Đang tải lên

Vui lòng đợi trong giây lát...

Preview text:

TRƯỜNG: THCS TRUNG KIÊN
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố: Xã Nguyệt Đức
Tỉnh/Thành phố: Tỉnh Phú Thọ
SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC SINH
CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
Họ và tên giáo viên: Nguyễn Xuân Thịnh Môn học:
Khoa học Tự nhiên, Toán Lớp giảng dạy:
6A1, 6A2, 6A3, 7A2, 7A1, 8A1, 8A2, 8A3 NĂM HỌC 2025-2026
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC SINH
1. Sổ theo dõi và đánh giá học sinh là hồ sơ quản lý hoạt động dạy học và giáo dục của giáo viên,
được quy định tại Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.
2. Sổ theo dõi và đánh giá học sinh do giáo viên môn học quản lý và sử dụng.
3. Giáo viên trực tiếp ghi vào sổ đầy đủ các thông tin cần thiết theo quy định, khớp với các thông tin
trong Sổ theo dõi và đánh giá học sinh (theo lớp học) của môn học/lớp học do giáo viên chịu trách nhiệm
theo phân công của nhà trường. Riêng cột Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu của học
sinh, giáo viên có thể lựa chọn để ghi sao cho có đủ thông tin cần thiết để cung cấp cho giáo viên chủ nhiệm theo quy định.
4. Không ghi bằng mực đỏ (trừ trường hợp sửa chữa), các loại mực có thể tẩy xóa được. Việc ghi sổ
theo dõi và đánh giá học sinh phải đúng tiến độ thời gian theo kế hoạch dạy học của tổ chuyên môn và
bảo quản, giữ gìn sổ cẩn thận, sạch sẽ.
5. Khi sửa chữa dùng bút đỏ gạch ngang nội dung cũ, ghi nội dung mới vào phía trên bên phải vị trí
ghi nội dung cũ, ký xác nhận về sự sửa chữa bên cạnh nội dung đã sửa. LỚP: 6A1
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN HỌC KỲ I Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu
Có ý thức học tập, nắm vững kiến thức 1 Nguyễn Hoài Anh 8.0 7.0 8.0 9.0 7.0 8.0 7.8 cơ bản
Có ý thức học tập, nắm vững kiến thức 2 Nguyễn Phạm Nam Anh 9.0 7.0 8.0 9.0 7.0 8.0 7.9 cơ bản
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn 3 Nguyễn Thị Ánh 7.0 8.0 8.0 9.0 9.0 9.0 8.6 hoc.
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn 4 Nguyễn Thị Kim Anh 7.0 8.0 8.0 9.0 7.0 9.0 8.1 hoc.
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn 5 Nguyễn Tuệ Anh 8.0 9.0 8.0 9.0 7.0 9.0 8.3 hoc.
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn 6 Nguyễn Doanh Quỳnh Chi 7.0 9.0 7.0 9.0 7.0 9.0 8.1 hoc.
Có ý thức học tập, nắm vững kiến thức 7 Trần Kim Chi 7.0 7.0 7.0 9.0 7.0 8.0 7.6 cơ bản 8 Nguyễn Khắc Chiến
Có ý thức học tập, nắm vững kiến thức 9 Lê Thái Chúc 7.0 7.0 7.0 9.0 7.0 7.0 7.2 cơ bản
Có ý thức học tập, nắm vững kiến thức
10 Nguyễn Thị Ngọc Diệp 7.0 7.0 7.0 8.0 6.0 7.0 6.9 cơ bản
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn 11 Trần Ngọc Diệp 8.0 9.0 8.0 8.0 9.0 9.0 8.7 hoc.
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn 12 Lê Tuấn Dũng 8.0 8.0 8.0 9.0 7.0 9.0 8.2 hoc.
Có ý thức học tập, nắm vững kiến thức 13 Nguyễn Lê Hải Dương 7.0 7.0 7.0 8.0 7.0 9.0 7.8 cơ bản
Có ý thức học tập, nắm vững kiến thức 14 Nguyễn Khoa Đô 7.0 8.0 7.0 9.0 7.0 8.0 7.7 cơ bản
Có ý thức học tập, nắm vững kiến thức 15 Vũ Minh Hải 7.0 8.0 7.0 9.0 7.0 8.0 7.7 cơ bản
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn 16 Nguyễn Thị Ngọc Mai 8.0 9.0 8.0 9.0 8.0 9.0 8.6 hoc.
Có ý thức học tập, nắm vững kiến thức 17 Trần Đức Minh 7.0 8.0 7.0 8.0 7.0 8.0 7.6 cơ bản
Có ý thức học tập, nắm vững kiến thức 18 Nguyễn Thị Trà My 8.0 7.0 7.0 8.0 7.0 8.0 7.6 cơ bản
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn 19 Nguyễn Thị Trà My 9.0 8.0 8.0 10 7.0 9.0 8.4 hoc.
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn 20 Doãn Thị Kim Ngân 9.0 8.0 8.0 8.0 8.0 9.0 8.4 hoc.
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn 21 Nguyễn Thị Hoàng Ngân 9.0 9.0 8.0 9.0 10 9.0 9.1 hoc.
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn 22 Trần Thảo Nguyên 9.0 9.0 8.0 9.0 9.0 9.0 8.9 hoc. Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn
23 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 9.0 8.0 8.0 9.0 8.0 9.0 8.6 hoc.
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn 24 Lê Thị An Nhàn 7.0 8.0 8.0 10 8.0 8.0 8.1 hoc.
Có ý thức học tập, nắm vững kiến thức 25 Nguyễn Nam Phong 8.0 7.0 6.0 7.0 7.0 6.0 6.7 cơ bản
Có ý thức học tập, nắm vững kiến thức 26 Nguyễn Hữu Minh Quân 8.0 7.0 7.0 9.0 7.0 8.0 7.7 cơ bản
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn 27 Lê Như Quỳnh 8.0 8.0 7.0 9.0 8.0 8.0 8.0 hoc. 28 Nguyễn Tiến Thành 5.0 5.0 5.0 7.0 6.0 4.0 5.1
Nhận thức được, cần phải cố gắng hơn.
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn 29 Doãn Thị Thảo 8.0 9.0 8.0 9.0 10 9.0 9.0 hoc.
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn 30 Lê Thu Thảo 9.0 8.0 8.0 9.0 8.0 9.0 8.6 hoc.
Có ý thức học tập, nắm vững kiến thức 31 Trần Phương Thảo 7.0 7.0 6.0 9.0 7.0 6.0 6.8 cơ bản
Có ý thức học tập, nắm vững kiến thức
32 Nguyễn Thị Huyền Trang 7.0 8.0 7.0 8.0 8.0 8.0 7.8 cơ bản 33 Trần Bảo Trâm
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn 34 Nguyễn Bảo Trân 8.0 8.0 8.0 10 8.0 8.0 8.2 hoc.
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn
35 Nguyễn Thị Thanh Tuyền 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 9.0 8.3 hoc.
Nhận thức tốt, hiểu rõ kiến thức môn 36 Nguyễn Thị Tú Uyên 7.0 9.0 7.0 9.0 7.0 9.0 8.1 hoc.
Có ý thức học tập, nắm vững kiến thức 37 Trần Uy Vũ 7.0 8.0 7.0 9.0 7.0 8.0 7.7 cơ bản
8.0-10: 19 - 51.35% | 6.5-7.9: 15 - 40.54% | 5.0-6.4: 1 - 2.7% Số học sinh đạt HKI
( Số học sinh - tỷ lệ %)
3.5-4.9: 0 - 0% | 0-3.5: 0 - 0% LỚP: 6A2
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN HỌC KỲ I Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu
Nắm vững kiến thức môn học, có cố 1 Trịnh Bảo Anh 7.0 6.0 6.0 8.0 6.0 7.0 6.7 gắng trong học tập.
Nhận thức được, cần phải cố gắng hơn 2 Doãn Hoàng Bách 6.0 5.0 5.0 5.0 6.0 6.0 5.7 trong học tập
Nhận thức được, cần phải cố gắng hơn 3 Trần Gia Bảo 5.0 6.0 6.0 5.0 5.0 5.0 5.2 trong học tập
Nắm vững kiến thức môn học, có cố 4 Nguyễn Thị Ngọc Bích 7.0 7.0 6.0 8.0 7.0 7.0 7.0 gắng trong học tập.
