12/30/2025 ĐI HC LUT TP.HCM
LUẬT HIN PP VIỆT NAM
ThS Phan Nguyn Phương Tho
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
LUT HIẾN PHÁP VN
Chương 1: Khái quát về Hiến pháp Luật Hiến pháp Việt Nam (6 tiết)
Chương 2: Chế độ chính trị (3 tiết)
Chương 3: Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của côngn (6
tiết)
Chương 4: Khái quát v by nhà nước (3 tiết)
Chương 5: Chế độ bầu cử (3 tiết)
Chương 6: Quc hi (6 tiết)
Chương 7: Chủ tịch c (3 tiết)
Chương 8: Chính ph (3 tiết)
Chương 9: Tòa án nhân dân Viện kiểm sát nhân dân (6 tiết)
Chương 10: Chính quyền địa phương (6 tiết)
TÀI LIỆU
1. Giáo trình Luật Hiến pháp Việt Nam, Trưng
Đại hc Luật Tp. Hồ Chí Minh (tái bản, sa
đi, bổ sung)
2. Hệ thng văn bản pháp luật môn Luật Hiến
pháp Việt Nam.
3. Bình lun c điều Hiến pháp nước CHXNCN
Việt Nam năm 2013, n Nhiêm (ch
biên), NXB Hồng Đức.
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT VHIẾN PHÁP VÀ
LUẬT HIẾN PHÁP VIỆT NAM
NỘI DUNG CHÍNH
II. LÝ LUẬN V HIẾN PHÁP
III. LỊCH SỬ LẬP HIẾN VIT NAM
I. KHÁI QUÁT VỀ NGÀNH LUẬT HIN PHÁP
VIỆT NAM
I. KHÁI QT VỀ NGÀNH LUẬT HIẾN
PHÁP VIỆT NAM
Lut Hiến pp Việt Nam
được hiểu theo 3 nga:
2. Khoa học lut Hiến pháp Việt Nam
1. Ngành lut Hiến pháp Việt Nam
3. Môn học lut Hiến pháp Việt Nam
Căn cứ phân định
các ngành luật
Đối tượng điều chỉnh
Phương pháp điều
chỉnh
I. KHÁI QT VỀ NGÀNH LUẬT HIẾN
PHÁP VIỆT NAM
Hệ thng pháp luật VN
12 ngành luật
Ngành Lut Hiến pháp
Ngành Lutnh chính
Ngành Luật Tài chính
Ngành Luật Tố tụng hành chính
Ngành Lut Đất đai
Ngành Lutn sự
Ngành Lut Lao đng
Ngành Luậtn nhân gia đình
Ngành Lut Hình sự
Ngành Lut Tố tụng hình sự
Ngành Lut Tố tụng dân sự
Ngành Lut Kinh tế
1. Định nghĩa đối tượng điều chỉnh của
ngành Lut Hiến pháp Việt Nam
a. Định nghĩa
Ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật Vit
Nam
bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh
các quan hệ hội bản nhất, quan trọng nhất
liên quan đến tổ chức thực hiện quyền lực nhà
nước, gắn liền với việc c định: Chế độ chính tr;
quyền con người, quyền nghĩa vụ bản của công
dân; các chính ch kinh tế, n hóa hội; quốc
phòng, an ninh, ngoại giao; tổ chức hoạt động của
bộ máy nhà nước.
H thng
PL VN
Ngành
lut
Chế đnh
PL
Quy phạm
PL
Quy phạm
PL
...
Chế đnh
PL
...
Ngành
lut
...
Tổng thể các QPPL điều
chỉnhc quan hhội
ng loại trong mt lĩnh
vực nhất đnh ca đời sống
xã hi
Tp hợp các QPPL
điều chnh quan h
xã hi cóng tính
cht.
Thành tố nhỏ
nhất của
HTPL
Ví d
Luật
Hiến
pháp
Mọi hành vi chống lại đc lập,
chủ quyn... đều bị nghiêm trị
Tính mng con người được pháp
luật bảo hộ. Mọi người quyền
bất khả xâm phạm về thân thể,
đưc pháp lut bảo hộ về sức
khe, danh dự nhân phẩm
Quyền sở hữu nhân đưc pp
luật bảo hộ
...
