LUẬT HỢP ĐỒNG
E01009
CHƯƠNG 2: HỢP ĐỒNG
Bài 3: Khái quát về hợp đồng
Đề cương Chương 2
§ Khái niệm đặc điểm hợp đồng
§ Phân loại hợp đồng
§ Các điều kiện hiệu lực của hợp đồng
§ Khái niệm hợp đồng hiệu
§ Phân loại các trường hợp hợp đồng bị
hiệu.
§ Hậu quả pháp của hợp đồng hiệu
§ Giao kết thực hiện hợp đồng
8/21/23 E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN SỰ 3
Khái niệm hợp đồng
LUẬT VIỆT NAM
Điều 385 BLDS 2015
§ Hợp đồng sự THỎA THUẬN giữa các
bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm
dứt QUYỀN, NGHĨA VỤ DÂN SỰ
8/21/23 E01009 Chương 1: NGHĨA VỤ DÂN SỰ 4
Bản chất của hợp đồng
§ Sự thỏa thuận giữa các bên.
§ thỏa thuận để tạo ra sự ràng buộc pháp
giữa các bên.
§ Thỏa thuận tạo lập hợp đồng chỉ hiệu lực
nếu tuân thủ các điều kiện luật định.
8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN
SỰ
5
Khái niệm hợp đồng
LUẬT HOA KỲ (American Law Institue
1981)
§ A contract is a promise or a set of
promises for the breach of which the
law gives a remedy, or the performance
of which the law in some way
recognizes as a duty
8/21/23 E01009 Chương 1: NGHĨA VỤ DÂN SỰ 6
Khái niệm hợp đồng
LUẬT HOA KỲ (American Law Institue
1981)
§ (tạm dịch: hợp đồng một hoặc nhiều
LỜI HỨA nếu vi phạm sẽ bị chế tài
theo quy định của pháp luật hoặc việc
thực hiện lời hứa được pháp luật xem
một NGHĨA VỤ”)
8/21/23 E01009 Chương 1: NGHĨA VỤ DÂN SỰ 7
Khái niệm hợp đồng
LUẬT HOA KỲ (American Law Institue
1981)
§ "a contract = legally ENFORCABLE
promises“ (một hợp đồng các lời hứa
thể cưỡng chế thi hành về mặt pháp )
LUẬT VIỆT NAM
§ "a contract = legally ENFORCABLE
obligations“ (một hợp đồng các nghĩa vụ
thể cưỡng chế thi hành về mặt pháp )
8/21/23 E01009 Chương 1: NGHĨA VỤ DÂN SỰ 8
3.1.1.Khái niệm hợp đồng
8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN
SỰ
9
Thời điểm hiệu lực của :
- thời điểm giao kết
- thỏa thuận của các bên
- Theo quy định của pháp luật
(Điều 401 BLDS 2015)
3.1.2 Đặc điểm của hợp đồng
§ Hợp đồng sự thoả thuận tạo ra mối quan
hệ pháp giữa ít nhất hai bên chủ thể đã
được xác định.
§ Hợp đồng một loại giao dịch dân sự được
tạo lập bởi ý chí chung của nhiều người,
đứng về nhiều bên quyền nghĩa vụ
đối ứng nhau.
8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN
SỰ
10
3.1.2. Đặc điểm của hợp đồng
§Hợp đồng phải nhằm làm phát si nh, thay
đổi, chấm dứt quyền nghĩa vụ của các
bên*
§ sở của hợp đồng chữ tín*
§Hiêu lực ràng buộc của hợp đồng mang tính
tương đối*
§Mỗi loại hợp đồng thường mục đích
chung xác định.
8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN
SỰ
11
3.2. Phân loại hợp đồng
§ Căn cứ vào tính chất đi lại về lợi ích
vật chất giữa các bên tham gia hợp đồng,
hợp đồng đền bù, hợp đồng không
đền
§ Căn cứ vào sự phụ thuộc lẫn nhau về hiệu
lực pháp luật của các hợp đồng, hợp
đồng chính, hợp đồng phụ.