Nắm vững kiến thức môn học, có cố 5 Trịnh Thảo Chi 7.0 7.0 7.0 8.0 6.0 7.0 6.9 gắng trong học tập.
Nhận thức được, cần phải cố gắng hơn 6 Trần Văn Chiến 6.0 6.0 5.0 6.0 6.0 6.0 5.9 trong học tập
Nhận thức được, cần phải cố gắng hơn 7 Lê Chí Công 7.0 5.0 5.0 6.0 4.0 7.0 5.8 trong học tập
Nắm vững kiến thức môn học, có cố 8 Trần Tiến Doanh 7.0 7.0 6.0 8.0 7.0 7.0 7.0 gắng trong học tập.
Nhận thức được, cần phải cố gắng hơn 9 Nguyễn Linh Đan 6.0 6.0 6.0 8.0 6.0 6.0 6.2 trong học tập
Nhận thức được, cần phải cố gắng hơn 10 Phan Thị Thu Hằng 7.0 6.0 5.0 7.0 6.0 6.0 6.1 trong học tập
Chưa nắm vững kiến thức môn học, cần 11 Doãn Hồng Hiển 5.0 6.0 5.0 7.0 4.0 4.0 4.8 phải cố gắng.
Nắm vững kiến thức môn học, có cố 12 Nguyễn Từ Hiền 7.0 7.0 6.0 7.0 7.0 7.0 6.9 gắng trong học tập.
Chưa nắm vững kiến thức môn học, cần 13 Phan Văn Hiệp 6.0 6.0 5.0 8.0 4.0 3.0 4.7 phải cố gắng.
Nắm vững kiến thức môn học, có cố 14 Nguyễn Quốc Huy 7.0 8.0 7.0 6.0 5.0 9.0 7.2 gắng trong học tập.
Chưa nắm vững kiến thức môn học, cần 15 Nguyễn Gia Hưng 5.0 5.0 5.0 6.0 5.0 4.0 4.8 phải cố gắng.
Nhận thức được, cần phải cố gắng hơn 16 Nguyễn Văn Khải 5.0 5.0 6.0 6.0 5.0 5.0 5.2 trong học tập
Nhận thức được, cần phải cố gắng hơn 17 Trần Duy Khánh 7.0 6.0 6.0 7.0 6.0 4.0 5.6 trong học tập
Nắm vững kiến thức môn học, có cố 18 Doãn Thị Diệu Linh 8.0 8.0 7.0 8.0 7.0 8.0 7.7 gắng trong học tập.
Nhận thức tốt, học tập sôi nổi, tích cực 19 Trịnh Khánh Linh 9.0 8.0 7.0 7.0 9.0 8.0 8.1 phát biểu xây dựng bài.
Nắm vững kiến thức môn học, có cố 20 Nguyễn Đức Long 7.0 7.0 6.0 7.0 6.0 7.0 6.7 gắng trong học tập.
Nắm vững kiến thức môn học, có cố 21 Trần Lê Ly 8.0 8.0 7.0 6.0 7.0 8.0 7.4 gắng trong học tập.
Nhận thức tốt, học tập sôi nổi, tích cực 22 Trần Hà My 9.0 8.0 8.0 6.0 8.0 10 8.6 phát biểu xây dựng bài. Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu
Nắm vững kiến thức môn học, có cố 23 Nguyễn Thị Kim Ngân 8.0 7.0 7.0 6.0 6.0 8.0 7.1 gắng trong học tập.
Nắm vững kiến thức môn học, có cố 24 Nguyễn Bảo Ngọc 7.0 7.0 7.0 8.0 7.0 7.0 7.1 gắng trong học tập.
Nắm vững kiến thức môn học, có cố 25 Nguyễn Khánh Ngọc 7.0 6.0 6.0 8.0 7.0 7.0 6.9 gắng trong học tập.
Nhận thức được, cần phải cố gắng hơn 26 Trần Minh Nhật 6.0 5.0 5.0 6.0 4.0 5.0 5.0 trong học tập
Nắm vững kiến thức môn học, có cố 27 Nguyễn Yến Nhi 7.0 6.0 6.0 8.0 7.0 7.0 6.9 gắng trong học tập.
Nắm vững kiến thức môn học, có cố 28 Nguyễn Yến Nhi 8.0 7.0 7.0 6.0 5.0 7.0 6.6 gắng trong học tập.
Nắm vững kiến thức môn học, có cố 29 Trần Thị Yến Nhi 8.0 7.0 6.0 7.0 7.0 6.0 6.7 gắng trong học tập.
Nhận thức được, cần phải cố gắng hơn 30 Trần Gia Phong 6.0 6.0 6.0 7.0 4.0 5.0 5.3 trong học tập
Nhận thức được, cần phải cố gắng hơn 31 Nguyễn Khắc Phúc 6.0 5.0 5.0 7.0 5.0 5.0 5.3 trong học tập
Nhận thức được, cần phải cố gắng hơn 32 Lê Hồng Quân 7.0 5.0 5.0 6.0 5.0 5.0 5.3 trong học tập
Nhận thức được, cần phải cố gắng hơn 33 Phạm Lê Đức Thịnh 6.0 6.0 6.0 6.0 5.0 4.0 5.1 trong học tập
Nhận thức được, cần phải cố gắng hơn 34 Đoàn Anh Tú 6.0 5.0 6.0 5.0 4.0 5.0 5.0 trong học tập
Nhận thức được, cần phải cố gắng hơn 35 Trần Anh Vũ 6.0 5.0 5.0 8.0 5.0 5.0 5.4 trong học tập
8.0-10: 2 - 5.71% | 6.5-7.9: 15 - 42.86% | 5.0-6.4: 15 - 42.86% Số học sinh đạt HKI
( Số học sinh - tỷ lệ %)
3.5-4.9: 3 - 8.57% | 0-3.5: 0 - 0% LỚP: 6A3
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN HỌC KỲ I Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu
Nắm được kiến thức cơ bản, có cố gắng 1 Nguyễn Phương Anh 6.0 5.0 5.0 7.0 5.0 6.0 5.7 trong học tập.
Nắm được kiến thức cơ bản, có cố gắng 2 Nguyễn Thị Ngọc Anh 6.0 5.0 5.0 8.0 5.0 6.0 5.8 trong học tập.
Chưa nắm vững kiến thức môn học, cần 3 Nguyễn Việt Anh 4.0 4.0 6.0 7.0 4.0 4.0 4.6 phải cố gắng.
Nắm được kiến thức cơ bản, có cố gắng 4 Nguyễn Hoàng Gia Bảo 7.0 6.0 7.0 5.0 6.0 6.0 6.1 trong học tập.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 5 Nguyễn Chí Công 8.0 6.0 7.0 5.0 6.0 7.0 6.6 bộ môn.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 6 Nguyễn Anh Dũng 7.0 7.0 7.0 6.0 6.0 8.0 7.0 bộ môn.
Nắm được kiến thức cơ bản, có cố gắng 7 Nguyễn Hải Đăng 4.0 4.0 6.0 7.0 6.0 5.0 5.3 trong học tập.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 8 Nguyễn Khắc Đông 8.0 6.0 7.0 5.0 8.0 8.0 7.3 bộ môn.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 9 Nguyễn Gia Hân 7.0 7.0 7.0 9.0 6.0 8.0 7.3 bộ môn.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 10 Nguyễn Ngọc Bảo Hân 8.0 7.0 7.0 5.0 6.0 7.0 6.7 bộ môn.
Nắm được kiến thức cơ bản, có cố gắng 11 Lê Xuân Hiệp 5.0 6.0 5.0 5.0 5.0 5.0 5.1 trong học tập.
Nắm được kiến thức cơ bản, có cố gắng 12 Nguyễn Duy Hiếu 6.0 7.0 6.0 7.0 5.0 5.0 5.7 trong học tập.
