I
II
III
IV
V
VI
1
KHỞI ĐỘNG
Mch máu b hp hoc tc do va
có thể dẫn đến nhiều hậu quả:
- Xơ va đng mch cnh có th gây
đột quỵ.
- Xơ va đng mch vành có th gây
nhồi máu cơ tim dn đến suy tim nếu
không được điều trị.
- Xơ va đng mch chi dưi có th
gây nội huyết khối dẫn đến tàn phế.
2
- Dịch tuần hoàn: máu hoặc hỗn
hợp máu – dịch mô.
- Tim: là cái máy bơm hút đy
máu chảy trong mạch.
- H thng mch máu: gm h
thống động mạch - hệ thống mao
mạch - hệ thống tĩnh mạch.
3
Vn chuyn các cht t b
phận này đến bộ phận khác.
4
- Đi din: đa s thân mm (c sên,
trai,…), chân khớp (tôm, châu chấu,…).
- Cấu tạo:
+ Tim.
+ Dịch tuần hoàn.
+ H mch: gm đng mch,
tĩnh mạch, không có mao mạch.
5
- Đường đi của máu: tim bơm
máu vào đng mch, ri tràn
vào khoang cơ thể (máu hòa với
dịch mô) thực hiện trao đổi chất
trc tiếp vi tế bào, theo tĩnh
mạch trở về tim.
- Đc đim: máu chy chm,
áp lực thấp, khả năng phân phối
máu tới cơ quan chậm.
6
THẢO LUẬN NHÓM 03 phút
Đại diện
Tim
Số vòng TH
Đường đi
của máu
Tim (TT) …………………
HỆ TUẦN HOÀN ĐƠN
…………………….
…………………….
…………………….
……………….
Có 2 ngăn: 1 tâm thất, 1 tâm nhĩ.
Đ M mang.
Cá.
Có 1 vòng tuần hoàn.
MM mang.
ĐM lưng.
MM cơ quan
TM.
(TN).
* Đưng đi ca máu: tim
(tâm tht) bơm máu giàu
CO
2
vào đng mch mang,
đến mao mch mang thc
hin trao đi khí to máu
giàu O
2
, theo đng mch
lưng đến mao mch tế bào
trao đi cht to máu giàu
CO
2
, theo tĩnh mch tr v
tim (tâm nhĩ).
Đại diện
Tim
Số vòng
TH
Đường
đi của
máu
HỆ TUẦN HOÀN KÉP
………………
………………
………………
………………
………………
………………
Có 2 vòng tuần hoàn.
Tim có 3 ngăn hoặc 4 ngăn
ĐM phổi.
ĐM chủ.
ĐM phổi
MM chủ.
TM chủ.
MM phổi.
Lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
- Đi din: mc ng, bch tuc,
giun đốt, động vt có xương sống,…
- Cấu tạo:
+ Tim.
+ Dịch tuần hoàn.
+ H mch: gm đng mch,
tĩnh mạch, và mao mạch.
9
- Đưng đi ca máu: tim bơm
máu vào đng mch, đến mao
mạch thực hiện trao đổi chất qua
thành mao mạch, theo tĩnh mạch
trở về tim.
- Đc đim: máu chy nhanh,
áp lc cao hoc trung bình, kh
năng phân phi máu tới cơ quan
nhanh.
10
* Đại diện: cá.
* Đặc điểm:
- Tim có 2 ngăn: 1 tâm thất, 1 tâm nhĩ.
- Có 1 vòng tuần hoàn.
* Đưng đi ca máu: tim (tâm tht) bơm
máu giàu CO
2
vào đng mch mang, đến
mao mch mang thc hin trao đi khí to
u giàu O
2
, theo động mạch ng đến mao
mạch tế bào trao đổi chất tạo máu giàu CO
2
,
theo tĩnh mạch trở về tim (tâm nhĩ).
11
* Đại diện: lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
* Đặc điểm:
- Lưỡng cư, bò sát:
HTH lưỡng cư HTH bò sát
- Có 2 vòng tuần hoàn.
