KINH TẾ THỊ TRƢỜNG VÀ CÁC
QUY LUẬT KINH TẾ CƠ BẢN
CỦA KINH TẾ THỊ TRƢỜNG
Chƣơng II
MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Nêu đƣợc vai trò của các chủ thể chính tham gia thị trƣờng
Nêu đƣợc nguồn gốc của giá trị và vai trò của các bộ phận
giá trị với xã hội
Phân tích đƣợc điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa?
Phân tích đƣợc hai thuộc tính của hàng hóa, những nhân tố
anh ảnh hƣởng đến lƣợng giá trị hàng hóa.
Phân tích đƣợc vai trò, chức năng của thị trƣờng; ƣu khuyết
tật của cơ chế thị trƣờng; tác động của các quy luật trong
nền kinh tế thị trƣờng.
Vận dụng lý luận về hàng hóa, thị trƣờng để thấy đƣợc
trách nhiệm công dân với tƣ cách là các chủ thể khác nhau
tham gia thị trƣờng.
11/27/2020 2
Nội dung khái quát
2.1.SẢN XUẤT HÀNG HÓA: CƠ SỞ
HÌNH THÀNH KINH TẾ THỊ TRƢỜNG
2.2. KINH TẾ THỊ TRƢỜNG VÀ MỘT
SỐ MÔ HÌNH KINH TẾ THỊ TRƢỜNG
TRÊN THẾ GiỚI
2.3.CÁC QUY LUẬT CƠ BẢN CỦA KINH
TẾ THỊ TRƢỜNG
11/27/2020 3
2.1.SẢN XUẤT HÀNG HÓA: CƠ SỞ
HÌNH THÀNH KINH TẾ THỊ TRƢỜNG
Sản xuất hàng hóa
Hàng hóa
Tiền tệ
Dịch vụ một số hàng hóa đặc biệt
11/27/2020 4
2.1.1. Sản xuất hàng hóa
Khái niệm SXHH
Điều kiện ra đời của SXHH
Ƣu thế của SXHH
11/27/2020 5
kiểu tổ chức kinh tế
trong đó sản phẩm sản xuất
ra dùng để mua bán, trao
đổi trên thị trƣờng
* Sản xuấtng hoá
- Phân công lao động xã hội
- Sự tách biệt tƣơng đối về mặt KT giữa những
ngƣời SX
* Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá
Cña ta
* Ƣu, hạn chế của SXHH
Tích cực
Thỏa mãn tối đa
nhu cầu
Kích thích sự năng
động, sáng tạo
Thúc đẩy quan hệ
kinh tế phát triển
Hạn chế
Phân hóa giàu
nghèo
Thƣơng mại hóa
đạo đức
Khủng hoảng, ô
nhiễm môi trƣờng
11/27/2020 8
2.1.2. Hàng hóa
Khái niệm hàng hóa
Thuộc tính của hàng hóa
Tính chất hai mặt của lao động sản xuất
hàng hóa
Lƣợng giá trị và các nhân tố ảnh hƣởng đến
lƣợng giá trị của HH
11/27/2020 9
* Khái niệm
Hàng
hóa
Kết quả
của lao
động
Trao
đổi,
mua
bán
Thỏa
mãn
nhu
cầu
11/27/2020 10
* Hai thuộc tính của hàng hóa
Giá trị sử dụng
công dụng thỏa mãn
nhu cầu nào đó của con
ngƣời
Đặc điểm:
phạm trù vĩnh viễn
Số lƣợng chất lƣợng
tăng
vật mang giá trị trao
đổi
Giá trị
hao phí lao động hội
của ngƣời sản xuất hàng
hóa kết tinh trong hàng hóa
Đặc điểm:
Phạm trù lịch sử
Bộc lộ ra bên ngoài thành
giá trị trao đổi
Mang quan hệ giữa những
ngƣời sản xuất hàng hóa
11/27/2020 11
* Tính chất hai mặt của lao động SXHH
Lao động cụ thể
ích dƣới một hình
thức cụ thể của những nghề
nghiệp chuyên môn nhất
định.
Mỗi lao động cụ thể mục
đích, đối ợng, công cụ,
phƣơng pháp kết quả
riêng
Phân công lao động ng cao
thì càng nhiều lao động cụ
thể
Tạo ra giá trị sử dụng của
hàng hóa
Lao động trừu tƣợng
lao động hội của
ngƣời sản xuất hàng hóa
không kể đến hình thức cụ
thể; đó sự tiêu hao sức
lao động của lao động.
trừu tƣợng đồng
chất của con ngƣời.