Nhận thức tốt, tích cực phát biểu xây 13 Nguyễn Huỳnh Minh Hòa 9.0 8.0 9.0 9.0 9.0 9.0 8.9 dựng bài.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 14 Nguyễn Hữu Hoàn 7.0 7.0 6.0 7.0 6.0 7.0 6.7 bộ môn.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 15 Nguyễn Thu Huệ 7.0 7.0 6.0 7.0 6.0 7.0 6.7 bộ môn.
Chưa nắm vững kiến thức môn học, cần 16 Phùng Quang Huy 4.0 5.0 5.0 5.0 5.0 4.0 4.6 phải cố gắng.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 17 Trịnh Quang Huy 7.0 6.0 6.0 7.0 7.0 7.0 6.8 bộ môn.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 18 Đoàn Thị khánh Huyền 8.8 7.0 5.0 9.0 6.0 8.0 7.3 bộ môn.
Nắm được kiến thức cơ bản, có cố gắng 19 Nguyễn Đăng Khôi 6.0 6.0 5.0 7.0 5.0 6.0 5.8 trong học tập.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 20 Trần Thị Kim Ngân 8.0 7.0 7.0 7.0 8.0 8.0 7.7 bộ môn.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 21 Trịnh Thu Ngân 8.0 8.0 7.0 8.0 7.0 8.0 7.7 bộ môn.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 22 Trần Thị Tuyết Nhi 7.0 7.0 7.0 8.0 6.0 7.0 6.9 bộ môn. Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu
Nhận thức tốt, tích cực phát biểu xây 23 Trịnh Nam Phong 8.0 8.0 8.0 7.0 8.0 9.0 8.2 dựng bài.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 24 Nguyễn Anh Thư 7.0 6.0 7.0 8.0 5.0 7.0 6.6 bộ môn.
Nắm được kiến thức cơ bản, có cố gắng 25 Nguyễn Thị Anh Thư 7.0 6.0 7.0 5.0 6.0 6.0 6.1 trong học tập.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 26 Trịnh Thị Anh Thư 8.0 7.0 6.0 8.0 7.0 8.0 7.4 bộ môn.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 27 Nguyễn Khả Tố 7.0 7.0 6.0 7.0 6.0 7.0 6.7 bộ môn. 28 Dương Kiều Trang
Nắm được kiến thức cơ bản, có cố gắng 29 Lê Minh Trang 7.0 6.0 5.0 8.0 6.0 6.0 6.2 trong học tập.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập
30 Nguyễn Thị Huyền Trang 8.0 6.0 6.0 8.0 7.0 6.0 6.7 bộ môn.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 31 Nguyễn Thị Thu Trang 7.0 8.0 7.0 7.0 6.0 8.0 7.2 bộ môn.
Nắm được kiến thức cơ bản, có cố gắng 32 Trịnh Thị Huyền Trang 7.0 7.0 6.0 7.0 6.0 6.0 6.3 trong học tập.
Nắm được kiến thức cơ bản, có cố gắng 33 Doãn Thanh Tùng 6.0 5.0 5.0 7.0 7.0 6.0 6.1 trong học tập.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 34 Nguyễn Khắc Gia Uy 7.0 7.0 7.0 5.0 7.0 8.0 7.1 bộ môn.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 35 Trần Thị Vân 6.0 6.0 7.0 7.0 7.0 7.0 6.8 bộ môn.
Nhận thức khá, có ý thức trong học tập 36 Vì Nam Việt 7.0 8.0 7.0 9.0 7.0 8.0 7.7 bộ môn.
8.0-10: 2 - 5.56% | 6.5-7.9: 20 - 55.56% | 5.0-6.4: 11 - 30.56% Số học sinh đạt HKI
( Số học sinh - tỷ lệ %)
3.5-4.9: 2 - 5.56% | 0-3.5: 0 - 0% LỚP: 7A2 MÔN: TOÁN HỌC KỲ I Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu 1 Lê Tuấn Anh 5.0 6.0 4.0 7.0 3.0 6.0 5.1
Học trung bình cần cố gắng hơn 2 Nguyễn Tuấn Anh 3 Trần Hoàng Bắc 7.0 8.0 9.0 5.0 5.0 5.0 6.0
Học trung bình cần cố gắng hơn
Học yếu, cần cố gắng nhiều hơn trong 4 Trần Ngọc Bích 4.0 5.0 3.0 5.0 3.0 4.0 3.9 học tập 5 Nguyễn Việt Cường 6.0 5.0 6.0 5.0 4.0 6.0 5.3
Học trung bình cần cố gắng hơn 6 Doãn Văn Dũng 6.0 5.0 6.0 5.0 5.0 6.0 5.6
Học trung bình cần cố gắng hơn
Học yếu, cần cố gắng nhiều hơn trong 7 Nguyễn Trung Dũng 4.0 4.0 3.0 5.0 4.0 4.0 4.0 học tập 8 Nguyễn Khánh Duy 7.0 6.0 7.0 5.0 5.0 5.0 5.6
Học trung bình cần cố gắng hơn 9 Nguyễn Khắc Duy 5.0 6.0 7.0 5.0 6.0 6.0 5.9
Học trung bình cần cố gắng hơn 10 Nguyễn Văn Duy 11 Phan Văn Duy 5.0 5.0 6.0 5.0 6.0 5.0 5.3
Học trung bình cần cố gắng hơn 12 Trần Anh Duy 5.0 7.0 6.0 5.0 8.0 7.0 6.7
Học khá, có ý thức học tập
Học yếu, cần cố gắng nhiều hơn trong 13 Trần Mỹ Duyên 5.0 5.0 5.0 5.0 2.0 4.0 4.0 học tập 14 Nguyễn Thị Ánh Dương 7.0 6.0 7.0 6.0 7.0 6.0 6.4
Học trung bình cần cố gắng hơn
Học yếu, cần cố gắng nhiều hơn trong
15 Nguyễn Ngọc Tiến Đạt 7.0 5.0 7.0 3.0 3.0 5.0 4.8 học tập 16 Nguyễn Hữu Hải Đăng 7.0 6.0 7.0 5.0 5.0 5.0 5.6
Học trung bình cần cố gắng hơn 17 Nguyễn Hữu Đồng 8.0 7.0 6.0 7.0 6.0 8.0 7.1
Học khá, có ý thức học tập
Học yếu, cần cố gắng nhiều hơn trong 18 Nguyễn Việt Hà 3.0 2.0 4.0 3.0 5.0 4.0 3.8 học tập
Học kém, cần cố gắng nhiều hơn trong 19 Trần Hoàng Hải 4.0 3.0 4.0 4.0 2.0 4.0 3.4 học tập 20 Lê Mạnh Hiếu 6.0 5.0 6.0 4.0 4.0 7.0 5.6
Học trung bình cần cố gắng hơn 21 Trần Mạnh Hiếu 22 Trần Thị Hoài 5.0 6.0 5.0 6.0 6.0 5.0 5.4
Học trung bình cần cố gắng hơn
Học yếu, cần cố gắng nhiều hơn trong 23 Nguyễn Nhật Hoàng 3.0 2.0 4.0 4.0 2.0 5.0 3.6 học tập 24 Nguyễn Nam Hồng
Học kém, cần cố gắng nhiều hơn trong 25 Trần Mai Hương 5.0 4.0 4.0 2.0 1.0 4.0 3.2 học tập 26 Doãn Bảo Khanh 5.0 7.0 8.0 7.0 7.0 9.0 7.6
Học khá, có ý thức học tập
Học yếu, cần cố gắng nhiều hơn trong 27 Nguyễn Ngọc Khánh 5.0 4.0 6.0 6.0 4.0 4.0 4.6 học tập 28 Nguyễn Hoàng Kiên 6.0 5.0 5.0 5.0 7.0 6.0 5.9
Học trung bình cần cố gắng hơn 29 Nguyễn Tuấn Kiệt 5.0 6.0 5.0 5.0 5.0 7.0 5.8
