2/9/2020
Giảng viên: PGS.TS Nguy n Vi t Hùng 1
Bài 3
Đ ườo l ng chi phí sinh hoạt
Giảng viên: PGS. TS Nguy n Vi t Hùng
Tài li u tham kh o và Luy n t p
1. CHƯƠNG 14, Sách Giáo trình KINH T H C, t p II
2. CHƯƠNG 3, .Bài t p th c hành các Nguyên lý Kinh t V ế ĩ
3. Chapter 24, Principles of Economics, N. Gregory Mankiw,
HARVARD UNIVERSITY, 8th Edition.
1
2
2/9/2020
Giảng viên: PGS.TS Nguy n Vi t Hùng 2
Mục tiêu c a ch ng ươ
uGiới thi u v o l ng chi phí sinh ho t: đ ườ
• Ch s giá tiêu dùng- CPI
uTìm hi u nh ngh a, n i dung, cách th c o l ng, t m quan tr ng đị ĩ đ ườ
ng d ng c a CPI trong đánh giá kinh t v mô.ế ĩ
Những n i dung chính
CHỈ S GIÁ TIÊU DÙNG
1. Định nghĩa
2. Phương pháp tính CPI
3. Những v n v i o l ng CPI đề đ ườ
4. Phân bi t CPI và D GDP
5. Những ng d ng c a ch s giá tiêu dùng
3
4
2/9/2020
Giảng viên: PGS.TS Nguy n Vi t Hùng 3
Đ ườo l ng Giá cả/Chi phí Sinh hoạt
uL m phát ph n ánh tình tr ng gia t ng c a m c giá chung trong n n kinh t . ă ế
uKhi m c giá chung t ng, các h gia ình ph i chi tiêu nhi u h n duy trì ă đ ơ để
mức s ng c . ũ
uBên c nh D GDP, ch s giá tiêu dùng (CPI) c ng là m t th c o m c giá ũ ướ đ
chung c a n n kinh t . ế
uCPI o l ng s bi n ng m c giá c a m t gi hàng hóa và d ch v mà m t đ ườ ế độ
người tiêu dùng n hình c a nđiể n kinh t chi tiêu so v i th i kế gốc.
Cách tính CPI và l m phát
1
1
100
m
t o
i i
ti
m
o o
i i
i
p q
C P I
p q
=
=
= ´
å
å
5
6
2/9/2020
Giảng viên: PGS.TS Nguy n Vi t Hùng 4
Cách tính CPI và l m phát
Cách tính t l l m phát
1
1
100%
t t
t
t
CPI CPI
CPI
p
-
-
-
= ´
Giỏ hàng tính CPI u tra n m 2014điề ă
(tính CPI th i k 2015-2020)
u“Khảo sát m c s ng dân c u tra quy n s ch s giá tiêu dùng ư Điề
năm 2014”
uMẫuđiều tra: 62.655 h dân c ư t i 63 t nh, thành ph tr c thu c Trung
ươ ng trong 4 k điều tra (các tháng: 3, 6, 9 12 n m 2014) nh m lo i tr ă
yế u t mùa v .
uTính quy n s CPI t ng hợp cho c p tỉnh, c p vùng, toàn qu c, khu v c
thành th và nông thôn c a 11 nhóm hàng chính 5 nhóm - nhóm c p 1, và
hàng c p 2 (lương th c, th c ph m và ăn u ng ngoài gia ình, D ch v y đ
tế, D ch v giáo d c).
7
8
2/9/2020
Giảng viên: PGS.TS Nguy n Vi t Hùng 5
Trọng s c a các nhóm hàng hóa trong gi hàng tính CPI
của Vi t Nam và USA
Hàng n và ă
dịch v ăn
uống, 36.12
Đồuống và
thuốc lá, 3.59
May m c, m ũ
nón, giày dép,
6.37
Nhà , đin,
nước, ch t đốt
và v t li u xây
dựng, 15.73
Thiết b đồ
dùng gia ình, đ
7.31
Thuốc và
dịch v y
tế, 5.04
Giao thông,
9.37
Bưu chính viễn
thông, 2.89
Giáo d c, 5.99
Văn hoá,
giải trí và
du l ch, 4.29
Hàng hoá
dịch v khác,
3.3
Giỏ hàng n m 2014ă
Nguồn: T ng c c Th ng kê VN
VD v tính CPI và t l l m phát
Xét m t n n kinh t gi nh trong ế ả đị
đ ườó ng i dân chỉ mua 2 hàng hóa là
ngô và n c m m. N m 2015 là ướ ă
năm c s , hãy tính:ơ
a. Tính CPI cho các n m 2015, ă
2016, 2017
b. Tính t l l m phát cho n m 2016 ă
và 2017
9
10
2/9/2020
Giảng viên: PGS.TS Nguy n Vi t Hùng 6
Những v n phát sinh khi o l ng CPI đề đ ườ
CPI ph n ánh t h n chi phí th c c a cu c s ng đắ ơ
(khoảng 1 điểm %) là do:
oSự xu t hi n các hàng hóa m i
oSự thay i ch t l ng hàng hóa đổ ượ
oSự thay th hàng hóa trong c c u chi tiêu c a h gia ế ơ đình
Phân bi t CPI và ch s u ch nh GDP điề
11
12
2/9/2020
Giảng viên: PGS.TS Nguy n Vi t Hùng 7
ng d ng CPI
Điều chỉnh giá tr b ng ti n t i các th i điểm khác nhau
để có thể so sánh c v i nhauđượ
Ví d : Tiền l ng tươ ối thiểu n m 1993 là 120.000 ă đồng/tháng;
năm 2017 ti n l ng t u là 1.300.000 ươ ối thiể đồng/tháng.
