9/ Kể 3 nguyên nhân gây sốt
- Nhiễm khuẩn toàn thân hay cục bộ
- Rối loạn thần kinh điều hòa thân nhiệt ( trường hợp chấn thương sọ não)
- Rối loạn nội tiết như bệnh Basedow
10/ Kể 3 tính chất của mạch là - Tần số - Nhịp điệu - Cường độ
(Sức căng của mạch và sự liên quan giữa mạch với thân nhiệt)
11/ Kể 3 yếu tố cơ bản tạo nên huyết áp - Sức co bóp của tim
- Sức co giãn của động mạch
- Sức cản ngoại vi: Khối lượng máu, độ quánh của máu, sức căng thành mạch
12/ Các triệu chứng thực thể của gãy xương là: 1. Sưng nề, bầm tím
2. Biến dạng, gập góc, lệch trục
3. Điểm đau chói, cử động bất thường 4. Tiếng lạo xạo
13/ Điền từ thích hợp vào chỗ trống
- Sonde tiểu là dùng ống thông đưa qua niệu đạo vào bàng quang để dẫn lưu nước tiểu ra ngoài.
- Thụt tháo là phương pháp cho nước qua trực tràng vào đại tràng nhằm làm mềm, lỏng phân, đồng
thời làm thành ruột nở rộng
, thành ruột được kích thích sẽ co lại đẩy phân, nước và hơi ra ngoài.
14/ Trình bày mục đích của thông tiểu?
- Làm giảm sự khó chịu và căng quá mức do ứ động nước tiểu trong bàn quang
- Đo lường khối lượng và tính chất nước tiểu ở bàng quang
- Lấy mẫu nước tiểu vô trùng để xét nghiệm
- Làm sạch bàng quang trong những trường hợp cần thiết như phẫu thuật, soi,...
- Dẫn lưu để theo dõi lượng nước tiểu người bệnh
15/ Đánh dấu (x) vào câu trả lời đúng
4. Khi bắt đầu băng bụng, cho bệnh nhân nằm ngửa, đầu hơi cao và gối hơi cong ***
5. Băng bụng, quấn băng quanh bụng bệnh nhân từ mu cho đến dười bờ sườn
6. Băng chữ T một dài dành cho nam giới
7. Băng chữ T hai dài dành cho nữ giới
8. Băng vai không bắt đầu bằng hai vòng tròn.
16/ Triệu chứng của tình trạng thiếu oxy
=> Mạch nhanh; Thở nhanh, nông, khó thở; Bồn chồn, chóng mặt; Cánh mũi phập phồng; Co kéo khoảng
gian sườn và hõm ức; Xanh tím
17/ Công thức tính dịch truyền:
Số giọt/ 1 phút = (Tổng số dịch truyền x số ml/1 giọt ( dây truyền)) / Tổng số giờ x 60
18/ Phân loại dữ kiện thu thập được:
- Dữ kiện chủ quan: dữ kiện xuất phát từ những quan điểm, cảm nhận, giác quan mà nhân viên y tế khai
thác được thông qua phỏng vấn người bệnh
- Dữ kiện khách quan: dữ kiện được ghi nhận, đo lường thông qua quá trình quan sát, thăm khám hoặc
từ các kết quả xét nghiệm chẩn đoán
19/ Kỹ thuật rửa tay thường quy * Mục đích:
- Làm sạch và loại bỏ vi khuẩn tạm trú trên bàn tay
- Đảm bảo an toàn cho người bệnh và nhân viên y tế
- Góp phần làm giảm tỷ lệ nhiễm khuẩn bệnh viện
- Góp phần giảm ghi phí điều trị do nhiễm khuẩn bệnh viện gây ra * 5 thời điểm rửa tay
- Trước khi chạm vào người bệnh
- Sau khi chạm vào người bệnh
- Trước khi thực hiện thủ thuật
- Sau khi tiếp xúc với máu, dịch của người bệnh