Học trung bình cần cố gắng hơn 30 Nguyễn Diệu Linh 31 Nguyễn Ngọc Khánh Linh 5.0 6.0 5.0 6.0 6.0 7.0 6.1
Học trung bình cần cố gắng hơn 32 Nguyễn Thùy Linh 6.0 7.0 6.0 5.0 5.0 6.0 5.8
Học trung bình cần cố gắng hơn
Học yếu, cần cố gắng nhiều hơn trong 33 Nguyễn Đình Mạnh 3.0 2.0 3.0 4.0 6.0 6.0 4.7 học tập Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu
Học kém, cần cố gắng nhiều hơn trong 34 Trịnh Thị Trà My 3.0 4.0 4.0 3.0 4.0 3.0 3.4 học tập 35 Trần Thị Khánh Ngân 6.0 5.0 5.0 5.0 6.0 5.0 5.3
Học trung bình cần cố gắng hơn 36 Nguyễn Khắc Nghĩa 6.0 5.0 6.0 5.0 6.0 7.0 6.1
Học trung bình cần cố gắng hơn
Học kém, cần cố gắng nhiều hơn trong 37 Nguyễn Thị Ngọc 4.0 3.0 5.0 3.0 2.0 4.0 3.4 học tập 38 Trần Bảo Ngọc 7.0 6.0 5.0 7.0 7.0 6.0 6.3
Học trung bình cần cố gắng hơn 39 Nguyễn Thị Yến Nhi 40 Nguyễn Hải Phong 6.0 7.0 6.0 5.0 5.0 6.0 5.8
Học trung bình cần cố gắng hơn 41 Nguyễn Hữu Phúc 6.0 7.0 5.0 5.0 6.0 7.0 6.2
Học trung bình cần cố gắng hơn 42 Trịnh Hồng Tâm 5.0 7.0 6.0 7.0 7.0 7.0 6.7
Học Khá, có ý thức học tập
Học yếu, cần cố gắng nhiều hơn trong 43 Nguyễn Doanh Thái 5.0 4.0 4.0 5.0 4.0 6.0 4.9 học tập
Học kém, cần cố gắng nhiều hơn trong
44 Nguyễn Thị Phương Thanh 3.0 4.0 4.0 4.0 2.0 3.0 3.1 học tập 45 Trần Đoan Trang 7.0 6.0 7.0 6.0 6.0 6.0 6.2
Học trung bình cần cố gắng hơn
Học yếu, cần cố gắng nhiều hơn trong 46 Trịnh Bảo Trang 4.0 3.0 4.0 4.0 5.0 4.0 4.1 học tập 47 Nguyễn Đình Tú 4.0 5.0 5.0 6.0 5.0 6.0 5.3
Học trung bình cần cố gắng hơn 48 Trịnh Quốc Tuấn 5.0 5.0 5.0 5.0 5.0 6.0 5.3
Học trung bình cần cố gắng hơn 49 Nguyễn Sơn Tùng 6.0 5.0 6.0 6.0 6.0 6.0 5.9
Học trung bình cần cố gắng hơn 50 Nguyễn Ngọc Uyên 7.0 6.0 7.0 6.0 5.0 7.0 6.3
Học trung bình cần cố gắng hơn 51 Trịnh Thái Vị 5.0 4.0 5.0 4.0 6.0 6.0 5.3
Học trung bình cần cố gắng hơn 52 Đỗ Đình Việt 6.0 5.0 6.0 6.0 5.0 5.0 5.3
Học trung bình cần cố gắng hơn
Học yếu, cần cố gắng nhiều hơn trong 53 Trần khánh Vy 4.0 5.0 5.0 5.0 1.0 5.0 4.0 học tập
8.0-10: 0 - 0% | 6.5-7.9: 4 - 7.55% | 5.0-6.4: 27 - 50.94% Số học sinh đạt HKI
( Số học sinh - tỷ lệ %)
3.5-4.9: 11 - 20.75% | 0-3.5: 5 - 9.43% LỚP: 7A1 MÔN: TOÁN HỌC KỲ I Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu 1 Nguyễn Hải Mai An 6.0 7.0 6.0 7.0 7.0 7.0 6.8
Học khá, có ý thức học tập 2 Lê Hồng Anh 7.0 6.0 7.0 9.0 7.0 8.0 7.4
Học khá, có ý thức học tập 3 Nguyễn Khắc Minh Anh 8.0 7.0 6.0 9.0 7.0 8.0 7.6
Học tốt, có ý thức học tập 4 Nguyễn Minh Anh 8.0 7.0 8.0 10 8.0 9.0 8.4
Học tốt, có ý thức học tập 5 Nguyễn Ngọc Ánh 8.0 8.0 7.0 8.0 6.0 7.0 7.1
Học khá, có ý thức học tập 6 Nguyễn Ngọc Diệp 7.0 8.0 8.0 7.0 6.0 8.0 7.3
Học khá, có ý thức học tập 7 Trần Văn Duy 8.0 6.0 8.0 9.0 8.0 7.0 7.6
Học tốt, có ý thức học tập
8 Nguyễn Khắc Thái Dương 8.0 7.0 8.0 10 8.0 9.0 8.4
Học tốt, có ý thức học tập
9 Nguyễn Ngọc Thùy Dương 7.0 8.0 7.0 10 8.0 7.0 7.7
Học tốt, có ý thức học tập 10 Nguyễn Quốc Đại 7.0 6.0 6.0 10 7.0 7.0 7.1
Học khá, có ý thức học tập 11 Nguyễn Đình Đạt 8.0 8.0 8.0 10 8.0 7.0 7.9
Học tốt, có ý thức học tập 12 Nguyễn Phương Đông 8.0 8.0 7.0 9.0 6.0 9.0 7.9
Học tốt, có ý thức học tập 13 Nguyễn Hoàng Hải 8.0 7.0 7.0 10 7.0 10 8.4
Học tốt, có ý thức học tập 14 Nguyễn Thị Thu Hằng 7.0 7.0 6.0 10 6.0 6.0 6.7
Học khá, có ý thức học tập 15 Trần Thị Thanh Hằng 8.0 8.0 7.0 10 6.0 8.0 7.7
Học tốt, có ý thức học tập 16 Nguyễn Gia Hưng 8.0 7.0 8.0 7.0 6.0 7.0 7.0
Học khá, có ý thức học tập 17 Trần Bảo Khánh 7.0 8.0 8.0 8.0 7.0 6.0 7.0
Học khá, có ý thức học tập 18 Trần Văn Kiên 7.0 8.0 7.0 9.0 7.0 6.0 7.0
Học khá, có ý thức học tập 19 Vũ Minh Kiên 9.0 8.0 8.0 10 10 9.0 9.1
Học tốt, có ý thức học tập 20 Trần Anh Kiệt 7.0 6.0 6.0 7.0 8.0 6.0 6.7
Học khá, có ý thức học tập 21 Nguyễn Ngọc Lan 7.0 6.0 7.0 8.0 8.0 9.0 7.9
Học tốt, có ý thức học tập 22 Đặng Hà Linh 7.0 6.0 6.0 9.0 9.0 5.0 6.8
Học khá, có ý thức học tập 23 Nguyễn Ngọc Hà Linh 7.0 6.0 7.0 10 7.0 7.0 7.2
Học khá, có ý thức học tập 24 Nguyễn Thùy Linh 7.0 8.0 7.0 9.0 8.0 8.0 7.9
Học tốt, có ý thức học tập 25 Trần Diệu Ly 5.0 6.0 7.0 6.0 5.0 3.0 4.8
Học yếu, cần cố gắng hơn 26 Trần Gia Minh 6.0 8.0 8.0 10 9.0 9.0 8.6
Học tốt, có ý thức học tập 27 Nguyễn Hoàng Nam 7.0 8.0 7.0 10 9.0 6.0 7.6
Học tốt, có ý thức học tập 28 Nguyễn Thị Bảo Ngọc 8.0 7.0 7.0 10 8.0 9.0 8.3
Học tốt, có ý thức học tập Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu 29 Đoàn Thị Yến Nhi 7.0 6.0 7.0 9.0 8.0 7.0 7.3
Học khá, có ý thức học tập 30 Trịnh Nam Phi 8.0 9.0 8.0 9.0 10 9.0 9.0
Học tốt, có ý thức học tập 31 Lê Hồng Phúc 7.0 6.0 6.0 7.0 8.0 7.0 7.0
Học khá, có ý thức học tập
Học trung bình, cần cố gắng nhiều hơn 32 Lê Thị Minh Phương 6.0 5.0 6.0 9.0 5.0 5.0 5.7 nữa 33 Nguyễn Mạnh Quang 7.0 6.0 7.0 9.0 7.0 7.0 7.1
Học khá, có ý thức học tập 34 Nguyễn Tiến Sỹ 7.0 8.0 8.0 8.0 7.0 7.0 7.3
Học khá, có ý thức học tập 35 Doãn Văn Tân 7.0 6.0 7.0 8.0 8.0 8.0 7.6
Học tốt, có ý thức học tập
36 Nguyễn Thị Diệu Thảo 5.0 6.0 7.0 8.0 8.0 7.0 7.0
