08/11/2021
1
CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ MARKETING
DỊCH VỤ TÀI CHÍNH
CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ MARKETING
DỊCH VỤ TÀI CHÍNH
TRƯNG ĐI HC NGÂN HNG TP.HCM
KHOA NGÂN HNG
GV: ThS. Phạm Thanh Nhật
NỘI DUNG
1. Khái quát về marketing dịch vụ tài chính
2. Môi trưng marketing dịch vụ tài chnh
3. Marketing chin lưc trong dịch vụ tài
chnh
4. Bộ công cụ marketing mix ứng dụng trong
dịch vụ tài chính
phamthanhnhat-buh2
1. KHÁI QUÁT VỀ
MARKETING DỊCH VỤ TI CHÍNH
Khái niệm
Đặc điểm
Vai trò
Chức năng
phamthanhnhat-buh3
Khái niệm
Dịch vụ là những hoạt động phục vụ nhằm thỏa
mãn nhu cầu sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt.
Dịch vụ là những nh vi, quy trnh và những
hoạt động. Trong đ:
Bản chất là một sản phm
Liên quan nhiu hơn đn khch ng trong qu
trnh sản xuất
Con ngưi đưc xem như một phần ca sản
phm
Kh giữ vững cc tiêu chun v kim sot chất
lưng hơn
phamthanhnhat-buh5
Khái niệm
Dịch vụ tài chính là bất kỳ dịch vụ nào c tính
chất tài chính, đưc một nhà cung cấp dịch vụ
tài chính cung cấp.
Theo Hiệp định chung vThương mại Dịch vụ
(GATS), dịch vụ tài chính bao gm:
Dịch vụ ngân ng
Dịch vụ bảo him
Dịch vụ tài chính khc
phamthanhnhat-buh6
Khái niệm
Marketing dịch vụ tài chính là qu trnh quản trị
sự nhận bit, dự đon và đp ứng nhu cầu v
tài chính ca khch hàng một cch c hiệu quả
và c li.
Marketing dịch vụ tài chính là một tin trnh
trong đ định ch tài chính tập trung mọi nỗ lực
nhằm thỏa mãn một cch tốt nhất nhu cầu ca
khch hàng qua đ thỏa mãn nhu cầu ca cc
định ch tài chính.
phamthanhnhat-buh7
08/11/2021
2
Đặc điểm
Không phải tất cả mọi vấn đ marketing đu c
th p dụng cho tất cả cc loại dịch vụ tài chính;
và không phải giải php nào cũng c th p
dụng cho cùng những tnh huống nhất định.
Cc sản phm dịch vụ tài chính c đặc trưng
sự phức tạp khc nhau và khc so với sản
phm hàng ha vật chất.
Thi gian cung cấp và sử dụng dịch vụ tài chính
rất đa dạng, c th rất ngắn hoặc rất dài.
Đối tưng khch hàng đa dạng, với mức độ
hiu bit và yêu cầu rất khc nhau.
phamthanhnhat-buh8
www.themegallery.com
TÍNH
TÀI CHÍNH
TÍNH
DỊCH VỤ
DỊCH VỤ TI CHÍNH
Đặc điểm
Đặc điểm
Tnh dịch vụ
Tính vô hình
Tính không th tch ri
Tính không lưu trữ đưc
Tính không đng nhất
Tnh i chnh
Phức tạp
Liên quan đn vốn/qu tin tệ
→ Trch nhiệm y thc
phamthanhnhat-buh10
phamthanhnhat-buh11
T CHC
TI CHÍNH
NHÂN VIÊNKHCH HNG
Đặc điểm
MARKETING
DỊCH VỤ
TÀI CHÍNH
Marketing
truyền thng
Marketing
nội bộ
Marketing
tương c
phamthanhnhat-buh12
MARKETING
DỊCH VỤ
MARKETING
HƯNG NỘI
MARKETING
TƯƠNG TC
Đặc điểm
MARKETING
DỊCH VỤ
TÀI CHÍNH
Vai trò
Giải quyt những vấn đ cơ bản trong định ch
tài chính
Tăng khả năng cạnh tranh ca định ch tài
chính
Cầu nối giữa định ch tài chính và thị trưng
phamthanhnhat-buh13
08/11/2021
3
Chức năng
Phân tích môi trưng và nghiên cứu khch hàng
Mở rộng phạm vi hoạt động
Hoạch định sản phm, gi, phân phối và xúc
tin
Thực hiện kim sot và đnh gi chương trnh,
chin lưc marketing
phamthanhnhat-buh14
2. MÔI TRƯNG MARKETING
DỊCH VỤ TI CHÍNH
Môi trưng v
Môi trưng thị trưng
Môi trưng nội bộ
phamthanhnhat-buh15
Môi trưng v
phamthanhnhat-buh16
Mô hình
PEST/STEP
Chnh trị
Political
Kinh t
Economic
Xã hội
Social
Kỹ thuật
Techonology
phamthanhnhat-buh17
Môi trưng v
Môi trưng thị trưng
phamthanhnhat-buh18
Môi trưng nội bộ
Cc ngun lực
Ngun lực hữu hnh: ngun lc nhân s, ngun
lc ti chnh, ngun lc tc nghip
Ngun lực vô hnh
Năng lực
Kim sot
phamthanhnhat-buh19
08/11/2021
4
Câu hi
Phân tch SWOT c phi l phân tch v môi
trưng ca t chc? Nu l phân tch v môi
trưng th l phân tch v môi trưng no (v
/th trưng/ni b)?