8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN
SỰ
12
3.2. Phân loại hợp đồng
§ Căn cứ vào tương quan quyền nghĩa vụ
của chủ thể trong hợp đồng, hợp đồng
song vụ, hợp đồng đơn vụ
§ Căn cứ vào hình thức hợp đồng, hợp
đồng bằng lời nói, hợp đồng bằng văn bản,
hợp đồng bằng hành vi
8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN
SỰ
13
3.2. Phân loại hợp đồng
§ Căn cứ vào đối tượng, khách thể của quan hệ hợp
đồng, thể phân hợp đồng thành c nhóm sau:
- Liên quan đến chuyển giao tài sản quyền sở hữu
tài sản: mua bán, trao đổi, tặng cho, cho vay tài
sản, chuyể n nhượng QSD đất, góp vốn.
- Liên quan đến chu yển giao tài sản quyền chiếm
hữu, sử dụng tài sả n: cho thuê, cho mượn, thế chấp,
cầm cố, cược tài sản, ch o thuê sử dụng đất.
- Liên quan đến làm một việc hoặc không được làm
một việc: dịch vụ, gia công, gửi giữ tài sản, vận
chuyển hành khách/ tài sản , ủy qu yề n, bảo hiểm, đại
lý, ủy quyền, bảo nh
8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN
SỰ
14
3.2.1. Hợp đồng có đền bù và
hợp đồng không có đền bù
§ Hợp đồng đền hợp đồng trong
đó một bên chủ thể sau khi đã thực hiện
cho bên kia một lợi ích vật chất thì cũng
nhận được từ bên kia một lợi ích vật chất
tương ứng.
§ Hợp đồng không đền những hợp
đồng trong đó một bên nhận được một lợi
ích vật chất từ phía bên kia nhưng không
phải giao lại một lợi ích nào.
8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN
SỰ
15
3.2.2. Hợp đồng chính hợp
đồng phụ
§ Hợp đồng chính hợp đồng hiệu lực
của không phụ thuộc vào hợp đồng
khác
§ Hợp đồng phụ hợp đồng hiệu lực
của phụ thuộc vào hiệu lực của hợp
đồng chính.
8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN
SỰ
16
3.2.3 Hợp đồng song vụ
hợp đồng đơn vụ
§ Hợp đồng song vụ hợp đồng cả hai
bên đều nghĩa vụ đối với nhau, nói
cách khác, cả hai bên chủ thể trong hợp
đồng song vụ đều quyền nghĩa vụ.
§ Hợp đồng đơn vụ hợp đồng chỉ một
bên nghĩa vụ kể từ thời điểm hợp đồng
phát sinh hiệu lực cho đến khi hợp đồng
hết hiệu lực.
8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN
SỰ
17
3.2.4. Hợp đồng bằng lời nói,
hành vi và văn bản
§ Hợp đồng bằng lời nói hợp đồng các
bên sử dụng lời nói để thống nhất với nhau
những nội dung chủ yếu của hợp đồng.
Hợp đồng bằng lời nói thường được sử
dụng đối với những giao dịch nhỏ, các giao
dịch quyền nghĩa vụ của các bên
được thực hiện chấm dứt ngay sau khi
giao kết, hoặc đối với những giao dịch
các bên sự tin tưởng lẫn nhau.
8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN
SỰ
18
3.2.4. Hợp đồng bằng lời nói,
hành vi và văn bản
§ Hợp đồng bằng hành vi loại hợp đồng
các bên thống nhất nội dung chủ yếu của
hợp đồng bằng việc thực hiện những hành
vi nhất định. Hợp đồng bằng hành vi thường
được thực hiện đối với những giao dịch
đó các bên đã sự quen thuộc với
những nội dung chủ yếu của hợp đồng.
Hợp đồng bằng hành vi cũng xuất hiện
trong trường hợp giao dịch được thực hiện
thông qua máy móc, dụ như mua hàng
máy bán nước giải khát tự động.
8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN
SỰ
19
3.2.4. Hợp đồng bằng lời nói,
hành vi và văn bản
§ Hợp đồng bằng văn bản hợp đồng nội
dung chủ yếu của hợp đồng được thể hiện
dưới hình thức chữ viết. Hợp đồng bằng
văn bản thường được áp dụng đối với
những giao dịch giá trị lớn hoặc nội
dung phức tạp, đối với những hợp đồng
được kết gián tiếp.