+ Tim có 3 nn: 2 tâm nhĩ, 1 tâm
thất (bò sát có thêm vách ngăn hụt
trừ cá sấu).
+ Máu đi nuôi cơ thể là máu pha.
12
* Đặc điểm:
- Chim và thú:
+ Tim có 4 ngăn: 2 tâm nhĩ, 2
tâm thất.
* Đường đi của máu:
HTH chim và thú.
+ Máu đi nuôi cơ th là máu
giàu oxi.
13
- Vòng tun hoàn nh: tim (tâm thất phải)
bơm máu giàu CO
2
vào đng mch phi,
đến mao mch phi thc hin trao đi khí
tạo máu giàu O
2
, theo tĩnh mạch phổi trở v
tim (tâm nhĩ trái).
- Vòng tun hoàn ln: tim (tâm tht trái)
bơm máu giàu O
2
vào đng mch ch, đến
mao mch tế bào thc hin trao đi khí và
trao đi cht to máu giàu CO
2
, theo tĩnh
mạch chủ trở về tim (tâm nhĩ phải).
14
* Ưu điểm:
- Áp lực lớn, máu chảy nhanh, đi
xa.
- Tăng hiu qu cung cp O
2
và
cht dinh dưng, thi nhanh
chất thải ra ngoài.
15
- T i m l à b p h n q u a n t r n g t r o n g h t u n h o à n v i c h c
năng..................1............................ trong mạch máu.
- Thành tim được cấu tạo từ các ..............2...................
- Tim có vách ngăn đ chia tim thành 2 na, mi na chia thành 2 phn
:………3……………….;
- Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải là ...4.........................
- Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái là ..........5..................
- T â m n h ĩ t h ô n g v i . . . . . . . . . . . . . . 6 . . . . . . . . . . . . . . . , t â m t h t t h ô n g
với................7..................
- Giữa tâm thất phải và động mạch phổi, tâm thất trái và động mạch chủ có van
bán nguyệt ( van tổ chim)
PHIU HC TP
16
1. CẤU TO CỦA TIM
- Tim là b phận quan trng trong hệ tuần hoàn vi chc ng.................
................1.......................................... trong mạch máu.
- Thành tim được cấu tạo từ các ...........2..............
- Tim có vách ngăn đ chia tim thành 2 na, mi na chia thành 2 phn
:……3.;
- Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải là .......4...........
- Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái là .......5............
- Tâm nhĩ thông với.........6............. , tâm thất thông với......7..........
- Giữa tâm thất phải và động mạch phổi, tâm thất trái và động mạch chủ có
van bán nguyệt ( van tổ chim)
bơm hút và đẩy máu
tế bào cơ tim
tâm nhĩ ở trên và tâm thất ở dưới
van 3 lá
van 2 lá
tĩnh mạch
động mạch
17
- Khái nim: là kh năng co dãn
tự động theo chu kỳ của tim.
- Cu to ca h dn truyn
tim: nút xoang nhĩ, nút nhĩ tht,
bó His, mạng Purkinje.
- Tim co dãn t đng theo chu
kỳ nhờ hệ dẫn truyền tim.
a. Tính tự động của tim:
Nghiên cứu sách
giáo khoa cho
biết hệ dẫn
truyền tim gồm
các bộ phận nào?
18
Nút xoang nhĩ
Cơ tâm nhĩ, tâm nhĩ co
Cơ tâm thất, tâm thất co
Nút nhĩ thất
Bó His
Mạng Purkinje
19
* Khái nim: là kh năng
co dãn nhp nhàng theo
chu kỳ.
* Mt chu k tim gm:
pha co m nhĩ, pha co tâm
thất, pha dãn chung.
b. Chu kì hoạt động của tim:
20

Preview text:

I I I I IV V VI 1 KHỞI ĐỘNG
Mạch máu bị hẹp hoặc tắc do xơ vữa
có thể dẫn đến nhiều hậu quả:
- Xơ vữa động mạch cảnh có thể gây đột quỵ.
- Xơ vữa động mạch vành có thể gây
nhồi máu cơ tim dẫn đến suy tim nếu
không được điều trị.
