1
G. Đ KIM TRA KT THC BI
PHN 1 : TRC NGHIM 4 PHƯƠNG N
Câu 1: Cho hình lập phương
.ABCD AB C D
. Góc giữa hai đường thng
BA
CD
bng
A.
60
. B.
90
. C.
45
. D.
30
.
Câu 2: Cho hình chóp
.S ABCD
có tt c các cạnh đều bng nhau. Gi
I
J
lần lượt là trung điểm ca
SC
BC
. S đo của góc
bng:
A.
90
. B.
45
. C.
60
. D.
30
.
2
Câu 3: Cho hình chóp
.S ABCD
có tt c các cạnh đều bng
a
. Gi
I
J
lần lượt là trung điểm ca
SC
BC
. Góc giữa hai đường thng
IJ
SC
bng
A.
60
. B.
45
. C.
90
. D.
30
.
Li gii
Câu 4: Cho hình lập phương
..ABCD AB C D
Góc giữa hai đường thng
AB
CD
bng
A.
0
30 .
B.
0
90 .
C.
0
45 .
D.
0
60 .
Li gii
Câu 5: Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
. Góc giữa hai đường thng
AD
BC

bng
A.
90
. B.
60
. C.
30
. D.
45
.
3
Câu 6: Cho hình chóp t giác
.S ABCD
có tt c các cạnh đều bng
a
. S đo góc giữa hai đường thng
SA
CD
bng
A.
30
. B.
90
. C.
60
. D.
45
.
Câu 7: Cho lăng trụ
ABCA BC
có tt c các cnh bng nhau (tham kho hình v)
Góc giữa hai đường thng
AB
CA

bng
A.
30
. B.
60
. C.
45
. D.
90
.
4
Câu 8: Cho hình lập phương
.ABCD AB C D
. Tính góc giữa hai đường thng
CD
AC
.'
A.
45
. B.
60
. C.
90
. D.
30
.
Câu 9: Cho hình lập phương
.ABCD AB C D
cnh bng
a
. Tính góc to bởi đường thng
AB
đường
thng
BC
.
A.
60
. B.
45
. C.
30
. D.
90
.
Câu 10: Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
. Góc giữa hai đường thng
BA
CD
bng
5
A.
90
. B.
45
. C.
30
. D.
60
.
Câu 11: Cho t din
ABCD
với đáy
BCD
tam giác vuông cân ti
C
. Các điểm
, , ,M N P Q
lần lượt là trung
điểm ca
,AB AC
,
,BC CD
. Góc gia
MN
PQ
bng
A.
0
45
. B.
0
60
. C.
0
30
. D.
0
0
.
Câu 12: Trong không gian cho hai tam giác đều chung cnh và nm trong hai mt phng
khác nhau. Gi lần lượt là trung điểm ca các cnh . T giác là hình gì?
A. Hình bình hành. B. Hình ch nht. C. Hình vuông. D. Hình thang.
ABC
ABC
¢
AB
, , , M N P Q
, , AC CB BC
¢
CA
¢
MNPQ
H
N
M
Q
P
A
C
B
C'
6
PHN 2 : TRC NGHIM ĐNG SAI
Câu 1: Cho hình chóp
.S ABC
có độ dài các cnh
SA SB SC AB AC a
2BC a
.
M, N
lần lượt
là trung điểm ca
BC, AC
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Tam giác
ABC
vuông ti
B
.
b)
MN
vuông góc vi
AC
.
c) Góc giữa hai đường thng
MN
SB
bng
0
60
.
d) Góc giữa hai đường thng
AB
SC
bng
0
60
.
7
Câu 2: Cho t diện đều ABCD. Gi
,,M N P
lần lượt là trung điểm ca cnh
BC
,
AD
AC
,
là góc gia
hai đường thng
AB
DM. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) T din ABCD có tt c các cnh bng nhau.
b) Góc giữa hai đường thng
MP
BD
bng
0
90
.
c)
MN
vuông góc vi
AD
.
d)
3
cos
4
.
P
N
M
D
C
B
A
8
PHN 3: TR LI NGN
Câu 1: Cho t din
ABCD
2AB CD
. Gi
M
,
N
lần lượt trung điểm ca
AD
BC
. Tính độ
dài đoạn thng
MN
biết góc giữa hai đường thng
AB
MN
bng
30
(làm tròn kết qu đến hàng
phần trăm).
Câu 2: Cho t din
ABCD
,,AB AC AD
đôi một vuông góc vi nhau, biết
1 AB AC AD
. Góc ca
hai đường thng
AB
CD
bằng bao nhiêu độ?
9
Câu 3: Cho t din
ABCD
13;AC BD
. Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca
AD
và
BC
. Biết
AC
vuông góc vi
BD
. Tính độ dài
MN
. Kết qu làm tròn đến hàng phn chc.
Câu 4: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
2a
,
SAB
đều
22SC a
. Gi
H
,
K
ln
ợt là trung điểm ca
AB
,
CD
. Góc giữa đường thng
AK
SH
bằng bao nhiêu độ?
10
PHN 4. T LUN
Câu 1: Cho hình chóp cnh , tt c các cnh còn lại đều bng . Tính s đo của góc gia hai
đường thng
Câu 2: Cho t din . Gi lần lượt trung điểm ca . Biết
vuông góc vi . Tính .
.S ABCD
SA x=
a
SA
.SC
ABCD
, 3AC a BD a==
,MN
AD
BC
AC
BD
MN
3a
a
P
N
M
B
D
C
A
11
Câu 3: Cho hình lăng tr đều
.ABC A B C
cạnh đáy bằng
1
, cnh bên bng
2
. Gi
1
C
trung điểm ca
CC
. Tính côsin ca góc giữa hai đường thng
1
BC
AB