Lut
Hình
sự
1. Định nghĩa đối tượng điều chỉnh của
ngành Lut Hiến pháp Việt Nam
b. Đối tượng
điều chỉnh
Nhóm 1: những quan hệ hi bản, tính
nguyên tắc liên quan đến xác lập chế độ nhà ớc,
chế độ hội
Nhóm 2: nhng quan hệ hi bản, tính
nguyên tắc liên quan đến xác lập địa vị pháp của
nhân trong mối quan hệ với Nhà ớc
Nhóm 3: nhng quan hệ hi bản, tính
nguyên tắc liên quan đến tổ chức bộ máy nhà ớc.
Nhóm 1: những quan hệ hội bản,
tính nguyên tắc liên quan đến xác lập chế
độ nhà c, chế độ hội
Chủ quyền quc gia, hình thức chính thể, nguồn gốc
quyền lực nhà nưc các hình thức thực hiện quyền
lực nhà nưc; các biểu tượng của NN (quc kỳ, quc
huy, quốc ca, ngày quc khánh, th đô)
Điều 2
Điều 6
Điều 13
Nhóm 1: những quan hệ hội bản,
tính nguyên tắc liên quan đến xác lập chế
độ nhà c, chế độ hội
Các nguyên tắc, cấu tổ chc vai trò của các bộ
phận cấu thành hệ thống chính tr: Nhà nưc, Đảng
cộng sản Việt nam, Mặt trận tổ quc Việt nam;
Điều 5
Điều 4
Điều 9
Nhóm 1: những quan hệ hội bản,
tính nguyên tắc liên quan đến xác lập chế
độ nhà c, chế độ hội
Điều 51 chính sách phát triển KT
Điều 61 chính sách phát triển giáo dục
Điều 68 chính sách an ninh quốc phòng
Điều 12 chính sách đi ngoại
Chính sách phát triển kinh tế - hi, an ninh quc
phòng, chính sách đối ngoại của Nhà nưc. Đây sở
kinh tế - hi đặt nền tảng cho việc tổ chc nhà nưc.
Nhóm 2: những quan hệ hội bản,
tính nguyên tc liên quan việc xác định
địa vị pháp của nhân trong mối quan
hệ vi Nhà ớc
Quc tịch Việt Nam
Các nguyên tắc hiến định các quyền con người,
quyền nghĩa vụ bản củang dân.
Nhóm 3: những quan hệ hội bản,
tính nguyên tắc liên quan đến tổ chức bộ
y nhà c
Phân chia đơn vị hành chính lãnh th;
Nguyên tắc hiến định về tổ chc hoạt đng của bộ
máy nhà nưc;
Chế độ bầu cử; cấu tổ chc, chc năng, thẩm quyền
của CQNN, mối quan hệ giữa các CQNN vi nhau
với nhân dân.
b. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật
Hiến pháp Việt Nam
Nhn xét
Phạm vi điều
chỉnh
Rộng, bao tm
c lĩnh vực đi
sống hội
Mức độ điều
chỉnh
bản, khái quát,
mang tính nguyên
tắc, định hướng
Câu hi
Lấy dụ chứng minh Luật Hiến pháp ch điều
chỉnh những QHXH bản nht, quan trọng nht.
