Họ và tên:……………………………… Toán 7A6 ĐỀ TỰ LUYỆN HKI
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất và viết vào bài làm của
em.
Câu 1: Trong các s sau, s vô t là:
A.
6,851
B.
2
( 3)
C.
15
16
3,141592653...
Câu 2: Vi
( )
4
2
0,xx
bng:
A.
6
x
B.
80
:xx
C.
24
.xx
8
:xx
Câu 3: Cho biết 1 inch
2,54cm
. Đ dài đường chéo ca mt chiếc tivi 55inch khong bao
nhiêu xentimet?
A.
139cm
B.
55cm
C.
140cm
139,7inch
Câu 4: Cnh ca mnh đất hình vuông có din tích
2
256m
:
A.
16m
B.
256m
C.
2
256 m
16cm
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
1
2
9
là s hu t.
B.
25
là s t.
C. Mi s nguyên đều là s hu t.
D. S 0 là s hu t cũng là số thc.
Câu 6: Kết qu ca phép tính
11
33
+
là:
A.
0
B.
2
3
C.
2
6
Cho biểu đồ biu din khối lượng xut khu ca mi loi go trong tng s go xut
khu.
Câu 7: Loi go nào xut khu nhiu nht?
A. Gạo thơm
B. Go nếp
C. Go trng
Câu 8: Go nếp xut khu nhiều hơn gạo thơm bao nhiêu phần trăm?
A.
26,8%
B.
19%
C.
17,8%
7,8%
Câu 9: Cho ΔABC có
00
45 , 37 .AB==
S đo góc C là:
A.
0
98
B.
0
108
C.
0
88
0
18
Câu 10: Cho
,ABC DEF =
biết AB = 12cm, AC = 9cm, EF = 15cm. Chu vi ΔDEF bằng:
A. 21 cm
B. 24 cm
C. 27 cm
Họ và tên:……………………………… Toán 7A6 ĐỀ TLUYỆN HKI
Câu 11: Tam giác MNP cân tại M thì:
A.
MN MP=
B.
NM=
C.
MN NP=
MP=
Câu 12: Tam giác ABC và tam giác ADC trong hình dưới đây bằng nhau theo trường hp
nào?
A. Cnh Góc Cnh
B. Góc Cnh Góc
C. Cnh huyn góc nhn
D. Cnh huyn Cnh góc vuông
II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính (Tính hợp lí nếu có thể):
a)
1 1 5 3 7 5
+
2 3 3 2 3 2
b)
9 4 1 9 9
. . 2
11 5 5 11 11
+−
c)
22
1 9 2 4
8:
5 64 3 3
+−
Bài 2.( 1,0 điểm) Tìm x, biết:
a.
15 1 x 5
: 0,5
8 8 4 4

