CHƯƠNG 2
CU TRÚC T BÀO
- Cơ th sinh vt được cu to bi tế bào
- Tế bào được to thành t tế bào
-Thành phn:
+ Nước
+ Phân t hóa hc kích thước nh
+ Phân t hóa hc kích thước ln
- Mi tế bào cha ít nht 10.000 kiu phân t khác nhau
- Các phân t tham gia vào tt c hot động sng
Tế bào là đơn v cu trúc và chc năng ca cơ th sng
1. KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DNG CA T BÀO
1.1. Kích thước
- Tế bào có kích thước nh:
+ Vi khun: 0,1 – 1 µm
+ Nm men: 3 – 4 µm, đôi khi hơn 40 µm
+ Động, thc vt: 10 – 100 µm
- Tế bào có kích thước ln nht: tế bào trng.
- Tế bào có kích thước dài nht: cơ, thn kinh.
1 mm 2 mm 4 mm
Diện tích: 1 x1 x 6 = 6 mm
2
2 x 2 x 6 = 24 mm
2
4 x 4 x 6 = 96 mm
2
Thể tích : 1 x 1 x 1 = 1 mm
3
2 x 2 x 2 = 8 mm
3
4 x 4 x 4 = 64 mm
3
Tỷ lệ S/V: 6/1 3/1 1,5/1
Ti sao tế bào có kích thước nh?
1.2. Hình dng
- Nhiu hình dng khác nhau.
- Thay đổi theo chc năng
+ Tế bào thn kinh
+ Tế bào cơ
+ Tế bào hng cu
+ …….
2. T BÀO PROKARYOTE
- Kích thước nh hơn tế bào Eukaryote
- Dng: đơn l, chui, cm
- Phân b: rt rng rãi trên trái đất
Bacillus anthracis
Staphylococcus aureus
Neisseria gonorrhoeae
Streptococcus pneumoniae
Đặc đim
- Tế bào có màng nguyên sinh cht bao bc
- Nhân: không có màng (vùng nhân)
+ DNA trong nguyên sinh cht
+ Mt s có plasmid
- Không có ti th, lp th, th Golgi, h thng mng
lưới ni cht…
- Các enzyme thc hin gn như đa s chc năng trong
tế bào
- Mt s tế bào có màng trong, lông, roi, màng nhy…
Cu to tế bào vi khun
2.1. Màng nhy (capsule)
- Lp cht nhn bao bên ngoài vách tế bào
- Thành phn: nước (98%), cht khô (2%, ch yếu
polysaccharide)
- Chc năng:
+ Bo v
+ Ngăn cn s mt nước
+ Tích lũy cht dinh dưỡng
+ Tích lũy sn phm trao đổi cht
+ Giúp vi khun bám vào giá th
- Nhiu loi vi khun không lp màng nhy
2.2. Vách tế bào
- hu hết các tế bào Prokaryote
- Chiếm khong 10 – 15% (50%) cht khô ca tế bào
- Cu to bi peptidoglycan
- Mt vài loài vi khun lp màng ngoài bao quanh
lp peptidoglycan
- Chc năng:
+ Bo v
+ Giúp tế bào hình dng
Vách vi khuẩn Gram dương
Vách vi khuẩn Gram âm
2.3. Màng nguyên sinh cht
- Dày 50 – 100 Å
- 10 – 15% trng lượng khô tế bào
- Lp đôi phospholipid
- Nhiu protein màng
Chc năng:
Kim soát các cht qua màng
Duy trì áp sut thm thu n định trong tế bào
Nơi sinh tng hp các thành phn ca thành tế bào
màng nhy
Nơi xy ra hot động hp quang hp ( vi khun
quang t dưỡng)
Nơi tng hp nhiu enzym, các protein ca chui
hp.
Cung cp năng lượng cho s hot động ca tiên mao
2.4. Màng trong
- vi khun lam (cyanobacteria) và mt s vi khun
quang dưỡng
- Do màng nguyên sinh cht gp li phía trong
- Cha dip lc t các phc hp cn thiết cho hot
động quang hp
Cyanobacteria Spirulina
2.5. Nguyên sinh cht
Bên trong màng nguyên sinh cht
(1) Cytosol:
- Linh động
- H keo bán lng
+ Nước: 80 – 90%
+ Ion, lipid, protein, carbohydrate…
+ Cơ cht chuyn động không ngng
(2) Vt th lơ lng
+ Ribosome
+ Cht dinh dưỡng d tr
+ Bào t
+ …
2.6. Ribosome
- Dng ht
- Đường kính: 17 – 20 nm
- Gm hai tiu đơn v 30S và 50S
- Thành phn
+ RNA ribosome: 65%
+ Protein ribosome: 35%
- Phn ln dng t do trong nguyên sinh cht
2.7. Tiêm mao và lông
- Giúp cho s di chuyn ca mt s vi khun
- Đường kính 10 - 60 nm, chiu dài thay đổi
- S lượng: 1 - 2 hoc nhiu hơn
S hình thành tiêm mao/lông

Preview text:

CHƯƠNG 2 CẤU TRÚC TẾ BÀO
Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống
- Cơ thể sinh vật được cấu tạo bởi tế bào
- Tế bào được tạo thành từ tế bào -Thành phần: + Nước
+ Phân tử hóa học kích thước nhỏ
+ Phân tử hóa học kích thước lớn
- Mỗi tế bào chứa ít nhất 10.000 kiểu phân tử khác nhau
- Các phân tử tham gia vào tất cả hoạt động sống
1. KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG CỦA TẾ BÀO
1.1. Kích thước
- Tế bào có kích thước nhỏ: + Vi khuẩn: 0,1 – 1 µm
+ Nấm men: 3 – 4 µm, đôi khi hơn 40 µm
+ Động, thực vật: 10 – 100 µm
- Tế bào có kích thước lớn nhất: tế bào trứng.