- Sau khi tiếp xúc với đồ vật xung quanh người bệnh
20/ Lưu ý khi mặc áo choàng:
- Chỉ cầm vào mặt trong của áo choàng vô khuẩn
- Đưa hai bàn tay và cánh tay lên khỏi thắt lưng và cách xa thân mình
- Phần duy nhất của áo choàng khi đã mặc vào được coi là vô trùng là phần ở trước từ thắt lưngtrở lên,
ngoại trừ phần ở cổ áo và phía sau cánh tay áo
- Nếu áo choàng bị tiếp xúc với vùng hữu trùng thì phải thay áo khác
21/ Nguyên tắc tiêm thuốc * Nguyên tắc chung:
- Đảm bảo kỹ thuật vô khuẩn
- Đảm bảo thực hiện 2 nhanh 1 chậm - Đề phòng kim gãy
- Luôn thay đổi vùng tiêm * Nguyên tắc 5 đúng
Đúng bệnh – đúng thuốc – đúng liều lượng – đúng đường tiêm- đúng thời gian tiêm 22/ Các góc độ tiêm:
- Tiêm trong da (ID): 10 – 15o - Tiêm dưới da (SC): 45o
- Tiêm bắp (IM): nông: 60o; sâu 90o
- Tiêm tĩnh mạch (IV): 15-30o
23/ Kỹ thuật cho ăn qua sonde dạ dày *Chỉ định: - Người bệnh hôn mê
- Người bệnh bị uốn ván trường hợp nặng
- Người bệnh bị chấn thương vùng hàm mặt
- Người bệnh bị ung thư lưỡi, họng, thực quản
- Người bệnh từ chối không chịu ăn uống
- Trẻ sơ sinh non yếu, trẻ mới sinh bị sứt môi hở hàm ếch không bú được * Chống chỉ định:
- Tổn thương thực quản
- Hẹp khít môn vị, tắt ruột
- Hôn mê chưa đặt được ống nội khí quản
- Viêm phúc mạc sau thủng tạng rỗng
24/ Kỹ thuật rửa dạ dày: * Chỉ định:
- Ngộ độc thức ăn, thuốc, hóa chất trước 6h
- Trước phẫu thuật đường tiêu hóa
- Người bệnh hẹp môn vị - Say rượu nặng
- Người bệnh nôn không cầm
- Người bệnh bị chảy máu dạ dày có chỉ định rửa trong hệ thống lạnh * Chống chỉ định - Tuyệt đối:
+ Người bệnh có nguy cơ bị hóc, sặc cao
+ Uống xăng, dầu hỏa, hoặc dung dịch tạo bọt
+ Uống dung dịch acid hoặc kiềm mạnh
+ Loét hoặc chảy máu nặng, phồng ĐM thực quản - Tương đối:
+ Người bệnh ngộ độc sau 6h
+ Người bệnh bị tổn thương miện lưỡi 25/ Thông tiểu * Chỉ định:
- Người bệnh bí tiểu đã áp dụng các biện pháp kích thích tiểu tiện không hiệu quả - Trước khi mổ
- Lấy mẫu nước tiểu vô khuẩn làm xét nghiệm chẩn đoán các bệnh lý của bàng quang và hệ tiết niệu
- Bơm thuốc vào điều trị bệnh lý bàng quang, hệ tiết niệu * Chống chỉ định
- Dập rách niệu đạo, gãy dương vật
- Chấn thương tuyến tiền liệt
- Nhiễm khuẩn niệu đạo - Sỏi niệu đạo
26/ Mục đích kỹ thuật băng
- Nâng đỡ vết thương - Cầm máu
- Giảm hoặc dự phòng phù nề
- Bất động phần cơ thể - Cố định nẹp, gạc
- Bảo vệ, che chở vết thương tránh cọ xát va chạm 27/ Các loại băng:
- Băng bụng; Băng chữ T; Băng tam giác; Băng cuộn
28/ Các kiểu băng cuộn cơ bản: Băng rắn quấn, băng vòng, băng xoáy ốc, băng chữ nhân, băng số 8, băng hồi quy *TỰ LUẬN DÀI: BÀI THỞ OXY
1/ Nguyên tắc khi tiến hành cho người bệnh thở oxy?