8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN
SỰ
20

Preview text:

LUẬT HỢP ĐỒNG E01009
CHƯƠNG 2: HỢP ĐỒNG
Bài 3: Khái quát về hợp đồng Đề cương Chương 2
§ Khái niệm và đặc điểm hợp đồng § Phân loại hợp đồng
§ Các điều kiện có hiệu lực của hợp đồng
§ Khái niệm hợp đồng vô hiệu
§ Phân loại các trường hợp hợp đồng bị vô hiệu.
§ Hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu
§ Giao kết và thực hiện hợp đồng 8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN SỰ 3 Khái niệm hợp đồng LUẬT VIỆT NAM Điều 385 BLDS 2015
§ “Hợp đồng là sự THỎA THUẬN giữa các
bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm
dứt QUYỀN, NGHĨA VỤ DÂN SỰ
” 8/21/23
E01009 – Chương 1: NGHĨA VỤ DÂN SỰ 4
Bản chất của hợp đồng
§ Sự thỏa thuận giữa các bên.
§ Là thỏa thuận để tạo ra sự ràng buộc pháp lý giữa các bên.
§ Thỏa thuận tạo lập hợp đồng chỉ có hiệu lực
nếu tuân thủ các điều kiện luật định. 8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN SỰ 5 Khái niệm hợp đồng
LUẬT HOA KỲ (American Law Institue 1981)
§ A contract is a promise or a set of
promises for the breach of which the
law gives a remedy, or the performance of which the law in some way
recognizes as a duty
8/21/23
E01009 – Chương 1: NGHĨA VỤ DÂN SỰ 6 Khái niệm hợp đồng
LUẬT HOA KỲ (American Law Institue 1981)
§ (tạm dịch: “hợp đồng là một hoặc nhiều
LỜI HỨA mà nếu vi phạm sẽ bị chế tài
theo quy định của pháp luật hoặc việc
thực hiện lời hứa được pháp luật xem là
một NGHĨA VỤ
”) 8/21/23
E01009 – Chương 1: NGHĨA VỤ DÂN SỰ 7 Khái niệm hợp đồng
LUẬT HOA KỲ (American Law Institue 1981)
§ "a contract = legally ENFORCABLE
promises“ (một hợp đồng là các lời hứa có
thể cưỡng chế thi hành về mặt pháp lý) LUẬT VIỆT NAM
§ "a contract = legally ENFORCABLE
obligations“ (một hợp đồng là các nghĩa vụ
có thể cưỡng chế thi hành về mặt pháp lý) 8/21/23
E01009 – Chương 1: NGHĨA VỤ DÂN SỰ 8
3.1.1.Khái niệm hợp đồng
Thời điểm có hiệu lực của HĐ: - thời điểm giao kết
- thỏa thuận của các bên
- Theo quy định của pháp luật (Điều 401 BLDS 2015) 8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN SỰ 9
3.1.2 Đặc điểm của hợp đồng
§ Hợp đồng là sự thoả thuận tạo ra mối quan
hệ pháp lý giữa ít nhất hai bên chủ thể đã được xác định.
§ Hợp đồng là một loại giao dịch dân sự được
tạo lập bởi ý chí chung của nhiều người,
đứng về nhiều bên có quyền và nghĩa vụ đối ứng nhau. 8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN SỰ 10
3.1.2. Đặc điểm của hợp đồng
§Hợp đồng phải nhằm làm phát sinh, thay
đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên*
§Cơ sở của hợp đồng là chữ tín*
§Hiêu lực ràng buộc của hợp đồng mang tính tương đối*
§Mỗi loại hợp đồng thường có mục đích chung xác định. 8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN SỰ 11
3.2. Phân loại hợp đồng
§ Căn cứ vào tính chất có đi có lại về lợi ích
vật chất giữa các bên tham gia hợp đồng,
có hợp đồng có đền bù, hợp đồng không có đền bù
§ Căn cứ vào sự phụ thuộc lẫn nhau về hiệu
lực pháp luật của các hợp đồng, có hợp
đồng chính, hợp đồng phụ. 8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN SỰ 12
3.2. Phân loại hợp đồng
§ Căn cứ vào tương quan quyền và nghĩa vụ
của chủ thể trong hợp đồng, có hợp đồng
song vụ, hợp đồng đơn vụ
§ Căn cứ vào hình thức hợp đồng, có hợp
đồng bằng lời nói, hợp đồng bằng văn bản, hợp đồng bằng hành vi 8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN SỰ 13
3.2. Phân loại hợp đồng
§ Căn cứ vào đối tượng, khách thể của quan hệ hợp
đồng, có thể phân hợp đồng thành các nhóm sau:
- Liên quan đến chuyển giao tài sản và quyền sở hữu
tài sản: HĐ mua bán, trao đổi, tặng cho, cho vay tài
sản, chuyển nhượng QSD đất, góp vốn.