Tạo ra giá trị của hàng hóa
sở của giá trị trao đổi
11/27/2020 12
- Lƣợng giá trị của hàng hóa
lƣợng lao động hội hao phí để sản
xuất ra hàng a kết tinh trong hàng hóa,
đo bằng thời gian lao động hội cần thiết
Thời gian lao động hội cần thiết thời
gian để sản xuất ra hàng hóa trong điều
kiện bình thƣờng của hội với một trình
độ thành thạo trung bình, một trang thiết bị
trung bình.
11/27/2020 13
- Các nhân tố ảnh hƣởng đến
lƣợng giá trị
Năng suất
lao động
Tỷ lệ
nghịch với
lƣợng giá
trị của 1
hàng hóa
Cƣờng độ
lao động
Không ảnh
hƣởng đến
LGT 1
hàng hóa
Thay đổi
tổng LGT
trên thời
gian
Mức độ phức
tạp của
Trong cùng một
đơn vị thời gian
Lao động phức
tạp tạo ra đƣợc
nhiều giá trị hơn
so với lao động
giản đơn
11/27/2020 14
2.1.3. Tiền
Bản chất của tiền
Các chức năng của tiền
* Bản chất của tiền
- Nguồn gốc của tiền: kết quả của
quá trình phát triển SX&TĐ HH, sản
phẩm của sự phát triển các hình thái
giá trị
+ Hình thái giá trị giản đơn
hay ngẫu nhiên
1 con cừu = 10 kg gạo
Vật ngang
giá
Giá trị tƣơng
đối
10 kg gạo
Giá trị tƣơng đối
= 10 kg thóc
= 2 con
= 5 kg chè
Vật ngang giá mở rộng
+ Hình thái giá trị đầy đủ hay
mở rộng
Hình thái giá trị chung
10 kg thóc
20 con
5 cái rìu
50m vải
Vật ngang giá chung
chƣa ổn định
= 1 con trâu
= 1 gr vàng
10 kg thóc
20 con
50 m vài
Vật ngang giá chung đƣợc thống nhất một
hàng hóa nhất định
( Thống nhất vàng, vàng đóng vai trò tiền tệ)
Hình thái tiền

Preview text:

Chƣơng II
KINH TẾ THỊ TRƢỜNG VÀ CÁC
QUY LUẬT KINH TẾ CƠ BẢN
CỦA KINH TẾ THỊ TRƢỜNG
MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
• Nêu đƣợc vai trò của các chủ thể chính tham gia thị trƣờng
• Nêu đƣợc nguồn gốc của giá trị và vai trò của các bộ phận giá trị với xã hội
• Phân tích đƣợc điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa?
• Phân tích đƣợc hai thuộc tính của hàng hóa, những nhân tố
anh ảnh hƣởng đến lƣợng giá trị hàng hóa.
• Phân tích đƣợc vai trò, chức năng của thị trƣờng; ƣu khuyết
tật của cơ chế thị trƣờng; tác động của các quy luật trong
nền kinh tế thị trƣờng.