Học khá, có ý thức học tập 37 Nguyễn Thị Thu Thảo 7.0 8.0 7.0 10 9.0 9.0 8.6
Học tốt, có ý thức học tập 38 Trần Phương Thuỳ 7.0 5.0 6.0 9.0 7.0 8.0 7.2
Học khá, có ý thức học tập 39 Nguyễn Thị Anh Thư 5.0 6.0 7.0 7.0 6.0 6.0 6.1
Học trung bình, cần cố gắng hơn 40 Nguyễn Thị Anh Thư 8.0 9.0 8.0 10 10 9.0 9.1
Học tốt, có ý thức học tập 41 Nguyễn Nhật Tiến 8.0 8.0 9.0 9.0 8.0 8.0 8.2
Học tốt, có ý thức học tập 42 Nguyễn Bảo Trang 7.0 8.0 8.0 10 9.0 9.0 8.7
Học tốt, có ý thức học tập 43 Nguyễn Huyền Trang 7.0 6.0 7.0 8.0 8.0 8.0 7.6
Học tốt, có ý thức học tập 44 Nguyễn Đức Trung 8.0 8.0 9.0 10 9.0 10 9.2
Học tốt, có ý thức học tập 45 Trần Thanh Tùng 7.0 6.0 7.0 10 7.0 9.0 7.9
Học tốt, có ý thức học tập 46 Trần Tuấn Tùng 7.0 6.0 7.0 9.0 7.0 6.0 6.8
Học khá, có ý thức học tập 47 Trịnh Bảo Uyên 8.0 8.0 7.0 9.0 7.0 9.0 8.1
Học tốt, có ý thức học tập
8.0-10: 13 - 27.66% | 6.5-7.9: 31 - 65.96% | 5.0-6.4: 2 - 4.26% Số học sinh đạt HKI
( Số học sinh - tỷ lệ %)
3.5-4.9: 1 - 2.13% | 0-3.5: 0 - 0% LỚP: 8A1 MÔN: TOÁN HỌC KỲ I Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu 1 Nguyễn Bảo An 7.0 6.0 7.0 5.0 7.0 7.0 6.7
Học khá cần cố gắng hơn 2 Nguyễn Ngọc Anh 7.0 6.0 6.0 5.0 9.0 7.0 7.0
Học khá, có ý thức học tập 3 Nguyễn Phương Anh 7.0 7.0 6.0 7.0 6.0 7.0 6.7
Học khá, có ý thức học tập 4 Nguyễn Thị Phương Anh 5 Nguyễn Việt Anh 5.0 6.0 5.0 5.0 5.0 5.0 5.1
Học khá, có ý thức học tập 6 Trần Thị Châm Anh 8.0 7.0 8.0 7.0 9.0 9.0 8.3
Học tốt, có ý thức học tập 7 Lê Hoàng Xuân Bắc 6.0 7.0 6.0 6.0 7.0 7.0 6.7
Học khá, có ý thức học tập 8 Nguyễn Thị Minh Châu 7.0 8.0 8.0 7.0 7.0 8.0 7.6
Học khá, có ý thức học tập 9 Doãn Hải Dương 8.0 7.0 8.0 8.0 9.0 9.0 8.4
Học khá, có ý thức học tập 10 Nguyễn Văn Đại 8.0 8.0 8.0 7.0 6.0 9.0 7.8
Học khá, có ý thức học tập 11 Trần Quốc Đại 9.0 8.0 8.0 8.0 7.0 9.0 8.2
Học khá, có ý thức học tập 12 Nguyễn Thị Thu Hiền 7.0 8.0 8.0 8.0 6.0 9.0 7.8
Học khá, có ý thức học tập 13 Doãn Huy Hoàng 7.0 8.0 8.0 10 8.0 9.0 8.4
Học khá, có ý thức học tập 14 Trần Minh Huy 8.0 9.0 8.0 8.0 9.0 9.0 8.7
Học khá, có ý thức học tập 15 Lê Thanh Huyền 8.0 8.0 7.0 7.0 8.0 7.0 7.4
Học khá, có ý thức học tập 16 Trần Thu Huyền 8.0 8.0 7.0 7.0 9.0 7.0 7.7
Học khá, có ý thức học tập 17 Trần Duy Khánh 8.0 8.0 9.0 7.0 8.0 8.0 8.0
Học khá, có ý thức học tập 18 Nguyễn Thị Mai Lan 7.0 7.0 6.0 6.0 5.0 7.0 6.3
Học trung bình cần cố gắng hơn 19 Nguyễn Huỳnh Linh Lăng 8.0 8.0 8.0 6.0 8.0 9.0 8.1
Học khá, có ý thức học tập 20 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 7.0 7.0 6.0 6.0 9.0 8.0 7.6
Học khá, có ý thức học tập 21 Trần Bảo Long 8.0 8.0 8.0 5.0 9.0 9.0 8.2
Học Tốt, có ý thức học tập 22 Nguyễn Khánh Ly 9.0 8.0 9.0 7.0 7.0 9.0 8.2
Học khá, có ý thức học tập 23 Trịnh Thị Mai 7.0 8.0 8.0 7.0 9.0 9.0 8.3
Học khá, có ý thức học tập 24 Nguyễn Hoàng Nhật Minh 8.0 8.0 8.0 5.0 5.0 8.0 7.0
Học khá, có ý thức học tập 25 Đàm Thị Kim Ngân 7.0 7.0 6.0 6.0 5.0 7.0 6.3
Học trung bình, cần cố gắng hơn 26 Nguyễn Khắc Minh Nghĩa 7.0 6.0 7.0 6.0 6.0 8.0 6.9
Học khá, có ý thức học tập 27 Trần Bảo Ngọc 8.0 8.0 7.0 5.0 9.0 9.0 8.1
Học Tốt, có ý thức học tập Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu
28 Nguyễn Thị Thảo Nguyên 8.0 7.0 7.0 7.0 8.0 8.0 7.7
Học Tốt, có ý thức học tập 29 Nguyễn Yến Nhi 8.0 7.0 8.0 6.0 6.0 9.0 7.6
Học Tốt, có ý thức học tập 30 Nguyễn Phương Nhung 7.0 7.0 6.0 7.0 8.0 9.0 7.8
Học Tốt, có ý thức học tập
31 Nguyễn Thị Nguyên Nhung 8.0 8.0 7.0 7.0 7.0 8.0 7.6
Học Tốt, có ý thức học tập 32 Lê Đào Duy Phúc 8.0 7.0 8.0 7.0 9.0 8.0 8.0
Học Tốt, có ý thức học tập 33 Nguyễn Mạnh Quang 7.0 6.0 7.0 6.0 7.0 8.0 7.1
Học khá, có ý thức học tập 34 Lê Thị Như Quỳnh 8.0 8.0 7.0 7.0 7.0 8.0 7.6
Học Tốt, có ý thức học tập 35 Lê Quang Thái 7.0 8.0 8.0 7.0 8.0 9.0 8.1
Học Tốt, có ý thức học tập 36 Trịnh Anh Thơ 7.0 8.0 8.0 7.0 8.0 7.0 7.4
Học khá, có ý thức học tập 37 Nguyễn Xuân Thường 7.0 8.0 7.0 7.0 5.0 8.0 7.0
Học khá, có ý thức học tập 38 Nguyễn Văn Toàn 9.0 8.0 7.0 10 7.0 9.0 8.3
Học Tốt, có ý thức học tập
39 Trịnh Ngọc Quỳnh Trang 7.0 6.0 7.0 6.0 7.0 7.0 6.8
Học khá, cần cố gắng hơn 40 Doãn Thị Bảo Trâm 6.0 7.0 6.0 6.0 8.0 7.0 6.9
Học khá, có ý thức học tập 41 Nguyễn Khắc Việt 8.0 7.0 8.0 6.0 6.0 7.0 6.9
Học khá, có ý thức học tập 42 Nguyễn Minh Vũ 9.0 8.0 8.0 8.0 9.0 10 9.0
Học Tốt, có ý thức học tập 43 Vũ Tuấn Vũ 7.0 8.0 8.0 6.0 9.0 9.0 8.2
Học Tốt, có ý thức học tập 44 Nguyễn Hải Yến 8.0 8.0 8.0 7.0 10 8.0 8.3
Học Tốt, có ý thức học tập 45 Nguyễn Thị Bảo Yến 7.0 8.0 7.0 7.0 8.0 8.0 7.7
Học Tốt, có ý thức học tập
8.0-10: 17 - 37.78% | 6.5-7.9: 24 - 53.33% | 5.0-6.4: 3 - 6.67% Số học sinh đạt HKI
( Số học sinh - tỷ lệ %)
3.5-4.9: 0 - 0% | 0-3.5: 0 - 0% LỚP: 8A1
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN HỌC KỲ I Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu
Siêng năng, chủ động trong học tập. Có 1 Nguyễn Bảo An 9.0 9.0 9.0 8.0 9.0 9.0 8.9
trách nhiệm với bản thân. Kết quả học tập tốt.