1. Định nghĩa đối tượng điều chỉnh của
ngành Lut Hiến pháp Việt Nam
b. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật
Hiến pháp Việt Nam
DỤ:
nh vc KT
1. LHP điều chỉnh vn đ cơ bản:
Đường lối và chính sách phát triển KT
Cs của NN đi vi thành phn KT
Vai trò của NN đi vi nn KT
2. Lut Kinh tế điều chỉnh c vn đ vi mô:
Loi hình DN, thành lập đăng ký KD, đi ng
tr thành thương nhân, loại hình dịch v TM

Preview text:

LUẬT HIẾN PHÁP VIỆT NAM
ThS Phan Nguyễn Phương Thảo 12/30/2025 ĐẠI HỌC LUẬT TP.HCM
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH LUẬT HIẾN PHÁP VN
Chương 1: Khái quát về Hiến pháp và Luật Hiến pháp Việt Nam (6 tiết)
Chương 2: Chế độ chính trị (3 tiết)
Chương 3: Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân (6 tiết)
Chương 4: Khái quát về bộ máy nhà nước (3 tiết)
Chương 5: Chế độ bầu cử (3 tiết)
Chương 6: Quốc hội (6 tiết)
Chương 7: Chủ tịch nước (3 tiết)
Chương 8: Chính phủ (3 tiết)
Chương 9: Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân (6 tiết)
Chương 10: Chính quyền địa phương (6 tiết) TÀI LIỆU
1. Giáo trình Luật Hiến pháp Việt Nam, Trường
Đại học Luật Tp. Hồ Chí Minh (tái bản, có sửa đổi, bổ sung)
2. Hệ thống văn bản pháp luật môn Luật Hiến pháp Việt Nam.
3. Bình luận các điều Hiến pháp nước CHXNCN
Việt Nam năm 2013, Vũ Văn Nhiêm (chủ biên), NXB Hồng Đức. CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT VỀ HIẾN PHÁP VÀ
LUẬT HIẾN PHÁP VIỆT NAM NỘI DUNG CHÍNH
I. KHÁI QUÁT VỀ NGÀNH LUẬT HIẾN PHÁP VIỆT NAM
II. LÝ LUẬN VỀ HIẾN PHÁP
III. LỊCH SỬ LẬP HIẾN VIỆT NAM
I. KHÁI QUÁT VỀ NGÀNH LUẬT HIẾN PHÁP VIỆT NAM
Luật Hiến pháp Việt Nam
được hiểu theo 3 nghĩa:
1. Ngành luật Hiến pháp Việt Nam
2. Khoa học luật Hiến pháp Việt Nam
3. Môn học luật Hiến pháp Việt Nam
I. KHÁI QUÁT VỀ NGÀNH LUẬT HIẾN PHÁP VIỆT NAM
Đối tượng điều chỉnh Căn cứ phân định các ngành luật Phương pháp điều chỉnh
Ngành Luật Hiến pháp
Ngành Luật Hành chính Ngành Luật Tài chính Ngành Luật Kinh tế
Ngành Luật Đất đai Hệ thống pháp luật VN Ngành Luật Dân sự 12 ngành luật
Ngành Luật Lao động
Ngành Luật Hôn nhân và gia đình
Ngành Luật Hình sự
Ngành Luật Tố tụng hình sự’
Ngành Luật Tố tụng dân sự
Ngành Luật Tố tụng hành chính
1. Định nghĩa và đối tượng điều chỉnh của
ngành Luật Hiến pháp Việt Nam a. Định nghĩa
Ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam
bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh
các quan hệ xã hội cơ bản nhất, quan trọng nhất
liên quan đến tổ chức và thực hiện quyền lực nhà
nước, gắn liền với việc xác định: Chế độ chính trị;
quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công
dân; các chính sách kinh tế, văn hóa – xã hội; quốc
phòng, an ninh, ngoại giao; tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước.
Tổng thể các QPPL điều
chỉnh các quan hệ xã hội
cùng loại trong một lĩnh
vực nhất định của đời sống Hệ thống xã hội PL VN Tập hợp các QPPL điều chỉnh quan hệ xã hội có cùng tính Ngành Ngành chất. luật luật ... Chế định Chế định PL PL ... Quy phạm PL Thành tố nhỏ nhất của HTPL Quy phạm PL ... Ví dụ
Tính mạng con người được pháp
luật bảo hộ. Mọi người có quyền
bất khả xâm phạm về thân thể,
được pháp luật bảo hộ về sức
khỏe, danh dự và nhân phẩm
Mọi hành vi chống lại độc lập,
chủ quyền... đều bị nghiêm trị Luật Luật
Quyền sở hữu tư nhân được pháp Hiến Hình luật bảo hộ pháp sự ...