phamthanhnhat-buh20
3. MARKETING CHIN LƯC TRONG
DỊCH VỤ TI CHÍNH
Lập k hoạch marketing chin lưc
Phát triển marketing chin lưc
phamthanhnhat-buh23
Lập k hoạch marketing chin lưc
B1: Xc định mục tiêu và sứ mệnh ca t chức
B2: Phân ch tnh huống
B3: Xc định mục tiêu marketing
B4: Chin lưc marketing (STP)
B5: Marketing mix (4P/7P)
B6: Xc định ngân sch
B7: Thực hiện
phamthanhnhat-buh24
phamthanhnhat-buh26
Một s mục tiêu marketing dịch vụ tài chnh
thưng gặp:
Tăng li nhuận, doanh thu thị phần trong thị
trưng cụ th
Tăng số lưng khch hàng
Tăng quy mô v gi trị và số lưt giao dịch
Tăng tỷ lệ duy tr khch hàng cũ
Ra mắt sản phm mới
Tái định vị sản phm cũ
Xây dựng nhận thức v thương hiệu
phamthanhnhat-buh27
Phát triển marketing chin lưc
Chin lưc tăng trưởng (Ma trn Ansoff)
Lựa chọn danh mục sản phm
Ma trn BCG
Ma trn GE
Chu k sng ca sn phm
Li th cạnh tranh (theo Michael Porter)
Dn đu chi ph
Dn đu s khc bit
Tp trung/Th trưng ngch
phamthanhnhat-buh29
08/11/2021
5
Ma trận Ansoff
phamthanhnhat-buh30
Thâm nhập
thị trưng
Phát triển
sản phẩm
Phát triển
thị trưng
Đa dạng
ha
Đang
c
Mi
Đang c
Mi
Sản phm
Thị
trưng
Ma trận BCG
phamthanhnhat-buh31
Ngôi sao
Du hi
B sa Con ch
Cao
Thp
Đang c
Mi
Thị trưng
Tốc độ
tăng
trưởng
ca thị
trưng
Thị phần
ThpCao
Ma trận BCG chu k sng ca SP
phamthanhnhat-buh32
Ma trận GE
phamthanhnhat-buh33
Li th cạnh tranh
Dn đầu chi phí: thu hút khch hàng bằng việc
đưa ra mức gi thấp dựa vào li th chi phí thấp
hơn đối th.
Dn đầu sự khc biệt: thu hút khch hàng bằng
cch cung cấp những gi trị độc đo và khc
biệt.