- Liên quan đến chuyển giao tài sản và quyền chiếm
hữu, sử dụng tài sản: cho thuê, cho mượn, thế chấp,
cầm cố, ký cược tài sản, cho thuê sử dụng đất.
- Liên quan đến làm một việc hoặc không được làm
một việc: dịch vụ, gia công, gửi giữ tài sản, vận
chuyển hành khách/ tài sản, ủy quyền, bảo hiểm, đại lý, ủy quyền, bảo lãnh 8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN SỰ 14
3.2.1. Hợp đồng có đền bù và
hợp đồng không có đền bù
§ Hợp đồng có đền bù là hợp đồng mà trong
đó một bên chủ thể sau khi đã thực hiện
cho bên kia một lợi ích vật chất thì cũng
nhận được từ bên kia một lợi ích vật chất tương ứng.
§ Hợp đồng không có đền bù là những hợp
đồng mà trong đó một bên nhận được một lợi
ích vật chất từ phía bên kia nhưng không
phải giao lại một lợi ích nào. 8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN SỰ 15
3.2.2. Hợp đồng chính và hợp đồng phụ
§ Hợp đồng chính là hợp đồng mà hiệu lực
của nó không phụ thuộc vào hợp đồng khác
§ Hợp đồng phụ là hợp đồng mà hiệu lực
của nó phụ thuộc vào hiệu lực của hợp đồng chính. 8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN SỰ 16
3.2.3 Hợp đồng song vụ và
hợp đồng đơn vụ
§ Hợp đồng song vụ là hợp đồng mà cả hai
bên đều có nghĩa vụ đối với nhau, nói
cách khác, cả hai bên chủ thể trong hợp
đồng song vụ đều có quyền và nghĩa vụ.
§ Hợp đồng đơn vụ là hợp đồng mà chỉ một
bên có nghĩa vụ kể từ thời điểm hợp đồng
phát sinh hiệu lực cho đến khi hợp đồng hết hiệu lực. 8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN SỰ 17
3.2.4. Hợp đồng bằng lời nói, hành vi và văn bản
§ Hợp đồng bằng lời nói là hợp đồng mà các
bên sử dụng lời nói để thống nhất với nhau
những nội dung chủ yếu của hợp đồng.
Hợp đồng bằng lời nói thường được sử
dụng đối với những giao dịch nhỏ, các giao
dịch mà quyền và nghĩa vụ của các bên
được thực hiện và chấm dứt ngay sau khi
giao kết, hoặc đối với những giao dịch mà
các bên có sự tin tưởng lẫn nhau. 8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN SỰ 18
3.2.4. Hợp đồng bằng lời nói, hành vi và văn bản
§ Hợp đồng bằng hành vi là loại hợp đồng mà
các bên thống nhất nội dung chủ yếu của
hợp đồng bằng việc thực hiện những hành
vi nhất định. Hợp đồng bằng hành vi thường
được thực hiện đối với những giao dịch mà
ở đó các bên đã có sự quen thuộc với
những nội dung chủ yếu của hợp đồng.
Hợp đồng bằng hành vi cũng xuất hiện
trong trường hợp giao dịch được thực hiện
thông qua máy móc, ví dụ như mua hàng ở
máy bán nước giải khát tự động. 8/21/23
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN SỰ 19
3.2.4. Hợp đồng bằng lời nói, hành vi và văn bản
§ Hợp đồng bằng văn bản là hợp đồng mà nội
dung chủ yếu của hợp đồng được thể hiện
dưới hình thức chữ viết. Hợp đồng bằng
văn bản thường được áp dụng đối với
những giao dịch có giá trị lớn hoặc có nội
dung phức tạp, đối với những hợp đồng
được ký kết gián tiếp.
E01009 CHƯƠNG II: HỢP ĐỒNG DÂN 8/21/23 SỰ 20