










Preview text:
Bài 4. Ttổng, hiệu, tích, thương
Nhập 2 số nguyên, in ra sum, offset, tích, thương (lấy chính xác bằng 2 chữVì vậy). Đầu vào
2 số nguyên a, b với b khác 0( -109 ≤a, b ≤109) Đầu ra
Tổng, hiệu, tích, thương của 2 số #include int main(){ int a, b;
scanf("%d %d", &a, &b); int tong = a + b; int hieu = ab; int tich = a*b; float thuong = a/b;
printf("Gia tri cua s: %d %d %d %.2f",tong(hieu,tich,thuong); trả về 0; }
Bài 5. Tkính chu vi, hình tròn Đầu vào
Bán kính r của hình tròn là một số nguyên(1≤r≤106) Đầu ra
Chu vi và tích diện của hình tròn lđộ chính xác của 2 chữ số #include #include int main(){ int a; scanf("%d", &a); float chuvi = 2*a*3.14;
float dientich = 3,14* pow(a,2);
printf("%.2f %.2f",chuvi,dientich); trả về 0; } Bài 6. Tkính cách
Tính khoảng cách Euclid giữa 2 điđiểm ở chế độ Oxy Đầu vào
2 điểm (x1, y1) và (x2), y2) là các số nguyên.( -106 ≤xi, yi ≤106) Đầu ra
Khoảng cách giữa 2 điểm chính xác với 2 chữ số #include #include int main(){ int a, b, c, d;
scanf("%d %d %d %d", &a, &b, &Đĩa CD);
float khoangcach = sqrt(pow(ab,2)+pow(cd,2)); printf("%.2f",khoangcach); trả về 0; }
Bài 7. Chuyển đơn vị đo C và F
Công thức chuyển đổi đơn vị nhiệt độ từ C sang F như sau: F = (C * 9 / 5) + 32
Viết chương trình C cho phép nhập vào nhiđo theo độ C là số nguyên dương
không quá 106, thực hiện chuyển đổi
sang đơn vị đo F và in ra
màn hình. (Lưu ý lấy luôn 2 chữ số phân sau dấu chấm) #include #include int main(){ int a; scanf("%d", &a);
double F = (a * 9.0 / 5.0) + 32; printf("%.2lf",F); trả về 0; } Bài 8. Tkính tổng 1 Sn = 1 + 2 + 3 + 4 + ... + n Đầu vào
Số nguyên không có âm n. ( 0 ≤ n ≤ 108). Đầu ra Kết quả của họ tính #include #include int main(){ dài dài a; scanf("%lld", &a); long long Sn = (a*(a+1))/2; printf("%lld",Sn); trả về 0; } Bài 9. Tkính tổng 2
Sn = 12 + 22 + 32 + 42 + 52 + ... + n2 Đầu vào
Số nguyên không có âm n. ( 0 ≤ n ≤ 105). Đầu ra Kết quả của họ tính #include #include int main(){ dài dài a; scanf("%lld", &a);
long long Sn = (a*(a+1)*(2*a+1))/6; printf("%lld",Sn); trả về 0; } Bài 10. Tkính tổng 3 Sn = 11 2+ 12 ∗ 3+ 13 ∗ 4+ ..... + 1n ∗ ∗ (n+1) Đầu vào
Số nguyên dương n. ( 1 ≤ n 109). Đầu ra
Kết quả của phép toán chính được phépxác 2 chữ số #include #include int main(){ int a; scanf("%d", &a); float Sn = (float)a/(a+1); printf("%.2f",Sn); trả về 0; }
Bài 13. Số chia hết lớn nhất
Cho 2 số nguyên dương a và b. Tìm số chia hết chọn lớn nhất và không vượt qua a.