Tập trung/Thị trưng ngch: sử dụng đng thi
li th v chi phí và sự khc biệt nhưng tập
trung vào một phân khúc hp cụ th.
phamthanhnhat-buh35
4. BỘ CÔNG CỤ MARKETING MIX NG
DỤNG TRONG DỊCH VỤ TI CHÍNH
phamthanhnhat-buh36
Sản phẩm
Giá
Phân phi
Xc tin
Con ngưi
Quy trnh
Cơ s vật cht

Preview text:

08/11/2021
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM KHOA NGÂN HÀNG NỘI DUNG
1. Khái quát về marketing dịch vụ tài chính
2. Môi trường marketing dịch vụ tài chính
3. Marketing chiến lược trong dịch vụ tài CH C ƯƠN Ư G ƠN 1 chính TỔNG N QUAN N VỀ MARKETI RK NG N
4. Bộ công cụ marketing mix ứng dụng trong dịch vụ tài chính DỊCH VỤ TÀI CHÍNH N
GV: ThS. Phạm Thanh Nhật 2 phamthanhnhat-buh 1. KHÁI QUÁT VỀ Khái niệm
MARKETING DỊCH VỤ TÀI CHÍNHKhái niệm
Dịch vụ là những hoạt động phục vụ nhằm thỏa Đặc điểm
mãn nhu cầu sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt. Vai trò
Dịch vụ là những hành vi, quy trình và những Chức năng hoạt động. Trong đó:
 Bản chất là một sản phẩm
 Liên quan nhiều hơn đến khách hàng trong quá trình sản xuất
 Con người được xem như một phần của sản phẩm
 Khó giữ vững các tiêu chuẩn về kiểm soát chất lượng hơn 3 phamthanhnhat-buh 5 phamthanhnhat-buh Khái niệm Khái niệm
Dịch vụ tài chính là bất kỳ dịch vụ nào có tính
Marketing dịch vụ tài chính là quá trình quản trị
chất tài chính, được một nhà cung cấp dịch vụ
sự nhận biết, dự đoán và đáp ứng nhu cầu về tài chính cung cấp.
tài chính của khách hàng một cách có hiệu quả
Theo Hiệp định chung về Thương mại Dịch vụ và có lợi.
(GATS), dịch vụ tài chính bao gồm:
Marketing dịch vụ tài chính là một tiến trình  Dịch vụ ngân hàng
trong đó định chế tài chính tập trung mọi nỗ lực  Dịch vụ bảo hiểm
nhằm thỏa mãn một cách tốt nhất nhu cầu của
khách hàng qua đó thỏa mãn nhu cầu của các
 Dịch vụ tài chính khác định chế tài chính. 6 phamthanhnhat-buh 7 phamthanhnhat-buh 1 08/11/2021 Đặc điểm Đặc điểm
Không phải tất cả mọi vấn đề marketing đều có
thể áp dụng cho tất cả các loại dịch vụ tài chính;
DỊCH VỤ TÀI CHÍNH
và không phải giải pháp nào cũng có thể áp
dụng cho cùng những tình huống nhất định.
 Các sản phẩm dịch vụ tài chính có đặc trưng và
sự phức tạp khác nhau và khác so với sản
phẩm hàng hóa vật chất. TÍNH TÍNH
 Thời gian cung cấp và sử dụng dịch vụ tài chính DỊCH VỤ TÀI CHÍNH
rất đa dạng, có thể rất ngắn hoặc rất dài.
 Đối tượng khách hàng đa dạng, với mức độ
hiểu biết và yêu cầu rất khác nhau. 8 phamthanhnhat-buh www.themegallery.com Đặc điểm Đặc điểmTính dịch vụ TỔ CHỨC TÀI CHÍNH  Tính vô hình
 Tính không thể tách rời
 Tính không lưu trữ được Marketing Marketing
 Tính không đồng nhất truyền thống MARKETING nội bộTính tài chính DỊCH VỤ  Phức tạp TÀI CHÍNH
 Liên quan đến vốn/quỹ tiền tệ KHÁCH HÀNG NHÂN VIÊN Marketing
→ Trách nhiệm ủy thác tương tác 10 phamthanhnhat-buh 11 phamthanhnhat-buh Đặc điểm Vai trò MARKETING
Giải quyết những vấn đề cơ bản trong định chế DỊCH VỤ tài chính
Tăng khả năng cạnh tranh của định chế tài chính