- Tế bào có kích thước dài nhất: cơ, thần kinh.
Tại sao tế bào có kích thước nhỏ? 1 mm 2 mm 4 mm Diện tích: 1 x1 x 6 = 6 mm2 2 x 2 x 6 = 24 mm2 4 x 4 x 6 = 96 mm2
Thể tích : 1 x 1 x 1 = 1 mm3 2 x 2 x 2 = 8 mm3 4 x 4 x 4 = 64 mm3 Tỷ lệ S/V: 6/1 3/1 1,5/1
1.2. Hình dạng
- Nhiều hình dạng khác nhau.
- Thay đổi theo chức năng + Tế bào thần kinh + Tế bào cơ + Tế bào hồng cầu + ……. 2. TẾ BÀO PROKARYOTE
- Kích thước nhỏ hơn tế bào Eukaryote
- Dạng: đơn lẻ, chuỗi, cụm
- Phân bố: rất rộng rãi trên trái đất
Streptococcus pneumoniae Staphylococcus aureus Bacil us anthracis Neisseria gonorrhoeae Đặc điểm
- Tế bào có màng nguyên sinh chất bao bọc
- Nhân: không có màng (vùng nhân)
+ DNA trong nguyên sinh chất + Một số có plasmid
- Không có ti thể, lạp thể, thể Golgi, hệ thống mạng lưới nội chất…
- Các enzyme thực hiện gần như đa số chức năng trong tế bào
- Một số tế bào có màng trong, lông, roi, màng nhầy…
Cấu tạo tế bào vi khuẩn
2.1. Màng nhầy (capsule)
- Lớp chất nhờn bao bên ngoài vách tế bào
- Thành phần: nước (98%), chất khô (2%, chủ yếu polysaccharide) - Chức năng: + Bảo vệ
+ Ngăn cản sự mất nước
+ Tích lũy chất dinh dưỡng
+ Tích lũy sản phẩm trao đổi chất
+ Giúp vi khuẩn bám vào giá thể
- Nhiều loại vi khuẩn không có lớp màng nhầy
2.2. Vách tế bào
- Có ở hầu hết các tế bào Prokaryote
- Chiếm khoảng 10 – 15% (50%) chất khô của tế bào
- Cấu tạo bởi peptidoglycan
- Một vài loài vi khuẩn có lớp màng ngoài bao quanh lớp peptidoglycan - Chức năng: + Bảo vệ
+ Giúp tế bào có hình dạng Vách vi khuẩn Gram dương Vách vi khuẩn Gram âm
2.3. Màng nguyên sinh chất - Dày 50 – 100 Å
- 10 – 15% trọng lượng khô tế bào - Lớp đôi phospholipid - Nhiều protein màng Chức năng:
• Kiểm soát các chất qua màng
• Duy trì áp suất thẩm thấu ổn định trong tế bào
• Nơi sinh tổng hợp các thành phần của thành tế bào và màng nhầy
• Nơi xảy ra hoạt động hô hấp và quang hợp (ở vi khuẩn quang tự dưỡng)
• Nơi tổng hợp nhiều enzym, các protein của chuỗi hô hấp.
• Cung cấp năng lượng cho sự hoạt động của tiên mao 2.4. Màng trong
- Có ở vi khuẩn lam (cyanobacteria) và một số vi khuẩn quang dưỡng
- Do màng nguyên sinh chất gấp lại ở phía trong
- Chứa diệp lục tố và các phức hợp cần thiết cho hoạt động quang hợp Cyanobacteria Spirulina
2.5. Nguyên sinh chất
Bên trong màng nguyên sinh chất (1) Cytosol: - Linh động - Hệ keo bán lỏng + Nước: 80 – 90%
+ Ion, lipid, protein, carbohydrate…
+ Cơ chất chuyển động không ngừng
(2) Vật thể lơ lửng + Ribosome
+ Chất dinh dưỡng dự trữ + Bào tử + … 2.6. Ribosome - Dạng hạt
- Đường kính: 17 – 20 nm
- Gồm hai tiểu đơn vị 30S và 50S - Thành phần + RNA ribosome: 65% + Protein ribosome: 35%
- Phần lớn ở dạng tự do trong nguyên sinh chất
2.7. Tiêm mao và lông
- Giúp cho sự di chuyển của một số vi khuẩn
- Đường kính 10 - 60 nm, chiều dài thay đổi
- Số lượng: 1 - 2 hoặc nhiều hơn
Sự hình thành tiêm mao/lông