.
12
Câu 4: Bác Minh có mt khi g kích thước như hình vẽ. Biết
ABCD
,
A B C D
,
A B BA

,
CDD C

là
các hình ch nht,
A D DA

,
B C CB

các hình thang vuông. Bác Minh muốn làm đẹp khi g đó
bng cách ct khi g theo mt phng
P
đi qua
C
và song song vi mt phng
A B C D
.
Khi đó, bác Minh cần đặt mép
BC
ca khi g to với lưỡi ct ca máy ct mt góc bao nhiêu
độ?

Preview text:

G. ĐỀ KIỂM TRA KẾT THÚC BÀI
PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM 4 PHƯƠNG ÁN Câu 1:
Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  . Góc giữa hai đường thẳng BA và CD bằng A. 60 . B. 90 . C. 45 . D. 30 . Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Gọi I J lần lượt là trung điểm của SC
BC . Số đo của góc  IJ ,CD bằng: A. 90 . B. 45 . C. 60 . D. 30 . 1 Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Gọi I J lần lượt là trung điểm của SC
BC . Góc giữa hai đường thẳng IJ SC bằng A. 60 . B. 45 . C. 90 . D. 30 .
Lời giải Câu 4:
Cho hình lập phương ABC . D A BCD
 . Góc giữa hai đường thẳng A B
 và CD bằng A. 0 30 . B. 0 90 . C. 0 45 . D. 0 60 .
Lời giải Câu 5:
Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  . Góc giữa hai đường thẳng A D  và B C   bằng     A. 90 . B. 60 . C. 30 . D. 45 . 2 Câu 6:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Số đo góc giữa hai đường thẳng SA CD bằng A. 30 . B. 90 . C. 60 . D. 45 . Câu 7: Cho lăng trụ ABCA BC
  có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình vẽ)
Góc giữa hai đường thẳng AB C A   bằng A. 30 . B. 60 . C. 45 . D. 90 . 3 Câu 8:
Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  . Tính góc giữa hai đường thẳng CD và AC.' A. 45 . B. 60 . C. 90 . D. 30 . Câu 9:
Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  có cạnh bằng a . Tính góc tạo bởi đường thẳng A B  và đường thẳng B C  . A. 60 . B. 45 . C. 30 . D. 90 .
Câu 10: Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  . Góc giữa hai đường thẳng BA và CD bằng 4 A. 90 . B. 45 . C. 30 . D. 60 .
Câu 11: Cho tứ diện ABCD với đáy BCD là tam giác vuông cân tại C . Các điểm M , N, ,
P Q lần lượt là trung điểm của A ,
B AC , BC,CD . Góc giữa MN PQ bằng A. 0 45 . B. 0 60 . C. 0 30 . D. 0 0 .
Câu 12: Trong không gian cho hai tam giác đều ABC ABC
¢ có chung cạnh AB và nằm trong hai mặt phẳng
khác nhau. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, C , B BC ¢ và C A