• Vận dụng lý luận về hàng hóa, thị trƣờng để thấy đƣợc
trách nhiệm công dân với tƣ cách là các chủ thể khác nhau tham gia thị trƣờng. 11/27/2020 2 Nội dung khái quát
2.1.SẢN XUẤT HÀNG HÓA: CƠ SỞ
HÌNH THÀNH KINH TẾ THỊ TRƢỜNG
2.2. KINH TẾ THỊ TRƢỜNG VÀ MỘT
SỐ MÔ HÌNH KINH TẾ THỊ TRƢỜNG TRÊN THẾ GiỚI
2.3.CÁC QUY LUẬT CƠ BẢN CỦA KINH TẾ THỊ TRƢỜNG 11/27/2020 3
2.1.SẢN XUẤT HÀNG HÓA: CƠ SỞ
HÌNH THÀNH KINH TẾ THỊ TRƢỜNG Sản xuất hàng hóa Hàng hóa Tiền tệ
Dịch vụ và một số hàng hóa đặc biệt 11/27/2020 4
2.1.1. Sản xuất hàng hóa Khái niệm SXHH
Điều kiện ra đời của SXHH Ƣu thế của SXHH 11/27/2020 5
* Sản xuất hàng hoá
Là kiểu tổ chức kinh tế
trong đó sản phẩm sản xuất
ra dùng để mua bán, trao
đổi trên thị trƣờng

* Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá
- Phân công lao động xã hội
- Sự tách biệt tƣơng đối về mặt KT giữa những ngƣời SX Cña ta * Ƣu, hạn chế của SXHH Tích cực Hạn chế • Thỏa mãn tối đa • Phân hóa giàu nhu cầu nghèo • Kích thích sự năng • Thƣơng mại hóa động, sáng tạo đạo đức • Thúc đẩy quan hệ • Khủng hoảng, ô kinh tế phát triển nhiễm môi trƣờng 11/27/2020 8 2.1.2. Hàng hóa Khái niệm hàng hóa
Thuộc tính của hàng hóa
Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa
Lƣợng giá trị và các nhân tố ảnh hƣởng đến lƣợng giá trị của HH 11/27/2020 9 * Khái niệm Kết quả của lao động Hàng Thỏa hóa Trao mãn đổi, nhu mua cầu bán 11/27/2020 10
* Hai thuộc tính của hàng hóa Giá trị sử dụng Giá trị
• Là công dụng thỏa mãn
• Là hao phí lao động xã hội nhu cầu nào đó của con
của ngƣời sản xuất hàng ngƣời
hóa kết tinh trong hàng hóa • Đặc • Đặc điểm: điểm:   Phạm trù lịch sử Là phạm trù vĩnh viễn  Bộc  Số lộ ra bên ngoài thành lƣợng và chất lƣợng giá trị trao đổi tăng
 Mang quan hệ giữa những
 Là vật mang giá trị trao
ngƣời sản xuất hàng hóa đổi 11/27/2020 11
* Tính chất hai mặt của lao động SXHH Lao động cụ thể
Lao động trừu tƣợng
• Là LĐ có ích dƣới một hình
• Là lao động xã hội của
thức cụ thể của những nghề
ngƣời sản xuất hàng hóa nghiệp chuyên môn nhất
không kể đến hình thức cụ định.
thể; đó là sự tiêu hao sức
• Mỗi lao động cụ thể có mục
lao động của lao động.
đích, đối tƣợng, công cụ,
phƣơng pháp và kết quả
• LĐ trừu tƣợng là LĐ đồng riêng chất của con ngƣời.
• Phân công lao động càng cao
• Tạo ra giá trị của hàng hóa
thì càng nhiều lao động cụ
• Là cơ sở của giá trị trao đổi thể
• Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa 11/27/2020 12
- Lƣợng giá trị của hàng hóa
• Là lƣợng lao động xã hội hao phí để sản
xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa,
đo bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
• Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời
gian để sản xuất ra hàng hóa trong điều
kiện bình thƣờng của xã hội với một trình
độ thành thạo trung bình, một trang thiết bị trung bình. 11/27/2020 13
- Các nhân tố ảnh hƣởng đến lƣợng giá trị Năng suất Cƣờng độ Mức độ phức lao động lao động tạp của LĐ • Tỷ lệ • Không ảnh • nghịch Trong cùng một với hƣởng đến đơn lƣợng vị thời gian giá LGT 1 trị Lao động phức của 1 hàng hóa tạp tạo ra đƣợc hàng hóa • Thay đổi nhiều giá trị hơn tổng LGT so với lao động trên thời giản đơn gian 11/27/2020 14 2.1.3. Tiền Bản chất của tiền
Các chức năng của tiền
* Bản chất của tiền
- Nguồn gốc của tiền: Là kết quả của
quá trình phát triển SX&TĐ HH, là sản
phẩm của sự phát triển các hình thái giá trị

+ Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
1 con cừu = 10 kg gạo Vật ngang giá Giá trị tƣơng 10 kg gạo đối
+ Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng = 10 kg thóc = 2 con gà = 5 kg chè
Vật ngang giá mở rộng
Giá trị tƣơng đối
Hình thái giá trị chung 10 kg thóc
20 con gà = 1 con trâu 5 cái rìu 50m vải Vật ngang giá chung chƣa ổn định Hình thái tiền 10 kg thóc = 1 gr vàng 20 con gà 50 m vài …
Vật ngang giá chung đƣợc thống nhất ở một
hàng hóa nhất định
( Thống nhất ở vàng, vàng đóng vai trò tiền tệ)