Phải ch ng mă ức sống năm 2017 ã t ng 908,3% so v i n m đ ă ă
1993?
ØLãi su t th c t (r) = lãi su ế t danh ngh a (i) – t l l m phát ( )ĩ p
ØLãi su t danh ngh a sau thu : ĩ ế
 = ( )
ØLãi su t th c sau thu : ế
 = −p= p
ng d ng CPI
Điều chỉnh lãi su t
13
14
2/9/2020
Giảng viên: PGS.TS Nguy n Vi t Hùng 8
Tóm l c cu i bàiượ
uChỉ s giá tiêu dùng so sánh chi phí hi n hành c a m t gi hàng hoá và d ch v so
với chi phí c a gi hàng ó trong n m c s . đ ă ơ
uChỉ s này c s d ng o l ng m c giá chung trong n n kinh t . đượ để đ ườ ế
uPhần tr m thay i c a CPI o l ng t l l m phát. ă đổ đ ườ
uChỉ s giá tiêu dùng là m t th c o không hoàn h o chi phí sinh ho t vì ba lý do: ướ đ
lệch thay th , s xu t hi n c a hàng hoá m i, và nh ng thay i ch t l ng không ế đổ ượ
đ ườ đượo l ng c.
uChỉ s u ch nh GDP khác v i CPI b i vì nó bao g m hàng hoá và d ch v c điề đượ
sản xu t ra ch không ph i hàng hoá và d ch v c tiêu dùng. đượ
uCPI s d ng m t gi hàng c nh, trong khi ch s đị điều ch nh GDP t ng thay độ
đổ i nhóm hàng hoá và dịch v theo thời gian khi thành ph n c a GDP thay đổi.
15

Preview text:

2/9/2020 Bài 3
Đo lường chi phí sinh hoạt Giảng viên: PGS. TS Nguyễn Việt Hùng 1
Tài liệu tham khảo và Luyện tập 1.
CHƯƠNG 14, Sách Giáo trình KINH TẾ HỌC, tập II 2.
CHƯƠNG 3, Bài tập thực hành các Nguyên lý Kinh tế Vĩ mô. 3.
Chapter 24, Principles of Economics, N. Gregory Mankiw,
HARVARD UNIVERSITY, 8th Edition. 2
Giảng viên: PGS.TS Nguyễn Việt Hùng 1 2/9/2020 Mục tiêu c a ch ủ ương
uGiới thiệu về đo lường chi phí sinh hoạt:
• Chỉ số giá tiêu dùng- CPI
uTìm hiểu định nghĩa, nội dung, cách thức đo lường, tầm quan trọng
và ứng dụng của CPI trong đánh giá kinh tế vĩ mô. 3 Những nội dung chính CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG 1. Định nghĩa 2. Phương pháp tính CPI
3. Những vấn đề với o l đ ường CPI 4. Phân biệt CPI và DGDP 5. Những ứng d ng c ụ a ch ủ ỉ s giá ố tiêu dùng 4
Giảng viên: PGS.TS Nguyễn Việt Hùng 2 2/9/2020
Đo lường Giá cả/Chi phí Sinh hoạt
uLạm phát phản ánh tình trạng gia tăng của mức giá chung trong nền kinh tế.
uKhi mức giá chung tăng, các h gia ộ ình ph đ
ải chi tiêu nhiều hơn để duy trì mức s ng c ố . ũ
uBên cạnh DGDP, chỉ s giá tiêu dùng (CPI) c ố ũng là m t th ộ ước o m đ ức giá chung c a n ủ ền kinh tế. uCPI o l đ ường sự biến ng m độ ức giá c a m ủ
ột giỏ hàng hóa và dịch v mà m ụ t ộ
người tiêu dùng điển hình c a n ủ
ền kinh tế chi tiêu so với thời kỳ gốc. 5
Cách tính CPI và lạm phát m t o å p qii ti = 1 C P I = ´ 100 m o o å p qii i= 1 6
Giảng viên: PGS.TS Nguyễn Việt Hùng 3 2/9/2020
Cách tính CPI và lạm phát
Cách tính tỷ lệ lạm phát t t - 1 - t CPI CPI p = ´ 100% t - 1 CPI 7
Giỏ hàng tính CPI điều tra năm 2014
(tính CPI thời kỳ 2015-2020)
u“Khảo sát mức s ng dân c ố
ư và Điều tra quyền số chỉ s giá tiêu dùng ố năm 2014”
uMẫuđiều tra: 62.655 hộ dân cư tại 63 tỉnh, thành ph tr ố ực thu c ộ Trung
ương trong 4 kỳ điều tra (các tháng: 3, 6, 9 12 năm 2014) nhằm loại trừ yếu tố mùa vụ.