¢ . Tứ giác MNPQ là hình gì? A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình vuông. D. Hình thang. C' Q P A M C H N B 5
PHẦN 2 : TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Câu 1:
Cho hình chóp S.ABC có độ dài các cạnh SA SB SC AB AC a BC a 2 . M, N lần lượt
là trung điểm của BC, AC. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Tam giác ABC vuông tại B .
b) MN vuông góc với AC .
c) Góc giữa hai đường thẳng MN SB bằng 0 60 .
d) Góc giữa hai đường thẳng AB SC bằng 0 60 . 6 Câu 2:
Cho tứ diện đều ABCD. Gọi M , N, P lần lượt là trung điểm của cạnh BC , AD AC ,  là góc giữa
hai đường thẳng AB DM. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau.
b) Góc giữa hai đường thẳng MP BD 0 bằng 90 .
c) MN vuông góc với AD . 3 d) cos  . 4 A N P B D M C 7
PHẦN 3: TRẢ LỜI NGẮN   Câu 1:
Cho tứ diện ABCD AB
CD 2. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của ADBC . Tính độ
dài đoạn thẳng MN biết góc giữa hai đường thẳng ABMN bằng 30 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). Câu 2:
Cho tứ diện ABCD A ,
B AC, AD đôi một vuông góc với nhau, biết AB AC AD 1. Góc của
hai đường thẳng AB CD bằng bao nhiêu độ? 8 Câu 3:
Cho tứ diện ABCD AC  1; BD  3. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD BC . Biết AC
vuông góc với BD . Tính độ dài MN . Kết quả làm tròn đến hàng phần chục. Câu 4: Cho hình chóp .
S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , S
AB đều và SC  2a 2 . Gọi H , K lần
lượt là trung điểm của AB, CD . Góc giữa đường thẳng AK SH bằng bao nhiêu độ? 9
PHẦN 4. TỰ LUẬN Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có cạnh SA = x , tất cả các cạnh còn lại đều bằng a . Tính số đo của góc giữa hai
đường thẳng SA SC. Câu 2:
Cho tứ diện ABCD AC = ,
a BD = 3a . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD BC . Biết AC
vuông góc với BD . Tính MN . A P M a B 3a D N C 10 Câu 3:
Cho hình lăng trụ đều AB . C A BC
  có cạnh đáy bằng 1, cạnh bên bằng 2 . Gọi C là trung điểm của 1
CC . Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng BC A B   . 1 11 Câu 4:
Bác Minh có một khối gỗ có kích thước như hình vẽ. Biết ABCD , A BCD  , A BBA , CDD C   là
các hình chữ nhật, A DDA , B CC
B là các hình thang vuông. Bác Minh muốn làm đẹp khối gỗ đó
bằng cách cắt khối gỗ theo mặt phẳng P đi qua C và song song với mặt phẳng  A BCD  .
Khi đó, bác Minh cần đặt mép BC của khối gỗ tạo với lưỡi cắt của máy cắt một góc bao nhiêu độ? 12