=


b)
1
3x 2 0
4

Bài 3. (1,5 điểm) Cho biểu đồ sau đây.
a) Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại di động.
b) Dữ liệu trong biểu đồ trên thuộc loại nào? Nhận xét xu thế nghiện điện thoại di
động của học sinh theo thời gian.
c) Năm 2021, một trường THCS thống được 270 học sinh nghiện điện thoại di
động. Hãy tính số học sinh của trường đó.
Bài 4. (2,5 đim) Cho
ABC
vuông tại
.A
Tia phân giác của góc
B
cắt cnh  tại
.D
Trên cạnh
BC
lấy điểm
E
sao cho
.BA BE=
a) Chứng minh
.ABD EBD =
b) Gọi M là giao điểm của tia
BA
và tia
.ED
Chứng minh
.DM DC=
c) Kẻ
()EH DC H DC⊥
( ).AK DM K DM⊥
Gọi N là giao điểm của của
AK
.EH
Chứng minh ba điểm
, , B D N
thẳng hàng.
D
A
C
B
Họ và tên:……………………………… Toán 7A6 ĐỀ TLUYỆN HKI
Bài 5. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2
2030 ( 1) 49Px= + +
.
Đề 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Ghi lại chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của
x
biết
= 7x
A.
49
. B.
7
. C.
7
. D.
7
.
Câu 2. Trong các số sau:
49
;
9
49
;
0,9
;
0,09
số vô tỉ là
A.
49
. B.
9
49
. C.
0,9
. D.
0,09
.
Câu 3. Chọn câu trả lời sai:
Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn sự thay đổi của một đối tượng theo thời gian
thì:
A. Trục đứng biểu diễn đại lượng ta đang quan tâm.
B. Trục ngang biểu diễn thời gian.
C. Trục đứng biểu diễn các tiêu cthống kê.
D. Các đoạn thẳng nối nhau tạo thành một đường gấp khúc.
Câu 4. Cho biểu đồ biểu diễn khối lượng xuất khẩu của mỗi loại gạo trong tổng
số gạo xuất khẩu. Số lượng gạo nào xuất khẩu nhiều nhất?
A. Gạo nếp. B. Gạo trắng. C. Gạo thơm. D. Gạo
khác.
Câu 5. Cho
ABC
biết
=45B
;
=38C
. Số đo
A
bằng:
A.
55
. B.
135
. C.
97
. D.
62
.
Câu 6. Kết quả làm tròn số 15,3426 với độ chính xác 0,05 là:
A. 15,343 B. 15,34 C. 15,3 D. 15,342
Câu 7. Cho ABC DEF có AC = DF;
=AD
. Hai tam giác sẽ bằng nhau
theo trường hợp góc – cạnh - góc nếu có thêm điều kiện:
Gạo khác
x
x
x
x
x
Gạo nếp
Gạo thơm
Gạo trắng
19%
9%
26,8%
45,2%
Họ và tên:……………………………… Toán 7A6 ĐỀ TLUYỆN HKI
A.
=AD
. B.
= .CF
C.
=BE
. D.
= .CE
Câu 8. Cho ABC vuông tại A,
=
0
35B
. Số đo của góc C bằng:
A.
0
55
B.
0
35
C.
0
145
D.
0
90
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 9. Thực hiện phép tính
a)
3 9 3 9
13 8
4 5 4 5
b)
+
3
2 25 2
0,4 .
5 9 3
c)
3
1 1 9
4. 1 : 25
2 2 4

+ +


Câu 10. m x, biết