Em có ý thức học tập bộ môn, khá chủ 2 Nguyễn Ngọc Anh 9.0 8.0 9.0 9.0 8.0 7.0 8.0 động.
Có trách nhiệm trong học tập. Nhưng kết 3 Nguyễn Phương Anh 8.0 8.0 7.0 7.0 8.0 5.0 6.8 quả học tập chưa tốt. 4 Nguyễn Thị Phương Anh
Có trách nhiệm trong học tập nhưng sự 5 Nguyễn Việt Anh 7.0 7.0 7.0 8.0 8.0 6.0 7.0 tiến bộ chưa rõ rệt.
Em có ý thức học tập bộ môn, khá chủ 6 Trần Thị Châm Anh 8.0 7.0 8.0 8.0 8.0 8.0 7.9 động.
Có cố gắng nên có sự tiến bộ trong học 7 Lê Hoàng Xuân Bắc 9.0 7.0 9.0 8.0 6.0 7.0 7.3 tập.
Em có kiến thức vững, khả năng tư duy 8 Nguyễn Thị Minh Châu 9.0 8.0 9.0 8.0 8.0 8.0 8.2 và suy luận khá tốt.
Siêng năng, chủ động trong học tập. Có 9 Doãn Hải Dương 9.0 9.0 9.0 10 9.0 9.0 9.1
trách nhiệm với bản thân. Kết quả học tập tốt.
Siêng năng, chủ động trong học tập. Có 10 Nguyễn Văn Đại 9.0 8.0 9.0 10 9.0 9.0 9.0
trách nhiệm với bản thân. Kết quả học tập tốt.
Em có kiến thức vững, khả năng tư duy 11 Trần Quốc Đại 9.0 8.0 9.0 9.0 9.0 8.0 8.6 và suy luận khá tốt.
Có trách nhiệm trong học tập. Nhưng kết 12 Nguyễn Thị Thu Hiền 7.0 7.0 8.0 6.0 6.0 7.0 6.8 quả học tập chưa tốt.
Em có ý thức học tập bộ môn, khá chủ 13 Doãn Huy Hoàng 8.0 8.0 9.0 9.0 8.0 7.0 7.9 động.
Siêng năng, chủ động trong học tập. Có 14 Trần Minh Huy 9.0 9.0 9.0 8.0 8.0 10 9.0
trách nhiệm với bản thân. Kết quả học tập tốt.
Em có ý thức học tập bộ môn, khá chủ 15 Lê Thanh Huyền 9.0 8.0 9.0 7.0 7.0 8.0 7.9 động.
Em có kiến thức vững, khả năng tư duy 16 Trần Thu Huyền 9.0 8.0 9.0 7.0 8.0 9.0 8.4 và suy luận khá tốt.
Có trách nhiệm trong thực hiện các 17 Trần Duy Khánh 10 8.0 10 9.0 9.0 9.0 9.1
nhiệm vụ học tập. Có tiến bộ. Kết quả học tập tốt.
Có cố gắng trong ý thức rèn luyện nên 18 Nguyễn Thị Mai Lan 9.0 7.0 9.0 8.0 8.0 5.0 7.1 có sự tiến bộ .
Có cố gắng nên có sự tiến bộ trong học 19 Nguyễn Huỳnh Linh Lăng 7.0 7.0 8.0 8.0 8.0 8.0 7.8 tập.
Có trách nhiệm trong học tập nhưng sự 20 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 7.0 7.0 8.0 8.0 8.0 6.0 7.1 tiến bộ chưa rõ rệt.
Em có kiến thức vững, khả năng tư duy 21 Trần Bảo Long 9.0 8.0 9.0 8.0 8.0 8.0 8.2 và suy luận khá tốt.
Em có kiến thức vững, khả năng tư duy 22 Nguyễn Khánh Ly 9.0 8.0 9.0 8.0 8.0 8.0 8.2 và suy luận khá tốt.
Siêng năng, chủ động trong học tập. Có 23 Trịnh Thị Mai 9.0 9.0 9.0 10 8.0 9.0 8.9
trách nhiệm với bản thân. Kết quả học tập tốt.
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 24 Nguyễn Hoàng Nhật Minh 7.0 7.0 8.0 6.0 6.0 5.0 6.1
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình.
Có cố gắng trong ý thức rèn luyện nên 25 Đàm Thị Kim Ngân 9.0 7.0 9.0 8.0 8.0 5.0 7.1 có sự tiến bộ .
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 26 Nguyễn Khắc Minh Nghĩa 7.0 7.0 7.0 6.0 6.0 5.0 6.0
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình.
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 27 Trần Bảo Ngọc 7.0 7.0 7.0 6.0 6.0 6.0 6.3
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình. Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu
Em có chú ý tập trung vào bài giảng của
28 Nguyễn Thị Thảo Nguyên 8.0 8.0 9.0 8.0 8.0 10 8.8
giáo viên, chăm chỉ, chuyên cần, có ý thức tự giác học tập.
Em có kiến thức vững, khả năng tư duy 29 Nguyễn Yến Nhi 9.0 8.0 9.0 7.0 7.0 9.0 8.2 và suy luận khá tốt.
Em có chú ý tập trung vào bài giảng của 30 Nguyễn Phương Nhung 9.0 9.0 9.0 8.0 8.0 9.0 8.7
giáo viên, chăm chỉ, chuyên cần, có ý thức tự giác học tập.
Em có kiến thức vững, khả năng tư duy
31 Nguyễn Thị Nguyên Nhung 9.0 8.0 9.0 8.0 8.0 9.0 8.6 và suy luận khá tốt.
Em có ý thức học tập bộ môn, khá chủ 32 Lê Đào Duy Phúc 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 động.
Có cố gắng nên có sự tiến bộ trong học 33 Nguyễn Mạnh Quang 8.0 7.0 9.0 8.0 8.0 7.0 7.7 tập.
Em có ý thức học tập bộ môn, khá chủ 34 Lê Thị Như Quỳnh 9.0 8.0 9.0 9.0 8.0 7.0 8.0 động.
Có trách nhiệm trong học tập nhưng sự 35 Lê Quang Thái 9.0 7.0 9.0 9.0 7.0 5.0 7.0 tiến bộ chưa rõ rệt.
Em có ý thức học tập bộ môn, khá chủ 36 Trịnh Anh Thơ 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 động.
Có trách nhiệm trong học tập. Nhưng kết 37 Nguyễn Xuân Thường 8.0 7.0 8.0 5.0 6.0 7.0 6.8 quả học tập chưa tốt.
Có cố gắng nên có sự tiến bộ trong học 38 Nguyễn Văn Toàn 9.0 7.0 8.0 8.0 8.0 6.0 7.3 tập.