uTính quyền số CPI tổng hợp cho cấp tỉnh, cấp vùng, toàn qu c, khu v ố ực
thành thị và nông thôn c a
ủ 11 nhóm hàng chính- nhóm cấp 1, và 5 nhóm
hàng cấp 2 (lương thực, thực phẩm và ăn uống ngoài gia ình, D đ ịch v y ụ tế, Dịch v giá ụ o d c). ụ 8
Giảng viên: PGS.TS Nguyễn Việt Hùng 4 2/9/2020
Trọng số của các nhóm hàng hóa trong giỏ hàng tính CPI của Việt Nam và USA Giỏ hàng năm 2014 Văn hoá, giải trí và Hàng hoá và du lịch, 4.29 dịch vụkhác, Giáo dục, 5.99 3.3 Bưu chính viễn thông, 2.89 Hàng ăn và dịch vụ ăn Giao thông, uống, 36.12 9.37 Thuốc và dịch vụy tế, 5.04 Thiết bị và đồ dùng gia đình, Đồuống và 7.31 thuốc lá, 3.59 Nhà ở, điện, nước, chất đốt May mặc, mũ và vật liệu xây nón, giày dép, dựng, 15.73 6.37 Nguồn: T ng c ổ c ụ Th n ố g kê VN 9 VD về tính CPI và t ỷ lệ lạm phát Xét m t n
ộ ền kinh tế giả định trong đ ườ
ó ng i dân chỉ mua 2 hàng hóa là
ngô và nước mắm. Năm 2015 là năm cơ sở, hãy tính:
a. Tính CPI cho các năm 2015, 2016, 2017
b. Tính tỉ lệ lạm phát cho năm 2016 và 2017 10
Giảng viên: PGS.TS Nguyễn Việt Hùng 5 2/9/2020
Những vấn đề phát sinh khi o l đ ường CPI
CPI phản ánh đắt hơn chi phí thực của cuộc sống (khoảng 1 điểm %) là do:
oSự xuất hiện các hàng hóa mới oSự thay i ch đổ ất lượng hàng hóa
oSự thay thế hàng hóa trong cơ cấu chi tiêu c a h ủ gia ộ đình 11 Phân biệt CPI và chỉ s ố điều chỉnh GDP 12
Giảng viên: PGS.TS Nguyễn Việt Hùng 6 2/9/2020 Ứng dụng CPI
Điều chỉnh giá trị bằng tiền tại các thời điểm khác nhau
để có thể so sánh được với nhau
Ví dụ: Tiền lương tối thiểu năm 1993 là 120.000 đồng/tháng;
năm 2017 tiền lương tối thiểu là 1.300.000 đồng/tháng.
Phải chăng mức sống năm 2017 đã tăng 908,3% so với năm 1993? 13 Ứng dụng CPI Điều chỉnh lãi suất
ØLãi suất thực tế (r) = lãi suất danh nghĩa (i) – tỉ lệ lạm phát ( ) p
ØLãi suất danh nghĩa sau thuế: = ( − )
ØLãi suất thực sau thuế: = −p= − − p 14
Giảng viên: PGS.TS Nguyễn Việt Hùng 7 2/9/2020 Tóm lược cuối bài
uChỉ s giá tiêu dùng so sánh chi phí hi ố ện hành c a m ủ t gi ộ hàng hoá và d ỏ ịch v so ụ với chi phí c a gi ủ hàng ỏ ó trong n đ ăm cơ sở. uChỉ s này ố được sử d ng ụ
để đo lường mức giá chung trong nền kinh tế. uPhần trăm thay i c đổ a ủ CPI o l
đ ường tỷ lệ lạm phát.
uChỉ s giá tiêu dùng là m ố t th ộ ước o không đ
hoàn hảo chi phí sinh hoạt vì ba lý do:
lệch thay thế, sự xuất hiện c a hàng ủ
hoá mới, và những thay i ch đổ ất lượng không đo lườ đượ ng c. uChỉ s
ố điều chỉnh GDP khác với CPI bởi vì nó bao g m hàng hoá và d ồ ịch v ụ được
sản xuất ra chứ không phải hàng hoá và dịch vụ được tiêu dùng. uCPI sử d ng m ụ t gi ộ
ỏ hàng cố định, trong khi chỉ số điều chỉnh GDP tự ng thay độ
đổi nhóm hàng hoá và dịch vụ theo thời gian khi thành phần c a GDP ủ thay đổi. 15
Giảng viên: PGS.TS Nguyễn Việt Hùng 8