a)
7 3 7 9
2 2 2 11
x

+ =




b)
( )
2
5
10
9
xx

+ =


c)
+ =
31
1
45
x
Câu 11. (1,0 đim) Một nghiên cứu đã đưa ra tỉ lệ
học sinh THCS s dụng điện thoại di
động trong những năm gần đây như biu
đồ sau:
a) Trục đứng biểu diễn đại lượng nào?
b) Năm 2017 số học sinh sử dụng điện
thoại di động tăng hay giảm bao nhiêu
phần trăm so với năm 2021?
c) Năm 2021 trường THCS có
600
học
sinh. Tính số học sinh sử dụng điện
thoại di động trong năm 2021?
Câu 12. (3 điểm) Cho tam giác
ABC
cân tại
A
=()AB AC
. Gọi
M
là trung điểm
của
BC
a) Chứng minh
= ABM ACM
.
b) Qua
M
kẻ
MH
,
MK
vuông góc với
AB
,
AC
( )
; H AB K AC
.
Chứng minh
=MH MK
c) Gọi
I
là giao điểm của
MH
AC
,
J
là giao điểm của
KM
AB
.
Chứng minh
AIJ
cân và
//IJ BC
Câu 13. (0,5 điểm) Tìm giá trị của x thỏa mãn
+ + =
++
2
8
2 3 2 1
3( 1) 2
xx
x
ĐỀ 3.
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Hãy viết lại chữ cái trước đáp án đúng (Ví dụ: Câu 1 – A)
Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của x biết
x8=
Họ và tên:……………………………… Toán 7A6 ĐỀ TLUYỆN HKI
A. 64
B. 8
C. - 8
D.
7
7
.
Câu 2. Trong các số sau :
4
64; ; 0,4; 0,04
25
số vô tỉ :
A.
64
B.
4
25
C.
04,
D.
0 04,
Câu 3. Chọn câu trả lời đúng : Biểu đồ đoạn thẳng là
A. Trục ngang biểu diễn thời gian;
B. Trục ngang biểu diễn đại lượng đang quan tâm;
C. Tiêu đề của biểu đồ thường ở bên trái;
D. Hai điểm biểu diễn giá trị của đại lượng tại một thời điểm.
Câu 4. Quan sát biểu đồ ở Hình 3 (đơn vị của các cột là triệu người).
Từ năm
1960
đến năm
1999
số dân nước ta tăng thêm bao nhiêu triệu người?
A.
46
triệu người. B.
66
triệu người. C.
56
triệu người. D.
36
triệu người.
Câu 5. Cho tam giác ABC biết
oo
B 90 , C 38==
. Số đo góc A bằng :
A.
52
o
B.
142
o
C.
92
o
D.
62
o
Câu 6. Cho
ABC
DEF
,biết
;A D B E==
. Cần thêm điều kiện gì để
ABC DEF: =
A.
CF=
. B.
AB DE=
. C.
AC DF=
. D.
BA DF=
.
Câu 7. Cho
ABC =
MNP, AB = 6 cm, BC = 8 cm, MP = 10 cm. Tính chu vi
của tam giác
ABC
:
A. 24. B. 16. C. 22. D. 20.
Câu 8: Tam giác ABC cân tại B thì:
Họ và tên:……………………………… Toán 7A6 ĐỀ TLUYỆN HKI
A.
BC=
. B.
AB BC=
.
C.
AC CB=
. D.
AB=
.
B. Phần tự luận
Bài 1. Thực hiện phép tính
a)
3 2 2 1 5 2
::
4 7 3 4 7 3
+ + +
b)
22
1 16 2 1 4
. 81 1 .
2 25 3 2 9
+
c)
42
49 16 1
25. 1 . ( 4) | 3 |
4 25 8
+
Bài 2. Tìm x, biết
a)
( )
2
36
51
49
x +=
b)
( )
2
5
10
9
xx