* Sử dụng đúng liều lượng, đúng phương pháp
Sử dụng liều lượng và phương pháp theo chỉ định của bác sĩ để cung cấp đủ oxy. Nên sử dụng nồng độ
oxy thấp nhất cần thiết để đạt được sự bão hòa oxy máu động mạch mong muốn
* Phòng tránh nhiễm khuẩn: Đảm bảo vô khuẩn trong quá trình cung cấp oxy
* Phòng tránh khô đường hô hấp: Cần làm ẩm oxy trước khi đi vào phổi. cho người bệnh uống thêm nước nếu có thể * Phòng chống cháy nổ:
- Đặt bảng “Không hút thuốc, đang sử dụng oxy”
- Đảm bảo dụng cụ dùng điện ( dao cạo, radio,…) ở vị trí thích hợp, tránh tạo ra tia lửa điện
- Tránh những vật liệu dễ gây ra tĩnh điện: chăn len, cotton
- Tránh sử dụng những chất dễ bay hơi, dễ cháy: dầu mỡ, rượu,…
- Đặt những dụng cụ theo dõi người bệnh ( có phát điện) xuống đất
- Có dụng cụ phòng cháy chữa cháy đầy đủ và các nhân viên y tế phải được đào tạo về phòng cháy chữa cháy.
2/ Quy trình kỹ thuật cho bệnh nhân thở oxy: a) Nhận định * Hỏi bệnh:
- Có khó thở không? Khó thở được bao lâu rồi? Đã xử lý gì chưa?
- Tiền sử bệnh hô hấp, tuần hoàn, thần kinh? * Thăm khám: - Lấy dấu hiệu sống
- Xem màu da và niêm mạc có tím không?
- Kiểu thở: ghi nhận tần số, biên độ thở, thở nhanh hay chậm, khi nằm có khó thở không?
- Thay đổi của lồng ngực: có co kéo các khoảng gian sườn hay hõ ức không,…?
- Ghi nhận các dấu hiệu khó thở
- Xem hình dáng lồng ngực có gù hay không
- Nghe phổi: Rì rào phế nang nghe rõ hay không? Có rale bệnh lý không?
- Dấu hiệu lâm sàng của tình trạng giảm oxy máu: nhịp tim nhanh, thở nhanh, khó chịu, khó thở, xanh tím, lú lẫn
- Dấu hiệu lâm sàng của ngộ độc oxy: kích thích khí quản, ho, khó thở, thông khí phổi giảm
- Dấu hiệu của tăng CO2: kích thích, khó chịu, tăng huyết áp, đau đầu, ngủ lịm, run, rung mình
* Thu thập thông tin: Kiểm tra hồ sơ bệnh án cũ, các thuốc đã dùng và cách sử dụng thuốc; thu thập thông tin qua gia đình *Đánh giá:
- Các dấu hiệu sống, tần số, cường độ mạch, biên độ thở, nhịp thở
- Xem người bệnh có bị COPD không?
- Hemoglobin, haematocrit, máu toàn phần
- Các xét nghiệm chức năng phổi
* Lập kế hoạch: Xin ý kiến tư vấn của các chuyên gia hô hấp b) Thực hiện: * Chuẩn bị dụng cụ:
- Nguồn oxy cung cấp, áp lực kế,lưu lượng kế, dây dẫn, ống nối tiếp,…
- Dụng cụ làm ẩm theo y lệnh
- Ống thông mũi, canula, mặt nạ, lều - Băng dính
- Dây đàn hồi để cố định * Chuẩn bị thực hiện:
- Xác định nhu cầu oxycần cung cấp, kiểm tra y lệnh
- Chuẩn bị người bệnh và người phụ
- Giúp người bệnh ở tư thế bán Fowler nếu cần thiết
- Thông báo cho người bệnh và những người hỗ trợ
* Thực hiện: (làm như lúc thực hành, tự biên tự diễn) BÀI TRUYỀN DỊCH
1/ Mục đích truyền dịch tĩnh mạch:
- Hồi phục lại khối lượng tuần hoàn
- Duy trì nồng độ dịch hằng định trong máu
- Nuôi dưỡng khi người bệnh không ăn uống được
- Cung cấp máu cho người bệnh trong trường hợp người bệnh thiếu máu
- Giải độc và lợi tiểu
2/ Chỉ định và chống chỉ định * Chỉ định:
- Người bệnh có rối loạn nước và điện giải
- Người bệnh bị ngộ độc - Người bệnh sau mổ
- Người bệnh không ăn uống được
* Chống chỉ định: Người bệnh suy tim, phù phổi cấp, phù thận, phù não.