1. Định nghĩa và đối tượng điều chỉnh của
ngành Luật Hiến pháp Việt Nam b. Đối tượng điều chỉnh
Nhóm 1: Là những quan hệ xã hội cơ bản, có tính
nguyên tắc liên quan đến xác lập chế độ nhà nước, chế độ xã hội
Nhóm 2: Là những quan hệ xã hội cơ bản, có tính
nguyên tắc liên quan đến xác lập địa vị pháp lý của
cá nhân trong mối quan hệ với Nhà nước
Nhóm 3: Là những quan hệ xã hội cơ bản, có tính
nguyên tắc liên quan đến tổ chức bộ máy nhà nước.
Nhóm 1: Là những quan hệ xã hội cơ bản,
có tính nguyên tắc liên quan đến xác lập chế
độ nhà nước, chế độ xã hội

Chủ quyền quốc gia, hình thức chính thể, nguồn gốc
quyền lực nhà nước và các hình thức thực hiện quyền
lực nhà nước; các biểu tượng của NN (quốc kỳ, quốc
huy, quốc ca, ngày quốc khánh, thủ đô…) Điều 2 Điều 6 Điều 13
Nhóm 1: Là những quan hệ xã hội cơ bản,
có tính nguyên tắc liên quan đến xác lập chế
độ nhà nước, chế độ xã hội

Các nguyên tắc, cơ cấu tổ chức và vai trò của các bộ
phận cấu thành hệ thống chính trị: Nhà nước, Đảng
cộng sản Việt nam, Mặt trận tổ quốc Việt nam; Điều 5 Điều 4 Điều 9
Nhóm 1: Là những quan hệ xã hội cơ bản,
có tính nguyên tắc liên quan đến xác lập chế
độ nhà nước, chế độ xã hội

Chính sách phát triển kinh tế - xã hội, an ninh – quốc
phòng, chính sách đối ngoại của Nhà nước. Đây là cơ sở
kinh tế - xã hội đặt nền tảng cho việc tổ chức nhà nước.
Điều 51 chính sách phát triển KT
Điều 61 chính sách phát triển giáo dục
Điều 68 chính sách an ninh quốc phòng
Điều 12 chính sách đối ngoại
Nhóm 2: Là những quan hệ xã hội cơ bản,
có tính nguyên tắc liên quan việc xác định
địa vị pháp lý của cá nhân trong mối quan hệ với Nhà nước
Quốc tịch Việt Nam
Các nguyên tắc hiến định và các quyền con người,
quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.
Nhóm 3: Là những quan hệ xã hội cơ bản,
có tính nguyên tắc liên quan đến tổ chức bộ máy nhà nước

Phân chia đơn vị hành chính lãnh thổ;
Nguyên tắc hiến định về tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước;
Chế độ bầu cử; cơ cấu tổ chức, chức năng, thẩm quyền
của CQNN, mối quan hệ giữa các CQNN với nhau và với nhân dân.
b. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp Việt Nam Phạm vi điều Rộng, bao trùm chỉnh các lĩnh vực đời sống xã hội Nhận xét Mức độ điều Cơ bản, khái quát, chỉnh mang tính nguyên tắc, định hướng
1. Định nghĩa và đối tượng điều chỉnh của
ngành Luật Hiến pháp Việt Nam Câu hỏi
Lấy ví dụ chứng minh Luật Hiến pháp chỉ điều
chỉnh những QHXH cơ bản nhất, quan trọng nhất.
b. Đối tượng điều chỉnh của ngành luật Hiến pháp Việt Nam VÍ DỤ: Lĩnh vực KT
1. LHP điều chỉnh vấn đề cơ bản:
Đường lối và chính sách phát triển KT
➔ Cs của NN đối với thành phần KT
➔ Vai trò của NN đối với nền KT
2. Luật Kinh tế điều chỉnh các vấn đề vi mô:
➔Loại hình DN, thành lập đăng ký KD, đối tượng
trở thành thương nhân, loại hình dịch vụ TM…