- Xơ vữa động mạch chi dưới có thể
gây nội huyết khối dẫn đến tàn phế. 2
- Tim: là cái máy bơm hút đẩy
máu chảy trong mạch.
- Dịch tuần hoàn: máu hoặc hỗn
hợp máu – dịch mô.
- Hệ thống mạch máu: gồm hệ
thống động mạch - hệ thống mao
mạch - hệ thống tĩnh mạch. 3
Vận chuyển các chất từ bộ
phận này đến bộ phận khác. 4
- Đại diện: đa số thân mềm (ốc sên,
trai,…), chân khớp (tôm, châu chấu,…). - Cấu tạo: + Tim. + Dịch tuần hoàn.
+ Hệ mạch: gồm động mạch,
tĩnh mạch, không có mao mạch. 5
- Đường đi của máu: tim bơm
máu vào động mạch, rồi tràn
vào khoang cơ thể (máu hòa với
dịch mô) thực hiện trao đổi chất
trực tiếp với tế bào, theo tĩnh mạch trở về tim.
- Đặc điểm: máu chảy chậm,
áp lực thấp, khả năng phân phối máu tới cơ quan chậm. 6
THẢO LUẬN NHÓM 03 phút HỆ TUẦN HOÀN ĐƠN
* Đường đi của máu: tim Đại diện Cá. (tâm thất) bơm máu giàu Tim
Có 2 ngăn: 1 tâm thất, 1 tâm nhĩ. CO2 vào động mạch mang,
Số vòng TH Có 1 vòng tuần hoàn. đến mao mạch mang thực
hiện trao đổi khí tạo máu Đường đi Tim (TT) … Đ… …… M …… m … ang. giàu O của máu (TN). 2, theo động mạch MM mang.
lưng đến mao mạch tế bào …………………….
trao đổi chất tạo máu giàu …… Đ…… M … l…… ư … n .g.
CO2, theo tĩnh mạch trở về …… T…… M ….…. …… M…… M… … c … ơ … .quan tim (tâm nhĩ). HỆ TUẦN HOÀN KÉP
Đại diện Lưỡng cư, bò sát, chim, thú. Tim Tim có 3 ngăn hoặc 4 ngăn Số vòng TH Có 2 vòng tuần hoàn. Đường đi của …… M …… M …p…hổi. máu … Đ …… M …p…h…ổi. … Đ…… M… … p … hổi … T …… M …c…… hủ. Đ…… M… … c … h … ủ. …… M …… M …c…hủ.
- Đại diện: mực ống, bạch tuộc,
giun đốt, động vật có xương sống,… - Cấu tạo: + Tim. + Dịch tuần hoàn.
+ Hệ mạch: gồm động mạch, tĩnh mạch, và mao mạch. 9
- Đường đi của máu: tim bơm
máu vào động mạch, đến mao
mạch thực hiện trao đổi chất qua
thành mao mạch, theo tĩnh mạch trở về tim.
- Đặc điểm: máu chảy nhanh,
áp lực cao hoặc trung bình, khả
năng phân phối máu tới cơ quan nhanh. 10 * Đại diện: cá. * Đặc điểm: - Có 1 vòng tuần hoàn.
- Tim có 2 ngăn: 1 tâm thất, 1 tâm nhĩ.
* Đường đi của máu: tim (tâm thất) bơm
máu giàu CO2 vào động mạch mang, đến
mao mạch mang thực hiện trao đổi khí tạo
máu giàu O2, theo động mạch lưng đến mao
mạch tế bào trao đổi chất tạo máu giàu CO2,
theo tĩnh mạch trở về tim (tâm nhĩ). 11
* Đại diện: lưỡng cư, bò sát, chim, thú. * Đặc điểm: - Có 2 vòng tuần hoàn. - Lưỡng cư, bò sát:
+ Tim có 3 ngăn: 2 tâm nhĩ, 1 tâm
thất (bò sát có thêm vách ngăn hụt trừ cá sấu). HTH lưỡng cư HTH bò sát
+ Máu đi nuôi cơ thể là máu pha. 12 * Đặc điểm: - Chim và thú:
+ Tim có 4 ngăn: 2 tâm nhĩ, 2 tâm thất.