3/ Theo dõi người bệnh khi truyền dịch – tai biến * Theo dõi và lưu ý
- Phải đuổi hết bọt khí trong dây và kim truyền ra ngoài
- Điều chỉnh giọt và theo dõi trong 15p đầu sau khi truyền
- Quan sát sắc mặt, mạch, nhịp thở, huyết áp
- Theo dõi sự lưu thông của dịch * Tai biến
- Tai biến tại chỗ: Sưng phồng nơi truyền kim không nằm gọn trong lòng tĩnh mạch, dịch thoát ra ngoài.
Nhiễm khuẩn nơi truyền do ko đảm bảo vô khuẩn - Tai biến toàn thân:
+ Sốc: Sắc mặt người bệnh thay đổi, môi tím, rét run, toát mồ hôi, mạch nhanh,huyết áp hạ, khó thở
+ Phù phổi cấp (OAP) do truyền dịch với tốc độ quá nhan, người bệnh khó thở dữ dội.
+ Tắc mạch phổi: do không đuổi hết không khí trong dây và kim truyền ra ngoài * Xử trí:
- Khi người bệnh có bất cứ tai biến thì khóa dịch ngưng truyền
- Ủ ấm cho người bệnh - Đo dấu hiệu sinh tồn
- Cho người bệnh thở oxy (nếu cần)
- Mời bác sĩ điều trị ngay
- Hô hấp nhân tạo (nếu cần), thực hiện y lệnh thuốc chống sốc
BÀI ĐO DẤU HIỆU SINH TỒN 1/ Mục đích đo DHST:
- Theo dõi chức năng sinh lý
- Kiểm tra sức khỏe định kỳ
- Góp phần vào quá trình chẩn đoán bệnh
- Theo dõi tình trạng bệnh, diễn tiến bệnh
- Theo dõi kết quả điều trị chăm sóc
- Phát hiện các biến chứng của bệnh, các tai biến
2. Kỹ thuật đo nhiệt độ 2.1 Định nghĩa
- Nhiệt độ con người gọi là thân nhiệt
- Thân nhiệt không thay đổi vì có sự thăng bằng giữa tạo và mất nhiệt
- Sự điều hòa thân nhiệt do thần kinh điều khiển
- Chịu một phần ảnh hưởng bởi môi trường bên ngoài
2.2 Cân bằng thân nhiệt
- Sự ổn định thân nhiệt là điều kiện quan trọng cho sự hoạt động bình thường của các men tham gia vào quá trình chuyển hóa
- Có khả năng duy trì thân nhiệt trong 1 phạm vi hẹp
- Không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường nhờ vào quá trình sinh và thải nhiệt
- Qúa trình sinh nhiệt: + Sự co mạch
+ Sự vận động cơ, co, rung giật cơ + Chuyển hóa các chất
+ Hoạt động của hệ nội tiết
- Qúa trình thải nhiệt
+ Sự bài tiết qua hơi thở, mồ hôi, giảm khối lượng tuần hoàn
+ Sự giãn mạch ngoại biên + Do ức chế thần kinh
- Trung tâm điều hòa nhiệt nằm ở vùng dưới đồi gồm
+ Phần trước: điều hòa phản xạ nhiệt
+ Phần sau: điều hòa phản xạ khi lạnh
2.3 Nhiệt độ bình thường và thay đổi sinh lý:
Thân nhiệt: là nhiệt độ cơ thể và có sự khác nhau giữa các vùng trên cơ thể
- Thân nhiệt trung tâm: vùng nằm sâu trong cơ thể, có ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sinh học và ít
thay đổi bởi môi trường
- Thân nhiệt ngoại vi: đo ở da, chịu ảnh hưởng nhiều bởi môi trường
- Đo ở 3 vị trí: trực tràng, miệng, nạch (ngoài ra: trán, tai)
Những thay đổi sinh lý:
- Theo nhịp ngày đêm: sáng: 36 độ, chiều: 37.5 độ
- Theo tuổi: già thấp hơn bth, trẻ mới đẻ trong 1 năm thân nhiệt hay thay đổi
- Theo giới: thay đổi ở phụ nữ sau khi rụng trứng (trước rụng trứng cao hơn, sau thấp hơn; chênh khoảng 0.3-0.5 độ) - Theo vị trí đo nhiệt: - Theo môi trường
2.4 Thân nhiệt không bình thường:
2.4.1 Sốt: nhiệt độ cao hơn mức bình thường (trên 37.5 khi đo ở trực tràng) Nguyên nhân:
- Nhiễm khuẩn toàn thân hay cục bộ
- Rối loạn thân kinh điều hòa thân nhiệt - Rối loạn nội tiết Phân loại
- Phân loại theo cường độ: Sốt nhẹ: 37.5-38 Sốt vừa: 38-39 Sốt cao: 39-40 Sốt quá cao: >40
- Phân loại theo tính chất
+ Sốt liên tục: sốt mức cao (>39) và dao động khoảng 0.5
+ Sốt dao động: thay đổi trong ngày, chênh lệch độ sáng chìu >1 độ + Sốt thành cơn + Sốt có chu kỳ + Sốt hồi quy
*** Các giai đoạn của quá trình sốt
- Giai đoạn sốt tăng: sinh nhiệt tăng, thải nhiệt giảm, tỷ số sinh/thải >1
+ Phản ứng tăng nhiệt đầu tiên: run rẩy, nổi da gà,...
+ Phản ứng thải nhiệt: tái nhợt, co mạch dưới da, không tiết mồ hôi,...
- Giai đoạn sốt đứng: sinh, thải nhiệt đều tăng => dùng chườm lạnh, thuốc hạ nhiệt
- Giai đoạn sốt lui: nhiệt độ cơ thể hạ xuống => thân nhiệt trở về cân bằng
Giảm thân nhiệt: thân nhiệt <36 độ
Có 3 loại giảm thân nhiệt: Sinh lý; Bệnh lý; Nhân tạo
Biểu hiện xấu có thể do: Toát nhiều mồ hôi; Chảy máu nhiều hoặc nhiễm khuẩn nặng; Cơ thể quá yếu
3. Kỹ thuật đếm mạch:
-
Là cảm giác đập nảy nhịp nhàng theo nhịp tim
- Mạch đập không phải do máu chảy tới nơi bắt mạch mà do làn sóng rung động phát sinh ở ĐMC
3.1 Thay đổi sinh lý của mạch
- Mạch buổi chiều nhanh hơn buổi sáng
- Tần số mạch trung bình ở nữ cao hơn nam
- Mạch giảm dần từ khi sinh đến lúc già
- Tần số mạch tăng lên sau khi ăn, tập thể dục, khi xúc động
- Nằm có tần số mạch chậm hơn so với đứng, ngồi 3.2 Vị trí bắt mạch
- ĐM quay; ĐM cảnh; ĐM cánh tay; ĐM chày sau; ĐM khoeo chân 3.3 Tính chất mạch: - Tần số - Nhịp điệu - Cường độ
- Sức căng của mạch và sự liên quan giữa mạch với thân nhiệt 3.3.1 Tần số
Bình thường:
Bảng sgk =)) Bất thường:
- Mạch nhanh: >100 lần/phút
( Bệnh nhiễm khuẩn; Bệnh cơ tim, phổi; Xuất huyết, thủng ruột; Bệnh Basedow; Dùng thuốc Atropin, chất chứa cafein)
- Mạch chậm: <60 lần/phút
( Bệnh tim nhịp chậm; Bị chèn ép trong sọ não; Đau mạn tính hoặc đau nặng; Bị vàng da do ứ mật; Ngộ
độc Digitalin, chẹn beta) 3.3.2 Nhịp điệu:
- Bình thường: 2 lần đập bằng nhau, đều - Bất thường:
+ Loạn nhịp ngoại tâm thu: một lần mất mạch rồi lại đập bình thường
+ Loạn nhịp hoàn toàn: đập không theo quy luật nào
3.3.3 Cường độ - Mạch đều - Yếu đều - Mạch như sợi chỉ - Mạch nảy
