Bi 4
Ghi kích thước
Nội dung
Giới thiệu
Các thành phần của kích thước
Cách ghi kích thước vt th
Nhng lưu khi ghi kích thước
I-Giới thiệu
Hnh dng vt th
Cc hnh
biu din
Ghi ch thước
Nhim v
thit k
1. Kích thước, V trí
THIT K K THUT
2. Các thông s k thut
THÔNG TIN
CHUYN GIAO
Lp bn
v KT
Sn xut
Phc tho
ng
QUY TRÌNH
KT QU
ĐNH NGHA
Ghi kch thước quá trnh ghi r thông tin của vt th
bng cách s dng con s, k hiu cc ghi ch.
Nhng thông tin đưc đưa ra bao gm:
1. ch thước v v trí cc chi tit
2. Loi vt liu
3. Cc thông s yêu cu
4. Hon thin b mt
5. Qu trnh sn xut
6. Dung sai kích thước
II- Các thành phần
của kch thước
CC THNH PHN CA KCH THƯC
Đưng dng
Đưng kích thước
(Vi mi tên)
Đưng dn
Con s kích thước
Ghi ch:
- tng b phn
- Ghi ch chung
V bng
bt ch HB
Vit bng
bt ch 2B
c đnh phn của vt th đưc ghi kích thước.
ĐƯNG DNG KCH THƯC
ĐƯNG KCH THƯC
c đnh hưng, khong rng ca ch thước và
dng đ ghi con s kch thước
10
27
43
13
Dng đ ch nhng chi tit cần ghi ch.
ĐƯNG DN
10
27
43
13
D10x2 l
R16
Nhng quy ước chung
ĐƯNG DNG KCH THƯC
Cha ra khong h (1 mm) t hnh biu din
đn đim bt đầu của đưng dng ch thước.
Đưng dng ch thước phi v qua đưng ch
thước 1- 3 mm.
Khong h
LI THƯNG GP
Không ngt c đưng dng ch thước khi
chng ct qua vt th.
LI THƯNG GP
Liên tc
ĐƯNG DNG KCH THƯC
Đưng ch thước không nên đt quá gần nhau
hoc quá gần hnh biu din.
11
34
Khong cách bng ít nht
2 lần chiu cao ch.
16
35
ĐƯNG KCH THƯC
Khong cách bng ít nht
1 lần chiu cao ch.
CON S KCH THƯC
Chiu cao của s kích thước thưng 2.5~3 mm.
Đt con s gia v pha trên đưng kch thưc
khong 1 mm
LI THƯNG GP
11
11
34
34
16,25
16,25
hoc
CON S KCH THƯC
Khi không đ khong ch đ ghi con s mi
tên th c th ghi ra ngoi đưng dng ch thước.
1
Không đủ khong
cách cho con s
Không đủ khong
cách cho mi tên
1 1
Tiêu chun Việt Nam và ISO quy đnh đơn v của:
ch thước gc độ với k hiu
o
đt sau s
ch thước (và nu cần thit c th s dng đơn
v pht giây)
CON S KCH THƯC : ĐƠN V
ch thước chiu di milimet không
ghi k hiu mmsau con s ch thước.
Con s đưc đt sao cho chng c th đưc
đc t ới lên t bên phi của bn v.
CON S KCH THƯC
30
30
30
30
V D: Ghi kích thước đon thng
45
o
45
o
45
o
45
o
V D : Ghi kích thước gc

Preview text:

Bài 4 Ghi kích thước Nội dung Giới thiệu
Các thành phần của kích thước
Cách ghi kích thước vật thể
Những lưu ý khi ghi kích thước I-Giới thiệu
THIẾT KẾ KỸ THUẬT QUY TRÌNH KẾT QUẢ THÔNG TIN CHUYỂN GIAO Nhiệm vụ Phác thảo thiết kế ý tưởng Các hình Hình dạng vật thể Lập bản biểu diễn vẽ KT 1. Kích thước, Vị trí
Ghi kích thước 2. Các thông số kỹ thuật Sản xuất ĐỊNH NGHĨA
Ghi kích thước là quá trình ghi rõ thông tin của vật thể
bằng cách sử dụng con số, ký hiệu các ghi chú.
Những thông tin được đưa ra bao gồm:
1. Kích thước và vị trí các chi tiết
2. Loại vật liệu
3. Các thông số yêu cầu
4. Hoàn thiện bề mặt
5. Quá trình sản xuất
6. Dung sai kích thước
II- Các thành phần
của kích thước
CÁC THÀNH PHẦN CỦA KÍCH THƯỚC Đường dóng Đường kích thước Vẽ bằng (Với mũi tên) bút chì HB Đường dẫn Con số kích thước Ghi chú: Viết bằng - từng bộ phận bút chì 2B - Ghi chú chung
ĐƯỜNG DÓNG KÍCH THƯỚC
Xác định phần của vật thể được ghi kích thước.
ĐƯỜNG KÍCH THƯỚC
xác định hướng, khoảng rộng của kích thước và
dùng để ghi con số kích thước 10 27 13 43 ĐƯỜNG DẪN
Dùng để chỉ những chi tiết cần ghi chú. 10 27 D10x2 lỗ R16 13 43
Những quy ước chung
ĐƯỜNG DÓNG KÍCH THƯỚC
Chừa ra khoảng hở (≈ 1 mm) từ hình biểu diễn
đến điểm bắt đầu của đường dóng kích thước.
Đường dóng kích thước phải vẽ qua đường kích thước ≈ 1- 3 mm.
LỖI THƯỜNG GẶP Khoảng hở
ĐƯỜNG DÓNG KÍCH THƯỚC
Không ngắt các đường dóng kích thước khi
chúng cắt qua vật thể.
LỖI THƯỜNG GẶP Liên tục
ĐƯỜNG KÍCH THƯỚC
Đường kích thước không nên đặt quá gần nhau
hoặc quá gần hình biểu diễn.
Khoảng cách bằng ít nhất 2 lần chiều cao chữ. 16 35 11 34
Khoảng cách bằng ít nhất 1 lần chiều cao chữ.
CON SỐ KÍCH THƯỚC
Chiều cao của số kích thước thường là 2.5~3 mm.
Đặt con số ở giữa và phía trên đường kích thước khoảng 1 mm
LỖI THƯỜNG GẶP 34 11 11 34
CON SỐ KÍCH THƯỚC
Khi không đủ khoảng cách để ghi con số và mũi
tên thì có thể ghi ra ngoài đường dóng kích thước. Không đủ khoảng Không đủ khoảng
cách cho con số
cách cho mũi tên 16,25 16,25 1 1 1 hoặc
CON SỐ KÍCH THƯỚC : ĐƠN VỊ
Tiêu chuẩn Việt Nam và ISO quy định đơn vị của:
Kích thước chiều dài milimet không
ghi ký hiệu “mm” sau con số kích thước.
Kích thước góc độ với ký hiệu “o” đặt sau số
kích thước (và nếu cần thiết có thể sử dụng đơn
vị phút giây)
CON SỐ KÍCH THƯỚC
Con số được đặt sao cho chúng có thể được
đọc từ dưới lên và từ bên phải của bản vẽ.
VÍ DỤ: Ghi kích thước đoạn thẳng 30 30 30 30
VÍ DỤ : Ghi kích thước góc 45o o o 45 45 45o