Em có kiến thức vững, khả năng tư duy
39 Trịnh Ngọc Quỳnh Trang 9.0 8.0 9.0 8.0 8.0 8.0 8.2 và suy luận khá tốt.
Em có chú ý tập trung vào bài giảng của 40 Doãn Thị Bảo Trâm 8.0 9.0 8.0 9.0 9.0 9.0 8.8
giáo viên, chăm chỉ, chuyên cần, có ý thức tự giác học tập.
Có trách nhiệm trong học tập nhưng sự 41 Nguyễn Khắc Việt 9.0 7.0 9.0 9.0 7.0 5.0 7.0 tiến bộ chưa rõ rệt.
Tích cực trong phát biểu xây dựng bài. 42 Nguyễn Minh Vũ 10 9.0 10 10 9.0 10 9.7 Kết quả học tập tốt.
Em có ý thức học tập bộ môn, khá chủ 43 Vũ Tuấn Vũ 9.0 9.0 9.0 7.0 7.0 8.0 8.0 động.
Em có kiến thức vững, khả năng tư duy 44 Nguyễn Hải Yến 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 9.0 8.3 và suy luận khá tốt.
Em có kiến thức vững, khả năng tư duy 45 Nguyễn Thị Bảo Yến 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 9.0 8.3 và suy luận khá tốt.
8.0-10: 25 - 55.56% | 6.5-7.9: 16 - 35.56% | 5.0-6.4: 3 - 6.67% Số học sinh đạt HKI
( Số học sinh - tỷ lệ %)
3.5-4.9: 0 - 0% | 0-3.5: 0 - 0% LỚP: 8A2
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN HỌC KỲ I Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu
Có trách nhiệm trong học tập nhưng sự 1 Doãn Ngọc Anh 7.0 8.0 7.0 5.0 7.0 6.0 6.6 tiến bộ chưa rõ rệt.
Chưa tích cực trong học tập. Kết quả học 2 Nguyễn Hải Anh 8.0 7.0 8.0 6.0 7.0 5.0 6.4
tập đạt mức trung bình.
Cần chủ động hơn trong thực hiện nhiệm 3 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 5.0 5.0 5.0 5.0 5.0 6.0 5.3 vụ học tập.
Có trách nhiệm trong học tập nhưng sự 4 Trần Thế Anh 8.0 7.0 7.0 7.0 5.0 7.0 6.7 tiến bộ chưa rõ rệt. 5 Nguyễn Hữu Bảo 6.0 5.0 6.0 7.0 5.0 5.0 5.4
Cần chủ động hơn trong học tập.
Có trách nhiệm trong học tập nhưng sự 6 Nguyễn Thuỳ Chinh 8.0 7.0 7.0 7.0 6.0 6.0 6.6 tiến bộ chưa rõ rệt.
Hoàn thành được các yêu cầu của bộ 7 Trịnh Trung Dũng 7.0 6.0 6.0 6.0 6.0 5.0 5.8
môn, cần chủ động hơn trong học tập.
Cần chủ động hơn trong thực hiện nhiệm 8 Nguyễn Khắc Minh Duy 6.0 7.0 6.0 7.0 5.0 4.0 5.3 vụ học tập.
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 9 Nguyễn Ngọc Duy 6.0 6.0 6.0 6.0 6.0 6.0 6.0
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình.
Cần cố gắng hơn. Kết quả học tập đạt 10 Nguyễn Văn Duy 6.0 7.0 5.0 5.0 5.0 4.0 5.0 mức trung bình.
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 11 Vũ Khắc Duy 7.0 6.0 6.0 7.0 5.0 6.0 6.0
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình.
Có trách nhiệm trong học tập. Nhưng kết 12 Nguyễn Thị Ánh Dương 7.0 6.0 8.0 7.0 6.0 7.0 6.8 quả học tập chưa tốt.
Cần cố gắng hơn. Kết quả học tập đạt 13 Nguyễn Hữu Đại 5.0 5.0 5.0 5.0 5.0 5.0 5.0 mức trung bình.
Có trách nhiệm trong học tập nhưng sự 14 Nguyễn Văn Đại 8.0 7.0 8.0 8.0 5.0 6.0 6.6 tiến bộ chưa rõ rệt.
Chưa tích cực trong học tập. Kết quả học 15 Trần Quang Đức 7.0 9.0 6.0 6.0 6.0 6.0 6.4
tập đạt mức trung bình.
Hoàn thành được các yêu cầu của bộ 16 Trịnh Minh Đức 7.0 6.0 8.0 7.0 5.0 5.0 5.9
môn, cần chủ động hơn trong học tập.
Hoàn thành được các yêu cầu của bộ
17 Nguyễn Vũ Trường Giang 6.0 6.0 7.0 6.0 6.0 5.0 5.8
môn, cần chủ động hơn trong học tập.
Chưa tích cực trong học tập. Kết quả học 18 Nguyễn Thị Hà 8.0 7.0 8.0 7.0 5.0 6.0 6.4
tập đạt mức trung bình. 19 Nguyễn Việt Hoàng 7.0 7.0 6.0 6.0 5.0 4.0 5.3
Cần chủ động hơn trong học tập.
Có cố gắng trong ý thức rèn luyện nên 20 Trịnh Thu Hồng 8.0 8.0 8.0 8.0 6.0 7.0 7.2 có sự tiến bộ .
Cần cố gắng hơn. Kết quả học tập đạt 21 Nguyễn Gia Huy 5.0 6.0 7.0 5.0 5.0 4.0 5.0 mức trung bình.
Có cố gắng nên có sự tiến bộ trong học
22 Nguyễn Thị Ngọc Khánh 9.0 8.0 9.0 8.0 7.0 6.0 7.3 tập.
Có trách nhiệm trong học tập nhưng sự 23 Nguyễn Xuân Lộc 8.0 7.0 8.0 8.0 7.0 6.0 7.0 tiến bộ chưa rõ rệt.
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 24 Trần Thị Khánh Ly 7.0 6.0 7.0 7.0 5.0 6.0 6.1
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình. Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 25 Lê Anh Minh 7.0 7.0 6.0 7.0 5.0 6.0 6.1
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình.
Có cố gắng nên có sự tiến bộ trong học 26 Nguyễn Phương Nhẫn 9.0 8.0 9.0 10 7.0 7.0 7.9 tập.
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 27 Nguyễn Thị Linh Nhi 6.0 8.0 7.0 7.0 5.0 6.0 6.2
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình.
Có cố gắng nên có sự tiến bộ trong học 28 Đoàn Thị Ninh 9.0 7.0 9.0 9.0 6.0 7.0 7.4 tập.
Chưa tích cực trong học tập. Kết quả học 29 Nguyễn Thị Kiều Oanh 7.0 7.0 6.0 8.0 6.0 6.0 6.4
tập đạt mức trung bình.
Cần cố gắng hơn. Kết quả học tập đạt 30 Hoàng Gia Phong 6.0 6.0 6.0 6.0 5.0 4.0 5.1 mức trung bình.
Cần cố gắng hơn. Kết quả học tập đạt 31 Trịnh Minh Quân 7.0 5.0 6.0 5.0 4.0 5.0 5.1 mức trung bình.
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 32 Trần Như Quỳnh 7.0 7.0 6.0 6.0 6.0 6.0 6.2
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình.
Có trách nhiệm trong học tập. Nhưng kết 33 Nguyễn Lê Ngọc Thái 9.0 7.0 9.0 7.0 5.0 6.0 6.7 quả học tập chưa tốt.
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 34 Nguyễn Phương Thảo 6.0 6.0 7.0 7.0 6.0 6.0 6.2
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình.
Hoàn thành được các yêu cầu của bộ 35 Lê Văn Thịnh 6.0 6.0 6.0 6.0 5.0 6.0 5.8
môn, cần chủ động hơn trong học tập.
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 36 Trịnh Thị Thu Trang 7.0 7.0 7.0 6.0 5.0 6.0 6.1
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình.
Có cố gắng nên có sự tiến bộ trong học 37 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 9.0 8.0 9.0 9.0 7.0 6.0 7.4 tập.