Cầu nối giữa định chế tài chính và thị trường MARKETING DỊCH VỤ TÀI CHÍNH MARKETING MARKETING TƯƠNG TÁC HƯỚNG NỘI 12 phamthanhnhat-buh 13 phamthanhnhat-buh 2 08/11/2021
2. MÔI TRƯỜNG MARKETING Chức năng
DỊCH VỤ TÀI CHÍNH
Phân tích môi trường và nghiên cứu khách hàng
Môi trường vĩ mô
Mở rộng phạm vi hoạt động
Môi trường thị trường
Hoạch định sản phẩm, giá, phân phối và xúc
Môi trường nội bộ tiến
Thực hiện kiểm soát và đánh giá chương trình, chiến lược marketing 14 phamthanhnhat-buh 15 phamthanhnhat-buh
Môi trường vĩ mô
Môi trường vĩ mô Chính trị Political Kỹ thuật Mô hình Kinh tế Techonology PEST/STEP Economic Xã hội Social 16 phamthanhnhat-buh 17 phamthanhnhat-buh
Môi trường thị trường
Môi trường nội bộ Các nguồn lực
 Nguồn lực hữu hình: nguồn lực nhân sự, nguồn
lực tài chính, nguồn lực tác nghiệp  Nguồn lực vô hình Năng lực Kiểm soát 18 phamthanhnhat-buh 19 phamthanhnhat-buh 3 08/11/2021
3. MARKETING CHIẾN LƯỢC TRONG Câu hỏi
DỊCH VỤ TÀI CHÍNH
Phân tích SWOT có phải là phân tích về môi
Lập kế hoạch marketing chiến lược
trường của tổ chức? Nếu là phân tích về môi
Phát triển marketing chiến lược
trường thì là phân tích về môi trường nào (vĩ
mô/thị trường/nội bộ)?
20 phamthanhnhat-buh 23 phamthanhnhat-buh
Lập kế hoạch marketing chiến lược
B1: Xác định mục tiêu và sứ mệnh của tổ chức
B2: Phân tích tình huống
B3: Xác định mục tiêu marketing
B4: Chiến lược marketing (STP) B5: Marketing mix (4P/7P)
B6: Xác định ngân sách B7: Thực hiện 24 phamthanhnhat-buh 26 phamthanhnhat-buh
Phát triển marketing chiến lược
Một số mục tiêu marketing dịch vụ tài chính thường gặp:
Chiến lược tăng trưởng (Ma trận Ansoff)
Lựa chọn danh mục sản phẩm
 Tăng lợi nhuận, doanh thu thị phần trong thị trường cụ thể  Ma trận BCG
 Tăng số lượng khách hàng  Ma trận GE
 Tăng quy mô về giá trị và số lượt giao dịch
Chu kỳ sống của sản phẩm
 Tăng tỷ lệ duy trì khách hàng cũ
Lợi thế cạnh tranh (theo Michael Porter)
 Ra mắt sản phẩm mới
Dẫn đầu chi phí
 Tái định vị sản phẩm cũ
Dẫn đầu sự khác biệt
 Xây dựng nhận thức về thương hiệu
Tập trung/Thị trường ngách 27 phamthanhnhat-buh 29 phamthanhnhat-buh 4 08/11/2021 Ma trận Ansoff Ma trận BCG Sản phẩm Thị trường Đang có Mới Đang có Mới Đang Thâm nhập Phát triển Tốc độ Cao có thị trường sản phẩm tăng Ngôi sao Dấu hỏi Thị trưởng trường Phát triển Đa dạng Mới của thị Thấp thị trường hóa Bò sữa Con chó trường Cao Thấp Thị phần 30 phamthanhnhat-buh 31 phamthanhnhat-buh
Ma trận BCG và chu kỳ sống của SP Ma trận GE 32 phamthanhnhat-buh 33 phamthanhnhat-buh
4. BỘ CÔNG CỤ MARKETING MIX ỨNG
Lợi thế cạnh tranh
DỤNG TRONG DỊCH VỤ TÀI CHÍNH
Dẫn đầu chi phí: thu hút khách hàng bằng việc Sản phẩm
đưa ra mức giá thấp dựa vào lợi thế chi phí thấp Giá hơn đối thủ. Phân phối
Dẫn đầu sự khác biệt: thu hút khách hàng bằng Xúc tiến
cách cung cấp những giá trị độc đáo và khác biệt. Con người
Tập trung/Thị trường ngách: sử dụng đồng thời Quy trình
lợi thế về chi phí và sự khác biệt nhưng tập
Cơ sở vật chất
trung vào một phân khúc hẹp cụ thể. 35 phamthanhnhat-buh 36 phamthanhnhat-buh 5