+ =


c) 󰇻
󰇻
󰇡
󰇢
󰇡
󰇢
Họ và tên:……………………………… Toán 7A6 ĐỀ TLUYỆN HKI
Câu 4 (3,0 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D là trung điểm của BC.
a) Chứng minh
ABD =
ACD
b) Đường thẳng vuông góc với AB tại B cắt đường thẳng vuông góc với AC tại
C ở I. Chứng minh IB= IC
c) Chứng minh A, D, I thẳng hàng.
Bài 5 (0,5 điểm): Tìm giá trị giá trị nhỏ nhất của biểu thức
6
3
A
x
=
với
x
là số nguyên.

Preview text:

Họ và tên:………………………………… Toán 7A6 ĐỀ TỰ LUYỆN HKI ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất và viết vào bài làm của em.

Câu 1: Trong các số sau, số vô tỉ là: A. 6 − ,851 B. 2 ( 3 − ) C. 15 D. 3,141592653... 16
Câu 2: Với x  (x )4 2 0, bằng: A. 6 x B. 8 0 x : x C. 2 4 x .x D. 8 x : x
Câu 3: Cho biết 1 inch  2,54cm . Độ dài đường chéo của một chiếc tivi 55inch khoảng bao nhiêu xentimet? A. 139cm B. 55cm C. 140cm D. 139,7inch
Câu 4: Cạnh của mảnh đất hình vuông có diện tích 2 256 m là: A. 16m B. 256m C. 2 256 m D. 16cm
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai? A. 1 −2 là số hữu tỉ.
B. 25 là số vô tỉ. 9
C. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.
D. Số 0 là số hữu tỉ cũng là số thực. −
Câu 6: Kết quả của phép tính 1 1 + là: 3 3 A. 0 B. 2 C. 2 D. 1 3 6
Cho biểu đồ biểu diễn khối lượng xuất khẩu của mỗi loại gạo trong tổng số gạo xuất khẩu.
Câu 7: Loại gạo nào xuất khẩu nhiều nhất? A. Gạo thơm B. Gạo nếp C. Gạo trắng D. Gạo khác
Câu 8: Gạo nếp xuất khẩu nhiều hơn gạo thơm bao nhiêu phần trăm? A. 26,8% B. 19% C. 17,8% D. 7,8%
Câu 9: Cho ΔABC có  0  0
A = 45 , B = 37 . Số đo góc C là: A. 0 98 B. 0 108 C. 0 88 D. 0 18 Câu 10: Cho ABC = D
EF, biết AB = 12cm, AC = 9cm, EF = 15cm. Chu vi ΔDEF bằng: A. 21 cm B. 24 cm C. 27 cm D. 36 cm
Họ và tên:………………………………… Toán 7A6 ĐỀ TỰ LUYỆN HKI
Câu 11: Tam giác MNP cân tại M thì:
A. MN = MP B.   N = M
C. MN = NP D.   M = P
Câu 12: Tam giác ABC và tam giác ADC trong hình dưới đây bằng nhau theo trường hợp nào? B A C D
A. Cạnh – Góc – Cạnh
B. Góc – Cạnh – Góc
C. Cạnh huyền – góc nhọn
D. Cạnh huyền – Cạnh góc vuông
II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1. (1,5 điểm)
Thực hiện các phép tính (Tính hợp lí nếu có thể): 2 2
a)  1 1   5 3   7 5  − − − 1 9  2   4 −  + −       b) 9 4 1 9 9 . + . − 2 c) + 8 − :
 2 3   3 2   3 2      11 5 5 11 11 5 − 64  3   3 
Bài 2.( 1,0 điểm) Tìm x, biết: a. 15 1  x  5 − : −0,5 =   b) 1 3x  2 0 8 8  4  4 4
Bài 3. (1,5 điểm) Cho biểu đồ sau đây.
a) Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại di động.
b) Dữ liệu trong biểu đồ trên thuộc loại nào? Nhận xét xu thế nghiện điện thoại di
động của học sinh theo thời gian.
c) Năm 2021, một trường THCS thống kê được 270 học sinh nghiện điện thoại di
động. Hãy tính số học sinh của trường đó.
Bài 4. (2,5 điểm) Cho ABC  vuông tại .
A Tia phân giác của góc B cắt cạnh 𝐴𝐶 tại .
D Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BA = B . E a) Chứng minh ABD = EB . D
b) Gọi M là giao điểm của tia BA và tia .
ED Chứng minh DM = D . C
c) Kẻ EH DC(H DC) và AK DM (K DM ). Gọi N là giao điểm của của AK
EH. Chứng minh ba điểm B, D, N thẳng hàng.
Họ và tên:………………………………… Toán 7A6 ĐỀ TỰ LUYỆN HKI
Bài 5. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2
P = 2030 − (x +1) + 49 . Đề 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Ghi lại chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của x biết x = 7 A. 49. B. 7 . C. −7 . D. 7 . 9
Câu 2. Trong các số sau: 49 ;
; 0, 9 ; 0, 09 số vô tỉ là 49 9 A. 49 . B. . C. 0, 9 . D. 0, 09 . 49
Câu 3. Chọn câu trả lời sai:
Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn sự thay đổi của một đối tượng theo thời gian thì:
A. Trục đứng biểu diễn đại lượng ta đang quan tâm.
B. Trục ngang biểu diễn thời gian.
C. Trục đứng biểu diễn các tiêu chí thống kê.
D. Các đoạn thẳng nối nhau tạo thành một đường gấp khúc.
Câu 4. Cho biểu đồ biểu diễn khối lượng xuất khẩu của mỗi loại gạo trong tổng