3.3.4 Sức căng của mạch: là tính co giãn của động mạch
3.3.5 Sự liên quan giữa mạch và thân nhiệt: tỷ lệ thuận với nhau
4. Kỹ thuật đo huyết áp 4.1 Định nghĩa:
- HA động mạch là áp lực máu trên thành động mạch do 3 yếu tố cơ bản tạo nên: + Sức co bóp của tim
+ Sức co giãn của động mạch
+ Sức cản ngoại vi: khối lượng máu, độ quánh của máu, sức căng thành mạch
- HA tối đa: tim co bóp => áp lực lên thành mạch mức cao nhất
- HA tối thiểu: tim giãn ra => áp lực lên thành mạch mức thấp nhất
4.2 Giới hạn bình thường của huyết áp
-
HA tối đa: 100 – 140 mmHg
- Ha tối thiểu: 60 – 90 mmHg
4.3 Yếu tố ảnh hưởng đến HA
- Tuổi, giới, chủng tộc
- Buổi, giờ trong ngày: HA thấp nhất vào buổi sáng, tăng dần vào chiều tối
- Thay đổi tư thế; Vận động
- Thần kinh giao cảm: lo âu, sợ hãi, stress,... - Dùng thuốc
- Thói quen: hút thuốc, uống rượu
4.4 Những thay đổi bệnh lý của HA
- HA cao (tăng HA): HA tối đa >140 mmHg; HA tối thiểu >90 mmHg
- HA thấp (hạ HA): HA tối đa <90 mmHg
- HA tư thế: HA tối đa giảm 25 mmHg, HA tối thiểu giảm 10 mmHg kèm triệu chứng thiếu máu não khi thay đổi tư thế
- HA kẹt (kẹp): HA tối đa và tối thiểu <= 20 mmHg
5. Kỹ thuật đếm nhịp thở
5.1 Động tác thở:
hít vào – thở ra
5.2 Điều hòa chức năng hô hấp
- Duy trì tự động, nhị nhàng là nhờ có trung tâm hô hấp ở hành não
- Mỗi trung tâm hô hấp gồm có 3 phân nhỏ: + Trung tâm hít vào + Trung tâm thở ra + Trung tâm điều chỉnh
+ Trung tâm hô hấp có tính tự động
5.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến điều hòa hoạt động của các trung tâm hô hấp: - CO2 - O2
- Dây X: có tác dụng trung gian trong cơ chế tự duy trì hoạt đông nhịp nhàng của trung tâm hô hấp - Trung tâm thần kinh - Vỏ não 5.4 Nhịp thở
5.4.2 Những thay đổi về nhịp thở
- Thay đổi nhịp thở sinh lý: Nhanh hoặc chậm
- Thay đổi nhịp thở bệnh lý
+ Nhịp thở kiểu Cheyne – Stokes: gồm khó thở và tạm ngưng thở luân chuyển nối tiếp nhau
+ Nhịp thở kiểu Kussmaul: gồm hít vào − Xử trí:
+ Ngừng truyền máu ngay lập tức,duy trì đường truyền bằng các dung dịch đẳng trương. + Báo ngay
cho bác sĩ trực và đơn vị phát máu của bệnh viện. + Kiểm tra lại tên, tuổi, nhóm máu, hạn sử dụng
của túi máu. + Bàn giao túi máu cũng như dây truyền máu cho đơn vị phát máu. + Lấy máu người
bệnh để kiểm tra công thức máu, Coombs trực tiếp, ure, creatinin, điện giải đồ, đông máu cơ bản, cấy
máu.Lấy nước tiểu để xét nghiệm sinh hóa. + Đảm bảo thông thoáng đường thở cho người bệnh, thở
oxy. + Theo dõi dấu hiệu sinh tồn 15 phút/ 1 lần. + Nhanh chóng thực hiện thuốc và các y lệnh khác
của bác sĩ để cấp cứu người bệnh.
Đặt ống sonde tiểu cho nam từ 16-20cm, cho nữ từ 5-7cm