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 38 Trần Thị Thanh Vân 7.0 7.0 6.0 8.0 5.0 6.0 6.2
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình.
Có cố gắng nên có sự tiến bộ trong học 39 Nguyễn Tường Vi 9.0 8.0 9.0 9.0 7.0 7.0 7.8 tập.
8.0-10: 0 - 0% | 6.5-7.9: 13 - 33.33% | 5.0-6.4: 26 - 66.67% Số học sinh đạt HKI
( Số học sinh - tỷ lệ %)
3.5-4.9: 0 - 0% | 0-3.5: 0 - 0% LỚP: 8A3
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN HỌC KỲ I Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu 1 Doãn Ngọc Ánh 6.0 6.0 6.0 5.0 5.0 5.0 5.3
Cần chủ động hơn trong học tập.
Chưa tích cực trong học tập. Kết quả học 2 Nguyễn Kim Ngọc Anh 6.0 6.0 8.0 5.0 6.0 7.0 6.4
tập đạt mức trung bình.
Chưa tích cực trong học tập. Kết quả học 3 Nguyễn Minh Anh 6.0 7.0 7.0 5.0 6.0 7.0 6.4
tập đạt mức trung bình.
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 4 Nguyễn Việt Anh 7.0 7.0 6.0 5.0 7.0 6.0 6.3
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình.
Cần cố gắng hơn. Kết quả học tập đạt 5 Đoàn Gia Bảo 5.0 5.0 6.0 5.0 5.0 5.0 5.1 mức trung bình.
Cần chủ động hơn trong thực hiện nhiệm 6 Trịnh Gia Bảo 5.0 6.0 6.0 5.0 6.0 4.0 5.1 vụ học tập.
Hoàn thành được các yêu cầu của bộ 7 Trần Văn Bắc 8.0 5.0 8.0 5.0 5.0 5.0 5.7
môn, cần chủ động hơn trong học tập.
Chưa tích cực trong học tập. Kết quả học 8 Nguyễn Quỳnh Chi 6.0 6.0 7.0 5.0 5.0 8.0 6.4
tập đạt mức trung bình.
Có trách nhiệm trong học tập nhưng sự 9 Nguyễn Đức Chính 6.0 7.0 7.0 5.0 5.0 8.0 6.6 tiến bộ chưa rõ rệt.
Hoàn thành được các yêu cầu của bộ
10 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 7.0 7.0 6.0 5.0 5.0 6.0 5.9
môn, cần chủ động hơn trong học tập.
Cần cố gắng hơn. Kết quả học tập đạt 11 Nguyễn Công Du 5.0 5.0 5.0 5.0 5.0 5.0 5.0 mức trung bình.
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 12 Nguyễn Tiến Đạt 6.0 7.0 5.0 4.0 5.0 7.0 5.9
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình.
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 13 Trịnh Tiến Đạt 7.0 6.0 5.0 5.0 5.0 7.0 6.0
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình.
Cần chủ động trong thực hiện nhiệm vụ 14 Nguyễn Tùng Giang 6.0 5.0 5.0 4.0 5.0 4.0 4.7 học tập để vươn lên.
Hoàn thành được các yêu cầu của bộ 15 Nguyễn Huy Hoàng 7.0 8.0 7.0 4.0 5.0 5.0 5.7
môn, cần chủ động hơn trong học tập.
Cần chủ động trong thực hiện nhiệm vụ 16 Trần Quang Hưng 5.0 5.0 5.0 5.0 5.0 4.0 4.7 học tập để vươn lên.
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 17 Nguyễn Quỳnh Hương 7.0 7.0 6.0 5.0 5.0 7.0 6.2
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình.
Có cố gắng nên có sự tiến bộ trong học 18 Trần Huy Khánh 9.0 8.0 8.0 9.0 6.0 7.0 7.4 tập.
Chưa tích cực trong học tập. Kết quả học 19 Trịnh Duy Khánh 9.0 7.0 9.0 5.0 5.0 6.0 6.4
tập đạt mức trung bình.
Có trách nhiệm trong học tập nhưng sự 20 Đỗ Thị Linh 7.0 7.0 9.0 5.0 5.0 7.0 6.6 tiến bộ chưa rõ rệt.
Có trách nhiệm trong học tập. Nhưng kết 21 Trần Thị Bích Loan 7.0 7.0 7.0 5.0 7.0 7.0 6.8 quả học tập chưa tốt. 22 Nguyễn Thị Khánh Ly 6.0 6.0 7.0 5.0 5.0 5.0 5.4
Cần chủ động hơn trong học tập.
Có cố gắng trong ý thức rèn luyện nên 23 Nguyễn Thị Trà My 8.0 8.0 8.0 9.0 5.0 7.0 7.1 có sự tiến bộ .
Cần cố gắng hơn. Kết quả học tập đạt 24 Nguyễn Thị Trà My 7.0 6.0 7.0 4.0 5.0 4.0 5.1 mức trung bình. Số ĐĐG ĐĐG TBM
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,
Họ và tên học sinh ĐĐG TX TT GK CK HKI hạn chế chủ yếu 25 Lê Hồng Phong 5.0 6.0 6.0 5.0 5.0 6.0 5.6
Cần chủ động hơn trong học tập.
Có trách nhiệm trong học tập nhưng sự 26 Trịnh Gia Phú 9.0 8.0 9.0 4.0 6.0 7.0 7.0 tiến bộ chưa rõ rệt.
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 27 Nguyễn Thị Thu Phương 7.0 6.0 8.0 5.0 5.0 6.0 6.0
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình.
Có trách nhiệm trong học tập nhưng sự 28 Trần Thị Thu Phương 8.0 7.0 8.0 5.0 5.0 7.0 6.6 tiến bộ chưa rõ rệt. 29 Trần Mạnh Quân 6.0 6.0 6.0 5.0 5.0 5.0 5.3
Cần chủ động hơn trong học tập.
Có trách nhiệm trong học tập nhưng sự
30 Trần Thị Phương Thảo 7.0 8.0 7.0 5.0 6.0 8.0 7.0 tiến bộ chưa rõ rệt.
Em cần có sự tự giác trong học tập, em 31 Thạch Văn Thắng 5.0 4.0 5.0 4.0 5.0 3.0 4.1
cần bổ sung kiến thức lí thuyết và phải tích cực hơn.
Có trách nhiệm trong học tập nhưng sự 32 Trịnh Chí Thiện 8.0 7.0 6.0 5.0 6.0 7.0 6.6 tiến bộ chưa rõ rệt.
Chưa tích cực trong học tập. Tham gia 33 Nguyễn Đức Thịnh 9.0 7.0 9.0 8.5 5.0 4.0 6.2
khá tốt các hoạt động chung. Kết quả học
tập đạt mức trung bình.
Có trách nhiệm trong học tập nhưng sự 34 Nguyễn Thị Minh Thư 7.0 7.0 7.0 5.0 6.0 7.0 6.6 tiến bộ chưa rõ rệt.
Có trách nhiệm trong học tập nhưng sự 35 Trần Huyền Trang 7.0 7.0 6.0 6.0 6.0 7.0 6.6 tiến bộ chưa rõ rệt.
Em cần chủ động, tích cực hơn trong các 36 Trịnh Xuân Tùng 5.0 8.0 6.0 4.0 4.0 3.0 4.4
hoạt động nhóm, bổ sung kiến thức lí thuyết.
Hoàn thành được các yêu cầu của bộ 37 Đàm Thị Kim Tuyến 7.0 6.0 5.0 4.0 5.0 7.0 5.9
môn, cần chủ động hơn trong học tập.
Hoàn thành được các yêu cầu của bộ 38 Trần Thị Thanh Vân 7.0 6.0 6.0 5.0 5.0 6.0 5.8
môn, cần chủ động hơn trong học tập. 39 Trần Thị Hải Yến 6.0 6.0 6.0 5.0 5.0 5.0 5.3
Cần chủ động hơn trong học tập.
8.0-10: 0 - 0% | 6.5-7.9: 11 - 28.21% | 5.0-6.4: 24 - 61.54% Số học sinh đạt HKI
( Số học sinh - tỷ lệ %)
3.5-4.9: 4 - 10.26% | 0-3.5: 0 - 0%