số gạo xuất khẩu. Số lượng gạo nào xuất khẩu nhiều nhất? Gạo trắng Gạo thơm 19% 45,2% Gạo nếp x 9% x x x Gạo khác x 26,8% A. Gạo nếp. B. Gạo trắng. C. Gạo thơm. D. Gạo khác.
Câu 5. Cho ABC biết  B =  45 ; 
C = 38 . Số đo  A bằng: A.  55 . B.  135 . C.  97 . D.  62 .
Câu 6. Kết quả làm tròn số 15,3426 với độ chính xác 0,05 là: A. 15,343 B. 15,34 C. 15,3 D. 15,342
Câu 7. Cho ABC và DEF có AC = DF;  
A = D . Hai tam giác sẽ bằng nhau
theo trường hợp góc – cạnh - góc nếu có thêm điều kiện:
Họ và tên:………………………………… Toán 7A6 ĐỀ TỰ LUYỆN HKI A.   A = D . B.   C = F. C.   B = E . D.   C = E.
Câu 8. Cho  ABC vuông tại A,  B = 0
35 . Số đo của góc C bằng: A. 0 55 B. 0 35 C. 0 145 D. 0 90 II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 9. Thực hiện phép tính 3 3 9 3 9  2  25  −2  3 a) 13  − 8  b)  1 −  1 9  −0,4 + . −   c) 4. + 1 − + : 25 4 5 4 5    5  9  3   2  2 4
Câu 10. Tìm x, biết    −  5  3 1 a) 7 3 7 9 − − x + = 2    b) (x + ) 1 x − = 0   c) x + 1 − = 2 2 2    11  9  4 5
Câu 11. (1,0 điểm) Một nghiên cứu đã đưa ra tỉ lệ
học sinh THCS sử dụng điện thoại di
động trong những năm gần đây như biểu đồ sau:
a) Trục đứng biểu diễn đại lượng nào?
b) Năm 2017 số học sinh sử dụng điện
thoại di động tăng hay giảm bao nhiêu
phần trăm so với năm 2021?
c) Năm 2021 trường THCS có 600 học
sinh. Tính số học sinh sử dụng điện
thoại di động trong năm 2021?
Câu 12. (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A (AB = AC). Gọi M là trung điểm của BC
a) Chứng minh ABM = ACM .
b) Qua M kẻ MH , MK vuông góc với AB , AC (H AB; K AC ).
Chứng minh MH = MK
c) Gọi I là giao điểm của MH AC , J là giao điểm của KM AB .
Chứng minh AIJ cân và IJ//BC 8
Câu 13. (0,5 điểm) Tìm giá trị của x thỏa mãn 2x + 3 + 2x − 1 = 3(x + 2 1) + 2 ĐỀ 3.
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Hãy viết lại chữ cái trước đáp án đúng (Ví dụ: Câu 1 – A)
Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của x biết x = 8
Họ và tên:………………………………… Toán 7A6 ĐỀ TỰ LUYỆN HKI A. 64 B. 8 C. - 8 D.7 và 7 − . 4 64; ; 0, 4; 0,04
Câu 2. Trong các số sau : 25 số vô tỉ là : 4
A. 64 B. 25 C. 0,4 D. 0,04
Câu 3. Chọn câu trả lời đúng : Biểu đồ đoạn thẳng là
A. Trục ngang biểu diễn thời gian;
B. Trục ngang biểu diễn đại lượng đang quan tâm;
C. Tiêu đề của biểu đồ thường ở bên trái;
D. Hai điểm biểu diễn giá trị của đại lượng tại một thời điểm.
Câu 4. Quan sát biểu đồ ở Hình 3 (đơn vị của các cột là triệu người).
Từ năm 1960 đến năm 1999 số dân nước ta tăng thêm bao nhiêu triệu người?
A. 46 triệu người. B. 66 triệu người. C. 56 triệu người. D. 36 triệu người. o o
Câu 5. Cho tam giác ABC biết  
B = 90 , C = 38 . Số đo góc A bằng : A. 52o B.142o C.92o D. 62o Câu 6. Cho A
 BC và DEF ,biết     A = ;
D B = E . Cần thêm điều kiện gì để A  BC = D  EF: A.   C = F . B. AB = DE .
C. AC = DF . D. BA = DF .
Câu 7. Cho  ABC =  MNP, AB = 6 cm, BC = 8 cm, MP = 10 cm. Tính chu vi của tam giác A  BC: A. 24. B. 16. C. 22. D. 20.
Câu 8: Tam giác ABC cân tại B thì:
Họ và tên:………………………………… Toán 7A6 ĐỀ TỰ LUYỆN HKI A.   B = C . B. AB = BC . C. AC = CB . D.   A = B . B. Phần tự luận
Bài 1. Thực hiện phép tính a)  3 2  2  1 5  2 − + : + − + :     b)  4 7  3  4 7  3 2 2  1  16  2  1 4 − . + 81 − −1 .      2  25  3  2 9 c) 49 16 1 4 2 − 25. 1− + . ( 4 − ) − | 3 − | 4 25 8 Bài 2. Tìm x, biết a) ( x + )2 36 5 1 = b) 49 (  5 2  x + ) 1 x − = 0 1   c) 2. |𝑥 − | −  9  2 3 1 6 1 5 = (− ) : (− ) 4 2 2
Họ và tên:………………………………… Toán 7A6 ĐỀ TỰ LUYỆN HKI
Câu 4 (3,0 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D là trung điểm của BC.
a) Chứng minh  ABD =  ACD
b) Đường thẳng vuông góc với AB tại B cắt đường thẳng vuông góc với AC tại C ở I. Chứng minh IB= IC
c) Chứng minh A, D, I thẳng hàng. 6 A = −
Bài 5 (0,5 điểm): Tìm giá trị giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x 3 với x là số nguyên.