+ Máu đi nuôi cơ thể là máu giàu oxi. HTH chim và thú.
* Đường đi của máu: 13
- Vòng tuần hoàn nhỏ: tim (tâm thất phải)
bơm máu giàu CO2 vào động mạch phổi,
đến mao mạch phổi thực hiện trao đổi khí
tạo máu giàu O2, theo tĩnh mạch phổi trở về tim (tâm nhĩ trái).
- Vòng tuần hoàn lớn: tim (tâm thất trái)
bơm máu giàu O2 vào động mạch chủ, đến
mao mạch tế bào thực hiện trao đổi khí và
trao đổi chất tạo máu giàu CO2, theo tĩnh
mạch chủ trở về tim (tâm nhĩ phải). 14 * Ưu điểm:
- Áp lực lớn, máu chảy nhanh, đi xa.
- Tăng hiệu quả cung cấp O2 và
chất dinh dưỡng, thải nhanh chất thải ra ngoài. 15 PHIẾU HỌC TẬP
- T i m l à b ộ p h ậ n q u a n t r ọ n g t r o n g h ệ t u ầ n h o à n v ớ i c h ứ c
năng. . . . . . . . . 1. . . . . . . . . . . . . . trong mạch máu.
- Thành tim được cấu tạo từ các . . . . . . . 2. . . . . . . . . .
- Tim có vách ngăn để chia tim thành 2 nửa, mỗi nửa chia thành 2 phần
:………3……………….;
- Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải là . .4. . . . . . . . . . . . .
- Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái là . . . . . 5. . . . . . . . .
- T â m n h ĩ t h ô n g v ớ i . . . . . . . . . . . . . . 6 . . . . . . . . . . . . . . . , t â m t h ấ t t h ô n g
với. . . . . . . . 7. . . . . . . . .
- Giữa tâm thất phải và động mạch phổi, tâm thất trái và động mạch chủ có van bán nguyệt ( van tổ chim) 16
1. CẤU TẠO CỦA TIM
- Tim là bộ phận quan trọng trong hệ tuần hoàn với chức năng................. ............b.. ơ ..1
m ..h..út. .v .à .đ .ẩ .y . .
m .á .u . . . . . . . . . trong mạch máu.
- Thành tim được cấu tạo từ các ....... .t.. ế .2b.à..o. .c..ơ. .t.i... m.
- Tim có vách ngăn để chia tim thành 2 nửa, mỗi nửa chia thành 2 phần :…… … t … â 3 m … n … hĩ …ở… t …
rê.;n và tâm thất ở dưới
- Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải là .... ..v.a4n. ..3. .l.á. ....
- Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái là .... ..v.5 a .n. .2. .l..á. ....
- Tâm nhĩ thông với....... .t.ĩ6 n ..h. .. m..ạ..c..
h .. , tâm thất thông với.... ..đ7ộ..n..g. ... m .ạ.ch
- Giữa tâm thất phải và động mạch phổi, tâm thất trái và động mạch chủ có
van bán nguyệt ( van tổ chim) 17
a. Tính tự động của tim:
- Khái niệm: là khả năng co dãn Nghiên cứu sách
tự động theo chu kỳ của tim. giáo khoa cho
- Tim co dãn tự động theo chu biết hệ dẫn
kỳ nhờ hệ dẫn truyền tim. truyền tim gồm các bộ phận nào?
- Cấu tạo của hệ dẫn truyền
tim: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng Purkinje. 18 Nút xoang nhĩ
Cơ tâm nhĩ, tâm nhĩ co Nút nhĩ thất Bó His Mạng Purkinje
Cơ tâm thất, tâm thất co 19
b. Chu kì hoạt động của tim:
* Khái niệm: là khả năng co dãn nhịp nhàng theo chu kỳ. * Một chu kỳ tim gồm: pha co tâm nhĩ, pha co tâm thất, pha dãn chung. 20