Chú ý không sử dụng vòng lặp và các hàm cósẵn. Đầu vào
2 số nguyên dương a, b ( 1 `b `a `108 ) Đầu ra Kết quả của họ tính #include int main(){ int a, b;
scanf("%d %d", &a, &b); int kq = (a/b)*b; printf("ket qua la: %d",kq); trả về 0; }
Bài 14. Số chia hết nhỏ nhất
Cho 2 số nguyên dương a và b. Tìm số chia hết cho nhỏ nhất và lớn hơn hoặc
bằng a. Chú ý không sử dụng vòng lặp và cáNhân viên có sẵn. Đầu vào
2 số nguyên dương a, b ( 1 `b `a `108) Outpu9 Kết quả của họ tính #include int main(){ int a, b;
scanf("%d %d", &a, &b); int kq = ((a+b-1)/b)*b; printf("ket qua la: %d",kq); trả về 0; }
Bài 15. Kiểm tra số chia h1 cho 3 và 5 Đầu vào
Số nguyên n. (-1018 ≤ n 1018) Đầu ra
In ra 1 if n chia hết cho cả3 và 5, lùi về ra 0 #include int main() { dài dài a; scanf("%lld", &a); nếu (a % 15 == 0) { printf("1"); } khác { printf("0"); } trả về 0; }
Bài 16. Kiểm tra năm nhuMỘT
Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc ( chia hết cho 4 và không chiahết cho 100). Đầu vào
Năm là một số nguyên. (-106 ≤ n 106) Đầu ra
In ra INVALID nếu n là số nguyên hoặc số 0. Nếun là năm xổ, trong ra Vâng, lặp lại ở Không #include int main(){ int a; scanf("%d",&a); nếu (a<=0){ printf("INVALID"); }khác{
if ((a%400==0)||(a%4==0&&a%100!=0)){ printf("CÓ"); }khác{ printf("KHÔNG");} } trả về 0; }
Bài 17. In ra số ngày của tháng Đầu vào
2 số nguyên t, n lần là thứánh sáng và năm. (-106`t, n`` 106) Đầu ra
Nếu đầu vào tháng và năm không hợp lệ lệ ( tháng, năm không phải là số dương,
tháng không có số từ 1 tới12) trong ra INVALID, đảo ngược số ngày
trong năm. Chú thích tháng 2 của năm quệ có 29 ngày #include int main(){ int t,n; scanf("%d %d",&t,&n);
nếu (n<=0||t<1||t>12) { printf("bi ngu"); trả về 0;
} else if (t==1||t==3||t==5||t==7||t==8||t==10||t==12){ printf("31");
} if (t==4||t==6||t==9||t==11){ printf("30"); } nếu (t==2){
if ((n%400==0)||(n%4==0&&n%100!=0)){ printf("29"); } khác{ printf("28"); } } trả về 0; } Cách 2 giờ Switch #include int main() {
int t, n; // t: tháng, n: nlà
scanf("%d %d", &t, &n);
nếu (n <= 0 || t < 1 || t > 12) { printf("INVALID"); } khác { công tắc (t) {
trường hợp 1: catrường hợp 3: trường hợp 5: trường hợp 7:
trường hợp 8: case 10: trường hợp 12: printf("31"); Phá vỡ;
trường hợp 4: case 6: trường hợp 9: trường hợp 11: printf("30"); Phá vỡ; trường hợp 2:
nếu ( (n % 400 == 0) || (n % 4 ==0 && n % 100 != 0) ) printf("29"); khác printf("28"); Phá vỡ; } } trả về 0; }
Bài 18. Kiểm tra chữ thường Đầu vào Kí tự cần kiểm tra Đầu ra
Trong raYES nếu chữ ký đầu vào là chữ cái bình thường,KHÔNG trong trường hợp ngược lại #include int main(){ ký tự c; scanf("%c",&c);
nếu (c>'a' && c<'z'){ printf("CÓ"); } khác { printf("KHÔNG"); } trả về 0; } Bài 19. Kiểm tra trong hoa Đầu vào Kí tự cần kiểm tra Đầu ra
Trong raYES if if character input is a signature in hoa, KHÔNG trong trường hợp ngược lại #include int main(){ ký tự c; scanf("%c",&c);
nếu (c>'A' && c<'Z'){ printf("CÓ"); } khác{ printf("KHÔNG"); } trả về 0; } Bài 20. Kiểm tra chữ cái Đầu vào Kí tự cần kiểm tra Đầu ra
Trong raYES if if character input is a signature, KHÔNG trong trường hợp ngược lại #include int main (){ ký tự c; scanf("%c",&c);
nếu (c>'a' && c<'z'||c>'A' && c<'Z'){ printf("CÓ"); } khác{ printf("KHÔNG");} trả về 0; } Bài 21. Kiểm tra chữ số Đầu vào Kí tự cần kiểm tra Đầu ra
Trong raYES if if signature input là chữ số, NO trtrường hợp ngược lại #include int main (){ ký tự c; scanf("%c",&c);
if (c >= '0' && c <= '9'){ printf("YES"); } else { printf("NO"); } return 0; } Bài 26. Kiểm tra tam giác Input
a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác. a, b, c là các số nguyên (-106 ≤ a, b, c ≤ 106) Output
In ra INVALID tam giác đã cho không hợp lệ
In ra 1 nếu tam giác là tam giác đều
In ra 2 nếu tam giác là tam giác cân
In ra 3 nếu tam giác là tam giác vuông
In ra 4 nếu tam giác là tam giác thường. #include int main (){ long long a, b, c;
scanf ("%lld %lld %lld",&a, &b, &c);
if (a<=0||b<=0||c<=0||a+b<=c||a+c<=b||c+b<=a){ printf("sai du lieu"); return 0; } else if(a==b&&b==c){ printf("tam giac deu"); } else if(a==b||b==c||c==a){ printf("tam giac can");
} else if(a*a+b*b==c*c||a*a+c*c==b*b||c*c+b*b==a*a){ printf("tam giac vuong"); } else { printf("tam giac thuong"); } return 0; }